Tải bản đầy đủ

BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP

Đềthi tin họctrẻtỉnhVĩnhPhúcnăm 2016
Phầnthi: Sựlựachọnhoànhảo
Vòngchungkhảo - bảngC(chínhthức)
Câu 1: Trong MS Office, đểsaochépđịnhdạngcủacụmtừđangchọn ta
sửdụngtổhợpphímnào?
A. Ctrl + C

B. Ctrl + V

C.Ctrl + Shift + C

D. Ctrl + Shift + V

Câu
2:
Trong
MS
Word,
ngaytoànbộvănbảnsaukhiđãsoạnthảo?

thựchiệnthaotácnàođể


in

A. Nhấntổhợpphím Ctrl + Shift + P
B.Nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn.
C. Nháynútlệnh Print Preview trênthanhcôngcụchuẩn.
D. Chọn File  Print…

Câu 3: Trong MS Word 2013, làmthếnàođểxemvănbảntrướckhi in?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
B. Nháy vào nút lệnh Print Preview and Print.
C. Nháy vào nút lệnh Quick Print.
D.Cả 2 cách: A và B

Câu 4: Trong MS Excel, chohàm HLOOKUP(giátrịđemdò, bảnggiátrịdò,
sốthứtự hang cầnlấy, phạm vi tìmkiếm); “giátrịđemdò” và “bảnggiátrịdò”
lầnlượtphảicóđịachỉgìđểđạtkếtquảtốtnhất?
A.Địachỉtươngđối, địachỉtuyệtđối.
B. Địachỉtuyệtđối, địachỉtươngđối.
C. Địachỉhỗnhợp (cốđịnhdòng), địachỉtươngđối.
D. Địachỉhỗnhợp (cốđịnhcột), địachỉtươngđối.

Câu 5: Trong MS Word, hộpthoại Find and Replace cómấythẻchứcnăng?
A. 2 (thẻ Find vàthẻ Replace).
B. 3 (thẻ Find, thẻ Replacevàthẻ Go To).
C. 4 (thẻ Find, thẻ Replace, thẻGotovàthẻ Symbol).
D. Tấtcảđềusai


Câu 6: Cáchhiểuđúngnhấtkhinóivềtênmiềncủa Website (Domain Name)?
A.Tênmiềnluôngắnkèmvớitênhoặcthươnghiệucủadoanhnghiệp.
B.Tên miền có thể giống nhau nhưng phải khác nhau về thời điểm đăng ký.
C.Tênmiềnlàduynhấtvàđượccấpphátchochủthểnàođăngkýtrước.
D. Tênmiềnlàtênphầnmềmđượcđăngtảitrênmạng.

Câu 7: Kếtquảsaukhichuyểnđổisố 1001100 từhệcơsố 2 sang hệcơsố 16 là?
A.411

B.412


C. 4C

D. 4D

Câu 8: Kếtquảsaukhithựchiệnphépcộng 2 số ở hệ đếm 16: 14F + 66là?
A.14F66

B.80F

C.2B6

D. 2B5

Câu 9: Cáctrang Web thườngbắtđầubằng “www” (World Wide Web),
nhưvậy WWW làgì?
A.Làmộthệthốngcácmáychủcungcấpthông tin đếnbấtkỳcácmáytínhnàotrên Internet
cóyêucầu.
B.Làmáydùngđểđặtcáctrang Web trên Internet.
C.Là một dịch vụ của Internet.
D. Câu A và C đúng.

Câu 10: Quansátảnhtrong Excel 2013

Cácgiátrị 1, 2, 3 làtêndòng,
tácnàosẽlàmmấtcộtAnhưtronghình?

B,

C,

D,

A.ChọncộtAnháychuộtphải Delete.
B.ChọncộtAnháychuộtphảiUnhide.
C.ChọncộtAnháychuộtphảiHide.
D. ChọncộtAchọn tab View, tạinhóm Window Hide

D

làtêncột.

Thao


Đápán
Câuhỏi

Đápán

1.

C

2.

B

3.

D

4.

A

5.

B

6.

C

7.

C

8.

D

9.

C

10.

C

Ghichú


Đềthi tin họctrẻtỉnhvĩnhphúcnăm 2016
Phầnthi: Sựlựachọnhoànhảo
Vòngchungkhảo - BảngC (dựphòng)
Câu1. Tên miền của cổng thông tin điện tử giáo dục tỉnh Vĩnh Phúc là:
A. www.cvp.vn

B. sogddt.vinhphuc.gov.vn

C. www.vinhphuc.gov.vn

D. www.giaoducvinhphuc.vn

Câu2. Tên miền quốc gia nước Malaysia là gì?
A. *.MH

B. *.MY

D. *.ML

C. *.MA

Câu3. Trong Microsoft Word, đây là thành phần cho phép người dùng có
thể tạo các phông chữ mang tính chất trang trí với các hiệu ứng như
reflection, glow và outline?
A. ClipArt

B. VideoArt

C. FontArt

D. WordArt

Câu4. Chuẩn video 4K Ultra HD có bao nhiêu điểm ảnh?
A. Hơn 2 triệu điểm ảnh

B. 1,920 × 1,080 pixel

C. Hơn 4 triệu điểm ảnh

D. Hơn 8 triệu điểm ảnh

Câu5. Một thành phần bắt buộc phải có đối với mọi máy tính bảng?
A. Màn cảm ứng

B. Chụp ảnh

C. Màn hình

D. Nút HOMEs

Câu6. Tên của hãng công nghệ sản xuất ra phần mềm diệt Virus nổi tiếng có
trụ sở đặt tại Đức?
A. Kaspersky

B. Norton

C. GData

D. Avira

Câu7.Tên gọimộtloại máy tính bảng mới nhất của hãng Apple
A. iPad Air

B. iPad 4

C. iPad 5

D. The New iPad

Câu8. Tên một hệ điều hành dành cho máy điện thoại di động rất nổi tiếng
của Microsoft
A. Windows Phone

B. iOS

C. Symbian

D. Android

Câu9. Tên của hãng công nghệ nổi tiếng với việc sản xuất những bộ xử lý đã
đặt nhà máy sản xuất tại Việt Nam?
A. Samsung

B. Intel

C. Panasonic

D. HP

Câu10. Chọn nhóm tên các phần mềm sau đây trong đó có một phần mềm
không phải là trình duyệt web?
A. K-meleon, Mozilla, Safari, Netscape


B. K-meleon, Mozilla, Maxthon, Netscape
C. Mozilla, Netscape, Galeon, Maxthon
D. K-meleon , Freebsd2, Galeon, Maxthon


Đápán
Câuhỏi

Đápán

1.

B

2.

B

3.

D

4.

D

5.

C

6.

C

7.

A

8.

A

9.

B

10.

D

Ghichú


KỲ THI TIN HỌC TRẺ VÒNG THI CHUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tìm phát biểu sai về mạng Lan
a. Dùng chung ứng dụng, các thiết bị ngoại vi
b. Là từ viết tắt của Local Area Network(mạng cục bộ)
c. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp
d. Có thể kết nối các máy tính ở khoảng cách rất xa, thấm chí toàn cầu.
Câu 2: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp;
b. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng rađiô, bức xạ hồng
ngoại, sóng truyền qua vệ tinh
c. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết
nối đến điện thoại di động
d. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 3: Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính;
a. Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn.
b. ở gần nhau
c. Cùng một hệ điều hành.
d. Không dùng chung một giao thức.
Câu 4: Mạng máy tính gồm các thành phần nào?
a. Các máy tính
b. Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau
c. Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính
d. Gồm 3 thành phần: Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các
máy tính với nhau và phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các
máy tính.
Câu 5: Nội dung gói tin gồm những thành phần nào?
a. Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi; Dữ liệu, độ dài;Thông tin kiểm soát lỗi và các
thông tin phục vụ khác.
b. Tên gói tin, chị chỉ máy nhận;
c. Tên gói tin, dung lượng, giao thức truyền;
d. Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi dữ liệu
Câu 6: Giao thức TCP/IP được áp dụng cho mạng nào sau đây?
a. Mạng cục bộ
b. Mạng diện rộng
c. Mạng toàn cầu
d. Mạng truyền thông
Câu 7: “Tên miền” là:
a. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký hiệu sang dạng ký tự
b. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký tự sang dạng ký hiệu
c. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng số sang dạng ký tự
d. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký tự sang dạng số


Câu 8: Hãy chỉ ra địa chỉ IP trong các địa chỉ sau:
a. 250.154.32.10
b. D.gov.vn
c. HuongKhe@vnn.vn
d. 172.154.net
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên
Internet phải có địa chỉ?
a. Để biết được tổng số máy tính trên Internet
b. Để tăng tốc độ tìm kiếm
c. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng
d. Cả ba ý trên
Câu 10: Internet ra đời tại nước nào?
a. Mỹ
b. Anh
c. Pháp
d. Nga
Câu 11: Việt Nam chính thức gia nhập vào Internet vào ngày tháng năm nào?
a. 19/11/1992
b. 19/11/1997
c. 29/11/1997
d. 20/11/1992
Câu 12: Kết nối máy tính với Internet bằng cách nào để có thể sử dụng
Internet mọi lúc mọi nơi và mọi thời điểm.
a. Sử dụng mô đem qua đường điện thoại
b. Sử dụng đường truyền ADSL
c. Sử dụng đường truyền riêng
d. Kết nối Internet không dây, sử dụng WI-FI
Câu 13: Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là sai:
a. Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới và sử
dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.
b. Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ,
thông tin khác nhau. Mọi dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí.
c. Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một
cách tự nguyện và bình đẳng.
d.Không ai là chủ sở hữu của Internet
Câu 14: Hệ thống WWW được viết tắt của 3 từ nào sau đây?
a. Worlk Wide Website
b. Work Wide Web
c. Word Wide Web
d. World Wide Web
Câu 15: Siêu văn bản là văn bản được tích hợp bởi các phương tiện nào?
a. Văn bản, hình ảnh, video và liên kết tới các siêu văn bản khác
b. Văn bản, âm thanh, video, và liên kết với các siêu văn bản khác


c. Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,.. và liên kết với các siêu văn bản
khác
d. Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,…
Câu 16: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không hợp lệ?
a. aabbcc@gmail.com
b. abc321.vnn@vn
c. abccba@hotmail.com
d. abc123@yahoo.com.vn
Câu 17: Giao thức truyền tin siêu văn bản là:
a. WAP
b. HTML
c. HTTP
d. WWW
Câu 18: Trình duyệt Web là chương trình.
a. Giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW
b. Giúp người dùng thay đổi hệ thống WWW
c. Giúp người dùng quản lý với hệ thống WWW
d. Giúp người dùng sửa đổi với hệ thống WWW
Câu 19: Trang Web tĩnh là trang web:
a.Thay đổi được nội dung trang web
b.Cho phép người dùng giao tiếp với máy chủ
c. Cho phép người dùng thay đổi hệ thống
d. Không thay đổi được nội dung trang web
Câu 20: TCP/IP là?
a. Một giao thức
b. Một bộ giao thức
c. Một thiết bị mạng
d. Một phần mềm
Câu 21: Thư điện tử dùng để:
a. Trao đổi thông tin trực tuyến
b. Hộp thoại trực tuyến
c. Gửi thư thông qua môi trường Internet
d. Tìm kiếm thông tin
Câu 22. TCP/IP viết tắt cửa từ
a. Techonoghy Central Prosessing / Intel Penturm
b. Techonoghy Control Prosessing/ Internet Protocol
c. Transmission Control Protocol / Internet Protocol
d. Transmission Central Protocol/Intel Penturm
Câu 23: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai ?
a.Phải trả lại kết quả
b. Phải có tham số
c. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó
d. Có thể có các biến cục bộ


Câu 24: Hàm chuẩn nào dưới đây biến giá trị thực 6.6 thành 7 ?
a. Odd;
b. Round;
c. Trunc;
d. Abs;

Câu 25: Giả sử có hai biến xâu x và y ( y đã có giá trị ) câu lệnh nào sau đây
là không hợp lệ?
a. x := Copy(y,5,3);
b. x := y;
c. x := Delete(y,5,3);
d. Delete(y,5,3);

Câu 26: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Biến cục bộ là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong
chương trình chính.
b. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình chính.
c. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó.
d. Biến toàn bộ chỉ được sử dụng trong chương trình chính và không được sử
dụng trong các chương trình con.

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
a. Là một tập hợp các số nguyên;
b. Độ dài tối đa của mảng là 255;
c. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu;
d. Mảng không thể chứa kí tự;

Câu 28: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
a. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
b. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
c. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
d. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

Câu 29:Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong
PASCAL là
a. 256;
b. 255;
c. 65535;
d. Không giới hạn;

Câu 30:Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện
việc gì?
If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ;
a. Xóa ký tự có trong biến ch;
b. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa;
c. Không thực hiện việc gì;
d. Biến ch thành chữ hoa;


KỲ THI TIN HỌC TRẺ VÒNG THI CHUNG
ĐỀ DỰ PHÒNG
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh
trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN,
sau IF là <điều kiện> . Điều kiện là
A.
biểu thức lôgic;
B.
biểu thức số học;
C.
biểu thức quan hệ;
D.
một câu lệnh;
Câu 2: Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều
kiện> THEN , câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi
A.
điều kiện được tính toán xong;
B.
điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;
C.
điều kiện không tính được;
D.
điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;
Câu 3: Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều
kiện> THEN ELSE , câu lệnh 2 được thực hiện khi
A.
biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;
B.
câu lệnh 1 được thực hiện;
C.
biểu thức điều kiện sai;
D.
biểu thức điều kiện đúng;
Câu 4: Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong
các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :
A.
B.
C.
D.

if A <= B then X := A else X := B;
if A < B then X := A;
X := B; if A < B then X := A;
if A < B then X := A else X := B;

Câu 5: Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu
trúc rẽ nhánh ?
A.
B.
C.
D.

A+B
A>B
N mod 100
“A nho hon B”

Câu 6:Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc
rẽ nhánh ?
A.
B.
C.
D.

100 > 99
“A > B”
“A nho hon B”
“false”

Câu 7:

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây :

A.
Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta
có thể dùng cấu trúc lặp.


B.
Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần
lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.
C.
Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.
D.
Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không
dùng cấu trúc lặp.

Câu 8:Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :
A.
Có thể dùng câu lệnh FOR – DO để thay thế cho câu lệnh lặp WHILE – DO.
B.
Câu lệnh lặp không được xuất hiện trong đứng sau từ khóa THEN của
cấu trúc rẽ nhánh.
C.
Câu lệnh rẽ nhánh không được xuất hiện trong của một cấu trúc lặp.
D.
Một cấu trúc lặp có thể xuất hiện trong của một cấu trúc lặp khác.

Câu 9: Cho hai dạng lặp FOR – DO trong PASCAL như sau :
Dạng lặp tiến :
FOR := TO DO ;
Dạng lặp lùi :
FOR := DOWNTO DO ;

Câu 10: Chọnphát biểu sai trong các phát biểu đưới dây :
A.
Biến đếm là biến đơn, thường có kiểu nguyên.
B.
Với mỗi giá trị của biến đếm trong khoảng từ giá trị đầu đến giá trị cuối, câu lệnh
sau DO được thực hiện một lần.
C.
Phải có lệnh thay đổi biến đếm trong mỗi sau DO trong cấu trúc lặp
này, vì giá trị của biến đếm không được tự động điều chỉnh sau mỗi lần thực hiện câu
lệnh lặp.
D.
Ở dạng lặp tiến câu lệnh sau DO được thực hiện tuần tự, với biến đếm lần lượt
nhận giá trị từ giá trị đầu đến giá trị cuối.

Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.

If ; then .
If then ;
If ; then ;
If then .

Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.

Sau mỗi câu lệnh đầu có dấu chấm phẩy “ ; ”
Trước lệnh else bắt buộc phải có dấu chấm phẩy “ ; ”
Có phân biệt chữ hoa và chữ thường
Câu lệnh trước câu lệnh End không nhất thiết phải có dấu chấm phẩy “ ; ”

Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá
trị của A, B, C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho
đúng ?
A.
B.
C.
D.

If A, B, C > 0 then ……
If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……
If A>0 and B>0 and C>0 then ……
If (A>0) or (B>0) or (C>0) then……


Câu 14: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau :
A.
B.
C.
D.

Nói chung, chương trình thường gồm hai phần : phần khai báo và phần thân;
Phần thân chương trình nhất thiết phải có;
Phần khai báo nhất thiết phải có;
Phần thân chương trình có thể không chứa một lệnh nào;

Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A.
Trong phần khai báo, nhất thiết phải khai báo tên chương trình để tiện ghi nhớ nội
dung chương trình;
B.
Dòng khai báo tên chương trình cũng là một dòng lệnh;
C.
Để sử dụng các chương trình lập sẵn trong các thư viện do ngôn ngữ lập trình
cung cấp, cần khai báo các thư viện này trong phần khai báo;
D.
Ngôn ngữ lập trình nào có hệ thống thư viện càng lớn thì càng dễ viết chương
trình;

Câu 16: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
A.
Khai báo hằng thường được sử dụng cho một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện
chương trình;
B.
Biến đơn là biến chỉ nhận những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong
chương trình;
C.
Khai báo hằng thường được sử dụng cho những giá trị không đổi và xuất hiện
nhiều lần trong chương trình;
D.
Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có giá trị không đổi và
xuất hiện nhiều lần trong chương trình;

Câu 17: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
A.
Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải đặt tên và khai báo cho
chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí;
B.
Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có một giá trị tại mỗi
thời điểm thực hiện chương trình;
C.
Khai báo hằng thường được sử dụng cho kiểu của hằng;
D.
Biến đơn là biến chỉ nhận kiểu của hằng;

Câu 18: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
A.
Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có giá trị không đổi và
xuất hiện nhiều lần trong chương trình;
B.
Biến đơn là biến chỉ nhận một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình;
C.
Khai báo hằng thường được sử dụng cho đặt tên và khai báo cho chương trình
dịch biết để lưu trữ và xử lí;
D.
Biến đơn là biến chỉ nhận kiểu của hằng;

Câu 19: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
A.
Khai báo hằng thường được sử dụng cho một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện
chương trình;
B.
Khai báo hằng còn xác định cả đặt tên và khai báo cho chương trình dịch biết để
lưu trữ và xử lí;
C.
Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có một giá trị tại mỗi
thời điểm thực hiện chương trình;
D.
Khai báo hằng còn xác định cả kiểu của hằng;

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là sai ?


A.
Cách khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình khác nhau có thể khác nhau;
B.
Trong Pascal các biến cùng kiểu có thể được khai báo trong cùng một danh sách
biến, các biến cách nhau bởi dấu phẩy;
C.
Kiểu dữ liệu của biến phải là kiểu dữ liệu chuẩn;
D.
Hai biến cùng một phạm vi hoạt động (ví dụ như cùng trong một khai báo var)
không được trùng tên;

Câu 21: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Sử dụng hệ soạn thảo văn bản
Word ta có thể
A.
B
C
D

Tạo văn bản mới
Sửa văn bản đã có ;
Mở nhiều văn bản đồng thời;
Cả A, B, C

Câu 22: Chức năng chính của Microsoft Word là gì ?
A.
B
C
D

Tính toán và lập bảng biểu;
Soạn thảo văn bản;
tạo các tệp đồ họa;
Chạy các chương trình ứng dụng khác.

Câu 23: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A.
Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu;
B
Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản;
C
Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn
thảovăn bản chữ Việt;
D
Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước.

Câu 24: Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh
nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên
mới ?
A.
B
C
D

New…;
Save As...
Save;
Print…

Câu 25:Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là
hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản ?
A.
B
C
D

Chỉnh sửa > Trình bày > Gõ văn bản > In ấn ;
Gõ văn bản > Chỉnh sửa > Trình bày > In ấn ;
Gõ văn bản > Trình bày > Chỉnh sửa > In ấn ;
Gõ văn bản > Trình bày > In ấn > Chỉnh sửa .

Câu 26:Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến
lớn ?
A.
B
C

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản ;
Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản ;
Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản ;


D

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự .

Câu 27:Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản ?
A.
B
C
D

Thay đổi phông chữ ;
Đổi kích thước trang giấy ;
Thay đổi khoảng cách giữc các dòng ;
Sửa lỗi chính tả.

Câu 28:Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng trang của một
văn bản ?
A.
B
C
D

Đặt kích thước lề ;
Đổi kích thước trang giấy ;
Đặt khoảng cách thụt đầu dòng ;
Đặt hướng của giấy .

Câu 29:Hãy chọn phương án ghép đúng . Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng
Việt, trên máy tính thông thường cần phải có :
A.
B
C
D

Phần mềm soạn thảo văn bản ;
Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt và bộ phông chữ tiếng Việt;
Chương trình Vietkey;
Cả A và B .

Câu 30:Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ tiếng Việt ?
A.
B
C
D

ASCII
VNI
TCVN3
Unicode


Đề thi tin học trẻ tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016
Phần thi: Siêu tốc
Vòng sơ khảo – Bảng C lượt 1 (chính thức)

Câu 1: Tên thư mục trong hệ điều hành Windowscần thỏa mãn điều kiện
nào?
A. Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng
thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?
B. Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?
C. Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng
D. Tối đa 256 ký tự

Câu 2: Con người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua
A. Hệ điều hành.
B. Đĩa cứng
C. Chuột
D. Bàn phím

Câu 3: Chọn câu sai trong các câu dưới đây:
A. Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
B.Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiến thông tin trên Internet
C. Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực
hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu
D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng
Microsoft

Câu 4: Hệ điều hành Windows XP là hệ điều hành có:
A. Giao diện đồ hoạ
B. Màn hình động
C. Đa nhiệm
D. Các ý trên đều đúng

Câu 5: Thao tác nào sau đây dược dùng để chọn nhiều đối tượng không liên
tiếp nhau trong hệ điều hànhWindows?
A. Nháy chuột vào từng đối tượng


B. Nháy phải chuột tại từng đối tượng
C. Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột vào từng đối tượng
D. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng

Câu 6: Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo thư mục, ta mở ổ đĩa muốn
tạo thư mục mới bên trong nó và
A.Nháy File --> New --> Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter
C. Nháy File --> New --> Short Cut, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter
D. Nhấn phím F2, gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter

Câu 7: Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta
mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và
A. Nháy Edit --> Restore
B. Nháy Edit --> Delete
C. Nháy File --> Restore
D. Nháy File --> Delete

Câu 8: Trong hệ điều hành Windows XP, để xem danh sách các tài liệu (tệp)
vừa thao tác gần nhất, ta:
A. Nháy Start --> My Documnents
B. Nháy Start --> My Recent Documnents
C. Nháy File --> Open Near Documents
D. Các ý trên đều sai

Câu 9: Các dấu câu như dấu chấm “.”, dấu phẩy “,”, dấu hai chấm “:”, dấu
chấm phẩy “;”, dấu chấm than “!”, dấu chấm hỏi “?”
A. Phải được cách một khoảng trống so với từ đứng trước nó
B. Được gõ tại vị trí tùy ý sao cho phù hợp với chiều dài đoạn văn bản
C. Phải được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu vẫn còn nội
dung
D. Phải được gõ sát vào từ đứng trước và từ sau nó nếu sau vẫn còn nội dung

Câu 10: Vì sao phải định dạng văn bản?
A. Định dạng văn bản là biến đối các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng
cụ thể nào đó
B. Định dạng văn bản nhằm mục đích trình bày văn bản rõ ràng, nhất quán, mạch lạc
và gây ấn tượng
C. Định dạng văn bản cho phù hợp với sở thích của người soạn thảo


D. Định dạng văn bản là biến đổi văn bản theo một thể thống nhất


Đáp án
Câu hỏi

Đáp án

1.

A

2.

A

3.

B

4.

D

5.

D

6.

A

7.

C

8.

B

9.

C

10.

B

Ghi chú


Đề thi tin học trẻ tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016
Phần thi: Siêu tốc
Vòng sơ khảo – Bảng C lượt 2 (chính thức)
Câu 1: Để máy tính có thể làm việc, hệ điều hành cần được nạp vào:
A.Ram
B. USB
C. Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài
D. Tất cả đều sai

Câu 2: Phần mềm nào dưới đây là phần mềm hệ thống?
A. Google Chrome
B. Unikey
C. Microsoft Word
D.Windows 10

Câu 3: Trên hệ điều hành Windows, thao tác nào để chuyển đổi tới một cửa
sổ chương trình đang hoạt động?
A. Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh tác vụ (Taskbar)
B. Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn được cửa sổ chương trình
C. Nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ chương trình muốn kích hoạt
D. Các ý trên đều đúng

Câu 4: Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows 10 ta thực hiện thao tác
nào?
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4  Trong hộp thoại Shut Down Windows hiện ra, chọn
Sleep  Ok
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4  Trong hộp thoại Shut Down Windows hiện ra, chọn
Shut Down Ok
C.Nhấn tổ hợp phím Alt + F4  Trong hộp thoại Shut Down Windows hiện ra, chọn
Restart Ok
D. Các thao tác trên đều đúng


Câu 5: Trong hệ điều hành Windows, thao tác nào dưới đây không dùng để
tạoshortcut cho đối tượng trên màn hình Desktop:
A. Nháy phải chuột tại đối tượng cần tạo shortcut, chọn Send to  chọn Desktop
(create shortcut)
B. Nhấn giữ nút phải vàođối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài màn hình nền,
khi bảng chọn shortcuts xuất hiện, chọn Create shortcuts here
C. Nháy phải chuột tại vùng trống bất kỳ trên nền màn hình Desktop, chọn New 
Shortcut  Browse  chỉ đường dẫn đến đối tượng cần tạo shortcut  Next  đặt tên cho
shortcut  Fisnish
D.Nhấn giữ nút trái vào đối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài màn hình nền, khi
bảng chọn shortcuts xuất hiện, chọn Create shortcuts here

Câu 6: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau?
A. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác
B. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục mục con
khác
C. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác
D. Trong hệ điều hành Windows, tệp không thể chứa các tệp và thư mục con khác

Câu 7: Khi làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa
con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?
A. Shift + Home
B. Alt + Home
C. Ctrl + Home
D. Ctrl + Shift + Home

Câu 8: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là “Tin học trẻ”; Tại ô
B2 gõ công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả nào?
A. TIN HỌC TRẺ
B. Tin Học Trẻ
C. tIN HỌC TRẺ
D.tin học trẻ


Câu 9: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là “Tin học trẻ”, tại ô
B2 có sẵn dữ liệu là “Vĩnh Phúc 2016”; Tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 thì
nhận được kết quả nào?
A. Tin học trẻ Vĩnh Phúc 2016
B. Tin học trẻVĩnh Phúc 2016
C.#VALUE!
D. 2016

Câu 10: Trong MS Excel 2013, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị
thỏa mãn điều kiện cho trước?
A. Count
B.Countif và Countifs
C. Counta
D. Sumif


Đáp án
Câu hỏi

Đáp án

1.

A

2.

D

3.

D

4.

C

5.

D

6.

C

7.

C

8.

D

9.

C

10.

B

Ghi chú


Đềthi tin họctrẻtỉnhVĩnhPhúcnăm 2016
Phầnthi: Siêutốc
Vòngsơkhảo – BảngClượt 1 (dựphòng)
Câu1: Hệđiềuhành OS (Operating System) là?
A.Công cụ giao tiếp giữa máy tính với các đối tượng ngoài máy tính
B.Là phần mềm điều khiển toàn bộ tiến trình xảy ra trong máy vi tính
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai

Câu2: Đểphòngchống Virus cáchtốtnhấtlà?
A.Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới
B.Sử dụng các chương trình quét virus nổi tiếng và phải cập nhật thường xuyên
C.Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đềusai

Câu3: Khiđặttêntệphoặcthưmụctrong DOS
khôngđượcsửdụngcáckýtựnàosauđây?
A. . , ? \ / ; : = <> [ ]
B. Các chữ số từ 1 đến 5
C. Các chữ cái từ A đến G
D. Các chữ cái từ H đến Z

Câu4: Vớihệđiềuhành MS-DOS saukhiđã Format tạođĩahệthốngchúng ta
còncầntạora 2 tệpnữađólà?
A.AUTORUN.INF và AUTOEXEC.BAT
B.CONFIG.SYS và AUTOEXEC.BAT
C.CONFIG.SYS và BOOT.INI
D. AUTORUN.INF và BOOT.INI

Câu5: Trongthưmục DOS cáctệpcóđuôi .COM, .EXE đềuđượccoilà?
A.Lệnh ngoại trú
B.Lệnh nội trú
C.Lệnh thực hiện
D. Lệnh thi hành


Câu 6: Đểtạolậphoặctìmkiếmtệptrênmột ổ đĩacócấutrúcthưmụchìnhcây,
DOS cầnphảibiếtđườngdẫnnàosauđây?
A.Tên ổ đĩa\Tên tệp\Tên thư mục
B.Tên ổ đĩa\Tên thư mục\Tên tệp
C.Tên thư mục\Tên tệp\Tên ổ đĩa
D. Tên tệp

Câu7: Lệnh DIR (Directory)
dùngđểxemtrongthưmụcnàođócónhữngtệpnàođangđượclưutrữ.
Giảsử vịtríhiệnthờilà ở thưmụcgốctrên ổ C, đểxemđĩatrên ổ A
cónhữngthưmụchoặctệpgì ta gõ?
A.A:\>DIR C: (Enter sau khi gõ xong lệnh)
B.C:\>DIRECTION A: (Enter sau khi gõ xong lệnh)
C.C:\>DIR A: (Enter sau khi gõ xong lệnh)
D. C:\>DIR C: (Enter sau khi gõ xong lệnh)

Câu8: Từ ổ đĩachủ C cầnxemtrongthưmục BKED ở ổ đĩa D
cónhữngtệpnàocóđuôilà VNS, lệnhviếtnhưthếnào?
A.C:\>DIR D:\BKED\??.. (Enter sau khi gõ xong lệnh)
B.C:\>DIR D:\BKED\"…" (Enter sau khi gõ xong lệnh)
C.C:\>DIR D:\BKED\..VNS (Enter sau khi gõ xong lệnh)
D. C:\>CD D:\BKED\..VNS

Câu9: Đểchéptệp CONGVAN.VNS trongthưmụchànhchính ở ổ đĩa A sang ổ
đĩa B ta viếtcâulệnhnhưthế nào?
A. B:\COPY A:\HANHCHINH\CONGVAN.VNS A: (Enter sau khi gõ xong lệnh)
B. A:\COPY A:\HANHCHINH\CONGVAN.VNS B: (Enter sau khi gõ xong lệnh)
C. A:\COPY A:\CONGVAN.VNS\HANHCHINH B: (Enter sau khi gõ xong lệnh)
D. A:\COPY A:\CONGVAN.VNS\HANHCHINH A: (Enter sau khi gõ xong lệnh)

Câu 10: B – Virus làgì?
A.Làmộtloại virus tin họcchủyêulâylanvào ổ đĩa B:\
B.Làmộtloại virus tin họcchủyêulâylanvàocácbộtrữđiện
C.Làloạivirut tin họcchủyếulâylanvàocácmẫu tin khởiđộng (Boot record)
D. Làloạivirut tin họcchủyếulâylànvàocáctệpcủa Word và Excel


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×