Tải bản đầy đủ

2 đề trắc nghiệm chương 1,2 (3)

Trang 2/3 - Mó : 173

S GD-T Tnh k Lk
Trng THPT Lờ Quý ụn

Kim tra mt tit chng I-II
Mụn: i S 10 ban c bn
Thi gian: 45 phỳt
H tờn hc sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Lp: 10A . . .
01. ; / = ~

08. ; / = ~

15. ; / = ~

22. ; / = ~

02. ; / = ~

09. ; / = ~


16. ; / = ~

23. ; / = ~

03. ; / = ~

10. ; / = ~

17. ; / = ~

24. ; / = ~

04. ; / = ~

11. ; / = ~

18. ; / = ~

25. ; / = ~

05. ; / = ~

12. ; / = ~

19. ; / = ~

06. ; / = ~

13. ; / = ~

20. ; / = ~

07. ; / = ~

14. ; / = ~

21. ; / = ~

Mó : 139
2

Cõu 1. Parapbol y = ax + bx + 2 đi qua hai điểm A(1;5) và B (2;8) thì Parabol là:
2
A. y = x 3 x + 2

2
B. y = x 4 x + 2

2
C. y = x + 2 x + 2

2
D. y = 2 x + x + 2

Cõu 2. Hm s y = mx 2 m ng bin trờn Ă khi v ch khi
A. 0 < m 2

C. 0 < m < 2

B. m > 0

D. mt kt qu khỏc

Cõu 3. Cho bit [3;12) \ (- Ơ ; a ) = ặ. Tỡm giỏ tr ca a?
A. a 12

B. a < 3

D. a 3

C. a < 12

Cõu 4. Cho tp M = (2;11] v N = [2;11) . Khi ú M ầ N l:
B. (2;11)

A. {2}
Cõu 5. Trong cỏc mnh sau mnh no sai ?

C. [2;11]

2
A. n N , n M30 n M30 .

2
B. n N , n M5 n M5

2
C. n N , n M4 n M4 .

2
D. n N , n M100 nM10 .

Cõu 6. Hm s no sau õy cú giỏ tr nh nht ti x =
A. y = 4 x 2 3x + 1

2
B. y = x

3
x +1
2

D. {11}

3
?
4

2
C. y = x +

3
x +1
2

D. y = 2 x 2 + 3 x + 1

2
Cõu 7. Parabol y = 2 x + x + 2 có đỉnh là

1 15

4 8

A. I ;

1
4

B. I ;

15

8

1 15

4 8

C. I ;

1
4

D. I ;

15

8

Cõu 8. th hm s y = ax + b i qua hai im A ( 0; 3) ; B ( 1; 5 ) . Thỡ a v b bng
A. a = 2; b = 3

B. a = 1; b = 4

Cõu 9. Tp xỏc nh ca hm s y =

3

C. a = 2; b = 3

D. a = 2; b = 3

x 2 l:

A. x Ă
B. x 2
C. x 2
Cõu 10. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm s chn
3
A. y = 3 2 3x + 3 2 + 3x B. y = 3x x

Cõu 11. Cỏch vit no sau õy l ỳng:
A. {a } è [a; b]
B. a è [a ;b ]

C. y = 1 2x
C. {a } ẻ [a;b]

D. [ 2; + )
D. y = 3 2 3x 3 2 + 3x
D. a ẻ (a ;b ]


Trang 2/3 - Mó : 173


Nếu 1 x < 1
2 ( x 3)
f
x
=
(
)

Cõu 12. Cho hm s
. Giỏ tr ca
ln lt l:
2
f ( 1) ;f ( 1)
Nếu x 1
x 1
A. 8 v 4
B. 0 v 0.
C. 8 v 0.
D. 0 v 8.
Cõu 13. Tập xác định của hàm số y = 4 2 x là:
A. ( ; 2]

C. Ă \ { 2}

B. Ă \ (2; 4)

Cõu 14. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. Mt kt qu khỏc

x 1
l:
x 3

D.

C. x [ 1;3) ( 3; + )

B. x 1

[ 2; 2]

D. x 3

Cõu 15. Trong cỏc mnh sau õy mnh no sai ?
A. Mt tam giỏc u khi v ch khi chỳng cú hai ng trung tuyn bng nhau v cú mt gúc bng 600.
B. Hai tam giỏc bng nhau khi v ch khi chỳng ng dng v cú mt cp gúc bng nhau.
C. Mt t giỏc l hỡnh ch nht khi v ch khi chỳng cú 3 gúc vuụng.
D. Mt tam giỏc l tam giỏc vuụng khi v ch khi nú cú mt gúc bng tng hai gúc cũn li.
Cõu 16. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
2
A. ( x + x)M5, x Ơ .

B. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau.

C. 9 là số nguyên tố.

D. 18 là số chẵn .

Cõu 17. Cho hai tp hp X = { n / n là bội của 4 và 6

}

Y= { n / n là bội số của 12

Trong cỏc mnh sau õy, mnh no l sai ?
A. n : n X và n Y
B. Y X
C. X Y
2
Cõu 18. Cho mệnh đề: " x Ă , x x + 2 > 0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:

}

D. X = Y

2
A. " x Ă , x x + 2 < 0"

2
B. " x Ă , x x + 2 0"

2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"

2
D. " x Ă , x x + 2 0"

Cõu 19. Khng nh no v hm s y = 3x + 5 l sai:

5
3




B. ct Ox ti ;0 ữ

A. ct Oy ti 0;5
( )

C. nghch bin R

D. ng bin trờn R

2
Cõu 20. Hàm số y = x 4 x + 2

A. Đồng biến trên khoảng ( 2; 2 )

B. Nghịch biến trên khoảng ( 2; + )

C. Đồng biến trên khoảng ( ; 2 )

D. Nghịch biến trên khoảng ( ; 2 )

Cõu 21. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. ( ; 2]

x 2 l:

B. x Ă

C. x 2

D. x 2

Cõu 22. Cho mnh P: " x R : x + x + 1 > 0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
2

A. x R : x 2 + x + 1 0 B. x R : x 2 + x + 1 < 0 C. x R : x 2 + x + 1 = 0 D. x R : x 2 + x + 1 > 0
Cõu 23. Cho A = [a; a + 1). La chn phng ỏn ỳng.
A. C R A = (- Ơ ; a ] ẩ (a + 1; + Ơ )

B. C R A = (- Ơ ; a ) ẩ [a + 1; + Ơ )

C. C R A = (- Ơ ; a ] ẩ [a + 1; + Ơ )

D. C R A = (- Ơ ; a ) ẩ (a + 1; + Ơ )

{

}

2
Cõu 24. Cho tp hp B= x Ă / 9 x = 0 , tp hp no sau õy l ỳng?

A. Tp hp B= { 3; 9}

B. Tp hp B = { 9;9}

C. Tp hp B = { 3;3}

D. Tp hp B = ( 3;3)

Cõu 25. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm sụ l


Trang 2/3 - Mã đề: 173
A.

y =| x − 1| + | x + 1|

B. y =

x +1
x
2

C.

y = 1 − 3x + x

3

D. y =

1
x − 2x 2 + 3
4


Trang 2/3 - Mã đề: 173

Sở GD-ĐT Tỉnh Đăk Lăk
Trường THPT Lê Quý Đôn

Kiểm tra một tiết chương I-II
Môn: Đại Số 10 ban cơ bản
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Lớp: 10A . . .
01. ; / = ~

08. ; / = ~

15. ; / = ~

22. ; / = ~

02. ; / = ~

09. ; / = ~

16. ; / = ~

23. ; / = ~

03. ; / = ~

10. ; / = ~

17. ; / = ~

24. ; / = ~

04. ; / = ~

11. ; / = ~

18. ; / = ~

25. ; / = ~

05. ; / = ~

12. ; / = ~

19. ; / = ~

06. ; / = ~

13. ; / = ~

20. ; / = ~

07. ; / = ~

14. ; / = ~

21. ; / = ~

Mã đề: 173
Câu 1. Cho tập M = (2;11] và N = [2;11) . Khi đó M Ç N là:
A. (2;11)
B. {11}
C. [2;11]
D. {2}
Câu 2. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?
A. Một tam giác đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600.
B. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cặp góc bằng nhau.
C. Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
Câu 3. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
2
A. ∀n ∈ N , n M30 ⇔ n M30 .

2
B. ∀n ∈ N , n M4 ⇔ n M4 .

2
C. ∀n ∈ N , n M5 ⇒ n M5 .

2
D. ∀n ∈ N , n M100 ⇔ nM10 .

Câu 4. Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =
2
A. y = − x +

3
x +1
2

B. y = −2 x 2 + 3 x + 1

3
?
4
2
C. y = x −

3
x +1
2

D. y = 4 x 2 − 3 x + 1

Câu 5. Hàm số y = mx − 2 − m đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi
A. m > 0
B. một kết quả khác
Câu 6. Cách viết nào sau đây là đúng:
A. a Ì [a ;b ]
B. a Î (a ;b ]

{

}

C. 0 < m ≤ 2
C. {a } Ì [a;b]

D. 0 < m < 2
D. {a } Î [a ;b ]

2
Câu 7. Cho tập hợp B= x ∈ ¡ / 9 − x = 0 , tập hợp nào sau đây là đúng?

A. Tập hợp B = { −3;3}

B. Tập hợp B= { −3; −9}

−
 2 ( x − 3)

Câu 8. Cho hàm số f ( x ) = 

C. Tập hợp B = { −9;9}

NÕu − 1 ≤ x < 1

D. Tập hợp B = ( −3;3)

. Giá trị của
lần lượt là:
2
f ( −1) ;f ( 1)
NÕu x ≥ 1
 x − 1
A. 8 và 0.
B. 0 và 0.
C. 0 và 8.
D. 8 và 4
Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ
x2 +1
1
A. y =
B.
C.
D. y = 4
3
y =| x − 1| + | x + 1|
y = 1 − 3x + x
x
x − 2x 2 + 3


Trang 2/3 - Mó : 173
2
Cõu 10. Cho mệnh đề: " x Ă , x x + 2 > 0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 < 0"

2
B. " x Ă , x x + 2 0"

2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"

2
D. " x Ă , x x + 2 0"

2
Cõu 11. Hàm số y = x 4 x + 2

A. Nghịch biến trên khoảng ( 2; + )

B. Nghịch biến trên khoảng ( ; 2 )

C. Đồng biến trên khoảng ( ; 2 )

D. Đồng biến trên khoảng ( 2; 2 )

x 1
l:
x 3

Cõu 12. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. x [ 1;3) ( 3; + )

C. Mt kt qu khỏc

B. x 1

D. x 3

Cõu 13. Cho mnh P: " x R : x + x + 1 > 0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
2

A. x R : x 2 + x + 1 = 0 B. x R : x 2 + x + 1 < 0 C. x R : x 2 + x + 1 > 0 D. x R : x 2 + x + 1 0
Cõu 14. Khng nh no v hm s y = 3x + 5 l sai:

5
3




A. ct Ox ti ;0 ữ

B. ng bin trờn R

C. nghch bin R

D. ct Oy ti 0;5
( )

2
Cõu 15. Parapbol y = ax + bx + 2 đi qua hai điểm A(1;5) và B (2;8) thì Parabol là:
2
A. y = x 4 x + 2

2
B. y = 2 x + x + 2

2
C. y = x 3 x + 2

2
D. y = x + 2 x + 2

2
Cõu 16. Parabol y = 2 x + x + 2 có đỉnh là

1 15
1 15
1 15
1 15
B. I ; ữ
C. I ; ữ
D. I ; ữ

4 8
4 8
4 8
4 8
Cõu 17. Cho A = [a; a + 1). La chn phng ỏn ỳng.
A. C R A = (- Ơ ; a ] ẩ (a + 1; + Ơ )
B. C R A = (- Ơ ; a ) ẩ (a + 1; + Ơ )
A. I ;

C. C R A = (- Ơ ; a ) ẩ [a + 1; + Ơ )
Cõu 18. Cho hai tp hp

D. C R A = (- Ơ ; a ] ẩ [a + 1; + Ơ )

X = { n / n là bội của 4 và 6

}

Y= { n / n là bội số của 12

Trong cỏc mnh sau õy, mnh no l sai ?
A. Y X
B. X = Y
C. X Y
Cõu 19. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm s chn
3
A. y = 3 2 3x + 3 2 + 3x B. y = 1 2x
C. y = 3x x

D. n : n X và n Y
D. y = 3 2 3x 3 2 + 3x

Cõu 20. Cho bit [3;12) \ (- Ơ ; a ) = ặ. Tỡm giỏ tr ca a?
A. a 12

B. a 3

Cõu 21. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. x 2

3

C. a < 12

D. a < 3

C. x 2

D. x Ă

x 2 l:

B. [ 2; + )

Cõu 22. Tập xác định của hàm số y = 4 2 x là:
A.

[ 2; 2]

B. Ă \ (2; 4)

Cõu 23. Tp xỏc nh ca hm s y =

C. Ă \ { 2}

2
A. ( x + x)M5, x Ơ .

D. ( ; 2]

x 2 l:

A. x 2
B. x 2
C. ( ; 2]
Cõu 24. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
B. 18 là số chẵn .

}

D. x Ă


Trang 2/3 - Mã đề: 173
D. H×nh ch÷ nhËt cã hai ®êng chÐo b»ng nhau.

C. 9 lµ sè nguyªn tè.

Câu 25. Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A ( 0; −3) ; B ( −1; −5 ) . Thì a và b bằng
A. a = 2; b = 3

B. a = 2; b = −3

C. a = −2; b = 3

D. a = 1; b = −4


Trang 2/3 - Mã đề: 173

Sở GD-ĐT Tỉnh Đăk Lăk
Trường THPT Lê Quý Đôn

Kiểm tra một tiết chương I-II
Môn: Đại Số 10 ban cơ bản
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Lớp: 10A . . .

Đáp án mã đề: 139
01. - - - ~

08. ; - - -

15. - / - -

22. ; - - -

02. - / - -

09. ; - - -

16. ; - - -

23. - / - -

03. - - - ~

10. ; - - -

17. ; - - -

24. - - = -

04. - / - -

11. ; - - -

18. - / - -

25. - / - -

05. - - = -

12. - - = -

19. - - = -

06. - - - ~

13. ; - - -

20. - - - ~

07. - - = -

14. - - = -

21. - / - -

01. ; - - -

08. ; - - -

15. - / - -

22. - - - ~

02. - / - -

09. ; - - -

16. - / - -

23. - - - ~

03. - / - -

10. - / - -

17. - - = -

24. ; - - -

04. - / - -

11. - / - -

18. - - - ~

25. - / - -

05. ; - - -

12. ; - - -

19. ; - - -

06. - - = -

13. - - - ~

20. - / - -

07. ; - - -

14. - - = -

21. - - - ~

Đáp án mã đề: 173



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×