Tải bản đầy đủ

de kiem tra dai so 10 chuong 3 trac nghiem

x 2 − 3x
x −1 +
=0
2− x

Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≥ 1

B. 1< x < 2

là :

C. 1 ≤ x < 2

D. x ≤ 2

[
]

Điều kiện xác định của phương trình



A. (1 ; + )

B.

1
x2 − 2 x − 3

[ − 3 ; + ∞)

=

C.

x+3

là :

[ − 3; +∞) \ { −1}

D.

(−3; +∞) \ { −1}

[
]
Hãy chỉ ra khẳng định đúng :
x + 1 = x − 2 ⇔ x ≥ −1

A.

C.

B.

 x + 1 = ( x − 2) 2
x +1 = x − 2 ⇔ 
 x ≥ −1

x + 1 = x − 2 ⇔ x + 1 = ( x − 2) 2

D.


 x + 1 = ( x − 2) 2
x +1 = x − 2 ⇔ 
x ≥ 2

[
]
Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :
x 2 + 3x = 4 ⇔ x 2 + 3x + x − 2 = 4 + x − 2

A.

B.

D.

3 x + x − 2 = x 2 + x − 2 ⇔ 3x = x 2

 x − 2 = x − 3
x−2 = x−3⇔ 
 x ≥ 3

C.

 x − 2 = x − 3
x−2 = x−3⇔ 
 x > 3


[
]
Cho phương trình 2x2 – x-3 = 0 (1)Trong các phương trình sau đây, phương trình nào
không phải là hệ quả của phương trình (1)?
x+3
2x −
=0
1− x

(2 x − x − 3)( x − 5) = 0

( 2x

2

A.
cả 3 đề đúng.

B.

C.

2

− x − 3)

2x + 3

[
]
Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :

⇔ ( x − 2 ) = ( 2 x − 1)
2

A. |x-2|=2x-1

C. |x-2|=2x-1

2

B. |x-2|=2x-1

⇔ x − 2 = 2x −1

D. |x-2|=2x-1

( x − 2 ) 2 = ( 2 x − 1) 2

⇔
1
x ≥

2
⇔ 2 − x = 2x − 1

[
]
Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi hệ quả:

⇒ ( x − 2 ) = ( 2 x − 1)
2

A. |x-2|=2x-1

C. |x-2|=2x-1

2

⇒ x − 2 = 2x − 1

B. |x-2|=2x-1
D. |x-2|=2x-1

( x − 2 ) 2 = ( 2 x − 1) 2

⇒
1
x ≥

2
⇒ 2 − x = 2x −1

[
]
Phương trình (m-1)x-2x-4m=0 có nghiệm duy nhất khi :
A. m=3
[
]

B. m



3

C. m=2

D. m=1

=0
D.


Phương trình (

m 2 − m − 2) x 2 − 2mx + 1 = 0

A. m>-2

B. m<-2

C.

có hai nghiệm phân biệt khi:

 m > −2

m ≠ 2

D.

 m > −2

m ≠ 2, m ≠ −1

[
]
Cho phương trình
là R ?

(m 2 − 4) x − m − 2 = 0

A. m = - 2

(1) .Với giá trị nào của m thì(1) có tập nghiệm

B. m = 2

C. m = 0

±

D. m ≠ 2

[
]
Cho phương trình (m-1)x2 – 2(m – 1)x +2m -3 = 0 (1). Với giá trị nào sau đây của m thì
phương trình (1) có nghiệm kép ?
A. m =1

B. m = 2

C. m = 1 và m=2

D. m >2

[
]
Cho phương trình (m-1)x2 – 2(m – 1)x +2m -3 = 0 (1). Với giá trị nào sau đây của m thì
phương trình có hai nghiện thỏa mãn :

A. m = 2

B. m =

x12 + x2 2 =

5
3

3

C m=-

5
3

D. m =1

[
]
Phương trình

x4 − x2 − 6 = 0

A. x=2 và x=-3
[
]

Nghiệm của phương trình là:

B. x=3 và x=-2

C. x=

± 3

D.

±3


2x − 4 + x − 1 = 4
Phương trình

có nghiệm là:
x=

A. x=7, x=-1

B. x=-1

C. x=7

D.

1
3

, x=7,x=-1

[
]
Phương trình |x+2|=2x+1 có số nghiệm là:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 0

[
]

Hệ phương trình sau
A. (-1;-2)

2
2
 x + y + xy = 7
 2
2
 x + y − xy = 3

B. (-1;-2) và (-2;-1)

có nghiệm là:

C. (1;2) ,(2;1) ,(-1;-2) và (-2;-1)

(2;-1)
[
]

Hệ phương trình sau
A. 2

B. 3

x − y = 2
 2
2
 x + y = 164

C. 1

có số nghiệm là:

D. 0

[
]

Điều kiện của phương trình

A.
[
]

x ≠ 0, x ≠ 2

B. x>1

x −1 − 3
=2
x2 − 2x

C.

x ≥1

là:

D.

x ≥ 1

x ≠ 2

D. (-1;2) và


x −1 −x +1
=
x −3 x−2
Cho phương trình
A. x=1

có nghiệm là:

B. x=-1

C. x=-1 và x=1

D. x=2

[
]

Phương trình
A. m

≠2

mx − 1
=1
2x − m

B. m=2

có nghiệm duy nhất khi:

C. m

≠2

và m

≠± 2

D. m

≠0

[
]
Nghiệm của phương trình
A . x=2

B. x=3

x − 2 + x2 − 4 x + 2 = 0

C. x=1

có nghiệm là:

D. x=4 và x=3

[
]
3

Phương trình
A. 2

x + 2 + 3 x + 3 = 3 2x + 5
B. 3

có số nghiệm là:

C. 4

D. 1

[
]
Điều kiện của phương trình :

x≥
A.
[
]

3
4

B. x>0

C.

3
4 ≤ x ≤1

x ≥ 3

x − 4x − 3 = 2

D.

x≥3

là:


Nghiệm của hệ phương trình:
A. 4

B. 5

C. 3

2 x − y − z = 1

x − 2 y + z = 8
 x + y − 2 z = −7


D. 2

[
]
Phương trình
A. 1
[
]

x − 2 + x +1 = 3
B. 2

C. 0

có số nghiệm là:

D. 3

có tổng là :




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×