Tải bản đầy đủ

Xây dựng mạng lưới quan trắc bụi PM10 tỉnh vĩnh phúc

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------

N

ỰNG

Đ

ẠNG Ư
TN

N TR
N

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Hà Nội - Năm 2012

10



ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------

N

ỰNG

Đ

ẠNG Ư
TN

Chuyên ngành: K

N TR

10

N

m

tr ờ

Mã số: 608502

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS V Vă M

Hà Nội - Năm 2012


ƠN

LỜI CẢ


Qu uậ vă
k

M

Hà Nộ
qu

úp

y mx

tr ờng – Tr ờ

ợc bày tỏ lòng cảm ơ tới các thầy cô giáo

Đ i h c Khoa h c Tự nhiên – Đ i h c Quốc gia

ã tận tình giảng d y, chỉ bả
ú

m tr ở

t

úp ỡ m tr

ơ tr

t ờ

c vừa

uộc sống.

Em xin tỏ lòng cảm ơ sâu sắc tớ TS V Vă M
ớng dẫ

úp ỡ và ó

trình thực hiệ

uậ vă

óp

ã tận tình

ững ý kiến quý báu cho em trong suốt quá

y

Cuối cùng em xin gửi lời cảm ơ tớ
viên và chia sẻ k ó k ă



ù

m tr

ì

b

bè ã

úp ỡ ộng

quá trì

c tập t tr ờng.

Hà Nội,

y 12 t á

Em xin chân thành cảm ơ !

H

12 ăm 2012

v

Nguyễ Đì

P ú


m
m
m

ữ v ết tắt ........................................................................................ i
bả .................................................................................................. ii
ì ................................................................................................. iii

Đ
.................................................................................................. 1
- T NG QUAN .............................................................................. 3
1 1 H t ộ qu trắ m tr ờ ............................................................ 3
1 1 1 Một số k á ệm v qu trắ m tr ờ ..................................... 3
1 1 2 L sử ì t
v p át tr qu trắ m tr ờ ................... 4
12 M
ớ qu trắ m tr ờ ............................................................ 7
1 2 1 K á ệm v tầm qu tr
m
ớ qu trắ m tr ờ 7
1 2 2 Cá
u v t ết ập m
ớ qu trắ m tr ờ ........ 9
1 2 3 H ệ tr
m
ớ qu trắ m tr ờ ở V ệt N m.............. 11
13 T
qu v b PM10 ........................................................................ 14
131 Đ
v
tr
b PM10 .......................................... 14
132 N u

ễm b PM10 ................................................. 16
1 3 3 Tá
ễm b PM10 ....................................................... 17
14 T
qu v
b
u ........................................................ 18
1 3 1 V tr
.................................................................................... 18
1 4 2 Đ u k ệ tự
......................................................................... 20
143Đ ukệ k
tế - xã ộ ............................................................... 26
- Đ TƯ NG
T
ƯƠNG
NG
N
......................................................................................................................... 29
2 1 Đố t ợ
u .......................................................................... 29
22 M t u
u............................................................................. 29
2 3 P ơ p áp
u...................................................................... 29
2 3 1 P ơ p áp t u t ập kế t ừ ...................................................... 29
2 3 2 P ơ p áp u tr k ả sát p â t .................................... 29
2 3 3 P ơ p áp ộ suy ..................................................................... 30
2 3 4 P ơ p áp tố u bầy k ế ........................................................ 31
2 3 4 T ết ập m
ớ qu trắ tr
ơ sở tố u ó s số ộ suy
b
p ơ p áp tố u bầy k ế .......................................................... 35


T
Ả NG
N
....................................................... 38
3 1 T ết ập m
ớ qu trắ sơ bộ .................................................... 38
3 2 Đá
á ệ tr
ễm b PM10 tr
m tr ờ k
k
tỉ V
P ú ............................................................................................. 39
3 2 1 Xây ự b u v m
ộ tập tru
m ợ b PM10
t á
m qu trắ ............................................................................. 39
322 N ậ x tm

ễm b PM10 ó u v t từ
m
k ả sát s sá t
QCVN ............................................................... 40
3 3 Xây ự bả
p â bố m ợ b PM10 tr
b tỉ V
P ú ............................................................................................................ 40
3 4 Xây ự t uật t á
ả quyết v
t ết ập m
ớ á
m
qu trắ ự tr p ơ p áp tố u bầy k ế ........................................ 43
3 5 Kết quả xá
m
ớ qu trắ tố u
t ............................... 50
3 6 S sá kết quả ộ suy
m
ớ mớ vớ m
ớ qu trắ sơ
bộ ................................................................................................................. 58
T
N .................................................................................................... 61
T
T
Ả ............................................................................ 63
....................................................................................................... 66


N

Đ

-

N

AIE

TT T

S số ộ suy tru

BTNMT

ộT

uy

BVMT

ả vệ m

ESCAP

yb

K
v

KH&CN

K

v

KHCN&MT

K

LĐLĐ

L

MT

M

NN&PTNT

N

QLMT

Quả

m

QTMT

Qu

trắ m

C

WHO

T

tr ờ

tế xã ộ



UNEP

M

tr ờ

G &ĐT

UBND



âu

-T á

ì

t

ệv m

tr ờ


tr ờ
ệp v p át tr

ông thôn

tr ờ
tr ờ

yb

â

â

ơ

trì

m

y tế t ế

i

tr ờ


L p ợp quố

ơ


N

Đ

-

N

ẢNG
Trang



1



á tr m QTMT k

k

tự ộ



tr

quố

t
13



2 t



b

PM10 t



3 t





4 tố



5 N u



6 N u



7.



8 p át tr



9. á t



10. Kết quả á tr m qu

k


ộ út b



m

t



tr

15



p

15

ệ t ế 3 000V

16

ố v t

p ầ b

tự

17

ố v t

p ầ

b

tru



â số tỉ
số sử

á t á

PM10
tỉ

V

P ú

tr

quá trì
trắ b

V

t
bỏ v

ii

â t

17

P ú

22

2005 - 2010

26

t á
á tr AI t ơ

49
50


N

Đ

-

N

N
Trang



1 Cơ

ut

m



2 bả



3 sơ

t



4. sơ

v tr á



5. b u

ớ qu
tỉ

ệm

V
ế

trắ m

p â bố

quố

ia

12

P ú

19

ầu

m qu

tr ờ

ub ur

trắ b
ộb

33

PM10 tr

t

PM10 (mg/m3) t

38

á

m qu

trắ

sơ bộ

39



6. bả



7. Sơ



kế

44



8 Tóm tắt sơ

t uật t á

48



9

ệ mố qu

vớ số


p â bố

u


m

á

10. Sơ

AI t p


t

ộb

m qu
b u

PM10 tr



tỉ

V

ữ s số ộ suy tru

trắ b

ễ kết quả

b

P ú



AI

bỏ


55
tố

u

k ế vớ

ỉ số

t

11. Sơ
ớ qu

41

56
m

ớ p â bố 16

m qu

trắ tố

u

t tr

trắ mớ

57



12. s sá

kết quả ộ suy từ m

b

ầu vớ m



13. C t ur kết quả ộ suy từ m

b

ầu vớ m

ớ qu

ớ qu

trắ tố

trắ tố

ớ 60

m qu

trắ sơ bộ

u mớ

58
ớ 60

u mớ

iii

m qu

trắ sơ bộ
59


N

Đ

-



Đ
k

Sự phát tri n c

tế v quá trì

ăm qu ở V ệt N m ã t o ti

nhữ

v và nông nghiệp Tuy
tình tr ng ô nhiễm m
uy

â

ăm ầ




ế suy

tr

tr

P ú

ó

v r t á





uộ số

uy

á t
tr ờ


p ầ m
k

k

y ã

tr ờ
y

t





tr

tr ờ

ù

vớ



y u ầu

v t ết ập

ệu quả qu
t m

á
p

một á

á



yếu k m v
y

V

y u

á

m

b

ộ p át tr

P ú

k

ã ó nhữ

tế
b ớc

ớc v giá tr sản xu t

m

ệp Sự t y

tế



y v m t xã ộ v m

tr ờ

; tr

ó

u tâm

t

m

tr ờ

t

v k u





t uộ

á tr k

ảm



H

ó tố

á k uv



sự suy



u

s

ơ

t uầ

ệt ố
t

tr

m

trắ tố

âu t





u

m i - d ch

Tr ớ t ự tế ó một tr

b su

một tr

rộ

ơ

ơ



ng th nh t mi n Bắc, th ba cả

u ệ





m
trắ

ó ã mt y

t

T

y quá trì

ễn biến ph c t p và là một trong nhữ

V ệt N m Từ một tỉ

công nghiệp p át tr

m





m tr

tiến thần kỳ v ơ

tr

t

ợp

L một tỉ
t

t

trắ m

ầu

ộ V

ảm

qu

tá qu

trắ một á



t

t ộ

ố vớ

qu

ễn ra m nh mẽ trong

với sự phát tri n kinh tế là những áp lực v



ảm

ó ó

ế tr
ầu qu

ù
tr ờ

ây Sự suy





t ú

ó

á k u vự từ thuần nông sang kinh tế công nghiệp t

kinh tế c

k

t

tuy

ó

ó một t ự tế qu
k

k




t ố

k v k ả sát sơ bộ m

ó tố

ộ ô nhiễm ngày một

nh trong xây dựng; ch t
ki m soát dẫ
xử

b ệt

ễm b

ó b ện pháp giảm b

các khu vực xây dự

ó ệt ố

tr ờ



á p

ơ

áp

tệ

t

ệp tr
N uy

â

ng ch t chẽ các quy
k m

ó ơ

ến gây b i và tiếng n ngày càng nhi u; á k u
k

t ả b

t ả tr ệt

ơ sở

1

tầ

yếu k m số

ế

ệp


á

ơ


N

Đ

-

sở sả xu t tă
á

c

v ệc ch p

tr ờng

ơ v sản xu t
M

tr ờ

t

c biệt, các làng ngh ngày càng phát tri n, gây ô
sự

nhiễm ngày càng rộ
m

á vă bản pháp quy v bảo vệ m



m



á

t

ễm t ả v

tr ờng không khí.
M tk á

V

P ú

m

ó r

t

p â bố
t ố

v k

số k

t ợ

v m

trắ m

ì

t y

trắ

ợ xây ự


t

Vì vậy m
trắ

tr ờ ; số

tr ờ


á tr m qu


V ệ qu
ễm





y

ệ tr
qu





b ệt

ệ t



k

ệm t

ớ p â bố

yếu


y ở V ệt N m ó

ỉ ừ

tr m qu
vừ t ếu

v y u ầu

â


một số t
k ả ă


qu

k u vự
ót

ởvệ
u

ệt ố

p â bố

t ộ

v

y

trắ k

ễm b

u

ợp

trắ tr

p ả á
á tr m
áp
n hiên

nay.
Tr ớ



y u ầu

p t ết ó

ú

10

2

t

ãt ự



t

u:


N

Đ

-

- T NG

N

1.1.

T

uật bả vệ m

tr ờ

2005

[11].
N

r
yb

ESCAP

ó
K

uk á

tế xã ộ

ệm v qu
âu

Các m c tiêu c th c a quan trắ m
- Cung c p á

á

-T á

trắ m
ì

ơ

m

tr

á

ợc quan trắ

ớc v bảo vệ m

á v diễn biến ch t

á m



m

tr ờng trên quy mô

tr ờng.
m

tr ờng c a từng vùng

ph c v các yêu cầu t c thời c a các c p quản lý nhà



y á

uy ơ

ễm, suy

tr ờng.

cung c p v tr


1994 t ì

tr ờng.

ơ sở dữ liệu v ch t

- Xây dự




m

á v diễn biến ch t

- Cảnh báo k p thời các diễn biến b t t
t

t

tr ờng g m:

quốc gia, ph c v việc xây dựng báo cáo hiện tr
- Cung c p á

tr ờ

u



m

tr ờng ph c v việ

i thông tin trong ph m vi quốc gia và quốc tế[7].
qu

trắ m

tr ờ

:

3

u trữ,


N

Đ

-

N ệm v
tr

quả



u

m

qu

tr ờ

trắ m

ó ót

tr ờ

áp

x m QTMT

u ầu t

một quá trì

t

b

m á

s u ây:
- Qu

v quả
t

trắ m

tr ờ

t


ậ t

m

á b ệ p áp k
t :m

ệ k t uật



ệ tr

xu t ế b ế



tr ờ
trắ m


m

sử

m t u t ập t

- Qu


ầu

xuy

tr ờ

p ả

v

tr ờ

ợ t ự

bộ

t



ệ b
m

một quá trì

tr ờ

v



á

qu

ế

t

UN P

1.1.2.1.

N yk
t

t

rt w t

tế t ế

ập 1972 UN P ã k ở x ớ
Từ ăm 1973, một

ớ WHO t

m

tr ờ

m

t u t u t ập á t

t

t

t

k

á
y

á

vậ

bở

M

m

ớ WMO

tr ờ

ớ k

k

sát trá

vớ t

Y

ã t ết ập ệ t ố

k

á

ám sát

m ở 86 t

quy
b

ó G MS A r

m 270
t

á t



C r

ơ

u

k

t

y quố



v

t

4

t ế
t

ở á
â

Cá số ệu s u k

(WHO/UNEP / 1984-1988) [10].

qu

m á

trắ v
M

ớ vớ


ợ xử



ệm v t u

Cá tr m qu
ữ ệu t

á

từ 1973 - 1997

p ố t uộ 45 quố

k u vự

p ố

trì

trự t ếp T

p ố ớ tr

k
t

ớ v k u vự b

v t ự p m

WHO

Cá số ệu t u t ập

US PA t

t ế

t

ợ p â bố tr

t ập v

ù

rt w t

t ế

trự t uộ G MS

G MS A r N tw rk

p át tr

t

tr ờ

mk

tr m

qu

ầu GEMS (Global Environmental Monitoring System G MS ó

v m

C

t ợ

á

ệt ố

trắ



ệp v
C

M


tr ờ
kỳ


N

Đ

-

Đế

ăm 1996 WHO p át tr

ệt ố

t

Management Information System, AMIS kế t
Từ 1989
t ợ

t ế





ơ

trì

ớ WMO
tớ

t

ầu từ uố

k

ã





t
k

quy

v k

ăm 1960 k

t

k

ớ qu

t

trắ

ầu. T

ăm 1989

ớ qu

APM N ợp

t vớ

Syst m t

(Global Ozone Observi

Air

trắ

ơ

k

ợ t

qu

trắ

t

k

â

a GAW bắt

ễm k

ệt ố
trì

k

á tá

t â

(Background Air Pollution Monitoring Network - BAPMoN)
WMO Đế

k

ầu GAW t uộ t

m

quy

m

quả

G MS A r

u p át tr
k

t

ập bở

z

t

ầu

quy

t

ầu

(Global Atmosphere Watch - GAW).
M

t u

quy m t
m

tr ờ

ó

k

á k
quy

m
k

k



ớ tr m
á

yb

ễm

ảm tầ

á tr m ộ

á t

óp v
qu

á

z

v

uv



tr

y

quố tế;
p

á á
k

k

ầu

b

x UV

tt



tk

v

r s

t

ơ

rộ

ậu v suy
ế

k




qu

ậu

b





ảm tầ

á v

m
vết b

x

kết

ó á

ế quố tế k á v qu

: IG P International Geosphere-Biosphere Programme quy

á

á k u vự


á

ậu v

ó

ễm xuy





ợp v



k



m: 1 22 tr m t

uy

bế

quy

ế sự b ế

áả

u sự t y
vậ

p ầ k

m: 1 p ố

t

ễm t p

:m

bộ; 3 v
N

Đ -S

; 2

400 tr m k u vự t

k u vự

tr ờ

r s

GAW b
t

b

số vật

m

; 2 k ả

UV

t

m sự
suy

sử

z
t

b

m



t u

á

t

á sự ó

á t

v

tr ờ

M
t

v

z

trắ sự b ế
m á

Cá m

quy

k

ó

qu

ầu v k u vự

á v



GAW

trắ m
ơ

trì

y IPCC Intergovernmental Panel on Climate change -

v bế

k

ậu

5


N

Đ

-

T

á quố

m tr
2

p át tr

v m



ó

bả vệ m

tr ờ

tr

ớ qu

trắ m

tr ờ
N m

m

v sớm

bờ b

p

T á L

t

Cá t

tế

á



vệ

k


t

t
á

v k

ệt ố

t ờ

trắ

ã



ả t ệ

tr ờ

v bả vệ m

u ầu
tr ờ

k u vự v t

ầu

p ố k á v vù
m: SO2 NO2
p â t

tr

ã ó

ub ớ



sự
t

u M

ơ qu

ã

xá v sự

v tự ộ

tâm

k

k

ớ á tr m tự ộ
bộ tr
ế

quả

p tr

y ầ

t u

ù vậy



á v ệ sử

ảm bả t

tự ộ

k

um

trự t ếp

k uyế



b

k

ỉ mớ áp
t

p Tru

u ơ vớ á

N

Cá t ết b

yk á ớ v

T á

tr ờ

y một ầ



số ệu v tru

Quố

k
t

tr ờ

PM10 [12].

m
t

trắ m

ut

3

ệt

m

ã

u á m

tr ờ

k

trắ tự ộ



ả truy

t

quố

trắ t

t

v t ờ

k

qu

tt ả

y

qu

m



ệp p át tr

k

mẫu p â t

t

á





ăm

quả



u

ó ór t

ó ệt ố

số: C ì Pb v b

tá qu

u



yt

á

ệ mớ v

y tr

trắ

ậu quả

k

ảm t

trắ v p â t

số qu

ệm á t

Hệ t

tế

y ơ qu

á tr m qu

HC O3 Cá mẫu k
p

u v tr

quố

t Hệ



u ó ãt

vớ số ệu t u t ập từ

ó 4 tr m 2 tr m
Đ

u

Tuy

u ăm

k k ó 8 tr m qu

S muttpr k r

Đ

vự

từ

t ộ

Hệ t

CHL

ệt

tế

Đ

u

ơ

á

V ệ sử

quố

L

vớ M

tế p át tr

tựu tr



p át tr

k

ut

tr ờ

T

ù

p

t

v
Cá t

ó sự p ố

ợp

tế v k

1.1.2.1.
T

V ệt N m

y từ ăm 1902 t
tr ờ

v K

t ợ

P

t

qu

quy

Đ

Lễ

trắ m
ơ

Hả P

;k ở

6

tr ờ
ã

ợ bắt ầu từ k á sớm
t

ầu xây ự

ập Đ

qu

m

ớ k

sát Từ
t ợ


N

t

Đ

y vă

-

Đế

ăm 1939

ã ó 54 tr m k

t ợ

v 56 tr m t

y vă

ợ xây


Đế
tr ở

ăm 1985 r

v vệ

ym

bả vệ m

tr ờ

quyết 246 HĐ T


Năm 1994 s u k
ệt ố
m

m

u tr

uật VMT

ớ qu

trắ m

y 20 09 1985

ơ bả

sử

ợ b

tr ờ

Quố

ợp

uy

t

V ệt N m bắt ầu ì

t

p

v

t



á bá

á

ệ tr

tr ờ
N y 29 01 2007 T

t ớ

p

r Quyết

c a Th t ớng Chính ph v việc phê duyệt “Quy
trắ t

uy
t ộ

v m

v m
qu

tr ờng quố
trắ

ế

tr ờng quốc gia bả
b ớc hiệ

và từ
tr

Hộ

ơ bản v m

ế

ăm 2020

số 16 2007 QĐ-TTG
ới quan

ch t ng th m

ăm 2020” T

ó m

xây dựng m

t ut

quát

ới quan trắc tài nguyên

ảm thống nh t trên ph m vi cả



ng bộ, tiên tiến

áp ng nhu cầu thu thập và cung c p thông tin, số liệu
tr ờ

t

uy

ớ k

cho công tác xử lý, khắc ph c ô nhiễm m

t ợng th y vă

p

u

c v có hiệu quả

tr ờng, dự báo, cảnh báo, phòng, tránh,

giảm nhẹ thiệt h i do thiên tai gây ra, phát tri n m nh và b n vững kinh tế - xã hội
c

t

ớc.

M

ớ qu

t ết ập ự v
p â bố
k u vự

trắ m

mố

tr ờ

kết á

ảm bả k ả ă

một ệ t ố
số ệu

á

v m tt ố

m qu

trắ

k v k

p ả á



ệ tr

m

tr ờ

t ết kế m

ớ qu

trắ m

tr ờ

b

t

u

Cá y u ầu tr

7



m:

bộ


N

Đ

-

- T ết kế m
t ự



trắ ở

ớ QTMT p ả

T ết kế m

m

p

t

á p

ệm v

- Cầ

á p

b ệt qu

V ệ sử

t ố

t ơ

qu



á :

u

á tr m T ố

ệu quả
v

t

t

ệu quả

m



uy

Từ vă bả
ợ v m

y

sẽ rút r kết uậ

k

sẽ

t u

p

ám sát
u

t ố



ế t



trắ

yb r

Vì vậy


v v tr p â bố á
m


qu mố



ớ QTMT
ó sự

p



ơ

t

u b ết

t ết v

một vă bả

Vă bả

v quả
m

ớ qu

ầ t ết tr
t á
p

ế

ợ qu

trắ

ó

t

ơ

y

trắ quố

m tr

ế

uv m tk
số ệu qu
trắ m

8





t

ơ

p áp truy

tế v



t ết kế m


trắ C
u
tr ờ

ởt t á

ớ QTMT k

m qu

tế số

trắ tố

tr ờ

m

á
k

tk

m

; vớ p

trắ t

tr

ớ qu



quố

buộ bở v

m qu

quả

ỉ t u vớ

ỉ t u qu

m qu

ảm bả sự tố

t ết ập ệ t ố

mt


ệu ó b

ầu T

một
á

ảm bả t
số

ơ

y mẫu xá
ơ

u á

ớ Cầ

trá

vệ

từ

vệ

p
m qu

t

t ết kế m

yk

v quy

; tuy
từ

ờ p

tr ờ

á quy m : từ

k tr

tr

m vớ tầ su t

ợ t



m



p áp p â t

t ết kế m

tớ

trắ



ã t ết kế

ớ p ả

t u qu

Quả

t

ợ từ m


trắ qu

ơ

ơ sở

tr



- T ết kế m
p ả

ảm tố t

k

tr

p ả qu

số ệu
t ố

m vớ tầ su t t p
qu

ókế t

t ết kế m

y mẫu á p

tâm tớ v ệ
m

uy
số

u Tr

p áp xử

ót

óm
t

b

ơ p áp

ơ

k

- Một v
p

ớ ầ xá

v vớ tầ su t

ập ế v ệ sử

ợ một

trắ t

á
quy

quy
ớ p â bố á

tr m qu

trắ

vì vậy b t á xá
m

t u

ầu tr

kế


N

Đ

-


ớ qu

vớ sự p át tr
trắ

á quố

t



k
m

tế v
tr ờ

N ữ

ớ p át tr

y

y ó

v

tr ờ

M

MH

p áp tố

t á

t ết kế m

t ếp ậ

ớ qu

trắ

t

Năm 2001 á tá
N

ã sử

k

t ợ

á p
bả

t

t ố

k t ố

t ố

k

tr ờ

" 21].

M



S mps
tr ờ

:

P t r Gutt rp v

M



k

ã sử

p
ệt

ơ
t á

k [19].

M S r

s

C

u k u A Spyr

m k

k

t t ả á quố

ữ ệu k

t u kết ợp vớ ả t ế

p áp xá
k

á m

ì



sử

t

â k u
u

uậ á t ế s

k k
v

"P â

u bầy k ế vớ m
ó N

u ã
m qu



-t ờ

Năm 2006 Yu



v C

á

tố

s
t

v bả

u ó m

sử
ớ qu

PM2,5[20].
Năm 2004 tr

s

ảP u

tâm

ệt k r

m

ả 1x1km2

tở ộp â
trắ b

t

ảS s

ơ

tâm

k t uật p â t

W s

uP r t

mố qu

mố qu

m

p t ết ố vớ t t ả



ớ QTMT ó t

12 2001, cá tá

ởĐ

v ệ xây ự

y u ầu

ã trở t

u v t ết ập m

M

tr ờ

yk

T t m uậ t Hộ t ả tr
C

m

ã trở t

uv v

m



á v

t

ỉr

trắ ở một

á p

ơ

v T ết kế á

L v Amy
tố

v

Sór

u ó
á m

C
m
ộ tố

m tr

á

t uyết 23].

9

trì

ã sử

uk á

ã áp

p áp t ết kế ự v
ơ

H t


L p v

p

m qu
u

qu

ơ

trắ

v ệ rút

trắ m

p áp tố


ầm
từ

số


N

Đ

-

Cá tá
C

ảA t

tr r s

m

ớ qu

trắ

t

u

bộ á

T
Vă M

ộ t ả t

t

ơ

t

k
3

R z Ju
u "T ết kế

t

p ốS v

Tây

t ếp ậ 4 b ớ
ộ suy k

m: 1 sơ
4 ự

trắ 18].
tr ờ

T úy

ã trì

ởĐ

r

Đ

, cá tá

b y t m uậ v v ệ

t ết kế v tố

u ó m

ảV
t ố

ớ qu

trắ m

k

tr ờ

V ệt N m 22].
ả Abdullah Mofarrah, Tahir Husain (năm 2010),

p áp t ếp ậ t


k


m

óm tr

Cá tá
ơ

ơ

Ju

k ur tr

tr ờ

tá t

á tr m qu

v p â

r

NO2 v O3)" ã sử

y mẫu k uế

ù P

v V

m

m

t

v

Hả



ì

á 2
m tốt

tỉ

J s Us r

t N v rr t v H

N

p

L z

k

t

k

t ết kế tố

một k u vự

u v ệ mở rộ

t

m

ã áp
ớ qu

trắ

17].

N
Ở V ệt N m
k

á m

ệm v t

b su
ì
k

quy tắ qu t ử
ợp

á

;

u k ệ p át tr

k mp ầ ả

t uộ quá
k



uv

ỏ tớ

Tum

2002 Tr
tr

t

ự v

k

tế xã ộ r

p ả k
r t

k ảbế

á

M
t

tr ờ
ã xá
ột ơ

ỉt u

m

m

k u vự

ệt ố

m

m



sử

V một

ớ qu

â sá ;

u

u

trắ p

yả



ớ qu

trắ



ế một số

u t ết ập m
t t ết ập m

- tr ờ
k

yếu ự tr

mật ộ â số

t
á

p uv k

K
ó

tế v

trắ

ợ t ết ập

ệm v rút tỉ k uyết

v ệ xây ự

ệu quả qu

ợ xây ự

k

r

ukệ k

Tuy
K

QTMT k

H KHTN - ĐH Quố



á

ố t



10

tố

u



á

á yếu tố m

ớ QTMT tỉ
H Nộ
m qu
tr ờ

ăm

trắ



t

k u


N

Đ

-

vự

u T

k ả bế

y



á

á b

m

u trú k

gian[15].

Đ

u tr

xây ự

N uyễ A
á
k

á

uậ á P ó t ế s

H Nộ 10 v uậ vă t

H ếu tr ờ
ệ tr

k

Đ

v

ự bá tì

á k u vự k á

Năm 2011 á tá
Quả

s

k

K á

C

H Nộ

tr

ễm

ệm
u sử

p

t ết ập m

tr ờ

tr ờ
ơ

p áp

ớ QTMT

u

ả Trầ T

p áp ự t u b ế p â
tỉ



N uyễ H

tố

ì

u ó m

V Vă M
ớ qu

ã sử

trắ m

tr ờ

p
k

ơ
k

N
N

t ự

T V ệt N m trá
ệ qu trắ

- Quan trắc hiện tr

- Quan trắ á tá
á bộ, ngành liên quan

ệm t ự
ệ qu
r
s u:
m

tr ờ

á

ơ v

tr ờng quốc gia: Bộ TNMT



ối vớ m
m

- Quan trắc hiện tr
UBND c p tỉnh

trắ m

tr ờng từ ho t ộ

vực:

tr ờng tỉnh, thành phố trực thuộ tru

- Quan trắ á tá ộng x u từ ho t ộng c
d ch v , khu sản xu t, kinh doanh, d ch v tập trung:

ơ

:

ơ sở sản xu t, kinh doanh,
ời quản lý, vận hành.

Từ ăm 1993 s u k
xây ự


tr

t
Quố p

m

VMT

ớ QTMT quố

ơ sở p ố
ệm

uật

ợp



t ộ
L

C

ộ KHCN&MT ã t ế

Cá tr m QTMT quố

ợ xây

ộ KHCN&MT vớ

á

ơ qu

á

p

ơ

m ộ G &ĐT

ộ Y tế

ộ NN&PTNT T



V ệ KH&CN V ệt N m

LĐLĐ V ệt N m v tỉ

ợ b

v
ộ KH&CN

[1].

11

u p



N

Đ

-

Quá trì


ầ t

tr ờ

tr ớ
ầu t

2007

xây ự

m

t ờ

V số



á tr m qu

t ự



ợ kế

ây

ã ót

ớ qu

vớ 7 tr m t m

17 tr m

t ết ập tr

Đế

ăm 1998

m

trắ m

N y 29 01 2007
t

Theo ó m
QTMT

v

2 m

v C

ệm v QTMT
-M

trắ m
Đ

ầu m

Quố

ợ xây ự

ăm

trắ



số 16 2007 QĐ-TT p

t

2m

:hệ

y Tru

ế

ăm 2020".

ớ: 1 m





tr ờ
t v K

á



tâm K

sả V ệt N m

ợ xây ự

Đ

tv K

m QTMT
á

tâm QTMT T
ệ v tr

ỉ uy

ự tr

ớ QTMT quố

v một số tr m

v C
t ự

tr ờ

M

t ợ

T



ộ TNMT

uy

tắ kế t ừ

y

trự t ếp

quả

QĐ16 Tru

trắ m

trắ TNMT quố



m QTMT ã ó t uộ m
tr ờ

ăm 1995 C

ã ó 13 tr m

quyết

ớ qu

ớ QTMT tá

vă Quố
t

m

trắ

ợ tă

Quố

b

ớ QTMT tá

ớ qu

vă Quố

m

t

ở V ệt N m

ế 2002 ã ó 21 tr m qu

tr ờ

ớ QTMT Quố

-M

tr m

p

tr ờ
qu

ăm 1996

18 tr m v

ớ qu

uyệt "Quy

trắ m

tr ớ
Tru

tâm K

sả V ệt N m quả
M

u

T

12

tr ờ
t

ây
t ự

ợ xá
m



T
t ợ

T



C

tru
ì

á

1 [14]

y
tâm


N

Đ

-

Tru


tâm ầu m

p át tr
k

p



quả

m

t

t

t ộ
m

tr ờ

quố

quả

t ộ

trắ v p â t
yb

ó

ă

ập kế

u trữ ữ ệu QTMT t

Cá tr m qu
ã

m

ớ QTMT Quố

QTMT t
v

-T



ăm quả

ớ tr m t

quố

t u

quố

m

t

xây

QTMT

m

tr ờ



t ự

trợ k t uật á tr m

á Sở tr

ập kế

ợp kết quả qu

ệ qu

p

ơ

trắ

trắ ở vù

tr



trợ

kỳ bá v T

tr ờ
Cá tr m qu

trắ tr


p mv ã

t

tập ợp bá

tr ờ

p

ệ qu

x t qu

Cá p

p áp qu

ơ

p

t ử

tr ờ

trắ v p â t

p ầ m

tr ờ

ễm
ệm m

tr ờ

tr ờ

p

kỳ bá
m

Cá tr m qu
trắ

m

ơ

á v T

trắ một số t

trắ m
x

trắ v p â t

tế

ập bá
m

tr ờ

b ệt v
ệ k m

á
: qu

ễm
u

TP

H Nộ
Hả P
N
ì
N ệA
Đ N
TP H C
Gia Lai
Cầ T ơ
Sơ L
T


á tr m
ệ tr

m

uy

t ự

trắ

qu
ệp p ó

t ết b v p

ơ

trắ
T T

Tỉ

qu

á kết quả

ệp
t ự

ơ

t tr m

Số tr m

TNMT quả
T
MT

3
1

1
M

5

[7]
Số tr m
á Sở
TNMT quả
Tru tâm K
t ợ T y vă
Quố
2
1
1
1
1
1
1
1
1
10

13

2

9

11


N

Đ

-

T T

T ự


ệ Luật



qu

TNMT t ự

p ầ



v

k

quố

ã ó 40

p

Tuy

m

ựá

t

â



p

ơ

Đ


ộ ầu t v

ã

tâm ầu t

ầu t

á

ơ

ó

Đăk N

A G

L

C

ầu t tă



ă

ựá

N


m

trắ một số t

v y u ầu quả
T

R
tr

Tr
ó

N

á

Quả
-V

T u

p

á

t ết b v
k

u

ó t

QTMT

v

á

quy

MT

yt

trợ k

u

ợ qu

v m

tâm

tr ờ

T uậ

TNMT Quố

t

t

Lâm

ãv

xây

ơ

một số

ự QTMT

p ầ MT

quả

tr ờ

14].
ơ v

N
v

ộ KH&CN bộ NN&PTNT

vự mì



v


u 94



p

ộ Quố p

á tá

t

tế

MT

t ộ

uật VMT ăm 2005;

14].

10

Đ

10

Đ

10

một tập ợp
k

Đ

t ộ
P úT

m

ăm 2010 tr

tr ờ

ự t





á

k ám

ớ QTMT

k á
qu

p

t

H Nộ Hả P

M

p át tr


uố

trắ m

ơ

u

Một số

Đế

â sá

u

t

t ộ

p



m

á

p

ệu quả

u

ám sát

tâm Qu

T

ập ơ v trự t uộ Sở



TP H C

v

ợ qu

ơ

Một số

á N

ãt
v

ập Tru

ó

tr

ú

t

Đ N

k á vệ

ú

ơ

ơ

p

T á N uy

ơ

p

b

ó sự k á b ệt ớ

ắ G

ì

á

16 v

QTMT t

ớ tr

ơ

N



ă

k

p

VMT 2005 Quyết

k

T

t

b

u

t rắ

ók

ợ quyết

tb

14

t

ớ k á

bở t

p ầ

ut
ó

t

âu tr

v k

t




N

Đ

-

ó



k



uật N utơ vớ tố
y

tắt
k

ộ tă

PM10

t

khôn
k

b



ơ 10m t



uy

ó



t





k

xuố



k u r

uật St k 13]. PM10





tt

từ 0 001-10m

rơ xuố

t vớ vậ tố

ợ p â

t

2

t

k

từ 2 5-10m



:

-

t

PM2,5-10:

-

m

PM2,5:

Đ

b
b

ó
ó



k



k

k




ỏ ơ 2 5m.

10

-T
k

k

k

k

t p â tá : p â tá
T

t p â tá p



2

t

ệ p â bố

t uộ v tr

ớ t ệu m

ộ p â tá

tb


t

p

tb

một số

t tr

v s
b



tr

sả xu t

[13].
[13]

10

H t ộ
Tệ
Phay
M

< 2 m
48
37
62

L b
G
Km
Đá

2-5 m
20,0
31,5
2,5

5-10 m
20,0
9,5
10,0
[13]

K

t

m)



0,5
0,9
1,3
1,6
5,0
Tùy t

m

p ậ

ơ qu



pt



u

47,8
63,5
68,5
71,7
92,3
ộ p â tá
p



P u H t

b
12



9,2
16,5
26,5
46,5
82,7
sự ắ


p

b

ớ t ệu sự ắ

1956 13 Số ệu tr

15


p ếb
34,5
50,5
34,8
25,9
9,8
k á

tr

u ở á bộ

b
bả

tr
t y

b




N

Đ

-


t





p tă


tb

-T

t ắ

Nếu

PM10



uy

ễm
k

b



từ một ố

b

ệ t ợ

p ầ

ó







v

ó k

tt

t

áy

ó

m

á

p ả

u

ế k

t

Tố

:b

ỏt ì
v

b

út vớ tố



xử

tb

ệ t

ễ bố

ộ ms
885
88,5
8,85
0,88

t ếp xú vớ

xy

ớ t ì

áy ễ ây

10

-N u


tử

ố tự
t

áy rừ


: ây
bã b

u
b

b
b

á

ệ t ợ

á quá trì

t

p át tá

p

vật

5. N
N u

Nú ử



u ã xá

]

N
ú ử

ảm tố

t ết kế một số ệ t ố

k
(m)
100
10,0
1,00
1,10

-T

ó

b m tố

bở sự

ệ t ế 3000V sẽ b

tb
u

một ố
tr

tb

ờk

t tr



s

ệt ộ

tb :

t

á





ệt ộ

4.
Đ ờ

ởp ếb

ớ PM10 ắ

sự trầm ắ

t

b

tb

ớ 2

tb

u tùy t





y

ệ t

p â t

t

ệt

u sẽ ó

t


k á

t

p â tử k

-T

b

ók

Hệ t ợ

uy

k

b

ệt ộ t p ơ
ơ

t

]
T
p ầ
CO2, CO, SO2 v

16

á

ẫ xu t

S




N

Đ

-

Km
-k á
CO2
SO2 v á ẫ xu t
S
Hy r rbur p
b tử
SO2 á ẫ xu t
S ẫ xu t
Km
-k á
Km
-k á
Hợp
t ữu ơ tự

H
p
s
vật
N
ệu ó t
T ự vật v k u
S ơ mù b
v k u
T
t
Xâm t ự
ó
C áy rừ
-N u
p



t pv

â t

PM10 :

ót

r

u

u

p át s

k á

â t

u tóm tắt t

6. N
b
tr b

bả

1 5 s u:
]

T
p ầ
SiO2, 2CaO.SiO2, CaO, CaSO4, CaCO3,
C, Ca(AlO2)2
C b t

xtkm
km
p
b
qu
Su t
r t p tp t C x t k m

X mă
b xỉ

ó

t

ệp ó
t
ệp xây

C

PM10 r t

10

N u

Sả xu t ă

C ếbế t
Luyệ k m
C

b

N

ệp
k á


C

ệp t y
tinh
Giao thông

N
C
C

t

yt


ệp
ệp
ệp ệt

P â bó

T
p ố

b

b

k

t

t

xtkm

p

km

ó
su ơ
ơ ợp
t ì
P â bó t uố trừ sâu b ó
Xenlulo
Vả b
vả sợ
â t

sợ

ữu

10



tb

PM10 t

ế p ế

trự t ếp ế s
gai, phân ó
qu

ầu xă

tr

T
v

s

r m

k ỏ

tr

p

N

b

một số t
ây u

k

t

k
v
ì t

t ở






p ây r một số bệ

y

â

ầu

ây

t

qu

17

b z

ây

ót





ễm ộ

v mm
m

ú

ây xơ ó p

b
b

b
[13]


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×