Tải bản đầy đủ

Ôn tập cuối kỳ tđđ 1

CHƯƠNG 1
1. Hệ thống truyền động điện biến đổi ?
Điện năng thành cơ năng và ngược lại.
2. Cho biết quan hệ giữa tốc độ và moment của tải ?
Đặc tính cơ của tải.
3. Cho biết quan hệ giữa tốc độ và moment của động cơ ?
Đặc tính cơ của động cơ.
4. Cho biết đặc tính cơ tự nhiên của động cơ ?
Đặc tính cơ khi động cơ vận hành ở chế độ định mức.
5. Nguyên tắc quy đổi monent hoặc lực là gì ?
Nguyên tắc bảo toàn công suất.
6. Nguyên tắc quy đổi monent quán tính là gì ?
Nguyên tắc bảo toàn động năng.
7. Tổng quát moment tải có thể chia làm mấy loại ?
2 loại chính (Moment tải chủ động và Moment tải thụ động).
8. Thế nào là moment tải chủ động ?
Moment tải chủ động là moment tải luôn tác động lên động cơ cả khi hệ thống ở trạng thái
tĩnh, moment tải không đổi chiều khi tốc độ đổi chiều.
Ví dụ: Tải thế năng, tải do lực nén, lực đàn hồi do hệ thống sinh ra, …
9. Thế nào là moment tải thụ động ?
Moment tải thụ động là moment tải có khuynh hướng chống lại chuyển động và thay đổi

chiều khi tốc độ thay đổi, mất đi khi tốc độ hệ thống bằng không.
Ví dụ: Tải ma sát, tải của máy cắt gọt kim loại, cưa, …
10. Những phần nào cần phải có trong 1 hệ thống truyền động điện ?
Mạch động lực, khối điều khiển và động cơ.
11. Đặc điểm của moment tải chủ động ?
Không đổi chiều khi tốc độ đổi chiều.
12. Đặc điểm của moment tải chủ động ?
- Chống lại chuyển động của động cơ.
- Mất đi khi động cơ đứng yên.
- Thay đổi chiều khi tốc độ đổi chiều.
13. Hệ truyền động điện là hệ vô cấp khi ? ***

 1.

14. Chức năng của Cycloconverter ?
Biến đổi AC -> AC (V, f thay đổi).
15. Ứng dụng của chỉnh lưu có điều khiển ?
Điều khiển động cơ DC, KĐB, ĐB.
16. Ứng dụng của BBĐ xung áp (Chopper) ?
Điều khiển động cơ DC, KĐB.
17. Ứng dụng của bộ biến đổi điện áp xoay chiều ?


Động cơ KĐB.
18. Ứng dụng của bộ nghịch lưu( Inverter) ?
Động cơ KĐB và ĐB.
19. Ứng dụng của Cycloconverter ?
ĐC KĐB và ĐB.
20. Cho β là độ cứng đặt tính cơ. Nếu β càng lớn thì càng tốt đúng hay sai ?
Đúng.
21. Cho  là độ trơn điều chỉnh tốc độ, hỏi  tốt nhất khi nào ?
Khi tiến về 1 (hệ vô cấp).
22. Động cơ có mấy chế độ làm việc ? ***
- Chế độ động cơ: Pđ > 0 và Pcơ > 0.
- Chế độ hãm:
+ Hãm tái sinh: Pđ < 0 và Pcơ < 0.
+ Hãm ngược: Pđ > 0 và Pcơ < 0.
+ Hãm động năng: Pđ = 0 và Pcơ < 0.
23. Công thức điều kiện để điểm làm việc xác lập là là ổn định ? ***


24. Cho hình sau, đây là đặt tính của tải nào ?

Tải quạt gió.
25. Cho hình sau, đây là đặt tính của tải nào ?

Tải động cơ xe điện.


26. Cho hình sau, đây là đặt tính của tải nào ?

Tải động cơ xe điện.
27. Cho hình sau, đây là đặt tính của tải nào ?

Tải máy nâng.
28. Cho hình sau, đây là đặt tính của tải nào ?

Tải máy xúc.
CHƯƠNG 2
29. Khi tăng điện trở phần ứng động cơ DC kích từ độc lập sẽ làm ? ***
 giảm.
30. Khi giảm điện trở phần ứng động cơ DC kích từ độc lập sẽ làm ?


Tăng  .
Giảm độ dốc đường đặc tính.
Tăng độ ổn định tốc độ.
31. Khi hãm ngược động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập ?
E < 0 < V.
32. Động cơ DC cần được cung cấp điện áp 60VDC từ bộ chỉnh lưu 1 pha bán sóng có điều
khiển sử dụng điện áp nguồn AC 220VRMS. Góc kích của bộ chỉnh lưu là ?
77.80
33. Cho điện trở, dòng điện, E. Tính  ?
34. Cho moment, điện trở, n, K  . Tính  ?
35. Khi nào sử dụng kích từ nối tiếp để khởi động ?
Khi khởi động không tải hoặc tải nhỏ.
36. Có mấy phương pháp điều khiển tốc độ động cơ ?
Có 4 phương pháp:
+ Điều khiển điện áp phần ứng.
+ Điều khiển từ thông.
+ Điều khiển điện trở phần ứng.
+ Điều khiển hỗn hợp điện áp phần ứng vá từ thông.
37. Từ thông giảm thì ?
- Tốc độ không tải của động cơ giảm.
- Tốc độ động cơ càng lớn.
- Độ cứng đặc tính cơ giảm.
38. Cho hình vẽ, điểm nào sau đây ổn định ?

Điểm A và điểm C
39. Ba phương trình cơ bản của động cơ DC là ?

40. Chopper lớp A là chopper kiểu ? ***
Giảm áp.
41. Chopper lớp B là chopper kiểu ? ***


Tăng áp.
42. Chopper lớp C là chopper kiểu ? ***
Đảo dòng.
43. Chopper lớp D là chopper kiểu ? ***
Đảo áp.
44. Điều kiện để xảy ra hãm tái sinh ? ***
Nguồn phải có khả năng nhận năng lượng (E > Uứ).
45. Cho biết 2 khả năng hãm tái sinh ? ***
- Vùng 2 (I < 0): 0 < V < E.
- Vùng 4 (I > 0): E < V < 0.
46. Điều kiện để xảy ra hãm động năng ? ***
Xảy ra khi phần ứng động cơ được ngắt ra khỏi nguồn và chuyển sang mắc nối tiếp với điện
trở phụ.
47. Trong hãm động năng của động cơ kích từ độc lập, khi có Rph và khi không có Rph
trường hợp nào giảm tốc nhanh hơn ?
Khi có Rph.
48. Cho biết 2 khả năng hãm động ? ***
- Vùng 2 (I < 0): V = 0 < E.
- Vùng 4 (I > 0): E < 0 = V.
49. Hãm ngược xuất hiện khi nào ? ***
- Đảo chiều điện áp phần ứng.
- Có tải thế năng ngược chiều vận tốc không tải của đặc tính cơ.
50. Cho biết 2 khả năng hãm ngược ? ***
- Vùng 2 (I < 0): V < 0 < E.
- Vùng 4 (I > 0): E < 0 < V.
51. Chỉnh lưu bán phần hoạt động ở vùng nào ?
Vùng 1 hoặc vùng 3.
52. Chỉnh lưu toàn phần hoạt động ở vùng nào ?
Vùng 1 và vùng 4
53. Công thức tính hệ số  ?



ton
T

54. Công thức tính độ dợn sóng dòng ?
iu 

Vs
*  *(1   )
2* f sw * Lu

iu ,max khi   0.5
55. Điện áp trung bình ngõ ra của chopper lớp A và C ?
Vd   *V
56. Điện áp trung bình ngõ ra của chopper lớp B ?
Vd  (1   )*V


57. Điện áp trung bình ngõ ra của chopper lớp D ?
Vd  2*(  0.5)*V
58. HSCS của chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển bán phần ?
V
HSCS = d
Vs
59. HSCS của chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần ?
Vd
HSCS =
 
Vs .



CHƯƠNG 3
60. Khâu bảo hòa có chức năng gì ?
Dùng để giới hạn mức điện áp.
61. Ý nghĩa của hệ hồi tiếp vòng kín ?
Để ôn định tốc độ ngõ ra.
62. Tại sao dùng hệ hồi tiếp vòng kín để điều khiển vận tốc động cơ ?
Để xác định giá trị của tải có đúng với điện áp yêu cầu hay không.
63. Thuật ngữ “TACHOMETER” có ý nghĩa gì ?
Đo tốc độ.
64. Mạch điều khiển tốc độ động cơ DC vòng kín dùng để ? ***
Ổn định tốc độ động cơ khi tải thay đổi.
CHƯƠNG 4
65. Khi điều khiển động cơ không đồng bộ bằng biến áp tự ngẫu, nếu điện áp ngõ vào của
động cơ giảm đi 3 lần thì dòng điện và moment khởi động bên trong động cơ thay đổi
như thế nào ?
Ikđ giảm 3 lần.
M giảm 9 lần.
Vt giảm 3 lần.
I2’ giảm 3 lần.
66. Khi điều khiển động cơ không đồng bộ bằng biến áp tự ngẫu, nếu điện áp ngõ vào của
động cơ giảm đi 3 lần thì dòng điện khởi động phía sơ cấp thay đổi như thế nào ?
Ikđ giảm 9 lần.
67. Khi khởi động động cơ không đồng bộ, dòng điện khởi động tỷ lệ thuận với ?
Điện áp nguồn.
68. Khi khởi động động cơ không đồng bộ, dòng điện khởi động tỷ lệ nghịch với ?
R1, X1.
69. Cho động cơ không đồng bộ 3 pha, đấu sao, 6 cực, 60Hz, 950rpm, điện áp dây Vđm =
400V. Độ trượt định mức của động cơ là ?
n n
1200  950
sdm  db dm 
 0.208 .
ndb
1200


70. Cho động cơ không đồng bộ 3 pha, đấu sao, 6 cực, 50Hz, 960rpm, điện áp dây Vđm =
380V, có thông số mạch tương đương như hình vẽ. Dòng điện định mức của động cơ là
bao nhiêu ?

sdm 

ndb  ndm 1000  960

 0.04
ndb
1000

I1 

380 / 3
R'
jX m *( 2  jX 2' )
sdm
( R1  jX 1 )  '
R2
 j ( X 2'  X m )
sdm

 26.64( A)

71. Cho động cơ bước cấp vào điện áp lưới 220V. Tốc độ tối đa của động cơ là ?
Tốc độ tối đa => p = 1
60. f 60*50
n

 3000(v / p)
p
1
CHƯƠNG 6
72. Cho Absonute Encoder 9 bit. Nếu góc quay 250. Xác định các bit ra ở mã nhị phân ?

3600
 0.703
29
250
 35.5  36  000100100
0.703
73. Cho Absonute Encoder 9 bit. Nếu các bit ra ở mã nhị phân 011011101 thì góc quay là
bao nhiêu độ ?
011011101  211
3600
 0.703
29
221*0.703  1550
74. Cho động cơ Servo có 250 xung/vòng. Nếu góc quay là 750 thì số xung là bao nhiêu ?
250*750
 52 xung
3600
75. Cho động cơ Servo có 250 xung/vòng. Nếu số xung là 185 xung thì góc quay là bao
nhiêu độ ?
185*3600
 2660
250


76. Cho động cơ Servo có:
1ms  -900
1.5ms  00
2ms  +900
Nếu động cơ Servo đang ở vị trí +200 thì độ rộng xung là bao nhiêu ?
Giải
2  1.5  0.5ms
Ta có: 0 0
=> 0.5ms  900
0
90  0  90
20*0.5
=> 200 
 0.111ms + 1.5ms = 1.611ms
90
77. Cho động cơ Servo có:
1ms  -900
1.5ms  00
2ms  +900
Nếu động cơ Servo có độ rộng xung là 1.1ms thì có góc quay là bao nhiêu ?
Giải
1.5  1  0.5ms
Ta có: 0
=> 0.5ms  900
0
0
0  90  90
0.4*( 90) 0
Đề cho => 1.5 1.1  0.4ms =>
 720
0.5
78. Cho động cơ Servo có:
Ams  -900(x)
Bms  00(y)
Cms  +900(z)
Nếu động cơ Servo đang ở vị trí +200 thì độ rộng xung là bao nhiêu ?
Giải
20*(C  B)
 C ) ms
=> 200  (
zy
79. Cho động cơ Servo có:
Ams  -900(x)
Bms  00(y)
Cms  +900(z)
Nếu động cơ Servo có độ rộng xung là 1.1ms thì có góc quay là bao nhiêu ?
Giải
=> 1.5 1.1  0.4ms => (

( B  1.1)* ( y  x) 0
) ms
B A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×