Tải bản đầy đủ

Chuyên đề hóa học ôn thi TNTHPT 8 hợp chất sắt

BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ SẮT
Câu 1 : Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp
X ( Fe , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 ). Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng
thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ). Tính m ?
A.10,08
B.8,96
C.9,84
D.10,64
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch
HCl 1M , thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết
tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn. Tính V ?
A.87,5
B.125
C.62,5
D.175
Câu 3 : Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X. Thực hiện
phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu
được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết Y bằng acid nitric loãng dư , thấy giải phóng 0,448 lít khí
NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất ). m =?
A.7,48
B.11,22

C.5,61
D.3,74
Câu 4: Hòa tan hết 7,68 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 260 ml dung dịch HCl
1M. Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí
đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn.tính m ?
A.20
B.8
C.16
D.12
Câu 5: X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt. Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl
dư , sau phản ứng thu được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) . Mặt khác , khi
cho 15,12 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch acid nitric loãng dư thì giải phóng 1,568
lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - ở đktc ). Thành phần % về khối lượng của Fe trong X là ?
A.11,11%
B.29,63%
C.14,81%
D.33,33%
Câu 6 :Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit sắt cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl
1,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 38,74 gam hỗn hợp hai muối khan . m nhận
giá trị ?
A.22,24
B.20,72
C.23,36
D.27,04
Câu 7: Hòa tan hết a gam hỗn hợp 2 oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được
dung dịch chứa 9,75 gam FeCl3 và 8,89 gam FeCl2 . a nhận giá trị nào ?
A.10,08
B.10,16
C.9,68
D.9,84
Câu 8 : Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch acid HCl dư thu
được dung dịch X. Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối
tan. Nếu cho 4 gam A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO ( sản
phẩm khử duy nhất - đktc)/ V= ?
A.0,896
B.0,747
C.1,120
D.0,672
Câu 9: Hòa tan hết a gam hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt trong b gam dung dịch H2SO4
9,8% ( lượng vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 51,76 gam hỗn hợp hai muối


Trang 1/6


khan. Mặt khác nếu hòa tan hết a gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được duy
nhất 58 gam muối Fe (III). Xác định b ?
A.370
B.220
C.500
D.420
Câu 10 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit sắt bằng 320 ml dung dịch HCl 1M
( vừa đủ ). Dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa hai muối là FeCl2 ( có khối lượng 15,24
gam ) và CuCl2. Xác định công thức của oxit sắt và giá trị m ?
A. Fe3O4 và 14,40
B. Fe2O3 và 11,84
C. Fe3O4 và 11,84
D. Fe2O3 và 14,40
Câu 11: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Y( gồm Cu và 2 oxit của sắt ) bằng 260 ml dung dịch
HCl 1M - lượng vừa đủ , thu được dung dịch Z chứa 2 muối với tổng khối lượng là 16,67
gam. Xác định m ?
A.11,60
B.9,26
C.11,34
D.9,52
Câu 12 :Y là một hỗn hợp gồm sắt và 2 oxit của nó. Chia Y làm hai phần bằng nhau :
Phần 1 : Đem hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z chứa a gam FeCl2 và
13 gam FeCl3
Phần 2 : Cho tác dụng hết với 875 ml dung dịch HNO3 0,8M ( vừa đủ ) thu được 1,568 lít khí
NO ( đktc - sản phẩm khử duy nhất ). Tính a. ?
A.10,16
B.16,51
C.11,43
D.15,24
Câu 13 : Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO và Fe2O3 phải dùng vừa
hết 520 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác , khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ
không có không khí rồi thổi một luồng H2 dư đi qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu
được m gam chất rắn và 4,86 gam nước. Xác định m?
A.16,56
B.20,88
C.25,06
D.16,02
Câu 14: Hỗn hợp A gồm CuSO4 , FeSO4 và Fe2(SO4)3 , trong đó % khối lượng của S là 22% .
Lấy 50 gam hỗn hợp A hoà tan vào trong nước. Thêm dung dịch NaOH dư , lấy kết tủa thu
được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi . Lượng oxit sinh ra đem khử hoàn
toàn bằng CO thì lượng Fe và Cu thu được bằng :
A.17 gam
B.18 gam
C.19 gam
D.20 gam
Câu 15 : A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Trong đó N chiếm
16,03% về khối lượng. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 65,5 gam muối A . Lọc
kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu
gam oxit ?
A.27
B.34
C.25
D.31
Câu 16: Hòa tan hết một hỗn hợp X gồm 0,02 mol Fe : 0,04 mol Fe3O4 và 0,03 mol CuO bằng
dung dịch HCl dư.Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa
đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. a nhận giá trị ?
A.12,8
B.11,2
C.10,4
D.13,6
Câu 17.Hòa tan hỗn hợp gồm sắt và 1 oxit của sắt cần vừa đủ 0,1 mol H2SO4 đặc ; thoát ra
0,224 lít SO2 ( đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Trang 2/6


A.8
B.12
C.16
D.20
Câu 18: Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch
X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 ( đktc ). Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam
muối khan. m nhận giá trị nào ?
A.14
B.20,16
C.21,84
D.23,52
Câu 19: Cho dung dịch acid nitric loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6
gam Cu. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn ; có 3,136 lít NO thoát ra ( đktc ) và còn lại
m gam chất rắn không tan. Giá trị của m bằng :
A.2,56
B.1,92
C.4,48
D.5,76
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam một oxit sắt vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,456 lít
hỗn hợp NO và NO2 ( đktc - ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác ). Sau phản ứng khối
lượng dung dịch tăng lên 2,49 gam so với ban đầu. Công thức của oxit sắt và số mol HNO3
phản ứng là :
A.FeO và 0,74 mol
B.Fe3O4 và 0,29 mol
C.FeO và 0,29 mol
D.Fe3O4 và 0,75 mol
Câu 21: Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và FexOy bằng HCl thu được 1,12 lít H2 ( đktc ).
Cũng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,6 lít NO2
( đktc ). Xác định FexOy ?
A.FeO
B.Fe2O3
C.Fe3O4
D.Không xác định được
Câu 22: Thổi hỗn hợp khí CO và H2 đi qua a gam hỗn hợp gồm CuO và Fe3O4 có tỉ lệ mol 1:2
, sau phản ứng thu được b gam chất rắn A. Hòa tan hoàn toàn b gam A bằng dung dịch HNO3
loãng dư , thu được dung dịch X ( không chứa ion Fe2+ ). Cô cạn dung dịch X thu được 41
gam muối khan. a gam nhận giá trị nào ?
A.9,8
B.10,6
C.12,8
D.13,6
Câu 23: Nung 23,2 gam hỗn hợp X ( FeCO3 và FexOy ) tới phản ứng hoàn toàn thu được khí
A và 22,4 gam Fe2O3 duy nhất. Cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu
được 7,88 gam kết tủa. Mặt khác , để hòa tan hết 23,2 gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl
2M. CT FexOy và giá trị của V là :
A.FeO và 200
B.Fe3O4 và 250
C.FeO và 250
D.Fe3O4 và 360
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ( trong đó tỉ lệ khối lượng
của FeO và Fe2O3 bằng 9:20 ) bằng dung dịch HCl , thu được 16,25 gam FeCl3. Khối lượng
muối FeCl2 thu được sau phản ứng bằng :
A.5,08 gam
B.6,35 gam
C.7,62 gam
D.12,7 gam
Câu 25: Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl 1M. Thể tích dung
dịch HCl tối thiểu để hòa tan các chất rắn trên là :
A.0,9 lít
B.1,1 lít
C.0,8 lít
D.1,5 lít
Câu 26: Cho luồng khí CO đi qua một lượng quặng hematit ( chứa Fe2O3 ) thì thu được 300,8
gam hỗn hợp các chất rắn X và thoát ra hỗn hợp khí Y. Cho hấp thụ toàn bộ khí Y bằng dung
dịch NaOH dư thấy khối lượng bình NaOH tăng thêm 52,8 gam. Đem chất rắn X hòa tan

Trang 3/6


trong dung dịch HNO3 dư thu được 387,2 gam muối. Thành phần % khối lượng của Fe2O3
trong quặng là :
A.80%
B.60%
C.50%
D.40%
Câu 27: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng , kết thúc phản ứng
thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư. Khối lượng muối có trong dung dịch X là :
A.48,6 gam
B.58,08 gam
C.56,97 gam
D.65,34 gam
Câu 28: Đem nhhiệt phân hoàn toàn a mol Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với
H2 bằng T1. Nhiệt phân hoàn toàn a mol Fe(NO3)3 thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2
bằng T2. Biểu thức nào dưới đây là đúng :
A.T1 = 0,972T2
B.T1 = T2
C.T2 = 0,972T1
D.T2 = 1,08T1
Câu 29: Hỗn hợp A gồm sắt và 2 oxit của nó. Cho m gam A tác dụng với dung dịch H2SO4
đặc nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và thoát ra 2,24 lít SO2 ( đktc ).
Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z tới khối lượng không đổi thì thấy
khối lượng giảm 7,02 gam. Giá trị của m gam là :
A.11,2
B.19,2
C.14,4
D.16,0
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe , FeS , FeS2 và S vào dung dịch HNO3
loãng dư , giải phóng 8,064 lít NO ( là sản phẩm khử duy nhất ở đtkc ) và dung dịch Y. Cho
dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Hòa tan hết lượng kết tủa Z bằng
dung dịch HCl dư , sau phản ứng còn lại 30,29 gam chất rắn không tan . Giá trị của a gam là :
A.7,92
B.9,76
C.8,64
D.9,52
Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO , x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 bằng dung
dịch HNO3 đặc nóng thu được 6,72 lít NO2 ( đktc ). Giá trị của m gam là :
A.46,4

B.48,0

C.35,7

D.69.6

Trang 4/6


ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1 : Chọn đáp án A
 n HCl = 0,3
Ta có: 
dễ thấy H trong HCl di chuyển vào H2O và H2.Do đó:
 n H2 = 0,03
BTNT.H


→ n H2 O =

O : 0,12
0,3 − 0,03.2
BTNT.O
= 0,12 

→12 gam X 
2
 Fe : 10, 08(gam)

→Chọn A

Câu 2: Chọn đáp án A
BTNT.Fe
X
Y
→ n trong
= n trong
= 2.
Ta có : 
Fe
Fe

Fe : 0,0375
3
BTKL
= 0,0375 
→ 2,8 
160
O : 0, 04375

BTNT.O
BTNT.H


→ n H2 O = 0, 04375 

→ n HCl = 0, 0875 → V = 87,5(ml)

→Chọn A

Câu 3 : Chọn đáp án D
Do số oxi hóa của Fe đã cao nhất nên xét cả quá trình ta có thể xem NO chỉ do Al sinh ra.
BTE
→ n Al = 0, 02
Ta có : n NO = 0,02 

Al : 0,02
→ m = 3,74 
Fe2 O3 : 0, 02

→Chọn D

Câu 4: Chọn đáp án B
BTNT.H


→ n H2 O =

O : 0,13
0,26
BTKL
= 0,13 
→ 7,68 
→m=8
BTNT.Fe
2
→ Fe 2O3 : 0,05
Fe : 0,1 
→Chọn B

Câu 5: Chọn đáp án C
Fe : a BTE + BTKL 56a + 16b = 15,12 a = 0,21
→ 
→
Ta quy đổi : 15,12 
O : b
3a = 2b + 0, 07.3
b = 0,21
BTNT.Fe
BTNT.Fe
n FeCl2 = 0,13 
→ n FeCl3 = 0,21 − 0,13 = 0, 08 
→ n Fe2 O3 = 0,04
BTNT.O
Ta có : 

→ n FeO = 0,21 − 0,04.3 = 0, 09
BTNT.Fe

→ n Fe = 0,21 − 0, 09 − 0, 04.2 = 0, 04

→ %Fe =

0,04.56
= 14,81%
15,12

→Chọn C

Câu 6 : Chọn đáp án A
Ta có : m= ∑ m(Cu;Fe;O)
BTNT.H
n HCl = 0,6 

→ n H2 O = n Otrong X = 0,3
BTKL

→ m Fe + Cu = 38,74 − 0,6.35,5 = 17, 44
BTKL

→ m = 17,44 + 0,3.16 = 22,24

→Chọn A

Trang 5/6


Câu 7: Chọn đáp án D
 FeCl3 : 0, 06 BTNT  n Fe = 0,13

→
Ta có : 
BTNT
→ n HCl = 0,32
 n Cl− = 0,06.3 + 0, 07.2 = 0,32 
 FeCl 2 : 0,07
BTKL
→ n Otrong oxit = 0,16 
→ a = ∑ m(O,Fe) = 0,16.16 + 0,13.56 = 9,84

→Chọn D

Câu 8 : Chọn đáp án B
Ta có : X + Cl 2 → FeCl 3

 Fe : 0, 06
BTNT + BTKL
→ n FeCl3 = 0, 06 
→ 4 gam A 
O : 0,04

BTE


→ 0, 06.3 = 0, 04.2 + 3n NO → n NO =

0,1
→ V = 0,747
3

→Chọn B

Câu 9: Chọn đáp án A
 FeSO 4 : x
Ta có : 51,76 
 Fe2 (SO 4 )3 : y

X + H 2 SO 4 (d / n) → n Fe2 (SO4 )3 =

58
= 0,145
400

152x + 400y = 51,76 x = 0,13 BTNT.S
→
→
→ n H2 SO4 = x + 3y = 0,37 → b = 370 →Chọn A
x + 2y = 0,145.2
y = 0, 08
Câu 10 : Chọn đáp án C
Ta có : n HCl

 n FeCl2 = 0,12

= 0,32 
→
0,32 − 0,12.2
= 0,04
 n CuCl2 =

2
BTNT.Clo

trong oxit
= 0,16
 n
BTNT

→ O
→ Fe3O 4
 n Fe = 0,12

BTKL

→ m = ∑ m(Cu, Fe,O) = 11,84

→Chọn C

Câu 11: Chọn đáp án D

Ta có : n HCl

BTKL
 
→ m = ∑ m ( Cu, Fe,O )
 BTKL
= 0,26  
→ m Cu + Fe = 16,67 − 0,26.35,5 = 7,44
 BTNT.H
→ n Otrong oxit = n H2 O = 0,13
 

→ m = 7, 44 + 0,13.16 = 9,52

→Chọn D

Câu 12 : Chọn đáp án B
 n HNO3 = 0,7 BTNT.N
0,7 − 0, 07

→ n Fe ( NO3 ) =
= 0,21
Với phần 2 ta có : 
3
3
 n NO = 0, 07
Với phần 1 ta có :

BTNT.Fe
n FeCl3 = 0, 08 
→ n FeCl2 = 0,21 − 0,08 = 0,13

→ a = 0,13.127 = 16,51

→Chọn B

Câu 13 : Chọn đáp án A

Trang 6/6


 MgO : a

Ta có : 13,92 FeO : b
 Fe O : c
 2 3

n H+ = 0,52

BTNT
→ n Otrong Oxit = a + b + 3c = 0,26
 
 BTKL
→ 40a + 72b + 160c = 13,92
 

 MgO : ka

 k(a + b + c) = 0,27
Ta lại có : 0,27 FeO : kb →  BTNT.O
→ k(b + 3c) = n H2 O = 0,27
 Fe O : kc  
 2 3
 MgO : a = 0,08

→ FeO : b = 0, 06
Fe O : c = 0,04
 2 3

k =1,5.BTKL
→
m = 1,5.13,92 − 0,27.16 = 16,56

→Chọn A

Câu 14: Chọn đáp án A
Ta có : m S =

50.22
BTNT.S
= 11 →
n S = sSO2− = 0,34375
4
100

BTKL

→ m Fe + Cu = m muoi − m SO2− = 50 − 96.0,34375 = 17
4

→Chọn A

Câu 15 : Chọn đáp án C
BTNT.N
→ n N = n NO− =
Ta có : m N = 10,5 
3

oxit
Bảo toàn điện tích : n trong
=
O

n NO−
3

2

10,5
= 0,75
14

= 0,375

BTKL

→ m oxit = m muoi − m NO− + m O = 65,5 − 0,75.62 + 0,375.16 = 25
3

→Chọn C

Câu 16: Chọn đáp án B
Chú ý : Cu2+ tạo phức trong dd amoniac dư → chất rắn sau cùng là Fe2O3 .
Ta có :

∑n

Fe

BTNT.Fe
= 0, 02 + 0, 04.3 = 0,14 
→ n Fe2 O3 = 0,07 → a = 11,2

→Chọn B

Câu 17. Chọn đáp án B
BTNT.S
trong muôi
 n SO2 = 0, 01 →
n SO
= 0,1 − 0, 01 = 0, 09
2−
4

Ta có :  BTDT
0, 09.2
→ n Fe3+ =
= 0, 06
 

3
BTKL

→ m = 0,09.96 + 0,06.56 = 12

→Chọn B

Câu 18: Chọn đáp án C
X chỉ chứa 1 muối duy nhất → FeCl2.
85,09

= 0,67
 n FeCl2 =
127
Ta có : 
 n H = 0,25
 2

m Fe : a(mol)

FeCl3 : b

Trang 7/6


BTNT.Fe
 
→ a + b = 0,67
→  BTE
→ a = 0,39 → m = 21,84
→ 2a = 0,25.2 + b
 

→Chọn C

Câu 19: Chọn đáp án A
Chú ý : Có kim loại dư nên muối sắt luôn là muối Fe2+.
 n Fe = 0,1
BTE

→ 0,42 = 0,1.2 + 0,11.2

n
=
0,15
 Cu

Ta có : n NO = 0,14 → n e = 0,42
du
→ n Cu
= 0,15 − 0,11 = 0, 04

→ m = 0, 04.64 = 2,56

→Chọn A

Câu 20: Chọn đáp án B
BTKL
→ m NO + NO2 = 5,4 − 2, 49 = 2,91
Ta có : 

 NO : a
0,065 
 NO2 : b

a + b = 0, 065
a = 0,005
→
→
30a + 46b = 2,91 b = 0, 06
 Fe : x
Chia để trị : 5,4 
O : y

BTKL
→ 56x + 16y = 5, 4
x = 0, 075
 
→  BTE
→
→ 3x = 2y + 0,005.3 + 0,06 y = 0, 075
 

HNO3
BTNT.N


→ n trong
= ∑ (NO, NO 2 , Fe(NO3 )3 ) = 0,29
N

→Chọn B

Câu 21: Chọn đáp án A
 Fe : a
Chia để trị : 10 
O : b
Ta có : X + HCl

BTKL
 
→ 56a + 16b = 10 a = 0,15
→  BTE
→
→ 3a = 2b + 0,25
b = 0,1
 

BTE


→ n Fe = n H2 = 0,05



x 0,15 − 0,05 1
=
=
y
b
1

→Chọn A

Câu 22: Chọn đáp án D
Cu(NO3 )2 : x BTKL
CuO : x
BTNT(Cu + Fe)

→

→188x + 64.242 = 41 → x = 0, 025
Ta có : a 
Fe3O 4 : 2x
Fe(NO3 )3 : 6x
BTKL

→ a = 80.0,025 + 232.0,05 = 13,6

→Chọn D

Câu 23: Chọn đáp án D
BTNT.C
Cho khí A (CO2) hấp thụ vào Ba(OH)2 : → n CO2 = n FeCO3 = n BaCO3 = 0,04
BTNT.Fe
BTNT.Fe
→ ∑ n Fe = 0,28 
→ n Fe
Ta có : n Fe2 O3 = 0,14 

trong Fe x O y

BTKL

→ m Fex Oy = 23,2 − 0,04.116 = 18,56 → n Otrong oxit =

Với FexOy ta có :

= 0,28 − 0,04 = 0,24

18,56 − 0,24.56
= 0,32
16

x 0,24 3
=
= → Fe3O 4 → n FeO.Fe2 O3 = 0,08
y 0,32 4

Trang 8/6


 Fe2 + : 0, 04 + 0, 08 = 0,12 BTDT
X + HCl →  3 +

→ n Cl− = n HCl = 0,12.2 + 0,16.3 = 0,72 →Chọn D
 Fe : 0,08.2 = 0,16
Câu 24: Chọn đáp án B
Chú ý : Fe3O 4 = FeO.Fe2 O3
m FeO
9
=
Ta có :
m Fe2 O3 20
→ 2a =



9
n FeO
= 72 = 1
n Fe2 O3 20
160

16,25
= 0,1 → a = 0, 05
162,5

FeCl 2 : a
BTNT.Fe
→ X + HCl 
→
FeCl3 : 2a

→ m FeCl2 = 0, 05.127 = 6,35

→Chọn B

Câu 25: Chọn đáp án A
 n Fe3 O4 = 0,1
 Fe : 0, 45
BTNT.(Fe + O)
+ HCl 
→
→ FeCl 2 : 0, 45
Ta có : 
O : 0,4
 n Fe = 0,15 > n Fe2 O3
BTNT.Clo

→ n HCl = 0,9

→Chọn A

Câu 26: Chọn đáp án D
Ta dễ thấy khối lượng bình NaOH tăng là khối lượng CO2.
BTNT.O


→ m tan g = m CO2 = 52,8 → n Obi khu = n CO2 =

52,8
= 1,2
44

BTKL

→ m T = 300,8 + 1,2.16 = 320

X + HNO3
→ %Fe2 O3 =

BTNT.Fe

→ n Fe = n Fe( NO3 )3 =

387,2
BTNT.Fe
= 1,6 
→ n Fe2 O3 = 0,8
242

0,8.160
= 40%
320

→Chọn D

Câu 27: Chọn đáp án A
Chú ý : Kim loại có dư nên muối chỉ là muối Fe2+.
∑ n Fe = 0,33
Fe : 0,24
BTNT.Fe

→  du
Ta có : 
Fe3O 4 : 0,03
 n Fe = 0,06
BTNT.Fe

→ n Fe ( NO3 ) = 0,33 − 0,06 = 0,27 → m = 48,6
2

→Chọn A

Câu 28: Chọn đáp án C
Nhiệt phân a mol Fe(NO3)2 :
Fe2 O3 : 0,5a
46.2a + 32.0,25a 400

Fe ( NO3 ) 2 
→  NO2 : 2a
→ T1 =
=
2a + 0,25a
9
O : 0,25a
 2
BTNT

Trang 9/6


Nhiệt phân a mol Fe(NO3)3 :
 Fe 2O3 : 0,5a
46.3a + 32.0,75a

Fe ( NO3 ) 3 
→  NO2 : 3a
→ T1 =
= 43,2
3a
+
0,75a
O : 0,75a
 2
BTNT

→ T2 = 0,972T1

→Chọn C

Câu 29: Chọn đáp án B
t
2Fe ( OH ) 3 
→ Fe2 O3 + 3H 2O
0

Dễ thấy Z là Fe(OH)3

Cứ 2 mol Fe(OH)3 khi nung sẽ giảm 3.18 = 54 gam.
→ ∆m = 7,02

→ n Fe ( OH ) =
3

7,02
BTNT.Fe
A
.2 = 0,26 
→ n trong
= 0,26
Fe
54

Fe : 0,26 BTE

→ 0,26.3 = 2a + 0,1.2 → a = 0,29
Chia để trị : A 
O : a

→ m A = 19,2 →Chọn B

Câu 30: Chọn đáp án B
Fe : x
BTE

→ 3x + 0,13.6 = 0,36.3 → x = 0,1
Chia để trị : a 
BTNT.S
S : y → y = n BaSO4 = 0,13
BTKL

→ a = ∑ m(Fe,S) = 9,76

→Chọn B

Câu 31: Chọn đáp án D
Vì FeO và Fe2O3 có cùng số mol và Fe3O4=FeO.Fe2O3 do đó ta có thể xem
 FeO : a
BTE

→ a = 0,3
m gồm 
Fe
O
:
a
 2 3

→ m = 0,3(72 + 160) = 69,6

→Chọn D

Trang 10/6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×