Tải bản đầy đủ

de hoc ky i toan 11

Đề ôn tập học kì 1

Câu 6. Nghiệm của phương trình

sin x + sin 2 x + sin 3 x = 0

I.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Tập xác định của hàm số
A.

π

¡ \  + kπ ; k ∈ ¢ 
2

π

 + kπ ; k ∈ ¢ 
2



C.

.

B.

.

D.

Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số
ymax = 1

A.

. B.

ymax = 2

Câu 3. Hàm số

π
x = − + kπ , k ∈ Z
4
π
x = + kπ ; k ∈ ¢
2

C.

C.

tan x
1 + tan x

y=

A.


.

.

.

A.

C.

x = kπ , k ∈ Z

.

.

B.

A.

B.

.

D.

 x = k 2π

 x = π + k 2π

4

2
2

( a + b)

.

.

B.
x4

.

C.

( x − 2)

1260

.

D.

n

k =1

( a + b)

n

.

n

( a + b)
.

Câu 10 Tính tổng

T = 1 + 2C

+ 4C

T =3

2
2017

k =0

n

.

.

n

= ∑ Cnk a n − k b k
k =0

+ ... + 2

T = 2017

2017

–240

n

D.
1
2017

D.

= ∑ C kn a n − k b k

B.

= ∑ C kn a k b n − k
k =1

n

.

là:
240

( a + b)

11664

6

–60

.
2017

C

2017
2017

?

2017

T = 32016

T = 22017

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 30. Tính xác suất của biến cố

.

A

, là:

: “số được chọn là số nguyên tố” ?
P ( A) =

.

11
30

P ( A) =

10
29

P ( A) =

1
3

P ( A) =

1
2

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong một túi có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ; lấy ngẫu nhiên từ đó ra 2
viên bi. Khi đó xác suất để lấy được ít nhất một viên bi xanh là:

.

sin 2 x + cos 2 x = 1

6435

trong khai triển

= ∑ C kn a n− k b k

A.

.

sin 2 x − 4sin x + 3 = 0

C.

n

C.

π

 x = 4 + k 2π

 x = 3π + k 2π

4

π
+ kπ ; k ∈ ¢
2

A. .
B.
.
C.
.
Câu 9. Công thức nào sau đây là công thức nhị thức Niu-Tơn ?

, là
D.

π
x = + kπ , k ∈ Z
2

x = k 2π

60

ymax =

x = k 2π , k ∈ Z

1485

Câu 8. Hệ số của

π
π
x = − + kπ , x = + kπ , k ∈ Z
4
2

Câu 5. Nghiệm của phương trình
 x = kπ

 x = π + kπ

4

A.

.

π
x = + kπ , k ∈ Z
4

Câu 4. Nghiệm của phương trình
π
x = + k 2π , k ∈ Z
2

.

không xác định tại các điểm:

B.
D.

là:

y = sin x + cos x

ymax = 2

x=

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Ban văn nghệ của lớp có 15 thành viên gồm 6 nữ và 9 nam. Có bao nhiêu
cách chia thành hai nhóm tập luyện sao cho nhóm thứ nhất có 7 em và có ít nhất 4
em nữ ?

¡ \ { kπ ; k ∈ ¢ }

π

 + k 2π ; k ∈ ¢ 
2


x = kπ

x = π + k 2π

sin x − 1
y=
cos x

, là:

, là:

. D.

π

 x = 4 + kπ
;k ∈¢

3
π
x =
+ kπ

4

A.

8
11

.

Câu 13. Cho hình bình hành
.

B.

2
11

.

ABCD

C.

3
11

.

, phép tịnh tiến vectơ

uuur
BC

biến

uuur
AB

D.

9
11

.

thành:


A.

uuur
AD.

uuur
CD

B.

.
Oxy

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ

( C ) : x2 + y 2 − 2 x + 4 y − 1 = 0

đường tròn

( C ') : ( x − 2 )

A.

( C ') : ( x − 1)

C.

+ ( y + 1) = 6

2

2

AD

, thành đường tròn

.

+ ( y + 2 ) = 36

B.

2

.

ABCD

D.
O

tâm

CD

.

B.

BC

.

C.

Oxy

d

.

d ' : 3x − y + 2 = 0

B.
.

D.

Câu 17. Cho hình chóp

( SAC )



BD

cắt

( SBD )

A.

SI

tại


A.

( C ') : ( x − 1)

2

+ ( y + 5) = 9

d ' : x + 3y +1 = 0
d ': x − y + 2 = 0

S . ABCD

O, AD

.

cắt

B.
ABCD

BA

.

biết

.

PR

+ ( y + 2) = 6

A.

.
.

biến đường

90

d : 3x − y + 1 = 0

AC

, ảnh

của

SB

là:

. Gọi

B.

(α )

D. Nếu

(α )

A.

.

thì

C.
E

GE

SC

.

D.

SO

C.

MN

B.

chéo nhau.

lần lượt nằm trên cạnh

(α )

Qx / / BC

Qx / / AC

C.

và 2 đường thẳng song song

(α )

.

a, b

D.

QI

là:
.

. Trong các mệnh đề

b

cắt .

(α )
(α )

b

có thể chứa .
b

có thể song song với .

ABCD

( BCD )

.

.

. Gọi

M,N

MN

lần lượt là trung điểm các cạnh

và mp

( BCD )

AB



AC

Câu 22. Cho dãy số
cấp số cộng

.

là:
MN

B.
D.

MN

không song song
cắt

( BCD )

( BCD )

.

là một cấp số cộng .Các dãy số sau đây dãy số nào không phải là

A.

.



( ACD )

;

// .

chứa a thì

nằm trong

.

( PQR )

AB, CD, BC

(an )

a1 , a3 , a5 ,.....a2 n −1 ,......

B.

ABD
a1 + 2, a2 + 2,.....an + 2,......

C.

CD

P, Q, R

(α ) b

chứa a thì

MN / / ( BCD )

.

3a1 ,3a2 ,3a3 ,3a4 ,.....3an ,......

lần lượt là trọng tâm của tam giác



.

cắt a thì

I

tại . Khi đó, giao tuyến của hai mặt phẳng



và ba điểm

Vị trí tương đối của đường thẳng

.

.
G

(α )

cắt

CD

tại . Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng

Câu 21. Cho tứ diện

0

với đáy là tứ giác lồi có các cạnh đối không song
BC

ABCD

GE

I

Qx / / AB

(α ) / / a

A. Nếu

C. Nếu

.
d’

D.

Câu 20. Cho mặt phẳng
sau, mệnh đề nào sai ?

2

Q ( O; −1800 )

.

AC

cắt

2

D.

. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

GE / / CD

cắt

AD

Câu 19. Cho tứ diện

là :

Câu 18. Cho tứ diện
ABC

2

, cho đường thẳng

O

d ' : x + y +1 = 0

song.

, biến

có phương trình:

( C ') : ( x − 2 )

, phép quay

đường thẳng qua phép quay tâm , góc quay

AC

( C ')

C.

.

r
v = ( 1; −3 )

GE

B. Nếu

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ

C.

D.

uuur
AB

thành đường thẳng:

A.

A.

.

, cho phép tịnh tiến theo

2

Câu 15. Cho hình bình hành
thẳng

C.

uuur
DC

D.

1 1
1
, ,........ ,...
a1 a2
an

Câu 23. Chọn khẳng định Đúng trong các khẳng định: Nếu a,b,c(khác không) lập thành
CSC

.


A .Nghịch đảo của chúng cũng lập thành một CSC
thành CSC

B .Bình Phương của chúng cũng lập

C .c,b,a theo thứ tự đó cúng lập thành CSC

D. Tất cả các khẳng định trên đều sai

Câu 24. Trong các dãy số sau, dãy số nào thõa mãn
u0 = 1, u1 = 2, un = 3un −1 − 2un− 2 , n = 2,3, 4......
un = 2 n + 1

A. 1;2;4;8;16;36…..

B.1;2;8;16;24;54… C.

un +3 = 2un + 2 + 3un +1

A.

D.

u1 = 1

*
un = 2un −1 + 3un − 2 ( n ∈ N )

Câu 25. Cho dãy số có

un +3 = 2un + 2 + 3un

B.

un = 2 n

( n=0;1;2….)

.Khi đó số hạng thứ n+3 là?

un +3 = 2un − 2 + 3un +1

C.

un +3 = 2un + 2 + 3un −1

D.

II. Tự luận
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a,

3
+ 2 3 tan x − 6 = 0
cos 2 x

b, 2 − 6sin x.cos x = cos 4 x

A = { 0,1,2,3, 4,5}

Bài 2. Cho tập
.Lập số có ba chữ số đôi một khác nhau từ tập A
.Tính xác suất để lập được số có ba chữ số khác nhau và là số chẵn.
Bài 3. Cho hình chóp S.ABC , M và N lần lượt là trung điểm của SB , AB . G là
trọng tâm tam giác ABC
a.Tìm giao tuyến của (CMN) và (SAC) .
b.Tìm giao điểm của MG và (ABC).
c.Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua G , song song với SA
và BC.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×