Tải bản đầy đủ

Tổng ôn tập chuyên đề lý thuyết hóa học lớp 11

Axit Nitric và muối Nitrat

Bài 3:

Phần tóm tắt giáo khoa:
A. AXIT NITRIC
I. Cấu tạo phân tử :

- CTPT: HNO3

O
CTCT:

H-O–N
O

-

Nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

II. Tính chất vật lý

- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm ; D = 1.53g/cm 3
- Axit nitric không bền, khi có ánh sáng , phân huỷ 1 phần:
4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
Do đó axit HNO3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO2 phân huỷ tan vào axit.
→ Cần cất giữ trong bình sẫm màu, bọc bằng giấy đen…
- Axit nitric tan vô hạn trong nước (HNO3 đặc có nồng độ 68%, D = 1,40 g/cm3 ).

III. Tính chất hoá học
1. Tính axit: Là một trong số các axit mạnh nhất,
trong dung dịch:
HNO3
H + + NO3–
- Dung dịch axit HNO3 có đầy đủ tính chất của mơt dung dịch axit.
- làm đỏ quỳ tím , tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối của axit yếu hơn.
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O
CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2. Tính oxi hoá: Tuỳ vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO 3 có thể bò khử đến: NO, NO 2,
N2O, N2, NH4NO3.
a) Với kim loại: HNO3 oxi hoá hầu hết các kim loại ( trừ vàng và paltin ) không giải phóng khí H 2, do ion
NO3- có khả năng oxi hoá mạnh hơn H+.Khi đó kim loại bị oxi hóa đến mức oxihố cao nhất.
- Với những kim loại có tính khử yếu như: Cu, Ag…thì HNO3 đặc bị khử đến NO2 ; HNO3 loãng bò khử đến NO.
Vd:

Cu + 4HNO3đ

Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H 2O.

3Cu + 8HNO3l

3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H 2O.

- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn như : Mg, Zn, Al….
thì HNO3 đặc bò khử yếu đến NO2 ;
+1

HNO3 loãng có thể bị kim loại khử mạnh như Mg, Al, Zn…khử đến N2O , N2 hoặc NH4NO3.
0

–3


- Fe, Al bò thụ động hoá trong dung dòch HNO3 đặc nguội.
b) Với phi kim: Khi đun nóng HNO3 đặc có thể tác dụng được với C, P, S…
Ví dụ:

C + 4HNO3(đ) → CO2 + 4NO2 + 2H2O
S + 6HNO3(đ) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

→ Thấy thoát khí màu nâu có NO 2 . khi nhỏ dung dich BaCl2 thấy có kết tủa màu trắng có ion SO42-.
c) Với hợp chất:
- H2S, Hl, SO2, FeO, muối sắt (II)… có thể tác dụng với
HNO
Page
1 3 ngun tố bị oxi hố trong hợp chất chuyển lên

mức oxi hố cao hơn. Ví dụ như :


3FeO + 10HNO3(d) → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3H2S + 2HNO3(d) → 3S + 2NO + 4H2O
- Nhiều hợp chất hữu cơ như giấy, vải, dầu thơng… bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
V. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm:
0
NaNO3 r + H2SO4đ t
HNO3 + NaHSO4
2 Trong công nghiệp:
- Được sản xuất từ amoniac: NH3 → NO → NO2 → HNO3
- Ở t0 = 850-900oC, xt : Pt :
4NH3 +5O2→ 4NO +6H2O ; ∆H = – 907kJ
- Oxi hoá NO thành NO2 :

2NO + O2 → 2NO2

- Chuyển hóa NO2 thành HNO3:

4NO2 +2H2O +O2 → 4HNO3 .

Dung dòch HNO3 thu được có nồng độ 60 – 62%. Chưng cất với H 2SO4 đậm đặc thu được dung dịch HNO3 96
– 98% .
B. MUỐI NITRAT
1. Tính chất vật lý: Dễ tan trong nước , là chất điện li mạnh trong dung dòch, chúng phân li hoàn toàn thành

các ion
Ví dụ:

Ca(NO3)2 → Ca2+ + 2NO3-

- Ion NO3- không có màu, màu của một số muối nitrat là do màu của cation kim loại. Một số muối nitrat dễ bò
chảy rữa như NaNO3, NH4NO3….
2.. Tính chất hoá học: Các muối nitrat dễ bò phân huỷ khi đun nóng
a) Muối nitrat của các kim loại hoạt động (trước Mg):
t0
Nitrat → Nitrit + O2

2KNO3

t0
→ 2KNO2 + O2

b) Muối nitrat của các kim loại từ Mg → Cu:
t0
Nitrat → Oxit kim loại + NO2 + O2
0

2Cu(NO3)2 → t 2CuO + 4NO2 + O2
c) Muối của những kim loại kém hoạt động ( sau Cu ) :

Nitrat → kim loại + NO2 + O2
t0
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
3. Nhận biết ion nitrat (NO3–)
Trong mơi trường axit , ion NO3– thể hiện tinh oxi hóa giống như HNO3. Do đó thuốc thử dùng để nhận biết
ion NO3– là hỗn hợp vụn đồng và dung dịch H2SO4 lỗng, đun nóng.
Hiện tượng : dung dịch có màu xanh, khí khơng màu hóa nâu đỏ trong khơng khí.
3Cu + 8H+ + 2NO3– →
3Cu2+ + 2 NO↑ + 4H2O
(dd màu xanh)
2NO + O2 ( khơng khí) → 2NO2
( màu nâu đỏ)
Page 2


Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm ngườI ta dùng:
A. KNO3 và H2SO4đặc
B. NaNO3 và HCl
C. NO2 và H2O
D. NaNO2 và H2SO4 đ
Câu 2. Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng
một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3 .
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 3. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là khơng đúng ?
A. NH4Cl → NH3 + HCl
B.NH4NO3 → NH3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 D.NH4NO2 → N2 + 2H2O
Câu 4. Axit nitric đặc, nguội có thể phản ứng được đồng thời với các chất nào sau đây?
A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , NaOH
B. Al, Na2CO3, , (NH4)2S , Zn(OH)2
C. Ca, CO2 , NaHCO3, Al(OH)3

D. Cu, Fe2O3, , Fe(OH)2 , K2O

Câu 5. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì :
A. muối nóng chảy ở nhiệt độ khơng xác định
B. thốt ra chất khí có màu nâu đỏ
C. thốt ra chất khí khơng màu, có mùi khai
D. thốt ra chất khí khơng màu, khơng mùi
Câu 6. Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất :
A. (NH2)2CO
B. (NH4)2SO4
C. NH4Cl
D. NH4NO3
Câu 7. Diªm tiªu chøa :
A. NaNO3
B.KCl
C. Al(NO3)3 D.CaSO4
Câu 8. Chọn phát biểu sai:
A. Mi amoni lµ nh÷ng hỵp chÊt céng ho¸ trÞ.
B. TÊt c¶ mi amoni ®Ịu dƠ tan trong níc.
C. Ion amoni kh«ng cã mµu.
D. Mi amoni khi tan ®iƯn li hoµn toµn.
Câu 9. §Ĩ ®iỊu chÕ N2O ë trong phßng thÝ nghiƯm, ngêi ta nhiƯt ph©n mi : A.NH4NO2 B. (NH4)2CO3 C.
NH4NO3 D.(NH4)2SO4
Câu 10. Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
Câu 11. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
D. S, ZnO, Mg, Au
Câu 12. Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO 3 lỗng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit) tổng
hệ số trong phương trình hóa học bằng:
A. 9.
B. 10.
C. 18.
D. 20.
Câu 13. Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A.Ag, NO2, O2. B.Ag, NO,O2. C.Ag2O, NO2, O2. D.Ag2O, NO, O2.
Câu 14. Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:
A. V, +5.
B. IV, +5.
C.V, +4.
D. IV, +3.
Câu 15. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO 3- sẽ gây một loại bệnh
thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion NO 3-, người ta
dùng:
A. CuSO4 và NaOH.
B. Cu và NaOH.
C. Cu và H2SO4.
D. CuSO4 và H2SO4.
Câu 16. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí khơng màu, một phần hóa nâu ngồi
khơng khí. Hỗn hợp khí thốt ra là: A. CO2 và NO2.
B. CO2 và NO. C. CO và NO2.
D. CO và NO
Câu 17. Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:
A. Mg, H2.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca,O2.
Page
Câu 18. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào
là 3đúng:


A. nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
B. vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
C. khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D. số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3.
Câu 19. Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
A.LiN3 và Al3N. B.Li2N3 và Al2N3. C.Li3N và AlN. D.Li3N2 và Al3N2
Câu 20. Tính chất hóa học của NH3 là:
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Câu 21. Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M. Đun nóng nhẹ , thể tích khí thu được
(đktc) là bao nhiêu ?
A.3,36 lít
B.33,60 lít C. 7,62 lít
D.6,72 lít
Câu 22. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí
đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2
B.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2
C.268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
Câu 23. Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do :
A. Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính.
B. Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2
C. Zn(OH)2 là một baz ít tan.
D. NH3 là môt hợp chất có cực và là một baz yếu.
Câu 24. Dẫn 2,24 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B.Ngâm chất rắn
A trong dung dịch HCl 2M dư. Tính thể tích dung dịch axit đã tham gia phản ứng ? Coi hiệu suất quá trình phản
ứng là 100% .
A. 0,10 lít
B.0,52 lít
C. 0,30 lít
D. 0,25 lít
Câu 25. Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( điều kiện coi như có đủ ) ?
A. H2SO4, PbO, FeO, NaOH .
B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2.
C. HCl, O2, Cl2 , CuO, dd AlCl3 . D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2.
Câu 26. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau : nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm
đựng dung dịch CuSO4 . Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là :
A. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành .
B.Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
C. Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành.
D.Có kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ.
Câu 27. Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng, dung dịch có màu hồng . Màu của
dung dịch mất đi khi :
A. Đun nóng dung dịch hồi lâu.
B. Thêm vào dung dịch môt ít muối CH3COONa
C. Thêm vào dung dịch một số mol HNO3 bằng số mol NH3 có trong dd.
D. A và C đúng.
Câu 28. Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối
lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 1,2g.
B. 1,88g.
C. 2,52g.
D. 3,2g.
Câu
29.
Cho

đồ
phản
ứng
:
nung
+HNO
+NaOH
+H O
+HCl
Khí A
ddA
B
Khí A
C
D + H2O
Chất D là :
A. N2
B. NO
C. N2O
D. NO2
Câu 30. Cho các dung dịch muối sau đây : NH4NO3 , ( NH4 )2 SO4 , K2SO4 .Kim loại duy nhất để nhận biết các
dung dịch trên là :
A. Na.
B. Ba
C. Mg
D. K
3

2

Đáp án:
1A
11D
21D

2D
12D
22D

3B
13A
23B

4D
14B
24D

5C
6A
15C 16B
25C
Page 426B

7A
17A
27C

8A
18B
28A

9C
19C
29C

10C
20C
30B


Baứi 4:

Phoõt pho Axit phoõtphoric
Muoỏi phoõtphat --

Phn túm tt giỏo khoa:
A. PHễT PHO:
1. Tớnh chaỏt vaọt lớ:
Photpho trng
- L cht rn trong sut, mu trng hoc vng nht,
ging sỏp, cú cu trỳc mng tinh th phõn t : cỏc nỳt
mng l cỏc phõn t hỡnh t din P4 liờn kt vi nhau
bng lc tng tỏc yu. Do ú photpho trng mm d
núng chy (tnc = 44,1oC)
- Photpho trng khụng tan trong nc, nhng tan nhiu
trong cỏc dung mụi hu c nh benzen, cacbon isunfua,
ete, ; rt c gõy bng nng khi ri vo da.
- Photpho trng bc chỏy trong khụng khớ to > 40oC,
nờn c bo qun bng cỏch ngõm trong nc. nhit
thng, photpho
trng phỏt quang mu lc nht trong búng ti. Khi un
núng n 250oC khụng cú khụng khớ, photpho trng
chuyn dn thnh photpho l dng bn hn.

Photpho
- L cht bt mu cú cu trỳc polime nờn khú
núng chy v khú bay hi hn photpho trng

- Photpho khụng tan trong cỏc dung mụi thụng
thng, d hỳt m v chy ra.
- Photpho bn trong khụng khớ nhit thng
v khụng phỏt quang trong búng ti. Nú ch bc chỏy
to > 250oC. Khi un núng khụng cú khụng khớ,
photpho chuyn thnh hi, khi lm lnh thỡ hi
ca nú ngng t li thnh photpho trng. Trong
phũng thớ nghim, ngi ta thng s dng photpho
.

2. Tớnh cht húa hc :
Do liờn kt trong phõn t photpho kộm bn hn phõn t nit nờn iu kin thng photpho hot ng hoỏ hc
mnh hn nit.
a) Tớnh oxi hoỏ: Photpho ch th hin rừ rt tớnh oxi hoỏ khi tỏc dng vi mt s kim loi hot ng, to ra
photphua kim loi.
0

3

o

t
Ca3 P2
Vd: 2 P + 3Ca

canxi photphua

b) Tớnh kh:
Photpho th hin tớnh kh khi tỏc dng vi cỏc phi kim hot ng nh oxi, halozen, lu hunh cng nh vi
cỏc cht oxi húa mnh khỏc
Tỏc dng vi oxi:
Khi t núng, photpho chỏy trong khụng khớ to ra cỏc oxit ca photpho :
Thiu oxi :
0

+3

4 P + 3O2 2 P2 O3

diphotpho trioxit
+5

0

D Oxi

: 4 P + 5O2

2 P2O5

diphotpho pentaoxit

Tỏc dng vi clo:
0

+3

Khi cho clo i qua P núng chy, s thu c cỏc hp cht photpho clorua: Thiu clo : 2 P + 3Cl2 2 P Cl3

photpho triclorua

0

D clo

: 2 P + 5Cl2

+5

2 P Cl

5
photpho pentaclorua

Page 5


3. Điều chế : Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than
cốc khoảng 1200oC trong lò điện:
to
Ca3 ( PO4 ) 2 + 3SiO2 + 5C 
→ 3CaSiO3 + 2 P + 5CO
Hơi photpho thoát ra được ngưng tụ khi làm lạnh, thu được photpho trắng ở dạng rắn.
I.
AXIT PHÔTPHORIC :
Công thức cấu tạo :

H–O
H–O

P=O

Hay

H–O
1. Tính chất vật lí: Là chất rắn dạng tinh thể trong suốt, không màu, nóng chảy ở 42,5oC. dễ chảy rữa và tan vô
hạn trong nước.
2. Tính chất hóa học:
a) Tính oxi hóa – khử:
Axít photphoric khó bị khử (do P ở mức oxi hóa +5 bền hơn so với N trong axit nitric) , không có tính oxi hóa.
b) Tính axit:
 Axít photphoric là axit có 3 lần axit, có độ mạnh trung bình. Trong dung dịch nó phân li ra 3 nấc:
H3PO4  H+ + H2PO4- k1 = 7, 6.10-3
H2PO4-  H+ + HPO42- k2 = 6,2.10-8
nấc 1 > nấc 2 > nấc 3
HPO42-  H+ + PO43- k3 = 4,4.10-13

Dung dịch axít photphoric có những tính chất chung của axit như làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với oxit
bazơ, bazơ, muối, kim loại.

Khi tác dụng với oxit bazơ, bazơ tùy theo lượng chất tác dụng mà axít photphoric tạo ra muối trung hòa,
muối axit hoặc hỗn hợp muối:
H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm: P + 5HNO3 →H3PO4 + H2O + 5NO2
b) Trong công nghiệp:
 Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 →
3CaSO4 + 2H3PO4
Điều chế bằng phương pháp này không tinh khiết và lượng chất thấp
 Để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao hơn người ta
đốt cháy P để được P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với nước :
4P + 5O2 → 2P2O5
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
III. MUỐI PHÔTPHAT:
Axít photphoric tạo ra 3 loại muối:
- Muối photphat trung hòa:Na3PO4, Ca3(PO4)2, …
- Muối đihidrophotphat: NaH2PO4, Ca(H2PO4)2, …
- Muối hidrophotphat: Na2HPO4, CaHPO4 …
1.Tính tan:
 Tất cả các muối đihidrophotphat đều tan trong nước.Các muối hidrophotphat và photphat trung hòa đều
không tan hoặc ít tan trong nước trừ muối natri, kali, amoni.
2. Nhận biết ion photphat: Thuốc thử là bạc nitrat.
3Ag+ + PO43-  Ag3PO4 ↓ (màu vàng)
Nâng cao: - P tác dụng với các hợp chất

Page 6


Photpho tác dụng dễ dàng với các hợp chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3 đặc, KClO3, KNO3 , K2Cr2O7 …
to
6 P + 5 KClO3 
→ 3P2O5 + 5KCl
- Tác dụng với nhiệt
của axit phơtphoric:
200-250oC
2H3PO4
H4P2O7
+ H2O
Axít
điphotphoric
400-500oC 2HPO
H4P2O7
+ H2O
3
Axít metaphotphori
- Phản ứng thủy phân của các muối photphat tan :
Na3PO4 + H2O  Na2HPO4 + NaOH
PO43- + H2O  HPO42- + OHCâu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Có những tính chất : (1) mạng tinh thể phân tử ; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi ; (3) phát quang màu lục
nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường ; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC. Những tính chất của photpho trắng là:
A. (1), (2), (3) B. (1), (3) , (4)
C. (2), (3)
D. (1), (2)
Câu 3. Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể
hiện tính khử là:
A.(1), (2), (4)
B. (1), (3)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
Câu 4. Trong cơng nghiệp, nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc khoảng 1200oC trong lò điện để điều
chế:
A. Photpho trắng
B. Photpho đỏ
C. Photpho trắng và đỏ D. Tất cả các dạng thù hình của photpho
Câu 5. Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
A. làm thuốc chuột
B. thuốc trừ sâu
C. thuốc diệt cỏ dại
D. thuốc nhuộm
Câu 6. Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( khơng kể H+ và OH- của nước ):
A. H+, PO43B. H+, H2PO4-, PO43+
23C. H , HPO4 , PO4
D. H+, H2PO4-,HPO42-,PO43Câu 7. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch :
A. Axit nitric và đồng (II) oxit
B.Đồng (II) nitrat và amoniac
C. Amoniac và bari hiđroxit
D.Bari hiđroxit và Axít photphoric
Câu 8. Chọn phát biểu đúng:
A. Photpho trắng tan trong nước khơng độc.
B. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
C. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ
D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 9. Magie photphua có cơng thức là:
A. Mg2P2O7
B. Mg3P2
C. Mg2P3
D.Mg3(PO4)3
Câu 10. Cho phản ứng: P + KClO3 → P2O5 + KCl. Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng này từ trái qua
phải lần lượt là:
A. 2, 1, 1, 1
B. 4, 3, 2, 3
C. 8, 1, 4, 1
D. 6, 5, 3, 5
Câu 11. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tn theo điều chú ý nào dưới đây?
A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
B. Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến .
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước .
D. Có thể để P trắng ngồi khơng khí .
Page 7
Câu 12. Photpho trắng và photpho đỏ là:


A. 2 cht khỏc nhau.
B. 2 cht ging nhau.
C. 2 dng ng phõn ca nhau.
D. 2 dng thự hỡnh ca nhau..
Cõu 13. Chỉ ra nội dung sai :
A.Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
B.Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van de Van yếu.
C.Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
D.Dới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng.
Cõu 14. Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ?
A.P trắng
B.P đỏ
C.PH3
D.P2H4
Cõu 15. Chỉ ra nội dung đúng:
A. Photpho đỏ có cấu trúc polime.
B. Photpho đỏ không tan trong nớc, nhng tan tốt trong các dung môi hữu cơ nh benzen, ete...
C. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thờng.
D. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
Cõu 16. điều kiện thờng, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do :
A. độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ.
B. ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ.
C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
D. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ.
Cõu 17. Chỉ ra nội dung đúng:
A. Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng.
B. Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thờng.
D. điều kiện thờng, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
Cõu 18. Phần lớn photpho sản xuất ra đợc dùng để sản xuất
A. diêm.
B. đạn cháy.
C.axit photphoric.
D.phân lân.
Cõu 19. Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu ?
A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.
B.Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.
Cõu 20. Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là:
A. 4P + 3O2 2P2O3
B. 4P + 5O2 2P2O5
C. 6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
D. 2P + 3S P2S3
Cõu 21. Hai khoáng vật chính của photpho là :
A. Apatit và photphorit.
B.Photphorit và cacnalit.
C. Apatit và đolomit.
D.Photphorit và đolomit.
Cõu 22. Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric đợc điều chế bằng phản ứng sau :
A. 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
C. 4P + 5O2 P2O5 v P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D. 2P + 5Cl2 2PCl5 v PCl5 + 4H2O H3PO4 + 5HCl
Cõu 23. Urê đợc điều chế từ :
A. khí amoniac và khí cacbonic.
B. khí cacbonic và amoni hiđroxit.
C. axit cacbonic và amoni hiđroxit.
D.Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn.
Cõu 24. Độ dinh dỡng của phân kali đợc đánh giá bằng hàm lợng % của :
A. K
B. K+
C.
K2O
D.KCl
Cõu 25. Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
A. KNO3
B. KCl
C. K2CO3
D.K2SO4
Page 8


Câu 26. §é dinh dìng cđa ph©n l©n ®ỵc ®¸nh gi¸ b»ng hµm lỵng % cđa
A. P
B.P2O5
C. PO34−
D. H3PO4
Câu 27. Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là:
H3PO4
3H+ + PO43Khi thêm HCl vào dung dịch :
A. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.
B. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
C. cân bằng trên khơng bị chuyển dịch.
D. nồng độ PO43- tăng lên.
Câu 28. Chọn cơng thức đúng của apatit:
A. Ca3(PO4)2
B. Ca(PO3)2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2
D.CaP2O7
Câu 29*. Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
A. KH2PO4 và K2HPO4
B. KH2PO4 và K3PO4
C. K2HPO4 và K3PO4
D. KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4
Câu 30*. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn , đem cơ dung
dịch thu được đến cạn khơ. Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
A. Na3PO4 và 50,0g
C. NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g
B. Na2HPO4 và 15,0g
D. Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g
Đáp án :
1B
2D
11B 12D
21A 22A

3C
13D
23A

4A
14A
24C

5A
15A
25C

6D
16C
26B

7C
17C
27B

8B
18C
28C

9B
19B
29A

10D
20C
30D

Chương 3: NHĨM CACBON
Phần tóm tắt giáo khoa:
A. KHÁI QT VỀ NHĨM CACBON (NHĨM IVA):
- Gồm : Cacbon (C), silic (Si), gemani (Ge), thiếc (Sn), chì (Pb).
- Cấu hình e lớp ngồi cùng: ns2np2.
- Số oxi hố có thể có trong chất vơ cơ : -4, 0, +2, +4.
- Hợp chất với hidro: RH4 ; hợp chất với oxi : RO và RO2
(Chú ý : CO2, SO2 là oxit axit ; GeO2, SnO2, PbO2 và hidroxit tương ứng là hợp chất lưỡng tính).
B. CACBON:
1.Tính chất vật lý :
Cabon ở thể rắn, không tan trong nước, có 4 dạng thù hình : Kim cương (cứng, tinh thể trong suốt); than chì
(xám, mềm, dẫn điện); Fuleren (phân tử C60, C70); than vô đònh hình (có tính hấp phụ).
2. Tính chất hóa học :
a) Tính khử: C khơng t/d trực tiếp với halogen.

Với oxi:
C + O2 → CO2 (cháy hoàn toàn )
2C + O2 → 2CO (cháy không hoàn toàn)
Ở nhiệt độ cao, cacbon lại khử được CO2 thành CO
C + CO2 → 2CO

Với hợp chất oxi hố: như oxit kim loại, HNO3, H2SO4 đ, KClO3...
C + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
C + 4HNO3 (đ,to) → CO2 + 4NO2 + 2H2O
b) Tính oxi hố:

Page 9


a. Với hidro: C + 2H2 CH4
b. Với kim loại: : Ca + 2C CaC2 : Canxi cacbua

3.Điều chế:
a) Kim cương nhân tạo: Điều chế từ than chì ở 2000oC,
áp suất từ 50 đến 100.000 atmotphe, xúc tác sắt, crom hay niken.
b) Than chì nhân tạo: nung than cốc ở 2500–3000oC trong lò
điện khơng có khộng có khơng khí.
c) Than cốc: nung than mỡ khoảng 1000oC, trong lò cốc,
khơng có khơng khí.
d) Than mỏ: khai thác trực tiếp từ các vỉa than
e) Than gỗ: Đốt gỗ trong điều kiện thiếu khơng khí.
f) Than muội: nhiệt phân metan: to, xt
CH4
C + 2H2
C. HỢP CHẤT CỦA CACBON
I. CACBON MONOOXIT:
- CTPT: CO (M=28), CTCT: C O
- Khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
- CO kém hoạt động ở nhiệt độ thường, hoạt động hơn khi đun nóng.
- CO là oxit trung tính ( oxit khơng tạo muối ).
 Hố tính quan trọng là tính khử ở nhiệt độ cao.
1) Với oxi : CO cháy trong oxi với ngọn lửa lam nhạt :
2CO + O2 2CO2
2) Với Clo : có xúc tác than hoạt tính: CO + Cl2  COCl2
(photgen)
3) Với oxit kim loại : chỉ với kim loại trung bình và yếu :
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
CuO + CO Cu + CO2
- Điều chế:
1) Trong phòng thí nghiệm : H-COOH

H2SO4, to

→

CO + H2O

2) Trong công nghiệp :
 Đốt không hoàn toàn than đá trong không khí khô :
2C + O2 → 2CO
(còn có C + O2 → CO2 , CO2 + C  2CO)
Hỗn hợp khí thu dược gọi là khí than khơ (khí lò ga): 25% CO, còn lại là CO2, N2
 Cho hơi nước qua than nóng đỏ ở 1000oC :
C + H2O → CO + H2
(còn có C + 2H2O → CO2 + 2H2 )
Hỗn hợp khí thu dược gọi là khí than ướt: 44% CO, còn lại là CO2, N2, H2
II. CACBON ĐIOXIT:
- CTPT: CO2 =44
CTCT: O = C = O
- Khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng,
khơng duy trì sự cháy và sự sống. Ở trạng thái rắn ,CO2 gọi là
nước đá khơ
- CO2 là 1 oxit axit: CO2 + H2O H2CO3
1) Tác dụng với oxit bazơ, bazơ :
Page 10
CO2 + NaOH → NaHCO3


CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
2) Tác dụng với chất khử mạnh như :
2Mg + CO2 2MgO + C
2H2 + CO2 C + 2H2O
- Điều chế:
1) Trong phòng thí nghiệm :
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2) Trong công nghiệp
: CaCO3 CaO + CO2
III. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
1) Axit cacbonic : Là axit rất yếu và kém bền.
H2CO3 CO2 ↑ + H2O
Trong nước, điện li yếu : H2CO3 HCO + H
HCO CO + H
Tác dụng với baz mạnh (tương tự CO2 ) tạo muối cacbonat
2) Muối cacbonat :
• Tính tan: - Muối axit đa số dễ tan (trừ NaHCO3 hơi ít tan)
- Muối trung hồ khơng tan trong nước ( trừ cacbonat của kim loại kiềm và amoni ).
• Tác dụng với axit:
CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O
Chú ý : CaCO3 tan được trong nước có CO2 :
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
• Tác dụng với dd kiềm: NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O
• Phản ứng nhiệt phân: - Muối axit dễ bị nhiệt phân tạo muối trung tính
2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O
Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O
- Muối trung hồ dễ bị nhiệt phân trừ cacbonat kim loại kiềm:
CaCO3  CaO + CO2
D. SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
I. SILIC:
- Silic ở thể rắn, có 2 dạng thù hình : Si vô đònh hình (bột màu nâu) ; Si tinh thể (cấu trúc tương tự kim cương,
độ cứng = 7/10 kim cương, màu xám, dòn, d = 2,4, có vẻ sáng kim loại, dẫn nhiệt).
- Si là phi kim yếu, tương đối trơ.
1. Tính khử:
• Với phi kim:
Si + 2F2 
SiF4
(Silic tetra florua)
Si +
O2 → SiO2 (to = 400-600oC)
• Với hợp chất:
2NaOH + Si + H2O Na2SiO3 + 2H2
2. Tính oxi hố: tác dụng với kim loại: Ca, Mg, Fe... ở t0 cao
2Mg + Si

Mg2Si
Magiê silixua

- Điều chế:
1. Trong phòng thí nghiệm :
2Mg + SiO2 2MgO + Si (9000C)
2. Trong cơng nghiệp
:
SiO2 + 2C 2CO + Si (18000C)
II.HỢP CHẤT CỦA SILIC

Page 11


1.Silic đioxit ( SiO2 ) :
- Dạng tinh thể, không tan trong nước, t0nc là 17130C, tồn tại trong tự nhiên ở dạng cát và thạch anh.
- Là oxit axit:
a) Tan chậm trong kiềm hoặc cacbonat kim loại kiềm nóng chảy:
H2O
SiO2 + Na2CO3 nc Na2SiO3 + CO2

SiO2 + 2NaOHnc Na2SiO3 +

b) Tác dụng với HF (dùng để khắc thủy tinh):
SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O
2. Axit silixic ( H2SiO3 ):
- Là chất keo, không tan trong nước. Khi sấy khô, axit silixic mất 1
phần nước tạo Silicagen (được dùng để hút ẩm) :
H2SiO3  SiO2 + H2O
- H2SiO3 là axit rất yếu, yếu hơn H2CO3 :
Na2SiO3 + CO2 + H2O  Na2CO3 + H2SiO3
3.Muối silicat :
- Muối silicat của kim loại kiềm tan trong nước và bị thủy phân
mạnh tạo môi trường kiềm:
Na2SiO3 + 2H2O  2NaOH + H2SiO3
- Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh
lỏng dùng để chế keo dán thủy tinh và sứ, vải hoặc gỗ tẩm thủy
tinh lỏng sẽ khó bị cháy.
E. CÔNG NGHIỆP SILICAT:
1. Thủy tinh : là hỗn hợp của muối natri silicat, canxi silicat và silic đioxit. Công thức gần đúng của thủy tinh:
Na2O.CaO.6SiO2
Phương trình sản xuất:
oC
6SiO2 + CaCO3 + Na2CO3 1400

→ Na2O.CaO.6SiO2 + 2CO2
Các loại thủy tinh: thủy tinh thông thường. Thủy tinh Kali, thủy tinh thạch anh, thủy tinh phalê.
2. Đồ gốm : Được điều chế chủ yếu từ đất sét và cao lanh:
Có các loại: gốm xây dựng (gạch, ngói), gốm kỹ thuật (sứ kỹ thuật), gốm dân dụng (sứ dân dụng, sành...)
3. Xi măng: là chất bột mịn, màu lục xám, thành phần chính gồm các canxi silicat: 3CaO.SiO2, 2CaO.SiO2 và
canxi aluminat: 3CaO.Al2O3, dễ kết dính nên được dùng trong xây dựng.
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng :
A. C+O2  CO2
B. C + 2CuO  2Cu + CO
C. 3C + 4Al  Al4C3
D. C + H2O  CO+ H2
Câu 2. Tính khử của C thể hiện ở PƯ
A. 2C + Ca  CaC2
C. C + 2H2 CH4
B. C + CO2  2CO
D. 3C + 4Al  Al4C3
Câu 3. Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của CO với O2:
A. Phản ứng thu nhiệt
C. Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích
B. Phản ứng tỏa nhiệt
D. Phản ứng không xảy ra ở đk thường.
Câu 4. Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình
phản ứng là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 5. Khi cho dư khí CO2 vào dd chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng hệ số tỉ lượng trong
phương trình phản ứng là:
Page 12
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7


Câu 6. Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là:
A.Cacbon đioxit
C. Lưu huỳnh đioxit
B. Silic đioxit
D. Đi nitơ pentaoxit
+
Câu 7. Phương trình ion rút gọn: 2H + SiO32-  H2SiO3 ứng với
phản ứng của chất nào sau đây?
A.Axit cacboxilic và canxi silicat
B.Axit cacbonic và natri silicat
C.Axit clohidric và canxi silicat
D.Axit clohidric và natri silicat
Câu 8. Một loại thuỷ tinh thường chứa 13% Natri oxit, 11,7% Canxi oxit, 75,3% Silic dioxit về khối lượng. Thành
phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là:
A.2Na2O.CaO.6SiO2
C. 2Na2O.6CaO.SiO2
B.Na2O.CaO.6SiO2
D. Na2O.6CaO.SiO2
Câu 9. Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO , 70,59% SiO2 về khối lượng. Thành
phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là:
A.K2O.CaO.4SiO2
C. K2O.2CaO.6SiO2
B.K2O.CaO.6SiO2
D. K2O.3CaO.8SiO2
Câu 10. Trong nhóm cacbon, những nguyên tố nào chỉ thể hiện tính khử ở trạng thái đơn chất ?
A. C và Si
B. Sn và Pb
C. Si và Ge D. Si và Sn
Câu 11. Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung
dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là:
A.NaOH và K2SO4
C. KOH và FeCl3
B.K2CO3 và Ba(NO3)2
D. Na2CO3 và KNO3
Câu 12. Một loại thuỷ tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối lượng như sau: SiO 2 75%, CaO
9%, Na2O 16%. Trong thuỷ tinh này có 1 mol CaO kết hợp với:
A.1,6 mol Na2O và 7,8 mol SiO2
B.1,6 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
C.2,1 mol Na2O và 7,8 mol SiO2
D.2,1 mol Na2O và 8,2 mol SiO2
Câu 13. Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
A. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch Ba(OH)2
B. Nước Brom
D. Dung dịch BaCl2
Câu 14. Đun sôi 4 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)
A. dd Mg(HCO3)2
C. dd Ca(HCO3)2
B. dd NaHCO3
D. dd NH4HCO3
Câu 15. Kim cương và than chì là các dạng:
A. đồng hình của cacbon
B. đồng vị của cacbon
C. thù hình của cacbon
D. đồng phân của cacbon
Câu 16. Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, theo chiều từ C đến Pb, nhận định nào sau đây
sai :
A.Độ âm điện giảm dần
B.Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần.
C. Bán kính nguyên tử giảm dần
D.Số oxi hoá cao nhất là +4
Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu
được sau phản ứng gồm:
A.Chỉ có CaCO3
B.Chỉ có Ca(HCO3)2
C.Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
D.Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 18. Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa các hoạt chất sau:
Page 13


A. CuO và MnO2
C. CuO và than hoạt tính
B. CuO và MgO
D. Than hoạt tính
Câu 19. Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH
C. O2, C, F2, Mg, HCl, KOH
B. O2, C, F2, Mg, NaOH
D. O2, C, Mg, HCl, NaOH
Câu 20. Cho các chất (1) MgO, (2) C, (3) KOH, (4)axit HF, (5)axit HCl. Silic đioxit phản ứng với tất cả các chất
trong nhóm nào sau đây:
A. 1,2,3,4,5
B. 1,2,3,5
C. 1,3,4,5
D. 1,2,3,4
Câu 21. Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào:
A. HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH
C. O2, HNO3 lỗng, H2SO4 đặc nóng
B. NaOH, Al, Cl2
D. Al2O3, CaO, H2
Câu 22. C phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A. Na2O, NaOH, HCl
C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
B. Al, HNO3 đặc, KClO3
D. NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 23. Silic phản ứng với tất cả những chất trog dãy nào:
A. CuSO4, SiO2, H2SO4 lỗng C. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH
B. F2, Mg, NaOH
D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 24. Cho dãy biến đổi hố học sau : CaCO3 → CaO → Ca(OH)2 → Ca(HCO 3 )2 → CaCO 3 → CO 2
Điều nhận định nào sau đây đúng:
A. Có 2 phản ứng oxi hố- khử
B. Có 3 phản ứng oxi hố- khử
C. Có 1 phản ứng oxi hố- khử
D. Khơng có phản ứng oxi hố- khử
Câu 25. Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ?
Tất cả các muối cacbonat đều
A. tan trong nước.
B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit.
C. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D. khơng tan trong nước.
Câu 26. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0,15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0,02 M để làm kết tủa hồn
tồn ion nhơm dưới dạng Al(OH)3? Biết rằng phản ứng cho thốt ra khí CO2.
A. 15 ml
B. 10 ml
C. 20 ml
D. 12 ml
Câu 27. Để sản xuất 100 kg thuỷ tinh Na2O.CaO.6SiO2 cần dung bao nhiêu kg natri cacbonat, với hiệu suất của
q trình sản xuất là 100%?
A. 22,17 kg B. 27,12 kg C. 25,15 kg
D. 20,92 kg
*
Câu 28 . Cho 112ml khí CO2 (đktc) bò hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dòch Ca(OH) 2 ta được 0,1 gam kết tủa
. Nồng độ mol của dung dòch nước vôi là:
A.0,05M.
B.0,005M.
C.0,002M.
D.0,015M.
*
Câu 29 . Thổi V lít CO2 (đktc) vào dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thì thu được 2,5g kết tủa. Giá trò của V là :
A. 0,56 lít
B. 8,4 lít
C. 1,12 lít
D. Cả A,B đều đúng
*
Câu 30 . Cho 1,568 lít CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dung dịch có hòa tan 3,36 gam NaOH. Muối thu được có khối
lượng là :
A.7,112g
B. 6,811g
C. 6,188g
D. 8,616g
Đáp án:
1C
11B
21C

2B
12A
22A

3A
13B
23B

4A
14D
24D

5A
6B
15C 16C
25C
26B
Page 14

7D
17A
27D

8B
18D
28D

9B
19B
29D

10B
20D
30B


.......................... Hết ..........................

Page 15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×