Tải bản đầy đủ

ĐỀ KIỂM TRA hóa 10 CHƯƠNG 6 485

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH.

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6:
OXI, LƯU HUỲNH
Môn học: Hóa học 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: Bao nhiêu chất sau đây bị oxi hóa bởi axit H 2SO4 đặc, nóng: Fe, S, FeCO3, CuO, Fe2O3, KBr,
Fe3O4, FeO, FeS, FeS2, FeSO4, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3.
A. 11
B. 13
C. 12

D. 10
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 14,5 gam hh X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng,
thu được 6,72 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 43,9g.
B. 38,5g.
C. 7,25.
D. 43,3g.
Câu 3: Lưu huỳnh đioxit là tên gọi chất nào sau đây?
A. H2SO4
B. H2S
C. SO2
D. SO3
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 5,62 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,2M (vừa đủ).
Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24,
S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 5,81 gam.
B. 15,42 gam.
C. 6,81 gam.
D. 13,62 gam.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân Cu(NO3)2.
B. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C. điện phân nước.
D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
Câu 6: Công thức nào sau đây là của Oleum?
A. H2SO4
B. H2SO3.nSO3
C. HNO3.nSO3
D. H2SO4.nSO3
Câu 7: Sục 1,344 lít khí SO2(đktc) vào 150ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn. Giá trị m là?
A. 9,45g
B. 8,76g
C. 6,24g
D. 7,56g
Câu 8: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
A. (a)
B. (c)
C. (b)
D. (d)
Câu 9: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
B. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
C. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
D. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ
Câu 10: Lưu huỳnh có các số oxi hóa phổ biến trong hợp chất là?
A. +4; +6.
B. -2; 0; +4; +6
C. -2; +4; +6
D. -2; +4
Câu 11: Lưu huỳnh có số oxi hóa +6 trong chất nào sau đây?
A. SO2
B. H2SO4
C. S
D. FeS
Câu 12: Hoà tan 8,45 gam oleum vào nước, thu được dung dịch X. Để trung hoà X cần 200 ml dung dịch
NaOH 1M. Công thức của oleum đó là
A. H2SO4.3SO3.
B. H2SO4.5SO3.
C. H2SO4.9SO3.
D. H2SO4.2SO3.
Trang 1/3 - Mã đề thi 485


Câu 13: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng
này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A. CO2.
B. H2S.
C. NO2.
D. SO2.
Câu 14: Ozon là chất nào sau đây?
A. O2
B. SO3
C. O3
D. SO2
Câu 15: H2SO4 có tên gọi là?
A. Axit Clohidric
B. Axit sunfuhidric
C. Axit Sunfuric
D. Axit sunfuro
Câu 16: Cho 5,6g Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Kết thúc phản ứng thu được
V lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất của S+6) đo ở đktc. Giá trị V là?
A. 4,48 lít
B. 3,36 lít
C. 5,6 lít
D. 2,24 lít
Câu 17: Cho một lượng Na2CO3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 loãng 1M. Kết thúc phản
ứng thu được 3,36 lít khí CO2(đktc). Giá trị V bằng?
A. 300ml
B. 100 ml
C. 200ml
D. 150ml
Câu 18: H2SO4 đặc, nguội không phản ứng với 2 kim loại nào sau đây?
A. Al, Mg
B. Al, Fe
C. Fe, Zn
D. Cu, Fe
Câu 19: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
B. Chữa sâu răng.
C. Sát trùng nước sinh hoạt.
D. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
Câu 20: Cho các phản ứng hóa học sau:
t0
t0
(a) S + O2 
(b) S + 3F2 
→ SO 2
→ SF6
→ HgS
(c) S + Hg 

0

t
→ H 2SO4 + 6NO 2 + 2H 2O
(d) S + 6HNO3( dac ) 

Số phản ứng trong đo S thể hiện tính khử là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 21: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2
sẽ
A. nhường 13 electron. B. nhận 13 electron.
C. nhận 12 electron.
D. nhường 12 electron.
Câu 22: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ba(OH)2. B. nước brom.
C. dung dịch NaOH.
D. CaO.
Câu 23: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là
A. vôi sống.
B. lưu huỳnh.
C. muối ăn.
D. cát.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch H2SO4 loãng. Kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít
khí H2(đktc). Giá trị m là?
A. 4,8g
B. 1,2g
C. 2,4g
D. 3,6g
Câu 25: Natri Hidrosunfat là tên gọi chất nào sau đây?
A. Na2SO4
B. NaCl
C. NaHSO3
D. NaHSO4.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 2/3 - Mã đề thi 485


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10 CHƯƠNG 6

made cautron dapan made cautron dapan made cautron dapan made cautron dapan
132

1

C

209

1

C

357

1

D

485

1

A

132

2

C

209

2

B

357

2

C

485

2

D

132

3

A

209

3

C

357

3

C

485

3

C

132

4

D

209

4

C

357

4

B

485

4

D

132

5

B

209

5

B

357

5

C

485

5

D

132

6

B

209

6

B

357

6

C

485

6

D

132

7

B

209

7

A

357

7

B

485

7

B

132

8

C

209

8

D

357

8

A

485

8

C

132

9

D

209

9

A

357

9

D

485

9

A

132

10

D

209

10

D

357

10

C

485

10

C

132

11

D

209

11

A

357

11

D

485

11

B

132

12

A

209

12

D

357

12

A

485

12

A

132

13

C

209

13

C

357

13

A

485

13

B

132

14

B

209

14

A

357

14

A

485

14

C

132

15

A

209

15

D

357

15

D

485

15

C

132

16

B

209

16

D

357

16

A

485

16

B

132

17

B

209

17

D

357

17

B

485

17

D

132

18

D

209

18

B

357

18

D

485

18

B

132

19

B

209

19

C

357

19

C

485

19

A

132

20

C

209

20

A

357

20

A

485

20

A

132

21

A

209

21

D

357

21

B

485

21

A

132

22

D

209

22

C

357

22

A

485

22

B

132

23

C

209

23

A

357

23

B

485

23

B

132

24

A

209

24

B

357

24

B

485

24

C

132

25

A

209

25

B

357

25

D

485

25

D

Trang 3/3 - Mã đề thi 485



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×