Tải bản đầy đủ

ĐỀ 1 TIẾT số 2 hóa 11

Họ và tên:
Lớp:

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2
Mơn: Hóa 11

01. ; / = ~

05. ; / = ~

09. ; / = ~

13. ; / = ~

02. ; / = ~

06. ; / = ~

10. ; / = ~

14. ; / =


03. ; / = ~

07. ; / = ~

11. ; / = ~

15. ; / = ~

04. ; / = ~

08. ; / = ~

12. ; / = ~

16. ; / = ~

A. Phần Trắc nghiệm:
Câu 1. Cơng thức hố học của supephotphat kép là :
A.Ca(H2PO4)2
B.Ca3(PO4)2
C.CaHPO4
D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 2. Khí nitơ tương đối trơ về mặt hố học ở nhiệt độ thường là do ngun nhân:
A.Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm V A B.Phân tử nitơ có liên kết ion
C.Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền vững
D. Phân tử nitơ có liên kết cộng hố trị khơng phân cực
Câu 3. Hồ tan hết 12g kim loại M chưa rõ hố trị vào dung dịch HNO3, được 2,24 lít khí duy nhất A (đktc) khơng
màu, khơng mùi, khơng cháy. Kim loại M là:
A.Al
B.Cu
C.Mg
D.Zn
Câu 4. HNO3 đ, nóng phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : Ag, P, HBr, Fe2O3, NaOH
A.Ag, P, Fe2O3, NaOH B.Ag, P, NaOH
C.Tất cả các chất trên .
D.P, Fe2O3, NaOH
Câu 5. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 . Để nhận biết 6 chất
trên chỉ dùng một thuốc thử là:
A.Dung dịch BaCl2

B.Na dư
C.Dung dịch Ba(OH)2 D.Dung dịch NaOH
Câu 6. Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2
là 18,5. Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :
A.40% và 60%
B.20% và 80%
C.75% và 25%
D.50% và 50%
Câu 7. Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3.
Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:
A.56,25%
B.62,5%
C. 75%
D.75,8%
Câu 8. Cho 14,4 g hổn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 đặc, có thừa thì thu được 8,96 lit khí màu nâu (đktc)
.Khối lượng của Cu và CuO có trong hổn hợp ban đầu là :
A.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)B.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g)
C.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g) D.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)
Câu 9. Chỉ ra điều sai:
A. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ
B. P trắng hoạt động hơn P đỏ
C. Có thể bảo quản P trắng trong nước
D. P tạo được nhiều oxit hơn nitơ
Câu 10. Phản ứng hố học nào sau đây khơng đúng ?
t
t
→
→
A.2Cu(NO3)2 
2CuO + 4NO2 + O2↑
B.4AgNO3 
2Ag2O + 4NO2 + O2↑
t
t
→ 2KNO2 + O2 ↑
→ 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
C. 2KNO3 
D.4Fe(NO3)3 
Câu 11. Q trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?
A.N2 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
B.KNO3 ---> HNO3
C.N2O5 ----> HNO3
D. NH3 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
Câu 12. Có thể dung chất nào trong các chất sau đây để làm khơ khí NH3 ?
A.CaCO3
B.H2SO4 đặc
C.CaO
D.P2O5
Câu 13. Hóa trò cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?
A.4
B. 6
C.5
D.3
Câu 14. Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối:
A. chỉ Na2HPO4
B.Na2HPO4 và Na3PO4
C.NaH2PO4 và Na3PO4
D.NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 15. Sản phẩm khi nhiệt phân đến hồn tồn hỗn hợp gồm Pb(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A.Một ơxit, một kim loại và một chất khí
B.Một muối, một kim loại và 2 chất khí
C.Một muối, một ơxit và 2 chất khí
D.Hai ơxit và hai chất khí
Câu 16. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :
A.Tạo ra dd có màu vàng
B.Tạo ra kết tủa có màu vàng
C.Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí D.Tạo ra khí có màu nâu


Họ và tên:
Lớp:

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2
Mơn: Hóa 11

01. ; / = ~

05. ; / = ~

09. ; / = ~

13. ; / =

02. ; / = ~

06. ; / = ~

10. ; / = ~

14. ; / = ~

03. ; / = ~

07. ; / = ~

11. ; / = ~

15. ; / = ~

04. ; / = ~

08. ; / = ~

12. ; / = ~

16. ; / = ~

A. Phần Trắc nghiệm:
Câu 1. Hồ tan hết 12g kim loại M chưa rõ hố trị vào dung dịch HNO3, được 2,24 lít khí duy nhất A (đktc) khơng
màu, khơng mùi, khơng cháy. Kim loại M là:
A.Mg
B.Al
C.Cu
D.Zn
Câu 2. Có thể dung chất nào trong các chất sau đây để làm khơ khí NH3 ?
A.H2SO4 đặc
B.CaO
C.CaCO3
D.P2O5
Câu 3. Phản ứng hố học nào sau đây khơng đúng ?
t
t
→
→
A. 2KNO3 
2KNO2 + O2 ↑
B.4Fe(NO3)3 
2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
t
t
→ 2Ag2O + 4NO2 + O2↑
→ 2CuO + 4NO2 + O2↑
C.4AgNO3 
D.2Cu(NO3)2 
Câu 4. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 . Để nhận biết 6 chất
trên chỉ dùng một thuốc thử là:
A.Dung dịch BaCl2
B.Dung dịch NaOH
C.Na dư
D.Dung dịch Ba(OH)2
Câu 5. Cho 14,4 g hổn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 đặc, có thừa thì thu được 8,96 lit khí màu nâu (đktc)
.Khối lượng của Cu và CuO có trong hổn hợp ban đầu là :
A.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g) B.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g)
C.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g) D.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)
Câu 6. Cơng thức hố học của supephotphat kép là :
A.Ca(H2PO4)2
B.CaHPO4
C.Ca3(PO4)2
D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 7. Hóa trò cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu? A.5
B.4
C.3
D. 6
Câu 8. Q trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?
A.N2O5 ----> HNO3
B.N2 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
C.KNO3 ---> HNO3
D. NH3 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
Câu 9. HNO3 đ, nóng phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : Ag, P, HBr, Fe2O3, NaOH
A.P, Fe2O3, NaOH
B.Ag, P, NaOH C.Tất cả các chất trên .
D.Ag, P, Fe2O3, NaOH
Câu 10. Sản phẩm khi nhiệt phân đến hồn tồn hỗn hợp gồm Pb(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A.Một muối, một ơxit và 2 chất khí
B.Một muối, một kim loại và 2 chất khí
C.Hai ơxit và hai chất khí
D.Một ơxit, một kim loại và một chất khí
Câu 11. Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối đối với
H2 là 18,5. Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :
A.50% và 50%
B.20% và 80%
C.75% và 25%
D.40% và 60%
Câu 12. Khí nitơ tương đối trơ về mặt hố học ở nhiệt độ thường là do ngun nhân:
A.Phân tử nitơ có liên kết ion
B.Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm V A
C.Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền vững
D. Phân tử nitơ có liên kết cộng hố trị khơng phân cực
Câu 13. Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối:
A. chỉ Na2HPO4
B.Na2HPO4 và Na3PO4
C.NaH2PO4 và Na3PO4
D.NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 14. Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3.
Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:
A.56,25%
B. 75%
C.75,8%
D.62,5%
Câu 15. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :
A.Tạo ra dd có màu vàng
B.Tạo ra kết tủa có màu vàng
C.Tạo ra khí có màu nâu
D.Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí
Câu 16. Chỉ ra điều sai:
A. P tạo được nhiều oxit hơn nitơ
B. Có thể bảo quản P trắng trong nước
C. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ
D. P trắng hoạt động hơn P đỏ


Họ và tên:
Lớp:

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2
Mơn: Hóa 11

01. ; / = ~

05. ; / = ~

09. ; / = ~

13. ; / = ~

02. ; / = ~

06. ; / = ~

10. ; / = ~

14. ; / = ~

03. ; / =

07. ; / = ~

11. ; / = ~

15. ; / = ~

04. ; / = ~

08. ; / = ~

12. ; / = ~

16. ; / = ~

A. Phần Trắc nghiệm:
Câu 1. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 . Để nhận biết 6 chất
trên chỉ dùng một thuốc thử là:
A.Dung dịch NaOH
B.Dung dịch BaCl2
C.Dung dịch Ba(OH)2 D.Na dư
Câu 2. Cơng thức hố học của supephotphat kép là :
A.Ca(H2PO4)2
B.Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C.Ca3(PO4)2
D.CaHPO4
Câu 3. Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối:
A. chỉ Na2HPO4
B.NaH2PO4 và Na3PO4 C.Na2HPO4 và Na3PO4
D.NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 4. Khí nitơ tương đối trơ về mặt hố học ở nhiệt độ thường là do ngun nhân:
A.Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền vững
B.Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm V A
C. Phân tử nitơ có liên kết cộng hố trị khơng phân cực
D.Phân tử nitơ có liên kết ion
Câu 5. Phản ứng hố học nào sau đây khơng đúng ?
t
t
→
→
A.4Fe(NO3)3 
2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
B.2Cu(NO3)2 
2CuO + 4NO2 + O2↑
t
t
→ 2Ag2O + 4NO2 + O2↑
→ 2KNO2 + O2 ↑
C.4AgNO3 
D. 2KNO3 
Câu 6. HNO3 đ, nóng phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : Ag, P, HBr, Fe2O3, NaOH
A.P, Fe2O3, NaOH
B.Tất cả các chất trên .
C.Ag, P, NaOH
D.Ag, P, Fe2O3, NaOH
3Câu 7. Để nhận biết ion PO4 thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :
A.Tạo ra dd có màu vàng
B.Tạo ra khí có màu nâu
C.Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí D.Tạo ra kết tủa có màu vàng
Câu 8. Chỉ ra điều sai:
A. P tạo được nhiều oxit hơn nitơ
B. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ
C. Có thể bảo quản P trắng trong nước
D. P trắng hoạt động hơn P đỏ
Câu 9. Sản phẩm khi nhiệt phân đến hồn tồn hỗn hợp gồm Pb(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A.Hai ơxit và hai chất khí
B.Một muối, một ơxit và 2 chất khí
C.Một muối, một kim loại và 2 chất khí
D.Một ơxit, một kim loại và một chất khí
Câu 10. Q trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?
A.N2O5 ----> HNO3
B.KNO3 ---> HNO3
C.N2 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
D. NH3 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
Câu 11. Có thể dung chất nào trong các chất sau đây để làm khơ khí NH3 ?
A.H2SO4 đặc
B.P2O5
C.CaCO3
D.CaO
Câu 12. Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3.
Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:
A.62,5%
B.75,8%
C.56,25%
D. 75%
Câu 13. Cho 14,4 g hổn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 đặc, có thừa thì thu được 8,96 lit khí màu nâu (đktc)
.Khối lượng của Cu và CuO có trong hổn hợp ban đầu là :
A.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g)
B.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)
C.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)
D.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g)
Câu 14. Hóa trò cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?
A.5
B. 6
C.4
D.3
Câu 15. Hồ tan hết 12g kim loại M chưa rõ hố trị vào dung dịch HNO3, được 2,24 lít khí duy nhất A (đktc) khơng
màu, khơng mùi, khơng cháy. Kim loại M là:
A.Zn
B.Cu
C.Al
D.Mg
Câu 16. Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối đối với
H2 là 18,5. Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :
A.20% và 80%
B.75% và 25%
C.40% và 60%
D.50% và 50%


Họ và tên:
Lớp:

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2
Mơn: Hóa 11

01. ; / = ~

05. ; / = ~

09. ; / = ~

13. ; / = ~

02. ; / = ~

06. ; / = ~

10. ; / =

14. ; / = ~

03. ; / = ~

07. ; / = ~

11. ; / = ~

15. ; / = ~

04. ; / = ~

08. ; / = ~

12. ; / = ~

16. ; / = ~

A. Phần Trắc nghiệm:
Câu 1. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 . Để nhận biết 6 chất
trên chỉ dùng một thuốc thử là:
A.Dung dịch NaOH
B.Na dư
C.Dung dịch Ba(OH)2 D.Dung dịch BaCl2
Câu 2. HNO3 đ, nóng phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : Ag, P, HBr, Fe2O3, NaOH
A.Tất cả các chất trên .
B.Ag, P, Fe2O3, NaOH
C.Ag, P, NaOH
D.P, Fe2O3, NaOH
Câu 3. Phản ứng hố học nào sau đây khơng đúng ?
t
t
→
→
A. 2KNO3 
2KNO2 + O2 ↑
B.4AgNO3 
2Ag2O + 4NO2 + O2↑
t
t
→ 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
→ 2CuO + 4NO2 + O2↑
C.4Fe(NO3)3 
D.2Cu(NO3)2 
Câu 4. Q trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?
A. NH3 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
B.N2 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
C.N2O5 ----> HNO3
D.KNO3 ---> HNO3
Câu 5. Có thể dung chất nào trong các chất sau đây để làm khơ khí NH3 ?
A.P2O5
B.CaO
C.H2SO4 đặc
D.CaCO3
Câu 6. Cho 14,4 g hổn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 đặc, có thừa thì thu được 8,96 lit khí màu nâu (đktc)
.Khối lượng của Cu và CuO có trong hổn hợp ban đầu là :
A.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)
B.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g)
C.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g)
D.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)
Câu 7. Hồ tan hết 12g kim loại M chưa rõ hố trị vào dung dịch HNO3, được 2,24 lít khí duy nhất A (đktc) khơng
màu, khơng mùi, khơng cháy. Kim loại M là:
A.Zn
B.Al
C.Mg
D.Cu
Câu 8. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :
A.Tạo ra dd có màu vàng
B.Tạo ra kết tủa có màu vàng
C.Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí
D.Tạo ra khí có màu nâu
Câu 9. Khí nitơ tương đối trơ về mặt hố học ở nhiệt độ thường là do ngun nhân:
A.Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm V A
B.Phân tử nitơ có liên kết ion
C. Phân tử nitơ có liên kết cộng hố trị khơng phân cực
D.Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền vững
Câu 10. Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối:
A. chỉ Na2HPO4
B.Na2HPO4 và Na3PO4
C.NaH2PO4 và Na3PO4
D.NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 11. Chỉ ra điều sai:
A. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ
B. P tạo được nhiều oxit hơn nitơ
C. P trắng hoạt động hơn P đỏ
D. Có thể bảo quản P trắng trong nước
Câu 12. Sản phẩm khi nhiệt phân đến hồn tồn hỗn hợp gồm Pb(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A.Một muối, một ơxit và 2 chất khí
B.Một ơxit, một kim loại và một chất khí
C.Một muối, một kim loại và 2 chất khí
D.Hai ơxit và hai chất khí
Câu 13. Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối đối với
H2 là 18,5. Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :
A.40% và 60%
B.75% và 25%
C.50% và 50%
D.20% và 80%
Câu 14. Cơng thức hố học của supephotphat kép là :
A.CaHPO4
B.Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C.Ca3(PO4)2
D.Ca(H2PO4)2
Câu 15. Hóa trò cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?
A.5
B.4
C.3
D. 6
Câu 16. Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3.
Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:
A.56,25%
B. 75%
C.75,8%
D.62,5%


Họ và tên:
Lớp:

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2
Mơn: Hóa 11

01. ; / = ~

05. ; / = ~

09. ; / =

13. ; / = ~

02. ; / = ~

06. ; / = ~

10. ; / = ~

14. ; / = ~

03. ; / = ~

07. ; / = ~

11. ; / = ~

15. ; / = ~

04. ; / = ~

08. ; / = ~

12. ; / = ~

16. ; / = ~

A. Phần Trắc nghiệm:
Câu 1. Q trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?
A. NH3 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
B.KNO3 ---> HNO3
C.N2 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3
D.N2O5 ----> HNO3
Câu 2. HNO3 đ, nóng phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : Ag, P, HBr, Fe2O3, NaOH
A.Tất cả các chất trên .
B.Ag, P, NaOH
C.P, Fe2O3, NaOH
D.Ag, P, Fe2O3, NaOH
Câu 3. Hóa trò cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?
A.3
B.5
C.4
D. 6
Câu 4. Chỉ ra điều sai:
A. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ
B. Có thể bảo quản P trắng trong nước
C. P trắng hoạt động hơn P đỏ
D. P tạo được nhiều oxit hơn nitơ
Câu 5. Phản ứng hố học nào sau đây khơng đúng ?
t
t
→
→
A. 2KNO3 
2KNO2 + O2 ↑
B.2Cu(NO3)2 
2CuO + 4NO2 + O2↑
t
t
→ 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
→ 2Ag2O + 4NO2 + O2↑
C.4Fe(NO3)3 
D.4AgNO3 
Câu 6. Khí nitơ tương đối trơ về mặt hố học ở nhiệt độ thường là do ngun nhân:
A. Phân tử nitơ có liên kết cộng hố trị khơng phân cực
B.Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền vững
C.Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm V A
D.Phân tử nitơ có liên kết ion
Câu 7. Cho 14,4 g hổn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 đặc, có thừa thì thu được 8,96 lit khí màu nâu (đktc)
.Khối lượng của Cu và CuO có trong hổn hợp ban đầu là :
A.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g) B.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g)
C.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g) D.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)
Câu 8. Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3.
Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:
A.56,25%
B.62,5%
C.75,8%
D. 75%
Câu 9. Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối:
A.Na2HPO4 và Na3PO4
B. chỉ Na2HPO4 C.NaH2PO4 và Na3PO4
D.NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 10. Có thể dung chất nào trong các chất sau đây để làm khơ khí NH3 ?
A.H2SO4 đặc
B.CaCO3
C.P2O5
D.CaO
Câu 11. Hồ tan hết 12g kim loại M chưa rõ hố trị vào dung dịch HNO3, được 2,24 lít khí duy nhất A (đktc) khơng
màu, khơng mùi, khơng cháy. Kim loại M là:
A.Zn
B.Cu
C.Al
D.Mg
Câu 12. Cơng thức hố học của supephotphat kép là :
A.Ca(H2PO4)2
B.CaHPO4
C.Ca3(PO4)2
D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 13. Kim loại M phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối đối với
H2 là 18,5. Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :
A.50% và 50%
B.75% và 25%
C.40% và 60%
D.20% và 80%
Câu 14. Sản phẩm khi nhiệt phân đến hồn tồn hỗn hợp gồm Pb(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A.Một muối, một ơxit và 2 chất khí
B.Hai ơxit và hai chất khí
C.Một ơxit, một kim loại và một chất khí
D.Một muối, một kim loại và 2 chất khí
3Câu 15. Để nhận biết ion PO4 thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :
A.Tạo ra khí có màu nâu
B.Tạo ra kết tủa có màu vàng
C.Tạo ra dd có màu vàng
D.Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí
Câu 16. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 . Để nhận biết 6
chất trên chỉ dùng một thuốc thử là:
A.Na dư
B.Dung dịch BaCl2
C.Dung dịch Ba(OH)2 D.Dung dịch NaOH


BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2
Môn: Hóa 11

Đáp án mã đề: 1
01. ; - - -

05. - - = -

09. - - - ~

13. - - = -

02. - - = -

06. - - - ~

10. - / - -

14. - / -

03. - - = -

07. - - = -

11. - - - ~

15. - - - ~

04. ; - - -

08. ; - - -

12. - - = -

16. - / - -

01. ; - - -

05. - - - ~

09. - - - ~

13. - / -

02. - / - -

06. ; - - -

10. - - = -

14. - / - -

03. - - = -

07. ; - - -

11. ; - - -

15. - / - -

04. - - - ~

08. - - - ~

12. - - = -

16. ; - - -

01. - - = -

05. - - = -

09. ; - - -

13. - - = -

02. ; - - -

06. - - - ~

10. - - - ~

14. ; - - -

03. - - =

07. - - - ~

11. - - - ~

15. - - - ~

04. ; - - -

08. ; - - -

12. - - - ~

16. - - - ~

01. - - = -

05. - / - -

09. - - - ~

13. - - = -

02. - / - -

06. ; - - -

10. - / -

14. - - - ~

03. - / - -

07. - - = -

11. - / - -

15. ; - - -

04. ; - - -

08. - / - -

12. - - - ~

16. - / - -

01. ; - - -

05. - - - ~

09. ; - -

13. ; - - -

02. - - - ~

06. - / - -

10. - - - ~

14. - / - -

03. - / - -

07. ; - - -

11. - - - ~

15. - / - -

04. - - - ~

08. - - - ~

12. ; - - -

16. - - = -

Đáp án mã đề: 2

Đáp án mã đề: 3

Đáp án mã đề: 4

Đáp án mã đề: 5

B. Phần Tự luận:
Câu 1: ( 2 điểm)
Viết phương trình hóa học biễu diễn các phản ứng giữa những chất sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:


1) Đốt cháy NH3 trong O2 dư, có xúc tác.
2) Cho P nóng chảy tác dụng với Clo dư.
3) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , giải phóng 1 khí không màu, không mùi, không cháy.
4) Cho H3PO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 2:1
Câu 2: (1,5 điểm)
Nung 28,35 gam Zn(NO3)2 sau một thời gian thu được 17,55 gam chất rắn. Hiệu suất của phản ứng phân hủy là bao
nhiêu ?
Câu 3: (2,5 điểm)
Hòa tan hết 7,8 g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 750 ml dung dịch HNO3 1M thu được 2,24 lit khí ( đo ở đkc)
không màu dễ hóa nâu ngoài không khí .
a)Viết phương trình các phản ứng xảy ra
b)Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp đầu
c)Tính nồng độ CM của axit trong dung dịch thu được sau phản ứng.
Cho Al=27, Zn=65.
Bài làm:


B. Phần Tự luận:
Câu 1: ( 2 điểm)
Viết phương trình hóa học biễu diễn các phản ứng giữa những chất sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:
1) Cho dung dịch NH3 dư tác dụng với dung dịch MgSO4
2) Đốt cháy P trong điều kiện thiếu oxy.
3) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đậm đặc đun nóng
4) Cho H3PO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 2: (1,5 điểm)
Nhiệt phân 3,76 g Cu(NO3)2 một thời gian thu được 2,68 g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng phân hủy là bao nhiêu ?
Câu 3: (2,5 điểm)
Hòa tan hết 2,76 g hỗn hợp gồm Zn và ZnO trong 250 ml dung dịch HNO3 1M thu được 0,448 lit khí không màu dễ
hóa nâu ngoài không khí ( đo ở đkc) .
a)Viết phương trình các phản ứng xảy ra
b)Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp đầu
c)Tính nồng độ CM của axit trong dung dịch thu được sau phản ứng.
Cho Cu=64, Zn= 65.
Bài làm:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×