Tải bản đầy đủ

Các phụ lục Ban hành kèm theo Thông tư số 1622014TTBTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính

Phụ lục số 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)
THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN
CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH

STT
Loại 1

Loại 2

Loại 3
1
1.1
a.
b.

c.

Danh mục các nhóm tài sản
Nhà

Biệt thự
Nhà cấp I
Nhà cấp II
Nhà cấp III
Nhà cấp IV
Vật kiến trúc
Kho chứa, bể chứa, bãi đỗ, sân phơi, sân chơi, sân
chơi thể thao, sân vận động, bể bơi, trường bắn
Kè, đập, đê, cống, kênh, mương máng, bến cảng, ụ
tàu
Giếng khoan, giếng đào, tường rào.
Các vật kiến trúc khác
Phương tiện vận tải
Phương tiện vận tải đường bộ
Ô tô
Xe ôtô phục vụ chức danh
Xe 4 đến 5 chỗ
Xe 6 đến 8 chỗ
Xe phục vụ chung
Xe 4 đến 5 chỗ
Xe 6 đến 8 chỗ
Xe 9 đến 12 chỗ
Xe 13 đến 16 chỗ
Xe ôtô chuyên dùng
Xe cứu thương
Xe cứu hỏa
Xe chở tiền, biên lai, ấn chỉ có giá trị như tiền
Xe chở phạm nhân
Xe quét đường
Xe phun nước
Xe chở rác
Xe ép rác
Xe sửa chữa lưu động
Xe trang bị phòng thí nghiệm
Xe thu phát điện báo
Xe sửa chữa điện

Thời
gian sử
dụng

(năm)

Tỷ lệ hao
mòn
(% năm)

80
80
50
25
15

1,25
1,25
2
4
6,67

20

5

20

5

10
10

10
10

15
15

6,67
6,67

15
15
15
15

6,67
6,67
6,67
6,67

15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15

6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67

1


STT

1.2
1.3
2
3

4
5
Loại 4

Danh mục các nhóm tài sản
Xe kéo, xe cứu hộ, cứu nạn
Xe cần cẩu
Xe hộ đê
Xe tập lái
Xe thu phát tín hiệu truyền hình, truyền thông
Xe thanh tra giao thông
Xe chở diễn viên, vận động viên
Xe phòng chống dịch
Xe kiểm lâm
Xe chống buôn lậu
Xe phòng chống lụt bão
Xe tải các loại
Xe lễ tân nhà nước
Xe ca trên 16 chỗ ngồi các loại
Xe khám và điều trị bệnh nhân lưu động
Xe đưa đón giáo viên, học sinh
Xe phát sóng lên vệ tinh
Xe văn hóa thông tin lưu động
Xe chở chó nghiệp vụ
Xe chuyên dùng khác
Xe mô tô, gắn máy
Phương tiện vận tải đường bộ khác
Phương tiện vận tải đường sắt
Phương tiện vận tải đường thủy
Tàu biển chở hàng hóa
Tàu biển chở khách
Tàu tuần tra, cứu hộ, cứu nạn đường thủy
Tàu chở hàng đường thuỷ nội địa
Tàu chở khách đường thủy nội địa
Phà đường thủy các loại
Ca nô, xuồng máy các loại
Ghe, thuyền các loại
Phương tiện vận tải đường thủy khác
Phương tiện vận tải đường không
Phương tiện vận tải khác
Máy móc, thiết bị văn phòng
Máy vi tính để bàn
Máy vi tính xách tay
Máy in các loại
Máy chiếu các loại
Máy Fax
Máy huỷ tài liệu
Máy Photocopy
Thiết bị lọc nước các loại

Thời
gian sử
dụng
(năm)
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
15
10
10
10

Tỷ lệ hao
mòn
(% năm)
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
6,67
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

5
5
5
5
5
5
8
5

20
20
20
20
20
20
12,5
20

2


STT

Loại 5

Loại 6

Loại 7

Danh mục các nhóm tài sản
Máy hút ẩm, hút bụi các loại
Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ
thuật số khác
Máy ghi âm
Máy ảnh
Thiết bị âm thanh các loại
Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm,
điện thoại di động
Thiết bị thông tin liên lạc khác
Tủ lạnh, máy làm mát
Máy giặt
Máy điều hòa không khí
Máy bơm nước
Két sắt các loại
Bộ bàn ghế ngồi làm việc
Bộ bàn ghế tiếp khách
Bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học
Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật
Thiết bị mạng, truyền thông
Thiết bị điện văn phòng các loại
Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu
Các loại thiết bị văn phòng khác
Thiết bị truyền dẫn
Phương tiện truyền dẫn khí đốt
Phương tiện truyền dẫn điện
Phương tiện truyền dẫn nước
Phương tiện truyền dẫn các loại khác
Máy móc, thiết bị động lực
Máy phát điện các loại
Máy phát động lực các loại
Máy móc thiết bị động lực khác
Máy móc, thiết bị chuyên dùng
Máy công cụ
Máy móc thiết bị xây dựng
Thiết bị phòng cháy chữa cháy
Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng
Máy dùng cho nông, lâm nghiệp
Thiết bị luyện kim, gia công bề mặt chống gỉ và ăn
mòn kim loại
Thiết bị chuyên dùng sản xuất các loại hoá chất
Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây
dựng, đồ sành, sứ, thuỷ tinh
Thiết bị chuyên dùng sản xuất các linh kiện và điện
tử, quang học, cơ khí chính xác

Thời
gian sử
dụng
(năm)
5
5

Tỷ lệ hao
mòn
(% năm)
20
20

5
5
5
5

20
20
20
20

5
5
5
8
8
8
8
8
8
8
5
5
5
8
5
5
5
5
5

20
20
20
12,5
12,5
12,5
12,5
12,5
12,5
12,5
20
20
20
12,5
20
20
20
20
20

8
8
8

12,5
12,5
12,5

10
8
8
8
8
10

10
12,5
12,5
12,5
12,5
10

10
8

10
12,5

12

8,33

3


STT

Loại 8

Loại 9
1
2
3
Loại 10

Danh mục các nhóm tài sản
Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da,
in, văn phòng phẩm và văn hoá phẩm
Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt
Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc
Máy móc, thiết bị dùng trong ngành giấy
Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực
phẩm
Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế
Máy móc, thiết bị viễn thông, truyền hình
Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm
Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác
Thiết bị đo lường, thí nghiệm
Thiết bị đo lường, thử nghiệm các đại lượng cơ học,
âm học và nhiệt học
Thiết bị quang học và quang phổ
Thiết bị điện và điện tử
Thiết bị đo và phân tích lý hoá
Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ
Thiết bị chuyên ngành đặc biệt
Khuôn mẫu dùng trong công nghiệp đúc
Thiết bị đo lường, thí nghiệm khác
Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản
phẩm
Các loại súc vật
Cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn
quả, vườn cây lâu năm.
Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh
Tài sản cố định hữu hình khác

Bộ/Tỉnh.......................

Thời
gian sử
dụng
(năm)
10

Tỷ lệ hao
mòn
(% năm)
10

10
8
10
10

10
12,5
10
10

8
8
8
10

12,5
12,5
12,5
10

10

10

10
8
10
10
8
5
10

10
12,5
10
10
12,5
20
10

8
25

12,5
4

8
8

12,5
12,5

Phụ lục số 2
4


(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)
QUY ĐỊNH
THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ
TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
STT
Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Thời gian
sử dụng
(năm)

Danh mục

Tỷ lệ hao
mòn
(% năm)

Quyền tác giả
Tài sản A
Tài sản B
...............................
Quyền sở hữu công nghiệp
Tài sản A
Tài sản B
...............................
Quyền đối với giống cây trồng
Tài sản A
Tài sản B
...............................
Phần mềm ứng dụng
Cơ sở dữ liệu
Phần mềm kế toán
Phần mềm tin học văn phòng
Phần mềm ứng dụng khác
Tài sản cố định vô hình khác

Bộ/Tỉnh.......................

Phụ lục số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)

5


QUY ĐỊNH
THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ
TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
Thời gian
sử dụng
(năm)

STT

Danh mục

Loại 1

...............................................

Tỷ lệ hao
mòn
(% năm)

Tài sản A
Tài sản B
Tài sản C
Loại 2

...............................................
Tài sản A
Tài sản B
Tài sản C

Loại 3
Tài sản A
Tài sản B
Tài sản C
.......

.................................................

Bộ/Tỉnh.......................

Phụ lục số 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2014/TT-BTC
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính)

QUY ĐỊNH
DANH MỤC VÀ GIÁ QUY ƯỚC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC BIỆT
STT
Loại 1

Danh mục
...............................................

Giá quy ước

Tài sản A
Tài sản B
Tài sản C
Loại 2

...............................................
Tài sản A
Tài sản B
Tài sản C

Loại 3

...............................................
Tài sản A
Tài sản B
Tài sản C
...............................................

6


Tên đơn vị:...........................
Mã số thuế:............................
Cơ quan quản lý cấp trên:....................

Stt
(1)
A

1
2
.....
B

1
2
.....

Phụ lục số 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số
162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm
2014 của Bộ Tài chính)

ĐĂNG KÝ SỐ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH THAM GIA VÀO
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH DỊCH VỤ
Năm ....................
Đơn vị tính: đồng
Số hao mòn/khấu hao
(năm)
Nguyên
Tài sản
giá
Tỷ lệ (%) Tổng số Số khấu hao Số hao mòn
trong năm
trong năm
(2)
(3)
(4)
(5) = (6)
(6)
(7)
+ (7)
Nhóm TSCĐ sử
dụng toàn bộ vào
hoạt động sản
xuất, kinh doanh
dịch vụ
Tài sản A
Tài sản B
.....................
Nhóm TSCĐ vừa
sử dụng vào hoạt
động sản xuất,
kinh doanh dịch
vụ; vừa sử dụng
vào hoạt động
theo chức năng
nhiệm vụ của đơn
vị
Tài sản A
Tài sản B
.....................
Tổng cộng

.........,ngày...... tháng ........ năm ........
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×