Tải bản đầy đủ

ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN QUAN TRỊ HỌC

1) Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện
của lý thuyết quản trị:
a. Đúng
b. Sai
2) Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản
trị của Fayol:
a. Đúng
b. Sai
3) Taylor là người sáng lập ra trường phái quản trị khoa học:
a. Đúng
b. Sai
4) Lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong quản trị hiện
đại:
a. Đúng
b. Sai
5) Ra quyết định là một nghệ thuật:
a. Đúng
b. Sai
6) Ra quyết định là một khoa học:
a. Đúng
b. Sai

7) Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề
của mình:
a. Đúng
b. Sai
8) Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao
nhất trong tổ chức, luôn là một nguyên tắc đúng trong mọi tình
huống:
a. Đúng
b. Sai
9) Khi quyết định lựa chọn phương án cần phải chọn những
phương án có chi phí thấp nhất:
a. Đúng
b. Sai
10) Trong mọi trường hợp đều cần dân chủ khi bàn bạc ra quyết


định để đạt hiệu quả cao:
a. Đúng
b. Sai
11) Quyết định quản trị thành công hoàn toàn phụ thuộc vào
quá trình ra quyết định:
a. Đúng
b. Sai
12) Quản trị là một hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với
nhau để đi đến mục tiêu:
a. Đúng
b. Sai
13) Quản trị là một hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức:
a. Đúng
b. Sai
14) Quản trị được thực hiện theo một cách như nhau:
a. Đúng
b. Sai
15) Mục tiêu của quản trị là tối đa hoá lợi nhuận:
a. Đúng
b. Sai
16) Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà
quản trị cấp cao:
a. Đúng
b. Sai

17) Nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành
công việc của những người khác:
a. Đúng
b. Sai
18) Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản
trị với những mức độ như nhau:
a. Đúng
b. Sai
19) Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan
trọng:
a. Đúng


b. Sai
20) Kỹ năng nhân sự cần thiết đối với các cấp quản trị là như
nhau:
a. Đúng
b. Sai
21) Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho
chức năng hoạch định:
a. Đúng
b. Sai
22) Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp thấp trong
tổ chức là giám sát chặt chẽ hành vi của những người cấp dưới:
a. Đúng
b. Sai
23) Hoạt động quản trị mang tính nghệ thuật theo kiểu cha
truyền con nối:
a. Đúng
b. Sai
24) Nhà quản trị thì cần phải vượt trội các nhân viên của mình
về tất cả các kỹ năng để quản trị hữu hiệu:
a. Đúng
b. Sai
25) Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong
mọi trường hợp:
a. Đúng
b. Sai
26) Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù
trong hoàn cảnh nào:
a. Đúng
b. Sai
27)Phong cách quản lý độc tài là phong cách quản lý không có
hiệu quả:
a. Đúng
b. Sai
28)Nhà quản trị có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ
có mức thu nhập cao:


a. Đúng
b. Sai
29) Nguồn gốc của động viên là nhu cầu của con người mong
muốn được thoả mãn:
a. Đúng
b. Sai
30) Có thể động viên người lao động thông qua những điều mà
họ kỳ vọng:
a. Đúng
b. Sai
31) Hoạch định là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và
phương thức hoạt động:
a. Đúng
b. Sai
32) Hoạch định là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm:
a. Đúng
b. Sai
33) Ma trận SWOT là công cụ quan trọng cần áp dụng khi phân
tích môi trường:
a. Đúng
b. Sai
34) Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến
phân quyền trong quản trị:
a. Đúng
b. Sai
35) Quan hệ giữa tầng hạn quản trị và nhà quản trị cấp trung
trong cơ cấu tổ chức là mối quan hệ tỷ lệ thuận:
a. Đúng
b. Sai
36) Tầng hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của
nhà quản trị:
a. Đúng
b. Sai
37) Tầng hạn quản trị rộng hay hẹp chỉ thuộc vào trình độ của
nhà quản trị:


a. Đúng
b. Sai
38) Uỷ quyền trong quản trị là khoa học:
a. Đúng
b. Sai
39) Uỷ quyền là một nghệ thuật:
a. Đúng
b. Sai
40) Nhân viên thường không thích nhà quản trị ra việc cho cấp
dưới:
a. Đúng
b. Sai
41) Phân tích môi trường là công việc phải thực hiện khi xây
dựng chiến lược
a. Đúng
b. Sai
42) Phân tích môi trường là giúp cho nhà quản trị xác định được
những thách thức của doanh nghiệp để từ đó xây dựng chiến
lược tương lai
a. Đúng
b. Sai
43) Môi trường bên ngoài là môi trường vĩ mô tác động đến
doanh nghiệp
a. Đúng
b. Sai
44) Môi trường giúp nhà quản trị nhận ra các thách thức đối với
doanh nghiệp
a. Đúng
b. Sai
45) Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại nhiều cơ hội
cho doanh nghiệp
a. Đúng
b. Sai
46) Kiểm tra là quá trình đối chiếu thực tế với kế hoạch để tìm ra
các sai sót


a. Đúng
b. Sai
47) Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:
a. Sự hình thành sơ đồ tổ chức
b. Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị
c. Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
d. Tất cả những câu trên
48) Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp:
a. Cơ cấu theo chức năng
b. Cơ cấu theo trực tuyến
c. Cơ cấu trực tuyến tham mưu
d. Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp
49) Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:
a. Nhiều yếu tố khác nhau
b. Quy mô của các công ty
c. Ý muốn của người lãnh đạo
d. Chiến lược
50) Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên
do:
a. Sợ bị cấp dưới lấn áp
b. Không tin vào cấp dưới
c. Do năng lực kém
d. tất cả các câu trên
51) Phân quyền có hiệu quả khi:
a. Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân
quyền
b. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
c. Chỉ chú trọng đến kết quả
d. Tất cả các câu trên
52) Lợi ích của phân quyền là:
a. Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
b. Tránh được những sai lầm đáng kể
c. Được gánh nặng về trách nhiệm
d. Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào
những công việc lớn
53) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:
a. Trình độ của nhân viên


b. Trình độ của nhà quản trị
c. Công việc
d. Tất cả những câu trên
54) Môi trường hoạt động của tổ chức là:
a. Môi trường vĩ mô
b. Môi trường ngành
c. Các yếu tố nội bộ
d. Tất cả những câu trên
55) Phân tích môi trường kinh doanh nhằm:
a. Phục vụ cho việc ra quyết định
b. Xác định điểm mạnh, điểm yếu
c. Xác định cơ hội, nguy cơ
d. Tất cả những câu trên đều sai
56) Phân tích môi trường kinh doanh để:
a. Cho việc ra quyết định
b. Xác định cơ hội, nguy cơ
c. Xác định điểm mạnh, điểm yếu
57) Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để:
a. Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
b. Xác định và xây dựng các kế hoạch
c. Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
58) Mục tiêu quản trị cần:
a. Có tính khoa học
b. Có tính khả thi
c. Có tính cụ thể
d. Tất cả các yếu tố trên
59) Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:
a. Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
b. Định hướng cho các hoạt động
c. Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
d. Tất cả những câu trên
60) Quản trị theo mục tiêu giúp:
a. Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
b. Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
c. Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
d. Tất cả những câu trên


61) Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình:
a. Là kết quả quan trọng nhất
b. Là công việc quan trọng nhất
c. Cả a và b
d. Tất cả những câu trên đều sai
62) Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp
Việt Nam thường:
a. Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
b. Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất
định xác định
c. Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong
và bên ngoài
d. Tất cả những câu trên
63) Chức năng của nhà lãnh đạo là:
a. Động viên khuyến khích nhân viên
b. Vạch ra mục tiêu phương hướng phát triển tổ chức
c. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu
d. Tất cả các câu trên đều đúng
64) Con người có bản chất thích là:
a. Lười biếng không muốn làm việc
b. Siêng năng rất thích làm việc
c. Cả a và b
d. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
65) Động cơ của con người xuất phát:
a. Nhu cầu bậc cao
b. Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động
c. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
d. Năm cấp bậc nhu cầu
66) Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo:
a. Phong cách lãnh đạo tự do
b. Phong cách lãnh đạo dân chủ
c. Phong cách lãnh đạo độc đoán
d. Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác
67) Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:
a. Nhà quản trị
b. Cấp dưới
c. Tình huống
d. Tất cả câu trên


68) Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:
a. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
b. Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành
c. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
d. Các nhu cầu bậc cao
69) Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà
quản trị xuất phát từ:
a. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
b. Tiềm lực của công ty
c. Phụ thuộc vào yếu tố của mình
d. Tất cả những câu trên
70) Quản trị học theo thuyết Z là:
a. Quản trị theo cách của Mỹ
b. Quản trị theo cách của Nhật Bản
c. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
d. Tất cả câu trên đều sai
71) Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
a. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
b. Chưa chú trọng đến con người
c. Bao gồm cả a và b
d. Ra đời quá lâu
72) Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị
nào:
a. Trường phái quản trị hiện đại
b. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
c. Trường phái quản trị cổ điển
d. Trường phái định lượng
73) Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:
a. Fayol
b. Weber
c. Taylol
74) Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của
doanh nghiệp trên khía cạnh:
a. Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
b. Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
c. Kết quả hoạt động doanh nghiệp
d. Tất cả các câu trên đều đúng


75) Ra quyết định là một công việc:
a. Một công việc mang tính nghệ thuật
b. Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định
c. Tất cả các câu trên đều sai
d. Công việc của các nhà quản trị cấp cao
76) Quá trình ra quyết định bao gồm:
a. Nhiều bước khác nhau
b. Xác định vấn đề và ra quyết định
c. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
d. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
77) Ra quyết định là một công việc
a. Mang tính khoa học
b. Mang tính nghệ thuật
c. Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật
d. Tất cả các câu trên đều sai
78) Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:
a. Năng lực nhà quản trị
b. Tính cách nhà quản trị
c. Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên
d. Ý muốn của đa số nhân viên
79) Nhà quản trị nên:
a. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định
phù hợp
b. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
c. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
d. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình
80) Ra quyết định nhóm:
a. Ít khi mang lại hiệu quả
b. Luôn mang lại hiệu quả
c. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
d. Tất cả những câu trên sai
81) Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu:
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8


82) Quản trị nhằm:
a. Thực hiện những mục đích riêng
b. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
c. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên
trong tập thể
d. Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng
83) Quản trị cần thiết cho:
a. Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
b. Các công ty lớn
c. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
d. Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận
84) Quản trị nhằm:
a. Đạt được hiệu quả và hiệu xuất cao
b. Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
c. Đạt được hiệu quả cao
d. Đạt được hiệu suất cao
85) Để tăng hiệu suất quản trị , nhà quản trị có thể thực hiện
bằng cách:
a. Giảm chi phí đầu vào
b.Tăng doanh thu đầu ra
c. Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra
86) Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến:
a. Trình độ, số lượng thành viên
b. Quy mô tổ chức
c. Lĩnh vực hoạt động
d. Tất cả các yếu tố trên
87) Chức năng của nhà quản trị bao gồm:
a. Hoạch định, tổ chức
b. Điều khiển, kiểm soát
c. Cả 2 câu trên
88) Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng:
a. Nhân sự
b. Kỹ thuật
c. Tư duy
d. Tất cả những câu trên
89) Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị
là:


a. Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
b. Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng
c. Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các
cấp bậc quản trị
d. Tất cả đều sai
90) Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng
là:
a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
b. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
c. Hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra
d. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
91) Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm:
a. 6
b. 5
c. 4
d. 3
92) Cấp bậc quản trị được phân thành:
a. 4
b. 5
c. 2
d. 3
93) Cố vấn cho ban giám đốc cuả một doanh nghiệp thuộc:
a. Cấp cao
b. Cấp trung
c. Cấp thấp
d. Tất cả đều sai
94) Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu
quả:
a. Dân chủ
b. Tự do
c. Độc đoán
d. Cả 3 câu đều đúng
95) Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
a. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
b. Trước khi thực hiện
c. Sau khi thực hiện
d. Tất cả các câu trên


96) Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên:
a. Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ
phận
b. Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát
c. Tự thực hiện trực tiếp
d. Giao hoàn toàn cho cấp dưới
97) Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát:
a. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
b. Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
c. Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
d. Tất cả các câu trên
98) Đang tham dự cuộc họp với sếp, có một cú điện thoại đường
dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn,
bạn phải làm gì:
a. Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
b. Hẹn họ gọi lại sau cho bạn
c. Nói với người giúp việc của Giám Đốc là bạn đang đi vắng
d. Gọi lại sớm nhất cho họ
99) Liên tục nhiều lần vào chiều thứ Bảy nhân viên của bạn xin
về sớm:
a. Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác
sẽ phản đối
b. Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất
nhiều
c. Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách
d. Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi
chiều lúc 15h30
100) Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về
cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi
không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:
a. Làm như không nghe thấy
b. Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
c. Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp
d. Trả lời luôn câu hỏi ấy
101) Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về
cách làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì:
a. Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người
b. Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi
c. Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc


phải làm
d. Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa
102) Xếp mời bạn đi ăn trưa và xếp hỏi bạn về cảm nghĩ của
mình:
a. Kể cho sếp nghe tỉ mỉ
b. Không nói với sếp về bữa ăn trưa đó
c. Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn trưa đó
không có gì đặc biệt
103) Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới
thiệu cho một nhân viên cũ trước đây có kết quả làm việc không
tốt cho doanh nghiệp:
a. Viết thư kể rõ những nhược điểm
b. Viết thư nhấn mạnh ưu điểm của người này
c. Từ chối viết thư
104) Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn
cho một công ty , bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ
rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm
gì:
a. Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
b. Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
c. Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc
cho họ cần mình
105) Một nhân viên nói với bạn: “có lẽ tôi không nên nói với sếp
về chuyện này, nhưng sếp nghe về chuyện…đó chưa?”
a. Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách
b. Tôi muốn nghe nếu việc đó liên quan đến công ty của chúng
ta
c. Có tin gì mới thế mói cho tôi biết đi
Đáp án: 1a, 2b, 3a, 4b, 5a, 6a, 7b, 8b, 9b, 10b, 11b, 12a, 13a,
14a, 15b, 16b, 17a, 18b, 19b, 20b, 21a, 22b, 23b, 24b, 25b,
26b, 27a, 28b, 29a, 30a, 31a, 32b, 33b, 34b, 35b, 36a, 37b,
38a, 39a, 40b,41a, 42a, 43b, 44a, 45a, 46a, 47d, 48d, 49a,
50d, 51d, 52d, 53d, 54d, 55d, 56a, 57a, 58d, 59d, 60d, 61d,
62d, 63d, 64c, 65c, 66d, 67d, 68a, 69d, 70b, 71c, 72c, 73a,
74d, 75b, 76a, 77c, 78d, 79a, 80d, 81b, 82d, 83a, 84c, 85c,
86d, 87c, 88d, 89d, 90a, 91c, 92d, 93d, 94d, 95d, 96a, 97d,
98d, 99b, 100b, 101b, 102a, 103c, 104c, 105b


----------------------------------------------------------------------------------CHƯƠNG 3_ LỊCH SỬ CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ
1. Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học?
a. Peter Drucker b. Haroll Koontz c. Taylor d. Fayol
2. Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của
trường phái QT nào?
a. QT bằng phương pháp khoa học
b. QT bằng phương pháp hành chính
c. QT sản xuất và tác nghiệp
d. QT hành vi
3. Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của QT?
a. Taylor b. Fayol c. Koontz d. Drucker
4. Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở:
a. Những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne
b. Phân tích quan hệ giữa con người với con người
c. Quan điểm hành vi học
d. Cả 3
5. Phương pháp cây gậy và củ cà rốt đúng với tư tưởng quản trị
của ai?
a. Fayol b. Mayo c. Maslow d. Mc Gregor
6. Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhát của tư
tưởng QT nào?
a. Phương pháp QT bằng Khoa học
b. Phương pháp QT Hành chính
c. Phương pháp QT con người
d. Phương pháp QT định lượng
7. Phương pháp QT nào phù hợp với những quyết định QT sáng
tạo?
a. QT hành chính
b. QT Hành vi
c. QT định lượng
d. QT tiến trình
8. Coi QT là 1 nghề là tư tưởng của ai?
a. Taylor b. Fayol c. Maslow d. Koontz


9. Quan điểm của Haroll Koontz về quản trị là:
a. Qt là Qt con người
b. QT là sự hợp nhất của các quan điểm trước đó
c. QT là 1 tiến trình
d. Cả 3
10. Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích
nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị:
a. QT hệ thống
b. QT theo tiến trình
c. Lý thuyết Z
d. Kaizen
CHƯƠNG 4_ HOẠCH ĐỊNH
1. Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, trừ:
a. thiết lập mục tiêu
b. phân tích dây chuyền giá trị
c. phân tích nội bộ doanh nghiệp
d. xây dựng hệ thống kiểm soát
2. khi hoạch định, nhà Qt sẽ:
a. Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức
b. Lãng phí thời gian
c. Phối hợp nỗ lực của tổ chức
d. Khó điều chỉnh được
3. Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố
a. Phối hợp nỗ lực của toần bộ tổ chức
b. Giảm sự chồng chéo
c. Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát
d. Loại trư sự biến động của môi trường
4. Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?
a. Kế hoạch sử dụng 1 lần
b. Kế hoạch thường trực
c. Kế hoạch ngắn hạn
d. Kế hoạch dài hạn
5. Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi
trường hoạt động?
a. thường trực b. chiến lược c. cụ thể d. tác nghiệp


6. Đáp án nào thuộc phương pháp MBO?
a. Tập thể ra quyết định
b. Mục tiêu rõ ràng
c. Kiểm tra tiến độ thực hiện
d. Giám sát chặt chẽs
7. Theo phương pháp MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu
quả QT?
a. Kiểm soát chặt chẽ
b. Mục tiêu thách thức, cụ thể
c. Mục tiêu đưa từ trên xuống
d. Lãnh đạo theo phong cách tự do
8. Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh
nghiệp là không cần thiết?
a. Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước
b. Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp
c. Doanh nghiệp pahỉ nỗ lực cao mới đạt được
d. Trong khoảng thời gian 4 năm
9. 1 mục tiêu được thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc
điểm nào sau đây?
a. thách thức nhưng phải khả thi
b. phải mang tính dài hạn
c. chú trọng vào kết quả
d. phải trìn bày bằng văn bản
10. Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và
MBO:
a. Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng
hoạt động Qt
b. Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để
đánh giá
c. Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên
xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên
d. Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động
khác nhau
CHƯƠNG 5_ RA QUYẾT ĐỊNH
1. Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho DN là quyết định
thuộc chức năng nào?
a. hoạch định b. tổ chức c. lãnh đạo d. kiểm soát


2. Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết
định loại gì?
a. Quyết định danh nghĩa
b. Quyết định Delphi
c. Quyết định theo chương trình
d. Quyết định không theo chương trình
3. Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm
không ngồi với nhau?
a. làm việc nhóm
b. động não
c. danh nghĩa
d. Delphi
4. Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?
a. Quyết định theo quy trình
b. Quyết định không đc chương trình hóa
c. Quyết định được chương trình hóa
d. Quyết định cá nhân
5. Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong
quyết định nào của nhà QT?
a. hoạch định b. tổ chức c. lãnh đạo d.kiểm soát
6. Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm:
a. Quyết định có giải pháp sáng tạo
b. Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra
quyết định
c. NC đc khá đầy đủ thông tin
d. Nhằm giải quyết các vấn đề mới
7. Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi
ro hay bất trắc là việc nhà QT sẽ nghiên cứu trong bước nào của
quá trình ra quyết định
a. Xác định các tiêu chí
b. Phân bổ trọng số
c. Đánh giá các phương án
d. Lựa chọn phương án
8. Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là
đặc điểm của phong cách ra quyết định nào?
a. Khái quát b. chỉ dẫn c. phân tích d. hành vi


9. Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?
a. Tối ưu
b. Dựa trên lý trí
c. Quá trình được đơn giản hóa
d. Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng
10. Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh
định
a. Các thành viên độc lập viết ý tưởng
b. Các lần lượt trình bày
c. Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản
d. Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

CHƯƠNG 6_ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1. Trong chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào được ưu tiên nhiều
nhất?
a. Đổi mới
b. Chất lượng
c. Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng
d. Hiệu suất
2. Chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi
a. Sản phẩm được thiết kế để sản xuất hàng loạt
b. Các kỹ năng sản xuất theo quy trình
c. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân phối
d. Giám sát lao động chặt chẽ
3. Việc Google mua lại Youtube thuộc loại chiến lược gì?
a. Đa dạng hóa tập trung
b. Tăng trưởng tập trung
c. Chiến lược tập trung
d. Chiến lược cạnh tranh
4. Công ty chứng khoán VIS mở thêm chi nhánh tại thành phố
HCM được gọi là chiến lược gì?
a. Đa dạng hóa tập trung
b. Tăng trưởng tập trung
c. Đa dạng hóa tổ hợp
d. Hội nhập hàng ngang
5. khi áp dụng chiến lược tăng trưởng thì chiến lược nào có độ


rủi ro cao nhất?
a. Hội nhập hàng ngang
b. Tăng trưởng tập trung
c. Đa dạng hóa tập trung
d. Đa dạng hóa tổ hợp
6. Chiến lược chi phí thấp yêu cầu:
a. Có chính sách thu hút lao động tay nghề cao
b. Phối hợp chặt chẽ giữa đa hành vi và marketing
c. Phân định chức năng chặt chẽ
d. Có các phương pháp đo lường khả quan
7. Việc GM liên kết Toyota lập 1 nhà máy sản xuất ôtô tại Mỹ
được gọi là chiến lược gì?
a. Tăng trưởng tập trung
b. Đa dạng hóa tập trung
c. Hội nhập hàng ngang
d. Hội nhập hàng dọc
8. Khi xác định 1 ngành có mức độ hấp dẫn cao hay thấp, DN sẽ
phân tích gì?
a. Điểm mạnh, điểm yếu
b. 5 lực lượng cạnh tranh
c. Phân tích PEST
d. Tất cả các phân tích trên
9. Pháp luật chống độc quyền sẽ hạn chế chiến lược nào?
a. Hội nhập ngang
b. Hội nhập dọc
c. Đa dạng hóa tập trung
d. Tăng trưởng tập trung
10.Yếu tố nào giúp DN đạt tỷ suất lợi nhuận bình quân cao, dù
lợi nhuận bình quân của ngành ntn:
a. Mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành
b. Cấu trúc ngành
c. Chuối giá trị của doanh nghiệp
d. Đặc tính kỹ thuật của ngành

CHƯƠNG 7_ TỔ CHỨC
1. Đơn vị doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành quy mô vừa và


nhỏ, hình thức phân khâu phù hợp nhất là:
a. Theo sản phẩm đơn vị
b. Theo khách hàng
c. Theo chức năng
d. Theo khu vực
2. Nếu doanh nghiệp muốn sử dụng ít cấp quản trị, hình thức
phân khâu phù hợp nhất:
a. Theo chức năng
b. Theo sản phẩm đơn vị
c. Theo khu vực
d. Theo ma trận
3. Doanh nghiệp phân khâu theo hình thức nào thì đến cuối chu
kỳ kinh doanh, phần đóng góp về lợi nhuận doanh số của cá bộ
phận sẽ rõ ràng
a. Theo chức năng
b. Theo sản phẩm đơn vị
c. Theo khu vực
d. Theo ma trận
4. Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu phân
khâu:
a. Theo chức năng
b. Theo sản phẩm đơn vị
c. Theo khu vực
d. Theo ma trận
5. Kết quả của ủy quyền là:
a. Cấp dưới nhận thức được mệnh lệnh
b. Cấp dưới chủ động hơn trong công việc
c. Cấp dưới thực hiện công việc như chỉ dẫn
6. Khi sử dụng cơ cấu TC hữu cơ, DN sẽ hoạt động hiệu quả hơn
khi
a. Phân chia bộ phận theo kahchs hàng
b. Sd chiến lược
c. Môi trường ổn định
d. Đơn chiếc
7. Cấu trúc tổ chức sẽ phụ thuộc những yếu tố nào
a. Cv, clược, Cnghệ, Mtrường
b. Clược, qmô, Cnghệ, tự chủ
c. Qmô, clược, Cnghệ, Mtrường


d. Qtrình sx, qmô, cnghệ, mtrường
8. Nhược điểm chính của p/c theo chức năng:
a. Khó kiểm soát hđ KD
b. Chú trọng lợi nhuận ngắn hạn
c. Khó phhát triển các QTV cấp cao
d. Tăng chi phí do nhiều nv chức năng
9. Cv nào ko thuộc hđ của chức năng TC:
a. Phân chia cv thành chức năng cụ thể
b. Nhóm các cv thành các bộ phận
c. Xd hệ thống lương thưởng phù hợp
d. Tuyển dụng
10. Yếu tố nào ko làm tăng phạm vi kiểm soát
a. Người quản lý năng lực
b. Nv được đào tạo tốt
c. Nv thix làm việc độc lập
d. Cv ko được tiêu chuẩn hóa
CHƯƠNG 8 + 9
1. Khi ncầu đc thỏa mãn, nó ko còn là động cơ thúc đẩy, là quan
điểm của ai
a. Taylor
b. Maslow
c. Herberg
d. Mac Gregor
2. Theo Herberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nv ko bao
gồm
a. Cơ hội phát triển
b. Trách nhiệm
c. Sự tiến bộ
d. Tiền lương
3. Những công cụ đc sd kết hợp để động viên nv bao gồm:
a. Chọn người phù hợp với cv
b. Đảm bảo các mtiêu có thể đạt đc
c. Nới lỏng sự giám sát
d. Sd các mục tiêu thách thức
4. Theo nghiên cứu của Đh Michigan, phong cách lãnh đạo định
hướng con người có đặc điểm


a. Chú trọng khía cạnh kĩ thuật của cv
b. Quan tâm đến sự hthành cv
c. Coi nv là công cụ để đạt mục tiêu
d. Chú trọng qhệ với cấp dưới
5. Theo thuyết lưới QT, vc tạo đk để tăng NSLĐ và tinh thần làm
vc của nc là biểu hiệ của phng cách nào
a. QT tổ đội
b. QT CLB
c. QT thỏa hiệp
d. QT công việc
6. Đặc điểm của phng cách lãnh đạo dân chủ là
a. Ra qđ đơn phương
b. Cấp dươi được phép ra 1 số qđ
c. Giao nvụ kiểu mệnh lệnh
d. Giám sát chặt chẽ
7. Đóng góp của Maslow đối với QT là chỉ ra tầm quan trọng của:
a. phát hiện nhu cầu
b. Tạo cơ hội cho nv ra qđ
c. Tạo cơ hội cho nv khẳng định mình
d. Thỏa mãn ác ncầu để động viên nv
8. Chiến lược thiất kế cv nào làm tăng mức độ kiểm soát của
người thực hiện cv?
a. Cl làm giàu cv
b. Cl mở rộng phạm vi cv
c. Cl trả lương theo thành tích
d. Cl giờ làm vc linh hoạt
9. Theo Hersey và Blandchards, nhà lãnh đạo sẽ sd phong cách
bán khi nv:
a. Nỗ lực t.h cv cao
b. Có kỹ năng và thiếu động cơ
c. Ko có kỹ năng và sẵn sàng thực hiên cv
d. Ko có kỹ năng và ko sẵn sàng thực hiên cv
10. Đặc điểm nào thuộc phong cách chuyên quyền:
a. Giám sát quá trình t.h qđ
b. Tham khảo ý kiến cấp dưới
c. Cho phép cấp dưới tham gia đóng góp í kiến
d. Mức độ thỏa mãn của nv cao


ĐÁP ÁN
Chương
Chương
Chương
Chương
Chương
Chương

3: 1c 2a 3b 4d 5d 6a 7c 8b 9c 10d
4: 1d 2c 3c 4b 5c 6d 7b 8a 9b 10c
5: 1a 2c 3d 4b 5b 6c 7c 8a 9d 10c
6: 1d 2b 3a 4b 5d 6c 7c 8c 9a 10c
7: 1c 2d 3b 4a 5b 6d 7b 8c 9c 10d
8+9: 1b 2d 3c 4d 5a 6b 7d 8a 9c 10a



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×