Tải bản đầy đủ

đề kiểm tra học lì I môn vật lí khối 7 và 8

Họ và tên :.......................................................
Lớp ...................
Trường : THCS
Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : Vật lý 7

Lời phê của thầy ( cô ) giáo

Đề số 1 :
I. Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
( mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng.
Âm thanh được tạo ra nhờ ?
A. Nhiệt.
B. Điện.
C. Ánh sáng.
D. Dao động.
Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng.
A. Vận tốc truyền âm trong không khí lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất lỏng.

B. Vận tốc truyền âm trong chất lỏng lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất khí và nhỏ hơn
vận tốc truyền âm trong chất rắn.
C. Vận tốc truyền âm trong rắn lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất khí và nhỏ hơn chất
lỏng.
D. Vận tốc truyền âm trong không khí lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất lỏng và cả chất
rắn.
Câu 3 : Vùng nửa tối là vùng ?
A. Nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới.
B. Chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.
C. Nằm cạnh vật chắn.
D. Không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
Câu 4 : Ảnh của một ngọn nến tạo bởi gương cầu lồi là :
A. Ảnh ảo bằng vật và ngược chiều với vật.
B. Ảnh bé hơn vật và đối xứng với vật qua gương.
C. Ảnh ảo luôn lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo luôn bé hơn vật ngược chiều vật.
Câu 5 : ( 1 điểm )
a. Số dao động trong một giây được gọi là ....................................
b. Âm phát ra càng cao khi tần số dao động....................................
c. Độ to của âm được đo bằng đơn vị .................................
d. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi………………………vùng nhìn thấy của gương phẳng.
II. Tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1 :
a. Những vật như thế nào thì phản xạ âm tốt, phản xạ âm kém ? ( 1 điểm)
b. Một công trường đang thi công nằm ở khu dân cư mà em đang sống. Em hãy đề ra các
biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn. ( 1 điểm )
Câu 2 :
a. Em hãy nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng ? ( 1 điểm)
b. Vẽ ảnh tạo bởi gương phẳng của vật sau ? ( 1 điểm )


Câu 3 :
a. Kinh nghiệm của những người câu cá cho biết khi câu cá, có người đi đến bờ sông thì cá ở
dưới nước lập tức lẩn trốn ngay. Em hãy giải thích ?
( 1điểm).
b. Hiện tượng nhật thực xảy ra khi nào ? ( Nêu rõ hiện tượng nhật thực một phần và nhật
thực toàn phần ) ( 1điểm) .
Đáp án :
I.


Tự luận :
1- D, 2 – B, 3 – B, 4 – B,

Câu 5 :
a. Tần số.
b. Càng lớn.
c. Đêxiben
d. Nhỏ.
II.
Tự luận :
Câu 1 :
a. Những vật phẳng nhẵn bóng, cứng thì phản xạ âm tốt ( hấp thụ âm kém).
Những vật mềm, xốp có bề mặt gồ ghề thì phản xạ âm kém( hấp thụ âm tốt).
b. - Quy định mức to của âm phát ra từ công trường không quá 80dB.
- Yêu cầu công trường không làm việc trong giờ nghỉ ngơi.
- Xây tường quanh công trường để chặn đường truyền của âm từ công trường.
- Treo dèm.
- Đóng của.
- Trải thảm trong nhà.
Câu 2 :
a. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có những tính chất sau.
- Có độ lớn bằng vật.
- Khoảng cách từ ảnh tới gương bằng khoảng cách từ vật tới gương.
- Là ảnh ảo cùng chiều với vật.
b.

Câu 3 :
a. Tiếng động của chân người đã truyền qua đất sau đó tới nước rồi đến tai cá nên cá bơi
tránh chỗ khác.
b. Hiện tượng nhật thực toàn ( hay một phần ) xảy ra khi đứng ở chỗ bóng tối ( hay bóng nửa
tối) không nhìn thấy ( nhìn thấy một phần ) Mặt Trời.


Họ và tên :.......................................................
Lớp ...................
Trường : THCS
Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : Vật lý 8

Lời phê của thầy ( cô ) giáo

Đề số 1:
I.
Trắc nghiệm : ( 3 điểm)
Câu 1 : Để nhận biết một ô tô chuyển động trên đường, có thể chọn cách nào sau đây ? Chọn
câu trả lời đúng.
A. Quan sát bánh xe ô tô xem có quay không.
B. Quan sát người lái xe xem có trong xe hay không.
C. Chọn một vật cố định trên mặt đường làm mốc, rồi kiểm tra xem vị trí của xe ô tô có
thay đổi so với vật mốc đó hay không.
D. Quan sát số chỉ của công tơ mét ( đồng hồ chỉ vận tốc của xe) xem kim có chỉ một số
nào đó hay không.
Câu 2. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗn trống của kết luận sau ?
Lực là nguyên nhân làm........................ vận tốc của vật chuyển động.
A. tăng.
B.giảm
C. thay đổi
D. không đôi
Câu 3 : Muốn tăng giảm, giảm áp suất thì phải làm như thế nào ? Trong các cách sau đây
cách nào không đúng ?
A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.
C. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép.
D. Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép.
Câu 4 : Khi một vật nổi trên mặt nước, trọng lượng P của nó và lực đẩy Ác-si-mét F A có
quan hệ như thế nào ? Chọn câu trả lời đúng.
A. P > FA
C. P > FA hoặc P = FA
B. P < FA
D. P = FA
Câu 5 : Tại sao không thể tích trực tiếp áp suất kí quyển bằng công thức P = d.h ? Chọn câu
trả lời đúng nhất.
A. Vì khí quyển không có trọng lượng riêng.
B. Vì khí quyển có độ cao rất lớn.
C. Vì độ cao của cột khí quyển là không thể xác định chính xác, trọng lượng riêng của
khí quyển cũng thay đổi.
D. Vì khí quyển rất nhẹ.
Câu 6 : Đặt một cây bút chì đứng ở một đầu của tờ giấy dài, mỏng. Cách nào trong các cách
sau đây có thể rút tờ giấy ra mà không làm đổ cây bút chì ?
A. Giật nhanh tờ giấy một cách khéo léo.
B. Rút thật nhẹ tờ giấy.
C. Rút tờ giấy ra với tốc độ bình thường.
D. Vừa rút vừa quay tờ giấy.
II.
Tự luận ( 7 điểm)


Câu 1 : ( 2 điểm )
Một vật chuyển động trên đoạn đường AB dài 180m. Trong nửa đoạn đường đầu tiên nó đi
với vận tốc v1= 3m/s, trong nửa đoạn đường sau nó đi với vận tốc v1=4m/s.Tính thời gian vật
chuyển động nửa đoạn đường đầu, thời gian vật chuyển động nửa đoạn đường sau và thời
gian chuyển động của cả quãng đường ?
Câu 2 : ( 3 điểm)
Treo một vật nặng vào một lực kế, lực kế chỉ giá trị 13,8 N. Vẫn treo vật nặng vào lực kế đó
nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ 8,8 N . Biết khối lượng riêng của
nước là 1000kg/m3. Tính thể tích của vật và khối lượng riêng của vật là bao nhiêu ?
Câu 3 : ( 2 điểm)
a. Tại sao người thợ lặn khi lặn xuống nước phải mặc áo lặn?
b. Tại sao nắp ấm trà thường có một lỗ nhỏ ?
Đáp án .
I.
Trắc nghiệm : ( 3 điểm)
1 – C, 2 –C, 3 – B, 4 – B, 5 – C, 6 – A.
II.
Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 : ( 2 đ )
Tóm tắt đúng đủ nội dụng ( 0,25đ)
Bài giải :
Thời gian vật đi nửa quãng đường đầu là : t1 = 15s (0,5 đ)
Thời gian vật đi nửa quãng đường còn lại là : t2 = 9s (0,5 đ)
Thời gian đi cả quãng đường : t = 24s ( 0,75đ)
Câu 2 : ( 3đ)
Tóm tắt đúng đủ nội dụng ( 0,25đ)
Bài giải :
Khi đặt trong không khí số chỉ của lực kế chính bằng trọng lượng của vật :
P = F = 13,8 N ( 0,25 đ)
 Khối lượng của vật : m = P : 10 = 1,38 kg.
Nhúng vật trong nước : F’ = P – FA = 5 N.
( 0,5 đ)
3
Vậy thể tích của vật là : V = 0,0005 m ( 1 đ)
Khối lượng riêng của vật là D’ = 1,38 : 0,0005 = 2760 kg/ m3 ( 1đ)
Câu 3 : ( 2đ)
a. Vì khi lặn xuống lòng biển, áp suất nước biển gây ra là rất lớn. Người thợ lặn nếu
không mặc áo lặn thì sẽ không chịu được áp suất này.
b. Nắp ấm trà thường có một lỗ nhỏ là để lợi dụng áp suất khí quyển như vậy khi rót
nước sẽ dễ dàng hơn.


Họ và tên :.......................................................
Lớp ...................
Trường : THCS Minh Hà
Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : Vật lý 7
Lời phê của thầy ( cô ) giáo

Đề số 1 :
I. Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
( mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng.
Âm thanh được tạo ra nhờ ?
A. Nhiệt.
B. Điện.
C. Ánh sáng.
D. Dao động.
Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng.
A. Vận tốc truyền âm trong không khí lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất lỏng.
B. Vận tốc truyền âm trong chất lỏng lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất khí và nhỏ hơn vận tốc
truyền âm trong chất rắn.
C. Vận tốc truyền âm trong rắn lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất khí và nhỏ hơn chất lỏng.
D. Vận tốc truyền âm trong không khí lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất lỏng và cả chất rắn.
Câu 3 : Vùng nửa tối là vùng ?
A. Nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới.
B. Chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.
C. Nằm cạnh vật chắn.
D. Không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
Câu 4 : Ảnh của một ngọn nến tạo bởi gương cầu lồi là :
A. Ảnh ảo bằng vật và ngược chiều với vật.
B. Ảnh bé hơn vật và đối xứng với vật qua gương.
C. Ảnh ảo luôn lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo luôn bé hơn vật ngược chiều vật.
Câu 5 : ( 1 điểm )
a. Số dao động trong một giây được gọi là ....................................
b. Âm phát ra càng cao khi tần số dao động....................................
c. Độ to của âm được đo bằng đơn vị .................................
d. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi………………………vùng nhìn thấy của gương phẳng.
II. Tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1 :
a. Những vật như thế nào thì phản xạ âm tốt, phản xạ âm kém ? ( 1 điểm)
b. Một công trường đang thi công nằm ở khu dân cư mà em đang sống. Em hãy đề ra các biện pháp
chống ô nhiễm tiếng ồn. ( 1 điểm )
Câu 2 :
a. Em hãy nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng ? ( 1 điểm)
b. Vẽ ảnh tạo bởi gương phẳng của vật sau ? ( 1 điểm )
( vẽ luôn vào đề )


Câu 3 :
a. Kinh nghiệm của những người câu cá cho biết khi câu cá, có người đi đến bờ sông thì cá ở dưới
nước lập tức lẩn trốn ngay. Em hãy giải thích ?
( 1điểm).
b. Hiện tượng nhật thực xảy ra khi nào ? ( Nêu rõ hiện tượng nhật thực một phần và nhật thực toàn
phần ) ( 1điểm) .
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….


Họ và tên :.......................................................
Lớp ...................
Trường : THCS
Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : Vật lý 7
Lời phê của thầy ( cô ) giáo

Đề số 2 :
I. Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
( mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 : Chiếu một tia tới lên gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 300, góc tới bằng :
A. 150
B. 300
C. 450
D. 600
Câu 2 : Góc tới là góc hợp bởi …………………..
A. Tia tới và pháp tuyến.
B. Tia tới và mặt gương.
C. Tia tới và pháp tuyến với gương tại điểm tới.
D. Tia tới và tia phản xạ.
Câu 3 : Vùng bóng tối là vùng ?
A. Nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới.
B. Chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.
C. Nằm cạnh vật chắn.
D. Không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
Câu 4 : Vật sáng là …………
A. Những vật được chiếu sáng .
B. Những vật phát ra ánh sáng.
C. Những nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.
D. Những vật mắt nhìn thấy.
Câu 5 : ( 1 điểm )
a. Âm phát ra càng ……………………khi tần số dao động càng nhỏ.
b. Đơn vị của tần số là …………………………..
c. Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng của nó được gọi là ……………………….
d. Môi trường truyền âm của chất rắn………………………chất khí.
II.Tự luận : ( 5 điểm )
Câu 1 :
a. Em hãy kể tên các vật phản xạ âm tốt và phản xạ âm kém ? ( mỗi trường hợp kể ít nhất 4 vật ) .
( 1 điểm )
b. Một công trường đang thi công nằm ở khu dân cư mà em đang sống. Em hãy đề ra các biện pháp
chống ô nhiễm tiếng ồn. ( 1 điểm )
Câu 1 :
a. Em hãy nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng ? ( 1 điểm)
b. Vẽ ảnh tạo bởi gương phẳng của vật sau ? ( 1 điểm )
( vẽ luôn ảnh vào hình của đề)


Câu 3 :
a. Tại sao áp sát tai vào tường lại nghe được tiếng cười nói ở phòng bên cạnh, còn không áp tai vào
tường lại không nghe thấy ? ( 1 điểm )
b. Hiện tượng nguyệt thực xảy a khi nào ? ( 1 điểm )
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….


Họ và tên :.......................................................
Lớp ...................
Trường : THCS
Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : Vật lý 8
Lời phê của thầy ( cô ) giáo

Đề số 1:
I.
Trắc nghiệm : ( 3 điểm)
Câu 1 : Để nhận biết một ô tô chuyển động trên đường, có thể chọn cách nào sau đây ? Chọn câu trả lời
đúng.
A. Quan sát bánh xe ô tô xem có quay không.
B. Quan sát người lái xe xem có trong xe hay không.
C. Chọn một vật cố định trên mặt đường làm mốc, rồi kiểm tra xem vị trí của xe ô tô có thay đổi so với
vật mốc đó hay không.
D. Quan sát số chỉ của công tơ mét ( đồng hồ chỉ vận tốc của xe) xem kim có chỉ một số nào đó hay
không.
Câu 2. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗn trống của kết luận sau ?
Lực là nguyên nhân làm........................ vận tốc của vật chuyển động.
A. tăng.
B.giảm
C. thay đổi
D. không đôi
Câu 3 : Muốn tăng giảm, giảm áp suất thì phải làm như thế nào ? Trong các cách sau đây cách nào
không đúng ?
A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.
C. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép.
D. Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép.
Câu 4 : Khi một vật nổi trên mặt nước, trọng lượng P của nó và lực đẩy Ác-si-mét F A có quan hệ như thế
nào ? Chọn câu trả lời đúng.
A. P > FA
C. P > FA hoặc P = FA
B. P < FA
D. P = FA
Câu 5 : Tại sao không thể tích trực tiếp áp suất kí quyển bằng công thức P = d.h ? Chọn câu trả lời đúng
nhất.
A. Vì khí quyển không có trọng lượng riêng.
B. Vì khí quyển có độ cao rất lớn.
C. Vì độ cao của cột khí quyển là không thể xác định chính xác, trọng lượng riêng của khí quyển cũng
thay đổi.
D. Vì khí quyển rất nhẹ.
Câu 6 : Đặt một cây bút chì đứng ở một đầu của tờ giấy dài, mỏng. Cách nào trong các cách sau đây có
thể rút tờ giấy ra mà không làm đổ cây bút chì ?
A. Giật nhanh tờ giấy một cách khéo léo.
B. Rút thật nhẹ tờ giấy.
C. Rút tờ giấy ra với tốc độ bình thường.
D. Vừa rút vừa quay tờ giấy.
II.
Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 : ( 2 điểm )
Một vật chuyển động trên đoạn đường AB dài 180m. Trong nửa đoạn đường đầu tiên nó đi với vận tốc v1=
3m/s, trong nửa đoạn đường sau nó đi với vận tốc v1=4m/s.Tính thời gian vật chuyển động nửa đoạn đường
đầu, thời gian vật chuyển động nửa đoạn đường sau và thời gian chuyển động của cả quãng đường ?
Câu 2 : ( 3 điểm)
Treo một vật nặng vào một lực kế, lực kế chỉ giá trị 13,8 N. Vẫn treo vật nặng vào lực kế đó nhưng nhúng
vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ 8,8 N . Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m 3. Tính thể
tích của vật và khối lượng riêng của vật là bao nhiêu ?


Câu 3 : ( 2 điểm)
a. Tại sao người thợ lặn khi lặn xuống nước phải mặc áo lặn?
b. Tại sao nắp ấm trà thường có một lỗ nhỏ ?
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………..


Họ và tên :.......................................................
Lớp ...................
Trường : THCS
Điểm

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : Vật lý 8
Lời phê của thầy ( cô ) giáo

Đề số 2 :
I.
Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1 :Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều
A. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống
B. Chuyển động của chiếc thuyền trên dòng sông.
C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ.
D. Chuyển động của xe buýt từ Đồng Xoài đi TP Hồ Chí Minh
Câu 2 : Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi ?
Chọn đáp án đúng.
A. Khi có một lực tác dụng lên vật.
B. Khi không có lực nào tác dụng lên vật.
C. Khi có 2 lực tác dụng lên vật.
D. Khi các lực tác dụng vào vật cân bằng.
Câu 3 : Phương án nào trong các phương án sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật tác dụng xuống mặt
sàn nằm ngang ?
A. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
B. Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.
C. Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.
D. Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.
Câu 4 : Gọi dv là trọng lượng riêng của chất làm vật dl là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây
là không đúng ?
A. Vật chìm xuống khi dv >dl.
B. Vật chìm xuống một nửa khi dv < dl.
C. Vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng khi dv = dl.
D. Vật sẽ nổi lên mặt chất lỏng khi dv < dl.
Câu 5 : Càng lên cao áp suất khí quyển càng ?
A. Càng tăng .
C. Không thay đổi.
B. Càng giảm.
D. Có thể tăng mà cũng có thể giảm.
Câu 6 : Khi bút máy bị tắc mực, học sinh thường cầm bút máy vẩy mạnh cho mực văng ra. Kiến thức vật lý
nào đã được áp dụng.
A. Sự cân bằng lực.
B. Quán tính.
C. Tính linh động của chất lỏng. D. Lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật
II. Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 : Một học sinh đi bộ trên đoạn đường đầu dài 2 km, mất 0,5h. Đoạn sau đi 1h được 3,25km. Vận tốc
trung bình của học sinh đó đi được của từng đoạn đường và cả quãng đường là bao nhiêu ?
Câu 2 : Treo một vật nặng vào một lực kế, lực kế chỉ giá trị 12 N. Vẫn treo vật nặng vào lực kế đó nhưng
nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ 7N . Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m 3. Tính
thể tích của vật và khối lượng riêng của vật là bao nhiêu ?
Câu 3 :
a. Khi ô tô xa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt đưới bánh xe một tấm ván. Cách làm này nhằm
mục đích gì ?
b. Tại sao nắp ấm trà thường có một lỗ nhỏ ?
Bài làm


…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………..



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×