Tải bản đầy đủ

Bài tập kiểm toán báo cáo tài chính có lời giải

BT1:
PT: Phiếu thu
PC: phiếu chi
1.Thủ quỹ đã rút 40 triệu đồng từ TK Tiền
gửi ngày 18/3 theo chứng từ số 7820 và đã ghi
thu theo sổ quỹ 40trđ theo PT số 221 ngày
18/7.
2.Qua kiểm kê đã phát hiện sai lệch qua
chứng từ sau:
- PT số 193 ngày 17/3 số tiền 470.000đ đã
chữa thành 170.000đ( tiền thu từ tiêu thụ sản
phẩm ).
- PC số 612 ngày 12/9 số tiền 4.100.000đ đã
sửa thành 4.700.000 ( tiền hợp đồng lao
động).


3. Các PC số 618-640 và bảng kê thanh toán
số 364 không có chữ ký của giám đốc .
4. PC số 197 ngày 20/3 không có bảng thanh
toán lương đi kèm.

5. PC số 234 ngày 6/6 về mua TSCĐ trị giá 80
trđ nhưng không thấy hóa đơn gốc và biên
bản giao nhận TS.
Yêu cầu: Hãy thực hiện các thủ tục kiểm
toán để thu thập các bằng chứng kiểm toán
phù hợp nhằm đưa ra kết luận về tính đúng
sai của các NV trên .
BT 2: Có tình hình về cty A như sau:
1. Công ty hoàn thành việc xây dựng 1 nhà
xưởng và bàn giao đưa vào sử dụng từ tháng
6/2016 theo hồ sơ quyết toán được cty và nhà
thầu chấp thuận như sau:


-

-

Tổng giá trị quyết toán của công trình là 5
tỉ
VAT : 500 tr
Số tiền cty trả cho nhà thầu là 4 tỉ rưỡi
Số tiền bảo hành công ty giữ lại 250tr đ
Phần còn lại đã thanh toán bằng tiền gửi

KT cty ghi sổ trong t6/2016 như sau:
Nợ TK 211: 5 tỉ rưỡi
Có TK 331: 5 tỉ rưỡi
2. T10/2016 cty thanh lý 1 số TSCĐ cũ nguyên
giá 2 tỉ, hao mòn lũy kế tỉ rưỡi,giá bán 450 trđ,
người mua trả chậm trong vòng 3 tháng, KT
ghi:
Nợ TK 411: 500 tr
Nợ TK 214: 1 tỉ rưỡi
Có TK 211: 2 tỉ
Yêu cầu: Hãy thực hiện thủ tục kiểm toán
cần thiết và cho nhận xét về cty A


BT3:

Trong T3/2016, chị(anh) cùng tham gia kiểm
toán tại 1 DN A trong năm tài chính, chị ( anh)
có được 1 số bằng chứng kiểm toán sau:
1. DN xuất 1 lô hàng tiêu thụ nội bộ trị giá 11 tr
(trong đó VAT 10%) giá vốn lô hang 8 tr. KT
ghi
Nợ TK 136: 11 tr
Có TK 155: 8 tr
Có TK 911: 3 tr
2. biên bản kiểm kê thành phẩm tồn kho ngày
31/12/2015 cho thấy sổ sách 1500sp, thực tế
1400sp. Chênh lệch 100 sp là do ngày
31/12/2015 đã xuất bán cho công ty X theo hóa
dơn lập 31/12/2015. Kt đã ghi nhận doanh thu
và kê khai VAT đầy đủ


3. công ty không khai báo phương pháp tính giá
hàng tồn kho trên BCTC
Yêu cầu: Hãy đưa ra thủ tục kiểm toán cần thiết
để có được các bằng chứng kiểm toán trên
BT4:
Có tình hình về cty Hoa Hướng Dương
1. khi kiểm tra thanh toán lương nghỉ việc cho 1
công nhân cho thấy
- thời gian nghỉ việc từ ngày 1/11/2016
- khoản trợ cấp nghỉ việc mà công nhân được
hưởng là 2 tr
- tuy nhiên khi kiểm tra bảng thanh toán lương
tháng thứ 11;12 năm 2016 vẫn thấy tên công
nhân trong bảng thanh toán lương. Kt trưởng cty
giải thích rằng giám đốc cty quyết định trợ cấp
thêm cho cty x này do hoán cảnh gia đình khó


khăn. Mặc dù vậy không có 1 quyết định chính
thức nào bằng văn bản về vấn đề này.
2. xuất 1 lô hàng trị giá bán 200 tr( chưa có
VAT 10%) để trả thay lương cho cán bộ công
nhân viên ( vì trong kì không bán được hàng).
Giá vốn lô hàng là 150 tr. Kế toán hạch toán
như sau:
Nợ TK 334:200tr
Có TK 155:200 tr
Yêu cầu: chị ( a) thực hiện thủ tục kiểm toán và
nhận xét về công ty trên


BÀI GIẢI

BT1:

ND
1

Nhận
xét ban
đầu
Gian
lận

Thủ tục kiểm toán

-

-

Kiểm tra
chứng từ số
7820
Kiểm tra
chứng từ 221
Gửi thư xác
nhận tới ngân
hàng về số dư

Bằng chứng kiểm toán + Điều chỉnh
KL
/Nhận xét
-

Ngày PS :18/3
Ngày ps 18/7
Sai lệch về ngày
phát sinh

-

Có sự chênh lệch
40trđ so với sổ
sách

DN cần
kiểm soát
và quản lý
tiền chặt
chẽ hơn


-

2

Gian
lận

-

-

-

-

TK 112 trong
T3
KT PThu số
220 vs 222
Phỏng vấn KT
tiền và thủ quỹ
Đối chiếu hóa
đơn bán hàng
với PT 193 và
tổ tk
111,511,3331
Gửi thư xác
nhận đến
người mua
Phỏng vấn thủ
kho và bộ
phận bán hàng
Phỏng vấn kế
toán bán hàng

-

-

-

-

3

Sai sót

-

4

Sai sót

-

-

đối chiếu
chứng từ gốc
phỏng vấn
giám đốc
đối chiếu giấy
đề nghị thanh
toán , bảng
chấm công
hoặc giấy hoàn
thành khối
lượng công
việc
xác nhận vs
người lao đông
pv kế toán tiền
lương
pv giám đốc

-

Ngày phát sinh
trong T7
Thừa nhận sai sót
Hợp đồng bán
hàng thể hiện
470.000đ còn sổ và
phiếu thu là
170.000đ
Người mua xác
nhận thanh toán
lô hàng đã mua là
470.000đ
Thủ kho xác nhận
có xuất lô hàng
Bộ phận bán hàng
xác nhận trị giá lô
hàng là 470.000đ
Thừa nhận sai sót
=>Gian lận
không thấy sai
phạm
giám đốc xác
nhận chưa ký

Nợ TK 138
Có TK 511
300.000

Bổ sung
chữ ký
giám đốc


5

Sai sót

- đối chiếu chứng từ
gốc còn lại với báo
cáo và sổ tài khoản
- pv giám đốc
- kiểm tra tài sản
trên thực tế
- gửi thư xác nhận
đến nhà cung cấp
- pv kế toán TSCĐ

- các số liệu tương ứng
- giám đốc xác nhận chi
80tr đ mua TSCĐ
- có sự hiện hữu của TS
- nhà cung cấp xác nhận
đã bán cho DN
- thừa nhận sai sót

Bổ sung
hóa đơn
gốc và biên
bản giao
nhận TS

BT2:
1.
Thủ tục
1. Đối chiếu hồ sơ quyết toán hóa đơn, giấy tờ ngân
hàng với sổ tk 112, 211,133,331
2. phỏng vấn giám đốc về giá trị công trình và các
điều khoản có liên quan
3. gửi thư xác nhận đến nhà thầu về giá trị công
trình và VAT
4. PV kế toán về cách thức hạch toán
 KL: Sai sót
Bút toán đúng:
Nợ TK 211: 5 tỉ
Nợ TK 133: 0,5 tỉ
Có TK 331: 0,25 tỉ
Có TK 112: 5,25 tỉ
Bút toán điều chỉnh:
Nợ TK 133 : 0,5 tỉ

Bằng chứng kiểm toán
Tk 211,331 phát sinh 5,5 tỉ. các tk khác không thấy
phát sinh n vụ này
Giám đốc xác nhậ giá trị công trình 5 tỷ bảo hành
giữ lại 250tr
Nhà thầu xác nhận giá trị công trình 5 tỷ, VAT:
10%
Kế toán nhận định khoản sai


Nợ TK 331: 5,25 tỉ
Có TK 211: 0,5 tỉ
Có TK 112: 5,25 tỉ

2.
Thủ tục
Đối chiếu hồ sơ thanh lý, hóa đơn và sổ tk
214,811,211,131,711,411
Thu thập giải trình của giám đốc về quy định thanh
lí TSCĐ
Gửi thư xác nhận bên mua
Kiểm tra hồ sơ liên quan đến TSCĐ và sự hiện hữu
của TS
Phỏng vấn kế toán vật tư
 KL: Sai sót
Bút toán đúng:
Nợ TK 811: 500 tr
Nợ TK 131: 450 tr
Nợ TK 214: 1500tr
Có TK 211: 2000 tr
Có TK 711: 450tr
Bút toán điều chỉnh:
Nợ TK 811: 500tr
Nợ TK 131: 450tr
Có TK 711: 450 tr
Có TK 411 : 500 tr

Bằng chứng kiểm toán
Tk 411 phát sinh giảm 500 tr; tk 214 phát sinh tăng
1,5 tỉ; tk 211 ps giảm 2 tỉ
Và các tk khác không thấy phát sinh
Giám đốc xác nhận đã thanh lí TSCĐ với giá 450
tr
Bên mua xác nhận mua TSCĐ giá 450 tr
Thừa nhận định khoản sai

BT3:
Lời giải:
1. kt định khoản sai
Khi định khoản sai thì làm những thủ tục sau:
- Đối chiếu phiếu xuất kho với sổ tk 632,155
=> chỉ thấy sổ tk 155 phát sinh và cấp đúng về mặt giá trị
- đối chiếu hóa đơn vs sổ tk 136 và tk 511,3331
=> không thấy tk 511 và tk 3331 phát sinh


- phỏng vấn thủ kho
=> thủ kho xác nhận có xuất hàng
- xác nhận vs bộ phận nhận lô hàng trên thấy bộ phận nhận hàng xác nhận là có
nhận lô hàng
- pv kế toán, kt thừa nhận hạch toán sai

SỬA LẠI:
Bút toán đúng:
-Nợ TK 632: 8 tr
Có TK 155: 8 tr
- Nợ TK 136: 11 tr
Có TK 511: 10tr
Có TK 3331: 1tr
Bút toán sửa lại:
Nợ TK 632: 8tr
Nợ TK 911:3 tr
Có TK 511:10 tr
Có TK 3331: 1 tr

2. Thiếu bút toán giá vốn
Thủ tục
- đối chiếu phiếu xuất kho vs sổ tk 632,
155

Bằng chứng kiểm toán
Không thấy 2 sổ tk phát sinh


Gửi thư xác nhận đến công ty x
Phỏng vấn thủ kho và bộ phận bán hàng
Phỏng vấn kế toán vật tư

Cty x xác nhận có mua lô hàng
Thủ kho có xác nhận có xuất kho và bán
cho cty x
Thừa nhận có sai sót

Bút toán điều chỉnh:
Nợ TK 632
Có TK 155
3. thủ tục:
- thu thập giải trình của ban giám đốc DN về phương pháp định giá hàng tồn kho
- phỏng vấn kế toán vật tư và tính toán lại số liệu hàng tồn kho

BT4
1
Thủ tục
Kiểm tra hợp đồng lao động hồ sơ nhân sự
Phỏng vấn giám đốc
Gửi thư xác nhận đến công nhân
Đối chiếu các chứng từ phiếu chi t9,t10,t11,t12
Đối chiếu tổng các phiếu chi giấy tờ ngân hàng vs
bảng thanh toán lương
Pv kế toán tiền lương
==> KL: Gian lận
Điều chỉnh: Thu hồi số tiền gian lận
Nợ TK 138
Có TK 334

Bằng chứng kiểm toán
Có danh sách công nhân nghỉ việc
Gđ xác nhận là không trợ cấp không giả thêm 2
tháng 11,12
Công nhân xác nhận là không nhận được 2 tr tiền
trợ cấp và 2 tháng lương 11, 12
Chữ ký của người nhận tiền( công nhân) không
khớp đúng
Số liệu khớp đúng
Xác nhận là sai sót


2.
Thủ tục
Phỏng vấn giám đốc
Đối chiếu phiếu xuất kho với sổ tk 632,155
Đối chiếu chứng từ hóa đơn vs số TK
511,334,3331
Xác nhận vs ng LĐ
Pv thủ kho và kế toán
=> KL : Sai sót, định khoản sai
Bút toán đúng:
-Nợ TK 632: 150 tr
Có TK 155: 150 tr
- Nợ TK 334: 220 tr
Có TK 511: 200tr
Có TK 3331: 20tr
Bút toán điều chỉnh:
Nợ TK 334: 20tr
Nợ TK 632: 150tr
Nợ TK 155: 50tr
Có TK 511: 200tr
Có TK 3331:20tr

BCKT
Có xuất hàng hóa trả thay lương cho cán bộ nhân
viên
Không thấy sổ tk 632 phát sinh; sổ tk 155 phát sinh
không kghowps đúng về mặt giá trị
Chỉ thấy sổ tk 334 phát sinh nhưng không khớp
đúng về mặt giá trị
Ng LĐ xác nhận có nhận sản phẩm thay lương
Xác nhận có xuất hàng và thừa nhận định khoản sai



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×