Tải bản đầy đủ

TRẮC NGHIỆM SINH học đại CƯƠNG –PHẦN SINH học cơ THỂ

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG –PHẦN SINH HỌC CƠ THỂ
ĐÁP ÁN
1-D 2-B 3-D 4-B 5-D 6-C 7-A 8-D 9-C 10-B 11-B 12-D 13-D 14-C 15-B 16-A
17-A 18-D 19-C 20-B 21-B

22-B 23-C 24-D 25-C 26-A 27-D 28-D 29-C

30-D 31-A 32-D 33-C 34-C 35-A 36-A 37-A 38-A 39-D 40-B 41-A 42-D
43-D 44-A 45-D 46-A 47-B 48-C 49-B 50-B 51-C 52-C 53-B 54-C 55-D 56-A
57-D 58-A 59-A 60-A 61-C 62-C 63-B 64-D 65-C 66-D 67-B 68-D 69-B 70-C
71-A 72-D 73-C 74-C 75-B 76-A 77-C 78-A 79-C 80-D 81-D 82-C 83-C
84-A 85-D 86-D 87-C 88-B 89-D 90-B 91-C 92-A 93-C 94-B 95-C 96-C
97-D 98-C 99-B 100-A 101-A 102-C 103-C 104-B 105-A 106-A 107-C 108B
109-B 110-D 111-A 112-A 113-D 114-D 115-D 116-D 117-D 118D 119-B 120-B
121-D 122-A 123-B 124-A 125-C 126-D 127-B 128D 129-D 130-A 131-C 132-B
133-D 134-D 135-B 136-C
CÂU HỎI
Câu 1: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra nhƣ thế nào?
Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần
cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn  Tế bào sinh
sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.

B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên
phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế
bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực.
C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần
cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn  Tế bào sinh
sản nguyen phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1
lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn  Tế bào
sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
Câu 2: Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào? A. Rêu, hạt trần.
A.


Rêu, quyết.
C. Quyết, hạt kín.
D. Quyết, hạt trần.
Câu 3: Đa số cây ăn quả đƣợc trồng trọt mở rộng bằng: A. Gieo từ hạt.
B.

Ghép cành.
C. Giâm cành.
D. Chiết cành.
Câu 4: Sinh sản vô tính là:
B.

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự
kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Câu 5: Những cây ăn quả lâu năm ngƣời ta thƣờng chiết cành là vì:
A.

Dễ trồng và ít công chăm sóc.
B. Dễ nhân giống nhanh và nhiều.
C. để tránh sâu bệnh gây hại.
D. Rút ngắn thời gian sinh trƣởng, sớm thu hoạch và biết trƣớc đặc tính của
quả.
Câu 6: Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng:
A.


A. Rễ phụ. B. Lóng.
Thân rễ.
D. Thân bò.
Câu 7: Sinh sản bào tử là:
C.

A.

B.
C.

D.

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử đƣợc phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế
hệ thể bào tử và giao tử thể.
Tạo ra thế hệ mới từ bào tử đƣợc phát sinh do nguyên phân ở những thực
vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
Tạo ra thế hệ mới từ bào tử đƣợc phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể
của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử.
Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử đƣợc phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế
hệ thể bào tử và giao tử thể.


Câu 8: Đặc điểm của bào tử là:
Mang bộ nhiễm sắc thể lƣỡng bội và hình thành cây đơn bội.
B. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lƣỡng bội.
C. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.
D. Mang bộ nhiễm sắc thể lƣỡng bội và hình thành cây lƣỡng bội.
Câu 9: Đặc điểm nào không phải là ƣu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản
vô tính ở thực vật?
A.

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trƣờng biến đổi.
B. Tạo đƣợc nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến
hoá.
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
Câu 10: Sinh sản hữu tính ở thực vật là:
A.

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử
phát triển thành cơ thể mới.
B. Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử
phát triển thành cơ thể mới.
C. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử
phát triển thành cơ thể mới.
D. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát
triển thành cơ thể mới.
Câu 11: Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:
A.

Để tránh gió, mƣa làm lay cành gh p.
B. Để tập trung nƣớc nuôi các cành ghép.
C. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dƣỡng cung cấp cho lá.
D. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.
Câu 12: Ý nào không đúng với ƣu điểm của phƣơng pháp nuôi cấy mô?
A.

Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.
B. Nhân nhanh với số lƣợnglớn cây giống và sạch bệnh.
C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
D. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.
Câu 13: Đặc điểm của bào tử là:
A.


Tạo đƣợc nhiều cá thể của một thế hệ, đƣợc phát tán chỉ nhờ nƣớc, đảm
bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
B. Tạo đƣợc ít cá thể của một thế hệ, đƣợc phát tán nhờ gió, nƣớc, đảm bảo
mở rộng vùng phân bố của loài.
C. Tạo đƣợc nhiều cá thể của một thế hệ, đƣợc phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo
mở rộng vùng phân bố của loài.
D. Tạo đƣợc nhiều cá thể của một thế hệ, đƣợc phát tán nhờ gió, nƣớc, đảm
bảo mở rộng vùng phân bố của loài.
Câu 14: Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa
nhƣ thế nào?
A. Tế bào mẹ, đại bào tử mang 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng,
nhân cực đều mang n.
B. Tế bào mẹ, đại bào tử mang, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào
trứng, nhân cực đều mang n.
C. Tế bào mẹ mang 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng,
nhân cực đều mang n.
D. Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào
trứng, nhân cực đều mang n.
Câu 15: Thụ tinh ở thực vật có hoa là:
A.

Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng)
trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lƣỡng bội.
B. Sự kết nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp
tử.
C. Sự kết hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi
tạo thành hợp tử.
D. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.
Câu 16: Sinh sản sinh dƣỡng là:
A. Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dƣỡng ở cây.
B. Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
C. Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.
D. Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
Câu 17: Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân
bào?
A.

A.

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.


2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
Câu 18: Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra nhƣ thế nào?
B.

Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử  1 đại bào tử sống sót
nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào
trứng, 1 nhân cực.
B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử  mỗi đại bào tử t nguyên
phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân
cực.
C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử  1 đại bào tử sống sót
nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào
trứng, 2 nhân cực.
D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử  1 đại bào tử sống sót
nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào
trứng, 2 nhân cực.
Câu 19: Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân
bào?
A.

A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. B. 1 lần giảm phân, 2
lần nguyên phân. C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
Câu 20: Tự thụ phấn là:
Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
B. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng
một cây.
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.
D. Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
Câu 21: Ý nào không đúng khi nói về quả?
A.

Quả là do bầu nhuỵ dày sinh trƣởng lên chuyển hoá thành.
B. Quả không hạt đều là quả đơn tính.
C. Quả có vai trò bảo vệ hạt.
D. Quả có thể là phƣơng tiện phát tán hạt.
Câu 22: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:
A.


Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành
hợp tử.
B. Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong
túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
C. Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng)
trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lƣỡng bội.
D. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi. Câu 23: Thụ phấn
chéo là:
A. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác loài.
B. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa của cùng
một cây.
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
D. Sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa.
Câu 24: Ý nào không đúng khi nói về hạt?
A.

Hạt là noãn đã đƣợc thụ tinh phát triển thành.
B. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
C. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.
D. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.
Câu 25: Bản chất của sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:
A.

A.

B.
C.

D.

A.

B.
C.

Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành
hợp tử.
Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong
túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng)
trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lƣỡng bội.
Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi. Câu 26: Bộ nhiễm sắc
thể ở tế bào có mặt trong sự hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa nhƣ
thế nào?
Tế bào mẹ 2n; các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao tử
đều mang n.
Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn đều mang 2n,
các giao tử mang n.
Tế bào mẹ, các tiểu bào tử 2n; tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao tử
đều mang n.


Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản2n; tế bào ống phấn, các giao tử
đều mang n.
Câu 27: Bộ nhiễm sắc thể của các nhân ở trong quá trình thụ tinh của thực vật có
hoa nhƣ thế nào?
D.

Nhân của giao tử n, của nhân cực 2n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi
nhũ 2n.
B. Nhân của giao tử n, của nhân cực 2n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi
nhũ 4n.
C. Nhân của giao tử n, của nhân cực n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi
nhũ 3n.
D. Nhân của giao tử n, của nhân cực 2n, của trứng là n, của hợp tử 2n, của nôi
nhũ 3n. Câu 28: Thụ phấn là:
A. Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ.
B. Sự di chuyển của tinh tử trên ống phấn.
C. Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuỵ
D. Sự rơi hạt phấn vào núm nhuỵ và nảy mầm.
Câu 29: Thủy tức sinh sản theo hình thức:
A.

Bào tử
B. Phân đôi
C. Nảy chồi
D. Trinh sản
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây của hoa không thích hợp cho việc thụ phấn nhờ
gió?
A.

Hoa nhỏ
B. Tuyến mật lớn
C. Núm nhụy lớn
D. Hạt phấn kích thƣớc lớn
Câu 31: Quả thật là do bộ phận nào biến thành? A. Bầu noãn
A.

Đế hoa
C. Trục lá bắc
D. Trục cụm hoa
Câu 32: Loại hạt nào thuộc nhóm hạt một lá mầm?
B.

A.

Hạt lúa, hạt đậu


Hạt bắp, hạt đậu
C. Hạt đậu
D. Hạt lúa, hạt bắp
Câu 33: Loại hạt nào thuộc nhóm hạt hai lá mầm?
B.

Hạt lúa, hạt đậu
B. Hạt bắp, hạt đậu
C. Hạt đậu
D. Hạt lúa, hạt bắp
Câu 34: Ƣu điểm nào sau đây không phải của sinh sản hữu tính?
A.

Kết hợp đặc tính tốt của bố và mẹ
B. Thế hệ con sinh ra đa dạng
C. Con hoàn toàn giống mẹ
D. Tính thích nghi cao
Câu 35: Những hoocmon thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trƣởng là?
A.

Auxin (AIA), Gibberellin (GA3), Cytokinin
B. Auxin (AIA), Gibberellin (GA3), Ethylen
C. Auxin (AIA), Gibberellin (GA3), Acid abscisic (AAB)
D. Auxin (AIA), Acid abscisic (AAB), Ethylen
Câu 36: Những biến đổi xảy ra khi quả chín (màu sắc, mùi vị, độ cứng và thành
phần hóa học) chủ yếu do?
A.

A.
B.
C.
D.

Sự tổng hợp ethylen trong quả
Tăng hàm lƣợng GA3 trong quả
Hàm lƣợng CO2 trong quả tăng
Tăng hàm lƣợng AIA trong quả Câu 37: Acid abscisic (AAB) chỉ có

ở?
Cơ quan đang hóa già
B. Cơ quan còn non
C. Cơ quan sinh sản
D. Cơ quan sinh dƣỡng
Câu 38: Mô thực vật đƣợc chia ra làm các loại mô nào?
A.

A.
B.

Mô phân sinh và mô căn bản
Mô chuyên hóa và mô căn bản C. Chỉ có mô căn bản


D. Mô phân sinh và mô chuyên hóa
Câu 39: Chất điều hòa sinh trƣởng nào sau đây làm sự già hóa là? A. Ethylen
AIA
C. GA3
D. Cytokinin
Câu 40: Estrogen đƣợc sản sinh ra từ đâu?
B.

Tinh hoàn
B. Buồng trứng
C. Tuyến giáp
D. Tuyến yên
Câu 41: Hoocmon sinh trƣởng (GH đƣợc sản sinh ra từ đâu? A. Tuyến yên
A.

Tinh hoàn
C. Buồng trứng
D. Tuyến giáp
Câu 42: Hoocmon có vai trò tạo quả không hạt?
B.

AIA, AAB
B. GA3
C. AAB
D. AIA, GA3
Câu 43: Ở thực vật, mô cơ bản gồm mấy loại?
A.

Cƣơng mô, giao mô
B. Giao mô, nhu mô
C. Cƣơng mô, nhu mô
D. Cƣơng mô, giao mô và nhu mô
Câu 44: Hoocmon thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra?
A.

Có tác dụng điều tiết các hoạt động của cây
B. Có tác dụng ức chế hoạt động của cây
C. Có tác dụng kháng bệnh cho cây
D. Có tác dụng kích thích sinh trƣởng của cây
Câu 45: Các dây leo uốn quanh thân gỗ là nhờ kiểu hƣớng động nào?
A.

A.

Hƣớng sáng


Hƣớng đất
C. Hƣớng nƣớc
D. Hƣớng tiếp xúc
Câu 46: Tính hƣớng sáng là do ảnh hƣởng của sự phân bố hoocmon nào sau đây?
B.

AIA
B. Cytokinin
C. Ethylen
D. GA3
Câu 47: Khi chiếu sáng một chiều thì AIA sẽ phân bố …… ở phía khuất ánh sáng
hơn nên …… sinh trƣởng ở phía tối mạnh hơn.
A.

Nhiều/ức chế
B. Nhiều/kích thích
C. Ít/ức hế
D. Ít/kích thích
Câu 48: Một số loại cây nhƣ me, trinh nữ có lá thƣờng cụp và rũ xuống vào lúc
hoàng hôn, bình minh lại xòe ra và vƣơn lên cao nhƣ cũ. Đây là kiểu vận động?
A.

Hƣớng sáng
B. Hƣớng tiếp xúc
C. Cảm ứng theo nhịp ngày đêm
D. Hƣớng trọng lực
Câu 49: Phản xạ có điều kiện không có đặc điểm nào sau đây? A. Không bền
vững, dễ bị mất đi nếu không củng cố
A.

Bẩm sinh, di truyền
C. Hình thành trong đời sống cá thể, đặc trung cho mỗi cá thể
D. Báo hiệu gián tiếp tác nhân gây phản xạ
Câu 50: Phản xạ có điều kiện?
B.

Di truyền
B. Có trung khu phản xạ là vỏ não
C. Không bị mất đi khi điều kiện thay đổi
D. Báo hiệu trực tiếp tác nhân gây phản xạ
Câu 51: Các kiểu hƣớng động dƣơng của rễ?
A.

A.

Hƣớng đất, hƣớng nƣớc, hƣớng sáng


Hƣớng đất, hƣớng sáng, hƣớng hóa
C. Hƣớng đất, hƣớng nƣớc, hƣớng hóa
D. Hƣớng sáng, hƣớng nƣớc, hƣớng hóa
Câu 52: Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hƣớng động?
B.

Hoa
B. Thân
C. Rễ
D. Lá
Câu 53: Những vận động cảm ứng (ứng động nào sau đây là ứng động sinh
trƣởng (quấn vòng, thức-ngủ, nở hoa)?
A.

Hoa mƣời giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở
B. Hoa mƣời giờ nở vào buổi sáng, hiện tƣởng thức-ngủ của chồi cây bàng
C. Sự đóng mở của lá trinh nữ, khí khổng đóng mở
D. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại, khí khổng đóng mở
Câu 54: Ý nghĩa không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?
A.

A.
B.
C.
D.

Đƣợc hình thành trong quá trình sống, không bền vững
Không di truyền đƣợc, mang tính cá thể
Có số lƣợng han chế
Thƣờng do vỏ não điều khiển Câu 55: Tuyến yên tiết ra những chất

nào?
A. Testosteron, GnRH
B. Testosteron, LH
C. Testosteron, FSH
D. LH, FSH
Câu 56: Ethylen đƣợc sinh ra ở bộ phận nào của cây?
Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hòa già, quả đang
chín
B. Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn
xanh
C. Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian ra lá, hòa già, quả đang
chín
D. Hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hòa già, quả đang chín
Câu 57: Acid abscisic (AAB) chỉ có ở:
A.


Cơ quan sinh sản
B.
Cơ quan sinh dƣỡng
C.
Cơ quan còn non
D.
Cơ quan đang hóa già Câu 58: Hoocmon LH có vai trò gì?
A. Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng
hoạt động
B. Kích thích phát triển nang trứng
C. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho sự làm tổ
D. Kích thích tuyến yên tiết hoocmon.
Câu 59: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào? A. Ở chồi nách
A.

Ở đỉnh thân
C. Ở chồi đỉnh
D. Ở đỉnh rễ
Câu 60: Hoocmon sinh trƣởng (GH đƣợc sản sinh ra từ đâu?
B.

Tuyến yên
B. Tuyến giáp
C. Tinh hoàn
D. Buồng trứng
Câu 61: Sinh sản vô tính ở động vật là:
A.

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự
kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa
tinh trùng và trứng.
C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp
giữa tinh trùng và trứng.
D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa
tinh trùng và trứng.
Câu 62: Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?
A.

Trực phân và giảm phân.
B. Giảm phân và nguyên phân.
C. Trực phân và nguyên phân.
D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân.
Câu 63: Sinh sản hữu tính ở động vật là:
A.


Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát
triển thành cơ thể mới.
B. Sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển
thành cơ thể mới.
C. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp
tử phát triển thành cơ thể mới.
D. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên
hợp tử phát triển thành cơ thể mới. Câu 64: Hình thức sinh sản vô tính nào
ở động vật diễn ra đơn giản nhất?
A. Nảy chồi. B. Trinh sinh. C. Phân mảnh.
A.

D. Phân đôi.
Câu 65: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra đƣợc nhiều cá thể nhất
từ một cá thể mẹ?
Nảy chồi.
B. Phân đôi.
C. Trinh sinh.
D. Phân mảnh.
Câu 66: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là:
A.

Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.
B. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.
C. Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân cảu giao tử cái.
D. Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạp
thành bộ nhiễm sắc thể lƣỡng bộ (2n) ở hợp tử.
Câu 67: Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật?
A.

Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái.
B. Động vật đơn tính hay lƣỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
C. Động vật lƣỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái.
D. Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.
Câu 68: Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối bởi: A. Hệ thần kinh.
A.

B.
C.
D.

Các nhân tố bên trong cơ thể.
Các nhân tố bên ngoài cơ thể.
Hệ nội tiết.


Câu 69: FSH có vai trò:
Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
B.
Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron
C.
Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.
D.
Kích thích tuyến yên sản sinh LH.
Câu 70: Thể vàng tiết ra những chất nào? A. Prôgestêron và Ơstrôgen.
A.

FSH, Ơstrôgen.
C.
LH, FSH.
D.
Prôgestêron và GnRH
Câu 71: FSH có vai trò:
B.

Kích thích phát triển nang trứng.
B. Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.
C. Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng
hoạt động.
D. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.
Câu 72: Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì? A. Không nhất thiết
phải cần môi trƣờng nƣớc.
B. Không chịu ảnh hƣởng của các tác nhân môi trƣờng.
C. Đỡ tiêu tốn năng lƣợng.
D. Cho hiệu suất thụ tinh cao.
Câu 73: GnRH có vai trò:
A.

Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.
B.
Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron.
C.
Kích thích tuyến yên sản sinh LH và FSH.
D.
Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
Câu 74: Testôstêron có vai trò:
A.

Kích thích tuyến yên sản sinh LH.
B. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra FSH.
C. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.
D. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
Câu 75: Thế nào là sinh trƣởng ở thực vật?
A.

A.

Là quá trình hoàn thiện các cơ quan trong cơ thể


Là quá trình tăng số lƣợng và kích thƣớc tế bào làm cho cây lớn lên
C. Là quá trình ra hoa, tạo quả
D. Là quá trình lớn lên của tế bào và cơ thể
Câu 76: Mô phân sinh bên có ở vị trí nào sau đây? A. Ở chồi nách
B. Ở đỉnh thân
C. Ở chồi đỉnh
D. Ở đỉnh rễ
Câu 77: Cytokinin chủ yếu sinh ra ở? A. Đỉnh của thân và
cành.
B.

Lá, rễ
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.
D. Thân, cành
Câu 78: Auxin (AIA) chủ yếu sinh ra ở? A. Đỉnh của thân và
cành.
B.

Phôi hạt, chóp rễ.
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.
D. Thân, lá.
Câu 79: Thực vật một lá mầm sống lâu năm nhƣng chỉ ra hoa một lần là:
B.

Cây dừa.
B. Cây lúa.
C. Cây tre.
D. Cây cau
Câu 80: Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là:
A.

Mô phân sinh đỉnh thân.
B.
Mô phân sinh đỉnh rễ.
C.
Mô phân sinh lóng.
D.
Mô phân sinh bên.
Câu 81: Ethylen có vai trò:
A.

A.
B.
C.
D.

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.
Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.


Câu 82: Gibberellin (GA3) chủ yếu sinh ra ở:
Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả.
B. Thân, cành.
C. Lá, rễ.
D. Đỉnh của thân và cành
Câu 83: Phát triển ở thực vật là:
A.

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua
hai quá trình liên quan với nhau: sinh trƣởng, sự phân hoá và phát sinh hình
thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba
quá trình không liên quan với nhau: sinh trƣởng, sự phân hoá và phát sinh
hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba
quá trình liên quan với nhau là sinh trƣởng, sự phân hoá và phát sinh hình
thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua
hai quá trình không liên quan với nhau: sinh trƣởng, sự phân hoá và phát
sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
Câu 84: Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trƣởng và phát triển của động vật là:
A.

Nhân tố di truyền.
B. Hoocmôn.
C. Thức ăn.
D. Nhiệt độ và ánh sáng
Câu 85: Thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh
nguyệt ở ngƣời?
A.

A. Ngày thứ 25.

B. Ngày thứ 13.

Ngày thứ 12.
D. Ngày thứ 14.
Câu 86: Chu kỳ kinh nguyệt ở ngƣời nữ diễn ra trung bình bao nhiêu ngày?
C.

A. 30 ngày. B. 26 ngày.
C.
D.

32 ngày.
28 ngày.


Câu 87: Những ứng động nào dƣới đây là ứng động không sinh trƣởng?
Hoa mƣời giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
B. Hoa mƣời giờ nở vào buổi sáng, hiện tƣợng thức ngủ của chồi cây bàng.
C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.
D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.
Câu 88: Hai loại hƣớng động chính là:
A.

Hƣớng động dƣơng (Sinh trƣởng hƣớng về phía có ánh sáng và hƣớng
động âm (Sinh trƣởng về trọng lực).
B. Hƣớng động dƣơng (Sinh trƣởng tránh xa nguồn kích thích và hƣớng
động âm (Sinh trƣởng hƣớng tới nguồn kích thích).
C. Hƣớng động dƣơng (Sinh trƣởng hƣớng tới nguồn kích thích và hƣớng
động âm (Sinh trƣởng tránh xa nguồn kích thích).
D. Hƣớng động dƣơng (Sinh trƣởng hƣớng tới nƣớc) và hƣớng động âm
(Sinh trƣởng hƣớng tới đất).
Câu 89: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng nhƣ
thế nào?
A.

Chiếu sáng từ hai hƣớng.
B. Chiếu sáng từ ba hƣớng.
C. Chiếu sáng từ một hƣớng.
D. Chiếu sáng từ nhiều hƣớng.
Câu 90: Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học?
A.

Ứng động đóng mở khí kổng.
B. Ứng động quấn vòng.
C. Ứng động nở hoa.
D. Ứng động thức ngủ của lá.
Câu 91: Ứng động (Vận động cảm ứng) là:
A.

Hình thức phản ứng của cây trƣớc nhiều tác nhân kích thích.
B. Hình thức phản ứng của cây trƣớc tác nhân kích thích lúc có hƣớng, khi vô
hƣớng.
C. Hình thức phản ứng của cây trƣớc tác nhân kích thích không định hƣớng.
D. Hình thức phản ứng của cây trƣớc tác nhân kích thích không ổn định.
Câu 92: Ứng động khác cơ bản với hƣớng động ở đặc điểm nào?
A.


Tác nhân kích thích không định hƣớng.
B. Có sự vận động vô hƣớng
C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.
D. Có nhiều tác nhân kích thích.
Câu 93: Các kiểu hƣớng động âm của rễ là:
A.

Hƣớng đất, hƣớng sáng.
B. Hƣớng nƣớc, hƣớng hoá.
C. Hƣớng sáng, hƣớng hoá.
D. Hƣớng sáng, hƣớng nƣớc.
Câu 94: Hƣớng động là:
A.

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trƣớc tác nhân kích thích theo
nhiều hƣớng.
B. Hình thức phản ứng của cây trƣớc tác nhân kích thích theo một hƣớng xác
định.
C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo
một hƣớng xác định.
D. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hƣớng.
Câu 95: Phản xạ là gì?
A.

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên
ngoài cơ thể.
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên
trong cơ thể.
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên
trong hoặc bên ngoài cơ thể.
D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
Câu 96: Ý nào không đúng đối với phản xạ?
A.

Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.
B. Phản xạ đƣợc thực hiện nhờ cung phản xạ.
C. Phản xạ đƣợc coi là một dạng điển hình của cảm ứng.
D. Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.
Câu 97: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay? A. Là phản xạ
có tính di truyền.
A.

B.

Là phản xạ bẩm sinh.


Là phản xạ không điều kiện.
D. Là phản xạ có điều kiện.
Câu 98: Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?
C.

Đƣợc hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
B.
Không di truyền đƣợc, mang tính cá thể.
C.
Có số lƣợng hạn chế.
D.
Thƣờng do vỏ não điều khiển
Câu 99: Hình thức sinh sản của cây rêu là?
A.

Sinh dƣỡng
B. Bào tử
C. Trinh sinh
D. Phân đôi
Câu 100: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm?
A.

Lóng
B. Bên
C. Đỉnh rễ
D. Đỉnh thân
Câu 101: Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trƣởng
cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là?
A.

Nồng độ sử dụng tối đa của chúng
B. Thỏa mãn nhu cầu về nƣớc, phân bón và khí hậu
C. Tính đối kháng và hỗ trợ giữa các photocrom
D. Các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng
Câu 102: Thực vật một lá mầm sống lâu năm và ra hoa nhiều lần?
A.

Tre
B. Lúa
C. Dừa
D. Cỏ
Cây 103: Thực vật hai lá mầm có các mô phân sinh?
A.

A.
B.
C.

Lóng và bên
Lóng và đỉnh
Đỉnh và bên


Đỉnh thân và rễ
Câu 104: GA3 có chúc năng chính là?
D.

Đóng, mở lỗ khí
B. Kéo dài thân ở cây gỗ
C. Ức chế phân chia tế bào
D. Sinh trƣởng chồi bên
Cây 105: Ở giai đoạn trẻ em, hoocmon sinh trƣởng (GH) tiết ra quá ít sẽ dẫn đến?
A.

Não ít nếp nhắn, trí tuệ thấp
B.
Trở thành ngƣời bé nhỏ
C.
Trở thành ngƣời khổng lồ
D.
Mất bản năng sinh sục Câu 106: Hạt đỗ thuộc loại hạt?
A. Hạt không nội nhũ
B. Hạt nội nhũ
C. Quả giả
D. Quả đơn tính
Câu 107: Trong tổ ong, cá thể đơn bội là?
A.

Ong thợ
B. Ong cái
C. Ong đực
D. Ong chúa
Câu 108: Loại mô phân sinh không có ở cây phƣợng?
A.

Bên
B. Lóng
C. Đỉnh thân
D. Đỉnh rễ
Câu 109: Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất quá nhiều hoocmon sinh
trƣởng thì trẻ?
A.

A.
B.
C.
D.

Sinh trƣởng phát triển bình thƣờng
Trở thành ngƣời khổng lồ
Trở thành ngƣời bé nhỏ
Chậm lớn hoặc ngừng lớn


Câu 110: Ở thực vật, hoocmon ức chế sinh trƣởng chiều dài và tăng sinh trƣởng
chiều ngang của thân là?
AIA
B. GA3
C. AAB
D. Ethylen
Câu 111: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ
thấp là do cơ thể không đủ hoocmon?
A.

Tiroxin
B. Sinh trƣởng
C. Testosterol
D. Ostrogen
Câu 112: Trinh sản là hình thức sinh sản? A. Không cần có sự tham
gia của giao tử đực
A.

Sinh ra con cái không có khả năng năng sinh sản
C.
Xảy ra ở động vật bậc thấp
D.
Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái Câu 113: Hạt đƣợc hình
thành từ?
A. Bầu nhị
B. Bầu nhụy
C. Hạt phấn
D. Noãn đã đƣợc thụ tinh
Câu 114: Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật dựa vào yếu
tố?
B.

Chuyên hóa
B. Cảm ứng
C. Phân hóa
D. Toàn năng
Câu 115: Ở thực vật, GA3 có tác dụng gì?
A.

A.
B.
C.

Kích thích sự nảy mầm của hạt
Kích thích phân chia tế bào và kích thích phân chia chồi bên
Kích thích ra rễ phụ


Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trƣởng chiều cao của cây
Câu 116: Kết luận nào không đúng về chức năng của AIA?
D.

Kích thích hình thành và kéo dài rễ
B. Kích thích vận động hƣớng sáng, hƣớng đất
C. Thúc đẩy sự phát triển của quả
D. Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa
Câu 117: Giả sử đang đi chơi bất ngờ gặp 1 con chó dại ngay trƣớc mặt, bạn có
thể phản ứng (hành động nhƣ thế nào ?
A.

Bỏ chạy.
B. Tìm gậy hoặc đá để: đánh hoặc ném
C. Đứng im.
D. Một trong các hành động trên.
Câu 118: Cơ quan nào của cây sau đây cung cấp Auxin (AIA)?
A.

Hoa
B. Lá
C. Rễ
D. Hạt
Câu 119: Khoai tây sinh sản bằng?
A.

A. Rễ củ. B. Thân củ.
Thân rễ.
D. Lá.
Câu 120: Hạt không có nội nhũ là hạt của?
C.

Cây 1 lá mầm.
B. Cây 2 lá mầm.
C. Cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.
D. Cả 3 phƣơng án trên
Câu 121: Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xƣơng sống?
A.

A.
B.
C.
D.

Phân đôi, trinh sản.
Trinh sản, phân mảnh.
Nảy chồi, trinh sản.
Phân mảnh, nảy chồi.


Câu 122: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sinh sản vô tính?
Con sinh ra có nhiều biến dị.
B. Con sinh ra chỉ giống mẹ.
C. Không có sự giảm phân và thụ tinh.
D. Không có sự kết hợp tính đực và tính cái
Câu 123: Kỹ thuật truyền máu ở ngƣời là áp dụng phƣơng pháp? A. Tự ghép.
A.

Đồng ghép.
C. Dị ghép.
D. Đồng ghép và tự ghép
Câu 124: Kỹ thuật ghép da ở ngƣời là áp dụng phƣơng pháp? A. Tự ghép.
B.

Đồng ghép.
C. Dị ghép.
D. Đồng ghép và dị ghép
Câu 125: Ƣu điểm nào sau đây không phải của sinh sản hữu tính ? A. Kết hợp
đặc tính tốt của cả bố và mẹ.
B.

Thế hệ con sinh ra đa dạng.
C. Con hoàn toàn giống mẹ.
D. Tính thích nghi cao.
Câu 126: Hoa thụ phấn nhờ gió có đặc điểm ? A. Hoa nhỏ.
B.

Hạt phấn nhỏ.
C. Hoa nhỏ, hạt phấn nhỏ, núm nhụy nhỏ.
D. Hoa nhỏ, hạt phấn nhỏ, núm nhụy lớn
Câu 127: Loại mô nào sau đây gồm những tế bào còn non, phân cắt tích cực để
tạo mô mới?
B.

Mô dẫn truyền.
B. Mô phân sinh.
C. Mô chuyên hóa.
D. Mô căn bản.
Câu 128: Cân bằng hoocmon nào sau đây quyết định ƣu thế ngọn? A. AIA/GA.
A.

B.
C.

AIA/ABA.
Cytokinin/GA.


AIA/Cytokinin.
Câu 129: Điều nào sau đây không đúng khi nói về Gibberellin? A. Kích thích ra
hoa.
D.

Kích thích sinh trƣởng tế bào theo chiều dài.
C. Trong phân tử có chứa nhiều nguyên tố Nitơ.
D. Là một trong hai thành phần của hoocmon ra hoa – florigen.
Câu 130: Phản xạ không điều kiện không có đặc điểm nào sau đây? A. Báo hiệu
gián tiếp tác nhân gây phản xạ.
B.

Bền vững, không bị mất đi khi thay đổi điều kiện sống.
C. Cần có tác nhân kích thích thích ứng. D. Bẩm sinh, di truyền và
đặc trƣng cho loài.
Câu 131: Tính hƣớng đất của rễ là do tác động của loại hoocmon nào sau đây?
B.

Gibbrellin.
B.
Ethylen.
C.
Cytokinin.
D.
Axit abscisic. Câu 132: Cảm ứng của …. thì …. và chính xác hơn ở
…. A. Động vật ……chậm ………..thực vật.
B. Động vật
…….nhanh……….thực vật.
C. Thực vật ……chậm ……….động vật.
D. Thực vật …….nhanh ……..động vật.
Câu 133: Một cung phản xạ cần phải có sự điều khiển của thần kinh và thêm yếu
tố nào sau đây?
A.

Dây thần kinh cảm giác - vận động.
B. Cơ quan thụ cảm.
C. Cơ quan thực hiện phản xạ.
D. Dây thần kinh cảm giác – vận động, cơ quan thụ cảm, cơ quan thực hiện
phản xạ
Câu 134: Thí nghiệm kiểm chứng giả thuyết của Oparin đƣợc tiến hành bởi A.
Haldane.
B. Miller.
C. Urey.
D. Miller và Urey.
Câu 135: Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên không có giai đoạn?
A.


A. Hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ.
B. Oxy hóa các hợp chất hữu cơ tạo chất vô cơ.
Xuất hiện cơ chế tự sao chép.
D. Xuất hiện các tế bào sơ khai.
Câu 136: Fox đã làm thí nghiệm tạo ra đƣợc .... từ axit amin
C.

A.
B.
C.
D.

Protein đơn giản.
Protein phức tạp.
Protein nhiệt.
Enzyme


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×