Tải bản đầy đủ

Giáo án đại 9 2015 2016 ( đang sửa)

Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: TOÁN LỚP 9
1. Phân chia theo học kỳ và tuần học:
Cả năm 140 tiết

Học kỳ I: 19 tuần, 72 tiết

Học kỳ II: 18 tuần, 68 tiết

Đại số: 70 tiết
40 tiết
2 tuần x 3 t = 6 t
17 tuần x 2 t = 34 t

Hình học: 70 tiết
32 tiết
2 tuần x 1 t = 2 t

14 tuần x 2 t = 28 t
1tuần x 1 t = 1 t
1 tuần x 0 t = 0 t
1 tuần x 1 t = 1 t

30 tiết
2 tuần x 1 t = 2 t
12 tuần x 2 t = 24 t
2 tuần x 1 t = 2 t
1 tuần x 0 t = 0 t
1 tuần x 2 t = 2 t

38 tiết
2 tuần x 3 t = 6 t
16 tuần x 2 t = 32 t

2. Phân phối chương trình
ĐẠI SỐ: 70 TIẾT
HỌC KÌ I: 40 TIẾT
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tuần

Tiết

Tên bài dạy

1
2

§1. Căn bậc hai
§2. Căn thức bậc hai và hằng
đẳng thức A 2 = A
Luyện tập
§3. Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương .
Luyện tập
§4. Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương .
Luyện tập
§6. Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai

1
3
4
2

3

5
6
7
8

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

Hướng dẫn thực hiện điều
chỉnh

1

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
4

9
10

5

11
12

6
7
8

13
14
15
16
17

Năm học: 2015 - 2016

Luyện tập
§7. Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (tiếp)
Luyện tập
§8. Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Luyện tập
§9.Căn thức bậc ba
Ôn tập chương I
Ôn tập chương I
Kiểm tra chương I
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

18

§1. Nhắc lại, bổ sung các
khái niệm về hàm số.

19
20
21
22

Luyện tập
§2. Hàm số bậc nhất
Luyện tập
§3. Đồ thị của hàm số y = ax
+ b (a≠ 0)
Luyện tập

8
9
10

23
11

24

12

25
26

13

27
28

§4. Đường thẳng song song và
đường thẳng cắt nhau
Luyện tập
§5. Hệ số góc của đường
thẳng y = ax + b ( a≠0)
Luyện tập
Ôn tập chương II

Không dạy VD2 Tr 58
Bỏ BT 28b, BT31 Tr 58,59

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
29
14
30

§1. Phương trình bậc nhất
hai ẩn
§2. Hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

2

Đưa KL của BT2/25 vào KL
của mục 2 cuối Tr 10
(không cần c/m, sử dụng để
làm bài tập khác )
Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

31

15
16
17
18
19

§3. Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
32
Luyện tập
33
§4. Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số
34
Luyện tập
35
Ôn tập học kỳ I
36
Ôn tập học kỳ I
37,38 Kiểm tra học kỳ I - 90’( cả
Đại số và Hình học)
39
Trả bài kiểm tra học ký I
(Đại sô)
40
§5. Giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình.
HỌC KÌ II: 30 TIẾT

20

41

21

42
43
44

22

45
23
46

§6. Giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình (tiếp)
Luyện tập
Luyện tập
Ôn tập chương III (kết hợp
máy tính cầm tay)
Ôn tập chương III (kết hợp
máy tính cầm tay)
Kiểm tra chương III

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y = ax2 ( a≠0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
24

47
48
49

25
50
51
26

52

§1. Hàm số y = ax2 ( a≠0)
Luyện tập
§2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (
a≠0)
Luyện tập
§3. Phương trình bậc hai một
ẩn số

Cách giải VD2: Chuyển vế
- 3 và đổi dấu của nó, ta
được x2 = 3 suy ra x = 3
hoặc x = - 3 (được viết tắc
là x = +- 3 )

Luyện tập

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

3

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
53
27
28
29

54
55
56
57
58
59

30
60
61
31
32
33
34
35
36

62
63
64
65
66
67
68
69
70

37

Năm học: 2015 - 2016

§4. Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai
Luyện tập
§5. Công thức nghiệm thu gọn
Luyện tập
§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Luyện tập
§7. Phương trình quy về
phương trình bậc hai
Luyện tập
§8. Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Luyện tập
Luyện tập
Ôn tập chương IV
Ôn tập chương IV
Kiểm tra chương IV
Ôn tập cuối năm
Ôn tập cuối năm
Kiểm tra cuối năm – 90
phút(Kết hợp với tiết 69 hình
học)
Trả bài kiểm tra cuối năm
(phần Đại số)

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

4

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

Ngày soạn: 17/08
Ngày dạy : 20/08/
Tuần 1
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA.
Bài 1
Tiết1: CĂN BẬC HAI.
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- HS hiểu được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh hai số.
2. Kỹ năng:
-Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.
3.Thái độ:
-Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán.
II- Phương tiện:
- GV: Đồ dùng giảng dạy.
- HS : Đồ dùng học tập.
III- Hoạt động trên lớp:
1. ổn định tổ chức lớp. : Sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
HS: Tìm căn bậc hai của:
a) 9
; b) 0
; c.)25
;
d) 4
*Đặt vấn đề.
GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm. Vậy đâu là căn bậc hai số
học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này.
3. Dạy Bài mới.
Hoạt động của GV - HS

Nội dung

Hoạt động 1: Căn bâc hai sô học
Gv : Với số a dương có mấy căn bậc
hai?
Gv : 0 = ?
Gv: Tại sao số âm không có căn bậc
hai?
Hs: Vì bình phương mọi số đều không
âm.

1- Căn bậc hai số học.
+ Với a  0 th× a = x | x2 = a.
+ Với a > 0 thì có hai căn bậc hai là a
và - a .
+ 0 = 0.

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

5

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
Gv : Y/c làm ?1
HS: Trả lời ?1
Gv :y/c HS nhận xét.
Gv:nhận xét.
Gv : đưa ra định nghĩa ( sgk).
Gv: đưa ra VD1.
- GV : Đưa ra chú ý ( Sgk).
- Gv : Hãy làm ?2.
- Hs làm ?2.
- GV gọi HS nhận xét.KQ
- Gv nhận xét chung.
- Gv : Phép toán tìm CBHSH của số
không âm gọi là là phép khai phương.
- Gv : Hãycho biết phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào?
- Hs: Phép toán ngược của phép bình
phương
GV : Để khai phương người ta dùng
dụng cụ gì?
-Hs: - Máy tính ,bảng số
- Gv : - Y/ C làm ?3.
- Hs làm ?3
- HS n/xét KQ.

Năm học: 2015 - 2016
?1 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của

4
2
2
là và 9
3
3

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
a .Định nghĩa: (SGK)
+, Ví dụ 1 :
- Căn bậc hai số học của 16 là 16 = 4
- CBHSH của 5 là 5
b, Chú ý: (SGK)
?2
a)
b)
c)
d)

49 = 7, vì 7 ≥ 0 và 72 = 49.
64 = 8, vì 8 ≥ 0 và 82 = 64.
81 = 9, vì 9 ≥ 0 và 92 = 81.
1, 21 =1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21.

- Máy tính ,bảng số
?3
a, CBHSH của 64 là 8 nên CBH của 64
là 8 và -8
b,c Tương tự
2 . So sánh các căn bậc hai số học

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số
học
- Gv : Giới thiệu cho a ; b ≥ 0
Nếu a < b thì a như thế nào với b ?
- Hs: a < b
- Gv: Tương tự Nếu a < b thì a < b
GV: Đó là nội dung định lí SGK.

- Nếu a ; b ≥ 0 có: a < b ⇒

a <

b.

- Nếu a ; b ≥ 0 có: a < b ⇒ a < b
* Định lí: (SGK).
Với a ; b ≥ 0 có: a < b ⇔ a < b .
+)Ví dụ 2. SGK

Gv: đưa ra ví dụ 2 - SGK? Yêu cầu HS
nghiên cưú.

?4 So sánh

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

6

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
- Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?
- Gv : gọi HS lên bảng
- N/ xét KQ ?
GV : đưa ra VD 3 - SGK?
HS : Nghiên cứu

- Gv : Y/C Làm ?5 - SGK ?
- Gọi 2 HS làm .
- N/x .

Năm học: 2015 - 2016
a) 4 và 15
Vì 16 > 15 nên 16 > 15 vậy 4 > 15
b, 11 và 3
Vì 11 > 9 nên 11 > 9 vậy 11 > 3
+) Ví dụ 3 : (SGK)
a, x > 2
2 = 4 nên x > 2 nghĩa là x > 4
Vì x ≥ 0 nên x > 4 ⇔ x > 4
Vậy x > 4
b) x < 1.
Vì 1 = 1 nên x < 1 ⇔ x < 1
Do x  0 nên x < 1 ⇔ x < 1
? 5 : Tìm x không âm biết
a.) x > 1 ⇔ x > 1 do x ≥ 0 nên x > 1
b.) x < 3 ⇔ x < 9 do x ≥ 0 nên x
< 9 ⇔ x < 9 Vậy 0 ≤ x<9

4. Kiểm tra đánh giá
+ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
+ Yêu cầu làm bài 1(sgk-6).
5 . Dặn dò
+ Đọc có thể em chưa biết.
+ BTVN :2,3,4 ( tr 6,7 )
- HD bài tập 5 - SGK:
? Hãy tính diện tích hình chữ nhật?
? Tính diện tích hình vuông có cạch là x?
? Cho hai diện tích bằng nhau rồi tìm x?
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
----------------------------------------------------------------.

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

7

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

Ngày soạn: 22 /08
Ngày dạy:25/08
Tuần 2

A2 = A

Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

I- Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A .
- Biết cách chứng minh định lí a 2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu
thức.
2.Kĩ năng:
- Biết tìm ĐKXĐ của một căn thức bậc hai.
- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
II- Phương tiện:
- GV:Thước thẳng có chia khoảng.
- HS: Ôn bài.
III- Hoạt động trên lớp:
1. ổn định tổ chức lớp:
2. Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
áp dụng: Tìm 16 , 25 , 64
HS2: So sánh 7 và 53 .
* Đặt vấn đề: ( sgk).
3.Dạy Bài mới.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
GV: Y/C làm ?1(gợi ý nếu cần).

1 - Căn thức bậc hai.
* ?1:
D

5
C

GV: giới thiệu:
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

8

x

A
25 − x 2

B

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
2
25 − x 2 Là căn thức bậc hai của 25 - x

GV: 25-x2 là BT lấy căn.
GV: Đưa ra tổng Quát (SGK)
GV : đưa ra VD1 (SGK).
HS nghiên cứu
GV :-yêu cầu làm ?2.
-yêu cầu HS nhận xét.

Năm học: 2015 - 2016
Xét ∆ ABC vuông tại B, theo định lý
pitago ta có:AB2 + BC2 = AC 2
⇒ AB2 = 25 - x2 Nên AB = 25 − x 2
*Tổng quát: SGK
Ví dụ 1: (SGK)
*?2. 5 − 2 x XĐ khi 5 - 2x ≥ 0 hay x ≤

5
2

Vậy x ≤ 2,5 thì 5 − 2 x xác định
Hoạt động 2 : Hằng đẳng thức
A2 = A .
GV: -Y/c làm ?3
- Yêu cầu nhận xét.
GV: đưa ra định lí SGK.
GV:Hãy phát biểu định lí ?
? Để chứng minh định lí ta cần chỉ rõ
điều gì ?
- HS + a 2 = a ≥ 0.

2 - Hằng đẳng thức:
?3
a
-2
-1
2
a
4
1
2
2
1
a
* Định lí
Với mọi a, ta có a 2
Chứng minh

A2 = A .

0
0
0

2
4
2

3
9
3

=a.

+ ( a )2 = a2 .
? Vì sao a ≥ 0 ?
- GV yêu cầu HS chứng minh.

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
a ≥0.
- Nếu a ≥ 0 thì a = a, nên ( a )2 = a2.
- Nếu a < 0 thì a = - a, nên
( a )2= (-a)2 = a2.
Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a.

GV :Hãy đoc VD2.
GV yêu cầu làm ví dụ 3 - SGK ?
GV:-gọi hai HS lên làm,
-gọi HS nhận xét.

Vậy a 2 = a .
* Ví dụ 2.SGK.
* Ví dụ 3. Rút gọn:
a) ( 2 − 1) 2 = 2 − 1 = 2 − 1. (vì 2 >1)

GV Đưa ra chú ý sgk.
GV:Hãy đọc, nghiên cứu VD4 sgk .

b) (2 − 5) 2 = 2 − 5 = 5 − 2( vì 5 >2)
* Chú ý: (sgk-10)
* Ví dụ 4. SGK.
b, a 6 =

(a )

3 2

= |a3|

Vì a < 0 nên a3 < 0 do đó |a3| = -a3
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

9

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

4. Kiểm tra đánh giá

Năm học: 2015 - 2016

Vậy a 6 = - a3 (với a < 0)
Làm bài tâp 6 (c,d).
Làm bài tập 9 (a,c).

5. Dặn dò
- Học bài,Làm bài tập : 6 (a,b), 7, 8,9 (b,d), 10 ,11.(SGK-10,11).
- HD bài 10 SGK (nếu còn thời gian).
Rút kinh nghiệm giờ dạy:...................................................................................................
Ngày soạn: 24/08
Ngày dạy : 27/08
Tuần 2
Tiết 3: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A có kĩ năng thực hiện điều đó
khi biểu thức A không phức tạp.
- Biết cách chứng minh định lí a 2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu
thức
2.Kĩ năng
- Có kĩ năng tìm ĐKXĐ khi biểu thức A không phức tạp.
- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ
- Giáo dục ý thức học môn toán.
II.Phương tiên
GV: Giáo án, SGK, phấn .
HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập.
III. Hoạt động trên lớp:
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
x +1
2 − 3x ;
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
;
2
HS2: Rút gọn. x − 2 x + 1 với x < 1
3. Bài mới
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
Hoạt động1: Luyện tập
Bài tập 11: Tính
GV: Y/C làm bài tập 11- (SGK)
a) 16. 25 + 196 : 49
HS :Lên bảng làm ý a, d,
= 42 . 52 + 142 : 7 2
GV : Cho nhận xét KQ
= 4 . 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
HS : Theo dõi và nhận xét
d) 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52 = 5 .
GV : Y/c làm bài12- SGK( tr11).
Bài tập 12:
HS: Lên bảng làm ý làm a, c.
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

10

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
GV : Cho nhận xét KQ
HS : Theo dõi và nhận xét
GV: Gợi ý : A xác định khi nào ?
.
HS: A ≥ 0

Năm học: 2015 - 2016
a) 2 x + 7 .
Ta có 2 x + 7 có nghĩa ⇔ 2x + 7 ≥ 0
7
⇔ 2x ≥ -7 ⇔ x ≥ - .
2
7
2

Vậy ĐKXĐ của 2 x + 7 là x ≥ - .
1
có nghĩa
−1 + x
 −1 + x ≠ 0
x ≠ 1

⇔ 1
⇔
⇔ x > 1.
 −1 + x ≥ 0
 −1 + x ≥ 0

c)

GV : y /c Bài 13 SGK
HS : Làm ý a,b, c.
HS:Nhận xết KQ

Bài tập 13 : Rút gọn BT sau
a) 2 a 2 - 5a với a < 0.
Ta có 2 a 2 - 5a = 2. a - 5a
= -2a - 5a (vì a < 0)
= - 7a.
2
b. 25a +3a với a ≥ 0
= ( 5a ) + 3a = |5a| + 3ª
= 5a + 3a = 8a với a ≥ 0
c) 9a 4 + 3a2 = (3a)2 + 3a2
= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 ≥ 0)
= 6a2.
Bài tập 14 :
a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2
= (x + 3 ).( x - 3 )
2

GV :Y/C làm bài 14 SGK
HS: lên bảng làm ý a,b, c,d
GV: cho biết a2 - b2 = ?
HS: (a + b) . ( a - b ).
GV: 3 = ( 3 )2.
GV: Y/C Nhận xét
.HS: Nhận xét
GV: Y/C làm bài 15 SGK
HS: Lên bảng làm
GV: Em hãy đưa ra cách làm bài tập
HS:Đưa về phương trình tích.
GV: Chú ý dùng HĐT
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

b. x2 – 6 = x2 –

( )
6

2

= (x + 6 )(x – 6 )

c) x2 + 2 3 x + 3
= x2 + 2 . x. 3 +( 3 )2 = ( x + 3 )2.
d. x2 – 2 5 x + 5 = x2 – 2.x. 5 + ( 5 )2
= ( x – 5 )2
Bài tập 15 : Giải phương trình
a/ x2 - 5 = 0
⇔ ( x+ 5 ) ( x- 5 ) = 0
⇔ x= - 5 hoặc x = 5
b/ x2 – 2 11 x + 11 = 0
⇔ (x – 11 )2 = 0
⇔ x – 11 = 0
11

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016
⇔ x=

11

4.Kiểm tra – Đánh giá:
+/ Nhắc lại ĐKXĐ của A ? .
5. Dặn dò : Xem kĩ các bài tập đã chữa. Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:………………………………………………………………
........................................................................................................................................
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần 2: Bài 3
Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phương.
2. Kĩ năng
- Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và
biến đổi biẻu thức.
3. Thái độ
- Có ý thức yêu thích bộ môn.
II. Phương tiện:
GV: Giáo án, SGK,
HS:Vở ghi , dụng cụ học tập
III. Hoạt động trên lớp:
1. Ổn định tổ chức : Sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ. : Giải phương trình. x2 - 6 = 0.
3. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
Hoạt động 1: Định lý
1- Định lí.
GV: y/c làm ?1 - SGK ?
?1: Tính và so sánh.
HS : làm ?1
16.25 = 400 = 202 = 20.
HS : Nhận xét.
16. 25 = 42 . 52 = 4.5 = 20.
GV : Đưa ra lý định lí SGK.
HS : Đọc định lí.
GV: Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên a . b xác định
và không âm.
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

Vậy 16.25 = 16 . 25
* Định lý:
Với a, b ≥ 0, ta có: a.b = a . b .
Chứng minh(SGK)

12

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
Ta có: ( a . b )2 = ( a )2. ( b )2 = a.b.
Vậy a . b là căn bậc hai số học a.b
tức là a.b = a . b .
GV: Đưa ra chú ý
Hoạt động 2: áp dụng:
Gv : Yc hs đọc quy tắc
Hs : Đọc quy tắc
Gv : Đưa ra ví dụ 1 - SGK ?
HS: Đứng tại chỗ làm
GV : Y/c làm ?2 - SGK ?
HS : làm ?2

Gv : Đưa ra qui tắc (SGK)
HS : Đọc qui tắc
Gv : Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?

GV :y/c làm ?3
HS: làm ?3 ý a,b,
GV: Đưa ra chú ý

Năm học: 2015 - 2016

* Chú ý: Với a, b, c, d ≥ 0
có: abcd = a . b . c . d .
2- Áp dụng:
a)Quy tắc khai phương một tích: SGK
* a.b = a . b .
* Ví dụ 1.Tính.
a) 49.1, 44.25 = 49. 1, 44. 25 = 7.1, 2.5 = 42.
b) 810.40 = 81.400 = 81. 400 = 9.20 = 180.
?2 Tính
a/ 0,16.0,64.225 . = 0,16 . 0,64 . 225
= 0,4. 0,8. 15 =4,8
b/ 250.360 = 25.100.36 = 5.10.6 =300
b) Qui tắc :
* a . b = a.b .
.* Ví dụ 2. Tính
a) 5. 20 = 5.20 = 100 = 10.
b) 1,3. 52. 10 = 1,3.52.10 = 13.13.4
= 13 . 2 = 26.
?3 Tính
a/ 3 . 75 = 3.75 = 225 = 15.
b/ 20 . 72 4,9 2.49.2.36 = 2.7.6= 84
* Chú ý:
+ Với biểu thức A,B ≥ 0, ta có:
A.B = A. B .

Gv: Đưa ra ví dụ 3 SGK ?

GV: y/c làm ?4 - SGK ?
HS: Lên bảng làm ?4
HS: Nhận xét

+ Đặc biệt: Với A ≥ 0 , ta có: ( A )2 = A
* Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức sau:
a) 3a . 27a với a ≥ 0
= 3a.27a = 81a 2 = 9a = 9a ( vì a ≥ 0)
b) 9a 2b 4 = 9. a 2 . b 4 = 3. a . (b 2 ) 2 = 3 a b 2
?4 Rút gọn biểu thức
a/ 3a3 . 12a = 3a 3 .12a = (6a 2 ) 2 = 6a 2 .
b/ 2a.32ab 2 = 64a 2b 2 = 64. a 2 . b 2
= 8. a . b = 8 ab . = 8a.b

4. Kiểm tra đánh giá:
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

13

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

- Áp dụng: Tính. a) 0, 09.64 = ?
b) 2,5. 30. 48 = ?
5. Dặn dò
- Học thuộc định lý, các quy tắc và chú ý
- BTVN Làm các bài tập: 17,18,19,20,21 – SGK
Rút kinh nghiệm giờ dạy:………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần 2
Tiết 5

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm.
2. Kĩ năng
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học môn toán.
II. Phương tiện:
GV: Giáo án, SGK,
HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập,
III. Hoạt động trên lớp:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Hs1 Nêu dạng tổng quát của định lý làm Bài tập 19a,d
- Hs 2 Nêu dạng tổng quát của hai quy tắc và làm bài tập 20 b,d
3. Dạy bài mới.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
Hoạt động 1. Kiến thức cần nhớ
1. Kiến thức cần nhớ
- Gv hệ thống lại kiến thức
Với a ≥ 0, b ≥ 0
+ a . b = a.b .
+ a.b = a . b .
Hoạt động 2: Luyện tập
2. Luyện tập
Gv: Y/c: làm Bài 23- tr 15
Bài 23 ( SGK - 15 ): Chứng minh
Hs : lên bảng làm ý a, b,
a) ( 2 - 3 ) . ( 2 + 3 ) = 1.
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

14

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
Gv: Tích 2 số nghịch đảo = ?
Hs : 1
Hs : Nhận xét. KQ

GV: Y/c làm Bài 24- SGK.-tr 15
HS : lên bảng làm ý a,
Gv: Hướng dẫn cách 2
2
4(1 + 6 x + 9 x 2 ) 2 = 2. 1 + 6 x + 9 x
2
2
= 2. (1 + 3x) = 2.(1 + 3 x) .

Năm học: 2015 - 2016
Ta có: ( 2 - 3 ).(2 + 3 ) = 22- ( 3 )2
= 4 - 3 = 1 (đpcm).
b) ( 2006 − 2005).( 2006 + 2005) = 1
Ta có( 2006 − 2005).( 2006 + 2005)
= ( 2006 )2 - ( 2005 )2
= 2006 - 2005 = 1 (đpcm ).
Bài 24 (SGK - 15):
a) 4(1 + 6 x + 9 x 2 ) 2 tại x = - 2 .
Ta có: 4(1 + 6 x + 9 x 2 ) 2
2

= 22 (1 + 3x) 2  = 2(1 + 3 x) 2 .
Tại x = - 2 , ta có:
2

HS : lên bảng làm ý b
GV: Nêu cách làm ?
HS: Thực hiện rút gọn rồi mới thay giá trị

2. 1 + 3.(− 2)  = 2. (1 - 6 2 + 18)
= 2. (19 - 6 2 ) = 38 - 12 2 .≃ 21,029
b. 9a 2 ( b 2 + 4 − 4b )

tại a = –2; b = – 3

= ( 3a ) ( b − 2 ) = 3|a|. | b – 2|
2

GV: y/c làm Bài 25 – SGK-tr16
HS: lên làm ý a,c,d

GV: Nếu cách làm?
HS: Dùng công thức

A.B =

A. B

2

Thay a = –2; b = – 3 vào ta có:
3|–2|.|(- 3 - 2)| = 6.( 2 + 3 )
= 12 + 6 3 ≃ 22,392
Bài 25 (SGK-16). Tìm x, biết:
a) 16 x = 8 .
ĐKXĐ: 16x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0.
Ta có: 16 x = 8 ⇔ 16x = 82
⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4 (t\m ).
Vậy x = 4.
d) 4(1 − x)2 − 6 = 0
c) 9 ( x − 1) = 21
⇔ 3 x − 1 = 21 ⇔ 2. 1 − x = 6
⇔ x −1 = 7
⇔ 1− x = 3
⇔ x −1 =
1 − x = 3
49
⇔ x – 1 = 49
⇔ x = 50

Vậy x = 50
GV: y/c làm Bài 26 - SGK ?
HS : lên bảng làm 26 - SGK
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

⇔
1 − x = −3
 x = −2
⇔
x = 4

Vậy x = -2
hoặc x = 4.

Bài 26 (SGK-16).
15

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
GV: Nêu cách làm?
HS: Bình phương từng biểu thức ?

Năm học: 2015 - 2016
a) So sánh 25 + 9 và 25 + 9 .
Ta có: ( 25 + 9 )2 = 25 + 9 = 34.
( 25 + 9 )2 = ( 25 )2 + 2. 25.9 +( 9 )2
= 25 + 9 + 2 .5.3 = 34 + 30 = 64
Vậy 25 + 9 < 25 + 9

4.Kiểm tra – Đánh giá:
- Nêu cách làm bài tập về dạng so sánh và tìm x trong căn bâc hai
5. Dặn dò:
- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)
Rút kinh nghiệm giờ dạy:.................................................................................................
..........................................................................................................................................
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần 2 Bài 4
Tiết 6 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương.
2. Kĩ năng
- Dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức.
3. Thái độ
- Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.
II.Phương tiện
GV :Giáo án , thước,phấn màu ,bảng phụ.
HS: SGK + vở ghi bài
III.Hoạt động trên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ.
So sánh : 4 và 2 3 .
3.Bài mới.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
Hoat động 1: Định lý
1- Định lí.
GV: y/c làm ?1
16
16
?1
tính

so
sánh

HS : Thực hiện
25
25
Ta có:
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

16

16
=
25

2
4
4
 ÷ = 5
5

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016
16
=
25

Vậy
GV: Đưa ra định lí SGK.
HS : Đọc định lí.

16
=
25

2

5
4
16
(= )
5
25

=

4
5

*/ Định lý : (SGK)
Với hai số a ≥ 0, b > 0 ta có:
a
a
=
.
b
b

GV : Gợi ý : CM
Vì a ≥ 0, b > 0 nên

42

a
xác địmh và
b

Chứng minh( Sgk)

không âm
Tacó (

a 2 ( a )2 a
= .
) =
( b ) 2 b.
b

Tacó (

a 2 ( a )2 a
= .
) =
( b ) 2 b.
b

tức là

a
a
=
.
b
b

.
Hoạt động 2: áp đụng
GV : Gọi HS đọc qui tắc
HS : Đọc qui tắc

2/ Áp dụng:
a)Quy tắc khăi phương một thương
(SGK)

GV : Đưa ra ví dụ 1 SGK
HS: Làm dưới sự h/dẫn của GV

* Ví dụ 1. Tính:

GV:Y/c làm ?2- SGK ?
HS: Lên bảng làm

a
a
=
với a ≥ 0, b > 0.
b
b

a)

25
25
5
=
= .
121
121 11

b)

3.6
9
9 25
9 36
9.36
:
=
.
=
=
=
4.5 10
16 36
16 25
16.25

?2 Tính
a/

225
225 15
=
= .
256
256 16

b/, 0, 0196 =
GV: Đưa ra qui tắc
HS : Đọc qui tắc
GV: Đưa ra ví dụ 2- SGK ?
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

196
196
14
=
=
= 0,14
10000
10000 100

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.: (SGK)
a
a
=
với a ≥ 0, b > 0.
b
b

* Ví dụ 2. Tính:
17
Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
HS : Thực hiên theo yêu cầu.

Năm học: 2015 - 2016
a)
b)

GV: y/c làm ?3 - SGK ?
HS : Làm a, b,
GV : Cho nhận xét kq?
GV: Đưa ra chú ý SGK.

80
80
=
= 16 = 4 .
5
5
49
1
49 25
49 8
: 3 =
:
=
.
8
8
8 8
8 25
49
49 7
=
= .
=
25
25 5

?3 Tính
999
999
=
= 9 = 3.
111
111

: a)

52
52
4
4 2
=
=
=
= .
117
9
117
9 3
* Chú ý: Với biẻu thức A ≥ 0, B > 0

b)

ta có:
GV: Đưa ra ví dụ 3 - SGK ?

a)

4a 2
4a 2 2 a 2
=
=
= a.
25
5
5
25

b)

27 a
với a > 0.
3a

Ta có:

27 a
27a
=
= 9 = 3. (với a>0)
3a
3a

?4 Rút gọn
a/

a b2
2a 2b 4
a 2b 4
=
=
.
50
5
25

b)

2ab 2
với a ≥ 0
162

HS : Hoạt động nhóm
GV : Gọi HS lên trình bày.

A
.
B

* Ví dụ 3. Rút gọn:

HS : Thực hiên theo yêu cầu.

GV: y/c làm ?4 - SGK ?

A
=
B

2ab 2
2ab 2
ab 2
a . b2
=
=
=
162
81
162
81

HS: Nhận xét KQ làm

=

b a
9

4. Kiểm tra – Đánh giá
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?
- Làm bài tập 29
5. Dặn dò
- Học bài SGK và vở ghi.
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

18

Trường THCS An Thịnh

.


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

- Làm các bài tập: 28;30 ;31- SGK. + 36 ; 37 ; 40 - SBT.
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Ngày soạn:28/8/2015
Ngày dạy: 31/8/2015
TUẦN 3
TIẾT 7: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn thức bậc
hai.
2. Kĩ năng
- Giải một số dạng toán như tính toán, rút gọn, giải phương trình,tìm x, toán trắc
nghiệm.
3.Thái độ
- Học tập đúng đắn, yêu thích môn học
II. PHƯƠNG TIỆN
1. Giáo viên
- Thước, Sgk, kiến thức liên quan
2. Học sinh
- Vở bài tập, sgk, sbt
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai, viết dạng tổng quát
Tính :

8,1
.
1,6

3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

NỘI DUNG
19

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

Năm học: 2015 - 2016
1. Kiến thức cần nhớ
a
a
=
b
b

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại hai quy tắc

a
a
=
b
b

(với a ≥ 0, b > 0)
Hoạt động 2: Luyện tập( Dạng bài
tính giá trị)
GV: y/c làm bài 32-SGK phần a, b, c
GV: Hãy nêu cách thực hiện.
HS: Đổi hỗn số ra phân số và số thập
phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai
phương của một thương để tính.
GV: Nx KQ

2. Luyện tập
Bài 32-SGK(19): Tính.
a)
1

9 4
.5 .0, 01 =
16 9

=
b.

5 7 1
7
. . = .
4 3 10 24
1, 44.(1, 21 − 0, 4)

1, 44.0,81 =
=

c)

=
Hoạt động 3: ( Luyện bài giải phương
trình
GV: y/c làm bài 33-SGK phần a, d.
GV: Phương trình đã cho có dạng gì ?
Nêu cách giải ?
GV: Hãy lên bảng thực hiện.
GV: gọi HS nhận xét.

25 49 1
. .
16 9 100

144 81 12 9
.
= .
100 100 10 10

108
= 1, 08
100
(165 − 124)(165 + 124)
1652 − 1242
=
164
164
41.289
298 17
1
=
=
=8 .
4.41
2
2
4

Bài 33-SGK: Giải PT.
a)
2.x − 50 = 0
⇔ 2.x = 50 ⇔ x =
⇔x=

50
2

⇔x =

50
2
25 ⇔ x = 5.

x2
x2

20
=
0

= 20
d)
5
5
⇔ x 2 = 20. 5 ⇔ x 2 = 100
 x = 10
⇔ 
 x = − 10
10 hoặc x = - 10 .

⇔ x2 = 10

GV: chú ý cho HS x2 = a thì x = ± a.

Vậy x =

Gv: Hoa Thị Thu Hiền

20

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

Hoạt động 4: Dạng bài tập rút gọn
Bài 34 - SGK(19): Rút gọn.
GV: y/c làm bài 34 a, c -SGK

a) ab2.

GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu
thức dưới dấu căn .
HS: Quy tắc khai phương của một
thương.
GV: Hãy rút gọn.
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng.

= ab2.
= ab2.

với a < 0, b ≠ 0.

a 2b 4
3
ab 2

= ab2.

3
( vì a < 0)
− ab 2

= − 3.
9 + 12a + 4a 2
b2

c.

GV : gọi HS nhận xét.
=
=

.

3
ab
3

2 4

Với a ≥ −1,5 ; b < 0.

9 + 12a + 4a
b2
3 + 2a
−b

( 3 + 2a )

2

b

2

2

=

3 + 2a
b

=

vì a ≥ −1,5 ; b < 0

Bài 35- SGK(20). Tìm x, biết:

GV: y/c làm bài 35- SGK
GV: Vế trái của phương trình có dạng gì
HS: Hằng đẳng thức căn thức.
GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi
giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối .
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng.
HS: cả lớp làm bài dưới sự hướng dẫn
của GV
HS lên bảng thực hiện
Một vài HS nhận xét
GV: Chốt lại
GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng
định sau đúng hay sai?
Vì sao?
a) 0.01 = 0.0001 ;
b) - 0,5 = −0.25 ;
c) 39 < 7 và 39 > 6 ;
d) ( 4- 13 ). 2x < 3(4 − 13)
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

a) ( x − 3)2 = 9 ⇔ x − 3 = 9
x − 3 = 9
 x = 12
⇔
⇔
.
 x − 3 = −9
 x = −6

Vậy x = 12 hoặc x = -6.
b) 4 x 2 + 4 x + 1 = 6 ⇔ (2 x + 1) 2 = 6 ⇔ 2 x + 1 = 6
5

x=

2 x + 1 = 6
2
⇔
⇔
 2 x + 1 = −6
x = − 7

2

Bài 36-SGK(20).
a/ Đ
b/ S
c/ Đ
d/ Đ chia cho số dương chiều không đổi

21

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)


2x <

Năm học: 2015 - 2016

3.

GV: gọi HS trả lời
4.Kiểm tra – Đánh giá:
- so sánh : 14 và 7 ; - 5 và 25
5. Dặn dò:
- Xem kĩ các bài tập đã giải.
- Làm các bài tập còn lại tr19 – 20 sgk.
- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk.
MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là
1 và 2)
MN được tính như thế nào? (áp dụng định lí Pytago MN = 5 ). Tương tự hãy tính NP,
PQ, QM? (NP = PQ = QM = 5 )
Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau là hình gi? ( Hình thoi)
*********************************************************************
Ngày soạn:28/8/2015
Ngày dạy: 1/9/2015
TUẦN 3 : BÀI 6
TIẾT 8 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
căn.
2. Kĩ năng
- Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức.
3. Thái độ
- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
II. PHƯƠNG TIỆN:
1. Giáo viên
- Giáo án , phấn ,Bảng phụ phần tổng quát.
2. Học sinh
- Dụng cụ HT , vở ghi
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Tính a) 4.3 = ? ; b) 50 = ?
3.Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

22

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài
GV: y/c làm ?1
Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn.
HS: Thừa số a

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1. với a ≥ 0 ; b ≥ 0.hãy chứng tỏ
a 2b = a b

GV: Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?

Ta có: a 2 b = . a 2 . b = a . b = a b
với a ≥ 0 ; b ≥ 0
*Phép biến đổi ?1 gọi là đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
Ví dụ 1:
a) 32.2 = 3 2.
b) 20 = 4.5 = 4. 5 = 2 5.
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức

- Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?
GV: giới thiệu căn thức đồng dạng

* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5

GV: Đưa ra VD1 (SGK)

GV: y/c làm ?2 - SGK ?
GV gọi HS lên trình bày a,b
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng.
-Nhận xét.KQ
GV:Tính chất trên còn đúng với biểu thức
A, B ?
GV: đưa ra tổng quát SGK.

GV:Hãy làm ví dụ 3 SGK ?
.
-Hướng dẫn HS làm a, b

3 5 + 20 + 5 = 3 5 + 4.5 + 5
= 3 5 + 2 5 + 5 = (3 + 2 + 1) 5 = 6 5 .

?2: Rút gọn biểu thức
a) 2 + 8 + 50 = 2 + 4.2 + 25.2
= 2 + 2 2 + 5 2 = (1 + 2 + 5) 2 = 8 2 .
b) 4 3 + 27 − 45 + 5
= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5
= 4 3 +3 3 −3 5 + 5
= 7 3−2 5
* Tổng quát : (SGK)
Với A, B mà B ≥ 0, ta có :
A B, A ≥ 0
A2 B = A B = 
 − A B , A < 0

Ví dụ 3. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 4x 2 y với x ≥ 0, y ≥ 0.
Ta có: 4 x 2 y = (2 x) 2 y = 2 x y
= 2x y (vì x ≥ 0, y ≥ 0. )
b) 18xy 2 với x ≥ 0, y < 0.
Ta có: 18xy 2 = (3 y ) 2 .2 x = 3 y 2 x
= −3 y 2 x (Vì x ≥ 0, y < 0. )

Gv: Hãy thực hiện ?3
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

?3. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
23

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng.
N/xét KQ
-

Năm học: 2015 - 2016
a) 28a 4b 2 với b ≥ 0
2
Ta có: 28a 4b 2 = (2a 2b) 2 .7 = 2a b 7
= 2a2b 7 do b ≥ 0
b) 72a 2b 4 với a < 0.
Ta có: 72a 2b 4 = (6ab2 ) 2 .2 = =
6ab 2

Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong
dấu căn

GV:Hãy làm ví dụ 4 - SGK ?
GV : H/d HS làm a,b,c,d
HS: Thực hiện

2 = −6ab 2 2 với a < 0.

2- Đưa thừa số vào trong dấu căn
*/ Tổng quát:
+/ Với A ≥ 0, B ≥ 0 thì A B = A2 B
+/ Với A < 0, B ≥ 0 thì A B = − A2 B .
Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7 = 32.7 = 63 .
b) −2 3 = − 22.3 = − 12 .
c) 5a 2 2a = (5a 2 ) 2 .2a = 25a 4 .2a
= 50a 5 . ( Với a ≥ 0)
d) −3a 2 2ab với ab ≥ 0
Ta có:
−3a 2 2ab = − (3a 2 ) 2 .2ab =
− 9a 4 .2ab = − 18a 5b .

GV: Gọi làm ?4.
HS : Thực hiện ?4
GV: Phép toán trên có ứng dụng gì?
HS: Để so sánh các căn bậc hai?

GV: đưa ra ví dụ 5 - SGK ?
+/ Nêu cách làm ?
HS: Cách 1
Cách 2
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

?4 đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 5 = 32.5 = 45.
b) 1, 2 5 = 1, 22.5 = 7, 2 .
c) ab 4 a với a ≥ 0.
Ta có: ab 4 a = (ab4 ) 2 .a = a3b8 .
d) −2ab2 5a với a ≥ 0.
−2ab 2 5a = − (2ab 2 ) 2 .5a = − 20a 3b 4
Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28 .
- cách 1: 3 7 = 32.7 = 63. > 28 .
Vậy 3 7 > 28
- Cách 2: 28 = 4.7 = 2 7 < 3 7.
Vậy 3 7 > 28 .
24

Trường THCS An Thịnh


Giáo án Toán 9 (Đại số - HKI)

Năm học: 2015 - 2016

4.Kiểm tra – Đánh giá
- Khi đưa môt thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : −3 2 = −32.2 và ngược lại.
5. Dặn dò
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Xem kĩ các ví dụ đã làm.
- Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT

Ngày soạn: 5/9/2015
Ngày dạy: 7/9/2015
TUẦN 4
TIẾT 9: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đưa một số ra ngoài hay vào trong dấu căn
2. Kĩ năng
- Thực hành tính chất trên.
- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút gọn , so sánh,
tìm x…
3.Thái độ
- Có ý thức yêu thích môn học.
II.PHƯƠNG TIỆN
1. Giáo viên
- Giáo án , thước, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh
- SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ hợc tập.
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ.
Thực hiện phép tính 2 + 18 − 50 + 200
3. Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1. Kiến thức cần nhớ
I. Kiến thức cần nhớ
- Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại các phép 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
biến đổi thừa số
Với A, B mà B ≥ 0, ta có :
- Hs: Nhắc lại, 1 hs ghi bảng
Gv: Hoa Thị Thu Hiền

25

Trường THCS An Thịnh


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×