Tải bản đầy đủ

TRẮC NGHIỆM hóa học và CHUYỂN hóa ACID AMIN

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA ACID AMIN
201. Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
A. Một nhóm -NH2, một nhóm –COOH

B. Nhóm -NH2, nhóm

-COOH
C. Nhóm =NH, nhóm –COOH

D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO

E. Nhóm -NH2, nhóm -OH
202. Acid amin trung tính là những acid amin có:
A. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
B. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Không có các nhóm -NH2 và -COOH
E. R là gốc hydrocarbon
203. Acid amin acid là những acid amin:
A. Gốc R có một nhóm -NH2
B. Gốc R có một nhóm -OH

C. Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
204. Acid amin base là những acid amin:
A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
B. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Gốc R có nhóm -OH
205.
CH2 - CH - COOH

là công thức cấu tạo của:

NH2

A. Tyrosin
B. Threonin

www.yhocduphong.net
1


C. Serin
D. Prolin
E. Phenylalanin
206. N

CH2 - CH - COOH

là công thức cấu tạo của:

NH2

A. Phenylalanin

N

B. Prolin
H


C. Tryptophan
D. Histidin
E. Histamin

207.
HO

CH2 - CH - COOH
NH2

là công thức cấu tạo của:
A. Threonin
B. Tyrosin
C. Phenylalanin
D. Prolin
E. Serin

208. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
A. Ala, Thr, Val, Asp, Leu

B. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

C. Phe, Trp, Pro, His, Thr

D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

E. Gly, Val, Leu, Ile, Cys
209. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro

C. Phe, Trp, His, Pro, Met

D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr

E. Thr, Val, Ser, Cys, Met
210. Acid amin có thể:
1. Phản ứng chỉ với acid

2. Phản ứng chỉ với base

3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

www.yhocduphong.net
2


4. Tác dụng với Ninhydrin
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 ;

5. Cho phản ứng Molisch
B: 2, 3;

C: 3, 4;

D: 4, 5;

E:

1, 3.
211. Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp
được:
A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
E. Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp
212. Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết
peptid
2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết
peptid
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 3, 4, 5

D. 1, 3, 4

E.

1, 4, 5
213. Acid amin acid và amid của chúng là:
A. Asp, Asn, Arg, Lys

B. Asp, Glu, Gln, Pro

Glu, Gln
D. Trp, Phe, His, Tyr

E. Asp, Asn, Arg, Glu

214. Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

www.yhocduphong.net
3

C. Asp, Asn,


5. Peptid và protein
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 3, 4, 5

D. 1, 2, 4

E.

2, 3,5
215. Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
E. Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
216. CH2- CH- COOH
OH

là công thức cấu tạo của:

NH2

217. CH3- CH - CH - COOH

A. Val

B. Thr

C. Ser

D. Cys

E. Met

là công thức cấu tạo của:

OH NH2

A. Cys

B. Ser

C. Leu

D. Tyr

E. Thr
218. Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

E. Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu
219.

CH2- CH- COOH

là công thức cấu tạo của:

NH2

A. Pro

D. His

N

B. Trp

E. Thr

H

C. Tyr

220.

là công thức cấu tạo của:
A. Ala
N
H

COOH

B. Leu
C. Met

D. Arg

221. Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:

www.yhocduphong.net
4

E. Pro


1. Có coenzym là pyridoxal phosphat
2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat
3. Có coenzym là NAD+
4. Được gọi với tên chung là: Transaminase
5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 2, 3

C. 3, 4

D. 4, 5

E.

D. Đường tiêu hóa

E.

1, 4
222. Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
A. Thận

B. Gan

C. Tim

Tâm thần
223. Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
A. Rối loạn chuyển hóa Glucid

B. Một số bệnh về gan

C. Một số bệnh về tim

D. Nhiễm trùng đường tiết niệu

E. Ngộ độc thức ăn
224. Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
1. Amin

2. Acid α cetonic

3. NH3

4. Acid carboxylic

5.

Aldehyd
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 2, 3

C. 3, 4

D. 4, 5

225. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C. Muối amonium
D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

E. NH4OH

226. Glutamin tới gan được:
A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
E. Phân hủy thành urê

www.yhocduphong.net
5

E. 1, 3


227. Glutamin tới thận:
A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH 4+
B. Phân hủy thành urê
C. Phân hủy thành carbamyl phosphat
D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước
tiểu
E. Không có chuyển hóa gì
228. Histamin:
1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa
4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin
5. Là một amin có gốc R đóng vòng
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B.1, 2, 4

C. 1, 2, 5

D. 1, 3, 5

E.

1, 4, 5.
229. Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:
NH3 + CO2

Carbamyl phosphat
ATP

Citrulin

Aspartat

ADP
Ornithin

Arginosuccinat
Urê

. .?..

Fumarat
Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:
A. Malat

B. Arginin

C. Lysin

Succinat
230. GOT là viết tắt của enzym mang tên:

www.yhocduphong.net
6

D. Histidin

E.


A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase

B. Glutamat Ornithin

Transaminase
C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase

D. Glutamin Ornithin

Transaminase
E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase
231. GOT xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi hydro

B. Trao đổi nhóm amin

C. Trao đổi nhóm

carboxyl
D. Trao đổi nhóm imin

E. Trao đổi nhóm methyl

232. GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
A. Alanin + α Cetoglutarat

Pyruvat + Glutamat

B. Alanin + Oxaloacetat

Pyruvat + Aspartat

C. Aspartat + α Cetoglutarat

Oxaloacetat + Glutamat

D. Glutamat + Phenylpyruvat

α Cetoglutarat +

Phenylalanin
E. Aspartat + Phenylpyruvat

Oxaloacetat +

Phenylalanin
233. Các enzym sau có mặt trong chu trình urê: (Carbamyl phosphat synthetase
COAAArg)
A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase,
Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.
B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase,
Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.
C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase,
Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Succinase, Arginase.
E. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Arginosuccinase, Arginase.

www.yhocduphong.net
7


234. Glutamat được tổng hợp trong cơ thể người bằng phản ứng:
1. NH3 + α Cetoglutarat

NADHH+

NAD+

Glutamat

Glutamat dehydrogenase
Glutaminase

2. Glutamin + H2O

3. Urê + α Cetoglutarat

Glutamat + NH3

Glutamat dehydrogenase

Glutamat dehydrogenase

4. Glutamin + NH3

Glutamat
Glutamat

5. Phản ứng ngưng tụ NH3 vào α Cetoglutarat không cần xúc tác bởi
enzym:

NH3 + α Cetoglutarat

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

Glutamat

B. 2, 3

C. 3, 4

D. 4, 5

E. 1,

3.
235. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin: MAG
A. Arginin, Glycin, Cystein

B. Arginin, Glycin, Methionin

C. Arginin, Valin, Methionin

D. Arginin, A. glutamic, Methionin

E. Arginin, Leucin, Methionin
236. Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách:
GOT

1. Oxaloacetat + Glutamat

GOT

3. Malat + Glutamat
4. Pyruvat + Glutamat

GPT

5. Succinat + Glutamat

GPT

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

Aspartat + α Cetoglutarat

GOT

2. Oxalat + Glutamat

Aspartat + α Cetoglutarat

Aspartat + α Cetoglutarat

B. 2, 3

Alanin + α Cetoglutarat
Alanin + α Cetoglutarat
C. 3, 4

4.
237. Glutathion là 1 peptid:
A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
C. Được tạo nên từ 3 axit amin
D. Câu A, C đúng

E. Câu A, B, C đúng

www.yhocduphong.net
8

D. 4, 5

E. 1,


238. Bệnh bạch tạng là do thiếu:
A. Cystein

B. Methionin

C. Melanin

D. Phenylalanin

E.

D. Methionin

E.

Tyrosin
239. Serotonin được tổng hợp từ:
A. Tyrosin

B. Tryptophan

C. Cystein

Arginin
240. Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A. Tyrosin niệu

B. Homocystein niệu

D. Phenylceton niệu

E. Cystein niệu

241. CH3 CH - CH - COOH
CH3

C. Alcapton niệu

là công thức cấu tạo của:

NH2

A. Glycin
B. Alanin

C. Valin

D. Leucin

242. CH3 -_CH2 - CH - CH - COOH

E. Isoleucin

là công thức cấu tạo của:

CH3 NH2

A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin

243. CH2 - CH2 - CH - COOH
S - CH3

là công thức cấu tạo của:

NH2

A. Cystein
B. Methionin
C. Threonin
D. Serin
E. Lysin

244. NH2 - C -_CH2 - CH2 - CH - COOH
O

NH2

là công thức cấu tạo của:
A. Arginin

www.yhocduphong.net
9


B. Lysin
C. Acid aspartic
D. Glutamin
E. Acid glutamic
245. Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:
1. Threonin

2. Cystin

3. Lysin

4. Cystein

5.

Methionin
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 2, 3, 5

D. 2, 4, 5

E. 3,

4, 5
246. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
A. Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin
B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
C. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
D. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
E. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
247. Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:
1. Albumin

2. Mucoprotein

3. Keratin

4. Lipoprotein

5.

Collagen
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 1, 3, 5

D. 2, 4, 5

E. 3,

4, 5
248. Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
A. Phản ứng Ninhydrin

B. Phản ứng Molish

C.

Biurê
D. Phản ứng thuỷ phân

E. Phản ứng khử carboxyl

249. Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
A. Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin
B. Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
C. Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
D. Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

www.yhocduphong.net
10

Phản

ứng


E. Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
250. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt
động:
1. Pepsin

2. Pepsinogen

3. Trypsinogen

4. Chymotrypsin

5.

Carboxypeptidase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 1, 3

C. 1, 4

D. 3, 4

E. 4,

5.
251. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:
1. Pepsinogen
4. Proteinase

2. Carboxypeptidase

3. Dipeptidase

5. Aminopeptidase

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 2, 3, 5

D. 2, 4, 5

E. 3,

4, 5.
252. Cơ chất của Catepsin là :
A. Glucid

B. Lipid

C. Protid

D. Hemoglobin

E.

Acid

nucleic
253. Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:
1. Khử hydro 2. Khử amin 3. Khử carboxyl 4. Trao đổi amin 5. Kết hợp
nước
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 2, 3, 4

D. 2, 4, 5

E. 3,

4, 5.
254. γ Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là:
1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic
2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic
3. Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của
neuron
5. Không có tác dung sinh học
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 2, 3

C. 2, 4

5.

www.yhocduphong.net
11

D. 3, 4

E. 2,


255. NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu
2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid α cetonic để tổng hợp lại acid
amin
3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu
4. Tham gia phản ứng trao đổi amin
5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 1, 3, 4

C. 2, 3, 4

D. 2, 3, 5

E. 3,

4, 5.
256. Các chất sau có mặt trong chu trình urê:
A. Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin
B. Carbamyl P , Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat
C. Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin
D. Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat
E. Carbamyl P , Malat, Fumarat, Citrat
257. Acid α cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin
2. Tham gia vào chu trình urê
3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen
4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin
5. Một số acid α cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 1, 3, 5

D. 2, 3, 4

E. 3,

4, 5.
258. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:
A. Cystein, Methionin, Arginin

B. Glycin, Cystein, Glutamat

C. Arginin, Ornitin, Cystein

D. Cystin, Lysin, Glutamat

E. Methionin, Glycin, Histidin
259. Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau:

www.yhocduphong.net
12


1. Cystein

2. Glutathion

3. Taurin

4. Creatinin

5. Melanin
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 2, 3

C. 2, 4

D. 1, 4

E. 4,

5.
260. Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:
A. Phenylalanin hydroxylase

B. Tyrosin hydroxylase

C.

Transaminase
D. Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase

E.

Homogentisat

oxygenase
261. Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A. Phenylceton niệu

B. Tyrosin niệu

C. Bệnh bạch tạng

D. Homocystein niệu

E. Alcapton niệu

262. Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:
1. Acid α cetonic

2. Amin tương ứng

3. NH3

4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 2, 3

5. Aldehyd

C. 2, 4

D. 3, 4

3, 5.
263. Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A. Nhu cầu sinh tổng hợp protid của cơ thể
B. Tuỳ từng loại mô
C. Nhu cầu năng lượng cơ thể
D. Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N
E. Tất cả các câu trên đều đúng
264. Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:
A. Nhiệt độ

B. pH acid, base

D. Dung môi

E. Tất cả các yếu tố trên

C. Nồng độ muối

265. Serotonin:
1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin
2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan

www.yhocduphong.net
13

E.


3. Có tác dung tăng tính thấm thành mạch
4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp 5. Được đào thải ở nước tiểu
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

B. 2, 3

C. 2, 4

D. 3, 4

E. 3,5

266. Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
A. GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT

B. GOT tăng, GPT tăng,

GPT > GOT
C. GOT và GPT tăng mức độ như nhau D. GOT và GPT không tăng
E. Không có câu nào đúng
267. Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
A. NH4+ B. Acid glutamic C. Acid α cetonic

D. Glutamin

E. Urê

268. Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
A. Aspartat

B. Ornitin

C. Oxaloacetat

D. Succinat

E. Arginin

269. Trong nhiều quá trình tổng hợp các chất cần đến nhóm chức – CH3, nhóm
chức này được cung cấp từ:
A. Arginin

B. Glutamin C. Asparagin

D. Threonin

E.

Methionin
270. Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của
protein là:
A. Liên kết peptid

B. Liên kết hydro

D. Liên kết ion

E. Liên kết muối

C. Liên kết disulfua

* Câu hỏi đúng sai:
271. Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học
A. Đúng

B. Sai

272. Trong thiên nhiên thường gặp loại D α acid amin
A. Đúng

B. Sai

273. Số đồng phân của acid amin = 2 n + 1, trong đó n là số carbon bất đối
A. Đúng

B. Sai

www.yhocduphong.net
14


274. Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm
- NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O
A. Đúng

B. Sai

275. Độ hoà tan của protein tăng cùng với sự tăng nhiệt độ
A. Đúng

B. Sai

276. Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng
lượng phân tử tương đối lớn, ví dụ các Ig
A. Đúng

B. Sai

277. So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để
đánh giá chức năng thận
A. Đúng

B. Sai

278. Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường
acid của dịch dạ dày
A. Đúng

B. Sai

279. Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein
A. Đúng

B. Sai

280. Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá
trình chuyển hoá của glucid, lipid
A. Đúng

B. Sai

www.yhocduphong.net
15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×