Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm môn sức bền vật liệu 2

Trong công thức tính chuyển vị hệ đàn hồi tuyến tính

N k N m dz
EF

km

đại lượng

M k M m dz
EJ

Q k Q m dz
GF

Q k có nghĩa là gì?

+ Nội lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”.
+ Ngoại lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”.
+ Nội lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”.
+ Ngoại lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”.


2

Trong công thức tính lực tới hạn khi thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thời

Pth

EJ x
( .l ) 2

. Hệ số tính (µ) phụ

thuộc vào yếu tố nào?
+ Thay đổi liên kết hai đầu thanh
+ Thay đổi lực tác dụng
+ Thay đổi độ cứng của thanh
+ Tất các đáp án đều đúng

Bán kính cong của thớ trung hòa (rth) được xác định theo công thức nào sau đây?
+

rth

+

rth

F
.
dF
F r
F
dF
F

+

rth

+


rth

F
dF
F r
dF
F r
F

Bán kính cong của thớ trung hòa (rth), mặt cắt ngang hình chữ nhật, được xác định theo công thức nào sau đây?

h
.
r
ln 1
r2
h
+ rth  
r
ln 1
r2
r
ln 1
r2
+ rth 
h
h
+ rth 
ln r1
+

rth 

Bán kính cong của thớ trung hòa (rth), mặt cắt ngang hình tam giác, được xác định theo công thức nào sau đây?


h2
.
r1
2.(r1 ln  h)
r2

+

rth 

+

rth  

h2
r
2.(r1 ln 1  h)
r2

h2
+ rth 
r
(r1 ln 1  h)
r2
+

rth 

h2
r
2.(r1 ln 1  h)
r2

Bán kính cong của thớ trung hòa (rth), mặt cắt ngang hình tròn, được xác định theo công thức nào sau đây?
+

+

+

+

rth
rth
rth
rth

d2
4 2r0

4r 2 0

d2

.

d2
2r0

4r 2 0

d2

d2
4r 2 0

4 2r0

d2

d2
4 2r0

4r 2 0

d2

Biên độ ứng suất được xác định theo công thức nào sau đây?

pmax  pmin
.
2
p  pmin
+ pa  max
2
pmin  pmax
+ pa 
2
p  pmin
+ pa  max
4
+

pa 

Câu 69 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 1,21m. Biết
2
1,47MN/m , thanh hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
+
+
+
+
Câu 10 Đối với thanh có độ mảnh lớn

thì lực tới hạn được xác định theo công thức:

a = 336MN/m2, b =


+

+

+

+
Câu 11 Đối với thanh có độ mảnh lớn

thì ứng suất tới hạn được xác định theo công thức là?

+

+

+

+
Câu 12 Lực tới hạn đối với thanh có độ mảnh vừa

là:

+
+

+

+

Câu 13 Ứng suất tới hạn của thanh có độ mảnh vừa
+

là:

Trong đó: a và b là các hằng số phụ thuộc vật liệu làm thanh

+
+

Trong đó: a và b là các hằng số phụ thuộc vật liệu làm thanh

+
Câu 14 Độ mảnh của thanh được xác định theo công thức ?


+

+

+

+
Câu 15 Hệ số liên kết của một thanh có hai đầu liên kết khớp là:
+ µ=1
+ µ=0.7
+ µ=0.5
+ µ=2
Câu 16 Hệ số liên kết của một thanh có hai đầu liên kết ngàm là:
+ µ=1
+ µ=0.7
+ µ=0.5
+ µ=2
Câu 17 Hệ số liên kết của một thanh có một đầu liên kết ngàm và một đầu tự do là:
+ µ=1
+ µ=0.7
+ µ=0.5
+ µ=2
Câu 18 Hệ số liên kết của một thanh có một đầu liên kết ngàm và một đầu liên kết khớp là:
+ µ=1
+ µ=0.7
+ µ=0.5
D µ=2
Câu 19 Điều kiện ổn định thanh chịu nén là ?
+
+
+
+
Câu 2. Công thức xác định độ mảnh giới hạn

+

+

là:


+

+
Câu 20 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định các thành phần nội lực của dầm?

+ Dầm AB tồn tại 2 thành phần nội lực là Mx và My.
+ Dầm AB tồn tại 2 thành phần nội lực là Mx và Mz.
+ Dầm AB tồn tại 2 thành phần nội lực là My và Mz.
+ Dầm AB chi có thành phần nội lực là My
Câu 21 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn My của dầm?

+ Đường bậc 2.
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 22 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn Mx của dầm?

+ Đường bậc 2.
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 23 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn Mx của dầm?


+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1.
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 24 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn My của dầm?

+ Đường bậc 2.
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 25 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn My của dầm?

+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 26 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn My của dầm?

+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 27 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:


+ Dầm AB chịu uốn xiên.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo.
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy.
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 28. Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:.

+ Dầm AB chịu uốn xiên.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo.
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy.
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 29. Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:.

+ Dầm AB chịu uốn xiên.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo.
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy.
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 3. Một thanh được gọi là uốn xiên nếu?
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và My.
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực dọc Nz.
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và mômen xoắn Mz.
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và Qy.
Câu 30. Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:.


+ Dầm AB chịu uốn xiên.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo.
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy.
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 31. Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:.

+ Dầm AB chịu uốn xiên.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời xoắn.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời nén.
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 32. Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:.

+ Dầm AB chịu uốn xiên.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời xoắn.
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời nén.
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 33. Định nghĩa thanh chịu uốn xiên
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và My.
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực dọc Nz.
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và mômen xoắn Mz.
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và Qy.
Câu 34. Định nghĩa thanh chịu uốn đồng thời kéo (nén)
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và lực dọc Nz hoặc mômen uốn
Mx và lực dọc Nz hoặc mômen uốn My và lực dọc Nz.
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và mômen xoắn Mz hoặc mômen
uốn Mx và mômen xoắn Mz hoặc mômen uốn My và mômen xoắn Mz.
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen xoắn MZ và lực dọc Nz.
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My, lực dọc Nz và mômen uốn MZ.


Câu 35 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi. Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)

+

+

+

+
Câu 36 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi. Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)

+

+

+

+
Câu 37 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi. Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)

+


+

+

+
Câu 38 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi. Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn B là gốc tọa độ)

+

+

+

+
Câu 39 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi. Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)

+

+

+

+
Câu 4. Một thanh được gọi là uốn đồng thời kéo (nén) nếu?
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và lực dọc Nz hoặc mômen uốn
Mx và lực dọc Nz hoặc mômen uốn My và lực dọc Nz.


+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và mômen xoắn Mz hoặc mômen
uốn Mx và mômen xoắn Mz hoặc mômen uốn My và mômen xoắn Mz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen xoắn MZ và lực dọc Nz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My, lực dọc Nz và mômen uốn MZ
Câu 40 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi. Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn B là gốc tọa độ)

+

+

+

+
Câu 41 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi.

Phương trình vi phân đường đàn hồi đoạn AC của dầm là (chọn A là gốc tọa độ):

+

+

+

.

+
Câu 42 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi.


Phương trình vi phân đường đàn hồi đoạn AC của dầm là (chọn A là gốc tọa độ):

+

+

+

+
Câu 43. Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:

Xác định biểu đồ mô men Mx của dầm:
+
+
+
+
Câu 44. Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:

Xác định biểu đồ mô men My của dầm:

+
+


+
+
Câu 45 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:

Xác định biểu đồ mô men My của dầm:
+
+
+
+
Câu 46 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:

Xác định biểu đồ mô men My của dầm:

+
+
+
+
Câu 47 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:


Xác định biểu đồ mô men My của dầm:

+

+

+

+
Câu 48 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:

Xác định biểu đồ mô men My của dầm:

+
+
+
+
Câu 49. Một thanh chịu liên kết một đầu ngàm, một đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm
bằng vật liệu là gang xám có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định lực tới hạn
của thanh? Biết
+

.
.

+
+
+
Câu 5. Trên mặt cắt ngang thanh chịu uốn xiên ứng suất được tính theo công thức:

+

+


+

+
Câu 50 Một thanh chịu nén hai đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gang
xám có

. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết
.

+
+
+
+
Câu 51. Một thanh chịu liên kết một đầu ngàm, một đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm
bằng vật liệu là gang xám có

. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định ứng

suất tới hạn của thanh? Biết
+

.

.

+
+
+
Câu 52 Một thanh chịu nén hai đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gang
xám có

. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định ứng suất tới hạn của

thanh? Biết

.

+
+
+
+
Câu 53 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp.
+

.

+
+
+
Câu 54 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết


, thanh có hai đầu liên kết khớp.
+
+
+
+
Câu 55 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp.
+
+
+
+
Câu 56. Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
, thanh có hai đầu liên kết khớp.

Biết
+
+
+

+
Câu 57. Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu tự do.
+

.

+
+
+
Câu 58 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu tự do.
+
+
+
+


Câu 59 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gỗ có
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m. Biết
có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp.
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?

. Chịu

, a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh

+
+
+
+
Câu 6 Trên mặt cắt ngang thanh chịu uốn đồng thời kéo (nén) ứng suất được tính theo công thức là:

+

+

+

+
Câu 60 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gỗ có
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m. Biết
hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
+

. Chịu

, a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh có

.

+
+
+
Câu 61 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gỗ có
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m. Biết
có hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?

. Chịu

, a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh

+
+
+
+
Câu 62 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gỗ có
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,2m. Biết
hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?

. Chịu

, a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh có


+ Fth= 88,7 KN.
+ Fth= 98,7 KN
+ Fth= 78,7 KN
+ Fth= 108,7 KN
Câu 63 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gỗ có
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m. Biết
có hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?

. Chịu

, a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh

+
+
+
+
Câu 64 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
a = 336MN/m2,

. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Biết
b = 1,47MN/m2, thanh có hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
+ Fth= 519 KN.
+ Fth= 776,7 KN
+ Fth= 878,7 KN
+ Fth= 208,7 KN
Câu 65 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Biết
2
336MN/m , b = 1,47MN/m2, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp.
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
+ Fth= 519 KN
+ Fth= 776,7 KN
+ Fth= 878,7 KN
+ Fth= 208,7 KN

a=

Câu 66 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Biết

a = 336MN/m2, b =

1,47MN/m2, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp.
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
+ σth= 21,57 KN/cm2.
+ σth= 215,7 KN/cm2
+ σth= 2,157 KN/cm2
+ σth= 2157 KN/cm2
Câu 68 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m. Biết

a = 336MN/m2, b =

1,47MN/m2, thanh có hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
+ σth= 14.41 KN/cm2.
+ σth= 2,2 KN/cm2
+ σth= 21,57 KN/cm2
+ σth= 1.4 KN/cm2
Câu 7 Định nghĩa thanh chịu uốn và xoắn đồng thời là:
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và mômen xoắn Mz hoặc mômen


uốn Mx và mômen xoắn Mz hoặc mômen uốn My và mômen xoắn Mz.
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và lực dọc Nz hoặc mômen uốn
Mx và lực dọc Nz hoặc mômen uốn My và lực dọc Nz.
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen xoắn MZ và lực dọc Nz.
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My, lực dọc Nz và mômen uốn MZ.
Câu 70 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
. Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 1,21m. Biết

a = 336MN/m2,

b = 1,47MN/m2, thanh hai đầu liên kết khớp.
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
+ σth= 23,3 KN/cm2
+ σth= 2,3 KN/cm2
+ σth= 233KN/cm2
+ σth= 1.4 KN/cm2
Câu 71 Xác định độ võng tại mặt cắt C của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+

+

+

+
Câu 72 Xác định góc xoay tại mặt cắt C của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+

+


+

+
Câu 73. Xác định góc xoay tại mặt cắt B của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+

+

+

+
Câu 74 Xác định độ võng tại mặt cắt B của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+

.

+

+

+

.

Câu 75 Xác định độ võng tại mặt cắt B của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx


không đổi.

A

.

+

+

+
Câu 76 Xác định góc xoay dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi.

+

.

+

+

+
Câu 77 Xác định góc xoay tại mặt cắt B của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+


+

+

+
Câu 78 Xác định độ võng tại mặt cắt B của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+

+

+

+

Câu 79 Xác định độ võng tại mặt cắt B của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+

+

+


+
Câu 8 Phương trình vi phân gần đúng của đường đàn hồi là ?

+
+

+

+
Câu 80 Xác định góc xoay tại mặt cắt B của dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx
không đổi.

+

+

+

+
Câu 9 Định nghĩa trạng thái giới hạn:
A Là trạng thái ranh giới giữa trạng thái ổn định và mất ổn định
+ Là trạng thái mà thanh mất ổn định
+ Là trạng thái mà thanh cân bằng
+ Là trạng thái thanh đảm bảo điều kiện bền
Cho 2 thanh tròn chịu tác dụng lực P như hình vẽ. Các thanh có ứng suất chảy lần lượt là:

ch 2

Pgh= ?

250kN / cm2 Tiết diện: F1 = 12 cm2, F2 = 16cm2, l1 = 1m, l2 = 2m; N1 

ch1

300kN / cm2 ,

1,5
1
P ; N2 
P . Xác định
2,5
2,5


+ Pgh= 10000 (kN)
+ Pgh= 11000 (kN)
+ Pgh= 12000 (kN)
+ Pgh= 13000 (kN)
Cho biểu đồ nội lực Nz như hình vẽ sau. Kết quả nào sau đây là đúng ( theo trình tự vẽ biểu đồ từ trái qua phải)?

+
0
-

2

2

P

-P
-

2

2

0

P

+

2

2

0

P

-P
-

2

2

P

P

+
0
-

2

-

2

2

P

P
-

2

-

2

2

P

0

+
0

2

P

0

2

P

-P


Cho biểu đồ nội lực Qy như hình vẽ sau. Kết quả nào sau đây là đúng ( theo trình tự vẽ biểu đồ từ trái qua phải)?

+
-P
-

2

2

0

P

2

2

P

P

+
0

2

2

-P

P

-

2

2

P

P

+
-P
-

2

-

2

2

P

P
-

2

-

2

2

P

0

+
P

2

P

0

2

P

-P

Cho dÇm chÞu lùc nh- h×nh vÏ (a). X¸c ®Þnh Mx?
BiÕt P = 2400N; q = 4000N/m; l = 2m; = 300; [] =16000N/cm2.

+ Mx=12128 N.m.
+ Mx=13128 N.m
+ Mx=14128 N.m
+ Mx=15128 N.m
Cho dÇm chÞu lùc nh- h×nh vÏ (a). X¸c ®Þnh My?
BiÕt P = 2400N; q = 4000N/m; l = 2m; = 300; [] =16000N/cm2.

+ My=2400 N.m.
+ My=2500 N.m
+ My=2600 N.m


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×