Tải bản đầy đủ

NOI DUNG ON KTHKIHS TB

TRƯỜNG THCS&THPT
NỘI DUNG ÔN KT HỌC KỲ I –NH 2016-2017
PHẠM NGŨ LÃO
MÔN VẬT LÝ 12
Họ và tên:……...............……………………………………………Lớp 12A….

Câu 1. Phương trình dao động của vật có dạng: x = Acos2(ωt + π/6) cm. Chọn kết luận đúng?
A. Vật dao động với biên độ A/2.
B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A.
D. Vật dao động với pha ban đầu π/6.
Câu 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 3. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng về vị trí biên là chuyển
động
A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 4. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 5*. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = 6cos(πt - π/2) cm. Quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian t = 5(s), kể từ thời điểm gốc (t = 0) là?
A. 30cm.
B. 15cm.
C. 60cm.
D. 90cm.
Câu 6. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 7. Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy
π2=10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng
A. 8 N.
B. 6 N.
C. 4 N.
D. 2 N.
Câu 8. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi?
A. Cùng pha với vận tốc.
B. Sớm pha π/2 so với vận tốc.
C. Ngược pha với vận tốc.
D. Trễ pha π/2 so với vận tốc.
Câu 9. Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là
A. vận tốc, gia tốc và cơ năng
B. vận tốc, gia tốc và lực phục hồi
C. vận tốc, động năng và thế năng
D. động năng, thế năng và lực phục hồi
Câu 10. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. vĩ độ địa lí. C. gia tốc trọng trường. D.chiều dài dây treo.
Câu 11:(Đề minh họa 2017)Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k.
Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
A. 2π

B. 2π

C.


D.

Câu 12: (Đề minh họa 2017)Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong
đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
A. (ωt +φ).
B. ω.
C. φ.
D. ωt.
Câu 13: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của
vật được lặp lại như cũ được gọi là
A. chu kì dao động.
B. chu kì riêng của dao động.
C. tần số dao động.
D. tần số riêng của dao động.
Câu 14: (Đề minh họa 2017)Hai dao động có phương trình lần lượt là: x 1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và
x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
Đc vật lý ôn hk.1

Trang 1

GV: Nguyễn Minh Phương


A. 0,25π.
B. 1,25π.
C. 0,50π.
D. 0,75π.
Câu 15*: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có gắn vật m = 100g, độ cứng
25 N/m, lấy g=10 m/s2. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với
phương trình: x = 4cos(5πt + π/3)cm. Thời điểm lúc vật qua vị trí lò xo bị dãn 2cm lần đầu tiên là
A. (1/30) s.
B. (1/25) s.
C. (1/5) s.
D. (1/15) s.
Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.
Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là
A. 1s
B. 2,2s
C. 0,5s
D. 2s
Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương
trình: x1 = A1cos(ωt + ϕ1), x2 = A2cos(ωt + ϕ2). Biên độ A của dao động tổng hợp của hai dao động
trên được cho bởi công thức nào sau đây?
A. A = A1 + A 2 + 2A1A 2cos(ϕ1 − ϕ2 )
B. A = A1 + A 2 − 2A1A 2 cos(ϕ2 − ϕ1 )
.
.
2
2
2
2
C. A = A1 + A 2 + 2A1A 2cos(ϕ1 − ϕ2 )
D. A = A1 + A 2 − 2A1A 2cos(ϕ2 − ϕ1 )
.
.
Câu 18: Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g=9,8m/s2. Chọn gốc
thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là :
π
π
π
π
A. α =
cos(7t+ ) rad.
B. α =
cos(7t- ) rad.
30
3
π
π
C. α =
cos(7t- ) rad.
30
3

60
3
π
π
D. α =
sin(7t+ ) rad.
30
6

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đúng trong dao động cưỡng bức.
A. Để có dao dộng cưỡng bức thì phải cần có ngoại lực không đổi tác dụng vào hệ.
B. Dao động cưỡng bức là dao động không điều hòa.
C. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực.
D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực mà không phụ thuộc vào
tần số của ngoại lực.
Câu 20*: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 π t - 0,5 π ) (cm). Kể từ lúc
t = 0, quãng đường vật đi được sau 12,375s bằng
A. 246,46cm.
B. 235cm.
C. 247,5cm.
D. 245,46cm.
Câu 21: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T, khi chiều dài con lắc
tăng 4 lần thì chu kì con lắc
A. tăng 4 lần.
B. tăng 16 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 22**: Phương trình li độ của một vật là: x = 2cos(2πt - π/6)cm kể từ khi bắt đầu dao động đến
khi t = 3,6s thì vật đi qua li độ x = 1cm lần nào sau đây:
A. 9 lần.
B. 7 lần.
C. 8 lần.
D. 6 lần.
Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = - 4cos(5πt - π/3)cm. Biên độ dao động và
pha ban đầu của vật là:
A. 4cm và 2π/3rad.
B. 4cm và 4π/3rad. C. -4cm và π/3 rad.
D. 4cm và π/3 rad.
Câu 24*: Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kỳ. Sau mỗi chu kỳ phần
trăm biên độ giảm có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 5%.
B. 2,5%.
C. 10%.
D. 2,24%.
Câu 25: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số, biên độ lần lượt là: A 1 = 9cm, A2,
ϕ1 = π/3 rad, ϕ2 = - π/2 rad. Khi biên độ của dao động tổng hợp là 9cm thì biên độ A2 là :
A. A2 = 18cm.
B. A2 = 4,5 3 cm.
C. A2 = 9 3 cm.
D. A2 = 9cm.
Câu 26:(Đề minh họa 2017) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 5 o. Khi vật nặng
đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của
dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc
α0. Giá trị của α0 bằng
A. 7,1o.
B. 10o.
C.
3,5o.
D. 2,5o.
Đc vật lý ôn hk.1

Trang 2

GV: Nguyễn Minh Phương


Câu 27**:(Đề minh họa 2017) Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216
g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F 0cos2πft, với F0 không đổi và f
thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị
như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng
A. 13,64 N/m.
B. 12,35 N/m.
C. 15,64 N/m.
D. 16,71 N/m.
Câu 28: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
A. kA2

B.

1
mωA2
2

C. mω2A2

D.

1
mω2A2
2

Câu 29: Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x=5cos(ωt+0,5π)cm. Pha ban đầu của dao động là:
A. π.
B. 0,5 π.
C. 0,25 π.
D. 1,5 π.
Câu 30: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có
biên độ là:
A. 2 cm
B. 6cm
C. 3cm
D. 12 cm
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là:
A.2π

m
k

B. 2π

k
m

m
k

C.

D.

k
m

Câu 32: Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x 1=5cos(2πt+ 0,75π)(cm) và
x2=10cos(2πt+0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là:
A. 0,25 π
B. 1,25 π
C. 0,5 π
D. 0,75 π
Câu 33*: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trinh x=8cos10t ( x tính bằng cm; t
tính bằng s). Động năng cực đại của vật là:
A. 32 mJ
B. 16 mJ
C. 64 mJ
D. 128 mJ
Câu 34: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5 rad/s.
D. 15 rad/s.
Câu 35: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa.
Tần số dao động của con lắc là
A. 2π

l
.
g

B. 2π

g
.
l

C.

1 l
.
2π g

D.

1 g
.
2π l

Câu 36: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
B. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Câu 37: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x 1=10cos(100πt – 0,5π)(cm),
x 2 = 10 cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0.
B. 0,25π.
C. π.
D. 0,5π.
Câu 38: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng
gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 39*: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc
5rad/s. Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
A. 15 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 250 cm/s.
D. 25 cm/s.
Câu 40: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(πt - π/2)cm. Tính quãng đường vật đi
được trong 2,25s đầu tiên.
A. 16,83 cm
B. 18,83 cm
C. 20 cm
D. 20,38 cm
SÓNG CƠ:
Đc vật lý ôn hk.1

Trang 3

GV: Nguyễn Minh Phương


Câu 1:(Đề minh họa 2017)Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos(40πt − πx)
(mm). Biên độ của sóng này là
A. 2 mm.
B. 4 mm.
C. π mm.
D. 40π mm.
Câu 2: (Đề minh họa 2017)Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không. B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Câu 3: (Đề minh họa 2017) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos(20πt–πx), với
t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 10π Hz.
B. 10 Hz.
C. 20 Hz.
D. 20π Hz.
Câu 4: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Câu 5: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm
A. tăng thêm 30(dB). B. tăng thêm 1000(dB). C. Tăng thêm 10 lần. D. tăng lên gấp 3 lần.
Câu 6*: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với hai đầu cố định. Tần số dao động của dây là
50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có
A. 5 nút sóng, 4 bụng sóng.
B. 4 nút sóng, 4 bụng sóng.
C. 8 nút sóng, 8 bụng sóng.
D. 9 nút sóng, 8 bụng sóng.
Câu 7**: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B cách nhau 30 cm, dao
động theo phương trình uA = uB = acos20πt cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình sóng
truyền đi. Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3 cm. Xét
2 điểm M1 và M2 trên đoạn AB cách trung điểm H của AB những đoạn lần lượt là 0,5 cm và 2 cm.
Tại thời điểm t1, vận tốc của M1 là -12cm/s thì vận tốc của M2 là
A. 3 2 cm/s.
B. 4 5 cm/s.
C. 4cm/s.
D. 4 3 cm/s.
Câu 8: Các đặc tính sinh lí của âm gồm
A. độ cao, âm sắc, năng lượng.
B. độ cao, âm sắc, cường độ.
C. độ cao, âm sắc, biên độ.
D. độ cao, âm sắc, độ to.
Câu 9: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 -7W/m2. Biết cường độ âm chuẩn
là I0 =10-12W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 70dB.
B. 50dB.
C. 60dB.
D. 80dB.
Câu 10: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước đối với hai nguồn cùng pha, vị trí các điểm
cực đại cùng pha với nguồn sẽ cách nhau
A. một số nguyên lẻ lần bước sóng.
B. một số nguyên lần nủa bước sóng.
C. một số nguyên chẳn lần bước sóng.
D. một số nguyên chẳn lần nửa bước sóng.
Câu 11*: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và
đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 20 cm/s
B. v = 26,7 cm/s
C. v = 40 cm/s
D. v = 53,4 cm/s
Câu 12*: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm
S1, S2. Khoảng cách S1S2=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong
khoảng giữa S1vàS2 ?
A. 8 gợn sóng
B. 14 gợn sóng.
C. 15 gợn sóng
D. 17 gợn sóng.
Câu 13*: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định,
người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết
khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Vận tốc truyền sóng trên dây

A. 8 m/s.
B. 4m/s.
C. 12 m/s.
D. 16 m/s.
Câu 14: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ
thức đúng là:
A. v = λf

B. v =

f
λ

C. v =

λ
f

D. v = 2πfλ

Câu 15: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
Đc vật lý ôn hk.1

Trang 4

GV: Nguyễn Minh Phương


A. là phương ngang.
B. là phương thẳng đứng
C. trùng với phương truyền sóng
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 16: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính
băng s. Tần số của sóng này bằng:
A. 15Hz
B. 10Hz
C. 5 Hz.
D. 20Hz
Câu 17: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) (mm). Biên độ
của sóng này là
A. 2 mm.
B. 4 mm.
C. π mm.
D. 40π mm.
Câu 18: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không. B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên
phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng
bằng 60cm/s. Bước sóng của sóng này là
A. 6cm.
B. 5cm.
C. 3cm.
D. 9cm.
Câu 20*: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz . Vận tốc
truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1,6

m
m
< v < 2,9 . Biết tại điểm M cách O một khoảng
s
s

10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là
A. 2m/s
B. 3m/s
C.2,4m/s
D.1,6m/s
Câu 21: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai
điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π/2 thì tần số của sóng bằng
A. 1000 Hz
B. 2500 Hz.
C. 5000 Hz.
D. 1250 Hz.
Câu 22: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là L M = 80 dB. Biết
ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn
A. 10 W/m2.
B. 1 W/m2.
C. 0,1 W/m2.
D. 0,01 W/m2.
Câu 23: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút
sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A. 40 cm/s.
B. 90 cm/s.
C. 90 m/s.
D. 40 m/s.
Câu 24: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không. D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 25*: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 7 nút và 6 bụng.
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:

Câu 1: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A.220 2 V
B. 100 V
C. 220 V
D. 100 2 V.
Câu 2: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là
A.50πt.
B.100πt
C. 0
D. 70πt
Câu 3: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm
điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Khi ω = ω0 trong mạch có
cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là
A. 2 LC

B.

2
LC

C.

1
LC

D.

LC

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos100πt(t tính bằng s) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L =636(mH). Dung kháng của tụ điện là
A. 150Ω
B. 100Ω
C.50Ω
D. 200Ω
Câu 5: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω. Công suất tiêu
thụ của điện trở bằng
Đc vật lý ôn hk.1

Trang 5

GV: Nguyễn Minh Phương


A. 800W
B. 200W
C. 300W
D. 400W
Cõu 6: t mt in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng 200 V vo hai u on mch gm cun cm
thun mc ni tip vi in tr thun. Bit in ỏp hiu dng hai u in tr l 100 V. H s cụng
sut ca on mch bng
A. 0,8.
B. 0,7
C. 1
D. 0,5
Cõu 7: Sut in ng cm ng do mỏy phỏt in xoay chiu mt pha to ra cú biu thc
e = 220 2 cos(100t + 0, 25)(V) . Giỏ tr cc i ca sut in ng ny l
A. 220 2 V.
B. 110 2 V.
C. 110V.
D. 220V.
Cõu 8: t in ỏp xoay chiu vo hai u on mch ch cú in tr thỡ
A. cng dũng in trong on mch cựng pha vi in ỏp gia hai u on mch.
B. cng dũng in trong on mch tr pha 0,5 vi in ỏp gia hai u on mch.
C. cng hiu dng trong on mch ph thuc vo tn s ca in ỏp.
D. cng dũng in trong on mch sm pha 0,5 vi in ỏp gia hai u on mch.
Cõu 9: Mt trong nhng bin phỏp lm gim hao phớ in nng trờn ng dõy ti in khi truyn ti
in nng i xa ang c ỏp dng rng rói l
A. gim tit din dõy truyn ti in.
B. tng chiu di ng dõy truyn ti in.
C. gim in ỏp hiu dng trm phỏt in. D. tng in ỏp hiu dng trm phỏt in.
Cõu 10: t in ỏp u = Uocost (Uo khụng i, thay i c) vo hai u on mch gm in
tr R, cun cm thun cú t cm L v t in cú in dung C mc ni tip. Hin tng cng
hng in xy ra khi
A. 2LCR1= 0. B. 2LC 1 = 0.
C. 2LC + 1 = 0. D. 2LC R = 0.
Cõu 11: Cho dũng in cú cng i = 5 2 cos100t (i tớnh bng A, t tớnh bng s) chy qua mt
on mch ch cú t in. T in cú in dung

250
àF. in ỏp hiu dng hai u t in bng


A. 200V.
B. 250V.
C. 400V.
D. 220V.
Cõu 12*: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp . Cho R = 100 ; C = 100/ ( à F). Cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L thay đổi đợc. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
uAB=200 cos100 t(V). Giá trị L để UL đạt cực đại là
A. 1/ (H).
B. 1/2 (H).
C. 2/ (H).
D. 3/ (H).

Cõu 13*: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = 1/ H; R=100 ; tần số dòng điện
f = 50Hz. Điều chỉnh C để UCmax. Xác định giá trị C khi đó?
A. 10-4/ (F).
B. 10-4/2 (F).
C. 10-4/4 (F).
D. 2.10-4/ (F).
Cõu 14*: Cho mạch RLC nối tiếp, biết Z L = 100 ; ZC = 200 , R = 50 . Mắc thêm một điện trở R 0
với điện trở R để công suất của mạch đạt giá trị cực đại. Cho biết cách ghép và tính R 0 ?
A. Mắc song song, R0 = 100 .
B. Mắc nối tiếp, R0 = 100 .
C. Mắc nối tiếp, R0 = 50 .
D. Mắc song song, R0 = 50 .
Cõu 15: Trong truyn ti in nng i xa, mun gim cụng sut hao phớ trờn ng dõy ti in 400 ln
thỡ phi tng (hoc gim) in ỏp trc khi truyn ti lờn bao nhiờu ln?
A. Tng 20 ln
B. Gim 40 ln
C. Gim 20 ln
D. Tng 40 ln
Cõu 16: ng c khụng ng b ba pha v mỏy phỏt in ba pha cú
A. stato v rụto ging nhau
B. stato v rụto khỏc nhau
C. stato khỏc nhau v rụto ging nhau D. stato ging nhau v rụto khỏc nhau
Cõu 17: Mt dũng in i = 4 cos100t (A) chy qua mt mch in cú in ỏp gia hai u mch l
u = 200 cos (100t + /3) (v). Cụng sut tiờu th ca mch l
A. 100 (W)
B. 200 (W)
C. 400 (W)
D. 500 (W)
Cõu 18: Cho mch in xoay chiu nh hỡnh v:

UAM =U1 = 160 (v); UMN =U2=100 (v); UNB = U3=220(v). in ỏp hiu dng gia hai u A,B l:
A. UAB = 200 (V)
B. UAB = 480 (V) C. UAB = 280(V ) D. UAB = 50 (V)
c vt lý ụn hk.1

Trang 6

GV: Nguyn Minh Phng


Câu 19*: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh : L= (1/π) (H); C = (250/π)μF;
U = 225(V); f = 50(Hz). Công suất tiêu thụ của mạch là P = 405 (W). Giá trị của R sẽ là
A. 80 (Ω) và 170 (Ω) B. 90(Ω) và 160(Ω) C. 80(Ω) và 45(Ω) D. 80(Ω) và 20(Ω)
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều có tần số f = 50 (Hz), gồm một diện trở R = 50 3 (Ω) và một
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = (1/2π) (H). Hệ số công suất của mạch là
A. 2 /2
B. 3 /2
C. 1
D. 0,5
Câu 21: Chọn câu trả lời sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất?
A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.
B. Hệ số công suất của các thiết bị điện tối thiểu bằng 0,85.
C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
D. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
Câu 22*: Cho một mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử(trong 3 phần tử R, L, C) ghép nối tiếp. Điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức lần lượt là:
u = 100 2 cos(100πt − π/2) (V), i = 10 2 cos(100πt − π/4) (A) thì
A. hai phần tử đó là R và L.
B. hai phần tử đó là R và C.
C. hai phần tử đó là L và C.
D. tổng trở của mạch là 10 2 (Ω)
Câu 23: Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R = 50(Ω) ghép nối tiếp với một cuộn cảm
thuần có L=/(0,5/π)H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=100 2 cos(100πt− π/4)
(V). Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. i = 2 cos(100πt − π/2) (A)
B. i = 2 2 cos(100πt − π/4) (A)
C. i = 2 2 cos 100πt (V)
D. i = 2 cos 100πt (V)
Câu 24*: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện
trở R0, tụ điện có điện dung C nối tiếp với nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U và
tần số f không đổi, R = 50(Ω), UR = 100(V), R0 = 10(Ω) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
A. 480(W).
B. 240(W).
C. 120(W)
D. 60(W).
Câu 25*: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L(cuộn cảm thuần) và C ghép nối tiếp. Cho L, C, ω
không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì công suất tiêu thụ P của mạch đạt cực đại. Khi đó:
A. R0 = (ZL − ZC)2 B. R0 = (ZC − ZL) C. R0 = (ZL − ZC) D. R0 = Ζ L − Ζ C
Câu 26*: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ :
L= 0,636(H); C=

5
10 − 4 (F); uAB= 150 2 cos100πt (v). Công suất tiêu thụ của mạch là 90 (W). Giá


trị của R là:
A. 250 (Ω)
B. 90(Ω) và 160(Ω) C. 80(Ω) và 170(Ω) D. 70(Ω) và 180(Ω)
Câu 27*: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L = (1/π)(H) và tụ
điện C=(10-4 /2π) (F), UAB=const; f=50Hz. Khi công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R là:
A. 200(Ω)
B. 100(Ω)
C. 50(Ω)
D. 300(Ω)
Câu 28: Một mạch điện xoay chiều có tần số f = 50 (Hz), gồm một điện trở R =100( Ω) và một
cuộn cảm có độ tự cảm L =(1/π) (H). Hệ số công suất là:
A. 2 /2
B. 3 /2
C. 1
D. 0,5
Câu 29. Hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 100 2 cos120π t (V). Tần số của HĐT là
A. 100 π (Hz).
B. 50(Hz).
C. 60(Hz).
D. 120 π (Hz).
Câu 30. Cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có dạng i = 2 2cos100π t (A). Cường độ
hiệu dụng trong mạch là
A. 4A.
B. 2,83A.
C. 2A.
D. 1,41A.
Câu 31. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5 2 sin(100πt + π/6) (A). Ở thời
điểm t =(1/50) (s), CĐDĐ trong mạch có giá trị
A. 5 2 A.
B. -5 2 A.
C. 0.
D. 2,5 2 A.
Đc vật lý ôn hk.1

Trang 7

GV: Nguyễn Minh Phương


Câu 32. Một thiết bị điện xoay chiều có ghi trên thiết bị là 100 V. Thiết bị đó chịu được HĐT tức
thời tối đa là
A. 100 V.
B. 100 2 V.
C. 200 V.
D. 50 2 V.
Câu 33. Trong 2s, CĐDĐ xoay chiều có tần số f = 50 Hz đổi chiều mấy lần?
A. 50 lần.
B. 100 lần.
C. 25 lần.
D. 200 lần.

Câu 34. Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay
của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là (10/π) (Wb). Suất điện
động hiệu dụng trong khung là
A. 25V.
B. 25 2 V.
C. 50 V.
D. 50 2 V.
Câu 35*. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi
và tần số f1 thì cường độ hiệu dụng qua tụ là I 1. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng I 2 thì tần số của
CĐDĐ phải bằng
A. f 2 = f1.

I1
.
I2

I2
.
I1

B. f 2 = f1.

C. f 2 = I1.

I2
.
f1

D. f 2 =

I2
.
I1 f1

Câu 36. Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H. Hai đầu mạch có HĐT
là u =141sin314 t (V). Tổng trở của mạch
A. 50 Ω.
B. 50 2 Ω.
C. 100 Ω.
D. 200 Ω.
Câu 37. Cho một đoạn mạch điện AB gồm R nối tiếp với cuộn L thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng
UR = 30V, UL = 40V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
A. U AB = 70V.
B. U AB = 10V.
C. U AB = 35V.
D. U AB = 50V.
Câu 38. Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H. Cường độ dòng điện
chạy trong mạch có biểu thức: i = 2cos(314 t - π/3(A). Biểu thức u là
A. u = 100 2 cos(314 t - π/3 ) (V).
B. u = 100 2 cos(314 t - π/12 ) (V).
C. u = 100 cos(314 t - π/12) (V).
D. u = 100 cos(314 t + π/12) (V).
Câu 39. Cho một đoạn mạch điện AB gồm R nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng
UAB = 200V, UR = 160V. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là
A. U C = 360V.
B. U C = 40V.
C. U C = 120V.
D. U C = 180V.
Câu 40. Đặt một HĐT u = 120 2 cos(100 π t - 5π/18) (V) vào hai đầu mạch điện gồm điện trở
R = 30Ω và tụ điện có điện dung C =(103/4π) µF mắc nối tiếp. Biểu thức CĐDĐ qua mạch là
A. i=2,4 2 cos(100πt − 53π/180)(A).
B. i = 0,24 10 cos(100πt + 53π/180) (A).
C. i=0,24 10 cos(100πt − 53π/180)(A). D. i = 2,4 2 cos(100πt + π/60) (A).
ĐÁP ÁN ND ÔN THPTQG HK.I - MÔN VẬT LÝ 12

DAO ĐỘNG CƠ:
1
A
21
D

2
B
22
B

3
D
23
A

4
A
24
B

5
C
25
C

6
D
26
A

7
C
27
A

8
B
28
D

9
B
29
B

10
A
30
B

11
D
31
D

12
A
32
A

13
A
33
A

14
A
34
D

15
D
35
C

16
B
36
C

17
C
37
C

18
C
38
C

19
C
39
B

20
A
40
B

4
C
24
C

5
A
25
A

6
D
26

7
D
27

8
D
28

9
B
29

10
C
30

11
A
31

12
D
32

13
A
33

14
A
34

15
C
35

16
B
36

17
A
37

18
A
38

19
A
39

20
A
40

8
A
28
A

9
D
29
C

10
B
30
C

11
A
31
D

12
C
32
B

13
B
33
D

14
C
34
B

15
C
35
B

16
C
36
B

17
A
37
D

18
A
38
B

19
D
39
C

20
C
40
D

SÓNG CƠ:
1
A
21
D

2
A
22
D

3
B
23
D

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1
C
21
C

2
B
22
A

3
C
23
A

Đc vật lý ôn hk.1

4
D
24
B

5
D
25
D

6
D
26
B

7
A
27
B

Trang 8

GV: Nguyễn Minh Phương


Đc vật lý ôn hk.1

Trang 9

GV: Nguyễn Minh Phương



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×