Tải bản đầy đủ

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIN HỌC THI CÔNG CHỨC

1

Câu hỏi Tin học Quảng Nam
1. Trong hệ điều hành Windows XP, cấu trúc tên của tập tin gồm mấy phần?
- Tl: 2 phần, phần tên chính và phần mở rộng. Phần tên chính thể hiện tên tập
tin, phần mở rộng thể hiện kiểu (phần mềm tạo ra nó) tập tin.
2. Trong hệ điều hành Windows XP, để thiết lập lại ngày/giờ hệ thống, ta thực
hiện:
- Tl : start ->setting->control panel -> date and time ->chỉnh lại ngày/giờ
3. Trong hệ điều hành Windows XP, để thiết lập lại cách biểu diễn ngày/giờ hệ
thống, ta thực hiện:
- Tl: start ->setting->control panel -> regional and language options
4. Trong hệ điều hành Windows XP, trên mỗi ổ đĩa có một thư mục chung, thư
mục này được gọi là?
- tl: thư mục gốc
5. Trong hệ điều hành Windows XP, thư mục đang làm việc được gọi là thư
mục?
- tl: thư mục hiện hành
6. Nhiệm vụ quan trọng của Windows XP là?
- tl: Quản lý, điều hành sự hoạt động của phần cứng và phần mềm
7. Trong hệ điều hành Windows XP, muốn xem danh sách các máy in đã được

cài đ ặt, ta thực hiện?
- start ->setting->printers and faxes
8. Trong hệ điều hành Windows XP, trên màn hình desktop có mấy loại biểu
tượng?
- có thể phân thành 4 loại: biểu tượng của hệ điều hành, biểu tượng của các ứng
dụng, biểu tượng tập tin và biểu tượng thư mục.
9. Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?
- Windows Explore
10. Thiết lập cỡ giấy mặc định cho máy in, ta thực hiện:
- start ->setting->printers and faxes->kích phải chuột vào máy in -> chọn
properties -> general -> printing preferences -> layout ->advanced -> paper
size
11. Trong hệ điều hành Windows XP, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để
chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy?
- tl: Alt+Tab
12. Trong môi trường hệ điều hành Windows XP, bạn có thể cùng lúc:


2

- Mở nhiều ứng dụng
13. Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện
- start ->setting->printers and faxes->chọn menu File -> chọn add printer
14. Tổ hợp phím nào sau đây cho phép đóng chương trình đang bị treo mà
không phải khởi động lại máy tính?
-nhấn CTRL+ALT+DELETE
15. Muốn thiết lập một máy in thường xuyên sử dụng là máy in mặc định, ta
thực hiện?
- start ->setting->printers and faxes->chọn máy in->menu File ->set as default
printer
16. Khi làm việc với hệ điều hành Windows XP, muốn xem tổ chức các tệp và
thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng:
- Windows Explore, my computer
17. Trong Windows XP, muốn thêm một biểu tượng Shortcut của chương trình
trên thanh công cụ Quick Launch, ta thực hiện?
- kéo shortcut thả vào vị trí Quick Launch
18. Trong Windows XP, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:
- System restore
19. Trong hệ điều hành Windows XP, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực
hiện:

- start -> search -> for files or folders
20. Cấu trúc nào sau đây là nguyên tắc tổ chức thư mục và file trong hệ điều
hành Windows XP?
- Cây
21. Trong hệ điều hành Windows XP, để tạo 1 file mới trong Windows Explore
ta thực hiện kích phải chuột vào vùng trống của panel phải trong Windows
Explore tiếp theo:
- New -> chọn loại tập tin cần tạo
22. Ở panel phải trong Windows Explore, để chọn nhiều các file hoặc folder
nằm liền kề nhau trong một danh sách, ta thực hiện:
- chọn đầu -> nhấn giữ Shift -> chọn cuối
23. Trong hệ điều hành Windows XP, muốn ẩn (hiện) các file hay thư mục, ta
thực hiện?
- Kích chuột phải vào đối tượng-> Properties-> đánh dấu (bỏ đánh dấu) vào
Hidden.
24. Trong hệ điều hành Windows XP, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
- Đường dẫn (lối ) tắt dùng khởi động nhanh một file hoặc ứng dụng


3

25. Trong hệ điều hành Windows XP, thao tác nào sau đây là không đúng để mở
chức năng tìm kiếm thông tin?
26. Trong hệ điều hành Windows XP, tổ hợp phím nào sau đây giúp bạn truy
cập nhanh menu Start?
- CRTL + ESC hoặc phím Windows
27. Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để
sắp xếp các tệp và thư mục?
28. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
- Dùng chung
29. Trong hệ điều hành Windows XP, các ký tự nào sau đây được sử dụng để
thay thế tên file trong thao tác tìm kiếm:
- ?, *,
30. Trong hệ điều hành Windows XP, muốn gõ bỏ 1 chương trình đã được cài
đặt, ta thực hiện?
- control panel -> add and remove program -> change or remove programs
31. Phần mềm khác với phần cứng như thế nào?
- phần mềm là hương trình máy tính, điều khiển sự hoạt động của phần cứng.
phần cứng là các thiết bị vật lý có thể nhìn thấy.
32. Trong hệ điều hành Windows XP, nếu người dùng muốn khóa máy tính tạm
thời thì thực hiện:
- Nhấn tổ hợp phím Window + L để switch user
33. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của phần mềm?
34. Phần mềm hệ thống là gì?
- phần mềm nền tảng, điều hành sự hoạt động của phần cứng và phần mềm ứng
dụng. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống.
35. Trong hệ điều hành Windows XP, các biểu tượng nào sau đây trên màn hình
desktop được gọi là biểu tượng Shortcut?
36. Sự khác biệt giữa phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng là?
37. Hệ điều hành là phần mềm gì?
- phần mềm hệ thống
38. Phát biểu nào sau đây là đúng?


4

39. Phần mềm ứng dụng nào sau đây không có sẵn trong hệ điều hành máy tính?
40. Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm ứng dụng?
41. Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
- RAM
42. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với khái niệm về mạng máy tính?
- Là một hệ thống máy tính được kết nối với nhau bằng môi truyền dẫn.
43. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là gì?
- Local Area Network, mạng cục bộ, kết nối các máy tính trên phạm vi nhỏ
trong một công ty, văn phòng.
44. Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?
- Lây lan
45. Bạn hiểu Macro Virus là gì ?
- Một đoạn chương trình (mã lệnh) thực hiện công việc nào đó.
46. Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì?
- Đường truyền.
47. Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ, thiết bị nào sau đây có thể
được chia sẻ để sử dụng chung trong mạng?
- Máy in, ổ đĩa, …
48. Hãy chọn ra tên thiết bị mạng?
- Hub,…
49. Trong máy tính ROM có nghĩa là gì?
- Read Only Memory
50. Chọn phát biểu sai về CPU trong các phát biểu sau?
51. Trong soạn thảo Microsoft Word 2003, muốn trình bày văn bản dạng cột
(dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện như sau:
- Format column
52. Trong soạn thảo Microsoft Word 2003, chức năng của tổ hợp phím Ctrl + O
là:
- Mở tài liệu đã có
53. Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2003, muốn khôi phục thao tác
vừa thực hiện thì chọn tổ hợp phím nào sau đây?


5

- Ctrl+Z
54. Trong soạn thảo Microsoft Word 2003, muốn đánh số trang cho văn bản, ta
thực hiện:
- insert-> page number
55. Trong soạn thảo Microsoft Word 2003, chức năng của tổ hợp phím Ctrl + H
là:
- Tìm và thay thế
56. Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word 2003, muốn tách một ô
thành nhiều ô, ta chọn ô muốn tách và thực hiện:
- table -> split cells
57. Trong soạn thảo Microsoft Word 2003, muốn định dạng văn bản theo kiểu
danh sách liệt kê, ta thực hiện như sau:
- format -> bullet and numbering
58. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2003, để gộp
nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: Chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh:
- table ->merge cells
59. Trong soạn thảo Microsoft Word 2003, chức năng của tổ hợp phím Ctrl + S
là:
- Lưu tài liệu
60. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối
văn bản?
-Ctrl + End
61. Trong Microsoft Word 2003, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:
- Format -> font
62. Trong Microsoft Word 2003, để in văn bản ra giấy ta thực hiện:
- file -> print hoặc Ctrl+p
63. Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2003, để hiển thị chế độ xem
trước nội dung in, ta chọn:
- File – Print preview hoặc Ctrl +F2
64. Trong Microsoft Word 2003, muốn bôi đen một từ, ta thực hiện:
- kích đúp chuột vào từ
65. Trong Microsoft Word 2003, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về
bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:
- nhấn Tab
66. Trong soạn thảo Microsoft Word 2003, muốn đánh số trang cho văn bản, ta
thực hiện:


6

- Insert -> page numbers
67. Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word 2003, muốn tạo một tệp văn bản
mới, ta thực hiện:
- File – new hoac CTRL + N
68. Trong Microsoft Word 2003, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta
chọn:
- Tool -> Autocorrect options
69. Trong Microsoft Word 2003, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn tạo 1
đoạn mới, ta thực hiện:
- Enter
70. Trong Microsoft Word 2003, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:
- Tool ->Options-> save ->save AutoRecover info every -> chọn thời gian lưu
71. Trong Microsoft Word 2003, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta
thực hiện:
- Insert -> symbol
72. Trong Microsoft Word 2003, để đóng một văn bản đang mở, ta thực hiện:
- File -> close hoặc nhấn Ctrl+W hoặc Ctrl+F4
73. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về đầu
văn bản?
- CTRL + Home
74. Trong Microsoft Word 2003, muốn trình bày văn bản với khổ giấy theo
hướng dọc, ta chọn mục:
File -> page setup -> margin -> Orientation->portrait
75. Trong Microsoft Word 2003, muốn lưu văn bản hiện tại với một tên khác, ta
thực hiện:
- File -> Save as hoặc nhấn F12
76. Trong Microsoft Word 2003, để mở một tài liệu đã được lưu, ta thực hiện:
- File -> open hoặc nhấn Ctrl+O
77. Trong Microsoft Word 2003, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ
gõ chèn và chế độ gõ đè; ta bấm phím:
- Insert
78. Trong Microsoft Word 2003, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:
- File ->Page setup
79. Trong Microsoft Word 2003, chức năng của tổ hợp phím Ctrl + F là :
- Tìm kiếm


7

80. Trong Microsoft Word 2003, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn bản,
ta thực hiện:
- Format -> Drop cap
81. Trong Microsoft Word 2003, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:
- Table ->insert -> Table
82. Trong Microsoft Word 2003, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích
thước lề trái, lề phải, ta có thể khai báo đơn vị đo là:
- centimeters
83. Trong Microsoft Word 2003, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp,
ta thường dùng công cụ:
- Insert -> object -> microsoft Equation 3.0
84. Trong Microsoft Word 2003, để chèn tiêu đề trang (Header and Footer), ta
thực hiện:
- View -> Header and footer
85. Trong Microsoft Word 2003, muốn bỏ đánh dấu chọn khối văn bản (bôi
đen), ta thực hiện:
- nhấn phím mũi tên
86. Muốn thoát khỏi cửa sổ làm việc của Microsoft Word 2003, ta thực hiện:
- File ->Exit hoặc Alt+F4
87. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím Ctrl + V được sử dụng để:
- Dán nội dung ở Clipboard vào vị trí con trỏ
88. Trong Microsoft Word 2003, file văn bản có phần mở rộng là:
- doc
89. Trong Microsoft Word 2003, sử dụng phím nào sau đây để xóa ký tự đứng
trước con trỏ soạn thảo?
- Backspace
90. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím nào sau đây đưa con trỏ về cuối
dòng hiện hành?
- End
91. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho phép lựa chọn
văn bản từ vị trí con trỏ tới cuối văn bản?
- Ctrl + Shift+End
92. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho phép định dạng
khoảng cách dòng là 1.5 cho đoạn văn bản đã chọn?
- Ctrl + 5


8

93. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho phép ngắt trang
văn bản tại vị trí con trỏ?
- Ctrl + Enter
94. Trong Microsoft Word 2003, muốn chèn hình ảnh từ file trên ổ đĩa vào văn
bản ta thực hiện:
- Insert -> picture -> from file
95. Trong Microsoft Word 2003, có thể đặt được các loại Tab nào?
- Tab trái(left), phải(right), giữa (center), dấu chấm thập phân (decimal) và tab
Bar
96. Trong Microsoft Word 2003, muốn chọn nhiều ô không liên tiếp trong bảng
ta thực hiện:
- Ctrl + nhấn chọn ô
97. Trong Microsoft Word 2003, muốn chọn nhiều ô không liên tiếp trong bảng
ta thực hiện:
98. Trong Microsoft Word 2003, để tính tổng giá trị của các ô theo cột trong
bảng và kết quả được hiển thị ở ô dưới cùng của cột thì sử dụng hàm nào sau
đây?
- Sum(above)
99. Trong Microsoft Word 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho phép phóng to
hoặc thu nhỏ cửa sổ văn bản đang làm việc?
- Alt + space bar + …hoặc Ctrol + F10
100. Trong Microsoft Word 2003, muốn đặt mật khẩu cho văn bản ta thực hiện:
- tool -> options -> security -> password to pen
101. Trong Microsoft Excel 2003, ô dữ liệu là gì?
- giao giữa cột và dòng
102. Trong Microsoft Excel 2003, khái niệm của cột là gì?
- Column, được ký hiệu bởi các chữ cái từ A..Z, có 256 cột.
103. Trong Microsoft Excel 2003, 1 trang bảng tính có tổng số cột là? 256
104. Trong Microsoft Excel 2003, vùng dữ liệu là gì?
- khối các ô liền nhau, đánh dấu địa chỉ ô góc trên trái, đến địa chỉ ô góc dưới
phải
105. Trong công thức của Microsoft Excel 2003, sử dụng phím nào sau đây để
chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc
vùng đã chọn?
- f4


9

106. Trong Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho phép đóng một
tệp?
- CTRL+f4, CTRL+w
107. Trong Microsoft Excel 2003, câu lệnh nào sau đây cho phép thay đổi độ
cao của hàng?
- format ->row -> height ; right click -> row height
108. Trong Microsoft Excel 2003, phím chức năng nào sau đây cho phép lưu tệp
hiện thời với tên mới?
- f12
109. Trong Microsoft Excel 2003, câu lệnh nào sau đây cho phép định dạng lề
của ô dữ liệu?
- format -> cells -> alignment
110. Trong Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho phép chèn thêm
một sheet mới?
- shift + f11
111. Trong Microsoft Excel 2003, để định dạng lề cho trang bảng tính, thực hiện
tùy chọn sau:
- file ->page setup -> margins
112. Trong Microsoft Excel 2003, muốn cố định cột A và hàng 1 trong khi cuộn
các hàng hoặc các cột khác, ta thực hiện:
- chọn ô B2 ->window -> freeze panes
113. Trong Microsoft Excel 2003, muốn chèn thêm trang bảng tính ta thực hiện:
- Insert ->worksheet
114. Trong Microsoft Excel 2003, muốn lặp lại hàng tiêu đề trên các trang in, ta
thực hiện:
- file -> page setup ->sheet -> rows to repeat at top
115. Trong Microsoft Excel 2003, phím nào sau đây cho phép đặt con trỏ vào
trong một ô đã chọn?
- F2
116. Trong Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím Ctrl + W được sử dụng để:
- Đóng bảng tính (workbook) hiện hành
117. Khi làm việc với Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím nào cho phép đưa con
trỏ về ô đầu tiên (ô A1) trong bảng tính?
- Ctrl + home
118. Trong khi làm việc với Microsoft Excel 2003, để nhập công thức tính toán
cho một ô, trước hết ta phải gõ
- dấu =


10

119. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, muốn tạo đường viền cho một ô đã
chọn, ta thực hiện:
- format ->cells->border
120. Các kiểu dữ liệu thông dụng của Microsoft Excel 2003 là:
- số
- chuỗi
- ngày
- logic
121. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, khi viết sai tên hàm trong tính toán,
chương trình thông báo lỗi nào sau đây?
#name ?
122. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel 2003 thì: Số canh bên phải,
chuỗi canh bên trái.
123. Trong Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho phép di chuyển
giữa các sheet?
- Ctrl +pageup/pagedown
124. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 có giá trị số là 25; ô B1 có
giá trị số là 0. Tại ô C1 gõ vào công thức = A1/B1 thì kết quả trả về là:
#DIV/0 !
125. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 gõ vào công thức =
MOD(20,3) thì kết quả nhận được tại ô A1 là: 2
126. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 gõ vào công thức
=IF(2<3,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A1 là: 100
127. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 gõ vào công thức =
INT(13.7865) thì kết quả nhận được tại ô A1 là:13
128. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 gõ vào công thức =
ROUND(3100/3,2) thì kết quả nhận được tại ô A1 là:1033.33
129. Trong trang bảng tính Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím nào sau đây cho
phép di chuyển con trỏ đến vị trí màn hình khuất bên phải trong bảng tính?
- Ctrl + end
130. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, điều kiện trong hàm IF được phát
biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu
nào sau đây? < >
131. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, ô A1 có chuỗi dữ liệu “Môn tin
học”, ô B1 có chuỗi dữ liệu “văn phòng”, ô C1 có công thức =
CONCATENATE(A1,B1) thì kết quả nhận được là- Môn tin họcvăn phòng


11

132. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, ô A1có công thức =
LOWER(“Chào các bạn”), kết quả trả về là:- chào các bạn
133. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, ô A1có công thức = UPPER(“Chào
các bạn”), kết quả trả về là:- CHÀO CÁC BẠN
134. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 có chuỗi dữ liệu
"1Tinhoc2". Nếu sử dụng chế độ điền dữ liệu tự động để điền dữ liệu đến các
cột B1, C1, D1, E1,F1; thì kết quả nhận được tại ô F1 là: 1Tinhoc7
135. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, để tính giá trị trung bình vùng dữ
liệu từ ô A1 đến ô A10, ta dùng công thức:- Average(a1 :a10)
136. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, công thức = Max(Min(1,4,6),2,7),
kết quả là : 7
137. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, công thức = Min(Sum(4,2,8),19, 7),
kết quả là : 7
138. Trong bảng tính Microsoft
Average(Count(5,2,6),8,7), kết quả là : 6

Excel

2003,

công

thức

=

139. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, ô A1 chứa chuỗi “Công bằng, công
minh” thì công thức = Len(A1), kết quả là: 20
140. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, hàm Count() dùng để?
- đếm ô có chứa dữ liệu số
141. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, công thức =ABS(-2001) thì kết quả
trả về là : 2001
142.
Trong
bảng
tính
Microsoft
Excel
2003,
=Product(Int(30.432),2,10,Average(5,4,6)) có kết quả là : 3000

công

thức

143. Trong Microsoft Excel 2003, công thức =SQRT(SUM(5,6) +
PRODUCT(5,5)) trả về kết quả là: 6
144. Trong Microsoft Excel 2003, muốn lấy 5 ký tự từ bên trái của một chuỗi, ta
chọn công thức nào sau đây?
- left(chuoi, 5)
145. Trong Microsoft Excel 2003, công thức =MID(LEFT("Hội đồng tuyển
dụng",10), 1, 8) trả về kết quả là
- Hội đồng
146. Trong Microsoft Excel 2003, hàm nào sau đây là hàm logic?
- or, and, not
147. Trong Microsoft Excel 2003, hàm SUMIF() được dùng để?
- tính tổng có điều kiện
148. Trong Microsoft Excel 2003, vùng dữ liệu từ B1 đến B5 có giá trị lần lượt
là 8,2,5,2,9. Sử dụng hàm nào sau đây để đếm số các ô có giá trị là 2?
- countif(b1 :b5, « =2 »)


12

149. Trong Microsoft Excel 2003, tại ô A1 có giá trị dữ liệu là kiểu
ngày/tháng/năm (20/10/2016), muốn lấy dữ liệu là ngày của ô A1 thì sử dụng
hàm nào sau đây:
- day(a1)
150. Trong Microsoft Excel 2003, hàm nào sau đây là hàm tìm kiếm giá trị?
- find
151.
Trong
Microsoft
Excel
2003,
công
thức
IF(SUM(1,2,3)
=

- Đạt
152. Trong Microsoft Excel 2003, tại ô A1 có công thức = OR(LEN("Nghiên
cứu")<7,SUM(4,2,7)<20) thì kết quả trả về là:
- True
153. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 gõ công thức =
PROPER("Môn tin học văn phòng") thì kết quả trả về là:
- Môn Tin Học Văn Phòng
154. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, Giả sử ngày hệ thống của máy tính
là: 20/10/2016 (định dạng dd/mm/yyyy), tại ô A1 gõ vào công thức =Today()-2
thì nhận được kết quả là:- 18/10/2016
155. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô A1 có giá trị chuỗi
“THICONGCHUC”; tại ô B1 gõ công thức =VALUE(A1) thì nhận được kết
quả: # value
156. Trong bảng tính Microsoft Excel 2003, tại ô C1 có công thức
=EVERAGE(7,8,9) thì kết quả tại ô C1 là: = #name ?
157. Trong Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím Alt + = dùng để làm gì?
- chèn hàm sum
158. Trong Microsoft Excel 2003, tổ hợp phím Ctrl + ; dùng để làm gì?
- chèn ngày, tháng, năm hiện hành
159. Trong Microsoft Excel 2003, sử dụng hàm nào sau đây để hiển thị thời gian
hệ thống (ngày, tháng, năm và giờ)
- now()
160. Trong Microsoft Excel 2003, muốn vẽ biểu đồ cho 1 vùng dữ liệu, trước
tiên lựa chọn vùng dữ liệu cần vẽ biểu đồ, sau đó ta thực hiện:
- insert ->chart
161. Trong Microsoft Excel 2003, muốn thay đổi kiểu biểu đồ ta thực hiện:
- kích phải chuột vào biểu đồ -> chart type
162. Trong Microsoft Excel 2003, muốn thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ ta thực
hiện:


13

- kích phải chuột vào biểu đồ ->source data ->...
163. Trong Microsoft Excel 2003, muốn thay đổi vị trí hiển thị biểu đồ ta thực
hiện:
- kích phải chuột vào biểu đồ ->location->Place chart
164. Phát biểu nào sau đây là đúng?
165. Trong Microsoft Excel 2003, muốn thiết lập chế độ kiểm tra dữ liệu hợp lệ
khi nhập, ta thực hiện tùy chọn:
- data -> validation
166. Trong Microsoft Excel 2003, muốn sắp xếp dữ liệu trong vùng dữ liệu, ta
thực hiện như sau:
- data ->sort
167. Trong Microsoft Excel 2003, hàm nào sau đây được dùng để tìm giá trị nhỏ
nhất?
- Min
168. Trong Microsoft Excel 2003, muốn lọc dữ liệu theo điều kiện lọc nâng cao
ta thực hiện:
- data -> filter -> advanced filter
169. Trong Microsoft Excel 2003, muốn chuyển dữ liệu ký tự trong 1 ô thành dữ
liệu của các cột khác nhau ta thực hiện:
- data -> text to columns
170. Trong Microsoft Excel 2003, muốn xóa định dạng của ô dữ liệu, ta thực
hiện
- edit ->clear ->formats
171. Để kết thúc việc trình diễn trong Microsoft PowerPoint 2003, ta bấm:
- ESC
172. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn thiết lập định dạng chung cho
toàn bộ các slide, ta thực hiện:

- view -> master ->Slide master
173. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản,
hình ảnh, ..., ta thực hiện:

- slide show -> custom animation ->chọn loại hiệu ứng
174. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực
hiện:
- ESC


14

175. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn in nhiều Slide trên một trang in,
ta thực hiện
- print -> handouts -> slides per page
176. Để trình diễn slide trong Microsoft PowerPoint 2003, ta bấm :
- F5 hoac slide show -> view show
177. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn chèn chú thích (Notes) vào slide,
ta thực hiện:
- insert ->comment
178. Trong Microsoft PowerPoint 2003, để chèn thêm một slide mới, ta thực
hiện:
- ctrl + M hoac insert -> new slide
179. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn lựa chọn tất cả slide trong một
Presentation, ta thực hiện:
- ctrl +A
180. Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn trong Microsoft PowerPoint 2003,
cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
181. Trong Microsoft PowerPoint 2003, thực hiện thao tác chọn Insert/New
Slide là để:
- chèn thêm slide mới
182. Trong Microsoft PowerPoint 2003, để tạo một slide giống hệt như slide
hiện hành mà không phải thiết kế lại, ta thực hiện:
- insert -> duplicate slide
183. Trong Microsoft PowerPoint 2003, để ẩn một slide đã được chọn, ta thực
hiện:
- slide show -> hide slide hoac kich phai chuot -> hide slide
184. Trong Microsoft PowerPoint 2003, để thực hiện việc chèn bảng biểu vào
slide ta phải:
- insert ->table
185. Trong Microsoft PowerPoint 2003, chọn Slide Show / Custom Animation
là để:
- thiết lập (chọn) hiệu ứng cho slide
186. Trong Microsoft PowerPoint 2003, nếu chọn 2 slide và dùng lệnh Insert
Duplicate Slide thì tạo thêm được mấy slide?
- 2 slide giống như 2 slide đã chọn
187. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn chèn file âm thanh có sẵn trong
máy tính vào slide, ta thực hiện:


15

- insert – movies and sound -> sound from file
188. Trong Microsoft PowerPoint 2003, chức năng của phím F12 là gì?
- save as
189. Muốn xem được nội dung trang Web, máy tính cần phải cài đặt phần mềm
nào sau đây?
- chrome, firefox, …
190. Trong Microsoft PowerPoint 2003, muốn chèn công thức toán học vào
Slide, ta thực hiện:
- insert -> object-> microsoft equation 3.0
191. Trong quá trình duyệt Web, muốn mở một liên kết trong một trang mới, ta
thực hiện?
- new tab/ new windows
192. Trình duyệt Web nào sau đây được tích hợp sẵn trong hệ điều hành
Windows?
- internet Explore
193. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về Email?
- là hình thức viết, chuyển thư qua mạng máy tính thông qua cách dịch vụ.
194. Trang chủ của một trình duyệt Web là gì?
- trang home
195. Trong trình duyệt Web vị trí được dùng để nhập địa chỉ trang Web được
gọi là gì?
- thanh địa chỉ
196. Khi soạn thảo Email trong giao diện bằng tiếng Anh, nếu muốn gửi tập tin
đính kèm, bấm vào nút nào?
- attach
197. Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không dùng để chỉ dịch vụ
Internet?
198. Mục đích chính của việc sử dụng tên miền là gì?
- là để cung cấp một hình thức đại diện; giúp nhận biết, phân biệt địa chỉ web
trên internet cho các tổ chức, quốc gia
199. Trong một địa chỉ trang Web, phần nào sau đây quy định tên miền của một
quốc gia?
- phần cuối
200. Các thành phần của tên miền được phân cách nhau bởi ký tự nào sau đây?
- dấu chấm


16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×