Tải bản đầy đủ

bài tập lý 11 học kì 1

CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
PHẦN TRẮC NGHIỆM
MỨC ĐỘ 1
Câu1. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang
vật không nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm
điện sang vật nhiễm điện.
C.Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu
kia của vật bị nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện
vẫn không thay đổi.
Câu 2. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.
B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion
dương.
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu 5. Phát biết nào sau đây là không đúng.
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật
kia.
B. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
C. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì
êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.


D. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì
điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.
Câu 7. Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác
nhiễm điện thì
A. hai quả cầu đẩy nhau.
B. hai quả cầu hút nhau.
C. không hút mà cũng không đẩy nhau.
D. hai quả cầu trao đổi điện tích
cho nhau.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
B. Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.
C. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà
điện.
D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà
điện.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt
trong nó.

C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với
vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với
vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
Câu 10. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả
nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động.
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện
trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 11. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ.
Điện tích sẽ chuyển động.
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện
trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng.
A. Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua.
B. Các đường sức là các đường cong không kín.
C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau.
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích
âm.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.


B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích
âm.
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát
từ vô cùng.
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách
đều nhau.
Câu 14. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại
một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là.
Q
Q
Q
Q
E = 9.109 2
E = −9.109 2
E = 9.109
E = −9.109
r
r
r
r
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một êlectron
bay vào điện trường giữ hai bản kim loại nói trên, với vận tốc ban đầu v 0 vuông
góc với các đường sức điện. Bỏ qua tác dụng của trong trường. Quỹ đạo của
êlectron là.
A. đường thẳng song song với các đường sức điện.
B. đường thẳng vuông
góc với các đường sức điện.
C. một phần của đường hypebol.
D. một phần của đường
parabol.
Câu 16. Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một
êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua
tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là.
A. đường thẳng song song với các đường sức điện.
B. đường thẳng vuông
góc với các đường sức điện.
C. một phần của đường hypebol.
D. một phần của đường
parabol.
Câu 17. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q
trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là.
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một
đường sức.
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên
một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên
một đường sức.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng
đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn
đường đi trong điện trường.


B. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả
năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện
trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.
D. Điện trường tĩnh là một trường thế.
Câu 19. Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.
1
U NM



1
U NM

A. UMN = UNM. B. UMN = - UNM. C. UMN =
.
D. UMN =
.
Câu 20. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều
có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN, khoảng cách MN = d. Công thức
nào sau đây là không đúng.
A. UMN = VM – VN.
B. UMN = E.d
C. AMN = q.UMN D. E
=
UMN.d
Câu 21. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường
cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0.
D. A = 0 trong mọi trường hợp.
B. A > 0 nếu q < 0.
C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết
chiều chuyển động của q.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng.
A. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không.
B. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật
dẫn.
C. Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
D. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
Câu 23. Giả sử người ta làm cho một số êlectron tự do từ một miếng sắt vẫn trung
hoà điện di chuyển sang vật khác. Khi đó
A. bề mặt miếng sắt vẫn trung hoà điện.
B. bề mặt miếng sắt nhiễm điện
dương.
C. bề mặt miếng sắt nhiễm điện âm.
D. trong lòng miếng sắt nhiễm điện
dương.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Khi đưa một vật nhiễm điện dương lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị
hút về phía vật nhiễm điện dương.
B. Khi đưa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút
về phía vật nhiễm điện âm.
C. Khi đưa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì quả
cầu bấc bị đẩy ra xa vật nhiễm điện âm.
D. Khi đưa một vật nhiễm điện lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút về
phía vật nhiễm điện.


Câu 25. Một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu
A. chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu.
B. chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu.
C. phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu.
D. phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu
nhiễm điện âm.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Một vật dẫn nhiễm điện dương thì điện tích luôn luôn được phân bố đều trên
bề mặt vật dẫn.
B. Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì vectơ cường độ điện trường tại
điểm bất kì bên trong quả cầu có hướng về tâm quả cầu.
C. Vectơ cường độ điện trường tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện luôn có
phương vuông góc với mặt vật đó.
D. Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện được phân bố như
nhau ở mọi điểm.
Câu 27. Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng
dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng. Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
A. điện tích của hai quả cầu bằng nhau.
B. điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.
C. điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc.
D. hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện.
Câu 28. Đưa một cái đũa nhiễm điện lại gần những mẩu giấy nhỏ, ta thấy mẩu
giấy bị hút về phía đũa. Sau khi chạm vào đũa thì
A. mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa.
B. mẩu giấy bị nhiễm điện tích trái dấu với đũa.
C. mẩu giấy bị trở lên trung hoà điện nên bị đũa đẩy ra.
D. mẩu giấy lại bị đẩy ra khỏi đũa do nhiễm điện cùng dấu với đũa.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau.
Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn
đặt đối diện với nhau.
C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản
tụ.
D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp
điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.
Câu 30. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào.
A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ. B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.
C. Bản chất của hai bản tụ.
D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.


Câu 31. biểu nào sau đây là đúng.
A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá
năng.
B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ
năng.
C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng
nhiệt năng.
D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của
điện trường trong tụ điện.
Câu 32. Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích
của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng
của tụ điện.
A. W =

1 Q2
2 C

B. W =

1 U2
2 C

C. W =

1
CU 2
2

D.

W

=

1
QU
2

Câu 33. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường có trị số bằng công của lực
điện khi đi chuyển
A. một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm này.
B. một điện tích bất kì giữa hai điểm này.
C một đơn vị điện tích âm giữa hai điểm này.
D. một đơn vị điện tích dương dọc theo suốt một đường khép kín đi qua hai
điểm này.
Câu 34 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.
1
U NM

1
U NM

A. UMN = UNM. B. UMN = -UNM.
C. UMN =
.
D. UMN = .
Câu 35. Gọi VM, VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công A MN của
lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là.
A. AMN = q(VM – VN). B. AMN =
VM - VN
q

q
VM - VN

.

C. AMN = q(VM + VN).

D. AMN =

.
Câu 36. Với vật dẫn cân bằng điện, phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Khi một vật dẫn bị nhiễm điện thì cường độ điện trường trong vật dẫn khác
không.


B. Khi vật dẫn đặt trong điện trường thì điện thế tại mọi điểm trong vật dẫn đều
bằng nhau.
C. Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn luôn vuông góc
với mặt vật.
D. Vật dẫn bị nhiễm điện thì điện tích chỉ phân bố trên bề mặt ngoài của vật.
Câu 37. Tụ điện có cấu tạo gồm
A. một vật có thể tích điện được.
B. một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện trái dấu.
C. hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng
nhau.
D. hai vật bằng kim loại đặt gần nhau và giữa chúng là chất cách điện.
Câu 38. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện .
A. Điện tích của tụ điện
B. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
điện
C. Cường độ điện trường trong tụ điện. D. Điện dung của tụ điện.
Câu39. Chọn câu phát biểu đúng.
A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
Câu 40. Chọn câu phát biểu đúng. Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì .
A. Hai tụ điện phải có cùng điện dung.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.
C. Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.
D. Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.
Câu 41. Năng lượng của tụ điện được xác định bằng công thức nào sau đây .
1
2

1 Q2
2 C

1
2

1
2

A. W = CU B. W =
C. W = QU2 D. W = QC.
Câu 42. Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật.
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.
B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã
nhiễm điện.
C. Đặt một vật gần nguồn điện.
D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 43. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm
điện.
A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.
B. Chim thường xù lông về mùa rét.
C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
D. Sét giữa các đám mây.
Câu 44. Điện tích điểm là


A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
Câu 45 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.
B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.
C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì
chúng sẽ hút nhau.
D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ
đẩy nhau.
Câu 47. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2
lần thì độ lớn lực Cu-lông
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D.
giảm 4 lần.
Câu 48. Nhận xét không đúng về điện môi là.
A. Điện môi là môi trường cách điện.
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện
tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu
lần.
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
Câu 49. Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần
nhau.
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.
Câu 49 Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây.
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Câu 50. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không
đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
A. chân không.
B. nước nguyên chất.
C. dầu hỏa.
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 51. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi
lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
A. tăng 2 lần.
B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần.
D. giảm 4
lần.
Câu 52. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của


A. hắc ín ( nhựa đường).
B. nhựa trong.
C. thủy tinh.
D. nhôm.
Câu 53. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do.
A. thanh niken.
B. khối thủy ngân. C. thanh chì.
D. thanh gỗ
khô.
Câu 54. Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A. vật phải ở nhiệt độ phòng.
B. có chứa các điện tích tự do.
C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
D. vật phải mang điện tích.
Câu 55. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
B. vật bị nóng lên.
C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
D. các điện tích bị mất
đi.
Câu 56 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện
tượng
A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.
B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.
C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào
người.
D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào
len dạ.
Câu 57. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực
điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 58. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 59. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 60. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là.
A. V/m2.
B. V.m.
C. V/m.
D. V.m2.
Câu 61. Cho một điện tích điểm –Q. điện trường tại một điểm mà nó gây ra có
chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.


C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 62. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm
không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử.C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
B. độ lớn điện tích đó. D. hằng số điện môi của của môi trường.
Câu 63. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm.
Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên
A. đường nối hai điện tích.
B. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.
C. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.
D. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.
Câu 64. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức
điện là.
A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện
trường tại điểm đó.
D. Các đường sức là các đường có hướng.
Câu 65. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi
điện tích điểm + Q.
A. là những tia thẳng.
B. có phương đi qua điện tích điểm.
C. có chiều hường về phía điện tích.
D. không cắt nhau.
Câu 66. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
B. có hướng và độ lớn như nhau tại
mọi điện.
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 67. Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi.
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 68. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện
trường.
C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có
điện trường.
Câu 69. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
B. khả năng sinh công tại một điểm.
C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Câu 70. Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng


A. 1 J.C.
B. 1 J/C.
C. 1 N/C.
D. 1. J/N.
Câu 71. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là.
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích
giữa hai điểm trong điện trường.
B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai
điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
Câu 72. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm
mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d.
B. U = E/d.
C. U = q.E.d.
D. U =
q.E/q.
Câu 73. Fara là điện dung của một tụ điện mà
A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C.
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C.
C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 74 1nF bằng
A. 10-9 F.
B. 10-12 F.
C. 10-6 F.
D. 10-3 F.
Câu 75. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
A. thay đổi điện môi trong lòng tụ.
B. thay đổi phần diện tích đối nhau
giữa các bản tụ.
C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ. D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
Câu 76. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện
trường trong tụ điện là.
A. W = Q2/2C.
B. W = QU/2.
C. W = CU2/2.
D. W =
2
C /2Q.
Câu 77. Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng
yên trong chân không là.
F=k

q1q 2
r2

F=k

q1q 2
εr 2

F=k

q1. q 2
r

F=k

q1. q 2
r2

F=

q1. q 2
r

A.
B.
C.
D.
Câu 78. Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng
yên trong một điện môi là.
F=k

q1. q 2
εr

F = kε

q1. q 2
r

2

F=

q1. q 2
r

A.
B.
C.
D.
Câu 79. Trong các quy tắc vẽ đường sức điện sau đây,quy tắc nào sai.
A.tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung ta chỉ có thể vẽ được một
đường sức đi qua điểm đó


B.các đường sức nói chung xuất phát ở điện tích âm, tận cùng ở điện tích dương
C.các đường sức không cắt nhau
D.nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì ta vẽ các đường sức dày hơn
Câu 80. Chọn câu sai.
A.điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức điện trường
B.nói chung các đường sức nói chung xuất phát ở điện tích dương, tận cùng ở
điện tích âm
C.khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì
công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích
càng dài
D.các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều
nhau
MỨC ĐỘ 2
Câu 1. Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q >0 di chuyển được một
E

đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với
góc α. Trong trường
hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?
A. α = 00
B. α = 450
C. α = 600
D. 900
Câu 2. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một
đường cong kín có chiều dài quĩ đạo là s thì công của lực điện trường bằng
A. qEs
B. 2qEs
C. 0
D. - qEs
Câu 3. Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy
thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy
ra?
A. M và N nhiễm điện cùng dấu
B. M và N đều không nhiễm
điện
C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện
D. M và N nhiễm điện trái dấu
Câu 4. Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do
hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một
A. thanh kim loại không mang điện
B. thanh kim loại mang điện
dương
C. thanh kim loại mang điện âm
D. thanh nhựa mang điện âm
Câu 5. Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim
loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?
A. cả hai quả quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng
B. cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng
C. chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng
D. chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng
Câu 6. Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì
vật B cũng nhiễm điện, là do


A. điện tích trên vật B tăng lên.
B. điện tích trên vật B giảm
xuống.
C. điện tích trên vật B phân bố lại
D. điện tích trên vật A truyền
sang vật B
Câu 7. Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật
A cũng nhiễm điện dương, là do
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A
B. ion âm từ vật A di
chuyển sang vật B
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B
D. electron di chuyển từ vật B
sang vật A
Câu 8. Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước
bằng nhau. Lần lượt cọ xát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số
lần cọ xát bằng nhau, rồi đưa lại gần một quả cầu bấc không mang điện, thì
A. Thanh kim loại hút mạnh hơn.
B. Thanh nhựa hút mạnh hơn.
C. Hai thanh hút như nhau.
D. Không thể xác định được
thanh nào hút mạnh hơn.
Câu 9. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách
điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện
tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi
những góc so với phương thẳng đứng là
A. Bằng nhau
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Câu 10. Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q 1>0. Hai điện tích q2 và q3
nằm ở hai đỉnh còn lại. Lực tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác.
Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
q 2 = q3 .

A.
B. q2>0, q3<0.
C. q2<0, q3>0.
D. q2<0, q3<0.
Câu 11. Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau (
q1 = q 2

), khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau
đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. hút nhau
B. đẩy nhau C. có thể hút hoặc đẩy nhau
D.
không tương tác nhau.
Câu 12. Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q 1 và q2 có độ lớn như nhau (
q1 = q 2

), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau
rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng


A. hút nhau
B. đẩy nhau C. có thể hút hoặc đẩy nhau
D.không tương tác nhau.
Câu 13. Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q 1 và q2 trong đó q1
q2

là điện tích dương, q2 là điện tích âm q1 > . Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó
tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng
A. hút nhau
B. đẩy nhau.C. không hút cũng không đẩy nhau. D. có
thể hút hoặc đẩy nhau.
Câu 14. Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q 1, q2 trong đó q1 là điện tích
q2

dương, q2 là điện tích âm, và q1< . Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách
chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện âm thì chúng
A. hút nhau
B. đẩy nhau.C. có thể hút hoặc đẩy nhau. D.
không
hút cũng không đẩy nhau.
Câu 15. Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q 1 và q2, cho tiếp xúc
nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
A. q= q1 + q2

B. q= q1-q2

C. q=

q1 + q 2
2

D. q=

q1 − q 2
2

q1 = q2

Câu 16. Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q 1 và q2 với
, đưa
chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra
thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
A. q = 2q1
B. q = 0
C. q= q1
D. q = 0,5q1
Câu 17. Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q 1 và q2 với
q1 = q 2

, khi đưa lại gần thì chúng đẩy nhau. Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau
đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích
A. q = q1
B. q = 0,5q1
C. q = 0
D. q = 2q1
Câu 18. Ba điểm A,B,C nằm trong một điện trường đều hợp thành một tam giác
vuông
có cạnh BC vuông góc với đường sức điện trường.So sánh điện thế ở các điểm
A,B,C.
A.VA=VB>VC
B. VA=VBC. VAD.
VA>VB=VC
Câu 20. Một quả bóng cao su được cọ xát với áo len sau đó được ép vào tường
thì sẽ dính vào tường. Đó là vì.
A.sự cọ xát làm sạch lớp bẩn ở bề mặt cho phép bóng tiếp xúc tốt với tường tới
mức áp suất không khí ép chặt nó vào tường


B.sự cọ xát làm quả bóng nhiễm điện và các điện tichs trên quả bóng làm xuất
hiện các điện tích trái dấu trên tường.Điện tích tren quả bóng và điện tích cảm ứng
trên tường hút nhau làm quả bóng giữ chặt vào tường
C.tường tích điện ,còn quả bóng bị nhiễm điện vì cọ xát.Do đó nếu tường
nhiễm điện trái dấu với điện tích của quả bóng thì quả bóng sẽ bị giữ chặt vào
tường
D.sự cọ xát tạo ra những chỗ tập trung độ ẩm trên quả bóng và sức căng bề mặt
làm quả bóng bị giữ chặt vào tường
Câu 21. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật
B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng.
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
MỨC ĐỘ 3
Câu 1. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10 -9 cm, coi rằng
prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là.
A. lực hút với F = 9,216.10-12 N.
B. lực đẩy với F = 9,216.10-12 N.
C. lực hút với F = 9,216.10-8 N.
D. lực đẩy với F = 9,216.10-8 N.
Câu2. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r
= 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 N. Độ lớn của hai điện tích đó là.
-9

µ

-7

µ

A. q1 = q2 = 2,67.10 C.
B. q1 = q2 = 2,67.10 C
-9
C. q1 = q2 = 2,67.10 C.
D. q1 = q2 = 2,67.10-7 C.
Câu 3. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng
r1 = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F 1 = 1,6.10-4 N. Để lực tương tác giữa hai điện
tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 N thì khoảng cách giữa chúng là.
A. r2 = 1,6 m. B. r2 = 1,6 cm.
C. r2 = 1,28 m.
D. r2 = 1,28
cm.
µ
µ
ε
Câu 4. Hai điện tích điểm q1 = +3 C và q2 = -3 C,đặt trong dầu ( = 2) cách
nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là.
A. lực hút với độ lớn F = 45 N.
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 N.
C. lực hút với độ lớn F = 90 N.
D. lực đẩy với độ lớn F = 90 N.
ε
Câu 5. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước ( = 81) cách nhau 3cm.
Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 N. Hai điện tích đó
µ
µ
-2
-10
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10 C.
B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10
C.
µ
µ
C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 C.
D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 C.
Câu 6. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 -7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực
0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là.


A. r = 0,6 cm.
B. r = 0,6 m.
C. r = 6 m.
D. r = 6 cm
Câu 7. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m. Lực tác dụng
lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.
µ
µ
µ
-6
-6
A. q = 8.10 C.B. q = 12,5.10 C.
C. q = 8 C.
D. q = 12,5
µ
C.
Câu 8. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 -9 C, tại một điểm trong
chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là.
A. E = 0,450 V/m.
B. E = 0,225 V/m. C. E = 4500 V/m. D. E = 2250 V/m.
Câu 9. Một điện tích q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích
điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10 -3 N. Cường độ điện trường do điện tích
điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là.
A. EM = 3.105V/m.
B. EM = 3.104V/m. C. EM = 3.103V/m. D. EM = 3.102V/m.
Câu 10. Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách
điện tích một khoảng r=30cm, một điện trường có cường độ E = 30000V/m. Độ
lớn điện tích Q là.
A. Q = 3.10-5C. B. Q = 3.10-6C. C. Q = 3.10-7C.
D. Q = 3.10-8C.
Câu 11. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U MN = 1V. Công của điện trường
µ
làm dịch chuyển điện tích q= - 1 C từ M đến N là.
µ
µ
A. A = - 1 J. B. A = + 1 J.
C. A = - 1J.
D. A = + 1J.
Câu 12. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có
hiệu điện thế U = 2000 V là A = 1 J. Độ lớn của điện tích đó là
-4

µ

A. q = 2.10 C.
C.

B. q = 2.10
µ

-4

µ

C. C. q = 5.10-4 C.

D. q = 5.10-4

Câu 13. Một điện tích q = 1 C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường,
nó thu được một năng lượng W = 0,2mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là.
A. U = 0,20V. B. U = 0,20mV. C. U = 200kV.
D. U = 200V.
Câu 14. Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành
một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là.
C
C
4
2
A. Cb = 4C.
B. Cb = .
C. Cb = 2C.
D. Cb = .
Câu 15. Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau
thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là.


C
4

C
2

A. Cb = 4C.
B. Cb = .
C. Cb = 2C.
D. Cb = .
Câu 16. Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện
tích của tụ điện là.
µ
µ
4
4
-2
A. q = 5.10 C. B. q = 5.10 nC. C. q = 5.10 C. D. q = 5.10-4 C.
Câu 17. Một điện tích q = l0-6C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện
trường đều. Công của lực điện trường thực hiện là 2.10-4J. Hiệu điện thế giữa hai
điểm A và B có giá trị nào sau đây .
A. 20V.
B. -20V.
C. 200V.
D. -200V.
Câu 18 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có
hiệu điện thế U = 2000 V là A= 1 J. Độ lớn của điện tích đó là
A. q = 5.10-4 µC.
B. q = 5.10-4 C.
C. q = 2.10-4µC. D. q = 2.10-4 C.
Câu 19. Một điện tích q = 2.10-5C di chuyển từ một điểm M có điện thế V M = 10V
đến điểm N có điện thế VN = 4V. N cách M 5cm. Công của lực điện là
A. 10-6J.
B. 2.10-4J.
C. 8.10-5J.
D. 12.10-5J.
Câu 20. Một êlectron di chuyển một đoạn đường 1cm, ngược chiều điện trường
dọc theo một đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường
1000V/m. Công của lực điện có giá trị.
A. -1,6.10-16J. B. -1,6.10-18J.
C. +1,6.10-16J.
D. +1,6.10-18J.
Câu2 1. Hai tụ điện có điện dung C1 = 1µF và C2 = 3µF mắc nối tiếp. Điện dung
của bộ tụ điện là.
A. 4µF.
B. 2µF.
C. 0,75µF.
D. 0,5µF.
Câu 22. Hai tụ điện có điện dung C1 = 1µF và C2 = 3µF mắc song song. Điện dung
của bộ tụ điện là.
A. 4µF.
B. 2µF.
C. 0,75µF.
D. 0,5µF.
-4
Câu 23. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 C đặt trong chân không, để tương tác
nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau
A. 30000 m.
B. 300 m.
C. 90000 m.
D. 900 m.
Câu 24. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không
khí thì hút nhau 1 lực là 21N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào
bình thì hai điện tích đó sẽ
A. hút nhau 1 lực bằng 10 N.
B. đẩy nhau một lực bằng 10 N.
C. hút nhau một lực bằng 44,1 N.
D. đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.
Câu 25. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều
với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện


trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai
điểm đó là
A. 80 J.
B. 40 J.
C. 40 mJ.
D. 80 mJ.
-8
Câu 26. Cho điện tích q = + 10 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một
điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện điện tích q’ =
+ 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là
A. 24 mJ.
B. 20 mJ.
C. 240 mJ.
D. 120 mJ.
Câu 27. Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10
μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106
V/m là
A. 1 J.
B. 1000 J.
C. 1 mJ.
D. 0 J.
Câu 28. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với
các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn
cường độ điện trường đó là
A. 10000 V/m. B. 1 V/m.
C. 100 V/m.
D. 1000 V/m.
Câu 29. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách
nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
A. 8V.
B. 10V.
C. 15V.
D. 22,5V.
Câu 30. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m.
Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 500V.
B. 1000V.
C. 2000V.
D. 1500V.
Câu 31. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện
thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000V/m.
B. 50V/m.
C. 800V/m.
D. 80V/m.
Câu 32. Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2m.
Nếu UAB = 10V thì UAC
A. = 20V.
B. = 40V.
C. = 5V.
D. 2V.
Câu 33. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là
4mJ. UAB có giá trị
A. 2V.
B. 2000V.
C. – 8V.
D. – 2000V.
Câu 34. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ
điện thì tụ tích được một điện lượng là
A. 2.10-6C.
B. 16.10-6C.
C. 4.10-6C.
D. 8.10-6C.
Câu 35. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng
20.10-9 C. Điện dung của tụ là
A. 2 μF.
B. 2 mF.
C. 2 F.
D. 2 nF.
Câu 36. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện
lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một
điện lượng
A. 50μC.
B. 1μC.
C. 5μC.
D. 0,8μC.


Câu 37. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện
thế
A. 500 mV.
B. 0,05 V.
C. 5V.
D. 20 V.
Câu 38 Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là
A. 0,25 mJ.
B. 500 J.
C. 50 mJ.
D. 50 μJ.
Câu 39. Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng
của tụ là 10 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu
điện thế là
A. 15 V.
B. 7,5 V.
C. 20 V.
D. 40 V.
Câu 40. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến
một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế
năng của nó tại B là bao nhiêu .
A. – 2,5J.
B. – 5J.
C. +5J.
D. 0J.
Câu 41. Thế năng của một êlectron tại điểm M trong điện trường của một điện
tích điểm là -3,2.10-19J . Điện tích của êlectron là –e = 1,6.10 -19C. Điện thế tại điểm
M bằng bao nhiêu.
A. +32V.
B. -32V.
C. +20V.
D. -20V.
-19
Câu 42. Một êlectron (e = -1,6.10 C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện
trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN=100V. Công mà lực điện sinh ra sẽ là.
A. +1,6.10-19J.
B. -1,6.10-19J.
C. +1,6.10-17J.
D. -1,6.1017
J.
MỨC ĐỘ 4
Câu 1. Có 3 tụ điện có điện dung C1 = C2 = C, C3 = 2C. Để có điện dung C b = C
thì các tụ phải được ghép theo cách
A. C1nt C2nt C3 B. (C1//C2)ntC3
C. (C1//C2) nt C3 D. (C1nt C2)//C3
C2
C1
C3

Câu 2 Cho bộ tụ gồm C1 = 10µF, C2 = 6µF, C3 = 4µF
mắc như hình điện dung của bộ tụ là
A. 5,5µF
B. 6,7µF
C. 5µF

D. 7,5µF

C1
C2
C3
C4

Câu 3. Cho bộ tụ ghép như hình vẽ: C1 = 4µF; C2 = 6µF; C3 = 3,6µF; C4 = 6µF
Điện dung của bộ tụ là
A. 2,5µF
B. 3µF
C. 3,5µF
D. 3,75µF


Câu 4. Hai điện tích điểm q1= 4µC và q2 = - 9µC đặt tại hai điểm A và B cách
nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O
cách B một khoảng
A. 18cm
B. 9cm
C. 27cm
D. 4,5cm
Câu 5. Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra tại A và B lần lượt là
25V/m và 49V/m. Cường độ điện trường EM do điện tích nói trên sinh ra tại điểm
M (M là trung điểm của đoạn AB) được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. 37 V/m
B. 12V/m
C. 16,6V/m
D. 34V/m
Câu 6. Bốn điện tích cùng dấu, cùng độ lớn Q đặt tại 4 đỉnh của hình vuông
ABCD cạnh a. Cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có độ lớn
E = 36.10 9

Q
a2

E = 72.10 9

Q
a2

E = 27.10 9

Q
a2

E = 18 2 .10 9

Q
a2

A.
B.
C. 0
D.
-9
Câu 7. Ba điện tích dương q1 = q2= q3= q= 5.10 C đặt tại 3 đỉnh liên tiếp của hình
vuông cạnh a = 30cm trong không khí. Cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư có độ
lớn
A. 9,6.103V/m
B. 9,6.102V/m
C. 7,5.104V/m
D.8,2.103V/m
Câu 8. Ba điện tích Q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam
giác đều có cạnh a. Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là
E = 18.10 9

Q
a2

E = 81 .10 9

Q
a2

A.
B.
C.
D. E = 0.
-6
-6
Câu 9. Hai điện tích q1 = -10 C; q2 = 10 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm
trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là
A. 4,5.106V/m
B. 0
C. 2,25.105V/m D. 4,5.105V/m
Câu 10. Hai điện tích điểm q1 = -10-6 và q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A và B cách
nhau 40cm trong chân không. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A
20cm và cách B 60cm có độ lớn
A. 105V/m
B. 0,5.105V/m
C. 2.105V/m
D.
5
2,5.10 V/m
Câu 11. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-9 C, đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong
chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua
hai điện tích và cách đều hai điện tích bằng
A. 18000 V/m
B. 36000 V/m
C. 1,800 V/m
D. 0
V/m
Câu 12. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác
đều ABC cạnh bằng 8cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của
tam giác ABC có độ lớn bằng


A. 1,2178.10-3 V/m
B. 0,6089.10-3 V/mC. 0,3515.10-3 V/m
D.
-3
0,7031.10 V/m
Câu 13. Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau
một khoảng a trong một điện môi. Điện tích q 3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A
một khoảng a/3. Để điện tích q3 đứng yên ta phải có
A. q2 = 2q1.
B. q2 = -2q1.
C. q2 = 4q3.
D. q2
= 4q1.
Câu 14. Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách
nhau một khoảng 12cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị
trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?
A. q3= - 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm
C. q3= - 4,5.10-8C; CA= 3cm;
CB=9cm
B. q3= 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm
D. q3= 4,5.10-8C; CA= 3cm;
CB=9cm
Câu 15. Hai điện tích điểm q1= - 9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong không khí.
Gọi M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q 0 bằng 0. Điểm M cách
q1 một khoảng
1
d
2

3
d
2

1
d
4

A.
B.
C.
D. 2d
-8
-8
Câu 16. Hai điện tích q1 = 4.10 C và q2 = - 4.10 C đặt tại hai điểm A và B cách
nhau 4cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại điểm M
cách A 4cm, cách B 8cm là
A. 6,75.10-4N B. 1,125. 10-3N
C. 5,625. 10-4N
D. 3,375.10-4N
Câu 17. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a =0,15m có ba điện tích
qA = 2µC; qB = 8µC; qc = - 8µC. Véc tơ lực tác dụng lên qA có độ lớn
A. F = 6,4N và hướng song song với BC B. F = 5,9N và hướng song song với
BC
C. F = 8,4N và hướng vuông góc với BC D. F = 6,4N và hướng song song với
AB
Câu 18. Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong
chân không và cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích q 3= 2.10-6 C, đặt trên
đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm. Độ lớn của lực điện do hai
điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
A. 14,40N
B. 17,28 N
C. 20,36 N
D. 28,80N
Câu 19. Ba điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a=40cm nằm trong điện
trường đều có cường độ điện trường là 300V/m.BC song song với đường sức và
đường sức có chiều từ C sang B.Khi một điện tích q=5.10 8C di chuyển từ B đến A
thì công của lực điện trường là.
A.12.10-6J
B.-12.10-6J
C.3.10-6J
D.-3.10-6J


Câu 20. Cho một điện trường đều có cường độ 4.103V/m. Vec tơ cường độ điện
trường song song với cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC và có chiều B đến
C. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC,BA,AC.Cho biết AB=6cm,AC=8cm.
A. UBA=400V; UBA=144V; UAC=256V.
B.
UBA=300V;UBA=120V;UAC=180V
C. UBA=200V; UBA=72V; UAC=128V
D.
UBA=100V;UBA=44V;UAC=56V
Câu 21. Ba điểm A,B,C nằm trong một điện trường đều có cường độ điện trường
200V/m.A,B,C là ba đỉnh của tam giác vuông tại A,có AC song song với đường
sức điện trường chiều từ A đến C cùng chiều với đường sức và AC=15cm.Hiệu
điện thế giữa hai điểm C,B là.
A.UCB=30V
B.UCB=-30V
C.UCB=40/3V
D.Không
xác định được
Câu 22. Ba điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a=40cm nằm trong điện
trường đều có cường độ điện trường là 300V/m.BC song song với đường sức và
đường sức có chiều từ C sang B.Khi một điện tích q=5.10 8C di chuyển từ B đến A
thì công của lực điện trường là.
A.12.10-6J
B.-12.10-6J
C.3.10-6J
D.-3.10-6J
CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
MỨC ĐỘ 1
Câu1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng
điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một
đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích
dương.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
Câu2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện
trong mạch. Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch
chuyển từ cực dương sang cực âm.


B. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công
của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm
dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương
và độ lớn của điện tích q đó.
C. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công
của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm
dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và
độ lớn của điện tích q đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công
của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm
dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm
và độ lớn của điện tích q đó.
Câu 4 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành
điện năng.
B. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện
năng.
C. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành
điên năng.
D. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành
điện năng.
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện
phân, trong đó một điên cực là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện.
B. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện
phân, trong đó hai điện cực đều là vật cách điện.
C. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện
phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất.
D. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện
phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất.
Câu 7 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng


A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm
của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương
của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng.
B. Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.
C. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá
năng.
D. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng
và nhiệt năng.
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm
di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn
mạch đó.
B. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
C. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ
dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.
D. Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ
toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó
trong một đơn vị thời gian.
Câu 10 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy
qua vật.


D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật
dẫn.
Câu 12 Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự
A. chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu.
B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy
thu.
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Suất phản điện của máy thu điện được xác định bằng điện năng mà dụng cụ
chuyển hoá thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt năng, khi có một đơn
vị điện tích dương chuyển qua máy.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công
của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm
dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương
và độ lớn của điện tích q đó.
C. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với bình
phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.
D. Suất phản điện của máy thu điện được xác định bằng điện năng mà dụng cụ
chuyển hoá thành dạng năng lượng khác, không phải là cơ năng, khi có một đơn vị
điện tích dương chuyển qua máy.
Câu 14Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng
sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng
điện chạy qua dây dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng
điện chạy qua dây dẫn.
C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
Câu 15 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = EIt.
B. A = UIt.
C. A = EI.
D. A = UI.
Câu 16 Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s
B. kWh
C. W
D. kVA
Câu 17 Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt.
B. P = UIt.
C. P = EI.
D. P = UI.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×