Tải bản đầy đủ

Câu hỏi trắc nghiệm chi tiết máy

Câu hỏi ôn tập học phần CHI TIẾT MÁY
1. Phần A
Nội dung câu hỏi
Máy được cấu tạo bởi:
A. Bộ phận máy + Chi tiết máy
B. Các chi tiết máy có công dụng chung + Các chi tiết máy có
công
dụng riêng
B. Bộ phận máy + Các chi tiết máy có công dụng riêng
D.
bộ phận
ChiNhiều
tiết máy
là: máy
A.Phần tử cấu tạo đầu tiên hoàn chỉnh của máy
B. Phần tử nhỏ nhất của máy có công dụng chung
C. Phần tử nhỏ nhất của máy
D. Phần tử đầu tiên của máy có thể có công dụng chung hoặc riêng tuỳ
theo từng loại chi tiết
Các chi tiết máy có công dụng chung gồm:
A. Bulông, bánh răng, cam, trục khuỷu, xích

B. Bánh răng, ổ trục, trục khuỷu, cam, xích
C. Bulông, bánh răng, ổ trục, đai, xích
D. Bulông, bánh răng, ổ trục, trục khuỷu, đai
Giới hạn mỏi của một chi tiết máy phụ thuộc vào:
A. Tình trạng bề mặt chi tiết
B. Thời gian chịu tải
C. Khối lượng riêng của vật liệu làm chi tiết máy
D. Độ lớn của tải trọng
Trong công thức tính tải trọng tương đương Qtđ = Qdn . kN. Thì kN là:
A. Hệ số tuổi thọ
B. Hệ số xét đến sự phân bố không đều của tải trọng
C. Hệ số tải trọng động
D. Hệ số phụ thuộc điều kiện làm việc
Chọn phương án đúng điền vào chỗ
trống: “…. là kim loại đen”
A. Kim loại gốm,
chì. B.Thép, gang
C. Những kim loại có màu đen
D. Chì, đồng đen.
Khi thiết kế máy việc đầu tiên người thiết kế phải làm là:


A. Xác định lực, mô men tác động lên bộ phận máy
B. Chọn vật liệu chế tạo chi tiết máy
C. Tiến hành tính toán động lực học
D. Xác định nguyên tắc hoạt động và chế độ làm việc của máy
Khi tiến hành tính toán, thiết kế chi tiết máy cần phải tuân theo trình
tự sau:
A. Tính sơ bộ - Kiểm nghiệm – Tính chính xác
B. Tính sơ bộ – Kiểm nghiệm - Kiểm nghiệm lại
C. Tính sơ bộ - Tính chính xác – Kiểm nghiệm
D. Kiểm nghiệm – Tính sơ bộ - Tính chính xác
Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo chi tiết máy là:
A. Có khả năng chịu nhiệt và truyền nhiệt tốt
B. Có tính công nghệ thích ứng
C. Có khả năng chịu mài mòn tốt
D. Có khối lượng riêng nhỏ
Để tán được đinh, chiều dài thân đinh l được xác định theo công thức:
A. l = S + ( 1,50 ÷
1,75 )d B. l = ΣS + ( 1

÷ 1,50 )d
C. l = ΣS + ( 1,50 ÷
1,75 )dcông
D. l =
S +tính
( 1 ÷số lượng đinh tán z của mối ghép giáp mối 2 tấm
Trong
thức
đệm:
z≥

2

.

F

thì [τ] là:

π d [τ ]
2

d

d

A. Ứng suất cắt cho phép của đinh
B. Ứng suất cắt cho phép của tấm ghép
C. Ứng suất kéo cho phép của đinh
D. Ứng
suất kéo
chođinh
phéptán
của
tấmphân
ghéploại theo:
Theo
TCVN
28268
được
A. Dạng mũ đinh
B. Đường kính thân đinh
C. Vật liệu làm đinh
D. Kích thước đinh
Với đinh tán mũ chỏm cầu, đường kính D của mũ đinh được tính theo
công thức:
A. D = ( 1,25 ÷ 1,50 ) d
B. D = ( 1,60 ÷ 1,75 ) d
C. D = ( 1,75 ÷ 1,80 ) d
D. D = ( 1,80 ÷ 2 ) d


Hàn tiếp xúc là phương pháp hàn trong đó mối hàn được tạo thành
bằng các
A. Nung vật hàn đến trạng thái dẻo và liên kết nhờ kim loại hàn
B. Nung vật hàn đến trạng thái chảy và liên kết với nhau nhờ kim
loại
hàn
C. Nung vật hàn đến trạng thái dẻo và dùng lực ép chúng lại
D. Nung
hàn đến
trạng
thái
chảy
dùng
lựcthìépchi
chúng
lại được:
Trongvật
phương
pháp
ghép
kim
loạivà
bằng
hàn
tiết hàn
A. Đốt nóng cục bộ
B. Đốt nóng toàn bộ
C. Đốt nóng cục bộ hoặc toàn bộ phụ thuộc vào phương pháp hàn
D. Đốt nóng cục bộ hoặc toàn bộ phụ thuộc vào vật liệu chi tiết hàn
Yêu cầu vật liệu làm đinh tán phải:
A. Dẻo
B. Cứng
C. Cứng và đồng chất với kim loại mối ghép
D. Dẻo và đồng chất với kim loại mối ghép
Nhược điểm của mối ghép đinh tán là:
A. Tốn kim loại
B. Khó kiểm tra chất lượng
C. Dễ làm hỏng các chi tiết máy khi được tháo rời
D. Không chắc chắn
Ưu diểm của mối ghép bằng phương pháp hàn là:
A. Có thể phục hồi được các chi tiết máy bị gãy hỏng một phần hoặc bị
mài mòn
B. Dễ kiểm tra chất lượng
C. Sử dụng được với mọi loại vật liệu chế tạo chi tiết máy
D. Không phụ thuộc vào tay nghề công nhân
Tiết diện nguy hiểm nhất của mối ghép hàn giáp mối là:
A. Tiết diện chỗ mối hàn
B. Tiết diện kề bên mối hàn
C. Tiết diện cách mối hàn khoảng 1/2 chiều dài vật hàn
D. Tiết diện cách mối hàn khoảng 2/3 chiều dài vật hàn
Ghép bằng đinh tán được dùng trong các trường hợp sau:
A. Mối ghép trực tiếp chịu tải trọng động hoặc va đập
B. Mối ghép chịu tải trọng lớn và va đập
C. Mối ghép chịu lực kéo lớn và va đập
D. Mối ghép chịu lực ép lớn và va đập
Tiết diện nguy hiểm của mối hàn là vùng kề bên miệng hàn, vì:


A. Kim loại bị đốt nóng nên cơ tính vật liệu thay đổi
B. Tiết diện thay đổi nên có tập chung ứng suất
C. Vật liệu tại đây không đồng nhất
D. Có rỗ xỉ bám vào

II. Phần B
Nội dung câu hỏi
Loại then nào có mặt làm việc là mặt trên và mặt dưới?
A. Then dẫn hướng
B.Then bằng
C. Then bán nguyệt
D. Then vát
Mối ghép ……… có mặt làm việc là 2 mặt bên.
A. Then bán nguyệt
B. Then tiếp tuyến
C. Then vát
D. Then ma sát
Trong công thức tính điều kiện bền dập của then hoa
2T

σd =
π .d .l.h.z.
ψ
m

≤ [σ d] thì dm là:

A. Đường kính trung bình của trục
B. Đường kính trung bình của then hoa
C. Đường kính chân răng của then hoa
D. Đường kính đỉnh răng của then hoa
Trong công thức tính điều kiện bền dập của then hoa răng thân khai
2T

≤ [σ d] . Thì h và dm được tính theo công thức:

σd =
πd lhzm ψ

A. h = 0,8.m; dm = m.z
B. h = 0,9.m; dm = 1,1.m.z
C. h = m; dm = 1,2.m.z
D. h = 1,1.m; dm = 1,3.m.z
Với bu lông xiết chặt, không có ngoại lực tác dụng, đường kính cần
thiết của bu lông được tính theo công thức:
1,3.4V

A. d1 π≥ [σ ]

k

1,3.2V

B. d1 π≥ [σ ]

k


C.

1.3V
d1 π≥ [σ ]

k

4F

D. d1 ≥
π [σ ]

k

Ren hệ mét là ren có các kích thước được đo bằng đơn vị nào?
A. mm
B. cm
C. inch
D. m
Một ren có ký hiệu M14 thì thông số 14 có ý nghĩa là:
A. Bước ren
B. Đường kính đỉnh ren
C. Đường kính chân ren
D. Đường kính trung bình của ren
Một ren có ký hiệu M18x0,75 thì thông số 0,75 có ý nghĩa là:
A. Bước ren
B. Chiều cao đỉnh ren
C. Bước đ ường xoắn ốc
D. Chiều cao tiết diện làm việc của ren
Chọn câu trả lời đúng nhất
Theo phương pháp và độ chính xác chế tạo. người ta phân Bu lông
thành các loại:
A. Thô, bán tinh, tinh
B. Thô, tinh
C. Thô, bán tinh
D. Thô, tinh, siêu tinh
Khi làm việc then bán nguyệt có khả năng:
A. Truyền tải lớn
B. Tự động thích ứng với độ nghiêng của rãnh mayơ
C. Chống quá tải
D. Di động dọc trục
Ưu điểm của then ghép căng là:
A. Không làm yếu trục
B. Đảm bảo mối ghép được đúng tâm hơn
C. Có khả năng tải lớn
D. Dễ di động chi tiết máy dọc trục
Then dẫn hướng được cố định trên trục nhờ:


A.Lực ma sát
B. Bắt vít vào trục
C. Rãnh trên trục
D. Lực ghép căng
Ưu điểm của mối ghép then hoa là:
A. Có thể lắp ở bất kỳ vị trí nào trên trục
B. Dễ chế tạo, kiểm tra
C. Không tập trung ứng suất ở chân răng
D. Chịu va đập và tải trọng động tốt hơn
Ưu điểm của mối ghép then bán nguyệt là:
A. Có thể tự động thích ứng với độ nghiêng của rãnh mayơ
B. Mối ghép tháo được
C. Khi quá tải then có tác dụng bảo đảm an toàn
D. Không làm yếu trục
Để tăng khả năng tự hãm cho mối ghép ren mà không làm tăng khối
lượng của mối ghép ta có thể sử dụng thêm chi tiết phụ:
A. Đệm phẳng
B. Đệm vênh
C. Hai đai ốc
D. Đệm phẳng và đai ốc
Đường kính chân ren của bu lông được tính toán theo chỉ tiêu về
A. Độ bền uốn của thân bu lông
B. Độ bền nén của thân bu lông
C. Độ bền xoắn của thân bu lông
D. Độ bền kéo của thân bu lông
Với mối ghép then hoa chịu mô men lớn nhưng
không yêu cầu cao về độ đồng tâm. Người ta sử dụng phương
pháp định tâm:
A. Theo cạnh bên
B. Theo đường kính ngoài
C. Theo đường kính trong
D. Theo đường kính trung bình
Trong mối ghép then truyền mô men xoắn nhỏ, số then nên dùng là:
A. 1 then
B. 2 then
C. 3 then
D. Càng nhiều then càng tốt
Trong mối ghép sử dụng 3 then, các then nên bố trí lệch nhau 1 góc:
0
A. 30


0

B. 60
0
C. 90
0
D. 120
Trong mối ghép then truyền mô men xoắn nhỏ, yêu cầu vị trí lắp then
thay đổi, nên sử dụng……..
A. Then bán nguyệt
B. Then ghép căng
C. Then hoa
D. Then vát
Ren ghép chặt có yêu cầu chủ yếu là:
A. Độ bền cao, ma sát lớn
B. Hiệu suất cao, độ bền mòn lớn
C. Độ bền cao, ma sát nhỏ
D. Tổn thất do ma sát nhỏ
Điền từ thích hợp vào chỗ chống: “ … là những mối ghép tháo được.”
A. Hàn, ren
B. Đinh tán, then
C. Đinh tán, ren
D. Ren, then
Để tạo thêm ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc tránh hiện tượng nới
lỏng có thể dùng:
A. Đệm gập
B. Đệm vênh
C. Đệm phẳng
D. Tán phần cuối của bulông
So với ren vuông ren tam giác có:
A. Hệ số ma sát và độ bền cao hơn
B. Hệ số ma sát cao hơn, độ bền thấp hơn
C. Hệ số ma sát thấp hơn, độ bền cao hơn
D. Hệ số ma sát và độ bền thấp hơn
Chọn đáp án đúng cho hình vẽ trên:
1

2
3

A. 1-Bulông; 2-Vít; 3-Đệm phẳng; 4-Đệm vênh
B. 1-Vít; 2-Bulông; 3-Đệm phẳng; 4-Đệm vênh
C. 1-Bulông; 2-Vít; 3-Đệm vênh; 4-Đệm phẳng
D. 1-Vít; 2-Bulông; 3-Đệm vênh; 4-Đệm phẳng

4


III. Phần C
Nội dung câu hỏi
Theo hình dáng tiết diện, đai được chia ra:
A. Đai dẹt, đai thang, đai da, đai tròn
B. Đai thang, đai răng, đai lược, đai dẹt
C. Đai lược, đai thang, đai sợi len, đai tròn
D. Đai dẹt, đai lược, đai thang, đai sợi len
Góc chêm của đai hình thang có giá trị
0
là: A. 20
0
B. 30
0
C. 40
0
D. 50
Đường kính bánh đai nhỏ trong bộ truyền đai dẹt được tính theo công
thức:
A. d = (1000 ÷1300)3
1

B. d = (1000 ÷1300)
1

C. d = (100 ÷1300)3
1

D. d = (1000 ÷130)
1

R1
n1
R1
n1

R1
n1
R1
n1

Công thức tính chiều rộng B của bánh đai dẹt, khi mắc thường
là: A. B = 1,1b + ( 10 ÷ 15) mm
B. B = 1,1b + ( 15 ÷ 20)
mm C. B = 1,1b + ( 10 ÷
15) mm D. B = 1,1b +
( 15 ÷ 20) mm
Công thứcĐường kính bánh đai lớn trong bộ truyền đai được tính
theo :
A. d2 = d1.u.( 1 - ξ )
B. d2 = ( 1,2 ÷ 1,4 ).d1.u.( 1 - ξ )
C. d2 = d1. u
D. d2 = ( 1,2 ÷ 1,4 ).d1.u
Góc ôm α1 của dây đai vào bánh đai nhỏ được tính theo công thức:
0
0
A. α1 = 180 - 45 . ( d2 – d1
0
0
)/a B. α1 = 180 – 50 . ( d2 –
0
0
d1 )/a C. α1 = 180 – 57 . ( d2
0
0
– d1 )/a D. α1 = 180 – 60 .
(d2 – d1 )/a


Khoảng cách tối thiểu giữa 2 trục trong bộ truyền đai thang
là: A. amin = 0,52 ( d1 + d2 ) + h
B. amin = 0,53 ( d1 + d2 ) + h
C. amin = 0,55( d1 + d2 ) + h
Khoảng cách tối đa giữa 2 trục trong bộ truyền đai thang là:
A. amax = ( d1 + d2 )
B. amax = 2 ( d1 + d2 )
C. amax = 3 ( d1 + d2 )
D. amax = 4 ( d1 + d2 )
Tỷ số truyền của bộ truyền đai được tính theo công thức:
d
A. u = 2
B. u =
C. u =
D. u =

d1

d1 (1 − ξ)
d1

d 2 (1 − ξ)
d2
d1
d2

Lực căng đai ban đầu của bộ truyền đai được xác định theo công thức:
A. F0 = ( 1,2 ÷ 1,4 ) A
B. F0 = ( 1,2 ÷ 1,8 ) A
C. F0 = ( 1,4 ÷ 1,6 ) A
D. F0 = ( 1,4 ÷ 1,8 ) A
Lớp chịu tải chủ yếu của đai thang là:
A. Lớp cao su
B. Lớp sợi
C. Lớp vải
D. Lớp cao su và lớp sợi
Ứng suất uốn của đai phụ thuộc vào:
A. Chiều dày đai
B. Đường kính bánh đai
C. Chiều dài đaivà đường kính bánh đai
D. Chiều dày đai và đường kính bánh đai
Bộ truyền đai làm việc đạt hiệu suất cao nhất khi:
A. ψ
<ψ0 B.
ψ = ψ0
C. ψ >
Trên
ψ0 D.đồψ thị đường cong trượt thì:


ζ
1

2

ψ
A. 1: là đường hiệu suất, 2: là đường cong trượt, ψ: là hệ số trượt
B. 1: là đường cong hiệu suất, 2: là đường cong trượt, ψ là hệ số kéo.
C. 1: là đường cong trượt, 2 là đường cong hiệu suất, ψ: là hệ số trượt
D. 1: là đường cong trượt, 2: là đường cong hiệu suất, ψ là hệ số kéo.
Bộ truyền đai có thể truyền chuyển động:
Giữa các trục song song
B. Giữa các trục chéo nhau
C. Giữa các trục cắt nhau và chéo nhau
D. Giữa các trục song song , chéo nhau và cắt nhau
Ưu điểm của đai da là:
A. Đàn hồi tốt
B. Độ bền mòn cao
C. Có khối lượng nhỏ
D. Ít chịu ảnh hưởng của yếu tố môi trường
Ưu điểm của đai sợi bông là:
A. Ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm
B. Có thể làm việc trong bộ truyền công suất cao, vận tốc lớn
C. Có thể làm việc với bánh đai có đường kính nhỏ
D. Ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm, vận tốc lớn
Để giảm ứng suất uốn trong bộ truyền đai thì:
A. Tăng chiều dày đai, giảm đường kính bánh đai
B. Tăng đường kính bánh đai, tăng chiều dày đai
C. Tăng đường kính bánh đai, giảm chiều dày đai
D. Giảm đường kính bánh đai, giảm chiều dày đai
Ưu điểm của đai vải cao su là:
A. Có độ bền cao, đàn hồi tốt
B. Chịu được lực va đập và độ ẩm
C. Có khả năng làm việc trong môi trường dầu mỡ
D. Chịu được lực va đập và môi trường dầu mỡ
Ưu điểm của đai da là:
A. Làm việc được ở nơi ẩm ướt
B. Giá thành rẻ
C. Làm việc được ở nơi có axit
D. Chịu được lực va đập


Ưu điểm của đai sợi bông là:
A. Có khối lượng nhỏ
B. Làm việc được ở nơi ảm ướt
C. Làm việc được ở nơi có nhiệt độ cao
D. Khả năng tải cao
Ưu điểm của dai sợi len là:
A. Làm việc được với bánh đai có đường kính nhỏ
B. Khả năng tải cao
C. Giá thành rẻ
D. Làm việc được trong moi trường có axit
Lực ma sát của đai và bánh đai trong bộ truyền đai hình thang tăng
lên
nhờ tác dụng của:
A. Lớp cao su
B. Lớp vải bọc quanh đai
C. Lực căng đai
D. Góc
chêmcủa
ϕ truyền động đai so với truyền động xích là:
Ưu điểm
A. Có thể truyền chuyển động và cơ năng giữa các trục khá xa nhau
B. Tỷ số truyền ổn định
C. Làm việc êm, không ồn
D. Có khả năng tải lớn
Ưu điểm của truyền động đai so với truyền động bánh răng là:
A. Kết cấu đơn giản, giá thành rẻ
B. Khuân khổ, kích thước nhỏ gọn
C. Tỷ số truyền ổn định
D. Lực tác dụng lên trục và ổ nhỏ.
Cho bộ truyền đai có tỷ số truyền u = 3, đường kính bánh đai nhỏ
d1 = 300mm, hệ số trượt ξ = 0,01. Đường kính bánh đai lớn là:
A. d2 = 600 mm
B. d2 = 900 mm
C. d2 = 891 mm
D. d2 = 1000
mm
Cho bộ truyền đai có đường kính bánh nhỏ d 1 = 300 mm, đường kính
bánh lớn d2 = 900 mm. khoảng cách trục a = 1000mm. Khi đó góc ôm
α1 của dây đai với bánh đai nhỏ là:
0
A. α1 = 145,8
0
B. α1 = 270
0
C. α1 = 150,8
0
D. α1 = 180


Cho bộ truyền đai thang có đường kính bánh nhỏ d1 = 300 mm,
đường
kính bánh lớn d2 = 900 mm. Chiều dày dây đai h=10mm.
Khi đó khoảng cách trục tối thiểu amin của bộ truyền là:
A. amin = 600 mm
B. amin = 1200 mm
A. amin = 1260 mm
D.
670 mm
Choamin
bộ =truyền
đai có đường kính bánh nhỏ d = 300mm, đường kính
1

bánh lớn d2 = 900mm, số vòng quay của bánh nhỏ n 1 = 1500v/ph, bỏ
qua hệ số trượt. Khi đó số vòng quay của bánh lớn n2 là:
A. n2 = 450 v/ph
B. n2 = 480 v/ph
A. n2 = 500 v/ph
B. n2 = 550 v/ph
Trong các bộ truyền bánh răng như hình vẽ trên:

1
2

A. 1-Bộ truyền bánh côn răng thẳng; 2-Bộ truyền bánh trụ răng thẳng
B. 1-Bộ truyền bánh côn răng nghiêng; 2-Bộ truyền bánh trụ răng
nghiêng
C. 1-Bộ truyền bánh côn răng thẳng; 2-Bộ truyền bánh trụ răng
nghiêng
D. 1-Bộ
bánhđai
cônsau:
răng nghiêng; 2-Bộ truyền bánh trụ răng thẳng
Trongtruyền
bộ truyền
3

1

2
4

A. 1-Bánh bị dẫn;2-Bánh dẫn; 3-Nhánh căng; 4-Nhánh trùng
B. 1-Bánh dẫn; 2-Bánh bị dẫn; 3-Nhánh căng; 4-Nhánh trùng
C. 1-Bánh bị dẫn;2-Bánh dẫn; 3-Nhánh trùng; 4-Nhánh căng
D. 1-Bánh dẫn; 2-Bánh bị dẫn; 3-Nhánh trùng; 4-Nhánh căng
IV. Phần D
Nội dung câu


Trong truyền động bánh răng tâm ăn khớp là.....
A. Điểm tiếp xúc giữa 2 vòng đỉnh răng.
B. Điểm tiếp xúc giữa 2 vòng chia.
C. Điểm tiếp xúc giữa hai vòng lăn.
D. Điểm tiếp xúc giữa hai vòng chăn răng.
Tỷ số truyền của cặp bánh răng ăn khớp là.....
A. Tỷ số giữa đường kính bánh chủ động và bánh bị động.
B. Tỷ số giữa đường kính bánh bị động và bánh chủ động.
C. Tỷ số giữa số răng bánh bị động và bánh chủ động.
D. Tỷ số giữa số răng bánh chủ động và bánh bị động.
Giữa vận tốc góc, số vòng quay và số răng của bánh răng chủ động
và bánh răng bị động có quan hệ:
ω
n
z
A. 1 = 1 = 2
ω
n
z1
ω1 2 n1 2 z1
B. =
=
ω
n
z
ω1 2 n2 2 z 2 2
C. = =
ω2 n1 z1
ω1 n2 z1
D. = =
ω2 n1 z2
Trong truyền động bánh răng đường ăn khớp là .......
A. Tiếp tuyến chung của 2 vòng lăn.
B. Tiếp tuyến chung của 2 vòng đỉnh răng.
C. Tiếp tuyến chung của 2 vòng chiA.
D. Tiếp tuyến chung của 2 vòng cơ sở.
Trong truyền động bánh răng, mô đun ăn khớp là.......
A. Tỷ số giữa bước răng và số π.
B. Tỷ số giữa đường kính vòng chia và số răng.
C. Tích số giữa bước răng và số π.
D. Tích số giữa đường kính vòng chia và số răng.
So với bánh răng thông thường bánh răng dịch chỉnh có ưu điểm:
A. Chế tạo đơn giản.
B. Truyền được công suất lớn.
C. Thời gian sử dụng dài.
D. Tỉ số truyền không thay đổi.
Người ta dùng bánh răng không tiêu chuẩn để:
A. Tránh hiện tượng cắt lẹm chân răng
B. Tránh bị tróc răng
D. Tránh hiện tượng dính răng
C. Tránh hiện tượng nứt răng
Theo quy định góc prôphin của biên dạng khởi xuất α có giá trị
bằng:
0
A. 30
0
B. 45
0
C. 40
0
D. 20


Trong truyền động bánh răng bước răng là.....
A. Chiều dài cung của vòng lăn nằm giữa các prôphin của các răng
cùng phía.
B. Chiều dài cung của vòng chia nằm giữa các prôphin của các
răng
cùng phía.
C. Chiều dài cung của vòng đỉnh nằm giữa các prôphin của các
răng
cùng phía.
D. Chiều
cung
vòng
nằm giữa
prôphin
củarăng
các có
Theo
tiêu dài
chuẩn
cáccủa
bánh
răngđáy
có môđun
lớncác
là những
bánh
giá trị môđun:
A. ≥ 1
B. 1 ÷ 10
C. ≥ 10
D. ≥ 15
Bánh răng thẳng thường được dùng trong các bộ truyền có.......
A. Vận tốc trung bình hoặc thấp.
B. Vận tốc trung bình hoặc cao.
C. Tải trọng rất lớn, yêu cầu không gây lực dọc trục đối với các ổ
trục.
D. Trong
Vận tốctruyền
trungđộng
bình bánh
hoặc thấp,
tải trọngcác
rất răng.......
cao.
răng nghiêng
A. Chỉ ăn khớp liên tục khi cả hệ số trùng khớp ngang và hệ số trùng
khớp dọc đều lớn hơn 1
B. Không ăn khớp liên tục được ngay cả khi hệ số trùng khớp dọc và
ngang đều lớn hơn 1.
C. Luôn ăn khớp liên tục với mọi trị số của hệ số trùng khớp.
D. Luôn ăn khớp liên tục nếu hệ số trùng khớp dọc luôn lớn hơn 1.
Bộ truyền bánh răng được tính toán theo chỉ tiêu về độ bền uốn là
để
tránh:
A. Mòn răng.
B. Dính răng.
C. Tróc răng.
D. Gẫy
răng.
So với
bánh răng trụ răng thẳng bánh răng trụ răng nghiêng có ưu
điểm:
A. Làm việc êm hơn, không gây ra lực dọc trục.
B. Làm việc êm hơn, dễ chế tạo hơn.
C. Làm việc êm hơn, tốc độ và khả năng tải lớn hơn.
D. Làm việc êm hơn, khả năng tải lớn hơn nhưng tốc độ thấp hơn.
So với các truyền động cơ khí khác truyền động bánh răng có ưu
điểm:
A. Không gây tiếng ồn khi tốc độ lớn.
B. Không yêu cầu độ chính xác cao.
C. Tỷ số truyền thay đổi.
D. Tỷ số truyền không thay đổi.
Bánh răng được cố định theo phương tiếp tuyến bằng......


A. Vòng lò xo, vít định vị hoặc các bạc chặn.
B. Vai trục.
C. Lắp ghép có khe hở nhỏ với trục.
D. Lắp ghép có độ dôi với trục hoặc dùng then.
Bánh răng được cố định theo phương dọc trục bằng.......
A. Lắp ghép có khe hở nhỏ với trục.
B. Lắp ghép có độ dôi với trục.
C. Vai trục.
D. Then hoa.
Để tránh gãy răng ta khắc khục bằng biện pháp:
A. Tăng độ nhẵn bề mặt răng.
B. Tạo góc lượn chân răng.
C. Chọn vật liệu chế tạo thích hợp.
D. Dùng dầu bôi trơn.
Truyền động bánh răng trụ được dùng để truyền chuyển động giữa
các
trục.....
A. Cắt nhau.
B. Chéo nhau.
C. Song song nhau.
D. Truyền
Vuông góc
độngnhau.
bánh răng côn được dùng để truyền chuyển động giữa
các trục.....
A. Cắt nhau.
B. Chéo nhau.
C. Song song nhau.
D. Vuông góc nhau.
Để tránh tróc răng ta khắc phục bằng biện pháp:
A. Không bôi trơn bộ truyền và tăng mô đun.
B. Nâng cao cấp chính xác của răng nhất là về chỉ tiêu tiếp xúc và tăng
mô đun.
C. Tăng mô đun.
D. Không bôi trơn bộ truyền và nâng cao cấp chính xác của răng
nhất

vềbộ
chỉtruyền
tiêu tiếp
xúc.
Cho
bánh
răng sau:
Nếu trục n1 là trục truyền chuyển động thì tỷ số truyền của cặp bánh
răng là?


x

n1

n2

A. u = n1 / n2
B. u = n2 / n1
C. u = n1 x n2
D. u = n1 + n2
Để giảm tróc, rỗ mặt răng và gãy răng, vật liệu làm bánh răng phải
đảm bảo 2 điều kiện về:
A. Độ cứng và giới hạn đàn hồi.
B. Độ dẻo và độ dai va chạm.
C. Giới hạn chảy và giới hạn đàn hồi.
D. Độ bền bề mặt và độ bền uốn.
Khi lắp các bánh răng lên trục, bánh răng phải được cố định.........
A. Phương dọc trục và phương pháp tuyến.
B. Phương pháp tuyến và phương tiếp tuyến .
C. Phương dọc trục và phương tiếp tuyến.
D. Phương dọc trục và phương ngang.
Bánh răng trụ răng thẳng có bước răng p = 6 thì có môđun là:
A. 18,84
B. 1,91
C. 2,86
D. 9,14
Cho bộ truyền bánh răngTỉ số truyền từ trục I đến trục III là
z1

I
II

x

z2

III
A. z2 z3

z1 x z4
B. z1 z3
z2 x z4
C. z2 z4
z1 x z3
D. z1 z4
z2 x z3

z3

z4


Trong truyền động bánh răng nếu tăng môđun ăn khớp sẽ:
A. Tăng kích thước bộ truyền và tăng hiệu suất truyền động.
B. Tăng kích thước bộ truyền và giảm hiệu suất truyền động.
C. Giảm kích thước bộ truyền và tăng hiệu suất truyền động.
D. Giảm kích thước bộ truyền và giảm hiệu suất truyền động.
Số răng của cặp răng bánh trụ tiêu chuẩn ăn khớp ngoài là 17 và 19,
môđun ăn khớp bằng 2, khoảng cách trục của cặp bánh răng này là:
A. 36 mm
B. 18 mm
C. 72 mm
D. 25 mm
Bánh răng được chế tạo liền trục trong trường hợp.........
A. Cần cố định bánh răng trên trục.
B. Cần độ cứng vững của bộ truyền cao.
C. Cần tăng độ đồng tâm của bánh răng với trục.
D. Cần giám khối lượng của bộ truyền.
Độ cứng bánh răng nhỏ được chọn cao hơn bánh răng lớn chủ yếu
nhằm mục đích:
A. Đảm bảo khả năng chạy mòn của cặp bánh răng.
B. Tránh làm tróc bánh răng nhỏ.
C. Tăng khả năng chịu tải của bộ truyền.
D. Tránh làm gẫy bánh răng nhỏ.
Theo hình dạng răng loại truyền động bánh răng được sử dụng nhiều
n
là.....
A. Truyền động bánh răng thân khai.
B. Truyền động bánh răng xyclôit.
C. Truyền động bánh răng Nôvicốp.
D. Truyền
bánhthường
răng trụ
Tróc vì động
mỏi răng
bắtrăng
đầuthẳng.
từ:
A. Vùng chân răng
B. Vùng đỉnh răng
C. Vùng gần tâm ăn khớp
D. Toàn bộ bề mặt răng
Để tránh mòn răng ta dùng biện pháp:
A. Dùng dầu bôi trơn thích hợp và tăng mô đun
B. Giữ không cho các hạt mài mòn rơi vào và tăng mô đun.
C. Tăng mô đun.
D. Dùng dầu bôi trơn thích hợp và giữ không cho các hạt mài mòn rơi
vào.
Cho bánh răng trụ tiêu chuẩn có môdun m = 2,5, số răng z = 25, góc
0
nghiêng trên hình trụ chia β = 0 , đường kính vòng chia của bánh
răng là:
A. 10 mm


B. 62,5 mm
C. 22,5 mm
D. 27,5 mm
Cho bánh răng trụ tiêu chuẩn có môdun m = 5, số răng z =17, góc
0
nghiêng trên hình trụ chia β = 30 , đường kính vòng chia của bánh
răng là:
A. 98,15 mm
B. 3,4 mm
C. 85 mm
D. 73,61 mm
Cho bánh răng trụ tiêu chuẩn có môđun m = 4,5, đường kính vòng
0
chia d = 95, góc nghiêng trên hình trụ chia β = 0 , đường kính vòng
đỉnh răn của bánh răng là:
A. 86 mm
B. 104 mm
C. 90,5 mm
D. 99,5 mm
Cho bánh răng trụ tiêu chuẩn có môđun m = 1,25, số răng z = 19,
0
góc nghiêng trên hình trụ chia β = 0 , đường kính vòng đỉnh răng
của bánh răng là:
A. 23,75 mm
B. 15,2 mm
C. 28,75
mm D.
26,25bánh
mm răng trụ tiêu chuẩn có môđun m = 2,5, số răng z = 21, góc
Cho
0
nghiêng trên hình trụ chia β = 0 , đường kính vòng đáy răng của
bánh răng là:
A. 52,5 mm
B. 58,75
mm
C. 57,5 mm
D.
Cho46,25
bánh răng trụ tiêu chuẩn có môđun m = 3, số răng z = 23, góc
0
nghiêng trên hình trụ chia β = 30 đường kính vòng đỉnh răng của
bánh răng là:
A. 85,67 mm
B. 79,67 mm
C. 73,67 mm
D. 69 mm
Đường kính vòng chia của cặp bánh răng trụ tiêu chuẩn ăn khớp
ngoài là 25 và 75, môđun bằng 5, khoảng cách trục của cặp bánh
răng này là:
A. 25 mm
B. 50 mm
C. 100 mm
D. 500 mm


V. Phần E
Nội dung câu hỏi
Một trong những tác dụng của khớp nối trục là.....
A. Truyền chuyển động giữa các trục cắt nhau.
B. Đóng mở các cơ cấu.
C. Cố định theo phương dọc trục cho các chi tiết lắp trên trục.
D. Chống xoay cho các chi tiết lắp trên trục.
Khớp nối bù được dùng để:
A. Nối cứng nhiều trục ngắn lại thành trục dài.
B. Nối các trục làm việc trong điều kiện có va đập nhiều.
C. Nối các trục và cơ cấu cần đóng mở nhiều.
D. Nối các trục khó đảm bảo chính xác vị trí tương đối.
Nối trục đàn hồi dùng để:
A. Nối cứng nhiều trục ngắn lại thành trục dài.
B. Nối các trục làm việc trong điều kiện có va đập nhiều.
C. Nối các trục và cơ cấu cần đóng mở nhiều.
D. Nối các trục khó đảm bảo chính xác vị trí tương đối
Nối trục chặt dùng để:
A. Nối cứng nhiều trục ngắn lại thành trục dài.
B. Nối các trục làm việc trong điều kiện có va đập nhiều.
C. Nối các trục và cơ cấu cần đóng mở nhiều.
D. Nối các trục khó đảm bảo chính xác vị trí tương đối.
Trục truyền là loại trục có tác dụng:
A. Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen xoắn.
B. Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen uốn.
C. Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen tiếp.
D. Đỡ các chi tiết máy và truyền mômen pháp.
Ngõng trục là phần trục để:
A. Lắp bánh răng.
B. Lắp ổ trục.
C. Lắp then
Lực tác dụng từ các bộ truyền lên trục khi ăn khớp bao gồm:
A. Lực vòng, trọng lực, lực hướng tâm.
B. Lực vòng, lực hướng tâm, lực dọc trục.
C. Lực ly tâm, lực hướng tâm, lực tiếp tuyến.
D. Lực vòng, lực pháp tuyến, lực tiếp tuyến.
Trong tính toán dao động trục để tránh cộng hưởng có thể dùng
biện pháp
A. Thay đổi kích thước trục.
B. Giữ kích thước trục không đổi trên toàn bộ chiều dài trục
C. Không thay đổi mômen quán tính của trục.
D. Không thay đổi vận tốc của trục.
Trục rỗng được thiết kế khi:
A. Cần truyền mômen xoắn lớn.
B. Cần tăng khả năng chịu tải của trục.
C. Cần giảm khối lượng trục.
D. Cần đơn giản hoá quá trình gia công.


So với nối trục đĩa nối trục ống có ưu điểm:
A. Dễ lắp ghép.
B. Truyền được mô xoắn lớn hơn.
C. Chế tạo đơn giản, kích thước đường kính nhỏ.
D. Đảm bảo độ chính xác cao hơn về vị trí tương quan giữa các trục.
Kích thước khớp nối trục được chọn theo giá trị của:
A. Mômen uốn tính toán.
B. Độ bền uốn tính toán.
C. Mômen xoắn tính toán.
D.Lực dọc trục tính toán.
So với nối trục xích nối trục răng :
A. Có kích thước lớn hơn.
B. Lắp ghép thuận tiện hơn.
C. Có kết cấu đơn giản hơn.
D. Có khả năng truyền tải cao hơn.
Trong tính toán thiết kế, trục được tính theo:
A. Độ bền, độ cứng và dao động
B. Độ bền mỏi tiếp xúc
C. Độ bền bền mòn
D. Độ bền
Trong tính toán sơ bộ đường kính trục được xác định theo công thức
A. d ≥
B. d ≥ 3
C. d ≤
D. d ≤ 3

T

0,2[τ ]
T
0,2[τ ]
T
0,2[τ ]
T
0,2[τ ]

Trong thực tế trục bậc được sử dụng nhiều hơn trục trơn vì:
A. Không gây ra tập trung ứng suất, phù hợp với sự phân bố tải trọng.
B. Kích thước nhỏ gọn, kết cấu đơn giản, đảm bảo các điều kiện lắp
ghép.
C. Phù hợp với sự phân bố tải trọng và đảm bảo các điều kiện lắp
ghép.
D. Không gây ra tập trung ứng suất, dùng được hệ thống lỗ.
Trục được chế tạo bằng thép cácbon thường trong trường hợp:
A. Cần giảm kích thước và khối lượng trục.
B. Cần nâng cao tính chống mài mòn của trục.
C. Trục quay với tốc độ cao, chịu ứng suất lớn.
D. Trục chịu ứng suất nhỏ, tải thấp.
Khi kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn, nếu hệ số an toàn nhỏ hơn hệ
số an toàn cho phép thì phải.......
A. Giảm đường kính trục hoặc chọn vật liệu có độ bền thấp hơn.


B. Tăng đường kính trục hoặc chọn vật liệu có độ bền thấp hơn.
C. Giảm đường kính trục hoặc chọn vật liệu có độ bền cao hơn.
D. Tăng đường kính trục hoặc chọn vật liệu có độ bền cao hơn.
Nếu cần bố trí nhiều then trên các đoạn trục khác nhau để tăng sức bền
cho trục nên:
A. Lấy kích thước then khác nhau và bố trí trên cùng một mặt phẳng
B. Lấy kích thước then khác nhau và bố trí trên các mặt phẳng khác
nhau.
C. Lấy kích thước then như nhau và bố trí trên cùng một mặt phẳng.
D. Lấy kích thước then như nhau và bố trí trên các mặt phẳng khác
nhau.
Chỉ tiêu quan trọng nhất khi thiết kế trục là:
A. Độ cứng của trục.
B. Độ bền của trục.
C. Khả năng chịu dao động của trục.
D. Khá năng chịu uốn của trục.
Để tạo thêm ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc tránh hiện tượng nới
lỏng người ta có thể dùng
A. Đệm gập
B. Đệm vênh
C. Đệm phẳng
D. Tán phần cuối của bulông
So với ren vuông ren tam giác có:
A. Hệ số ma sát và độ bền cao hơn
B. Hệ số ma sát cao hơn, độ bền thấp hơn
C. Hệ số ma sát thấp hơn, độ bền cao hơn
D. Hệ số ma sát và độ bền thấp hơn
VI. Phần F
Nội dung câu hỏi
Trong bộ truyền Trục vít – Bánh vít, số đầu mối ren trục vít (Z1)
nằm trong khoảng:
A. 2 ÷ 4
B. 1 ÷ 4
C. 1 ÷ 3
D. 1 ÷ 5
Số răng tối thiểu của bánh vít là……
A. z = 28 răng
B. z = 20 răng
C. z = 25 răng
D. z = 10 răng
Đường kính vòng chia của trục vít được tính theo công thức:
A. d1 = m.z1
B. d1 = q.m
C. d1 = n.z1.t
D. d1 = 2πmz1


Bánh vít chế tạo liền khối có đường kính nằm trong
khoảng: A. d = (100 ÷ 120) mm
B. d = (300 ÷ 500)
mm C. d = (50 ÷ 60)
mm D. d = (60 ÷ 70)
mm
Tiêu chuẩn TCVN độ chính xác chế tạo bộ truyền Trục vít – Bánh vít
gồm:
A. 12 cấp
B. 20 cấp
C. 19 cấp
D. 18 cấp
Vận tốc trên vòng lăn của bánh vít được tính theo công thức:
π.d .n
A. v = 1 2 m /
s

2

B. v =

60.1000
π.d 2 .n

m/

s
2

60.1000
π.d n
C. v = 1 1 m /
s số ϕ trong bộ truyền trục vít là:
Thông
A. Góc nghiêng bánh vít
B. Góc nghiêng trục vít
C. Góc ăn khớp
D. Góc ma sát
Thông số θ trong truyền động trục vít là:
A. Hệ số biến dạng của trục vít
B. Góc áp lực
C. Góc trên vòng chia
D. Hệ số ảnh hưởng của góc nghiêng bánh vít
Cấp chính xác chế tạo trục vít từ 3 ÷ 6 dùng trong các bộ truyền:
A. Có yêu cầu cao về điều chỉnh khe hở
B. Có yêu cầu cao về độ chính xác động học
C. Có yêu cầu cao về độ chính xác hình học
D. Có yêu cầu cao về truyền tải trọng
Bộ truyền Trục vít - Bánh vít dùng để truyền chuyển động giữa các
trục:
A. Song song với nhau.
b Chéo nhau..
C. Cắt nhau.
B. Vuông góc
Ưu điểm của bộ truyền Trục vít – Bánh vít là:
a . Tỷ số truyền lớn, làm việc êm, không ồn, hiệu suất cao.
B. Hiệu suất cao , không ồn, nhiệt sinh ra nhỏ.
C. Tỷ số truyền lớn, làm việc êm không ồn, có khả năng tự hãm.
D. Rẻ tiền, tỷ số truyền lớn, hiệu suất cao.


Bộ truyền trục vít - bánh vít thường được bôi trơn:
A. Ma sát ướt.
B. Theo nguyên lý thuỷ tĩnh.
C. Nửa ướt.
d . Nửa khô.
Bánh vít có răng làm bằng đồng thanh thiếc giới hạn bền nằm trong
khoảng:
A. [σ H ] = (0,75 ÷ 0,90)σ b
K HL B. [σ H ] = (0,75 ÷
0,90)σ c K HL C. [σ H ] =
(0,57 ÷ 0,90)σ b K HL D. [σ H

] = (0,55 ÷ 0,90)σ c K HL

Hiệu suất truyền động trục vít tính theo công thức:
A.
η
=
0,95tgγ/tg(γ+ϕ) B. η
= 0,95tgϕ/tg(γ+ϕ) C.
η = 0,95tgγ
Chỉ
để tính toán khả năng làm việc của bộ truyền trục vít là:
D. ηtiêu
= 0,95tgγ/tgϕ
A. Mòn và dính
B. Mòn và nhiệt
C. Ứng suất tiếp và ứng suất pháp
D. Dính bề mặt chi tiết và ma sát
. Để đảm bảo độ bền tiếp xúc của răng bánh vít khi bị quá tải phải thoả
mãn điều kiện:
A. Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép
B. Ứng suất pháp tuyến quá tải cho phép
C. Ứng suất cắt quá tải cho phép
D. Ứng suất quá tải cho phép
Trình tự thiết kế bộ truyền trục vít bắt đầu việc thiết kế bộ truyền bằng:
A. Xác định ứng suất cho phép
B. Dự đoán vận tốc trượt, chọn vật liệu bánh vít...,
C. Tính sơ bộ khoảng cách trục
D. Xác định các kích thước chính của bộ truyền
Vành răng bánh vít thường được chế tạo từ vật liệu nào sau đây?
A. Thép
B. Gang
C. Đồng thanh
D. Đồng thau

VII. Phần G
Nội dung câu hỏi


Xích là ...
A. Một chuỗi các mắt xích nối với nhau bằng khớp bản lề.
B. Bộ truyền đơn giản để truyền chuyển động giữa hai trục song song.
C. Một chuỗi các mắt xích ăn khớp với nhau.
D. Bộ truyền cơ khí đơn giản.
Hiệu suất (η) trong truyền động bộ truyền xích nằm trong khoảng:
A. 0.86 ÷ 0.96
B. 0.96 ÷ 1.00
C. 0.90 ÷ 0.95
D. 0.96 ÷ 0.98
Khi truyền động xích với tốc độ cao, vận tốc xích nằm trong
khoảng: A. (6 ÷ 25)m/s
B. (20 ÷
25)m/s C. (15
÷ 25)m/s D.
Các kích thước chính của xích được quy định theo:
A. Khả năng chịu tải.
B. Khoảng cách trụC.
C. Bước xích.
D. Độ bền xích.
Đường kính vòng chia của đĩa xích dẫn d1, đĩa bị dẫn d2 được tính theo công thức:
t
t
A. d = 1
; d2 =
;
sin(π / z1 )
sin(π / z2 )
B. d1 =
C. d1 =
D. d = 1

t

cos(π / z1 )
t
tg(π / z1 )
t

;

;

cot g(π / z1 )

d2 =
d2 =

; d2 =

t

cos(π / z2 )
t
tg(π / z2 )
t

;

cot g(π / z2 )

……. gây ra tải trọng động và va đập trong truyền động xích.
A. Vận tốc xích thay đổi
B. Chế độ bôi trơn không đầy đủ
C. Vận tốc truyền tải lớn và khoảng cách trục nhỏ
D. Tải trọng lớn và khoảng cách trục lớn
Số răng đĩa xích lớn (đĩa bị dẫn) Z2 được tính theo công thức:
u
A. z =
2

z1

B. z2 = u.z1
z
C. z = 1
2

u

D. z2 = z1. η
Bước xích càng lớn thì ........
A. Mô men xoắn trên trục nhỏ.
B. Khả năng tải của xích càng nhỏ.
C. Khả năng tải trọng của xích càng lớn.
D. Lực vòng trên xích càng nhỏ.


Tỷ số truyền tức thời của bộ truyền xích tính theo công thức:
A. utt = d2/d1
B. utt = d2.cosα/d1
C. utt = d2.cosα/d2
D. utt = d2.cosα/d1cosα1
Trong công thức tính chiều dài xích (L = X.t) thì X là:
A. Số mắt xích
B. Bước xích
C. Số răng đĩa xích
D. Mô đun đĩa xích lớn
Truyền động xích dùng để tăng tốc độ khi:
A. Số răng đĩa dẫn Z1 lớn hơn số răng đĩa bị dẫn Z2.
B. Số răng đĩa dẫn Z1 bằng số răng đĩa bị dẫn Z2.
C. Số răng đĩa dẫn Z1 nhỏ hơn số răng đĩa bị dẫn Z2.
D. Số răng Z1 bằng tích số của Z2 với hệ số tăng tốc độ.
Tần số chịu tải của các bản lề xích tăng lên khi:
A. Khoảng cách trục và bước răng lớn
B. Khoảng cách trục nhỏ
C. Khoảng cách trục lớn
D. Khoảng cách trục và góc ôm nhỏ
Xích bị hỏng vì mỏi do.....
A. Làm việc trong thời gian ngắn, môi trường làm việc khắc nghiệt.
B. Thời gian làm dài, môi trường làm việc khắc nghiệt và ứng suất.
C. Ứng suất thay đổi, tải trọng động hoặc va đập.
D. Mòn, ứng suất tiếp và chuyển động xoay tương đối.
Vân tốc trung bình của xích tính theo công thức:
A. V n.z.t
=
m/
ph 60.1000
n.z.t
B. V = V =
m/s
60.1000
D.n
C. V
m =/ ph
1000
n.D.t
D. V =
m/s
60.1000

Độ cứng con lăn xích được chọn trong khoảng :
A. 60 ÷ 70 HB
B. 50 ÷ 60 HRC
C. 20 ÷ 30 HRC
D. 50 ÷
60HB.
Trong truyền động xích khoảng cách trục được tính theo công
thức:
A. a = ( 30 ÷ 50 ).t
B. a = (25 ÷ 30).t
C. a = (30 ÷ 50).m
D. a = (30 ÷ 50).z


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×