Tải bản đầy đủ

Hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu Thị QL1 Quảng Trị (TKBVTC)

Bộ giao thông vận tải
Ban quản lý dự án 6

------------

Dự án đầu t xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1
đoạn km717+100 km741+170; km769+800-km770+680 và
km771+200-km791a+500 tỉnh quảng trị
gói thầu số 6: km727+536 - km730+830

Hồ sơ khảo sát
bớc: thiết kế bản vẽ thi công

Tập iv. Hồ sơ khảo sát địa chất công trình
Tập iv.2 : hồ sơ khảo sát đcct cầu
Quyển iv.2.1 : hồ sơ ksđcct cầu châu thị
13-tedi-047-h.đ

tổng công ty t vấn thiết kế giao Thông Vận Tải
Địa chỉ: 278 Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 38514431; 04 38514432. Fax: 04 38514980; E-mail: TEDI@FPT.VN



Dự án đầu t xây dựng công trình mở rộng quốc lộ 1
đoạn km717+100 km741+170; km769+800-km770+680 và
km771+200-km791a+500 tỉnh quảng trị
gói thầu số 6: km727+536 - km730+830

Hồ sơ khảo sát
bớc: thiết kế bản vẽ thi công

Tập iv. Hồ sơ khảo sát địa chất công trình
Tập iv.2 : hồ sơ khảo sát đcct cầu
Quyển iv.2.1 : hồ sơ ksđcct cầu châu thị

Chủ trì khảo sát
Công ty CPTVĐTXDCTGT1
Chủ nhiệm khảo sát (Tổng B)
KCS (Tổng B)

: Lê Đức Tuấn
: Hoàng Phơng Lu
: Đỗ Văn Đang
: Trịnh Viết Linh

giám đốc điều hành dự án

Hà Nội, tháng

năm 2013


MỤC LỤC
THUYẾT MINH ðỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1. Giới thiệu chung ........................................................................................................
1.1. Mục ñích .............................................................................................................
1.2. Căn cứ pháp lý ........................................................................................................
1.3. Phạm vi công việc ...................................................................................................
1.4. Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng ...................................................................................
2. Phương pháp và khối lượng khảo sát .........................................................................
2.1. Công tác khảo sát hiện trường .................................................................................

2.1.1. Xác ñịnh vị trí lỗ khoan ........................................................................................
2.1.2. Công tác khoan ....................................................................................................
2.1.3. Công tác lấy mẫu .................................................................................................
2.1.4. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT ........................................................................
2.1.5. Thí nghiệm cắt cánh hiện trường..........................................................................
2.1.6. Khối lượng công tác khảo sát hiện trường............................................................
2.2. Thí nghiệm trong phòng ..........................................................................................
2.3. Các ñơn vị và cá nhân tham gia ...............................................................................
3. ðiều kiện ñịa chất công trình .....................................................................................
3.1. ðịa hình, ñịa mạo, ñịa chất khu vực ........................................................................
3.1.1. ðịa hình, ñịa mạo ................................................................................................
3.1.2. ðịa chất khu vực ..................................................................................................
3.2. ðịa tầng và ñặc tính cơ lý của các lớp ñất, ñá..........................................................
3.3. Các hiện tượng ñịa chất ñộng lực ............................................................................
3.4. Thủy văn và ñịa chất thủy văn.................................................................................
4. Kết luận và kiến nghị .................................................................................................
4.1. Kết luận .............................................................................................................
4.2. Kiến nghị .............................................................................................................
CÁC BẢN VẼ
1. Bình ñồ vị trí lỗ khoan;
2. Trụ cắt lỗ khoan;
3. Mặt cắt ñịa chất công trình;
4. Bảng tổng hợp giá trị chỉ tiêu cơ lý các lớp ñất.
CÁC PHỤ LỤC
Các bảng biểu thí nghiệm chi tiết


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

B GIAO THễNG VN TI

TNG CễNG TY TVTK GTVT (TEDI)

CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM

c lp - T do - Hnh phỳc
H Ni, ngy

thỏng 8 nm 2013

D N U T XY DNG CễNG TRèNH M RNG QL 1
ON T KM717+100 - KM741+170; KM769+800 KM770+680 V
KM771+200 KM791A+500, TNH QUNG TR
BC: THIT K BN V THI CễNG

GểI THU S 6: KM727+536 KM730+830
H S KHO ST A CHT CễNG TRèNH CU CHU TH
1. Gii thiu chung
1.1. Mc ủớch
Quc l 1 bt ủu t ca khu Hu Ngh (Lng Sn) ủn Nm Cn (C Mau) cú
tng chiu di 2300km. T nhng nm 1993 bng cỏc ngun vn ODA ủó nõng cp
theo tiờu chun ủng cp III, quy mụ 2 ln xe trờn ton tuyn; Giai ủon t nm 2003
ủn nay, mt s ủon cú lu lng ln ủó ủc m rng lờn 4 ln xe (khong 476 Km)
v xõy dng 18 tuyn trỏnh qua cỏc khu ủụ th (khong 164 Km).
Cỏc d ỏn ủu t m rng QL.1 ủon Thanh Húa - Cn Th l cỏc cụng trỡnh
trng ủim, tri di trờn cỏc tnh, thnh ph sut t Bc vo Nam. cỏc d ỏn cú hiu
qu v ủt tin ủ c bn hon thnh ton b vo cui nm 2016 trong ủiu kin va thi
cụng va ủm bo giao thụng thụng sut v ủt yờu cu cht lng, cn cú k hoch
thc hin v ủc giỏm sỏt cht ch ngay t ủu v trong ton b quỏ trỡnh trin khai d
ỏn.
Quy ủnh ni dung v hỡnh thc h s ny ủc lp ủ ỏp dng chung cho h s
bn v thi cụng ca tt c cỏc gúi thu do Tng Cụng ty TVTK GTVT thc hin.
1.2. Cỏc cn c
- Ngh ủnh s 12/2009/N-CP ngy 12/02/2009 ca Chớnh ph v qun lý d
ỏn ủu t xõy dng cụng trỡnh v Ngh ủnh s 83/2009/N-CP ngy 15/10/2009 ca
Chớnh ph v sa ủi, b sung mt s ủiu Ngh ủnh s 12/2009/N-CP ngy
12/02/2009;
- Ngh ủnh s 15/2013/N-CP ngy 06/2/2013 ca Chớnh ph v qun lý cht
lng cụng trỡnh xõy dng;
- Ngh ủnh s 11/2010/N-CP ngy 24/02/2010 ca Chớnh ph quy ủnh v
qun lý v bo v kt cu h tng giao thụng ủng b;
- Ngh quyt s 68/NQ-CP ngy 06/6/2013 ca Chớnh ph v vic giao B
GTVT ch ủo lp, thm ủnh phờ duyt d ỏn ủu t, ch ủnh nh thu thi cụng cỏc d
ỏn ủu t m rng QL.1 ủon Thanh Húa - Cn Th theo ủỳng quy ủnh ca phỏp lut;
Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

2


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

- Thụng bỏo s 55/TB-VPCP ngy 21/2/2012 v Thụng bỏo s 193/TB-VPCP
ngy 14/5/2013 ca VPCP ca Vn phũng Chớnh ph thụng bỏo kt lun ca Th tng
Chớnh ph v vic trin khai thc hin cỏc d ỏn m rng QL.1;
- Ngh quyt s 15-NQ-BCS ngy 05/6/2013 ca Ban cỏn s ng B
GTVTv vic trin khai cỏc d ỏn ủu t m rng QL.1 ủon Thanh Húa - Cn Th;
- Quyt ủnh ủu t cỏc d ỏn m rng QL.1 ủon Thanh Húa - Cn Th ủó
ủc phờ duyt;
- Quyt ủnh s 1150/Q-BGTVT ngy 03/5/2013 ban hnh quy ch trin khai
thc hin cỏc d ỏn ủu t m rng Quc l 1 trờn ủon Thanh Húa - Cn Th;
- Quyt ủnh s 1094/Q-BGTVT ngy 16/5/2012 ca B trng B GTVT v
vic phờ duyt danh mc tiờu chun k thut ỏp dng cho cỏc d ỏn m rng Quc l 1
ủon Vng ng (H Tnh) ủn Cn Th;
- Quyt ủnh s 5752/BGTVT-CQLXD ngy 18/6/2012 v vic trin khai cỏc
d ỏn QL.1 ủon H Ni - Cn Th s dng ngun vn trỏi phiu Chớnh ph.
- Quyt ủnh s 2146/Q-BGTVT ngy 23/07/2013 ca B trng B GTVT
v vic phờ duyt nhim v, phng ỏn k thut v d toỏn chi phớ kho sỏt, thit k
bn v thi cụng, cm cc gii phúng mt bng, mc l gii, d toỏn chi phớ lp h s
mi thu.
- Phng ỏn k thut kho sỏt D ỏn ủu t xõy dng cụng trỡnh m rng
Quc l 1 ủon Km717+100 - Km741+170, Km769+800 - Km770+680 v Km771+200
- Km791A+500 thuc tnh Qung Tr do Tng cụng ty TVTK giao thụng vn ti thc
hin thỏng 7 nm 2013.
- Hp ủng kinh t s
k GTVT.

gia Ban Qun lý 6 vi Tng cụng ty t vn thit

1.3. Phm vi cụng vic
Cụng tỏc kho sỏt ủa cht cụng trỡnh cu Chõu th, gúi thu s 6: Km727+536
Km730+830, bc thit k bn v thi cụng ủó ủc tin hnh trong thỏng 7 nm 2013
vi cỏc ni dung: khoan kho sỏt ủa cht cụng trỡnh, ly mu thớ nghim, thớ nghim
mu trong phũng. Lp bỏo cỏo trong thỏng 8 nm 2013.
1.4. H thng tiờu chun ỏp dng
Cụng tỏc kho sỏt ủa cht cụng trỡnh cho d ỏn tin hnh theo quy trỡnh v tiờu
chun k thut trỡnh by Bng 1:
Bng 1 - Tiờu chun k thut kho sỏt ủa cht cụng trỡnh
STT

Tờn quy chun, tiờu chun

Mó hiu

1

Kho sỏt cho xõy dng - Nguyờn tc c bn

TCVN 4419:1987

2

Tiờu chun khoan thm dũ ủa cht cụng trỡnh

TCVN 9437:2012

3

Quy trỡnh kho sỏt thit k nn ủng ụ tụ ủp trờn ủt yu

22TCN 262-2000

4

Quy trỡnh Kho sỏt ng ụ tụ
t xõy dng, phng phỏp ly, bao gúi,vn chuyn v bo
qun mu

22TCN 263-2000

5

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

TCVN 2683:2012

3


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

STT
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Tờn quy chun, tiờu chun
t xõy dng - Phng phỏp xỏc ủnh khi lng riờng trong
phũng thớ nghim
t xõy dng - Phng phỏp xỏc ủnh ủ m v ủ hỳt m
trong phũng thớ nghim
t xõy dng - Phng phỏp xỏc ủnh gii hn cht do v
gii hn chy trong phũng thớ nghim
t xõy dng - Cỏc phng phỏp xỏc ủnh thnh phn ht
trong phũng thớ nghim
t xõy dng - Phng phỏp xỏc ủnh tớnh chng ct trong
phũng thớ nghim mỏy ct phng
t xõy dng - Phng phỏp xỏc ủnh tớnh nộn lỳn trong
phũng thớ nghim
t xõy dng - Cỏc phng phỏp xỏc ủnh khi lng th tớch
trong phũng thớ nghim
t xõy dng CT thy li - Cỏc phng phỏp xỏc ủnh emax,
emin ca cỏt trong phũng thớ nghim
t xõy dng CT thy li - Cỏc phng phỏp xỏc ủnh gúc
ngh (khụ v t) ca cỏt trong phũng thớ nghim
Quy trỡnh kho sỏt ủa cht cụng trỡnh v thit k n ủnh nn
ủng vựng cú hot ủng st trt l.
Kho sỏt ủa k thut phc v cho thit k v thi cụng múng cc.
Cụng trỡnh thy li Phng phỏp chnh lý kt qu thớ nghim
mu ủt

Mó hiu
TCVN 4195:1995
TCVN 4196:1995
TCVN 4197:1995
TCVN 4198:1995
TCVN 4199:1995
TCVN 4200:1995
TCVN 4202:1995
TCVN 8721-2012
TCVN 8724-2012
22TCN 171 -1987
TCXDVN 160:1987
TCVN 9153-2012

18

Phõn loi ủt

TCVN 5747-1993

19

t xõy dng Phng phỏp thớ nghim hin trng Thớ
nghim xuyờn tiờu chun (SPT).

TCVN 9351-2012

20

Thớ nghim nộn n hụng t do

ASTM - D2166-85

21

Thớ nghim nộn 3 trc s ủ CU

TCVN 8868-2011

22

Thớ nghim nộn 3 trc s ủ UU

TCVN 8868-2011

2. Phng phỏp v khi lng kho sỏt
2.1. Cụng tỏc kho sỏt hin trng
2.1.1. Xỏc ủnh v trớ l khoan
- Mc ủớch: nh v cỏc l khoan t to ủ thit k (bn v) ra thc ủa phự hp
vi h ta ủ kho sỏt ủa hỡnh VN2000 ủc duyt.
- Phng phỏp thc hin: Cụng tỏc xỏc ủnh v trớ cỏc l khoan s dng mỏy ton
ủc ủin t trờn c s cỏc mc GPS v mc ủng chuyn ca d ỏn. S lng l
khoan kho sỏt ủa cht cụng trỡnh cu, gúi thu s 6: Km727+536 Km730+830, bc
Thit k bn v thi cụng, gm 3 l khoan, ký hiu: CT1, CT2, CT3, v 1 l khoan kim
chng KT-LKC-CT3, 3 lỗ khoan bớc lập dự án đầu t: LK1, LK2, LK3.
- Yờu cu k thut: To ủ l khoan xỏc ủnh theo h to ủ VN2000.
V trớ cỏc l khoan ủc trỡnh by bỡnh ủ v trớ b trớ l khoan. Ta ủ, cao ủ
Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

4


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

cỏc l khoan ủc trỡnh by Bng 2.
Bng 2 - Ta ủ, cao ủ cỏc l khoan
TT

L khoan

Lý trỡnh

Ta ủ (m)
X

Y

Cao ủ
(m)

1

CT1

Km730+382.87

1884536.406

582229.945

-1.9

2

CT2

Km730+412.87

1884506.494 582227.6412

-3.51

3

CT3

188446.671

582223.0337

2.03

4

KT-LKC-CT3

1884445.972

582222.205

2.01

5

LK1

2.1

6

LK2

-2.9

7

LK3

2.46

Km730+472.87
Km731+510

Ghi chỳ
Bc
TKBVTC
Bc
TKBVTC
Bc
TKBVTC
Khoan
kim
chng
Bc
DAT
Bc
DAT
Bc
DAT

2.1.2. Cụng tỏc khoan
- Mc ủớch: Xỏc ủnh ủa tng, ủc ủim ủa cht khu vc kho sỏt v ly cỏc loi
mu thớ nghim (ủt, nc).
- Phng phỏp thc hin: Cụng tỏc khoan ủc tin hnh bng phng phỏp
khoan xoay, kt hp h ng chng v bm ra (tun hon thun) bng dung dch
Bentonite. c tớnh ca mỏy khoan phự hp yờu cu k thut cụng tỏc khoan kho sỏt
ủa cht cụng trỡnh. ng kớnh l khoan 91mm.
- Yờu cu k thut: Tuõn th theo Phng ỏn k thut kho sỏt ủa cht ủc phờ
duyt v Tiờu chun khoan thm dũ ủa cht cụng trỡnh TCVN 9437:2012.
2.1.3. Cụng tỏc ly mu
- Mc ủớch:
+ Ly mu thớ nghim xỏc ủnh tớnh cht c lý ca cỏc lp ủt;
+ Ly mu lu tr.
- Phng phỏp thc hin: Cụng tỏc ly mu ủc tin hnh ủng thi vi cụng tỏc
khoan thm dũ v ủc thc hin trong tt c cỏc l khoan vi khong cỏch trung bỡnh
2m/mu. Khi khoan ủn ủ sõu cn ly mu, dng khoan, lm sch ủỏy l khoan v th
b dng c ly mu xung ủ ly mu. Mu ly xong ủc bc k, dỏn nhón mu v
vn chuyn cn thn v phũng thớ nghim.
+ Mu nguyờn dng: S dng ng mu ch ủụi (ng mu m) cú ủng kớnh
91mm ly mu ủt loi sột cú trng thỏi t do mm tr lờn;
+ i vi cỏc mu ủt yu: S dng ng ly mu thnh mng, ủng kớnh
76mm, chiu di L=600ữ1000mm cú np ủy hai ủu;
Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

5


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

+ Mu xỏo ủng ly bng ng mu ch ủụi hoc trong ng khoan;
- Yờu cu k thut: Cụng tỏc ly mu tuõn th theo Tiờu chun khoan thm dũ ủa
cht cụng trỡnh TCVN 9437:2012. Cỏc mu thớ nghim sau khi ly ủc bao gúi, bo
qun v vn chuyn v phũng thớ nghim theo tiờu chun: TCVN 2683-2012.
2.1.4. Thớ nghim xuyờn tiờu chun
Thớ nghim xuyờn tiờu chun (SPT) ủc thc hin theo ủỳng quy trỡnh TCVN
9351-2012 vi tn sut 2m cho mt thớ nghim ngay sau khi ly mu nguyờn dng. Loi
thớ nghim ny ủc thc hin trong cỏc l khoan cú chiu sõu ln (chiu sõu d kin t
30m tr lờn). Mu SPT ủc ly bng cỏch dựng bỳa cú trng lng 63,5kg, tm ri t
do 76cm ủ ủúng ng ch ủụi ngp vo trong ủt 45cm, chia lm 3 hip, mi hip
15cm. Trong quỏ trỡnh ủúng t, ủm s chựy ủúng ca mi hip, hip ủu ủ kim tra
to nn ủm bo mi xuyờn ủó xuyờn qua mựn khoan v xỏc ủnh ủỏy ng mu ủó nm
ủỳng vo ủt. Tng s chựy ủm ca hai hip cũn li l ch s N30.
- Khối lợng thực hiện: 98 lần

2.1.5. Thớ nghim ct cỏnh
+ Mc ủớch: Xỏc ủnh sc khỏng ct khụng thoỏt nc ca ủt ti hin trng;
+ Phng phỏp thc hin: Cụng tỏc thớ nghim ct cỏnh hin trng ủc thc
hin ti trong l khoan, tin hnh kt hp cựng cụng tỏc khoan. Trỡnh t nh sau:
- Khi khoan ủn chiu sõu thớ nghim, tin hnh thi ra ủỏy l khoan ri np ủt
thit b ct cỏnh;
-n cỏnh ct vo ủỏy l khoan ớt nht bng 2 ln chiu cao cỏnh ct;
-Quay trc bng tay, ủc v ghi lc xon trờn ủng h ủc lc, kt qu giỏ tr ủc
cc ủi l ủ bn ca ủt khi b ct. Sau ủú, quay tip cỏnh ct khong 10 vũng ủ ủt b
ct hon ton. Lm tng t ủ ủc giỏ tr cc tiu (giỏ tr ủ bn ct trng thỏi phỏ
hu).
- Yờu cu k thut: Tin hnh theo tiờu chun thớ nghim ct cỏnh ti hin trng
22 TCN 355 - 06.
Thớ nghim ct cỏnh hin trng tin hnh trong l khoan kim chng KT-LKCCT3. Khi lng thc hin: 1 ủim ct
2.1.6. Khi lng cụng tỏc kho sỏt hin trng
Cụng ty c phn t vn ủu t xõy dng cụng trỡnh giao thụng 1 (Cienco1) ủó tin
hnh kho sỏt ủa cht cụng trỡnh cu vi khi lng nh sau (Bng 3):

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

6


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 3 - Khi lng khoan kho sỏt CCT ti hin trng
TT

L khoan

sõu
(m)

1
2
3
4

CT1
CT2
CT3
KT-LKC-CT3
Tng

68.0
59.45
48.45
32.45
208.35

Khi lng khoan (m)
t cp
t cp I-III
IV-VI
68.0
59.45
48.45
32.45
208.35
-

Ly mu thớ nghim (mu)
UD

D

11
12
8
8
39

22
16
15
6
59

2.2. Thớ nghim trong phũng
Cụng tỏc thớ nghim cỏc mu ủt trong phũng ủc thc hin theo tiờu chun
Vit Nam. Phõn loi ủt theo tiờu chun TCVN 5747 - 1993. Khi lng mu thớ
nghim trong phũng trỡnh by trong bng 4, kt qu thớ nghim mu trong phũng th
hin Ph lc 1.
Bng 4 - Bảng khối lợng công tác thí nghiệm trong phòng
Mẫu thí nghiệm
TT

Hố khoan

UD

D

Các chỉ tiêu đặc biệt
Nén cố
kết

Nén 3

Nén 1

trục

trục nở

(UU)

hông

Mẫu
nớc

1

CT1

9

12

1

1

1

2

CT2

11

7

1

1

1

3

CT3

9

6

1

1

1

4

KT-LKC-CT3
Tổng cộng

6

-

35

25

6
3

3

6

3

Ghi chú: các mẫu thí nghiệm tại lỗ khoan kiểm chứng KT-LKC-CT3 thực hiện tại LAS
1239.
2.3. Cỏc ủn v v cỏ nhõn tham gia
Đội địa chất - Công ty cổ phần T vấn đầu t Xây dựng công trình giao thông 1 Cienco1 thực hiện.
Chủ nhiệm khảo sát địa chất (K.s Đỗ Văn Đang Cty cổ phần TVTK cầu
đờng).
Chủ trì khảo sát địa chất phân đoạn (K.s Lê Đức Tuấn -Cty CP TVXDCTGT1CIENCO1)
Khảo sát tại hiện trờng (K.s Nguyễn Văn Thiện - Cty CP TVXDCTGT1CIENCO1)

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

7


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Phòng thí nghiệm Địa kỹ thuật và vật liệu xây dựng thuộc Công ty cổ phần T
vấn đầu t xây dựng công trình giao thông 1 - phòng LAS XD311 do kỹ s Bùi
Đình Thép phụ trách.
Công tác tổng hợp, chỉnh lý tài liệu và lập báo cáo (K.s Nguyễn Anh Dũng - Cty
CP TVXDCTGT1-CIENCO1).
Công tác kiểm tra chất lợng kỹ thuật hồ sơ tại (B phụ) - K.s Trần Quang Định Công ty CP TVXDCTGT1 - CIENCO1.
Công tác kiểm tra chất lợng kỹ thuật (KCS) hồ sơ tại Tổng Công ty
TVTKGTVT: Th.s Trịnh Viết Linh.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

8


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

3. iu kin ủa cht cụng trỡnh
3.1. a hỡnh, ủa mo, ủa cht khu vc
3.1.1. a hỡnh, ủa mo
Nét đặc trng nổi bật của địa hình tỉnh Quảng Trị là hẹp, dốc nghiêng từ Tây sang
Đông, bị chia cắt mạnh bởi nhiều đồi núi, sông suối và đầm phá. Địa hình của tỉnh rất đa
dạng từ đồng bằng ven biển đến đồi núi. Có thể chia thành 3 loại sau :
* Địa hình núi :
Phân bố chủ yếu ở phía Tây của tỉnh thuộc địa bàn các huyện Hớng Hoá,
ĐakRông, phía Tây huyện Vĩnh Linh và Gio Linh. Diện tích núi chiếm 60% diện tích
toàn tỉnh, các d y núi có xu hớng nghiêng dần từ Tây sang Đông với đặc trng là các
sờn dốc từ 28 - 300 nhiều chỗ đến 400 với độ cao tuyệt đối thờng gặp từ 500 - 600 m.
Địa hình núi thấp phân bố chủ yếu ở huyện Vĩnh Linh (x Vĩnh Hà, Vĩnh Ô và
Vĩnh Khê) ; Gio Linh (Linh Thợng, Vĩnh Trờng), một phần diện tích huyện Hớng
Hoá và dọc theo các thung lũng sông Ba Lòng (thuộc các x Hớng Hiệp, Mò ó, Triệu
Nguyên, Ba Lòng, Hải Phúc, Đăk Rông). Độ cao phổ biến 150 - 250 m.
Địa hình núi cao phân bố phía Tây tỉnh Quảng Trị, bao gồm hầu hết diện tích
huyện Hớng Hoá và Đăk Rông với đặc trng là sờn dốc (từ 28 - 30o nhiều nơi đến
40o), đờng phân thuỷ có dạng nh mắt xích kéo dài theo phơng Đông Bắc - Tây Nam
hoặc Tây Bắc - Đông Nam. Trên dạng địa hình này quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ,
các khe suối ngắn có tiết diện ngang hình chữ V hoặc chữ U. Độ cao tuyệt đối thờng
gặp 400 m đến 500m, cao nhất là đỉnh Kovaladut cao 1.251 m, thuộc địa bàn huyện Đăk
Rông.
- Địa hình đồi :
Chiếm 20% diện tích toàn tỉnh, phân bố chủ yếu dọc theo phía Tây quốc lộ 1A
thuộc phần lớn diện tích huyện Cam Lộ, các vùng Gio Sơn, Gio An, (huyện Gio Linh),
phía Tây Nam thị x Đông Hà. Nơi đây còn đợc gọi là vùng bán sơn địa với các đỉnh gò
đồi có hình tròn, sờn thoải từ 5 - 100, độ cao tuyệt đối từ 40 đến 100m nhiều chỗ lên tới
120 m.
- Địa hình đồng bằng và cồn cát ven biển :
Các b i cát và cồn cát ven biển chiếm 9% tỷ lệ diện tích toàn tỉnh, phân bố dọc
theo đờng bờ biển thờng có độ cao từ 1,2 m đến 1,5 m song có những nơi nh ở Gio
Mỹ có cồn cát cao tới 41 m.
Đồng bằng: Phân bố dọc theo quốc lộ 1 thành những dải hẹp thuộc hạ lu các
sông Quảng Trị, sông Hiếu và sông Vĩnh Phớc. Địa hình đồng bằng khá bằng phẳng có
diện tích chiếm khoảng 11% so với diện tích toàn tỉnh, với độ cao thay đổi từ 1,2 - 3,0
m. Riêng những đồng bằng hẹp trớc núi nằm ở độ cao 7 - 12 m hơi nghiêng về phía các
thung lũng sông và bờ biển.
Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

9


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Gúi thu s 6: Km727+536 Km730+830 thuc dng ủa hỡnh ủng bng v cn
cỏt ven bin. Cao ủ ủa hỡnh thay ủi t 1.20 ủn 3.0m, thnh to nờn dng ủa hỡnh ny
l hn hp trm tớch sụng, bin, a, mQ v sn tn tớch dQ cú thnh phn ch yu l cỏt,
cỏt pha, sột cú chiu dy 2 ữ 10m.
3.1.2. a cht khu vc
1. c ủim ủa cht
1.1. a tng

a. Giới Paleozoi
+ Hệ tầng Long Đại (03 - S1lđ) : Phân bố với một diện lộ khá rộng ở phần trung
tâm của tỉnh, đ đợc chia thành 3 phụ hệ tầng :
- Phụ hệ tầng dới : Thành phần gồm bột kết, đá phiến, quazit, xen thấu kính đá
vôi, đá kết, đá phiến sét, sét than dày 600 - 1000m.
- Phụ hệ tầng giữa : Thành phần chủ yếu là đá phiến sét, cuội sạn kết, tuf, ryolit,
andesit, cát kết, đá phiến Silic, lớp mỏng sét than. Dày 600 - 800m.
- Phụ hệ tầng trên : Thành phần chủ yếu là đá phiến sét, cát kết, bột bị kết, xericit
hoá. Dày 600 - 1000m.

b. Giới Mezozoi
+ Hệ tầng Hữu Niên (J1 hn) : Lộ ra trong các dải hẹp ở phần Tây Nam của tỉnh.
Thành phần chủ yếu là cuội - sạn kết, cát bột - kết, sét bột kết chứa cacbon, đá vôi, sét
vôi, sét than, ... Dày 600 - 650m.
+ Hệ tầng Hữu Chánh (J2 hc) : Phân bố ở cực Nam của tỉnh. Thành phần chủ yếu
là cát bột kết, cát kết, sét bột kết màu đỏ. Bề dày chung 500m.
+ Hệ tầng Mụ Gia (Kmg) : Lộ ra ở phía Nam động Sả Mùi, hình thành một dải
hẹp. Thành phần chủ yếu là cuội kết, sạn kết, cát kết hạt thô, bột kết đá phiến sét. Dày
khoảng 1000m.

c. Giới Kainozoi
Các thành tạo Kainozoi ở khu vực khảo sát bao gồm:
+ Pleistocen thợng (QIII) : Các trầm tích này có nguồn gốc sông biển lộ ra ở
Vĩnh Chấp và Diên Sanh. Thành phần trầm tích gồm sét, cát thạch anh hạt nhỏ lẫn ít cuội
sỏi. Dày 30 - 35m.
+ Holocen - trung (QIV1-2) : Các trầm tích này thuộc nguồn gốc sông biển,lộ ra
ở vũng trũng và tam giác châu thổ sông Bến Hải, Hồ Xá, thị x Quảng Trị, Đông Hà, Hải
Lăng, Triệu Phong. Thành phần chủ yếu là sét chứa nhiều vỏ sò, vật hữu cơ ... Dày 7 8m.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

10


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

+ Holocen thợng (QIV3) : Các trầm tích này có nguồn gốc sông biển gió
(amvQIV3), phân bố dọc bờ biển từ Vĩnh Linh đến Quảng Trị. Thành phần chủ yếu là
cát thạch anh. Dày khoảng 10 -20 m.
+ Các trầm tích đệ tứ không phân chia (Q) : Bao gồm các trầm tích bở rời nhiều

nguồn gốc : Eluvi, Deluvi, Prolovi. Thành phần trầm tích gồm sét, sét pha, cát pha, bột sét, tảng lăn. Bề dày khoảng 2 - 5m.

1.2. Kin to
Quảng Trị là nơi giao nhau của đới uốn nếp Paleozoi sớm Quảng Nam - Đà Nẵng
và đới uốn nếp Bình Trị Thiên. Ranh giới giữa chúng là đứt g y sâu Rào Quán - Đăkrông
kéo dài theo phơng Đông Bắc - Tây Nam.
* Đứt g y : Trong vùng nghiên cứu đứt g y khá phát triển kéo dài theo 2 phơng
chính : Tây Bắc - Đông Nam và Đông Bắc - Tây Nam.
- Nhóm Tây Bắc - Đông Nam phát triển khá sớm và hoạt động nhiều pha, đóng
vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển kiến tạo của vùng. Đáng kể nhất là đứt g y
Đakrông - Rào Quán. Thứ đến là đứt g y Đông Hà - Cô Bai, hai đứt g y đóng vai trò
phân đới và phụ đới.
- Nhóm đứt g y Đông Bắc - Tây Nam hầu hết là đứt g y bằng, có mặt trợt hầu
nh thẳng đứng. Các đứt g y thuộc nhóm này có lẽ đợc phát triển vào Mezozoi muộn.
Chúng làm xê dịch các đứt g y nhóm Tây Bắc - Đông Nam.
Ngoài hai nhóm đứt g y chủ yếu nêu trên, trong vùng còn gặp hệ thống đứt g y hớng
kinh tuyến nhng quy mô bé.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

11


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

3.2. a tng v ủc tớnh c lý ca cỏc lp ủt, ủỏ
Cn c vo kt qu khoan kho sỏt ủa cht cụng trỡnh v thớ nghim trong phũng
ti cỏc l khoan cu Chõu Th. a tng khu vc cụng trỡnh ủc phõn chia thnh cỏc
lp ủt, ủỏ mụ t theo th t t trờn xung di nh sau:
3.2.1. Lp : t ủp.
Lp ny nm ngay trờn b mt khu vc kho sỏt, bt gp trong l khoan bc lp
d ỏn LK1. Thnh phn lp l cỏt ln cui si.
Cao ủ mt lp thay ủi t: 0.3m.
Cao ủ ủỏy lp bin ủi t -0.9m.
Chiu dy lp: 1.2m.
Tin hnh thớ nghim SPT: 1 ln. N30=18bỳa.
Trong lp khụng tin hnh thớ nghim mu
3.2.2. Lp 1: Bựn sột, mu xỏm ủen, ln r cõy (CH).
Lp ny nm ngay trờn b mt khu vc kho sỏt, bt gp trong ba l khoan kho
sỏt CT1, CT2 v l khoan bc lp d ỏn LK2. Thnh phn lp l bựn sột, mu
xỏm ủen, ln r cõy.
Cao ủ mt lp thay ủi t: -1.9m (CT1) ủn -3.51m (CT2).
Cao ủ ủỏy lp bin ủi t -3.5m (CT1) ủn -4.7m (LK2).
Chiu dy lp dao ủng t 0.6m (CT2) 1.8m (LK2).
Tin hnh thớ nghim SPT: 1 ln. N30=0.
Trong lp khụng tin hnh thớ nghim mu.
3.2.3. Lp 1A: Sột do thp, mu xỏm vng, xỏm nõu, trng thỏi do cng (CL).
Lp ny nm phõn b trờn b mt khu vc kho sỏt, bt gp ti l khoan CT3 v
l khoan bc lp d ỏn LK3. Thnh phn ca lp l sột do thp, mu xỏm
vng, xỏm nõu, trng thỏi do cng.
Cao ủ mt lp bin ủi t 2.03m (CT3) ủn 2.46m (LK3).
Cao ủ ủỏy lp thay ủi t -3.77m (CT3) ủn -3.14m (LK3).
Chiu dy lp trung bỡnh 5.6m - 5.8m.
Tin hnh thớ nghim SPT 4 ln. N30min=6bỳa; N30max=10bỳa.
Trong lp tin hnh thớ nghim cho 2 mu. Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th
hin c th trong bng 5.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

12


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 5. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp 1A
Đơn vị
Xtc
Chỉ tiêu cơ lý
Ký hiệu
Độ ẩm tự nhiên

W

%

20.7

Độ ẩm giới hạn chảy

WL

%

28.0

Độ ẩm giới hạn dẻo

WP

%

17.9

Chỉ số dẻo

IP

%

10.1

Độ sệt

IS

-

0.28

Khối lợng thể tích tự nhiên

w

g/cm3

1.86

Khối lợng thể tích khô

c

g/cm3

1.54

Khối lợng riêng hạt

s

g/cm3

2.67

Độ lỗ rỗng

n

%

42.2

Hệ số rỗng tự nhiên

e

-

0.73

Độ b o hoà

G

%

75.7

Góc nội ma sát



Độ

1749

Lực dính kết

c

kG/cm2

0.17

Hệ số nén lún

a1 - 2

cm2/kG

0.035

áp lực tiền cố kết

P

kG/cm2

0.583

Chỉ số lún

cC

-

0.163

Chỉ số nở

cS

-

0.06

Lực dính kết

cuu

kG/cm2

0.127

Góc nội ma sát

uu

Độ

125

TN 3 trục,
sơ đồ UU

TN cắt cánh

Su
S u

kG/cm2

0.25
0.12

Sc chu ti qui c R0=2.0kG/cm2.
3.2.4. Lp 2: Sột do cao, mu xỏm xanh, xỏm nõu, nõu ủ, ủụi ch ln do thp,
trng thỏi do mm, ủụi ch ln do chy (CH).
Lp ny nm ngay di lp 1 v lp ủt ủp , bt gp trong c hai l khoan
khỏo sỏt: CT1 v CT2 v l khoan bc d ỏn LK1. Thnh phn lp l sột do
cao, mu xỏm xanh, xỏm nõu, nõu ủ, ủụi ch ln do thp, trng thỏi do mm,
ủụi ch ln do chy.
Cao ủ mt lp thay ủi t -0.9m (LK1) ủn -4.11m (CT2).
Cao ủ ủỏy lp bin ủi t -7.4m (LK1) ủn -14.9m (CT1).
Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

13


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Chiu dy lp dao ủng t 4.0m (CT2) ủn 11.4m (CT1).
Tin hnh thớ nghim SPT 8 ln. N30min =6bỳa; N30max=10bỳa.
Trong lp tin hnh thớ nghim cho 7 mu. Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th
hin c th trong bng 6.
Bng 6. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp 2
Chỉ tiêu cơ lý
Ký hiệu
Đơn vị

Xtc

Độ ẩm tự nhiên

W

%

48.7

Độ ẩm giới hạn chảy

WL

%

58.1

Độ ẩm giới hạn dẻo

WP

%

27.3

Chỉ số dẻo

IP

%

30.8

Độ sệt

IS

-

0.71

Khối lợng thể tích tự nhiên

w

g/cm3

1.67

Khối lợng thể tích khô

c

g/cm3

1.12

Khối lợng riêng hạt

s

g/cm3

2.67

Độ lỗ rỗng

n

%

57.86

Hệ số rỗng tự nhiên

e

-

1.375

Độ b o hoà

G

%

94.5

Góc nội ma sát



Độ

911

Lực dính kết

c

kG/cm2

0.352

Hệ số nén lún

a1 - 2

cm2/kG

0.052

áp lực tiền cố kết

P

kG/cm2

0.793

Chỉ số lún

cc

-

0.652

Chỉ số nở

cs

-

0.111

Lực dính kết

cuu

kG/cm2

0.228

Góc nội ma sát

uu

Độ

045

TN 3 trục,
sơ đồ UU

Sc chu ti qui c R0<1.0kG/cm2.
3.2.5. Lp T: Dm, mu xỏm ủen, ủụi ch ln cui, trng thỏi ri.
Lp ny nm di lp 2, bt gp trong l khoan CT1 v l khoan bc lp d ỏn
ủu t LK1.
Cao ủ mt lp thay ủi t -7.4m (LK1) ủn -14.9m (CT1).
Cao ủ ủỏy lp dao ủng t -15.9m (CT1) ủn -17.5m (LK1).
Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

14


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

B dy lp t 1.0m (CT1) ủn 10.1m (LK1).
Trong giai ủon thit k bn v thi cụng, tin hnh 1 thớ nghim SPT,
N30=10bỳa. Giai ủon lp d ỏn ủu t tin hnh 5 thớ nghim SPT, vi giỏ tr
N30>50bỳa.
Giai ủon thit k bn v thi cụng khụng thớ nghim mu. Kt qu cỏc giỏ tr ch
tiờu c lý tn dng t giai ủon lp d ỏn ủu t nh trong bng 7
Bng 7. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp T
Các chỉ tiêu cơ lý

Ký hiệu

Đơn vị

Thành phần hạt

P

%

Xtc

>20.0

%

57.5

20.0-10.0

%

14.4

10.0-5.0

%

10.1

5.0-2.0

%

5.6

2.0-1.0

%

4.1

1.0-0.5

%

3.2

0.5-0.25

%

2.1

0.25-0.08

%

1.4

0.08-0.05

%

1.5

0.05-0.01

%

0.01-0.002

%

<0.002

%

Khối lợng riêng

S

g/cm3

2.67

Sc chu ti qui c R0=3.5kG/cm2 (tham kho t bc lp d ỏn ủu t).
3.2.6. Lp TK2: Sột do thp, mu xỏm vng, trng thỏi do cng (CL).
Lp ny nm di lp T, bt gp duy nht trong l khoan LK1. Thnh phn lp
l sột do thp, mu xỏm vng, trng thỏi do cng
Cao ủ mt lp: -17.5m; Cao ủ ủỏy lp: -20.9m; B dy lp 3.4m.
Giai ủon lp d ỏn ủu t tin hnh 2 thớ nghim SPT trong lp ny, vi giỏ tr
N30=8-9bỳa.
Giai ủon thit k bn v thi cụng khụng thớ nghim mu. Kt qu cỏc giỏ tr ch
tiờu c lý tn dng t giai ủon lp d ỏn ủu t nh trong bng 8

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

15


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 8. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp TK2
Đơn vị
Chỉ tiêu cơ lý
Ký hiệu

Xtc

Độ ẩm tự nhiên

W

%

28.3

Độ ẩm giới hạn chảy

WL

%

44.0

Độ ẩm giới hạn dẻo

WP

%

22.6

Chỉ số dẻo

IP

%

21.4

Độ sệt

IS

-

0.27

Khối lợng thể tích tự nhiên

w

g/cm3

1.85

Khối lợng thể tích khô

c

g/cm3

1.44

Khối lợng riêng hạt

s

g/cm3

2.706

Độ lỗ rỗng

n

%

46.8

Hệ số rỗng tự nhiên

e

-

0.878

Độ b o hoà

G

%

87.4

Góc nội ma sát



Độ

1240

Lực dính kết

c

kG/cm2

0.212

Hệ số nén lún

a1 - 2

cm2/kG

0.038

Sc chu ti qui c R0=3.0kG/cm2 (tham kho t bc lp d ỏn ủu t).
3.2.7. Lp 5: Cỏt cp phi xu, mu xỏm xanh, ủụi ch ln sn, trng thỏi cht va
(SP).
Lp ny nm di lp 2 v lp TK2, bt gp trong l khoan CT1 và lỗ khoan
bớc lập dự án đầu t LK1. Thnh phn lp l cỏt cp phi xu, mu xỏm xanh,
ủụi ch ln sn, trng thỏi cht va.
Cao ủ mt lp thay ủi t -15.9m (CT1) ủn -20.9 (LK1) .
Cao ủ ủỏy lp bin ủi t : -26.5m (CT1) ủn -35.4m (LK1)
B dy lp dao ủng t: 10.6m (CT1) ủn 14.5m (LK1).
Tin hnh thớ nghim SPT 11 ln. N30min =25bỳa; N30max =42bỳa.
Trong lp tin hnh thớ nghim cho 7 mu (trong đó tận dụng 04 mẫu của bớc
lập dự án). Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th hin c th trong bng 9.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

16


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 9. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp 5
Các chỉ tiêu cơ lý

Ký hiệu

Đơn vị

Thành phần hạt

P

%

Xtc

20.0-10.0

%

4.2

10.0-5.0

%

7.6

5.0-2.0

%

19.1

2.0-1.0

%

23.5

1.0-0.5

%

17.0

0.5-0.25

%

15.0

0.25-0.08

%

10.9

0.08-0.05

%

2.6

0.05-0.01

%

0.01-0.002

%

<0.002

%

Khối lợng riêng

S

g/cm3

2.68

Sc chu ti qui c R0=3.3kG/cm2.
3.2.8. Lp 6A: Sột do thp, mu xỏm xanh, xỏm vng, nõu ủ, trng thỏi na
cng, ủụi ch ln do cng (CL).
Lp ny nm di các lp 1, 1A, 2, 5, xut hin trong cỏc l khoan kho sỏt:
CT2, CT3 và 2 lỗ khoan bớc lập dự án LK2 và LK3. Thnh phn ca lp l sột
do thp, mu xỏm xanh, xỏm vng, nõu ủ, trng thỏi na cng, ủụi ch ln do
cng.
Cao ủ mt lp bin ủi t -3.14m (LK3) ủn -8.11m (CT2).
Cao ủ ủỏy lp dao ủng trong khong t -9.04m (LK3) ủn -18.31m (CT1).
Tin hnh thớ nghim SPT 21 ln. N30min =07bỳa; N30max =29bỳa.
Trong lp ủó thớ nghim cho 21 mu (trong đó tận dụng 08 mẫu bớc lập dự án
đầu t). Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th hin c th trong bng 10.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

17


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 10. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp 6A
Đơn vị
Xtc
Chỉ tiêu cơ lý
Ký hiệu
Độ ẩm tự nhiên

W

%

25.0

Độ ẩm giới hạn chảy

WL

%

42.9

Độ ẩm giới hạn dẻo

WP

%

21.0

Chỉ số dẻo

IP

%

21.9

Độ sệt

IS

-

0.17

Khối lợng thể tích tự nhiên

w

g/cm3

1.94

Khối lợng thể tích khô

c

g/cm3

1.55

Khối lợng riêng hạt

s

g/cm3

2.688

Độ lỗ rỗng

n

%

42.2

Hệ số rỗng tự nhiên

e

-

0.734

Độ b o hoà

G

%

91.1

Góc nội ma sát



Độ

1620

Lực dính kết

c

kG/cm2

0.301

Hệ số nén lún

a1 - 2

cm2/kG

0.033

áp lực tiền cố kết

p

kG/cm2

1.362

Chỉ số lún

cc

-

0.386

Chỉ số nở

cs

-

0.076

Lực dính kết

cuu

kG/cm2

-

Góc nội ma sát

uu

Độ

-

Nén đơn trục nở hông

qu

kG/cm2

3.7

TN 3 trục,
sơ đồ UU

Sc chu ti qui c R0=2.8kG/cm2.
3.2.9. Lp TK1: Cát sạn, màu xám vàng, trạng thái chặt rất chặt.
Lp ny nm di lp 6A, bt gp trong l khoan CT3 và lỗ khoan bớc lập dự
án đầu t LK3. Thnh phn lp l cỏt sạn, màu xám vàng, trạng thái chặt rất
chặt.
Cao ủ mt lp thay ủi t -9.04m (LK3) ủn -10.67 (CT3) .
Cao ủ ủỏy lp bin ủi t : -13.77m (CT3) ủn -16.24m (LK3).
B dy lp dao ủng t: 3.1m (CT3) ủn 7.2m (LK3).
Tin hnh thớ nghim SPT 3 ln. N30min =35bỳa; N30max >50bỳa.
Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

18


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Trong lp tin hnh thớ nghim cho 2 mu (bớc lập dự án). Kt qu cỏc giỏ tr
ch tiờu c lý th hin c th trong bng 11.
Bng 11. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp TK1
Các chỉ tiêu cơ lý

Ký hiệu

Đơn vị

Thành phần hạt

P

%

Xtc

20.0-10.0

%

1.6

10.0-5.0

%

10.3

5.0-2.0

%

15.8

2.0-1.0

%

27.8

1.0-0.5

%

19.7

0.5-0.25

%

13.5

0.25-0.08

%

5.6

0.08-0.05

%

6.0

0.05-0.01

%

0.01-0.002

%

<0.002

%

Khối lợng riêng

S

g/cm3

2.672

Sc chu ti qui c R0=3.5kG/cm2 (tham kho t bc lp d ỏn ủu t).
3.2.10. Lp TK3: Sột do thp, mu xỏm vng, trng thỏi cng, đôi chỗ nửa cứng
(CL).
Lp ny nm di lp 5, bt gp duy nht trong l khoan LK1. Thnh phn lp
l sột do thp, mu xỏm vng, trng thỏi cng, ủụi ch na cng.
Cao ủ mt lp: -35.4m; Cao ủ ủỏy lp: -37.5m; B dy lp 2.1m.
Giai ủon lp d ỏn ủu t tin hnh 1 thớ nghim SPT trong lp ny, vi giỏ tr
N30=28bỳa.
Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý tn dng t giai ủon lp d ỏn ủu t nh trong
bng 12

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

19


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 12. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp TK3
Chỉ tiêu cơ lý
Ký hiệu
Đơn vị
Xtc
Độ ẩm tự nhiên

W

%

22.6

Độ ẩm giới hạn chảy

WL

%

44.9

Độ ẩm giới hạn dẻo

WP

%

23.1

Chỉ số dẻo

IP

%

21.8

Độ sệt

IS

-

-0.02

Khối lợng thể tích tự nhiên

w

g/cm3

2.00

Khối lợng thể tích khô

c

g/cm3

1.63

Khối lợng riêng hạt

s

g/cm3

2.71

Độ lỗ rỗng

n

%

39.8

Hệ số rỗng tự nhiên

e

-

0.662

Độ b o hoà

G

%

92.5

Góc nội ma sát



Độ

2059

Lực dính kết

c

kG/cm2

0.334

Hệ số nén lún

a1 - 2

cm2/kG

0.038

Sc chu ti qui c R0=2.5kG/cm2 (tham kho t bc lp d ỏn ủu t).
3.2.11. Lp 8: Cỏt cp phi xu, mu xỏm nõu, xỏm vng, trng thỏi cht va cht (SP).
Lp ny nm di cỏc lp 5, 6A, TK1, TK3, bt gp trong tt c cỏc l khoan
CT1, CT2, CT3 v LK1, LK2, LK3 (cỏc l khoan bc lp d ỏn ủu t). Thnh phn
lp l cỏt cp phi xu, mu xỏm nõu, xỏm vng, trng thỏi cht va - cht.
Cao ủ mt lp thay ủi t -16.24 (LK3) ủn -37.5m (LK1).
Cao ủ ủỏy lp bin ủi t -21.34m (LK3) ủn -47.4m (LK1).
B dy lp dao ủng t 5.1m (LK3) ủn 17.8m (LK2).
Tin hnh thớ nghim SPT 41 ln. Giỏ tr N30min =14bỳa; N30max =44bỳa (Cỏ bit
ti l khoan CT2 cú 3 ln ủúng SPT, vi N30=12-14 bỳa).
Trong lp tin hnh thớ nghim cho 18 mu (trong ủú cú 8 mu tn dng t giai
ủon lp d ỏn ủu t) . Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th hin c th trong
bng 13.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

20


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 13. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp 8
Các chỉ tiêu cơ lý

Ký hiệu

Đơn vị

Thành phần hạt

P

%

Xtc

20.0-10.0

%

0.6

10.0-5.0

%

1.2

5.0-2.0

%

7.7

2.0-1.0

%

16.9

1.0-0.5

%

16.2

0.5-0.25

%

28.0

0.25-0.08

%

25.1

0.08-0.05

%

4.1

0.05-0.01

%

0.01-0.002

%

<0.002

%

Khối lợng riêng

S

g/cm3

2.68

Sc chu ti qui c R0=2.5kG/cm2.
3.2.12. Lp 12B: Sột do thp, mu xỏm nõu, xỏm vng, trng thỏi na cng (CL).
Lp ny nm di lp 8, xut hin trong tt c cỏc l khoan kho sỏt: CT1, CT2,
CT3 v cỏc l khoan bc lp d ỏn (LK1, LK2, LK3). Thnh phn ca lp l sột
do thp, mu xỏm nõu, xỏm vng, trng thỏi na cng.
Cao ủ mt lp bin ủi t -21.34m (LK3) ủn -47.4m (LK1).
Cao ủ ủỏy lp nh nht ti l khoan LK3 l -29.04m (LK3), giỏ tr cao ủ ln
nht cha xỏc ủnh ủc do cú 1 l cha khoan ht lp ny.
B dy lp nh nht ti l khoan LK2 l 2.1m, b dy ln nht ca lp cha xỏc
ủnh ủc.
Tin hnh thớ nghim SPT 13 ln. N30min =14bỳa; N30max =34bỳa.
Trong lp ủó thớ nghim cho 22 mu (trong ủú cú 12 mu ly kt qu t bc
lp d ỏn ủu t). Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th hin c th trong bng 14.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

21


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 14. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp 12B
Đơn vị
Chỉ tiêu cơ lý
Ký hiệu

Xtc

Độ ẩm tự nhiên

W

%

21.6

Độ ẩm giới hạn chảy

WL

%

39.8

Độ ẩm giới hạn dẻo

WP

%

19.4

Chỉ số dẻo

IP

%

20.4

Độ sệt

IS

-

0.12

Khối lợng thể tích tự nhiên

w

g/cm3

1.97

Khối lợng thể tích khô

c

g/cm3

1.63

Khối lợng riêng hạt

s

g/cm3

2.693

Độ lỗ rỗng

n

%

39.6

Hệ số rỗng tự nhiên

e

-

0.661

Độ b o hoà

G

%

87.4

Góc nội ma sát



Độ

1648

Lực dính kết

c

kG/cm2

0.337

Hệ số nén lún

a1 - 2

cm2/kG

0.031

Nén đơn trục nở hông

qu

kG/cm2

2.8

Sc chu ti qui c R0=3.5kG/cm2.
3.2.13. Lp 13A: Cỏt cp phi xu, mu xỏm vng, xỏm xanh, ủụi ch ln sn
trng thỏi cht va - cht (SP).
Lp ny nm di lp 12B, bt gp trong tt c cỏc l khoan CT1, CT2, CT3. V
2 l khoan bc lp d ỏn ủu t (LK2, LK3). Thnh phn lp l cỏt cp phi
xu, mu xỏm vng, xỏm xanh, ủụi ch ln sn, trng thỏi cht va - cht.
Cao ủ mt lp thay ủi t -29.04 (LK3) ủn -49.6m (CT1).
Cao ủ ủỏy lp bin ủi t -32.97m (CT3) ủn -59.4m (CT1).
B dy lp dao ủng t 3.3m (CT3) ủn 11.5m (LK2, LK3).
Tin hnh thớ nghim SPT 21 ln. N30min =15bỳa; N30max =48bỳa.
Trong lp tin hnh thớ nghim cho 12 mu (trong ủú 7 mu tn dng t bc
lp d ỏn ủu t) . Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th hin c th trong bng 15.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

22


Dự án đtxd công trình mở rộng ql1 đoạn km717+100 Km741+170, tỉnh quảng trị
Bớc: Thiết kế bản vẽ thi công
Quyển iv.2.1: hồ sơ khảo sát địa chất công trình cầu Châu thị

Bng 15. Bng tng hp cỏc ch tiờu c lý lp 13A
Các chỉ tiêu cơ lý

Ký hiệu

Đơn vị

Thành phần hạt

P

%

Xtc

20.0-10.0

%

10.0-5.0

%

4.7

5.0-2.0

%

11.2

2.0-1.0

%

12.7

1.0-0.5

%

16.0

0.5-0.25

%

20.9

0.25-0.8

%

27.6

0.08-0.05

%

4.3

0.05-0.01

%

0.01-0.002

%

<0.002

%

Khối lợng riêng

S

g/cm3

2.5

2.67

Sc chu ti qui c R0=2.2kG/cm2.
3.2.14. Lp 13: Cỏt cp phi xu, mu xỏm vng, xỏm xanh, trng thỏi rt cht
(SP).
Lp ny nm di lp 13A, bt gp trong tt c cỏc l khoan CT1, CT2, CT3 v
2 l khoan bc lp d ỏn ủu t (LK2, LK3). Thnh phn lp l cỏt cp phi
xu, mu xỏm vng, xỏm xanh, trng thỏi rt cht.
Cao ủ mt lp thay ủi t -32.97m (CT3) ủn -59.4m (CT1).
Cao ủ nh nht ca ủỏy lp ti l khoan LK3 l -47.24m, chiu dy lp ti l
khoan ny l 6.7m.
Cao ủ ủỏy v b dy lp ln nht cha xỏc ủnh ủc do tt c cỏc l khoan ủu
cha khoan ht lp ny.
Tin hnh thớ nghim SPT 29 ln. N30 >50bỳa. Cỏ bit ti l khoan CT3, 3 ln thớ
nghim cho giỏ tr N30=33-42bỳa.
Trong lp tin hnh thớ nghim cho 11 mu (trong ủú cú 5 mu tn dng kt qu
t bc lp d ỏn ủu t). Kt qu cỏc giỏ tr ch tiờu c lý th hin c th trong
bng 16.

Tổng Công ty TVTK GTVT (TEDI)

23


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×