Tải bản đầy đủ

Giao trinh bai tap bender and williamson discrete mathematics

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2- Tháng 04.2010
Môn học: Biến Đổi Năng Lượng Điện Cơ
Thời gian : 45 phút. SV được sử dụng tài liệu.
1. Máy biến áp một pha có các số liệu định mức sau : U1đm/U2đm= 230 V/24 V; 50 Hz; 630 VA.
Tổng các tổn thất khi làm việc ở tải định mức là 54,8 W.
a) Tính hiệu suất, khi máy làm việc ở tải định mức cho 2 trường hợp: cosφ2 = 1,0 và cosφ2 = 0,3 ? (1
điểm)
b) Tính dòng định mức dây quấn thứ cấp I2đm ? (1 điểm)
c) Cho biết các tổn thất không tải (chủ yếu là tổn hao sắt) là 32,4 W. Tính tổn thất đồng khi máy biến
áp mang tải định mức ? Tính Rs = R’1 + R2, là tổng các điện trở của các dây quấn sơ cấp và dây quấn
thứ cấp, khi đã qui đổi từ dây quấn sơ cấp về dây quấn thứ cấp ? (1,5 điểm)
d) Điện áp rơi phía dây quấn thứ cấp khi máy mang tải định mức ở cos φ2 = 0,6 (tải có tính cảm) là
ΔU2 = U2o- U2đm (điện áp thứ cấp khi không tải - điện áp thứ cấp khi tải định mức) = 3,5% của
Ù2đm. Tính Xs = X’1 + X2, là tổng các điện kháng tản từ của các dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ
cấp, khi đã qui đổi từ dây quấn sơ cấp về dây quấn thứ cấp ? Lưu ý: mạch từ hóa có tổng trở là ∞ và
được bỏ qua. (1,5 điểm)
2. Rơle (relay) điện cơ với các kích thước được cho trên Hình 1. có mạch từ làm bằng vật liệu sắt từ
có độ từ thẩm μ, phần ứng (di chuyển theo phương nằm ngang) cũng bằng vật liệu sắt từ có độ từ thẩm
μ . Vì h (bề cao phần ứng) ›› g (khe hở không khí – μ = μo), nên có thể bỏ qua hiện tượng từ tản, lưu ý
rằng đường đi của các đường sức từ trong khỏang giữa 2 cực từ và phần ứng được thể hiện trong Hình
1. b/. Gọi: N = số vòng dây; g = khe hở không khí; d = bề ngang của mạch từ; lc = chiều dài trung bình

mạch từ; l= bề dày của mạch từ và phần ứng; x = độ dịch chuyển của phần ứng; i = dòng điện trong
cuộn dây.
Tính theo các giá trị trên các biểu thức của:
a) Từ trở của mạch từ (1 điểm)
b) Tự cảm L của cuộn dây (1 điểm)
c) Năng lượng tích trữ trong từ trường Wm theo (λ, x) hoặc đồng năng lượng (co-energy) tích trữ
trong từ trường W’m theo (i, x). Lưu ý: λ là từ thông móc vòng với cuộn dây (1 điểm)
d) Lực từ fe tác dụng lên phần ứng, cho trường hợp mạch từ có μ = ∞ (2 điểm)
Hình 1.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×