Tải bản đầy đủ

Giao trinh bai tap tham khảo bài giảng và bt ví dụ từ trường tĩnh

A衣i h丑c Bách Khoa TP. H欝 Chí Minh
Khoa MÔI TR姶云NG

Ch逢挨ng 1
Gi閏I THI烏U CÔNG TÁC K駅 S姶

Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CÔNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


A咽T V遺N A陰
¬ Kỹ sư là tầng lớp trí thức trong xã hội.
¬ Đóng góp lớn về trí tuệ và tài năng
của mình cho cộng đồng xã hội.
¬ Là nhà khoa học đương thời.
c Cần phải nghiên cứu để biết rõ:
¬ Chức năng, vai trò, nhiệm vụ, quyền
hạn năng lực của người kỹ sư

cXác đònh trách nhiệm đóng góp của
mình đối với đất nước, xã hội.

Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


CH永C N;NG C曳A NG姶云I K駅 S姶
a) M悦 s逢"8óng

vai trò quan tr丑ng trong h羽 th嘘ng lao
8瓜ng k悦 thu壱t

Là người quyết đònh mọi thành công trong các ngành
nghề của mọi lónh vực trong nền kinh tế của đất
nước.
b) A違m

nh壱n th詠c hi羽n cơng tác theo chun ngành
8逢嬰c 8ào t衣o, có th吋 gi英 vai trò K悦 s逢 tr逢荏ng 8吋
th詠c hi羽n::
¬ Chức năng điều hành:

X Các đơn vò sản xuất gia công
X Các đơn vò thiết kế hoặc thi công
X Các đơn vò kinh doanh, dòch vụ kỹ thuật

¬ Chức năng nghiên cứu và đào tạo

c) A違m

nh壱n các ch泳c v映 lãnh 8衣o, T鰻 tr逢荏ng KT,
Tr逢荏ng phòng Phó GA, GA …:

c Chức năng: Điều hành hoạt động của hệ thống kỹ
thuật hoặc hệ thống tổ chức kinh doanh
Kゆ n


Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


NHI烏M V影 E曳A K駅 S姶
a) Kỹ sư là người công dân gương mẫu và
có phẩm chất tốt.
b) Công việc của người kỹ sư trong hệ
thống lao động kỹ thuật: thực hiện tốt
công tác theo chuyên ngành đã được
đào tạo
c) Tự đào tạo, không ngừng sáng tạo,
vươn lên không ngừng
d) Tham gia lãnh đạo đơn vò

Mゆ
Ngành
nghぐ
KゆnnGiaotiぎp
tiぎp
Ngành
nghぐ

Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012
hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Nhi羽m v映 e栄a ng逢運i K悦 s逢 (tt)
Nhiệm vụ của kỹ sư trong đơn vò sản xuất:
XBiết khai thác, vận hành hệ thống thiết bò trong
nhà máy, XN, Cty.
XBiết cách tổ chức quản lý bảo trì sữa chữa hệ
thống thiết bò trong nhà máy, XN, Cty.
XTính toán thiết kế các thiết bò, máy móc,.. phục
vụ công tác sản xuất
XTriển khai các biệp pháp công nghệ s nâng
cao năng suất và chất lượng sản xuất
XKiểm tra đánh giá chất lượng cơ bản của sản
phẩm,ngành nghề
XCó khả năng tổ chức quản lý, sản xuất của
đơn vò.
XĐề xuất cải tiến thiết bò và ứng dụng tiến bộ
KHKT
Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Nhi羽m v映 e栄a ng逢運i K悦 s逢 (tt)
¬ Người kỹ sư với công tác thiết kế và chỉ đạo thi
công:
XTham gia chỉ đạo tổ chức, quản lý thiết kế, thi
công “sản phẩm”.
XBảo đ違m tính chính xác, tính thực tiễn của “bản
thiết kế”.
XXây dựng hệ thống an toàn, ổn đònh và tin cậy
trong quá trình vận hành các trang thiết bò phục
vụ cho thi công.
XTổ chức ghi chép nhật ký theo dõi công trình,
giám sát, kiểm tra quá trình thi công.
XTham gia đề xuất cải tiến quá trình thi công,
trang thiết bò, công nghệ

Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Nhi羽m v映 e栄a ng逢運i K悦 s逢 (tt)
¬ Người kỹ sư hoạt động trong kinh doanh:
XTham gia xây dựng kế hoạch kinh doanh
thiết bò máy móc, ... quản lý dòch vụ kỹ
thuật và công tác hậu mãi
XĐẩy mạnh công tác giới thiệu “sản
phẩm” và tư vấn khách hàng.
XTích cực tham gia vào các hoạt động
quảng bá thương hiệu.

Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Nhi羽m v映 e栄a ng逢運i K悦 s逢 (tt)
¬ Người kỹ sư với công tác nghiên cứu
khoa học và ứng dụng:
XTham gia tổ chức, xây dựng kế hoạch:
cải tiến máy móc, sản phẩm để nâng
cao năng suất và chất lượng “sản
phẩm”.
XĐưa các phương pháp công nghệ mới
có tiến bộ về KHKT áp dụng cho đơn vò.
XHình thành và xâp dựng các đề tài
nghiên cứu có tính chất chiến lược và
thiết thực để phát triển đơn vò.

Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Nhi羽m v映 e栄a ng逢運i K悦 s逢 (tt)
¬ Người kỹ sư với công tác bồi dưỡng đội
ngũ cán bộ trẻ:
XTổ chức các lớp để bổ túc kiến thức
chuyên môn của ngành cho đội ngũ
cán bộ kỹ thuật dưới mình: cao đẳng,
trung cấp và công nhân.
XTổ chức thi kiểm tra tay nghề và nâng
bậc thợ.
XXây dựng kế hoạch nâng cao trình độ
đôi ngũ kỹ thuật thông qua các đợt cử
cán bộ đi học ngắn hạn hay dài hạn tại
các trung tâm, trường, viện.

Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Nhi羽m v映 e栄a ng逢運i K悦 s逢 (tt)

¬ Người kỹ sư còn tham gia nhiều công tác
khác:
X Quản lý vật tư, kiểm tra chất lượng sản
phẩm (KCS).
XTham gia giảng dạy ở các trường ĐH,
cao đẳng, trung học nghề và các trung
tâm đào tạo,...

Kゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Nhi羽m v映 e栄a ng逢運i K悦 s逢 (tt)
Tự đào tạo, không ngừng sáng tạo,
vươn lên không ngừng:
¬ Không

ngừng trao dòi kỹ năng
nghề nghiệp: học hỏi, trao đổi tiếp
thu kinh nghiệm từ thực tế.

¬ Suy nghó, tìm tòi cải tiến, sáng
tạo nhằm nâng cao năng suất lao
động và chất lương sản phẩm.
¬ Xây dựng cho mình một kế
hoạch làm việc và phấn đấu
vươn lên không ngừng.

Mゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


P;NG L衛C C曳A K駅 S姶
Để hoàn thành nhiệm vụ và
chức năng, người kỹ sư phải
có năng lực về các mặt:
a) Kiến thức chuyên môn, kỹ năng
nghề nghiệp và kinh nghiệm
thực tiễn
b) Sự cần mẫn và tính kỹ luật trong
công việc.
c)

Có thể lực và tinh thần.

d) Có khả năng giao tiếp tốt.
e) Có kiến thức tâm lý xã hội và
khả năng tập hợp quần chúng.
Mゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Pa) Kiến thức chuyên môn, kỹ năng
nghề nghiệp và kinh nghiệm
thực tiễn
¬ Nắm vững kiến thức chuyên môn và
kinh nghiệm thực tế của ngành nghề
được đào tạo.
¬ Thành thạo một đến hai ngoại ngữ
chính và tin học cơ bản
¬ Tổ chức đào tạo và phổ biến kiến
thức kỹ thuật công nghệ
¬ Lập kế hoạch thực hiện các công
việc chuyên môn
Mゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Pb) Tính kỷ luật trong công việc
¬ Phải có tính kiên trì và cần mẫn.
¬ Thực hiện và điều hành công việc thông
qua hệ thống qui đònh kỹ thuật chặt
chẽ, đảm bảo tính chính xác.
¬ Xây dựng cho mình khả năng dự đoán
và quyết đoán để có thể làm chủ thời
gian và nhân lực.
¬ Cần ứng dụng một cách khoa học và
sáng tạo lý thuyết vào thực tế để nâng
cao hiệu quả công việc.

Mゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Pc) Khả năng giao tiếp tốt
¬ Phải có khả năng giao tiếp bằng diễn
đạt qua nói (thuyết trình, đối thoại, tham
gia và điều hành tốt các cuộc họp).
¬ Phải có khả năng diễn đạt bằng viết
(ghi chép nhật ký, xây dựng báo cáo kỹ
thuật, viết lý thuyết LVTN, lập thuyết
minh đề tài, dự án).
¬ Có khả năng làm việc theo nhóm.
¬ Phải có khả năng sư phạm: truyền đạt
cho đồng nghiệp hiểu.

Mゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Pd) Kiến thức tâm lý xã hội và khả
năng tập hợp quần chúng
¬ Cần nắm bắt và hiểu biết về tâm lý
con người.
¬ Có quan hệ tốt với đồng nghiệp, có
quan điểm đối nhân xử thế đúng đắn.
¬ Có tinh thần đoàn kết, khả năng tập
họp, lãnh đạo tổ chức điều hành hoạt
động đơn vò.

Mゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13


Q TRÌNH ẦO T萎O K駅 S姶
X Trải qua kỳ thi tuyển sinh quốc gia hành năm vào tháng 7.
X Nhập hoc vào tháng 9 hàng năm
X Trải qua ít nhất 4 năm học, có thể kéo dài 4,5 hoặc 5, 6 năm

1. Quá trình đào tạo chung:
- Khối lượng kiến thức cơ bản:

25 – 30%

- Khối lượng kiến thức cơ sở:

40 – 50%

-Khối lượng kiến thức chuyên ngành: 25 – 30%

2. Qtrình đào tạo kỹ sư ở m瓜t số trường AH kỹ thuật
Mゆ n
Ch逢挨ng 1- CƠNG TÁC K駅 S姶

hcmut_vlp_hdxb_2012-13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×