Tải bản đầy đủ

Giao trinh bai tap ds path+tree

DSP11
1/ Ô Mỹ Na
2/ Hoàng Thị Thùy Dung
3/ Lê Huy Khanh
4/ Nguyễn Thiên Phú

DSP11_CHUONG2

MÔN XỬ LÍ TÍN HIỆU SỐ
BÀI TẬP CHƯƠNG 2

Bài tập 1:
B  5bit; Q  1.11; X q min  0  rounding 
a.
b.

xq max  xq min  Q  2B  1  0  1.11 25  1  34.41 (V)

X  20.10
X 20.10


 18.11 N
Q 1.11
Vậy X  20.10 không phải là giá trị lượng tử.

c. Xác định giá trị lượng tử ứng với từ mã 1 0011
10011B  19D  xq  19  Q  19 1.11  21.09 (V)
d. Xác định từ mã của mẫu tín hiệu ngõ vào 20.1.
Ta có:
X 20.10

 18.11  18 (theo nguyên tắc làm tròn gần nhất (rounding))
Q 1.11
 X  18D  10010B
e. Trường hợp B = 8 bit:tương tự câu d => X  18D  00010010B
Bài tập 2:
B  8bit; Q  0.41; xq min  0  rounding 
a.
b.

c.

xq max  xq min  Q  2B  1  0  0.41 28  1  104.55 (V)

X  24.04
X 24.04

 58.63  N
Q 0.41
Vậy X  24.04 không phải là giá trị lượng tử.
00111101B  61D  xq  61 Q  61 0.41  25.01 (V)

d. Y  20.13
Y 20.13
rounding

 49.10 
 49
Q 0.41
 Y  49D  00110001B
e. Z  25.03


1


DSP11_CHUONG2

Z 25.03
rounding

 61.05 
 61
Q 0.41
 Y  61D  00111101B
Q
0.41
Z '  Z   25.03 
 25.235
2
2

b1b2b3b4b5b6b7b8

xQ

Đ  bi =1
Z'  x Q => 
S  bi =0

10000000

128×Q=52.48

S  b1  0

01000000

64×Q=26.24

S  b2 =0

00100000

32×Q=13.12

Đ  b3 =1

00110000

48×Q=19.68

Đ  b4 =1

00111000

56×Q=22.96

Đ  b5 =1

00111100

60×Q=24.6

Đ  b6 =1

00111110

62×Q=25.42

S  b7 =0

00111101

61×Q=25.01

Đ  b8 =1

00111101
Vậy Z=00111101B
>> x=25.03;
>> Q=0.41;
>> B=8;
>> y=zeros(1,B);
>> X=x+Q/2;
>> for i=1:B
y(i)=1;c=0;
for j=1:B
c=c+y(j)*(2^(B-j));
end;
if (X<(c*Q))
y(i)=0;
else y(i)=1;
end;
c=0;
end;
>> y
y=
2


DSP11_CHUONG2

0
f.

0

1

1

1

1

0

1

Theo nguyên tắc làm tròn (rounding), tín hiệu đầu vào đưa vào là Z'=Z+

Q
đưa vào
2

bộ lượng tử. Để thực hiện lượng tử hóa theo nguyên tắc rút bớt (truncation), ta giữ
nguyên tín hiệu đầu vào Z đưa vào bộ lượng tử.
Bài tập 3:
B  8bit; Q  0.11; xq min  0  rounding 
a.

xq max  xq min  Q  2B  1  0  0.11 28  1  28.05

b. 11100011? 11100011B  227 D  xq  227  Q  227  0.11  24.97
c.

X  22.07
X 22.07
rounding

 200.64 
 201
Q 0.11
 X  201D  11001001B

d. Y  9.05
Y 9.05
rounding

 82.27 
 83
Q 0.11
 Y  83D  01010011B
Q
0.11
Y '  Y   9.05 
 9.105
2
2
b1b2b3b4b5b6b7b8

xQ

Đ  bi =1
Y'  x Q => 
S  bi =0

10000000

128×Q=14.08

S  b1  0

01000000

64×Q=7.04

Đ  b2 =1

01100000

96×Q=10.56

S  b3  0

01010000

80×Q=8.8

Đ  b4 =1

01011000

88×Q=9.68

S  b5  0

01010100

84×Q=9.24

S  b6  0

01010010

82×Q=9.02

Đ  b7 =1

01010011

83×Q=9.13

Đ  b8 =1

01010011
Vậy Y=01010011B
e. Tỉ số công suất nhiễu của bộ lượng tử:

3


DSP11_CHUONG2

R
SNRdB  20log10    20log10 2B  20log10 28  48,16 (dB)
Q

Bài tập 4:
Bộ lượng tử lưỡng cực đối xứng, bù 2: Q  0.21; B  8bit (rounding )
R
 R  Q  2B  0.21 28  53.76
2B
R
53.76

 xq min   2   2  26.88(V )
 
 xq max  xq min  Q  2B  1  26.88  0.21 28  1  26.67(V )


a.

Q

b.

mã bù 2
X  10001000 

 00001000B  8D

 xq  xq min  X  Q  26.88  8  0.21  25.2 (V).

c.

Y  1.64
Y 1.64  26.88
rounding

 135.81 
136
Q
0.21
bù 2
 Y  136D  10001000B 
 00001000

d. Dùng giải thuật test bit( chỉ đúng khi xét trường hợp làm tròn rút bớt):
Y 'Y 

Q
0.21
 1.64 
 1.745
2
2

b1b2b3b4b5b6b7b8

xQ (V)

Đ  bi =1
Y'  x Q => 
S  bi =0

10000000

26.88  128  Q  0

Đ  b1 =1

11000000

26.88  192  Q  13.44

S  b2  0

10100000

26.88  160  Q  6.72

S  b3  0

10010000

26.88  144  Q  3.36

S  b4  0

10001000

26.88  136  Q  1.68

Đ  b5 =1

10001100

26.88  140  Q  2.52

S  b6  0

10001010

26.88  138  Q  2.1

S  b7  0

10001001

26.88  137  Q  1.89

S  b8  0

10001000
bù 2
10001000 
 00001000  Y  00001000 B

Bài tập 5:
4


DSP11_CHUONG2

B  4bit; R  11V (truncation)

a.
b.

R 11
  0.6875
2 B 24
R
11
xq min      5.5V
2
2

Q

xq max  xq min  Q  2B  1  5.5  0.6875  2B  1  4.8125 (V)



X = 2.75V
X 2.75  5.5

 12  xq  2.75V (vì 12  N  X là một giá trị lượng tử)
Q
0.6875



b  b1b2b3b4 B  b1  23  b2  22  b3  2  b4  D

 xq   xq min  Q  bD  5.5  0.6875  b1  23  b2  22  b3  2  b4  =2.75(V)

=>b=[0100].
c. b1  1  b1 ( b1 là bù của b1)
X 2.75  5.5


 12  xq  2.75V
Q
0.6875


bù 2
b  b1b2b3b4 B 
  b1b2b3b4   b1  23  b2  22  b3  2  b4 
B
D



 xq   xq min  Q  bD  5.5  0.6875 b1  23  b2  22  b3  2  b4

=>b=[1100]
Offset theo mã bù 2 là: b2=[0100].

5





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×