Tải bản đầy đủ

Câu hỏi minh họa môn Hóa Sinh 1

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA SINH 1
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
MÃ ĐỀ CƯƠNG: TCDD057
Câu 1. Nước chiếm khoảng ………% thân trọng người trưởng thành. CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. 60
B. 50
C. 40
D. 30
Câu 2. Huyết tương chiếm ………% trọng lượng cơ thể. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO
CHỖ TRỐNG:
A. 10
B. 5
C. 25
D. 30
Câu 3. ………. được tạo thành do mạch máu bị chèn ép hoặc tắc nghẽn. CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. Dịch thấm
B. Dịch tiết
C. Dịch lọc
D. Dịch não tủy

Câu 4. ……….. là vật liệu được xét nghiệm. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ
TRỐNG:
A. Nghiệm phẩm
B. Bệnh phẩm
C. Dược phẩm
D. Tất cả đều đúng
Câu 5. ……….. đóng vai trò trung tâm trong quá trình vận chuyển nước và các chất hòa tan
(chất đinh dưỡng và các chất cặn bã). CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. Nước tiểu
B. Máu
C. Phân
D. Dịch não tủy
Câu 6. .……… lấy máu cho vào ống nghiệm có chất chống đông. CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. Máu toàn phần
B. Huyết tương
C. Huyết cầu
D. Tất cả đều sai
Câu 7. Ly tâm máu toàn phần (có chất chông đông) sẽ thu được ……….. (phần đặc ở đáy ống
nghiệm). CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. Máu toàn phần
B. Huyết tương
C. Huyết cầu
D. Tất cả đều sai


Câu 8. Nước tiểu được tạo thành qua các giai đoạn:
A. Giai đoạn lọc ở cầu thận
B. Giai đoạn tái hấp thu và bài tiết ở ống thận
C. Dịch lọc được cô đặc thành nước tiểu cuối cùng qua ống góp vào bể thận
D. Tất cả đều đúng
Câu 9. Có hơn 400 xét nghiệm HSLS, có thể chia làm 3 nhóm bao gồm:
A. Nhóm các xét nghiệm cơ bản
B. Nhóm các xét nghiệm đặc biệt
C. Nhóm các xét nghiệm cấp cứu
D. Tất cả đều đúng
Câu 10. Xét nghiệm………… xác định sự có mặt của một chất trong dịch cơ thể. CHỌN CÂU
TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. định tính
B. định lượng

C. phân tích
D. tầm soát
Câu 11. Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI tetra là……….CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. 1018
B. 1016
C. 1012
D. 109
Câu 12. Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI mega là……….CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. 106
B. 103
C. 102
D. 101
Câu 13. Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI deci là………..CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. 10-1
B. 10-2
C. 10-9
D. 10-12
Câu 14. Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI nano là………..CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. 10-1
B. 10-6
C. 10-9
D. 10-12
Câu 15. Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI pico là………..CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. 10-1
B. 10-6
C. 10-9
D. 10-12


Câu 16. Tiếp đầu ngữ trong hệ thống đơn vị quốc tế SI Femto là………..CHỌN CÂU TRẢ LỜI
ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. 10-12
B. 10-15
C. 10-18
D. 10-22
Câu 17. Đơn vị cơ sở để tính độ dài được ký hiệu là:
A. m
B. cm
C. km
D. dm
Câu 18. Đơn vị cơ sở để tính cường độ dòng điện là:
A. Mét
B. Kilogam
C. Giây
D. Ampe
Câu 19. Dẫn xuất SI cho diện tích là:
A. Mét vuông
B. Mét khối
C. Mét cho giây
D. Mét cho giây bình phương
Câu 20. Dẫn xuất SI cho thể tích là:
A. Mét vuông
B. Mét khối
C. Mét cho giây
D. Mét cho giây bình phương
Câu 21. ……….. còn gọi là sai số bất ngờ hay sai số tương đối. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
VÀO CHỖ TRỐNG:
A. Độ lệch chuẩn
B. Độ chính xác
C. Độ tin cậy
D. Tất cả đều sai
Câu 22. Sai số tương đối là sai số:
A. Không tránh được khi làm xét nghiệm
B. Do các nguyên nhân bất ngờ khi thao tác
C. Còn được gọi là độ lệch chuẩn
D. Tất cả đều đúng
Câu 23. ………… phản ánh độ đúng của phương pháp xét nghiệm.
A. Sai số tuyệt đối
B. Sai số tương đối
C. Sai số
D. Trị số trung bình
Câu 24. Độ lặp và độ đúng phụ thuộc vào yếu tố:
A. Chất lượng máy móc, dụng cụ, thuốc thử
B. Lấy và bảo quản bệnh phẩm
C. Chất lượng thao tác của kỹ thuật viên


D. Tất cả đều đúng
Câu 25. Kỹ thuật viên thao tác không đúng quy cách thuộc về nhóm sai số:
A. Sai số bất ngờ
B. Sai số hệ thống
C. Sai số thường xuyên
D. Sai số khách quan
Câu 26. Dụng cụ, máy móc không chính xác thuộc về nhóm sai số:
A. Sai số bất ngờ
B. Sai số hệ thống
C. Sai số thường xuyên
D. Sai số khách quan
Câu 27. Thuốc thử bị hỏng thuộc về nhóm sai số:
A. Sai số bất ngờ
B. Sai số hệ thống
C. Sai số thường xuyên
D. Sai số khách quan
Câu 28. Muốn hạn chế các sai số trong xét nghiệm hóa sinh lâm sàng cần phải:
A. Bảo đảm chất lượng thuốc thử và mẫu, chất lượng dụng cụ, máy móc
B. Bảo đảm chất lượng thao tác của kỹ thuật viên
C. Bồi dưỡng lương tâm nghề nghiệp của kỹ thuật viên
D. Tất cả đều đúng
Câu 29. Biến thiên kỹ thuật còn được gọi là:
A. Biến thiên phân tích
B. Biến thiên cá thể
C. Biến thiên quần thể
D. Tất cả đều sai
Câu 30. Biến thiên cá thể bị ảnh hưởng do:
A. Nhịp điệu sinh học
B. Quá trình tích tuổi
C. Trạng thái dinh dưỡng
D. Tất cả đều đúng
Câu 31. …………là những trị số của một thông số sinh học ở những người khác nhau thường
khác nhau. quần thể càng không thuần nhất (hỗn tạp) thì biến thiên càng lớn.
A. Biến thiên quần thể
B. Biến thiên cá thể
C. Biến thiên kỹ thuật
D. Biến thiên phân tích
Câu 32. Những thông số sinh học càng chứa nhiều ………… càng có hệ số biến thiên sinh học
lớn.
A. yếu tố ảnh hưởng
B. đơn vị
C. cách đo
D. Tất cả đều đúng
Câu 33. Urê, cholesterol, urat của máu người lớn cao hơn so với:
A. Trẻ em
B. Người già


C. Người suy dinh dưỡng
D. Người suy giảm miễn dịch
Câu 34. Glucose, urat, cholesterol trong máu thì:
A. Người béo mập cao hơn người thường
B. Người thường cao hơn người béo mập
C. Không khác biệt về thân trọng
D. Tất cả đều đúng
Câu 35. Urê huyết cao với chế độ ăn chứa:
A. Nhiều cholesterol
B. Nhiều protein
C. Nhiều tinh bột
D. Tất cả đều đúng
Câu 36. Việc đo lường những enzym và sản phẩm trong các dịch cơ thể có ý nghĩa nhất định
trong việc xác định những trạng thái bệnh lý của các mô tương ứng. Một chất ứng với một XN
hay một …………….. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:
A. hội chứng hóa sinh
B. triệu chứng hóa sinh
C. hội chứng lâm sàng
D. triệu chứng lâm sàng
Câu 37. …………..tăng trong máu sau cố gắng thể lực. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO
CHỖ TRỐNG:
A. Haptoglobin
B. Transferin
C. Urê
D. Tất cả đều đúng
Câu 38. Sau nhiều ngày nằm cố định có sự……………. CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO
CHỖ TRỐNG:
A. tăng calci, phosphat-niệu
B. giảm phosphatase kiềm
C. giảm glucose-huyết
D. Tất cả đều đúng
Câu 39. Nồng độ sắt huyết tương cao nhất vào..………., thấp nhất vào 4 giờ sáng. CHỌN
CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG VÀO CHỖ TRỐNG:

A. buổi chiều
B. buổi trưa
C. buổi sáng
D. Tất cả đều sai
Câu 40. Muốn có các kết quả xét nghiệm tốt và sử dụng triệt để các kết quả đó thì cần thực hiện
tốt các khâu:
A. Lấy và bảo quản tốt bệnh phẩm
B. Thực hiện tốt các kết quả XN trên cơ sở tiêu chuẩn hóa và kiểm tra chất lượng XN
C. Sử dụng tốt kết quả XN trong chẩn đoán và điều trị bệnh
D. Tất cả đều đúng
Câu 41: Nước có thể mất qua đường nào:
A. Thận
B. Miệng


C. Phổi
D. Ruột
Câu 42: Nồng độ của một số chất hiện diện trong các ngăn dịch (chọn câu đúng nhất):
A. Trong Dịch ngoài tế bào nồng độ ion Natri có nồng độ cao hơn so với Dịch trong tế bào
B. Trong Dịch ngoài tế bào nồng độ ion Kali có nồng độ cao hơn so với Dịch trong tế bào
C. Trong Dịch nội tế bào nồng độ ion Magie có nồng độ cao hơn so với Dịch Ngoài tế bào
D. Tất cả đều đúng
Câu 43: Phát biểu nào đúng về chuyển hóa Natri và nước:
A. Khi lượng natri ở Dịch ngoài Tế bào tăng sẽ làm tăng nồng độ áp suất thẩm thấu của DNTB,
nước từ trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài tế bào, tế bào mất nước
B. Khi lượng natri ở Dịch ngoài Tế bào giảm sẽ làm giảm nồng độ áp suất thẩm thấu của DNTB,
nước từ trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài tế bào, tế bào ứ nước
C. Khi lượng natri ở Dịch trong Tế bào giảm sẽ làm giảm nồng độ áp suất thẩm thấu của DNTB,
nước từ trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài tế bào, tế bào ứ nước
D. Tất cả đều đúng
Câu 44: Những yếu tố chính ảnh hưởng đến đến sự phân bố Kali là:
A. Tình trạng toan-kiềm
B. Hormon (Insulin, Catecholamin)
C. Áp lực thẩm thấu
D. Tất cả đều đúng
Câu 45: Các nguyên nhân gây mất Natri:
A. Xuất huyết
B. Giai đoạn đa niệu trong suy thận cấp
C. Bỏng
D. Tất cả đều đúng
Câu 46: Đặc điểm lâm sàng của thừa Natri (Chọn câu đúng nhất):
A. Phù, tràn dịch, sung huyết tĩnh mạch, cao huyết áp, tăng cân nặng, khó phát âm
B. Phù, tràn dịch, sung huyết tĩnh mạch, hạ huyết áp, giảm cân nặng, khó phát âm
C. Phù, tràn dịch, sung huyết tĩnh mạch, hạ huyết áp, tăng cân nặng, khó phát âm
D. Tất cả đều sai
Câu 47: Các nguyên nhân gây mất nước, NGOẠI TRỪ:
A. Tiêu chảy
B. Đái tháo nhạt
C. Đái tháo đường
D. Hội chứng thận hư
Câu 48: Các đặc điểm lâm sàng của tăng Calci máu, NGOẠI TRỪ:
A. Thay đổi điện tâm đồ: Khoảng QT ngắn, khoảng PR dài
B. Đa niệu, sỏi thận
C. Giảm trương lực cơ, nhược cơ
D. Tất cả đều đúng
Câu 49: Các nguyên nhân gây tăng Phosphat máu, NGOẠI TRỪ:
A. Suy thận cấp
B. Ngộ độc vitamin D
C. U tủy
D. Suy Gan
Câu 50: Các nguyên nhân gây giảm Phosphat máu:


A. Cường cận giáp nguyên phát
B. Thiếu vitamin D
C. Đái tháo đường: nhiễm acid - aceton
D. Tất cả đều đúng
Câu 51: Thành phần nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến nồng độ Osmol:
A. Calci
B. Natri
C. Kali
D. Magie
Câu 52: Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi Magiê, PTH và vitamin D thiếu hụt lâu
ngày:
A. Calci
B. Phosphat
C. Kali
D. Aldosteron
Câu 53: Phù do nguyên nhân nào, NGOẠI TRỪ:
A. Giảm protein máu
B. Tăng áp lực tĩnh mạch
C. Tăng độ lọc thận
D. Thành mạch tổn thương
Câu 54: Các nguyên nhân gây tăng Kali máu:
A. Thuốc lợi tiểu Spironolacton
B. Digoxin
C. Sucinylcholin
D. Tất cả đều đúng
Câu 55. Các Globulin:
A. Toàn bộ do gan cung cấp cho huyết tương
B. Một phần do gan cung cấp cho huyết tương
C. Không được gan cung cấp cho huyết tương
D. Tất cả đều sai
Câu 56. Các protein:
A. Phần lớn được lọc qua cầu thận
B. Một số ít khi lọt qua cầu thận không được tái hấp thu ở ống thận
C. Bình thường có trong nước tiểu
D. Một số ít khi lọt qua cầu thận được tái hấp thu ở ống thận
Câu 57. Cơ quan tạo ra Fibrinogen:
A. Gan và lách
B. Lách
C. Gan
D. Các tế bào Lympho
Câu 58. Giảm Fibrinogen - Huyết tương bẩm sinh gặp trong các trường hợp sau:
A. Loạn fibrinogen-huyết
B. Suy gan
C. Suy kiệt nặng
D. Nhiễm độc
Câu 59. Giảm fibrinogen-huyết tương mắc phải gặp trong các trường hợp sau:


A. Loạn fibrinogen-huyết
B. Vô fibrinogen-huyết
C. Suy gan, suy kiệt nặng
D. Tất cả đều đúng
Câu 60. Protein huyết thanh bao gồm:
A. Albumin và fibrinogen
B. Albumin và globulin
C. Fibrinogen và globulin
D. Globulin và globulin bêta
Câu 61. Giảm protein toàn phần trong huyết thanh gặp trong trường hợp:
A. Do tăng nhập hay tăng sản xuất protein
B. Do tăng mức phân hủy protein
C. Do cô đặc máu
D. Do sốt kéo dài
Câu 62. Tăng protein toàn phần trong huyết thanh gặp trong trường hợp:
A. Do giảm nhập hay giảm sản xuất protein
B. Do tăng mức phân hủy protein
C. Do cô đặc máu
D. Do mất protein qua đường tiêu hóa: trong hội chứng tiêu chảy phân mỡ,…
Câu 63. Tăng Albumin xảy ra trong trường hợp:
A. Mất nước
B. Tiêu chảy
C. Suy dinh dưỡng
D. Hầu như không xảy ra
Câu 64. IgG là loại Globulin miễn dịch:
A. Qua được nhau thai
B. Không qua được nhau thai
C. Trẻ sơ sinh không tự tổng hợp được
D. Có tính chuyên biệt cao
Câu 65. Nồng độ IgA chiếm bao nhiêu trong tổng số Globulin miễn dịch:
A. 5 đến 10%
B. 10 đến 15%
C. 15 đến 20%
D. 20 đến 25%
Câu 66. IgA là loại Globulin miễn dịch:
A. Qua được nhau thai
B. Không qua được nhau thai
C. Trẻ sơ sinh không tự tổng hợp được
D. Vai trò chưa được hiểu rõ
Câu 67. Trong tổng số Globulin miễn dịch IgE chiếm nồng độ:
A. Cao nhất
B. Thấp nhất
C. 15 đến 20%
D. 20 đến 25%
Câu 68. Globulin miễn dịch nào sau đây liên quan đến các phản ứng dị ứng:
A. IgA


B. IgE
C. IgM
D. IgG
Câu 69. CRP tăng trong các trường hợp:
A. Nhồi máu cơ tim
B. Sốt thấp khớp
C. Viêm amydan cấp
D. Tất cả đều đúng
Câu 70. Trong nước tiểu bình thường không có protein. Trường hợp bệnh lý khi protein-niệu
thường xuyên lớn hơn:
A. 10 mg/24 giờ
B. 50 mg/24 giờ
C. 100 mg/24 giờ
D. 150 mg/24 giờ
Câu 71. Protein niệu có thể xuất hiện trong các bệnh lý về:
A. Cao huyết áp
B. Suy tim
C. Suy dinh dưỡng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 72. Muốn điện di nước tiểu, phải cô đặc nước tiểu tới khi đạt nồng độ:
A. 2g/dL
B. 3g/dL
C. 4g/dL
D. 5g/dL
Câu 73. Nồng độ Protein bình thường có trong dịch não tủy ở bể não:
A. 5 - 10 mg/dL
B. 10 - 15 mg/dL
C. 15 - 25 mg/dL
D. 15 - 20 mg/dL
Câu 74. Trẻ mới sinh và tuổi vị thành niên có nồng độ protein dịch não tủy:
A. Thấp hơn mức bình thường
B. Cao hơn mức bình thường
C. Vẫn ở mức bình thường
D. Tăng khi ngủ
Câu 75. Đối với các XN enzym trong máu:
A. Xử lý kết quả phải lưu ý đến trị số đối chiếu tương ứng với kỹ thuật XN cho bởi phòng XN
B. Trị số kết quả các enzym thay đổi rất chặt chẽ từng đơn vị quốc tế một
C. Thông thường hay lưu ý đến các thay đổi tăng hơn mức bình thường
D. Tất cả đều đúng
Câu 76. Enzym nào trong huyết thanh mà sự thay đổi hoạt độ của nó liên quan đến bệnh lý về
bệnh còi xương (Rickets):
A. Phosphatase kiềm
B. Phosphatase acid
C. Amylase
D. GGT


Câu 77. Một bệnh nhân vào cấp cứu với tình trạng sốc và đau bụng dữ dội, khai đau lan từ ngực
xuống. Bệnh nhân có tiền căn thiểu mạch vành. XN enzym nào nên làm ngay:
A. CK + CK-MB
B. GGT
C. Amylase
D. Cả A và C đều đúng
Câu 78. Các Enzym trong máu có bản chất là:
A. Protein
B. Lipid
C. Glucid
D. Lipoprotein
Câu 79. CK có nguồn gốc ở đâu:
A. Tuyến tiền liệt
B. Cơ xương, tim
C. Gan, cơ xương, tim, thận, hồng cầu
D. Cơ xương, não, tim, cơ trơn
Câu 80. Lipase có nguồn gốc ở đâu:
A. Tuyến tiền liệt
B. Tụy
C. Cơ xương, tim
D. Gan, cơ xương, tim, thận, hồng cầu
Câu 81. Yếu tố gây giảm Transaminase là:
A. Thiếu Vitamin B6
B. Quá trọng
C. Rượu
D. Tuổi 40 - 60
Câu 82. Độ tuổi gây tăng Transaminase là:
A. 10 - 20 tuổi
B. 20 - 30 tuổi
C. 40 - 60 tuổi
D. 60 - 80 tuổi
Câu 83. Tăng trong nhồi máu cơ tim. Chọn ý đúng:
A. GOT tăng rõ (trong 95% các trường hợp NMCT)
B. GOT tăng bắt đầu từ 4 giờ sau cơn đau thắt ngực (sau CK)
C. GOT đạt đỉnh cao # 16 giờ
D. GOT trở về dần mức bình thường # 22 giờ (ngang CK)
Câu 84. Tăng trong nhồi máu cơ tim. Chọn ý đúng:
A. GOT tăng bắt đầu từ 4 giờ sau cơn đau thắt ngực (sau CK)
B. GOT đạt đỉnh cao # 16 giờ
C. GOT trở về dần mức bình thường # 32 giờ (ngang CK)
D. GOT > GPT
Câu 85. Transaminase tăng trong trường hợp:
A. Loạn dưỡng cơ xương
B. Viêm cơ
C. Viêm da, tiêu myoglobin
D. Tất cả đều đúng


Câu 86. Theo Tổ chức Y tế Thế giới, để chẩn đoán nhồi máu cơ tim phải có bao nhiêu tiêu
chuẩn:
A. Một trong bốn tiêu chuẩn
B. Hai trong bốn tiêu chuẩn
C. Hai trong ba tiêu chuẩn
D. Cả ba tiêu chuẩn
Câu 87. CK1 là loại Isozym nào:
A. isozym não
B. isozym tim
C. isozym cơ xương và tim
D. isozym cơ vân và não
Câu 88. CK1 là loại Isozym nào:
A. CK-BB
B. CK-MB
C. CK-MM
D. CK-NM
Câu 89. CK2 là loại Isozym nào:
A. CK-BB
B. CK-MB
C. CK-MM
D. CK-NM
Câu 90. Trị số bình thường của đường huyết, chọn câu đúng:
A. 80 - 120 mg%
B. 60 - 130 mg%
C. 70 - 130 mg%
D. 60 - 126 mg%
Câu 91. Thành phần nào sau đây KHÔNG gây hạ đường huyết:
A. Tế bào β tụy tiết insulin
B. Hoạt động cơ
C. Đói kéo dài
D. Lạnh
Câu 92. Điều nào sau đây SAI khi bệnh nhân uống rượu nhiều:
A. Tăng đường huyết
B. Hạ đường huyết
C. Kích thích tế bào β tụy tăng tiết insulin
D. Kích thích hệ thống hạ đường huyết tăng hoạt động
Câu 93. Yếu tố gây biến thiên sinh học nào gây hạ đường huyết:
A. Hoạt động cơ kéo dài
B. Lạnh
C. Kích thích thần kinh
D. Alcol
Câu 94. Điều nào sau đây về hạ đường huyết mức độ nặng KHÔNG đúng:
A. Chiếm 70% hạ đường huyết tự nhiên
B. Thường đi kèm tổn thương thực thể
C. Có thể gặp ở bệnh nhân cắt dạ dày, bệnh tiểu đường thận
D. Ức chế hệ thống gây tăng đường huyết hoặc tăng hoạt động hệ thống gây hạ đường huyết


Câu 95. Điều nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây hạ đường huyết trẻ em:
A. Trẻ sơ sinh
B. Trẻ đẻ non, con của người mẹ bị đái tháo đường
C. Do nôn nữa hay tiêu chảy mỡ
D. Trẻ không được chích ngừa theo chương trình tiêm chủng y tế quốc gia
Câu 96. Tổn thương cơ quan nào ít gây hạ đường huyết:
A. Bệnh của tụy tạng như viêm tụy, insulinoma
B. Bệnh của gan như xơ gan, viêm gan cấp
C. Bệnh tim mạch như tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim
D. Tổn thương hệ thần kinh trung ương như viêm não, viêm màng não
Câu 97. Sau khi bệnh nhân nhịn ăn 8 giờ, xét nghiệm đường huyết 120mg%, chẩn đoán bệnh
nhân như thế nào:
A. Đái tháo đường
B. Rối loạn dung nạp đường huyết
C. Bình thường
D. Hạ đường huyết
Câu 98. Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đường niệu:
A. Dùng để chỉ glucose trong nước tiểu
B. Glucose ra nước tiểu khi chức năng tái hấp thu của ống thận giảm
C. Dùng để chỉ tất cả các loại đường trong nước tiểu bao gồm: glucose, lactose, pentose,
fructose,…
D. Glucose lọt ra nước tiểu khi nồng độ glucose huyết vượt quá ngưỡng thận
Câu 99. Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về Lactate máu:
A. Bình thường 60 - 200mg/l máu tĩnh mạch, 30 - 100mg/l máu động mạch
B. Tiêu thụ ở não, tim, gan, cơ vân
C. Bình thường có thể không sản xuất, chỉ sản suất khi có tình trạng bệnh lý
D. Sản xuất ở hồng cầu, cơ não, tủy thượng thận
Câu 100. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây tăng Lactate máu:
A. Tập thể lực nặng, chạy marathon
B. Thiếu máu nặng
C. Sốc, nhiễm trùng huyết
D. Ăn quá nhiều glucid
Câu 101. Thể Ceton xuất hiện trong nước tiểu trong trường hợp nào, chọn câu đúng nhất:
A. Đái tháo đường (giai đoạn đầu tiền hôn mê)
B. Suy tim sung huyết
C. Nhồi máu cơ tim
D. Xơ gan mất bù
Câu 102. Chọn câu đúng:
A. Khi sợ hãi thì đường huyết giảm
B. Uống rượu cũng làm giảm đường huyết
C. Đường huyết tăng khi gây mê
D. Quá sản tụy cũng gây tăng đường huyết
Câu 103. U tế bào đảo tuyến tụy ảnh hưởng đường huyết như thế nào:
A. Tăng đường huyết
B. Giảm đường huyết
C. Đường huyết bình thường


D. Đường huyết 120 - 200mg%
Câu 104. Cường tuyến yên ảnh hưởng đường huyết như thế nào:
A. Tăng đường huyết
B. Giảm đường huyết
C. Đường huyết bình thường
D. Đường huyết 120 - 200mg%
Câu 105. Chất nào sau đây gây hạ đường huyết:
A. Insulin do tế bào β (bêta) do tụy tiết ra
B. Glucocorticoid do vỏ thượng thận tiết ra
C. Glucagon do tế bào α (alpha) của tụy tiết ra
D. Adrenalin do tủy thượng thận tiết ra
Câu 106. Khi bệnh nhân được gây mê bằng thuốc mê (ête, cloroform,…) ảnh hưởng đường
huyết như thế nào:
A. Tăng đường huyết
B. Giảm đường huyết
C. Đường huyết bình thường
D. Đường huyết 120 - 200 mg%
Câu 107. Bệnh nhân sử dụng thuốc Morphin, Atropin đường huyết ảnh hưởng như thế nào:
A. Tăng đường huyết
B. Giảm đường huyết
C. Đường huyết bình thường
D. Đường huyết 120 - 200mg%
Câu 108. Xét nghiệm đường huyết bất kỳ 180mg%, xử lý nào phù hợp nhất:
A. Tiếp tục theo dõi thêm, điều chỉnh chế độ ăn, tập thể dục
B. Cần cho thuốc hạ đường huyết ngay
C. Chẩn đoán đái tháo đường
D. Đường huyết bình thường, tiếp tục theo dõi định kỳ, không cần điều trị ngay
Câu 109. Nguyên nhân gây hạ đường huyết phát sinh, chọn câu đúng nhất:
A. Điều trị bằng insulin nhầm liều
B. Tai biến do dùng sulfamid
C. Nhiễm độc rượu cấp
D. Tất cả đều đúng
Câu 110. LP nào có vai trò ngược lại với LDL trong cơ chế sinh XVĐM:
A. CM
B. HDL
C. IDL
D. VLDL
Câu 111. Hai LP nào có hướng vận chuyển Cholesterol trái ngược nhau:
A. IDL và LDL
B. LDL và HDL
C. VLDL và LDL
D. CM và LDL
Câu 112. Rối loạn Lipid kiểu IIa là:
A. Cholesterol tăng
B. Triglycerid tăng
C. Cholesterol tăng + LDL-C tăng


D. VLDL tăng
Câu 113. Những kiểu rối loạn Lipid máu nào KHÔNG có tăng Triglycerid:
A. Kiểu I
B. Kiểu IIa
C. Kiểu IIb
D. Kiểu IV
Câu 114. LDL có những con đường thoái hóa nào:
A. Thụ thể - Nội bào
B. Bị tế bào gan bắt giữ
C. Con đường thực bào bởi đại thực bào
D. Tất cả đều đúng
Câu 115. LP nào KHÔNG lọt qua được khoảng kẽ giữa các tế bào nội mô của thành mạch (nếu
thành mạch bình thường):
A. VLDL
B. CM
C. HDL
D. LDL
Câu 116. Những thông số nào được xếp vào yếu tố nguy cơ độc lập đối với XVĐM:
A. Cholesterol
B. Phospholipid
C. Triglycerid
D. HDL-C
Câu 117. Cholesterol có nhiều nhất trong LP nào:
A. VLDL
B. HDL và LDL
C. CM
D. IDL
Câu 118. Thông số nào đánh giá nguy cơ XVĐM tốt nhất:
A. Cholesterol
B. Phospholipid
C. Apo CJII
D. Apo An
Câu 119. LP nào có tỷ trọng cao là:
A. HDL
B. CM
C. IDL
D. LDL
Câu 120. LP nào có tỷ trọng trung gian là:
A. HDL
B. CM
C. IDL
D. LDL
Câu 121. Thành phần nào sau đây của Lipid ưa nước nhất:
A. Acid béo
B. Phospholipid
C. Triglycerid


D. Cholesterol
Câu 122. Chất nào nằm ở bề mặt của LDL:
A. Cholesterol ester
B. Triglycerid
C. Cholesterol tự do
D. Không có chất nào
Câu 123. Apo AI có trọng lượng phân tử là:
A. 28300
B. 12900
C. 32190
D. 42145
Câu 124. Bằng cách nào hạ Lipid huyết mà không phải dùng thuốc:
A. Giảm Calo nếu có thừa cân
B. Tỷ lệ glucid, lipid, protid và chất xơ trong bữa ăn hợp lý
C. Tăng cường hoạt động thể lực, tránh ngồi ì
D. Tất cả đều đúng
Câu 125. VLDL là Lipoprotein có:
A. Tỷ trọng rất thấp từ 1,063 - 1,210
B. Tỷ trọng thấp từ 1,019 - 1,063
C. Tỷ trọng rất thấp từ 1,006 - 1,019
D. Tỷ trọng rất thấp từ 0,95 - 1,006
Câu 126. Lipoprotein là:
A. Một loại protein tạp
B. Một loại lipid tạp
C. Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid
D. Tất cả đều đúng
Câu 127. Dựa vào phương pháp siêu ly tâm, người ta gọi Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp là:
A. LDL
B. HDL
C. IDL
D. Chylomicron
Câu 128. Dựa theo tốc độ điện di,  Lipoprotein ứng với:
A. HDL
B. LDL
C. IDL
D. VLDL
Câu 129. Theo tác giả Fredricleson, typ I của tăng Lipoprotein nguyên phát thường có:
A. Tăng tiền  lipoprotein
B. Tăng chylomicron
C. Tăng  lipoprotein
D. Tăng cả tiền  lipoprotein và chylomicron
Câu 130. NH3 độc đối với các mô, nên được chuyển hóa thành dạng không độc là:
A. Acid amin
B. Glutamat
C. Glutamin
D. Glutaminase


Câu 131. Tăng NH3-máu có thể xảy ra trong:
A. Suy thận cấp
B. Tiểu đường giai đoạn cuối
C. Cường năng tuyến giáp
D. Gút
Câu 132. Tăng Urê-huyết có thể gặp trong các bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Ung thư gan
B. Viêm thận mạn
C. Đại phẫu
D. Tiểu đường
Câu 133. Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu không đáng kể:
A. Na và Cl
B. Creatinin
C. Glucose
D. Protein
Câu 134. Sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu có đặc điểm:
A. Sự bài xuất Urê không phụ thuộc chế độ ăn
B. Sự bài xuất Creatinin tăng trong bệnh lý teo cơ, thoái hoá cơ
C. Sự bài xuất Acid uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm
D. Tất cả đều đúng
Câu 135. Trong các xét nghiệm để đánh giá chức năng thận, xét nghiệm nào sau đây có giá trị
đặc hiệu:
A. Urê máu và nước tiểu
B. Protid máu và nước tiểu
C. Creatinin máu và nước tiểu
D. Acid uric máu và nước tiểu
Câu 136. Tỷ số BUN/Creatinin bình thường là:
A. 10/1
B. 20/1
C. 30/1
D. 40/1
Câu 137. Độ thanh thải Creatinin 83 - 0,5 mL/s có giá trị tiên lượng:
A. Suy thận có thể hồi phục
B. Còn bù tốt
C. Suy thận nặng
D. Phải loại bỏ thận hoặc ghép thận
Câu 138. Độ thanh thải Creatinin 5 - 0,17 mL/s: có giá trị tiên lượng:
A. Suy thận có thể hồi phục
B. Còn bù tốt
C. Suy thận nặng
D. Phải loại bỏ thận hoặc ghép thận
Câu 139. Acid uric-huyết bình thường ở nam giới là bao nhiêu:
A. 300 ± 60 µmol/L
B. 60 ± 11,08 mg/L
C. 240 ± 60 µmol/L
D. 60 ± 12,08 mg/L


Câu 140. Tăng Acid uric-huyết ở đàn ông được xác định khi:
A. > 70 mg/L
B. > 60 mg/L
C. > 50 mg/L
D. > 40 mg/L
Câu 141. Tăng amoniac-huyết khi:
A. > 1 mg/L
B. > 2 mg/L
C. > 3 mg/L
D. > 4 mg/L
Câu 142. Tăng NH3 huyết bẩm sinh loại I:
A. Thiếu carbamyl phosphat synthetase
B. Thiếu ornithin carbamyl transferase
C. Tăng carbamyl phosphat synthetase
D. Tăng ornithin carbamyl transferase
Câu 143. Thiếu Carbamyl phosphat synthetase gây ra tình trạng:
A. Tăng NH3 huyết bẩm sinh loại I
B. Tăng NH3 huyết bẩm sinh loại II
C. Tăng NH3 huyết bẩm sinh loại III
D. Tăng NH3 huyết bẩm sinh loại IV
Câu 144. Hôn mê gan được chia làm bao nhiêu giai đoạn:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 145. Phản ứng PCR:
A. Là phản ứng Polymerase Chain Reaction
B. Sử dụng enzym ADN Polymerase trong quá trình phản ứng
C. Sử dụng một hoặc nhiều cặp mồi đặc hiệu
D. Tất cả đều đúng
Câu 146. Nhiệt độ cần thiết cho quá trình kéo dài trong phản ứng PCR là:
A. 90 - 94°C
B. 45 - 55°C
C. 70 - 72°C
D. 40°C
Câu 147. Vì phải thay đổi nhiệt độ liên tục nên sự khuếch đại ADN được thực hiện trong một
máy đặc biệt gọi là:
A. Máy luân nhiệt
B. Máy biến nhiệt
C. Máy ổn nhiệt
D. Máy gia nhiệt
Câu 148. Taq Polymerase thường thì chỉ cần bao nhiêu đơn vị cho một phản ứng:
A. 0,2 đơn vị
B. 0,4 đơn vị
C. 0,8 đơn vị
D. 1 đơn vị


Câu 149. Phản ứng Nested PCR cần bao nhiêu cặp mồi:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 150: Nguyên nhân nào sau đây gây nên chứng vọp bẻ (chuột rút) trên bệnh nhân bị hội
chứng thận hư:
A. Giảm Kali
B. Giảm Calci
C. Giảm Magie
D. Giảm ATP
- HẾT-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×