Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN ĐỀ THI TOÁN CUỐI NĂM 20142015 TT 30

Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Số tự nhiên, phân
số, số thập phân và
các phép tính với
chúng.

Số câu

Đại lượng và đo đại
lượng: độ dài, khối
lượng, thời gian,
diện tích, thể tích.

Số câu


Số điểm

Tổng

Mức 2

Mức 3

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TNK
Q

TL

2

1

2,0

1,0

Số điểm

Yếu tố hình học:
Số câu
chu vi, diện tích, thể
tích các hình đã
Số điểm
học.
Giải bài toán về
chuyển động đều;
bài toán có liên
quan đến các phép
tính với số đo thời

gian.

Mức 1

TNK
Q

TNK
Q

TL

1

1

2

3

2,0

1,0

2,0

4,0
1

1,0

1,0

1

1

1,0

1,0

Số điểm

Số điểm

TL

TL

1

Số câu

Số câu

TNKQ

Tổng

1

1

2,0

2,0

3

2

2

1

3

5

3,0

2,0

4,0

1,0

3,0

7,0

TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên:……………………………

ĐỀ THI CUỐI NĂM 2014-2015
KHỐI 5


Lớp:5….
Điểm

Môn :Toán
Lời phê của cô giáo

Bài 1 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
Số liền sau của số 99099 là số nào?
A . 99098
B. 99010
C. 99100
D. 100000
Bài 2(1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
. Phân số 2/5 viết dưới dạng số thập phân là:

A. 2,5;

B. 0,4;
C. 5,2;
D. 0,25
.
Bài 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Giá trị của biểu thức :3,125 +2,075 x 2 là……………………………………………….
Bài 4 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
Thể tích của hình lập phương có cạnh 5 m là:
A. 125 m3
B.123 m 3
C.126 m3
D. 128 m3
Bài 5 (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 km 50 m = ….km
Bài 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
:a.926,83 +549,67
;
b.7,028 - 5,596
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 7 (1 điểm)Tìm x
a. x x 3 = 8,4
b. x : 5
= 0,25
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 8 (2 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút,đến B lúc 8 giờ 45 phút với vận tốc 46
km/giờ.Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1 (1 điểm) C


Bài 2(1 điểm) B
Bài 3 (1 điểm) 7,275
Bài 4 (1 điểm) A. 125 m3
Bài 5 (1 điểm) 3,050 km
Bài 6 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
a.1476,50 (1 điểm)

b. 1,432( 1 điểm)

Bài 7 (1 điểm)
a. x x 3 = 8,4

0,5 điểm

b.x : 5 = 0,25

x=8,4 :3

x = 0,25 x5

x = 2,8

x = 1,25

Bài 8 (2 điểm) Thời gian ô tô đi hết quãng đương AB là:

0,5 điểm

0,25 điểm

8 giờ 45 phút -7 giờ 30 phút =1 giờ 15 phút

0,5 điểm

Đổi 1 giờ 15 phút =1,25 giờ

0,25 điểm

Quãng đường AB dài là:

0,25 điểm

46 x 1,25 =57,5 km
Đáp số :57,5 km

0,5 điểm
0,25 điểm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×