Tải bản đầy đủ

Đề thi và đáp án chi tiết trắc nghiệm môn toán THPTQG Bộ GDĐT

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

ĐỀ MINH HỌA
(Đề gồm có 08 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. y   x 2  x  1.

B. y   x 3  3x  1.

C. y  x 4  x 2  1.

D. y  x 3  3x  1.


Câu 2. Cho hàm số y  f ( x) có lim f ( x)  1 và lim f ( x)   1 . Khẳng định nào sau
x  

x  

đây là khẳng định đúng ?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  1 và y   1 .
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  1 và x   1 .
Câu 3. Hỏi hàm số y  2 x 4  1 đồng biến trên khoảng nào ?

1

A.   ;   .
2


 1

C.   ;    .
 2


B. (0;  ).

D. ( ; 0).

Câu 4. Cho hàm số y  f ( x) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :
x



y'

0
+

1



0

+
+
+

0

y

1


Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.
D. Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  1.
Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y  x3  3 x  2 .
A. yCĐ  4.

B. yCĐ  1.

C. yCĐ  0.

D. yCĐ   1.

1


Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 

x2  3
trên đoạn [2; 4] .
x 1

A. min y  6 .

C. min y   3 .

[2; 4]

B. min y   2 .
[2; 4]

D. min y 
[2; 4]

[2; 4]

19
.
3

Câu 7. Biết rằng đường thẳng y   2 x  2 cắt đồ thị hàm số y  x3  x  2 tại điểm
duy nhất; kí hiệu ( x0 ; y0 ) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0 .
A. y0  4 .

B. y0  0 .

C. y0  2 .

D. y0   1 .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
y  x 4  2mx 2  1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.
A. m  

1
.
3
9

B. m   1 .

C. m 

1
.
3
9

D. m  1.

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
x 1
có hai tiệm cận ngang.
y
2
mx  1
A. Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
C. m  0.
D. m  0.

B. m  0.

Câu 10. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm
nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm
nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận
được có thể tích lớn nhất.

A. x  6.

B. x  3.

C. x  2.

D. x  4.

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y 

 
biến trên khoảng  0;  .
 4
A. m  0 hoặc 1  m  2.

B. m  0.

C. 1  m  2.

tan x  2
đồng
tan x  m

D. m  2.

Câu 12. Giải phương trình log 4 ( x  1)  3 .
A. x  63.

B. x  65.

C. x  80.

D. x  82.
2


Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số y  13x .
A. y '  x.13

x 1

x

B. y '  13 .ln13.

.

13x
D. y ' 
.
ln13

x

C. y '  13 .

Câu 14. Giải bất phương trình log 2 (3x  1)  3 .
A. x  3 .

B.

1
 x  3.
3

C. x  3 .

D. x 

10
.
3

Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số y  log 2 ( x 2  2 x  3) .
A. D  ( ;  1] [3;  ).

B. D  [  1; 3] .

C. D  ( ;  1)  (3;  ).

D. D  (1; 3) .
2

Câu 16. Cho hàm số f ( x )  2 x.7 x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. f ( x)  1  x  x 2 log 2 7  0.
B. f ( x )  1  x ln 2  x 2 ln 7  0.
C. f ( x )  1  x log 7 2  x 2  0.
D. f ( x)  1  1  x log 2 7  0.
Câu 17. Cho các số thực dương a, b, với a  1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng ?
1
A. log a 2 ( ab)  log a b.
B. log a 2 (ab)  2  2log a b.
2
1
1 1
C. log a 2 ( ab)  log a b.
D. log a 2 (ab)   log a b.
4
2 2
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số y 

x 1
.
4x

1  2( x  1)ln 2
.
22 x
1  2( x  1)ln 2
C. y ' 
.
2
2x

1  2( x  1)ln 2
.
22 x
1  2( x  1)ln 2
D. y ' 
.
2
2x

A. y ' 

B. y ' 

Câu 19. Đặt a  log 2 3 , b  log 5 3 . Hãy biểu diễn log 6 45 theo a và b.
A. log 6 45 

a  2ab
.
ab

a  2ab
C. log 6 45 
.
ab  b

B. log 6 45 

2a 2  2ab
.
ab

2a 2  2ab
D. log 6 45 
.
ab  b

Câu 20. Cho hai số thực a và b, với 1  a  b . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định
đúng ?
A. log a b  1  log b a .
B. 1  log a b  log b a .
C. log b a  log a b  1 .

D. log b a  1  log a b .
3


Câu 21. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông
muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt
đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi
lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số
tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu ? Biết
rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.
A. m 

100.(1,01)3
(triệu đồng).
3

B. m 

(1,01)3
(triệu đồng).
(1,01)3  1

C. m 

100  1,03
(triệu đồng).
3

D. m 

120.(1,12)3
(triệu đồng).
(1,12)3  1

Câu 22. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình
thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f(x), trục Ox và hai đường thẳng x  a, x  b
(a  b), xung quanh trục Ox.
b

b
2

B. V   f 2 ( x)dx .

A. V    f ( x )dx .
a

a

b

b

C. V    f ( x)dx .

D. V   | f ( x) | dx .

a

a

Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  2 x  1 .
2
(2 x  1) 2 x  1  C .

3
1
C.  f ( x)dx  
2x  1  C .
3

A.

1
f
(
x
)d
x

(2 x  1) 2 x  1  C .

3
1
D.  f ( x )dx 
2x  1  C .
2

B.

f ( x)dx 

Câu 24. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô
tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t )   5t  10 (m/s), trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô
tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
A. 0,2m.
B. 2m.
C. 10m.
D. 20m.


Câu 25. Tính tích phân I   cos3 x.sin x dx .
0

1
A. I    4 .
4

B. I    4 .

C. I  0.

1
D. I   .
4

e

Câu 26. Tính tích phân I   x ln x dx .
1

1
A. I  .
2

2

e 2
.
B. I 
2

e2  1
.
C. I 
4

e2  1
.
D. I 
4

Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x3  x và đồ thị hàm
số y  x  x 2 .
4


A.

37
.
12

B.

9
.
4

C.

81
.
12

D. 13.

Câu 28. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2( x  1)e x , trục tung
và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung
quanh trục Ox.
C. V  e 2  5.

B. V  (4  2e) .

A. V  4  2e.

D. V  (e 2  5) .

Câu 29. Cho số phức z  3  2i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2i.
B. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2.
C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i.
D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2.
Câu 30. Cho hai số phức z1  1  i và z2  2  3i . Tính môđun của số phức z1  z2 .
A. | z1  z2 |  13 .

B. | z1  z2 |  5 .

C. | z1  z2 |  1 .

D. | z1  z2 |  5 .

Câu 31. Cho số phức z thỏa mãn (1  i ) z  3  i . Hỏi điểm biểu
diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?
A. Điểm P.

B. Điểm Q.

C. Điểm M.

D. Điểm N.

Câu 32. Cho số phức z  2  5i . Tìm số phức w  iz  z .
A. w  7  3i .

B. w   3  3i .

C. w  3  7i .

D. w   7  7i .

Câu 33. Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4  z 2  12  0 .
Tính tổng T  | z1 |  | z2 |  | z3 |  | z4 | .
B. T  2 3.

A. T  4.

C. T  4  2 3.

D. T  2  2 3.

Câu 34. Cho các số phức z thỏa mãn | z |  4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các
số phức w  (3  4i) z  i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r  4.

B. r  5.

C. r  20.

D. r  22.

Câu 35. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' , biết AC '  a 3 .
3

A. V  a .

3 6a 3
B. V 
.
4

C. V  3 3a 3.

1
D. V  a 3.
3

Câu 36. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  2a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

5


A. V 

2a 3
.
6

B. V 

2a 3
.
4

C. V  2a 3 .

D. V 

2a 3
.
3

Câu 37. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB  6a,
AC  7a và AD  4a. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích
V của tứ diện AMNP.
28 3
7
A. V  a 3 .
B. V  14a 3 .
C. V 
D. V  7a3.
a.
2
3
Câu 38. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a . Tam
giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối
4
chóp S.ABCD bằng a 3. Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).
3
2
4
8
3
A. h  a.
B. h  a.
C. h  a.
D. h  a.
4
3
3
3
Câu 39. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB  a và AC  3a. Tính
độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A. l  a.

B. l  2a .

C. l  3a .

D. l  2a.

Câu 40. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm  240cm, người ta làm các
thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh
họa dưới đây) :
 Cách 1 : Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
 Cách 2 : Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt
xung quanh của một thùng.
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng
V
gò được theo cách 2. Tính tỉ số 1 .
V2

A.

V1 1
 .
V2 2

B.

V1
 1.
V2

C.

V1
 2.
V2

D.

V1
 4.
V2

Câu 41. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  1 và AD  2. Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta
được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.
A. Stp  4.
B. Stp  2.
C. Stp  6.
D. Stp  10.
6


Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của
khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A. V 

5 15
.
18

B. V 

5 15
.
54

C. V 

4 3
.
27

D. V 

5
.
3

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x – z + 2  0. Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?




A. n4  (1; 0;  1) .
B. n1  (3;  1; 2) .
C. n3  (3;  1; 0) .
D. n2  (3; 0;  1) .
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) : ( x  1)2  ( y  2) 2  ( z  1)2  9 .
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S).
A. I(–1; 2; 1) và R  3.
B. I(1; –2; –1) và R  3.
C. I(–1; 2; 1) và R  9.
D. I(1; –2; –1) và R  9.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x  4 y  2 z  4  0
và điểm A(1; –2; 3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).
5
A. d  .
9

B. d 

5
.
29

C. d 

5
.
29

D. d 

5
.
3

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình :
x  10 y  2 z  2
.


5
1
1
Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11  0, m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng .
A. m  –2.
B. m  2 .
C. m  –52.
D. m  52.
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3).
Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A. x + y + 2z – 3  0.
B. x + y + 2z – 6  0.
C. x + 3y + 4z – 7  0.
D. x + 3y + 4z – 26  0.
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt
phẳng (P) : 2 x  y  2 z  2  0. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là
một đường tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu (S).
A. (S) : ( x  2)2  ( y  1)2  ( z  1)2  8.
B. (S) : ( x  2)2  ( y  1)2  ( z  1)2  10.
C. (S) : ( x  2) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  8.
D. (S) : ( x  2) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  10.

7


Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; 2) và đường thẳng d có
x 1 y z 1
phương trình :
. Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vuông
 
1
1
2
góc và cắt d.
x 1

1
x 1
C.  :

2

A.  :

y z2
.

1
1
y z2
.

2
1

x 1

1
x 1
D.  :

1

B.  :

y z2
.

1
1
y
z2
.

3
1

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1),
C(2; 1; –1) và D(3; 1; 4). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
A. 1 mặt phẳng.
B. 4 mặt phẳng.
C. 7 mặt phẳng.
D. Có vô số mặt phẳng.
------------------------- HẾT -------------------------

8


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG 2017
MÔN: TOÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

1D
11A
21B
31B
41A

2C
12B
22A
32B
42B

3B
13B
23B
33C
43D

4D
14A
24C
34C
44A

5A
15C
25C
35A
45C

6A
16D
26C
36D
46B

7C
17D
27A
37D
47A

8B
18A
28D
38B
48D

9D
19C
29D
39D
49B

10C
20D
30A
40C
50C

Câu 1.Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số ta loại đi 2 đáp án A và C.
Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra bảng biến thiên của hàm số có dạng

Như vậy ta thấy y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt và y’ trái dấu với hệ số của a nên hệ số a > 0
Vậy ta chọn đáp án D
Câu 2. Đáp án C
Vì lim f  x   1 nên hàm số có tiệm cận ngang y = 1
x 

Vì lim f  x   1 nên hàm số có tiệm cận ngang y = –1
x 

Vậy hàm số có 2 tiệm cận ngang
Câu 3. Đáp án B

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

1


y  2 x4  1
 y '  8 x3

Với x ∈ (0;+∞) ⇒ y’ > 0 ⇒ Hàm số đồng biến trên (0;+∞)
Vậy chọn đáp án B
Câu 4.Đáp án: D
Câu 5.Đáp án: A
Ta có: y  x3  3x  2
y '  3x 2  3
y '  0  x  1

Chọn đáp án : A
Câu 6. Đáp án A

x2  3
y
x 1
2 x( x  1)  x 2  3 x 2  2 x  3
y' 

2
2
 x  1
 x  1
 x  1(loai )
y'  0  
 x  3(tm)
Có y  2   7; y  3  6; y  4  

19
 min y  6
 2;4
3

Câu 7.Đáp án: C
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số là:

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

2


x3  x  2  2 x  2
 x3  3x  0
 x0
y(0) =2
Vậy chọn đáp án C
Câu 8. Đáp án B

y  x 4  2mx 2  1
y '  4 x 3  4mx
y '  0  4 x ( x 2  m)  0
x  0
 2
 x  m
Dựa vào đây ta thấy m phải là 1 giá trị nhỏ hơn 0 nên ta loại đi đáp án C và D
Thử với đáp án B: với m = -1 ta có y’ = 0 có 3 nghiệm x = 0; x = -1; x = 1
y(0)= 1; y (-1) = 0; y(1) = 0
 3 điểm cực trị của là: A(0;1); B(-1;0); C(1;0)
Ta thử lại bằng cách vẽ 3 điểm A, B, C trên cùng hệ trục tọa độ và tam giác này vuông cân.
Chọn đáp án B.
Câu 9. Đáp án D
Để hàm số có 2 tiệm cận ngang thì phải tồn tại lim y  lim y
x 

Có lim y  lim
x 

x 

Có lim y  lim
x 

x 

x 1
mx  1
2

x 1
mx 2  1

 lim

x 

 lim

x 

1

1
x

m

1
x2

1

1
x

 m

1
x2



x 

1
, tồn tại khi m > 0
m



1
, tồn tại khi m > 0
m

Khi đó hiển nhiên lim y  lim y
x 

x 

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

3


Vậy m > 0.
Chọn D
Câu 10. Đáp án: C
1
1  4 x  12  2 x  12  2 x 
2
 128
Thể tích của hộp là 12  2 x  .x  .4 x 12  2 x   .
4
4
27
3

2

Dấu bằng xảy ra khi 4 x  12  2 x  x  2
Vậy x = 2 thì thể tích hộp lớn nhất
Câu 11:Đáp án A

1
1
 tan x  m   2  tan x  2 
2
2m
cos x
y '  cos x

2
2
2
cos x  tan x  m 
 tan x  m 
 
Hàm số đồng biến trên  0;  khi và chỉ khi hàm số xác định trên
 4

 
 0;  và y’ ≥ 0
 4

 
∀ x ∈  0; 
 4


 
m  0
 tan x  m, x   0; 

 4
1  m  2
2  m  0

Chọn A
Câu 12: Đáp án B
Đk: x > 1

pt  x  1  64
 x  65
Chọn đáp án: B
Câu 13: Đáp án: B
y '  13x.ln13

Chọn đáp án B.

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

4


Câu 14:Đáp án : A
Điều kiện: x 

1
3

BPT  3x  1  8  x  3
Kết hợp điều kiện ta được x > 3
Chọn đáp án: A
Câu 15: Đáp án: C
x 2  2 x  3  0  x  (; 1)  (3; )

Chọn đáp án C
Câu 16: Đáp án D
f  x   1  2 x.7 x  1  7 x  2  x  x 2 .ln 7   x.ln 2  x ln 2  x 2 ln 7  0
2

2

 x  x 2 log 2 7  0
 x log 7 2  x 2  0

Chọn D
Câu 17: Đáp án D.

1
1
1 1
log a2 (ab)  log a (ab)  (1  log a b)   log a b
2
2
2 2
Câu 18: Đáp án A

x 1
4x
4 x  4 x.( x  1) ln 4
y'
42 x
1  2( x  1) ln 2

22 x
y

Chọn đáp án A
Câu 19: Đáp án C

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

5


1
log 3 45
2  log 3 5
b  2ab  a . Chọn C
log 6 45 



log 3 6 log 3  2.3 1  log 3 2 1  1
ab  b
a
log 3  32.5 

2

Câu 20: Đáp án D
Câu 21: Đáp án B
Lãi suất 12% / năm = 1% / tháng (do vay ngắn hạn)
Sau tháng 1, ông A còn nợ 100.1, 01  m (triệu)
Sau tháng 2, ông còn nợ 100.1, 01  m  .1, 01  m  100.1, 012  2, 01m (triệu)
Sau tháng 3, ông hết nợ do đó

100.1,012  2,01m .1,01  m  100.1,013  3,0301m  0  m 

100.1,013
1,013
(triệu đồng)

3,0301 1,013  1

Chọn B
Câu 22 Đáp án A
Câu 23 Đáp án B
3



1
1
1  2 x  1 2
1
2 x  1dx    2 x  1 2 d  2 x  1  .
 C   2 x  1 2 x  1  C . Chọn B
3
2
2
3
2

Câu 24 Đáp án C
Ô tô còn đi thêm được 2 giây.
2
2
 5t 2
2
 10t   10  m  . Chọn C
Quãng đường cần tìm là : s   v  t     5t  10  dt   
 2
0
0
0

Câu 25 Đáp án C
Sử dụng máy tính. I = 0. Chọn C
Câu 26 Đáp án C
Dùng máy tính kiểm tra từng đáp án hoặc

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

6


dx
x2
u  ln x, dv  xdx  du  , v 
x
2
e

x 2 ln x e
x
e2 x 2
I

dx  
2 1 1 2
2 4

e

1

e2  e2 1  e2  1
    
2  4 4
4

Chọn C
Câu 27 Đáp án A

 x  2
Xét phương trình hoành độ giao điểm x  x  x  x  x  x  2 x  0   x  0
 x  1
3

2

3

2

Diện tích cần tính:
1

S



0

x3  x  x  x 2 dx 

2

1

8 5 37
3
2
3
2
2  x  x  2x  dx  0   x  x  2x  dx  3  12  12

Chọn A
Câu 28 Đáp án D
Xét giao điểm 2  x  1 e x  0  x  1
1

1

Thể tích cần tính: V     2  x  1 e x  dx  4   x  1 e 2 x dx    e2  5  (dùng máy tính thử)
2

0

2

0

Chọn D
Câu 29 Đáp án D
Số phức liên hợp của z là 3 + 2i, phần thực 3, phần ảo 2.
Chọn D
Câu 30 Đáp án A

z1  z2  3  2i  z1  z2  32   2   13 . Chọn A
2

Câu 31 Đáp án B

1  i  z  3  i  z 

3i
 1  2i  Q 1; 2  là điểm biểu diễn z. Chọn B
1 i

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

7


Câu 32 Đáp án B

z  2  5i  w  i  2  5i   2  5i  3  3i . Chọn B
Câu 33 Đáp án C

 z  2
z 4  z 2  12  0   z 2  4  z 2  3  0  
 z  i 3
T  22 3  3  42 3
Chọn C
Câu 34 Đáp án C

w  x  yi  x, y 

 z 

w  i x   y  1 i 3x  4  y  1  3  y  1  4 x  i


3  4i
3  4i
25

2
 3x  4 y  4   4 x  3 y  3 
2
16  z  
 
  x   y  1  400  r  20
25
25

 

2

2

2

Chọn C
Câu 35 Đáp án A
Cạnh của hình lập phương là

AC '
a
3

⇒ Thể tích V = a3
Câu 36 Đáp án D
1
1
2a 3
2
V  SA.S ABCD  a 2.a 
. Chọn D
3
3
3

Câu 37 Đáp án D

VABCD 

1
1
AB. AC. AD  28a3  VAMNP  VABCD  7a3 . Chọn D
6
4

Câu 38 Đáp án B

3V
Gọi H là trung điểm AD ⇒ SH ⊥ (ABCD). Có HS  S . ABCD 
S ABCD



4a 3
2a



2

 2a

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

8


Vẽ HK ⊥ SD tại K ⇒ HK ⊥ (SCD)

AB / /  SCD   d  d  B;  SCD    d  A;  SCD    2d  H ;  SCD    2 HK


1
1
1
2
4


 HK  a  d  a
2
2
2
HK
HS
HD
3
3

Chọn B
Câu 39 Đáp án D
Đường sinh của hình nón có độ dài bằng đoạn BC  AB 2  AC 2  2a
Chọn D.
Câu 40 Đáp án C
Một đường tròn có bán kính r thì có chu vi và diện tích lần lượt là C  2 r; S   r 2  S 

C2
4

Gọi chiều dài tấm tôn là a thì tổng diện tích đáy của thùng theo 2 cách lần lượt là
2

a
 
2
S
V
a
a2
2
S1 
; S2  2.   
 1 2 1 2
4
4
8
S2
V2
Chọn C
Câu 41 Đáp án A
Hình trụ có bán kính đáy r = 1, chiều cao h = 1 nên có Stp  2 r 2  2 rh  4 . Chọn A
Câu 42 Đáp án B
Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB, tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ SAB, tâm cầu ngoại tiếp
chóp và tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ SBC ⇒ MNPQ là hình vuông suy ra
1 3
3
2 3
3
PN  MQ  .

; NB  .

3 2
6
3 2
3

Bán kính hình cầu ngoại tiếp chóp là R  PB  PN 2  NB 2 

15
6

4
5 15
Thể tích V   R3 
3
54

Chọn B
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

9


Câu 43 Đáp án D
Có (P): 3x + 0y – z + 2 = 0 nên (3;0;–1) là 1 VTPT của (P). Chọn D
Câu 44 Đáp án A
Câu 45 Đáp án C

d  A;  P   

3.1  4.  2   2.3  4
32  42  22



5
. Chọn C
29

Câu 46 Đáp án B
Đường thẳng ∆ nhận (5;1;1) là 1 VTCP
(P) nhận (10;2;m) là 1 VTPT
(d) ⊥ (P) ⇔ (10;2;m) = k.(5;1;1) ⇔ k = 2 và m = 2
Chọn B
Câu 47 Đáp án A
(P) nhận AB  1;1; 2  làm VTPT. (P) qua A ⇒ (P): x + y – 1 + 2(z – 1) = 0 ⇔ x + y + 2z – 3 = 0
Chọn A
Câu 48 Đáp án D
Có d  d  I ;  P   

2.2  1  2.1  2
22  12  22

3

Bán kính mặt cầu là R  d 2  12  10   S  :  x  2    y  1   z  1  10
2

2

2

Chọn D
Câu 49 Đáp án B
Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc (d): (x – 1) + y + 2(z – 2) = 0
⇔ x + y + 2z – 5 = 0 (P)
Giao d và (P) là B(2;1;1)
Phương trình đường thẳng cần tìm là AB:

x 1 y z  2
 
1
1
1

Chọn B
Câu 50 Đáp án C
Ta có phương trình mặt phẳng (ABC): x + z – 1 = 0
⇒ D ∉ (ABC) ⇒ 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng
Gọi (P) là mặt phẳng cách đều 4 điểm A, B, C, D: Có 2 trường hợp
+ Có 1 điểm nằm khác phía với 3 điểm còn lại so với mặt phẳng (P): Có 4 mặt phẳng (P) thỏa
mãn

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

10


+ Mỗi phía của mặt phẳng (P) có 2 điểm: Có 3 mặt phẳng (P) thỏa mãn.
Vậy có 7 mặt phẳng thỏa mãn
Chọn C

>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×