Tải bản đầy đủ

đề kiểm tra trắc nghiệm địa lý 12

THCS&THPT Bình Long
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12
Lớp:................
Năm Học:2016 - 2017
Họ và Tên:...............................................
Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )
Mã đề:001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Câu
Chọn
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Chọn


17

18

19

20

37

38

39

40

Câu1:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đất phù sa ngọt.
B. Đất mặn.
C. Đất xám.
D. Đất phèn.
Câu2:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
B. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
C. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
D. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.
Câu3:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung
Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A. Tuyên Quang.
B. Lạng Sơn.
C. Cao Bằng.
D. Hà Giang
Câu4:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thò nào sau đây là đô thò đặc biệt ở nước ta?
A. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Cần Thơ.
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Câu5:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A. Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.

B. Điều kiện khí hậu thuận lợi.
C. Cấu trúc đòa chất.
D. Vò trí đòa lý, lòch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.
Câu6:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A. Đất đồng cỏ.
B. Đất hoang mạc.
C. Đất phù sa.
D. Đất phù sa và đất feralit.
Câu7:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Sự màu mỡ.
B. Diện tích
C. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm.
D. Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
Câu8:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
A. Miền Trung
B. Miền Nam
C. Miền đồng bằng
D. Miền Bắc
Câu9:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
B. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
C. Có độ sâu dưới 20 m
D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu10:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :
A. Dãy núi vùng Đông Bắc
B. Vùng núi Nam Trường Sơn

1


C. Dãy núi vùng Tây Bắc
D. Dãy núi phía Nam
Câu11:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :
A. Tây Côn Lónh
B. Phan xi păng
C. Bà Đen
D. Ngọc Lónh
Câu12:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :
A. Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chòt .
B. Diện tích 40.000km2
C. Có hệ thống đê sông và đê biển .
D. Do phù sa sông bồi tụ lên .
Câu13:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :
A. Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
B. Thấp , bằng phẳng
C. Có đê sông
D. Diện tích rộng
Câu14: Đòa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Nam
Câu15:Điểm giống nhau chủ yếu của đòa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
B. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Có nhiều khối núi cao đồ sộ
D. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên
Câu16:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bò nhiễm mặn , là do .
A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt .
B. Có nhiều vùng trũng rộng lớn
C. Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng .
D. Đòa hình thấp phẳng
Câu17:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.
D. Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu18:Hướng vòng cung là hướng chính của:
A. Các hệ thống sông lớn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn
C. Vùng núi Đông Bắc
D. Vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu19:Nhân tố có tính chất quyết đònh đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
A. Đòa hình đa dạng.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm.
C. Đất feralit.
D. Nguồn nước phong phú.
Câu20: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :
A. Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông .
B. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam .
C. Đòa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan
Câu21:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú.
B. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm.
C. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp.
D. Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp.
Câu22:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
B. Trung Quốc,Campuchia
C. Lào,Campuchia
D. Myanma,Campuchia

2


Câu23:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
C. Nâng cao trình độ dân trí.
D. Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.
Câu24:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Cấu trúc đòa hình khá đa dạng.
B. Đòa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
C. Đòa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
D. Đòa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu25:Nhận đònh chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :
A. Nhiệt độ nước biển thấp
B. Có tính chất nhiệt đới gió mùa .
C. Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
D. Vùng biển rộng tương đối kín
Câu26:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính
từ:
A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
B. Đường cơ sở trở ra
C. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
D. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
Câu27:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:
A. Có độ sâu dưới 100 mét
B. Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí
C. Có chiều dài 12 hải lí
D. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục đòa
Câu28:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Đông Bắc là :
A. Có đòa hình cao nhất cả nước
B. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Đòa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích .
Câu29:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
C. Có độ sâu dưới 20 m
D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu30:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A. Vùng đất, vùng biển, vùng núi.
B. Vùng đất, hải đảo, thềm lục đòa.
C. Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
D. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.
Câu31:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
D. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Câu32:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta .
A. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật .
B. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )
C. Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng .

3


D. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
Câu33:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
B. Lào,Campuchia
C. Trung Quốc,Campuchia
D. Myanma,Campuchia
Câu34:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Tây Bắc là :
A. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước
B. Gồm các khối núi và cao nguyên .
C. Có 4 cánh cung lớn .
D. Đòa hình thấp và hẹp ngang.
Câu35:Cấu trúc đòa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :
A. Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế .
B. Đòa hình có nhiều kiểu khác nhau .
C. Đòa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích .
D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
Câu36:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu37:Cho bảng số liệu:

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng
bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
B. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
D. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
Câu38:Nước Việt Nam nằm ở
A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
B. Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
C. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
D. Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Câu39:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :
A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt
B. Rộng 15000km2
C. Bò chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
D. Có các ruộng bậc cao bạc màu .
Câu40:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:
A. Sinh vật đa dạng
B. Khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn
C. Khí hậu ôn hoà, dễ chòu
D. Đất đai rộng lớn và phì nhiêu

-HẾT-

4


THCS&THPT Bình Long
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12
Lớp:................
Năm Học:2016 - 2017
Họ và Tên:...............................................
Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )
Mã đề:002
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Câu
Chọn
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Chọn

17

18

19

20

37

38

39

40

Câu1:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:
A. Sinh vật đa dạng
B. Khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn
C. Đất đai rộng lớn và phì nhiêu
D. Khí hậu ôn hoà, dễ chòu
Câu2:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :
A. Rộng 15000km2
B. Bò chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
C. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt
D. Có các ruộng bậc cao bạc màu .
Câu3:Nước Việt Nam nằm ở
A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
B. Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
C. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
D. Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Câu4:Cho bảng số liệu:

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng
bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
B. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
C. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
Câu5:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu6:Cấu trúc đòa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :
A. Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế .
B. Đòa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích .
C. Đòa hình có nhiều kiểu khác nhau .
D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
Câu7:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Tây Bắc là :
A. Gồm các khối núi và cao nguyên .
B. Có 4 cánh cung lớn .
C. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước
D. Đòa hình thấp và hẹp ngang.
Câu8:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
B. Lào,Campuchia

5


C. Myanma,Campuchia
D. Trung Quốc,Campuchia
Câu9:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta .
A. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật .
B. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )
C. Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng .
D. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
Câu10:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Câu11:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A. Vùng đất, vùng biển, vùng núi.
B. Vùng đất, hải đảo, thềm lục đòa.
C. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.
D. Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
Câu12:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu13:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Đông Bắc là :
A. Có đòa hình cao nhất cả nước
B. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Đòa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích .
D. Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
Câu14:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:
A. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục đòa
B. Có độ sâu dưới 100 mét
C. Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí
D. Có chiều dài 12 hải lí
Câu15:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính
từ:
A. Đường cơ sở trở ra
B. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
C. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
D. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
Câu16:Nhận đònh chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :
A. Có tính chất nhiệt đới gió mùa .
B. Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
C. Vùng biển rộng tương đối kín
D. Nhiệt độ nước biển thấp
Câu17:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Đòa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
B. Cấu trúc đòa hình khá đa dạng.
C. Đòa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D. Đòa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
Câu18:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. Nâng cao trình độ dân trí.

6


C. Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.
D. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
Câu19:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
B. Trung Quốc,Campuchia
C. Lào,Campuchia
D. Myanma,Campuchia
Câu20:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm.
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú.
C. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp.
D. Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp.
Câu21: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :
A. Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông .
B. Đòa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam .
D. Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan
Câu22:Nhân tố có tính chất quyết đònh đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
A. Đòa hình đa dạng.
B. Đất feralit.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm.
D. Nguồn nước phong phú.
Câu23:Hướng vòng cung là hướng chính của:
A. Vùng núi Đông Bắc
B. Các hệ thống sông lớn
C. Dãy Hoàng Liên Sơn
D. Vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu24:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.
C. Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu25:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bò nhiễm mặn , là do .
A. Đòa hình thấp phẳng
B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt .
C. Có nhiều vùng trũng rộng lớn
D. Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng .
Câu26:Điểm giống nhau chủ yếu của đòa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :
A. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên
B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
C. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Có nhiều khối núi cao đồ sộ
Câu27: Đòa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Trường Sơn Nam
D. Trường Sơn Bắc
Câu28:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :
A. Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
B. Có đê sông
C. Thấp , bằng phẳng
D. Diện tích rộng
Câu29:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :
A. Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chòt .
B. Do phù sa sông bồi tụ lên .
C. Diện tích 40.000km2
D. Có hệ thống đê sông và đê biển .
Câu30:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :

7


A. Phan xi păng
B. Tây Côn Lónh
C. Bà Đen
D. Ngọc Lónh
Câu31:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :
A. Dãy núi vùng Tây Bắc
B. Dãy núi vùng Đông Bắc
C. Vùng núi Nam Trường Sơn
D. Dãy núi phía Nam
Câu32:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu33:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
A. Miền Trung
B. Miền Bắc
C. Miền Nam
D. Miền đồng bằng
Câu34:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Sự màu mỡ.
B. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm.
C. Diện tích
D. Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
Câu35:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A. Đất đồng cỏ.
B. Đất hoang mạc.
C. Đất phù sa và đất feralit.
D. Đất phù sa.
Câu36:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A. Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.
B. Điều kiện khí hậu thuận lợi.
C. Vò trí đòa lý, lòch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.
D. Cấu trúc đòa chất.
Câu37:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thò nào sau đây là đô thò đặc biệt ở nước ta?
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
B. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
C. Hà Nội, Cần Thơ.
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Câu38:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung
Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A. Tuyên Quang.
B. Lạng Sơn.
C. Cao Bằng.
D. Hà Giang
Câu39:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
B. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
C. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
Câu40:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đất phù sa ngọt.
B. Đất mặn.
C. Đất phèn.
D. Đất xám.

-HẾT-

8


THCS&THPT Bình Long
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12
Lớp:................
Năm Học:2016 - 2017
Họ và Tên:...............................................
Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )
Mã đề:003
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Câu
Chọn
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Chọn

17

18

19

20

37

38

39

40

Câu1:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đất phù sa ngọt.
B. Đất phèn.
C. Đất mặn.
D. Đất xám.
Câu2:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung
Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Cao Bằng.
C. Hà Giang
D. Tuyên Quang.
Câu3:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A. Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.
B. Vò trí đòa lý, lòch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.
C. Điều kiện khí hậu thuận lợi.
D. Cấu trúc đòa chất.
Câu4:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Sự màu mỡ.
B. Diện tích
C. Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
D. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm.
Câu5:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu6:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :
A. Tây Côn Lónh
B. Phan xi păng
C. Bà Đen
D. Ngọc Lónh
Câu7:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :
A. Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
B. Có đê sông
C. Thấp , bằng phẳng
D. Diện tích rộng
Câu8:Điểm giống nhau chủ yếu của đòa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
B. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên
C. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Có nhiều khối núi cao đồ sộ
Câu9:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.
D. Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu10:Nhân tố có tính chất quyết đònh đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

9


A. Đòa hình đa dạng.
B. Đất feralit.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm.
D. Nguồn nước phong phú.
Câu11:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm.
B. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú.
C. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp.
D. Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp.
Câu12:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
B. Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Nâng cao trình độ dân trí.
D. Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.
Câu13:Nhận đònh chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :
A. Nhiệt độ nước biển thấp
B. Có tính chất nhiệt đới gió mùa .
C. Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
D. Vùng biển rộng tương đối kín
Câu14:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:
A. Có độ sâu dưới 100 mét
B. Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí
C. Có chiều dài 12 hải lí
D. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục đòa
Câu15:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Có độ sâu dưới 20 m
C. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu16:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Câu17:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
B. Trung Quốc,Campuchia
C. Lào,Campuchia
D. Myanma,Campuchia
Câu18:Cấu trúc đòa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :
A. Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế .
B. Đòa hình có nhiều kiểu khác nhau .
C. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
D. Đòa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích .
Câu19:Cho bảng số liệu:

10


Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng
bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
B. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
C. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
Câu20:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :
A. Rộng 15000km2
B. Bò chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
C. Có các ruộng bậc cao bạc màu .
D. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt
Câu21:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
B. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
C. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
Câu22:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thò nào sau đây là đô thò đặc biệt ở nước ta?
A. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
B. Hà Nội, Cần Thơ.
C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Câu23:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A. Đất phù sa và đất feralit.
B. Đất đồng cỏ.
C. Đất hoang mạc.
D. Đất phù sa.
Câu24:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
A. Miền Trung
B. Miền Nam
C. Miền Bắc
D. Miền đồng bằng
Câu25:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :
A. Dãy núi vùng Đông Bắc
B. Vùng núi Nam Trường Sơn
C. Dãy núi phía Nam
D. Dãy núi vùng Tây Bắc
Câu26:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :
A. Do phù sa sông bồi tụ lên .
B. Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chòt .
C. Diện tích 40.000km2
D. Có hệ thống đê sông và đê biển .
Câu27: Đòa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :
A. Trường Sơn Bắc
B. Đông Bắc
C. Tây Bắc
D. Trường Sơn Nam
Câu28:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bò nhiễm mặn , là do .
A. Đòa hình thấp phẳng
B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt .
C. Có nhiều vùng trũng rộng lớn
D. Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng .
Câu29:Hướng vòng cung là hướng chính của:
A. Các hệ thống sông lớn
B. Vùng núi Đông Bắc
C. Dãy Hoàng Liên Sơn
D. Vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu30: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :
A. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam .
B. Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông .
C. Đòa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan
Câu31:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
B. Lào,Campuchia
C. Trung Quốc,Campuchia
D. Myanma,Campuchia

11


Câu32:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Cấu trúc đòa hình khá đa dạng.
B. Đòa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
C. Đòa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
D. Đòa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu33:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính
từ:
A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
B. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
C. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
D. Đường cơ sở trở ra
Câu34:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Đông Bắc là :
A. Có đòa hình cao nhất cả nước
B. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Đòa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích .
Câu35:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.
B. Vùng đất, vùng biển, vùng núi.
C. Vùng đất, hải đảo, thềm lục đòa.
D. Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
Câu36:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta .
A. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )
B. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật .
C. Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng .
D. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
Câu37:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Tây Bắc là :
A. Gồm các khối núi và cao nguyên .
B. Có 4 cánh cung lớn .
C. Đòa hình thấp và hẹp ngang.
D. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước
Câu38:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu39:Nước Việt Nam nằm ở
A. Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
B. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
C. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
D. Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Câu40:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:
A. Sinh vật đa dạng
B. Khí hậu ôn hoà, dễ chòu
C. Khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn
D. Đất đai rộng lớn và phì nhiêu

-HẾT-

12


THCS&THPT Bình Long
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ - KHỐI 12
Lớp:................
Năm Học:2016 - 2017
Họ và Tên:...............................................
Thời gian:45 phút ( Không kể phát đề )
Mã đề:004
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Câu
Chọn
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Chọn

17

18

19

20

37

38

39

40

Câu1:Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
C. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
D. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.
Câu2:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thò nào sau đây là đô thò đặc biệt ở nước ta?
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
B. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
C. Hà Nội, Cần Thơ.
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Câu3:Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A. Đất đồng cỏ.
B. Đất hoang mạc.
C. Đất phù sa.
D. Đất phù sa và đất feralit.
Câu4:Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
A. Miền Trung
B. Miền Bắc
C. Miền Nam
D. Miền đồng bằng
Câu5:Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của :
A. Dãy núi vùng Đông Bắc
B. Vùng núi Nam Trường Sơn
C. Dãy núi phía Nam
D. Dãy núi vùng Tây Bắc
Câu6:Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm :
A. Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chòt .
B. Diện tích 40.000km2
C. Do phù sa sông bồi tụ lên .
D. Có hệ thống đê sông và đê biển .
Câu7: Đòa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi :
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Nam
Câu8:Ở ĐBSCL , về mùa cạn , nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bò nhiễm mặn , là do .
A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt .
B. Có nhiều vùng trũng rộng lớn
C. Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng .
D. Đòa hình thấp phẳng
Câu9:Hướng vòng cung là hướng chính của:
A. Các hệ thống sông lớn
B. Dãy Hoàng Liên Sơn
C. Vùng núi Bắc Trường Sơn
D. Vùng núi Đông Bắc
Câu10: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là :
A. Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông .
B. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam .
C. Đòa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan
Câu11:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Campuchia
B. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
C. Lào,Campuchia
D. Myanma,Campuchia

13


Câu12:Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Đòa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
B. Cấu trúc đòa hình khá đa dạng.
C. Đòa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D. Đòa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
Câu13:Theo công ước quốc tếvề Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính
từ:
A. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra
B. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
C. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào
D. Đường cơ sở trở ra
Câu14:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Đông Bắc là :
A. Có đòa hình cao nhất cả nước
B. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
C. Đòa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích .
D. Gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
Câu15:Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A. Vùng đất, vùng biển, vùng núi.
B. Vùng đất, hải đảo, thềm lục đòa.
C. Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
D. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.
Câu16:Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhên nước ta .
A. Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật .
B. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm( trừ những nơi có khí hậu khô hạn )
C. Làm cho quá trình tái sinh , phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng .
D. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
Câu17:Nét nổi bật của đòa hình vùng núi Tây Bắc là :
A. Gồm các khối núi và cao nguyên .
B. Có 4 cánh cung lớn .
C. Đòa hình thấp và hẹp ngang.
D. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước
Câu18:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu19:Nước Việt Nam nằm ở
A. Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.
B. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
C. Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
D. Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Câu20:Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:
A. Sinh vật đa dạng
B. Khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn
C. Khí hậu ôn hoà, dễ chòu
D. Đất đai rộng lớn và phì nhiêu
Câu21:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đất phù sa ngọt.
B. Đất mặn.
C. Đất xám.
D. Đất phèn.
Câu22:Căn cứ vào Atlat Đòa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung
Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Cao Bằng.
C. Hà Giang
D. Tuyên Quang.
Câu23:Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là
A. Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.
B. Điều kiện khí hậu thuận lợi.
C. Cấu trúc đòa chất.

14


D. Vò trí đòa lý, lòch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.
Câu24:Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Sự màu mỡ.
B. Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm.
C. Diện tích
D. Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.
Câu25:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Có độ sâu dưới 20 m
C. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
D. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
Câu26:Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là :
A. Tây Côn Lónh
B. Phan xi păng
C. Bà Đen
D. Ngọc Lónh
Câu27:Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với ĐBSCL là :
A. Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
B. Thấp , bằng phẳng
C. Diện tích rộng
D. Có đê sông
Câu28:Điểm giống nhau chủ yếu của đòa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là :
A. Có nhiều sơn nguyên , cao nguyên
B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
C. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Có nhiều khối núi cao đồ sộ
Câu29:Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu30:Nhân tố có tính chất quyết đònh đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
A. Đòa hình đa dạng.
B. Đất feralit.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm.
D. Nguồn nước phong phú.
Câu31:Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A. Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú.
B. Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm.
C. Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp.
D. Thúc đẩy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp.
Câu32:Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:
A. Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. Nâng cao trình độ dân trí.
C. Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
D. Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.
Câu33:Nhận đònh chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông là :
A. Có tính chất nhiệt đới gió mùa .
B. Nhiệt độ nước biển thấp
C. Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
D. Vùng biển rộng tương đối kín
Câu34:Vùng nước nội thuỷ của quốc gia là vùng nước:
A. Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền như trên lục đòa

15


B. Có độ sâu dưới 100 mét
C. Được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến 20 hải lí
D. Có chiều dài 12 hải lí
Câu35:Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vò trí :
A. Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất
B. Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ
C. Có độ sâu dưới 20 m
D. Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra
Câu36:Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Câu37:Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển với
A. Trung Quốc,Lào,Camphuchia
B. Lào,Campuchia
C. Trung Quốc,Campuchia
D. Myanma,Campuchia
Câu38:Cấu trúc đòa hình Việt Nam đa dạng thể hiện ở :
A. Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam chiếm ưu thế .
B. Đòa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích .
C. Đòa hình có nhiều kiểu khác nhau .
D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế .
Câu39:Cho bảng số liệu:

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng
bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
B. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
D. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
Câu40:Đồng bằng sông cửu Long có đặc điểm là :
A. Rộng 15000km2
B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chòt
C. Bò chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
D. Có các ruộng bậc cao bạc màu .

-HẾT-

SỬ DỤNG PHẢI KIỂM TRA LẠI VÀ CHỈNH SỬA CHO HOÀN CHỈNH

16


ÑAÙP AÙN ÑEÀ
001
002
1.D
1.D
2.C
2.C
3.A
3.A
4.B
4.A
5.D
5.B
6.D
6.B
7.C
7.C
8.D
8.D
9.A
9.B
10.C 10.A
11.B 11.C
12.D 12.C
13.C 13.C
14.C 14.A
15.D 15.A
16.D 16.D
17.B 17.A
18.C 18.D
19.B 19.B
20.B 20.B
21.A 21.C
22.B 22.C
23.B 23.A
24.D 24.D
25.A 25.A
26.B 26.A
27.D 27.D
28.D 28.B
29.B 29.B
30.D 30.A
31.C 31.A
32.B 32.C
33.C 33.B
34.A 34.B
35.C 35.C
36.B 36.C
37.C 37.A

003
1.B
2.D
3.B
4.D
5.C
6.B
7.B
8.B
9.A
10.C
11.B
12.A
13.A
14.D
15.C
16.A
17.B
18.D
19.A
20.D
21.D
22.C
23.A
24.C
25.D
26.A
27.A
28.A
29.B
30.A
31.C
32.D
33.D
34.D
35.A
36.A
37.D

004
1.A
2.A
3.D
4.B
5.D
6.C
7.C
8.D
9.D
10.B
11.A
12.A
13.D
14.C
15.D
16.B
17.D
18.B
19.B
20.C
21.D
22.D
23.D
24.B
25.D
26.B
27.D
28.A
29.C
30.C
31.A
32.C
33.B
34.A
35.B
36.A
37.C
17


38.A
39.A
40.C

38.A
39.D
40.C

38.A
39.B
40.B

38.B
39.D
40.B

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×