Tải bản đầy đủ

CHƯƠNG 2 KỸ THUẬT SOẠN THẢO VĂN BẢN QuẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

CHƯƠNG II
• KỸ THUẬT SoẠN THẢO VĂN BẢN QuẢN
LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC


SOẠN THẢO VĂN BẢN
PHẢI ĐẢM BẢO:

• Nội dung;
• Thể thức;
• Hình thức (kỹ thuật trình bày);
Đúng hành văn (văn phong, từ ngữ…)


NHỮNG QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH VỀ
CÔNG TÁC SOẠN THẢO VB HÀNH CHÍNH
• Luật ban hành văn bản QFPL số 17/2008/QH12
• Nghị định số 110/2004/NĐ-CP, của Chính phủ, ban hành ngày 08-42004 về công tác văn thư; NĐ 09/2010/NĐ-CP ngày 8/2/2010 bổ
sung, sửa đổi NĐ 110/2004/NĐ-CP.
• Nghị định số 09/2010/NĐ-CP, của Chính phủ, ban hành ngày
08/02/2010, sửa đổi, bổ sung Nghị định số 110/2004/NĐ-CP

• Thông tư số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP, của Bộ Nội vụ và Văn
phòng Chính phủ, ban hành ngày 06-5-2005 hướng dẫn về thể thức
và kỹ thuật trình bày văn bản
• Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 hướng dẫn thể thức
và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.


Cụ thể hoá chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của mỗi cơ quan, tổ chức

Ví trí, vai trò
của công tác
soạn thảo
văn bản

phản ánh mối quan hệ
giữa các cơ quan, tổ chức

thể hiện nguyên tắc hoạt động, cách thức
và lề lối làm việc của mỗi cơ quan, tổ chức

phản ánh kết quả mà cơ quan, tổ chức
đã đạt được trong thực tiễn


CHẤT LƯỢNG VĂN BẢN
1. Tiêu chuẩn về pháp lý:
Ban hành đúng thẩm quyền; có nội dung hợp
pháp; thể thức trình bày đúng quy định;ban hành
đúng thủ tục do pháp luật quy định.
2. Tiêu chuẩn về khoa học:
Nội dung phù hợp thực tiễn; truyền thống đạo đức
phong tục; đúng kỹ thuật, logic, ngôn ngữ, văn
phong.


2.1. Yêu cầu chung về soạn thảo
văn bản
1) Phù hợp đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; phù
hợp với quy định của pháp luật;

2) Trình bày ngắn gọn, rõ ràng chính xác; sử dụng ngôn ngữ
viết, diễn đạt đơn giản, dễ hiểu;
3) Dùng từ phổ thông, không dùng từ địa phương và từ nước
ngoài nếu không thực sự cần thiết. Đối với thuật ngữ chuyên
môn phải giải thích;
4) Không viết tắt những cum từ không thông dụng; viết đủ (T)
5) Viết hoa phải theo quy tắc chính tả tiếng Việt;
6) Khi viện dẫn lần đầu văn bản có liên quan phải ghi đầy đủ
tên loại; trích yếu nội dung; số, ký hiệu; ngày, tháng, năm
ban hành; tên cơ quan tổ chức ban hành;
7) Đảm bảo đúng thể thức, hình thức và kỹ thuật trình bày.


2.2. Yêu cầu nội dung
* Tính mục đích:
Ban hành để làm gì? Giải quyết mối quan hệ nào? Giải quyết
đến đâu?
Theo đường lối chủ trương chính sách của Đảng , NN cũng
như chủ trương của cấp lãnh đạo, quản lý.
Theo tâm tư nguyện vọng của những thành viên trong cơ quan,
đơn vị.


2.2. Yêu cầu nội dung
* Tính khoa học:
Các thông tin đầy đủ cụ thể rõ ràng, chính xác kịp thời, sự kiện
không quá cũ; xắp xếp theo trình tự thích hợp, logic, các ý
không trùng lặp, thừa, tản mạn, vụn vặt để dễ thực hiện;

* Tính khả thi:
Xuất phát từ thực tế, phù hợp khách quan; phù hợp trình độ,
năng lực mọi mặt của đối tượng tiếp nhận văn bản; Mọi quy
định trong văn bản gắn giữa quyền với nghĩa vụ đi đôi với
điều kiện cụ thể


2.2. Yêu cầu nội dung
* Tính hợp pháp-tính quy phạm:
Theo đúng thẩm quyền, luật định thể hiện dưới hình thức những
mệnh lệnh, yêu cầu, những cấm đoán;
Hướng dẫn hành vi, cách xử sự của đối tượng tiếp nhận;
Chứa những giả định như điều kiện, hoàn cảnh, chủ thể cần tác
động; những quy định phải theo và chế tài xử lý.

* Tính đại chúng:
Thể hiện quan điểm nhận thức rõ ràng để mọi đối tượng hiểu áp
dụng, thực hiện.


2.3. Yêu cầu thể thức, kỹ thuật
trình bày
VĂN BẢN PHẢI
ĐÚNG THỂ THỨC

ĐẦY ĐỦ
CÁC YẾU TỐ THỂ THỨC

THIẾT LẬP VÀ BỐ TRÍ
CÁC YẾU TỐ
ĐÚNG QUY ĐỊNH


THỂ THỨC VĂN BẢN
CÁC YẾU TỐ THỂ THỨC VĂN BẢN
1.Quốc hiệu
2.Tên cơ quan ban hành vb
3. Số và ký hiệu vb
4. Địa danh, ngày, tháng, năm
5. Tên loại và trích yếu nội dung vb
6. Nội dung vb
7. Chức vụ người ký, chữ ký
8. Con dấu
9. Nơi nhận
10. Các yếu tố khác (mật, khẩn...)

11


1. Quốc hiệu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

12


2. Tên cơ quan, tổ chức
CƠ QUAN BAN HÀNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

13


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

- Ghi th¼ng tªn c¬ quan ban

hµnh:
Khi c¬ quan ban hµnh lµ QH,
UBTVQH, CTN, CP, c¸c bé, c¬
quan ngang bé, H§ND, UBND
c¸c cÊp...
14


- Ghi tªn c¬ quan chñ qu¶n ë trªn, tªn
c¬ quan ban hµnh ë d­íi
CƠ QUAN CHỦ QUẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM

CƠ QUAN BAN HÀNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT

Cơ quan chủ quản
Cơ quan ban hành văn bản

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
15


+ Khi c¬ quan cã hÖ thèng chñ qu¶n
(Së, phßng, ban, côc, vô, viÖn… )
UBND tØnh qu¶ng ninh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

së néi vô

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

16


+ Khi chñ thÓ ban hµnh lµ bé phËn,
tæ chøc trong mét c¬ quan
trƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
Phßng tæ chøc C¸n bé

TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG SÔNG ĐÀ
CÔNG TY XÂY DỰNG HOA VIỆT

17


Tên cơ quan ban hành vb
• Viết theo quyÕt định thành lập
• Chỉ đề một cấp chủ quản.(dòng trên cơ quan bh)
• Không viết tắt trõ mét sè tr­êng hîp( có thể viết 2 dòng)
• Bên dưới có gạch dài khoảng ½ dßng

18


3. Số và ký hiệu
CƠ QUAN CHỦ QUẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CƠ QUAN BAN HÀNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:…/…..

a/ V¨n b¶n quy ph¹m ph¸p luËt:
Số: …/N¨m bh/viết tắt tên loại vb-viết tắt
tên cơ quan bh
19


Ví dụ
Số:62/2003/QĐ-UBND

Số:84/2004/NĐ-CP
Số:15/2005/TT-BGTVT

20


3. Số & ký hiệu
CƠ QUAN CHỦ QUẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CƠ QUAN BAN HÀNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:

b) VBHC. Văn bản có tên

Số: …/tlvb-VTtcqbh
- Số: 04/QĐ-UBND
- Số: 09/BC-ĐHCNGTVT

21


3. Số & ký hiệu
Số, ký hiệu
VBHC. Công văn( vb không tên)

Số: …/VTCQBHVB-VT§VST

- Số: 04/UBND-VP
- Số: 09/ĐHCNGTVT-ĐT


Ghi số & ký hiệu
• Số vb tính từ 01/01  31/12 của năm ( từ số đầu
tiên là số một);
• Nếu số dưới 10 ghi thêm số 0 vào trước ( 01… 09);
• Ký hiệu : tên loại vb- chủ thể ban hành vb; hoặc
với CV: cơ quan ban hành vb- đơn vị soạn thảo;
• Trình bày đúng quy ®Þnh.
23


4. Địa danh, ngày, tháng, năm
CƠ QUAN CHỦ QUẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CƠ QUAN BAN HÀNH

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Địa danh, ngày … tháng … năm …

24


a/ Địa danh
Cơ quan trực thuộc cơ quan TW: Ghi
TPTW, tỉnh
Cơ quan trực thuộc Tỉnh: ghi TP trực
thuộc tỉnh ( quận, huyện)
Dùng dấu phẩy để ngắt
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×