Tải bản đầy đủ

DAI SO 7 THEO MO HINH VNM

TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

DO SÁCH HƯỚNG DẪN TỰ HỌC LÀ GIÁO ÁN NÊN KẾ HOẠCH NÀY
CHUẨN BỊ NỘI DUNG KIẾN THỨC HỖ TRỢ HỌC SINH

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

-1-

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRNG THCS EABUNG
Tun:1
Tit:1

TRNG HC MI TON 7

CHNG I: S HU T S THC

Đ1.TP HP Q CC S HU T

NS: 20/8/16
ND:26/8/16

I. Mc tiờu.
1/ Kin thc
+ Hiu c khỏi nim s hu t, cỏch biu din s hu t trờn trc s v so sỏnh cỏc s hu t.
Bc u nhn bit c mi quan h gia cỏc tp hp s NZQ
2/ K nng :
+ Bit biu din s hu t trờn trc s, bit so sỏnh hai s hu t
+ Bit suy lun t nhng kin thc c
3/ Thỏi :
+ Yờu thớch mụn hc, cn thn chớnh xỏc.
4/ nh hng hỡnh thnh nng lc
+ Phm cht, sng yờu thng, sng t ch,sng cú trỏch nhim
+ Nng lc,t hc, gii quyt vn ,giao tip ,hp tỏc,tớnh toỏn
II. Chun b:
1. Giỏo viờn: SGK, thc thng
2. Hc sinh: c trc bi mi v ụn tp cỏc kin thc liờn quan.
III. Cỏc H lờn lp:
HOT NG CA GV V HS

NI DUNG CHNH

1. Số hữu tỉ:
A,B : Hot ng khi ng v hỡnh thnh kin - Số hữu tỉ là số viết đợc

a dới dạng , với a, b Z, b0.
thc
- Tập hợp số hữu tỉ, kí
b hiệu : Q
* Giao nhim v
- GV: Hc sinh thc hin phộp chia hai s
nguyờn,lm bi 2 sgk trang 5
- HS: Nhn nhiờm v
+ Thc hin nhim v
- HS: Thc hin mc 1,2 sgk trang 5
- GV: Cht li vo bi mi
GV: Cho 2 HS c mc tiờu bi hc

GV: Cho HS c ni dung 1.a
GV: Cho HS hot ng cp ụi lm mc 1,b,c
HS: Hot ng cp ụi
GV: Nhn xột bi lm cõc nhúm
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Vớ d : SGK trang 6

GV: Cho HS c ni dung 2.a,b
HS: c ni dung 2.a,b
GV: Cho HS hot ng cp ụi lm mc 2,b,c
GV: LNG VN S

-2-

NM HC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

HS: Hoạt động cặp đôi
HS: Làm vào vở nháp
GV: Nhận xét bài làm câc nhóm
GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày
GV: Cho HS đọc nội dung 3.a,b

3: So s¸nh hai sè h÷u tØ

HS: Đọc nội dung3.a,b
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm mục 3,c
HS: Hoạt động cá nhân làm mục 3,c
GV: Cho HS quan sát trên máy chiếu ,goị 2 HS đọc
mục 4,a sgk
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm mục 4,c
HS: Hoạt động cá nhân làm mục 4,c
C : Hoạt động luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3.4 sgk
trang 8

NỘI DUNG CHÍNH
HS: làm làm baì 1,2,3.4 sgk trang 8

HS: Hoạt động cá nhân làm mục 4,c
GV : Quan sát bài làm của HS gọi 2 hs lên bảng thực
hiện
D,E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi,mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài 1,2, sgk trang 9

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

-3-

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

Tuần:1
Tiết: 2

NS: 28/08/16
ND:29/08/16
§2 .CéNG, TRõ Sè H÷U TØ

I. Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
+ Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
2/ Kỹ năng:
+ Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3/ Thái độ:
+ Học sinh yêu thích môn toán học
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ mục 1c.
2. Học sinh: Đọc trước bài mới ôn tập các kiến thức liên quan.
III. Các HĐ lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
A: Hoạt động khởi động

NỘI DUNG CHÍNH

* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm mục 1, 2 sgk trang 10
- HS: Nhận nhiêm vụ
HS:Thực hiện nhiệm vụ làm mục 2sgk trang 10
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
B: Hoạt động hình thành kiến thức
1.Céng, trõ hai sè h÷u tØ
GV: Cho HS đọc nội dung 1.a,b
x=,y=
ba

(a,
b,
m
Z,
m>
0)
HS: Đọc nội dung 1.a,b
m
a ba+ b
HS: Ghi vào vở
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
m
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
x+y =+=
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
a ba− b
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
m
x-y =-=
VD:

− 7 4 − 49 12 − 37
+ =
+
=
3 7
21 21
21
3
− 12 3 − 9
− 3 − (− ) =
+ =
4
4
4
4

§
GV: LƯƠNG VĂN SỸ

-4-

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

2: Qui t¾c chuyÓn vÕ
Qui tắc : SGK
∀x, y , z ∈Q
§ ta coù:

x+y = z § x = z y
VD: Tìm x bieát
§
−3
1
+x=
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động cặp đôi 2.c
7
3
HS: Thảo luận nhóm cặp đôi phần 2c
1 3
x= +
GV: Kiểm tra các nhóm
3 7
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
16
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
x=
21
C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2, sgk trang
HS: làm làm baì 1,2, sgk trang 12-13
12-13
GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2. a,b

HS: HĐ cá nhân làm bài tập 1, 2,
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài
tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của
nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 SGK trang 13

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

-5-

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

Tuần:2
Tiết: 3

NS: 31/8/16
ND: 06/09/16
§3. NH¢N, CHIA Sè H÷U TØ

I.Mục tiêu.
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2/ Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cận thận.
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, bảng nphu ghi bài 3/T17.
2. Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III.Các HĐ lên lớp:
NỘI DUNG CHÍNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm bải 1, sgk trang 14
- HS: Nhận nhiêm vụ
HS: Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1 sgk trang 14
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
B: Hoạt động hình thành kiến thức
1. Nh©n hai sè h÷u tØ :
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
Víi mäi x, y Q
Víi x= ; y= , ta cã:
HS: Đọc nội dung 1.a,b
x.y=.=
HS: Ghi vào vở
x : y=:= .=
VD:


ac
adbac.c
bdb.d
adac.d
bdbc.c

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

-6-

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

− 3 1 − 3 5 (− 3).5 − 15
⋅2 = ⋅ = =
4 2 4 2 4.2 8
GV: LƯƠNG VĂN SỸ

-7-

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7
a.
Ví duï:
b.: (-2) = . =

−155
−46
232
2:Tính chất của số hữu tỉ
TC: SGK trang 15

GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2. a,b

C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2, sgk trang
HS: làm làm baì 1,2, sgk trang 16
16
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài
tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của
nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 SGK trang 16-17
 2 − 4 − 2 − 2 3
− 0,4 :  −  =
:
=

 32  −104 −32 −52 −32

− 0,4 :  −  =
:
=

5 −2
(− 2).3 3 3 10 3
=
=
5(−.(2−).23) 53
=
=
5.(− 2) 5

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

-8-

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRNG THCS EABUNG

TRNG HC MI TON 7

Tun: 2
Tit: 4

NS: 31/8/16
ND: 07 /09/16
Đ4 GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I.Mc tiờu.
1/ Kin thc:
+ Hc sinh hiu khỏi nim giỏ tr tuyt i ca mt s hu t.
+ Xỏc nh c giỏ tr tuyt i ca mt s hu t.
2/ K nng:
+ Bit tớnh giỏ tr ca biu thc n gin cú cha giỏ tr tuyt i
3/ Thỏi : Nghiờm tỳc, cn thn.
4/ nh hng hỡnh thnh nng lc
+ Phm cht, sng yờu thng, sng t ch,sng cú trỏch nhim
+ Nng lc ,t hc,gii quyt vn ,giao tip ,hp tỏc,tớnh toỏn
II. Chun b:
1. Giỏo viờn: SGK, bng ph mc 2a/T19.
2. Hc sinh: c trc bi mi v ụn tp cỏc kin thc liờn quan.
III.Cỏc H lờn lp:
HOT NG CA GV V HS

NI DUNG CHNH

A: Hot ng khi ng
* Giao nhim v
- GV: HS lm bi 1, 2 sgk trang 18
- HS: Nhn nhiờm v
HS: Thc hin nhim v lm bi 2sgk trang 18
- GV: Cht li vo bi mi
GV: Cho 2 HS c mc tiờu bi hc
B: Hot ng hỡnh thnh kin thc
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
GV: Cho HSc ni dung 1.a,b
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên
HS: c ni dung 1.a,b
trục số.
HS: Ghi vo v

| x | = x nếu x 0
GV: Yờu cu cỏc nhúm hot ng 1.c
-x nếu x < 0
HS: Tho lun nhúm phn 1.c
Nhận
xét:
GV: Kim tra cỏc nhúm
Với mọi x Q, ta luôn có
HS: Cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu ó lm

| x | 0,| x | = |- x | ,
Gv: Nhn xột, ỏnh giỏ mc t c ca cỏc nhúm

|x|x
GV: Yờu cu cỏc nhúm hot ng 2a.
Vớ d :sgk trang-19
HS: Tho lun nhúm phn 2.a
GV: Kim tra cỏc nhúm
GV: Cho HS c ni dung 2,b
HS: c ni dung 2. b
GV:Yờu cu cỏc nhúm hot ng 2c.
HS: Tho lun nhúm phn 2.c
GV: LNG VN S

-9-

NM HC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3
Tiết 5 -C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 sgk
trang 20

HS: làm làm baì 1,2, sgk trang 20

HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài
tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân của
nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,4SGK trang 21

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

- 10 -

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG
Tuần:3
Tiết: 5

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

§5 céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n

NS: 11/09/16
ND:13/09/16

I.Mục tiêu.
1/ Kiến thức:
+ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ
để tính toán.
2/ Kỹ năng:
+ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số
hữu tỉ để tính toán.
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi mục chú ý
2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan.
III.Các HĐ lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
* Giao nhiệm vụ
- GV: HS làm bải 1, 2,3 sgk trang 22
- HS: Nhận nhiêm vụ
HS:Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1;2;3/T22
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b.

B: Hoạt động hình thành kiến thức
1a.Céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n:

HS: Đọc nội dung 1,a.b
HS: Ghi vào vở
GV:Cho HS đọc nội dung 2.

2 Chú ý :sgk T23

+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có kq ntn?
HS: Đọc nội dung 2
C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3/T 23
HS: làm làm baì 1,2, 3 sgk trang 23
HS: HĐ cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt bài
tập hỗ trợ các HS khác
HS: Các nhóm báo cáo kết quả hđ cá nhân của nhóm h
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 SGK trang 24
GV: LƯƠNG VĂN SỸ
- 11 NĂM HỌC 2016 - 2017


TRNG THCS EABUNG

TRNG HC MI TON 7

Tun:4
Tit: 7-8

NS: 11/9/16
ND:14/9/16

Đ6. LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ
I.Mc tiờu.
1/ Kin thc:
+ HS hiu c ly tha vi s m t nhiờn ca mt s hu t.
+ Nm vng cỏc qui tc nhõn, chia hai ly tha cựng c s, ly tha ca ly tha.
2/ K nng:
+ Cú k nng vn dng cỏc kin thc vo tớnh toỏn.
3/ Thỏi :
+ Nghiờm tỳc, cú hng thỳ hc tp.
4/ nh hng hỡnh thnh nng lc
+ Phm cht, sng yờu thng, sng t ch,sng cú trỏch nhim
+ Nng lc ,t hc,gii quyt vn ,giao tip ,hp tỏc,tớnh toỏn
II. Chun b:
1. Giỏo viờn: SGK, bng ph ghi 1a,c; 2a/T25;26.
2. Hc sinh: c trc bi mi v ụn tp cỏc kin thc liờn quan.
III.Cỏc H lờn lp
HOT NG CA GV V HS

NI DUNG CHNH
A: Hot ng khi ng

* Giao nhim v
- GV: HS lm bi 1,a sgk trang 25
- HS: Nhn nhiờm v
HS: Thc hin nhim v lm bi
1 ,a sgk trang 25
- GV: Cht li vo bi mi
GV: Cho 2 HS c mc tiờu bi hc
B: Hot ng hỡnh thnh kin thc
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
GV: Cho HS c ni dung 1.b
- ĐN: SGKtr 25
xn = x.x.xx
HS: c ni dung 1,b
( n thừa số)
HS: Ghi vo v

(x Q,n N, n > 1)
GV:Yờu cu cỏc nhúm hot ng 1.c
- Qui ớc:
HS: Tho lun nhúm phn 1.c
x1 = x, x0 = 1.
GV: Kim tra cỏc nhúm
Nếu x = thì : xn = ( )n = . . ... a = an/bn
HS: Cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu ó lm
b
Gv: Nhn xột, ỏnh giỏ mc t c ca cỏc
nhúm
GV: Yờu cu cỏc nhúm hot ng 2a.
2.Tích v thng của hai lũy thừa cùng cơ số:
HS: Tho lun nhúm phn 2.a

Với x Q,m,n N
GV: Kim tra cỏc nhúm
m
n
m+n
x .x = x
GV: LNG VN S

- 12 -

NM HC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

GV: Cho HS đọc nội dung 2,b
HS: Đọc nội dung 2. b
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 2c.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các
nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 3c.
HS: Thảo luận nhóm phần 3.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 4 a,b
HS: Đọc nội dung 4a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 4c.
HS: Thảo luận nhóm phần 4.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: cho HS đọc nội dung 5 a,b
HS: Đọc nội dung 5a,b
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 5c.
HS: Thảo luận nhóm phần 5.c
GV: Kiểm tra các nhóm

xm : xn = xm-n
( x 0, m n)




3.Lòy thõa cña lòy thõa
C«ng thøc: (xm)n = xm.n
4.Lòy thõa cña mét tÝch:
( x.y)n = xn . ym

5.Lòy thõa cña mét thưng:
()n = ( y0)
x≠xn
yyn

C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 ...8
HS: làm làm baì 1,2,...8 sgk trang 29
sgk trang 29
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt
bài tập hỗ trợ các HS khác
HS:Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân
của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,SGK trang 30

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

- 13 -

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

Tuần: 4-5
Tiết: 8-9

NS: 17/9/16
ND:20/9/16

§7. TỈ LỆ THỨC
I.Mục tiêu.
1/ Kiến thức:
+ HS hiểu tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
2/ Kỹ năng:
+ Có kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập.
3/ Thái độ:
+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ.
2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan về hai phân số bằng nhau.
III.Các HĐ lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
* Giao nhiệm vụ

NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
+ Hs:
18/24= 3/4; 15/20 = 3/4 vậy hai tỉ số bằng nhau

- GV: Cho HS đọc mục tiêu bài học
- GV: HS làm bải 1a sgk trang 31
- HS: Nhận nhiêm vụ và Thực hiện nhiệm vụ
làm bài
- GV: Tỉ số cảu hai số là gì?
- HS: Là một phép chia...
- GV: Hai tỉ số trên đã tối giản chưa?
- HS: ...
- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho HS đọc nội dung 1.b

B: Hoạt động hình thành kiến thức
1b. (sgk thuộc)

HS: Đọc nội dung 1,b
HS: Ghi vào vở
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các
nhóm
GV: LƯƠNG VĂN SỸ

- 14 -

1c. ;

1 3, 6 21
−3 :14 ≠ =−1,5 : 0, 25
2 8, 4 49

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm

2a.

GV: Cho HS đọc nội dung 2,bT32
HS: Đọc nội dung 2bT32

2c.

2b.

a c
a
c
= ⇒ .b.d = .b.d ⇒ a.d = c.b
b d
b
d
a c
= ⇒ a.d = c.b
b d
2 14
2.21
=
⇒x=
=3
x 21
14

GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 2cT32.
HS: Thảo luận nhóm phần 2c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các
nhóm
GV: Cho HS trả lời nội dung 3a
HS: ..., bằng
a c
a.d = c.b ⇒ =
b d
cách chia cả
hai vế cho b.d
- Cả lớp đọc và ghi nhớ mục 3b

3a. Từ
3b. (sgk thuộc)

a.d = c.b ⇒

a c
=
b d

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 3c.
HS: Thảo luận nhóm phần 3.c
GV: Kiểm tra các nhóm
C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 ..5
HS: làm làm baì 1,2,...5 sgk trang 33
sgk trang 29
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Bài 1T33.
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt a) 1:3 = 4:12=>...
bài tập hỗ trợ các HS khác
b)4:9 = -2:-4,5; 18:42 = 21:49
HS:Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân Bài 2T33.
của nhóm mình
a) x= 0,5; b) x=-9,2; c) x = -6,6
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,SGK trang 33

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

- 15 -

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

Tuần: 5-6
Tiết: 10-11

NS: 25/9/16
ND:28/9/16

§8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I.Mục tiêu.
1/ Kiến thức:
+ HS hiểu t/c của dãy tỉ số bằng nhau.
2/ Kỹ năng:
+ Có kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập.
3/ Thái độ:
+ Nghiêm túc, có hứng thú học tập.
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ.
2. Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan về ti số bằng nhau.
III.Các HĐ lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
* Giao nhiệm vụ

NỘI DUNG CHÍNH
A: Hoạt động khởi động
+ Hs:
THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

- GV: Cho HS đọc mục tiêu bài học
- GV: HS làm bải 1a sgk trang 34
- HS: Nhận nhiêm vụ và Thực hiện nhiệm vụ
làm bài
- GV: Các em có nhận xét gì về các phép
tính(các số hạng) xuất hiện so với các số hạng ở
hai tỉ số đã cho?
- HS: ...
- GV: Chốt lại ý thư nhất câu 1a.
* GV hướng dẫn cách chứng minh như sgk/T35

GV: Cho HS đọc nội dung 1.b

bằng nhau

6−2 4
=
9−3 6

bằng nhau

3 + 12 15
=
5 + 20 25

bằng nhau

3 − 12 −9
9
=
=
5 − 20 −15 15

bằng nhau

B: Hoạt động hình thành kiến thức
1b. (sgk thuộc)

HS: Đọc nội dung 1,b
HS: Ghi vào vở
GV:Yêu cầu 1 3, 2 4, 2 −2, 2
=
=
=
các nhóm
3 9, 6 12, 6 −6, 6
hoạt động ?
GV: LƯƠNG VĂN SỸ

6+2 8
=
9 + 3 12

SO SÁNH

+ Có dãy tỉ số
bằng nhau

- 16 -

1 3, 2 4, 2 −2, 2
=
=
=
3 9, 6 12, 6 −6, 6

NĂM HỌC 2016 - 2017


TRƯỜNG THCS EABUNG

TRƯỜNG HỌC MỚI TOÁN 7

HS: Thảo luận nhóm
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các
nhóm
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2,bT32
HS: Đọc nội dung 2bT32

2a.
bằng ;;

12 + 24 + 7212
3612 − 24 + 72
;
18 + 36 + 10818
5418 − 36 + 108

2b. sgk/T35(HT)

2 + 10 + 14 2 − 10 + 14 2 10 14
=
= =
= ?
6 + 30 + 42 6 − 30 + 42 6 30 42
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động Có hay không
dãy tỉ số bằng nhau
HS: Thảo luận nhóm phần này
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của các
nhóm
GV: Cho HS đọc và trả lời nội dung 3
HS: ...

2 + 10 + 14 2 − 10 + 14 2 10 14
=
= =
= ?
6 + 30 + 42 6 − 30 + 42 6 30 42
* Có dãy tỉ số bằng nhau

3. (sgk thuộc)

C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3 ..5
HS: làm làm baì 1,2,...5 sgk trang 36
sgk trang36
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn thành tốt
bài tập hỗ trợ các HS khác
HS:Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động cá nhân
của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân hoàn thành tốt.
D. E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
GV: Cho HS về nhà làm bài tập vận dụng
HS: Về nhà thực hiện bài 1,2 ,3,SGK trang 37

GV: LƯƠNG VĂN SỸ

- 17 -

NĂM HỌC 2016 - 2017



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×