Tải bản đầy đủ

De thi thu THPT quoc gia mon vat ly15 co dap an(sap xep theo cau truc BGD)

BỘ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 15

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên thí sinh:………………………………………..
Câu 1. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. hai lần bước sóng.
C. một bước sóng.
D. nửa bước sóng.
27
27
Câu 2. Đồng vị phóng xạ 14 Si chuyển thành 13 Al đã phóng ra:
A. Hạt  .

B. Hạt pôzitôn     .

C. Hạt êlectron     .


D. Hạt prôtôn.

Câu 3. Một sóng dừng được hình thành trên một sợi dây. Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là
10cm. Tần số sóng f = 10 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. v = 25 cm/s.
B. v = 40 cm/s.
C. v = 50 cm/s
D. v = 30 cm/s.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ
A. Sóng điện từ có tần số cao truyền đi xa được
B. Vận tốc truyền sóng điện từ trong không khí bằng vận tốc của ánh sáng
C. Sóng điện từ có tần số thấp không truyền đi xa được
D. Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn.
Câu 5. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.108m/s.
Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
A. 16,67m.
B. 150m.
C. 60m.
D. 600m.
Câu 6. Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:
A. Khi chỉ tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp giảm.
B. Khi chỉ giảm số vòng dây ở cuộn sơ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
C. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế lý tưởng coi như không tiêu thụ điện năng.
D. Một máy biến thế bình thường có thể tổn hao công suất do dòng Fucô, nhiệt trên dây quấn, bức xạ điện từ.
Câu 7. Khi tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu đường dây tải điện lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường
dây
A. tăng 400 lần.
B. giảm 400 lần.
C. giảm 20 lần.
D. giảm 200 lần.
Câu 8. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A. Tia , tia  và tia X.
B. Tia  và tia X.
C. Tia  và tia .
D. Tia  và tia .
Câu 9. Khi một vật dao động điều hoà thì
A. vận tốc và li độ của vật cùng pha.
B. gia tốc và vận tốc của vật cùng pha.
C. gia tốc và li độ của vật cùng pha.
D. gia tốc và li độ của vật ngược pha.

Câu 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Biết S 1S2 = 2mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m,
khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng chính giữa là 1,8mm. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,6m.
B. 0,55m.
C. 0,5m.
D. 0,4m.
Câu 11. Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.
B. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng.
C. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.
D. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không.
Câu 12. Trong quang phổ vạch của hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 1 = 0,1216m
và vạch ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 2 = 0,1026m. Bước sóng dài
nhất 3 trong dãy Banme là:
A. 0,7230m
B. 0,6958m
C. 0,1568m
D. 0,6566m
Câu 13. Điện trường xoáy là điện trường
A. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi xác định
B. của các điện tích đứng yên.
C. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.
D. có các đường sức xoáy trôn ốc.
Câu 14. Biết m = 4,0015u; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt 
là:


A. 28,41MeV.
B. 26,73MeV.
C. 7,1MeV.
D. 12,25MeV.
Câu 15. Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A. có tác dụng chữa bệnh còi xương
B. làm ion hóa không khí
C. có tác dụng lên kính ảnh
D. làm phát quang một số chất
Câu 16. Một chất phóng xạ sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 8 lần so với độ phóng xạ ban
đầu. Chu kỳ phóng xạ của mẫu chất này có giá trị là:
A. 35ngày.
B. 280ngày.
C. 140ngày.
D. 52,5ngày.
Câu 17. Chiếu đồng thời một ánh sáng có bước sóng 1=0,4m và một bức xạ có tần số f2=5.105GHz vào Katot
của một tế bào quang điện. Công thoát electron của kim loại làm catot là A=2eV. Cần điều chỉnh giá trị hiệu
điện thế đặt vào hai đầu Anot và Katot trong giới hạn nào sau đây, để không có dòng điện qua tế bào quang
điện. Cho c =3.108( m/s); h=6,625.10-34 (Js) và 1eV = 1,6.10-19J.
A. UAK-1,1V.
B. UAK -1,5V.
C. UAK1,5V.
D. UAK -1,4V.
Câu 18. Nội dung nào sau đây là không đúng đối với tia Rơnghen?
A. Trong không khí thường tia Rơnghen cứng và tia Rơnghen mềm có cùng vận tốc
B. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt càng lớn thì tia Rơnghen bức xạ ra có bước sóng càng dài
C. Tia Rơnghen mang năng lượng, khả năng đâm xuyên rất tốt
D. Tia Rơnghen làm hủy diệt tế bào, gây phát quang một số chất
Câu 19. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách
màn 1m. Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L=1cm. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng
có bước sóng v=0,6m và màu tím có bước sóng t=0,38m. Kết luận nào sau đây không chính xác:
A. Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa
B. Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng vàng và màu tím
C. Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa
D. Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa.
Câu 20. Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8sin(5t)(N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa.
Biên độ dao động của vật là:
A. 20cm.
B. 12cm.
C. 8cm.
D. 32cm.
Câu 21. Sau khi chỉnh lưu hai nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều thì ta được dòng điện
A. một chiều nhấp nháy và đứt quãng.
B. một chiều nhấp nháy.
C. có cường độ không đổi.
D. có cường độ bằng cường độ dòng điện hiệu dụng.
Câu 22. Theo dõi sự phân rã của chất phóng xạ kể từ lúc t =0, ta có được kết quả sau: trong thời gian một phút
đầu có 360 nguyên tử bị phân rã, nhưng hai giờ sau( kể từ lúc t = 0) cũng trong thời gian một phút chỉ có 90
nguyên tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là:
A.1h.
B.5h.
C.2h.
D.4h.
Câu 23. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. bước sóng âm.
C. biên độ âm.
D. chu kỳ của âm.
Câu 24. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=31,8mH là:
i = 5 cos(100t+/6)(A). Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm là:
A. u = 50cos(100t+2/3) (V).
B. u = 50cos(100t+ /6) (V).
C. u = 500cos(100t+2/3) (V).
D. u = 50cos(100t-/3) (V).
Câu 25. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. Tấm sẽ kẽm tích điện dương
B. Điện tích của tấm kẽm không đổi
C. Điện tích âm của tấm kẽm mất đi
D. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện
Câu 26. Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1 = 2,2 (s) và t2 =
2,9(s). Tính từ thời điểm ban đầu (to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng
A. 6 lần .
B. 5 lần .
C. 4 lần .
D. 3 lần .
Câu 27. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch dãy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ
các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo nào kể sau:
A. K
B. M
C. L
D. N
Câu 28. Một mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh trong đó R= 50, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện
thế U=120V, f0 thì i lệch pha với u một góc 600, công suất của mạch là


A. 288W.
B. 72W.
C. 36W.
D. 144W.
Câu 29. Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do
A. các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng.
B. các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng.
C. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng.
D. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng.
Câu 30. Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120, L = 2/(H) và C=200/(F), hiệu điện thế đặt vào
mạch điện có tần số f thay đổi được. Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn điều kiện
A. f >12,5Hz.
B. f<25Hz.
C. f<2,5Hz.
D. f  12,5Hz.
Câu 31. Trong thí nghiệm Yâng, các khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng với a = 0,3(mm), D=2m.Biết ánh
sáng đỏ và tím lần lượt là  đ  0,76 m, t  0,40 m . Bề rộng của quang phổ bậc hai trên màn quan sát là
A.4,8mm.
B.3,6mm.
C.4,2mm.
D.5,4mm.
9
Câu 32. Cho phản ứng hạt nhân: p 4 Be    X . Hạt Be đứng yên. Hạt p có động năng Kp = 5,45 (MeV). Hạt
 có động năng K = 4,00 (MeV) và có vận tốc vuông góc với vận tốc ban đầu của hạt proton. Khối lượng của
các hạt tính theo đơn vị u coi bằng số khối. Động năng của hạt X thu được là
A. KX =3,575 (MeV).
B. KX =4,575 (MeV).
C. KX =2,575 (MeV). D. KX =1,575 (MeV).
Câu 33. Một con lắc đơn đếm giây có chu kì bằng 2s, ở nhiệt độ 20oC và tại nơi có gia tốc trọng trường 9,813
m/s2, thanh treo có hệ số nở dài là 17.10–6 K–1. Đưa con lắc đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,809 m/s2 và
nhiệt độ 300C thì chu kì dao động là :
A.  2,0007 (s)
B.  2,0232 (s)
C.  2,0132 (s)
D.  2,0006 (s)
Câu 34. Hạt nhân pôlôni (Po) phóng ra hạt  và biến thành hạt nhân chì (Pb) bền, có chu kỳ bán rã là 138 ngày.
Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Hỏi sau bao lâu số hạt nhân chì được tạo ra trong mẫu lớn gấp ba số
hạt nhân pôlôni còn lại?
A. 138 ngày
B. 276 ngày
C. 514 ngày
D. 345 ngày.
Câu 35. Một mạch tiêu thụ điện là cuộn dây có điện trở thuần r = 8  , tiêu thụ công suất P=32W với hệ số
công suất cos=0,8. Điện năng được đưa từ máy phát điện xoay chiều 1 pha nhờ dây dẫn có điện trở R= 4  .
Điện áp hiệu dụng 2 đầu đường dây nơi máy phát là
A.10 5 (V).
B.28(V).
C.12 5 (V).
D.24(V).
-10
Câu 36. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10 m. Biết c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34
Js. Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là:
A. 19,875.10-16 J.
B. 19,875.10-19 J.
C. 6,625.10-16 J.
D. 6,625.10-19 J.
Câu 37. Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s. Chọn gốc thời gian là lúc
vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,875s kể từ lúc vật bắt đầu dao động, li độ của
vật là:
A. 12cm.
B. -6cm .
C. -6 2 cm.
D. -6 3 cm.
1
H . Ở thời điểm t1 các giá trị tức thời
Câu 38. Đặt điện áp u  U 0 cos t vào 2 đầu cuộn cảm thuần có L 
3
của u và i lần lượt là 100(V) và -2,5 3 (A). ở thời điểm t2 có giá trị là 100 3 (V) và -2,5(A). Tần số góc của
dòng điện trong mạch là:
A.120 (rad / s ) .
B. 100 (rad / s ) .
C. 150 (rad / s ) .
D. 50 (rad / s) .
Câu 39. Con lắc đơn được treo trên trần một xe ca, được kích thích dao động với biên độ nhỏ. Xe ca tăng tốc từ
nghỉ đến vận tốc v trong thời gian 10giây, chu kỳ con lắc lúc đó là T1, chuyển động đều trong 10 giây tiếp theo,
chu kỳ con lắc là lúc đó là T2 và cuối cùng hãm phanh dừng hẳn xe trong thời gian 10giây chu kỳ con lắc tương
ứng là T3. Kết luận đúng là:
A. T1=T3>T2.
B. T1>T2>T3.
C. T1=T3D. T1Câu 40. Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối
R
L
C
tiếp. Tần số (góc) riêng của mạch là 0, điện trở R có thể thay đổi. Hỏi cần
M
B
phải đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, A
có tần số (góc)  bằng bao nhiêu để hiệu điện thế UAM không phụ thuộc vào R?


A. =0.

B. =0 2 .

C. =20.

D. =  0

.

2

Câu 41. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8(m/s2) với năng lượng dao động là 150(mJ), gốc thế năng là vị trí cân bằng của quả nặng. Đúng lúc vận tốc
của con lắc bằng không thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2,5m/s2. Con lắc sẽ tiếp tục
dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng dao động :
A. 150 mJ.
B. 129,5 mJ.
C. 111,7 mJ.
D. 188,3 mJ.
Câu 42. Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung C có thể thay đổi giá trị. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có giá trị hiệu dụng 200V, tần số không đổi.
Điều chỉnh C để hiệu điện thế trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại UCmax = 250V. Khi đó hiệu điện thế trên cuộn
dây có giá trị:
A. 150V.
B. 100V.
C. 160,5V.
D. 50V.
Câu 43. Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0, công thoát electron là A0.
Chiếu vào bề mặt kim loại này chùm bức xạ có bước sóng  = 0/3 và để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn
toàn thì công của điện trường cản electron có giá trị bằng
A. A0/4
B. 2A0
C. A0/2
D. 3Ao
Câu 44.Trong giờ thực hành một học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R, rồi mắc vào hai
đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V. Biết quạt có các giá trị định mức 220V – 88W. Khi
hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu quạt và dòng điện qua nó là , với cos
= 0,8. Để quạt hoạt động đúng công suất thì R có giá trị là:
A.360,7.
B.400.
C.450.
D.250.
Câu 45. Một mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) L và C không đổi R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu mạch một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số không đổi, rồi điều chỉnh R đến khi
công suất của mạch đạt cực đại, lúc đó độ lệch pha giữa u và i là
A. /4.
B. /6.
C. /3.
D. /2.
Câu 46. Một cái còi được coi như một nguồn âm điểm phát ra âm phân bố đều theo mọi hướng. Cách còi 10km
một người vừa đủ nghe thấy âm. Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt là 10-10(W/m2) và
1(W/m2). Vị trí bắt đầu gây cảm giác đau cách còi một đoạn
A. 100m.
B. 10cm.
C. 10m.
D. 1cm.
Câu 47. Cho ba linh kiện: điện trở thuần R = 60  , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần
lượt là i1  2 cos(100 t   /12) ( A) và i2  2 cos(100 t  7 /12)( A) . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
A. i  2 2 cos(100 t   / 3)( A)

B. i  2cos(100 t   / 3)( A)

C. i  2 2 cos(100 t   / 4)( A)
D. i  2cos(100 t   / 4)( A)
Câu 48. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=100g, lò xo có độ cứng k=1N/cm dao động trên mặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là =0,2, cho g=10m/s2. Ban đầu kéo vật đến vị trí lò xo giãn
một đoạn 8cm rồi thả nhẹ. Biên độ dao động của vật sau 5 chu kỳ dao động là:
A. 4,8cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 10cm


Câu 49. Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E thẳng
đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của
chúng lần lượt là T1, T2, T3 có T1 = 1/3T3 ; T2 = 5/3T3. Tỉ số q1/q2 là :
A.12,5.
B.-12,5.
C.1,25.
D.-1,25.
Câu 50. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp.Đặt vào 2 đầu mạch 1 điện áp xoay chiều có tần số thay
đổi được.Khi tần số của điện áp 2 đầu mạch là f0 =60Hz thì điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại
.Khi tần số của điện áp 2 đầu mạch là f = 50Hz thì điện áp 2 đầu cuộn cảm là uL=UL 2 cos(100t + 1 ) .Khi f
= f’ thì điện áp 2 đầu cuộn cảm là uL =U0L cos(t+2 ) .Biết UL=U0L / 2 .Giá trị của ’ bằng:
A.160,36(rad/s).
B.130(rad/s).
C.144(rad/s).
D.20 30 (rad/s).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×