Tải bản đầy đủ

De thi thu THPT quoc gia mon vat ly16 co dap an(sap xep theo cau truc BGD)

BỘ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 16

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên thí sinh:………………………………………..
Câu 1. Trong dao động điều hòa thì độ lớn của gia tốc a
A.Không đổi khi độ lớn vận tốc thay đổi.
B.Tăng khi độ lớn vận tốc tăng và ngược lại.
C. Giảm khi độ lớn vận tốc tăng và ngược lại.
D.Tỉ lệ nghịch với độ lớn vận tốc.
Câu 2. Cảm giác về âm phụ thuộc vào
A.nguồn âm và môi trường truyền âm.
B.tai người nghe và môi trường truyền.
C.nguồn âm và tai người nghe.
D.nguồn âm ,môi trường truyền âm và tai người nghe.
Câu 3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2m. Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng
  0,48m . Vị trí vân sáng bậc hai trên màn là:
A.x =  2,56mm .

B.x=  1,32mm .
C.x=  1,28mm .
D.x=  0,63mm
Câu 4. Chọn câu đúng:
A. Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng bất kì.
B. Khi hấp thụ phôton, nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
C. Ở trạng thái dừng nguyên tử không hấp thụ và bức xạ năng lượng.
D. Thời gian sống trung bình của nguyên tử trong các trạng thái kích thích rất lâu( hàng giờ hay nhiều
hơn).
Câu 5. Biết hai bước sóng dài nhất trong dãy layman và dãy Banme lần lượt là
 L (max)  122 nm;  B (max)  656 nm . Bước sóng thứ hai trong dãy Lai-man là:
A.103nm.
B.112 nm.
C.98nm.
D.118 nm.
Câu 6. Sóng nào sau đây được dùng để truyền thông qua vệ tinh
A.Sóng cực ngắn.
B.Sóng dài.
C.sóng ngắn.
D.sóng trung.
Câu 7. Hai lò xo L1 và L2 có khối lượng không đáng kể, khi treo vật có khối lượng m bằng lò xo L 1 thì nó dao
động với chu kì T1 = 0,3s, khi treo bằng lò xo L2 thì chu kì dao động là T 2= 0,4s. Nếu treo vật m nói trên vào
hai lò xo mắc nối tiếp thì chu kì dao động của vật là :
A.0,7s.

B.

0,7 s.

C.2s.

D.0,5s.

Câu 8. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1  6 sin(12t )cm; x 2  8 cos(12t )cm .
Phương trình dao động tổng hợp là
A.

x  14 sin(12t )cm .

C. x  10 cos(12t 


37
)cm .
180


)cm .
4
37
)cm .
D. x  10 cos(12t 
180
B. x  14 cos(12t 

Câu 9. Dòng điện xoay chiều có chu kì T thì công suất tỏa nhiệt tức thời biến đổi
A. Tuần hoàn với chu kì T/2.
B. Tuần hoàn với chu kì T.
C. Điều hòa với chu kì T/2.
D. Điều hòa với chu kì T.
Câu 10. Trên mặt nước đang có sóng, ta thấy khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 10cm và một chiếc lá
nhỏ trên mặt nước nhô lên liên tiếp 3 lần trong thời gian 5s . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A.4cm/s.
B.6cm/s.
C.8cm/s.
D.2cm/s.
Câu 11. Từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn
A. Cùng pha với điện tích q của tụ.
B. Trễ pha hơn hiệu điện thế u giữa hai đầu bản tụ.
C. Sớm pha hơn dòng điện i một góc


.
2

1


D. Sớm pha hơn điện tích q của tụ một góc


.
2

Câu 12. Pôlini Po phóng xạ hạt  với chu kì bán rã là 138 ngày. Lúc đầu có 1mg Po thì sau 276 ngày, thể
tích khí hêli thu được (ở đktc) là
A.6,5.10-4 lít.
B. 2,8.10-6 lít.
C. 3,7.10-5 lít.
D. 8.10-5 lít.
Câu 13. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm R = 50  nối tiếp với tụ C . Hai đầu đoạn mạch mắc vào nguồn
210

xoay chiều có u  200 2 cos(120t )V . Trong thời gian 1 phút đoạn mạch tiêu thụ một điện năng 12kJ.
Điện dung C của tụ là:
A.52,3.10-6F.
B.30,6.10-6F.
C. 5,8.10-6F.
D. 16,2.10-6F.
Câu 14. Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A.Dao động cưỡng bức là dao động của vật khi bị tác dụng của một ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
B. Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa.
C.Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực.
D.Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại
lực.
Câu 15. Một mạch dao động gồm cuộn dây có L = 0,01H và tụ điện có điện dung C thay đổi được . Tần số
2
riêng của mạch dao động thay đổi từ 50KHz đến 12,5 KHz. Lấy   10 . Điện dung của tụ thay đổi trong
khoảng
9
9
9
9
A. 2.10 F đến 0,5.10 F .
B. 2.10 F đến 32.10 F .
9

9

9

9

C. 10 F đến 6,25.10 F .
D. 10 F đến 16.10 F .
Câu 16. Một vật dao động điều hòa trên trục x /Ox với phương trình x  10 cos(t )cm
Thời điểm để vật đi qua li độ x = +5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ t = 0 là:
A.

1
s.
3

B.

13
s.
3

C.

7
s.
3

D. 1s.

Câu 17.Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C 1 thì dao động với tần số
12KHz . Thay tụ C1 bằng C2 thì mạch dao động với tần số 16KHz .Vẫn giữ nguyên cuộn dây nhưng cho tụ C 1
nối tiếp với tụ C2 thì tần số dao động của mạch là
A.28 KHz.
B.9,6KHz.
C.20KHZ.
D.4KHz.
Câu 18. Chiết suất của thủy tinh (nhất định ) đối với các ánh sáng đỏ, vàng, tím lần lượt là n đ, nv, nt .
Chọn sắp xếp đúng
A.nđB. ntC. nđD. Nt Câu 19. Một quả cầu bằng đồng cô lập về điện được chiếu bởi bức xạ điện từ có bước sóng   0,14m .
Giới hạn quang điện của đồng là 0  0,3m . Điện thế cực đại của quả cầu là
A.Vmax= 2,54 V.
B. Vmax= 6,15V.
C. Vmax= 1,63 V.
D. Vmax= 4,73 V.
Câu 20. Chọn câu đúng
Chùm sáng mặt trời sau khi qua lăng kính đã bị phân tách thành các chùm sáng có màu khác nhau , trong đó
A.chùm sáng màu đỏ bị lệch nhiều nhất .
B. chùm sáng màu đỏ bị lệch ít nhất .
C. chùm sáng màu tím bị lệch ít nhất .
D. chùm sáng màu đỏ và màu tím đều không bị lệch.
Câu 21. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, trong đó R = 50  , C thay đổi được. Hai đầu
đoạn mạch mắc vào nguồn điện có điện áp ổn định u  220 2 cos(100t )(V ) . Điều chỉnh C để trong mạch
xảy ra hiện tượng cộng hưởng , biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lúc đó là:
A.

i  4 cos(100t ) A.


) A.
2
D. i  4,4 2 cos(100t ) A.
B. i  4,4 2 cos(100t 

C. i  4,4 cos(100t ) A.
Câu 22. Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật đi qua li độ x = A/2 thì động
năng bằng:
2


A.

3
cơ năng.
4

B.

1
cơ năng.
2

C.

1
cơ năng.
4

D.

3
cơ năng.
8

Câu 23. Hạt nhân 92 U phóng xạ hạt  tạo thành đồng vị thôri. Cho biết năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân  là 7,10 (MeV/nuclôn), của thôri là 7,70 (MeV/nuclôn) của U là 7,63 (MeV/nuclôn). Năng lượng do
phản ứng tỏa ra là :
A.W= 8,58 (MeV). B. W= 15,64 (MeV). C. W= 13,98 (MeV).
D. W= 10,45 (MeV).
Câu 24. Sự phát sáng của vật nào sau đây không phải là sự phát quang
A.Bếp than.
B.Đèn ống.
C.Màn hình tivi.
D.Biển báo giao thông.
Câu 25. Nguồn sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng phát cùng một lúc ba bức xạ đơn sắc có bước sóng
1  0,64 m, 2  0,54 m, 3  0,48 m . Vị trí trên màn tại đó ba vân sáng trùng nhau đầu tiên (kể từ vân
trung tâm ) là vân bậc mấy của màu đỏ?
A.bậc 27.
B.bậc 15.
C.bậc 36.
D.bậc 9.
Câu 26. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng   0,5m vào bề mặt ca tốt của tế bào quang điện tạo ra
dòng bão hòa I = 0,32A. Công suất bức xạ chiếu vào ca tốt là P =1,5W. Hiệu suất lượng tử là:
A.H=46%.
B.H=53%.
C.H=84%.
D.H=67%.
Câu 27. Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn dây có L = 10 -6H và tụ điện có điện dung C 0=2000pF.
Biết tốc độ sóng điện từ là 3.108 (m/s) .Để mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ
30m đến 60m thì ta phải ghép cùng với tụ C 0 một tụ biến đổi có điện dung C v.Giá trị Cv là
234

A. 200 pF  C v  1500 pF .
C.

2000
pF  Cv  1500 pF .
7

2000
pF  Cv  2000 pF .
7
2000
pF  Cv  4500 pF .
D.
3
B.

Câu 28. Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với tốc độ 20 (cm/s) .Cho rằng khi truyền đi biên độ


6

sóng không đổi. Biết phương trình sóng tại O là: u 0  4 cos( t )cm , li độ dao động tại M cách O 40cm lúc li
độ dao động tại O đạt cực đại là
A.4cm.
B.0.
C.-2cm.
D.2cm.
Câu 29. Sau thời gian 4 chu kì bán rã thì khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
A.

m
 6,25%.
m0

B.

m
m
m
 93,75%. C.
 15,30%. D.
 88,45%.
m0
m0
m0

Câu 30. Khi điện môi ,diện tích bản cực, khoảng cách giữa hai bản cực của tụ điện phẳng cùng tăng lên hai lần
thì cường độ hiệu dụng qua tụ (đang mắc vào nguồn xoay chiều có U,f không đổi).
A. Vẫn không đổi.
B.tăng 4 lần.
C.giảm 2 lần.
D.tăng 2 lần.
Câu 31. Phương trình sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm cách đầu dây phản xạ một
khoảng x cho bởi u  8 cos(40x).cos(10t )(mm) , trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây. Bước sóng của
sóng truyền trên dây là
A.5cm.
B.5m.
C.2cm.
D.2m.
Câu 32. Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động : x  4 cos(t 


)cm
12

Vào một lúc nào đó vật đi qua li độ x =3cm và đi theo chiều dương thì sau 1/3s vật đi qua li độ
A.-0,79cm.
B.-2,45cm.
C.1,43cm.
D.3,79cm.
5
Câu 33. Một mẫu chất có độ phóng xạ ở thời điểm t1 là H1 = 10 Bq và ở thời điểm t2 là H2 = 2.104 Bq. Chu kì
bán rã của mẫu là T = 138,2 ngày. Số hạt nhân của mẫu chất đó bị phân rã trong khoảng thời gian
t2 – t1 là :
A. 1,378.1012 .
B. 1,378.1014 .
C. 1,387.1014
D. 1,837.1012 .
3


Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì


cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1  I 0 cos100 .t   (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng
2



điện qua đoạn mạch là i 2  I 0 cos 100 .t   (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
6

A. u  60 2 cos100 .t   / 3 (V).
B. u  60 2 cos100 .t   / 6  (V)
C. u  60 2 cos100 .t   / 3 (V).
D. u  60 2 cos100 .t   / 6  (V).
Câu 35. Một hệ gồm có quả cầu và lò xo đang dao động điều hòa với chu kì dao động là 1s. sau khi bắt đầu

dao động được 2,5s quả cầu ở li độ x  5 2cm và đang đi theo chiều âm của quỹ đạo với độ lớn vận tốc là

10 2 (cm / s ) . Lúc bắt đầu dao động quả cầu ở li độ
A.0.
B.  5 2cm .
C. 5 2cm .
D10cm.
Câu 36. Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 4mm. M và N là hai
điểm trên màn nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 3mm và
9mm. Số vân tối quan sát được từ M đến N là
A.n=6.
B.n = 5.
C.n =.7.
D.n = 4.
Câu 37. Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được.
Ở tần số f1  60Hz , hệ số công suất đạt cực đại cos   1 . Ở tần số f2  120Hz , hệ số công suất nhận giá trị
cos   0, 707 . Ở tần số f3  90Hz , hệ số công suất của mạch bằng
A. 0,874.
B. 0,486.
C. 0,625.
D. 0,781.
Câu 38. Biết rằng số nguyên tử của đồng vị 55Co cứ mỗi giờ giảm đi 3,8%. Hằng số phóng xạ của đồng vị này
là :
A.0,04(h-1).
B. 0,4(h-1).
C. 4(h-1).
D. 4(h-1).
Câu 39. Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,60m. Công suất đèn là P = 10W .Biết h
= 6,625.10-34(Js), c = 3.108 (m/s) . Số photôn mà đèn phát ra trong 10 s là
A.3.1020.
B.5.1015.
C.6.1018.
D.2.1022.
Câu 40. Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và
tụ điện có dung kháng ZC  2ZL . Vào một thời điểm khi hiệu điện thế trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức
thời tương ứng là 40V và 30V thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là:
A. 55V.
B. 85V .
C. 50V.
D. 25V.
Câu 41. Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm với phương trình dao
động là: u A  u B  cos t (cm) . Bước sóng   8cm . Biên độ sóng không đổi .Gọi I là một điểm trên
đường trung trực của AB dao động cùng pha với các nguồn A,B và gần trung điểm O của AB nhất . Khoảng
cách OI đo được là:
A.0.
B. 156cm .
C. 125cm .
D.15cm.
Câu 42.Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng trong đó a = 1,5mm, D= 2m. Đặt sau khe S 1
một bản mỏng có chiết suất n=1,5 thì vân sáng trung tâm trên màn dịch chuyển đi một khoảng 2/3cm. Bề dày
của bản là
A. 10-5m.
B.1,5cm.
C.10cm.
D.1,5.10-6m.
Câu 43. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm
điện trở thuần R1 nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 nối tiếp
với tụ điện có điện dung C (R1 = R2 = 100 ). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 100 2 cost(V).
Khi mắc ampe kế có điện trở không đáng kể vào hai đầu đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ 2 /2 (A). Khi mắc
vào hai đầu đoạn mạch MB một vôn kế điện trở rất lớn thì hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại. Số chỉ
của vôn kế là
A. 100 V.
B.50 2 V.
C. 100 2 V.
D. 50 V
4


Câu 44. Điên áp giữa 2 cực của máy phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để công suất hao phí giảm 100 lần
với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thu không đổi và khi chưa tăng thi độ giảm điện áp trên đường dây
bằng 15% điện giữa hai cực máy phát. Coi cường độ dòng điện luôn cùng pha với điện áp.
A. 10 lần.
B. 8,515 lần.
C. 10,515 lần.
D. Đáp án khác.
Câu 45. Biểu thức của sóng tại một điểm có tọa độ x nằm trên phương truyền sóng cho bởi:


u  2 cos( t  2x)(cm) trong đó t tính bằng giây . Vào lúc nào đó li độ của sóng tại một điểm P là 1cm thì
5

sau lúc đó 5s li độ của sóng cũng tại điểm P là:
A.-1cm.
B.+1cm.
C.-2cm.
D.+2cm.
Câu 46. Biết bán kính trái đất là R = 6400 km và con lắc có dây treo không đổi. Hỏi phải đưa con lắc tới độ
cao nào để chu kì của nó tăng thêm 0,005% so với chu kì của con lắc ấy tại mặt đất?
A.32km.
B.6,4km.
C.0,64km.
D.0,32km.
Câu 47. Một máy biến thế lõi đối xứng gồm ba nhánh có tiết diện bằng nhau, hai nhánh được cuốn hai cuộn
dây. Khi mắc một hiệu điện thế xoay chiều vào một cuộn thì các đường sức do nó sinh ra không bị thoát ra
ngoài và được chia đều cho hai nhánh còn lại. Khi mắc cuộn 1 vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng là 240V thì cuộn 2 để hở có hiệu điện thế U2. Hỏi khi mắc vào cuộn 2 một hiệu điện thế U2 thì ở cuộn 1
để hở có hiệu điện thế bao nhiêu? Biết rằng điện trở của các cuộn dây không đáng kể.
A. 60V
B. 30V
C. 40V
D. 120V
Câu 48. Hai electrôn cùng bay vào một từ trường đều có các đường cảm ứng từ có phương vuông góc với vận
tốc của chúng và tỉ số vận tốc của chúng là 2/3. Biết rằng trong từ trường hai electrôn này chuyển động theo
hai quỹ đạo tròn khác nhau. Tỉ số bán kính của hai quỹ đạo tương ứng là:
A. 2/3 .
B. 3/2.
C. ½.
D. 2.
Câu 49. Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không phân nhánh,
không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ , với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/Vôn.
Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp.
Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264 V so với cuộn sơ cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp nguồn
là U1 = 110V. Số vòng cuộn sai là:
A. 20.
B. 10.
C. 22.
D .11.
Câu 50. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u  U0 cos t . Chỉ có 
thay đổi được. Điều chỉnh  thấy khi giá trị của nó là 1 hoặc 2 ( 2 < 1 ) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ
hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là
L(1  2 )
( 1 2 )
L(1  2 )
L12
A. R =
B. R =
C. R =
D. R =
2
n 1
L n2  1
n2  1
n2  1

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×