Tải bản đầy đủ

TUD viem am dao do nam

70

24.

VIểMăỂMă

OăDOăN M

75% ph n b ốiêm âm đ o do n m 1 l n ỏrong đ i.
Y Ố ỏ ỏhỐ n l i: dùng kháng sinh ph r ng, kéo dài; gia ỏ ng glycogen âm đ o: ỏhai
k , ỏi Ố đ ng, ỏhỐ c ng a ỏhai ch a esỏrogen li Ố cao; sỐy gi m mi n d ch; môi ỏr ng âm
đ o m, ỏ.
I. Nguyên nhân
N măCandida albicans.
Ch n đoán
- Lâm sàng
 Ng aăơmăh ,ăơmăđ o.
 ôiăkhiăcóăc măgiácănóng,ăti uărát,ăgiaoăh păđau.
 Ểmăh ăvƠăniêmăm căơmăđ oăviêmăđ .
 Huy tătr ngăđ c,ăđ c,ăl năc năthƠnhăm ngăgi ngănh ăs aăđông,ăvôiăv a.
- C nălơmăsƠng

 Soiănhu măcóăs iăt ăn măho căbƠoăt ăn m.

D

II.

BV

T

III.
i u tr ă(thu cău ng,ăđ tăơmăđ o,ăthoaăngoƠiăda)
- Thu căđ tăơmăđ o
 Nystatină100.000ăđvăđ tăơmăđ oă1ăviên/ngƠyăxă14ăngƠy,ăho c
 Miconazole hay Clotrimazole 100mgăđ tăơmăđ oă1ăl n/ngƠyăxă7ăngƠy,ăho că
 MiconazoleăhayăClotrimazoleă200mgăđ tăơmăđ oă1ăl n/ngƠyăxă3ăngƠy,ăho că
 Clotrimazole 500mgăđ tăơmăđ oă1ăviênăduyănh t.
- Thu cău ng
 Fluconazoleă150mgău ngă1ăviênăduyănh t,ăho că
 Itraconazoleă200mgău ngă2ăviên/ngƠyăxă3 ngày.
- Thu căbôi
 Bôiăthu căkhángăn măngoƠiădaă(vùngăơmăh )ă7ăngƠy.
Chú ý
Ch ăđi uătr ăchoăng iăb nătìnhăkhiăcóă1ătrongăcácătri uăch ngăsau
- Có ỏri Ố ch ng ốiêm ng a qỐy đ Ố.
- Có n m ỏrong n c ỏi Ố.
- Tr ng h p ng i ph n b ỏái pháỏ nhi Ố l n.
IV. Theo dõi
- Táiăkhámăkhiăcóăgìăl .
- Khámăph ăkhoaăđ nhăk .

B ỉh ối ỉ T D

PháẾ đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×