Tải bản đầy đủ

TUD phat do chan doan va xu tri sa cac tang vung chau

127

PHỄCă ăCH Nă OỄN VẨăX ăTRệ
SA CỄCăT NGăVỐNGăCH U

50.
I.

nhăngh a
 Saăcácăt ngătrongăvùngăch uă(POP = pelvic organ prolapse), lƠăs ăt tăxu ngăc aăTC,
BQ, TrTr,ăthƠnhătr c,ăthƠnhăsauăỂ ầăra kh iăv ătríăgi iăph uăbìnhăth ng,ădoăs ă
t năth ngăvƠăsuyăy uăcácăc uătrúcăcơnăc ăvà dây ch ngănơngăđ ăt iăsƠnăch u.ă
 H ăth ngănơngăđ ăcácăc ăquanătrongăti uăkhung:ă
 H ăth ngănơngăđ :ăc ănơngăHMăvƠăc ănôngăc aăsƠnăh iăơm
 H ăth ngătreo:ădơyăch ngămuăni uăđ o,ăm cămuăCTC,ădơyăch ngăTCăcùng,ădơyă
ch ngăngangăCTC,ăcơnăHalban,ăcơnăTrTr-A .
 H ăth ngăđ nhăh ng:ădơyăch ngătròn,ădơyăch ngăr ng

 Phơnălo iăvƠăphơnăđ ăsaăt ngăvùngăch u [1-5]
V ătríăgi iăph uă
soăv iăthƠnhăA


T ngăch uăsaăvƠăphơnălo i

Thànhătr c
(ng n ỏr c)

SaăBQ:ătrungătơm,ăbên,ăk tăh p

Vòmăơmăđ o
(ng n gi a)

TúiăsaăRN:ătr

Thành sau
(ng n saỐ)

TúiăsaăTrTr:ăcao,ăgi a,ăth p

T năth
SC

T năth

T

D

Sa TC

SaăN

Ni uăđ ngăh c

Sa MC

MRIăđ ngă±
Ni uăđ ngăh c

Saătr cătrƠng
Kh iăl ngătrongăTrTr-HM


ngăc ăth tătrongăvƠăngoƠiăHM

BV

ngănútă

c,ăsau

XNăc năthi t

MRIăđ ngă±
Ni uăđ ngăh c
Siêuăơmă3Dăc ăth tăHMă
ng ăTrTr

Ghi chú ối ỏ ỏ ỏ: A (âm đ o), BQ (bàng qỐang), N (ni Ố đ o), RN (rỐ ỏ non), TC (ỏ
cỐng), MC (m m c ỏ), TrTr (ỏr c ỏràng), HM (h Ố môn), SC (sàn ch Ố)
 Phơnălo iăvƠăđ ăsaăt ngăvùngăch uătheoăh ăth ngăPOPăậ Q
a. Giúpăphơnălo iăsaăt ngăch uătùyătheoăthƠnhăph năb ă nhăh

ngăthu căv :ă

 Ng nătr că(saăBQ,ăsaăni uăđ o)
 Ng năgi aă(saăRN,ăCTCăậ TC,ăvòmăỂ ăn uăđưăc tăTCă)
 Ng năsauă(saătr cătrƠng)ă
b. Th ăhi năm tăb nhănhơnăcóăth ăsaăm tăhayănhi uăcácăthƠnhăph nănêuătrên,ăquy tăđ nhă
đi uătr ăt

ngă ngătheoănguyênăt căph căh iătheoăm iăc uătrúcăb ă nhăh

ng.

c. Phơnăđ ăsaăt ngăch uăkháchăquan,ăchínhăxácăgiúpătheoădõiăvƠăđánhăgiáăhi uăqu ăđi uă
tr ădoădùngăth

B ỉh ối ỉ T D

căđoăvƠăth ăhi n raăđ năv ăcm.

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


128

 Quiă

c:ăcóă9ăm căc năđo
năv ăcm,ăBNă ăt ăth ăSPK,ăđ uăcaoă450,ăr nătrongăquáătrìnhăđánhăgiá



D

 D ngăc :ăvanăA ,ăth căđo,ăk pătim,ă
pozzi
 i măc ăđ nh:ăAa,ăApăcáchăN ,ămépă
màng trinh 3cm
 i măthayăđ i:ăBa,ăBpălƠăđi măph ngă
raăxaănh tăc aăđo năA ăt ăAa,ăApăđ nă
túiăcùngătr căvƠăsauăkhiăBNăr nă±ăh ă
tr ă kéoă CTCă raă b ngă pozziă ho că k pă
tim.
 Cùngă đ :ă C,ă Dă (đ că tínhă n uă cònă
TC).
 Gh:ăKheăni uăd c
 Pb:ăth ăsƠnăch uă(nútăsƠnăch u)
 Tvl:ăchi uădƠiăỂ
 Trên/d iămépămƠngătrinh đánhăd uă-/+ tr
 Phânăđ

BV






ă0:ăăkhôngăsaăt ngăch u
Aa,ăBa,ăAp,ăBp:ăă3cmăăn mătrênămƠngătrinh. i măC hay D: tvl ậ2cmă<ăC,ăDă≤ă
tvl
ăI:ăăB > 1cm trên màng trinh
ăII:ăBătrongăkho ngă±1cmătrênăd iămƠngătrinh
ăIII:ăBă>1cmăd iămƠngătrinhăđ nă<ătvlăậ 2cm
ăIV:ăsa toàn b ,ăBă≥ă(tvl-2)cm

T



căs ăđo

Trình bày POP-Qătheoăs ăđ
B: Sa BQ-TC-TrTr đ IV
(c t TC, ko có đi m D)

B ỉh ối ỉ T D

A: Không sa t ng ch u

Aa

Ba

C

Gh

Pb

Tvl

Ap

Bp

D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


129

II.

Xétănghi măch năđoánăvƠăchuyênăbi t[6-13]

a. XNTP th ỉg Ọui (ỉh ẾáẾ b ỉh lý ịh ỆhỊa ỆháẾ), ệ u ý
 Phátăhi năvƠăđi uătr ăcácăy uăt ănguyăc ăcóăth ă nhăh ngăk tăqu ăPTă(đangăcóăviêmă
ơmăđ o,ănhi mătrùngăti u,ăti uăđ ng,ăthi uămáu,ầ
 Lo iăb ăb nhălỦăph ăkhoaă(rongăc ngăkinh,ărongăhuy t),ăb nhălỦăCTC,ăTC,ăPPăđ ă
quy tăđ nhăcóăc tăTCăkhông
 Siêuăơmăb ngăt ngăquátăkhiăBNăcóăch ăđ nhăm ăho cănghiăng ăth năch ngăn cădoă
kh iăsaăchènăépăgơyăb ăt căđ ngăraăđ ngăti uăd i.

D

b. Biệaỉ ỉi u đ ỉg h Ế
 Th ngăquiăv iăb nhănhơnăcóăb nhălỦăcácăt ngăch uăthu căng nătr c:
 Ti uăkhôngăki măsoátăkhiăg ngăs că(TKKSKGS), sa BQ
 H ngăd năch ăđ nhăđi uătr ăđ iăv iăsaăBQăvƠăni uăđ oă
 iăchi uăKQăđi uătr ătr că- sauăm ăđ iăv iăsaăthƠnhătr c A
 ăBNăcóăb nhălỦăcácăt ngăch uăthu căng năgi aăvƠăd i,ăc nălƠmăni uăđ ngăh căkhiă
BNăcóătri uăch ngăr iălo năch căn ng đ ngăti uăd iăho căkhiănghiăng ăkh iăsaă
chènăépălênăBQăvƠăc ăBQ.

T

c. Ch ị MRI đ ỉg (DỀềỀẾỊgọaịhy)
Kh oăsátătoƠnăb ăc uătrúcăsƠnăch uăcùngăcácăt ngăch uăkèmăđ ngăh căt ngăphơn.
 M că dùă k tă qu ă ch pă trênă MRIă đ ngălƠă tiêuă chu nă vƠngăvƠă lƠă b ngă ch ngăkháchă
quan v ăphơnălo iăvƠăphơnăđ ăcácăt ngăch uăb ăsaănh ngăc năcơnănh căch ăđ nhăc nă
thi tăch pădoăgiáăthƠnhăcao.
 MRI đ ỉg Ế ỉ thi t tọỊỉg tọ ỉg h ị BNăb ăr iălo năch căn ngăđ ngătiêuăhóaă
d iăđi uătr ăn iăth tăb iăho căb ăn ng,ăkéoădƠiănh :ătiêuăg p,ătiêu không ki măsoát,ă
táoăbónăho căkhiăBNăb ăsaăcácăt ngăthu căt ngăgi aăvƠăd iă t ăđ ă3ămƠăchúngătaă
khôngăth ăđánhăgiáăh tăđ căcácăt ngăthu căhaiăt ngănƠyăb ngăkhámălơmăsƠng.

BV

d. Siêu ợm 3D ỉg TọTr
ánhăgiáăc ăth tătrongăvƠăngoƠiăHM:ăkhiăBNăcóăt năth ngănútăsƠnăch u,ănghiăng ă
t năth ngăc ăth tăh uămôn,ăBNăcóătri uăch ngăr iălo năch căn ngăđ ngătiêuăhóaă
d iăth tăb iăđi uătr .
e.

Ị áị ệ Ế ỉg ảM, Ế th t ảM
Ch năđoánăr iălo năch căn ngăđ ngătiêuăhóa d iănh :ătiêuăg p,ătiêuăkhôngăki mă
soát, táo bón.ă ánhăgiáăhi uăqu ăt păv tălỦăph căh iăsƠnăch u.

f.

Ị đi ỉ Ế t ỉg siỉh môỉ
Cóăgiáătr ătrongăđánhăgiáăc iăthi năch căn ngăcácănhómăc ăsƠnăch u.ă ánhăgiáăhi uă
qu ăt păv tălỦăph căh iăsƠnăch u.

III.

Ch năđoán
D aă vƠoă lơmă sƠngă theoă phơnă lo iă vƠă phơnă đ ă POP-Q vƠă cácă xétă nghi mă c nă lâm
sƠng,ăt ăđóăđ aăraăch năđoánă
a. Saăt ngănƠo
b. S ăl ngăt ngăb ăsaă
c.
ăsaăc aăt ngăđó

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


130

d. CóăRLăti tăni uăkèmătheoăkhơngă(TKKSKGS,ăTi uăt năl u,ăBíăti u,ăTi uă
khơngăki măsốtăh năh păầ.)
e. CóăRLăđiăc uăkèmătheoăkhơng
f. V ămơăt ăphơnălo iăvƠăphơnăđ ăsaăt ngăvùngăch u
Víăd ch năđốn:ăsaăt ăcungăđ ă3,ăsaăbƠngăquangăđ ă2,ăsaătr cătrƠngăđ ă2,ăti uăkhơngă
ki măsốtăkhiăg ngăs c,ăt năth ngăm tănútăsƠnăch u,ăráchăc ăth tăHMădi năr ng,ă
táo bón.
IV.

i uătr

1. N iăkhoa[14-26]
a. Ch đ ỉh
 Trongăcácătr ngăh păsaăcácăt ngăđ ă1-2,ăch aăcó bi năch ngăhay ch aă nhăh
ch tăl ngăs ngăBN
b.

ngă

i u tr
 Thay đ iăthóiăquen,ăsinhăho tăphùăh p.

D

 Sử dụng nội tiết estrogen t iăch ă(d ngăviênăđ tăơmăđ o hay creme bơi thoa)
 Tập v tălỦătr ăli uăph căh iăsƠnăch u:ăt ăt p,ăt păv iămáyăt păsƠnăch u,ăkíchăthíchă
đi năc ăsƠnăch u.
 VòngănơngăBQ,ăTC,ăTrTrăng ăơmăđ oăvƠăđi uătr ăTKKSKGSă[19]
2. Ngo iăkhoa

BV

T

a. Nguỉ t Ế
 Ph căh iăl iăcácăc uătrúcăvƠăch căn ngăsinhălỦăc ăquanăb ăsa,ăc aăsƠnăch u
 Ch đ ỉh Ế t TC Ệhi cóăb nhălỦăt iăCTC, TC.ăN uănh ăCTCăbìnhăth ngăvƠăBNăcóă
đi uăki nătheoădõiăCTCăđ nhăk ăthìăỉêỉ Ế t TC báỉ ịh ỉ,ăgi ăl iăCTCăđ ătránhăpháă
v ă c uă trúcă nơngă đ ă quană tr ngă c aă SCă (vaiă tròă c aă vòngă x ă quanhă CTC)ă lƠmă
ph ngăti năc ăđ nhăcácăh ăth ngănơngăđ ăđ căph căh iătrongăPTănh ăm nhăghép,ă
mayăph căh iăb ngăch ăkhơngătan.
b. ầ a Ếh ỉ ịh ỉg ịháị PT tùy thu Ế
 C ăquanăb ăsa,ăm căđ ăsa,ăcóăthayăđ iăch căn ngăsinhălỦăsƠnăch u
 Tu iă
 Tìnhătr ngăkinhăt ,ăl iăs ng
 Tìnhătr ngăs căkh eăng iăb nh
 i uăki nătrangăthi tăb ăhi năcó
 Kh ăn ngăvƠăs ătr ngăc aăPTV
 Nhuăc uăc aăng iăb nh sauăkhiăđ căt ăv năđi uătr ăc năk
3. Ch ăđ nhăPTăđi uătr ăsaăt ngăvùngăch u
Saăt ngăch uăt ăđ ă2ătheoăPOP-Q,ăcóătri uăch ngăhayăbi năch ng,ă nhăh ngăch tă
l ngă cu că s ngă ng iă b nh,ă th tă b iă đi uă tr ă b oă t nă 3-6ă thángă (pessary)ă ho că
ng iăb nhăuăc uăđ căPTăsauăkhiăđưăđ căđánhăgiáăt ăv năđ yăđ .
B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


131

4. Cácăph

ngăphápăPT [27-46]

a. Sa thàỉh tọ Ế
 SaăBQ:ăNơngăbƠngăquangăb ngăm nhăghépăt ngăh păprolypropylene,ămayăph căh iă
cân ngang BQ-CTCăquaăng ăỂ /NSă ăb ng/m ăh ă(repaireăofăparavaginal defect)
khiăsaăBQăbênă<ăđ ă2,ămayăg păn păcơnăBQ-CTCăkhiăsaăBQăth ătrungătơmă<ăđ ă2.
 Ni u đ o:ăđ tăslingăd iăni uăđ oă(đ tăTOT, mini slingăho căTVT trongătr ngăh pă
TKKSKGSăn ngănghiădoăsuyăc ăth tăni uăđ oăv iănghi măphápăBonneyă(-),ăth tăb iă
v iă TOTă tr că đó).ăPTă Burchă NS/m ă b ngăh ă tr ngă h păkhôngăth că hi nă đ că
ho căth tăb iă≥ă2ăl năPTăđ tăslingăd iăni uăđ o.
b. Sa thành sau
 Saătr cătrƠng:ăNơngătr cătrƠngăb ngăm nhăghépăt ngăh păpolypropylene mesh (c ă
đ nhăvƠoădơyăch ngăcùngăgaiăho căc ănơngăh uămônăvƠănútăsƠnăch u),ămayăph căh iă
cơnătr cătrƠngăơmăđ oăb ngăch ătanăhayăkhôngătan.
 Khơuăph căh iăc ănơngăh uămôn
 Táiăt o,ăt oăhìnhănútăsƠnăch uă±ăs ăd ngăm nhăghép

D

c. Sa TC, mõm Ế t
 C ăđ nhăTC/MC vào m m nhô b ngăch ăkhôngătanăho căm nhăghépăt ngăh p
 C ă đ nhă TC/MC vƠoă dơyă ch ngă cùngă ậ gai b ngă ch ă khôngă tană ho că m nhă ghépă
t ngăh p
 Mayăng nădơyăch ngăTCăcùngăhaiăbênăb ngăch ăkhôngătană(mayătrongăphúcăm c)
 C ăđ nhăMC vào dơyăch ngăTCăậ cùng
 C tăt cungăvƠăc ăđ nhăm măc t.

BV

T

5. Ch ăđ nhăvƠăch ngăch ăđ nhăđ tăm nhăghépăt ngăh p
PTăđ tăm nhăghépăt ngăh pălƠăPTă uăth ătrongăvi căđ tăhi uăqu ăgi iăph uăngayăsauă
m ăvƠăgi ăchoăhi uăqu ăPTăkéoădƠiăh n,ăgi măt ăl ătáiăphátăsoăv iăPTăc tăTCăho că
mayăg păn păA ăs aăh iăơmăkinhăđi n.
 M ỉh ghéị đ Ế Ếh đ ỉh tọỊỉg tọ ỉg h ị
 Saăt ngăch uăn ngăt ăđ ă3,ăsaătáiăphát,ăsaăm măc t,ătìnhătr ngăBNăkhôngăchoăphépă
PTăkéoădƠiăho căgơyămêătoƠnăthơn.
 Ch ỉg Ếh đ ỉh tuy t đ i đ t m ỉh ghéị t ỉg h ị
 B nhălỦăr iălo năđôngăc mămáu,ădùngăkhángăđôngăkéoădƠi, x ăgan,ăsuyăgan
 Hi năt iăho căti năs ăhuy tăkh i/thuyênăt căt nhăm ch,ăđ ngăm ch
 Ti uăđ ngăch aăđi uătr ă n,ăkhôngăki măsoátăt tăđ ngăhuy t
 Tìnhătr ngăsuyăgi mămi năd ch,ădùngăcorticoidăkéoădƠi
 Nghi năthu căláăn ng
 Tìnhătr ngăteo, khi măkhuy tăniêmăm căA ,ăh ăth ngăcơnăc ădơyăch ngăquáănhi u
 T năth ngăti năungăth ăơmăh ,ăỂ ,ăCTCăch aăđi uătr ăd t
 Ho căti năc năt năth ngăti năungăth ăơmăh ,ăỂ ,ăCTCăđưăđi uătr ăd tăkèmănhi mă
HPVătypeănguyăc ăungăth ăcaoăkéoădƠiăđ nănayăđưăđ căxácăđ nh
 Ungăth ăc ăquanăsinhăd c,ăđ ngătiêuăhóaăvƠăti tăni uăd i
B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


132

 Hi năt iăho căti năs ăx ătr ăvùngăb ngăch u
 Hi năt iăviêmănhi măsinhăd căch aăđi uătr
 Ch ỉg Ếh đ ỉh t ỉg đ i đ t m ỉh ghéị t ỉg h ị đ t ọa ếỊ ỉguy Ế ệ m ỉh ghéị
trong ẾáẾ tọ ỉg h ị sau
 C tăTCăkèmătheoălúcăm
 V tăth ngă ăni uăđ o,ăbƠngăquang,ătr cătrƠngătrongălúcăm
 Niêmăm căỂ ăcònăquáăítăđ ăcheăph ăm nhăghép
 Ch ỉ ệ a PT đi u tọ sa t ỉg Ếh u ỉg  hay ỉg b ỉg
a. Ch ăđ nhăPTăng ăỂ khi

D

 BNăl nătu iă(ă>ă70)
 Tìnhătr ngăBNăkhôngăchoăphépăgơyămêăkéoădƠiă>ă2ăgi
 BNăcóăti năs ăv tăm ăc ătrênăb ngănhi uăl nă(≥ă2ăl n),ăho căti năs ănhi mătrùngăv tă
m
 BNăbéoăphìă(BMIă≥ă30kg/m2)
 Ti năs ăth tăb iăv iăcácăPTătreoăTCăng ăb ng
b. Ch ăđ nhăPTăng ăb ngăkhi

T

 BNătr ă≤ă60ătu iăho căBNă≤ă70ătu iămongămu năPTăng ăb ng
 SaăTC/MCăđ ă3-4,ăsaăl nătoƠnăb ăthƠnhătr căsauăỂ ăc năPTăc ăđ nhăTC/MC/sƠnă
ch uăvƠoăm mănhô
 Th tăb iăv iăPTăđi uătr ăsaăt ngăch uăng ăỂ ătr căđó
c. Ch ăđ nhăPTăk tăh păng ăb ngăvƠăng ăỂ khi

BV

 K ăn ngăPTVăkhôngăth ăth căhi năcácăPTăph căh iăsaăt ngăch uăkhóăquaăng ăb ngă
nh ăNSă ăb ngătreoăTCăvƠoăm mănhôăvƠăđ tăm nhăghépănơngăBQ-TrTr,ăkhiăđóăc nă
k tăh păng ăỂ ăđ ăđ tăm nhăghépănơngăBQ-TrTr,ăt ngăhi uăqu ăđi uătr .
 SaăTCă≥ăđ ă2ăkèmăsaăcácăt ngăch uăkhácănh ngătìnhătr ngăBNăkhôngăchoăphépăPTă
ho căgơyămêăkéoădƠiă>ă2ăti ng.

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


133

ThƠnh tr

ăCH Nă OÁN VÀ X ăTRÍ SA CÁCăT NGăVÙNGăCH U

cỂ

Vòm Ể

ThƠnh sau Ể

1. Sa BQ: trung tâm, bên, k t h p
2. TKKSKGS

1. Sa TC, sa MC
2. Túi sa RN; tr c, sau

Ni u đ ng h c (urodynamic)
Siêu ơm b ng t ng quát

MRI đ ng (Defecography)
± Ni u đ ng h c

i u tr

1. Túi sa TrTr: cao, gi a, th p
2. Sa niêm HM-TT, t n th ng nút sƠn ch u, c

MRI đ ng (defecography)
SÂ 3D lòng tr c trƠng
o áp l c ng HM vƠ c th t HM (Manometry)
± Ni u đ ng h c

i u tr n i khoa

Ch đ nh
Các PT
(xem s đ
PT ngư Â )
Ch đ nh đ t
m nh ghép
t ng h p

BV

ng s ng BN

T

Ch đ nh

1. Thay đ i thói quen, sinh ho t
2. VLTL ru t, b ng đái
3. T p sƠn ch u; t t p, t p v i máy;
4. Thu c
5. Kích thích đi n c SC
6. Mang vòng nơng trong Ể nơng BQ,
TrTr, đi u tr TKKSKGS, TKKS h h p

Các ph

ng pháp

i u tr ngo i khoa

1. sa các t ng đ I – II
2. ch a có bi n ch ng
3. ch a nh h ng ch t l

B ỉh ối ỉ T D

th t HM

D

CLS

POP-Q

PHÁC

1. POP-Q; sa các t ng t đ 2
2. Có bi n ch ng; ti u khó, bí ti u, ti u t n l u, th n
ch ng, BQ th n kinh, táo bón, ti u không ki m soát
3. nh h ng ch t l ng s ng BN
1. Ngư ơm đ o
2. Ngư b ng; m h , n i soi






b ng

Sa t ng ch u nơng t đ 3
Sa tái phát
Sa m m c t
Tình tr ng BN không cho phép PT kéo dƠi ho c
gây mê toàn thân

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


134
PT ngư b ng

Treo TC/MC vào
m m nhô

SA TC/MC kèm sa BQ ≥ăđ ă2

Sa TC/MC kèm sa TrTr ≥ăđ ă2

PT ngư b ng đ n
thu n

PT ngư b ng k t
h p ngư Ể

1. C đ nh sƠn ch u
vƠo m m nhô s
d ng m nh ghép
t ng h p nơng BQ.
2. Treo TC/MC vào
m m nh vƠ may
ph c h i cơn ngang
BQ-CTC (repair of
paravaginal defect)

1. Treo TC/MC vào
m m nhô ho c may
ng n dơy ch ng TC
cùng.
2. K t h p ngư Ể
đ t m nh ghép t ng
h p thƠnh tr c Ể
nâng BQ

PT ngư b ng đ n
thu n

PT ngư b ng k t
h p ngư Ể

C đ nh sƠn ch u
vƠo m m nhô s
d ng m nh ghép
t ng h p nơng TrTr

1. Treo TC/MC vào
m m nhô ho c may
ng n dơy ch ng TC
cùng.
2. K t h p ngư Ể
đ t m nh ghép t ng
h p thƠnh tr c Ể
nâng BQ

D

Ch sa TC/MC ≥ăđ ă2

BV

C t TC

T

PT ngư ơm đ o

1.
t m nh ghép t ng
h p thƠnh tr c ơm đ o
nâng BQ.
2. C đ nh MC vƠo DC
cùng gai (Richter) ho c
may ng n dơy ch ng t
cung cùng (PT McCall)
3.
t m nh ghép thƠnh
sau Ể nơng tr c trƠng
(Posterior Intravaginal
Sling – Infracoccygeal
Sacropexy)

B ỉh ối ỉ T D

Không c t TC

1.
t m nh ghép t ng
h p thƠnh tr c ơm đ o
nâng BQ.
2. C đ nh TC vƠo DC
cùng gai (Richardson)
ho c c t đo n c t
cung + May ng n dơy
ch ng t cung cùng
(Manchester)
3.
t m nh ghép thƠnh
sau Ể (Posterior
Intravaginal
Infracoccygeal
Sacropexy)

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


135

TẨIăLI UăTHAMăKH O

4.
5.
6.

7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.

18.
19.
20.
21.
22.
23.

D

3.

T

2.

G.Willy Davila, Section I: Concept of the Pelvic Floor as a Unit, in Pelvic Floor Dysfunction. A
Multidisciplinary Approach. 2006, Springer. p. 3-6.
Whitcomb, E.L., et al., Prevalence of Defecatory Dysfunction in Women With and Without Pelvic
Floor Disorders. 2009. p. 179-187 10.1097/SPV.0b013e3181b12e01.
Haylen, B.T., et al., An international urogynecological association (IUGA)/international continence
society (ICS) joint report on the terminology for female pelvic floor dysfunction. Neurourology and
Urodynamics, 2010. 29(1): p. 4-20.
Chao, F., et al., Does pre-operative traction on the cervix approximate intra-operative uterine
prolapse? A randomised controlled trial. International Urogynecology Journal, 2012: p. 1-6.
Cecilia, K.W., Clinical Approach and Office Evaluation of the Patient with Pelvic Floor
Dysfunction. Obstetrics and gynecology clinics of North America, 2009. 36(3): p. 445-462.
Messelink, B., et al., Standardization of terminology of pelvic floor muscle function and dysfunction:
report from the pelvic floor clinical assessment group of the International Continence Society.
Neurourol Urodyn, 2005. 24(4): p. 374-80.
Colaiacomo, M.C., et al., Dynamic MR Imaging of the Pelvic Floor: a Pictorial Review1. 2009. p.
e35.
Niccoló Faccioli, et al., Defecography: a practical approach. Diagnostic and Interventional
Radiology, 2010. 16: p. 209-216.
Blaivas,
J.,
et
al.
Atlas
of
Urodynamics.
2008;
Available
from:
http://public.eblib.com/EBLPublic/PublicView.do?ptiID=320043.
Denoya, P. and D.R. Sands, Anorectal physiologic evaluation of constipation. Clin Colon Rectal
Surg, 2008. 21(2): p. 114-21.
Bharucha, A.E., Anorectal Disorders, in Pathophysiology of the Enteric Nervous System. 2008,
Blackwell Publishing Ltd. p. 161-175.
Tejada Cabrera, M., A. Lopez Cano, and A. Munoz Benvenuty, Anal incontinence: evaluation of the
anal sphincter by endoscopic ultrasound. Rev Esp Enferm Dig, 2005. 97(5): p. 375-6.
G. Vignoli, Advanced diagnostic testing for female pelvic floor dysfunctions.
UROGYNAECOLOGIA INTERNATIONAL JOURNAL, 2009. 23(1): p. 5-43.
Hagen, S., et al., A randomized controlled trial of pelvic floor muscle training for stages I and II
pelvic organ prolapse. International Urogynecology Journal, 2009. 20(1): p. 45-51.
Rosenbaum, T.Y. and I. Ben-Dror, [The role of physical therapy in the treatment of female sexual
dysfunction]. Harefuah, 2009. 148(9): p. 606-10, 657.
RICHARD REID, Recto enterocele repair : past problems and new horizons. Pelviperineology - A
multidisciplinary pelvic floor journal, March, 2007. 26(1).
Abdool, Z., et al., Prospective evaluation of outcome of vaginal pessaries versus surgery in women
with symptomatic pelvic organ prolapse. International Urogynecology Journal, 2011. 22(3): p. 273278.
Cundiff, G.W., et al., The PESSRI study: symptom relief outcomes of a randomized crossover trial of
the ring and Gellhorn pessaries. Am J Obstet Gynecol, 2007. 196(4): p. 405 e1-8.
Lamers, B., B. Broekman, and A. Milani, Pessary treatment for pelvic organ prolapse and healthrelated quality of life: a review. International Urogynecology Journal, 2011. 22(6): p. 637-644.
Bo, K., Overview of physical therapy for pelvic floor dysfunction, in Physical therapy for pelvic floor
dysfunction. 2007.
Shah, S., A. Sultan, and R. Thakar, The history and evolution of pessaries for pelvic organ prolapse.
International Urogynecology Journal, 2006. 17(2): p. 170-175.
Fernando, R.J., et al., Effect of Vaginal Pessaries on Symptoms Associated With Pelvic Organ
Prolapse. 2006. p. 93-99 10.1097/01.AOG.0000222903.38684.cc.
Kapoor, D., et al., Conservative versus surgical management of prolapse: what dictates patient
choice? International Urogynecology Journal, 2009. 20(10): p. 1157-1161.

BV

1.

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


28.
29.
30.
31.
32.
33.

34.

35.
36.
37.
38.
39.

40.
41.

42.

43.
44.
45.
46.

D

26.
27.

T

25.

BV

24.

136
Bo & Berghmans & Morkved & Van Kampe, Evidence-Based Physical Therapy for the
Pelvic Floor. 1st ed. 27 Jul 2007: Bridging Science and Clinical Practice. CHURCHILL
LIVINGSTONE. 456.
Viera, A.J. and M. Larkins-Pettigrew, Practical use of the pessary. Am Fam Physician, 2000. 61(9):
p. 2719-26, 2729.
Farrell, S.A., Pessaries in clinical practice. 2006, London: Springer. 98.
Maher, C., et al., Surgical management of pelvic organ prolapse in women. Cochrane Database Syst
Rev, 2010(4): p. CD004014.
Dietz, V., S. Koops, and C. van der Vaart, Vaginal surgery for uterine descent; which options do we
have? A review of the literature. International Urogynecology Journal, 2009. 20(3): p. 349-356.
Uzoma, A. and K.A. Farag, Vaginal Vault Prolapse. Obstetrics and Gynecology International, 2009.
2009.
Diwan, A., C.R. Rardin, and N. Kohli, Uterine preservation during surgery for uterovaginal
prolapse: a review. International Urogynecology Journal, 2004. 15(4): p. 286-292.
Moore, R.D. and J.R. Miklos, Vaginal repair of cystocele with anterior wall mesh via transobturator
route: efficacy and complications with up to 3-year followup. Adv Urol, 2009: p. 743831.
Rutman, M.P. and J.G. Blaivas, Surgery for Stress Urinary Incontinence: Historical Review, in
Continence, G.H. Badlani, et al., Editors. 2009, Springer London. p. 117-132.
V.Ravikumar, Protocols/Tears 3 & 4 Degree: GUIDELINES FOR THE RECOGNITION AND
MANAGEMENT OF PERINEAL TRAUMA INCLUDING THIRD AND FOURTH DEGREE
PERINEAL TEARS. 2007, Macclesfield District Hospital. East Cheshire NHS Trust.
http://www.eastcheshire.nhs.uk/.
de Tayrac, R., et al., Prolapse repair by vaginal route using a new protected low-weight
polypropylene mesh: 1-year functional and anatomical outcome in a prospective multicentre study.
International Urogynecology Journal, 2007. 18(3): p. 251-256.
Toh, V., V. Bogne, and A. Bako, Management of recurrent vault prolapse. International
Urogynecology Journal, 2012. 23(1): p. 29-34.
Theobald, P. and A. Chéret, Laparoscopic sacrocolpopexy: results of a 100-patient series with
8 years follow-up. Gynecological Surgery, 2004. 1(1): p. 31-36.
Sung, V.W., et al., Graft Use in Transvaginal Pelvic Organ Prolapse Repair: A Systematic Review.
Obstetrics & Gynecology, 2008. 112(5): p. 1131-1142.
Onwude, J.L., Genital prolapse in women. Clin Evid (Online), 2007. 2007(3).
Feiner, B., J.E. Jelovsek, and C. Maher, Efficacy and safety of transvaginal mesh kits in the treatment
of prolapse of the vaginal apex: a systematic review. BJOG: An International Journal of Obstetrics &
Gynaecology, 2009. 116(1): p. 15-24.
Committee Opinion no. 513: vaginal placement of synthetic mesh for pelvic organ prolapse. Obstet
Gynecol, 2011. 118(6): p. 1459-64.
Lo, T.S. and K. Ashok, Combined anterior trans-obturator mesh and sacrospinous ligament fixation
in women with severe prolapse--a case series of 30 months follow-up. Int Urogynecol J Pelvic Floor
Dysfunct, 2011. 22(3): p. 299-306.
Murphy, M. and G. for the Society of Gynecologic Surgeons Systematic Review, Clinical Practice
Guidelines on Vaginal Graft Use From the Society of Gynecologic Surgeons. Obstetrics &
Gynecology, 2008. 112(5): p. 1123-1130.
B.Deval, et al., Chirurgie de l'allongement hypertrophique du col utérin. Journal de Gynécologie
Obstétrique et Biologie de la Reproduction, 2002. 31(4): p. 343-351.
McDermott, C.D. and D.S. Hale, Abdominal, laparoscopic, and robotic surgery for pelvic organ
prolapse. Obstet Gynecol Clin North Am, 2009. 36(3): p. 585-614.
Jia, X., et al., Efficacy and safety of using mesh or grafts in surgery for anterior and/or posterior
vaginal wall prolapse: systematic review and meta-analysis. Bjog, 2008. 115(11): p. 1350-61.
Peter L Rosenblatt, Laparoscopic surgery for repair of pelvic floor defects, UpToDate 19.3, Editor.
Sep 2011.

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×