Tải bản đầy đủ

TUD pha thai den het 12 tuan bang pp hut chan khong

226

68.
PHÁ THAI
N H Tă12ăTU Nă
B NGăPH
NGăPHỄPăHỎTăCHỂNăKHÔNG
Pháăthaiăb ngăph ngăphápăhútăchơnăkhôngălƠăph ngăphápăch măd tăthaiăk ăb ngă
cáchădùngăb măhútăchơnăkhôngă(b ngătayăho căb ngăhútăđi n)ăđ ăhútăthaiătrongăt ăcungă
t ătu năth ă6ăđ năh tătu năth ă12.
I. Ch ăđ nhă
Thaiătrongăt ăcungăt ătu năth ă6ăđ năh tătu năth ă12.
(Ch năđoánătu iăthaiăd aătheoăkinhăcu iăvƠăsiêuăơm.ăN uăsaiăl chăgi aă2ăcáchătínhă
tu iăthaiăítăh nă5ăngƠyăthìăd aătheoăngƠyăkinhăcu i.ăN uăsaiăl chătrênă5ăngƠyăthìătínhă
theo siêu âm)
Ch ng ch ăđ nhă
Khôngă cóă ch ngă ch ă đ nhă tuy tă đ iă tuyă nhiênă c nă th nă tr ngă đ iă v iă tr
đangăviêmăc pătínhăđ ngăsinhăd c,ăc năđ căđi uătr ătr că(theoăphácăđ ).

II.


ỉg h ị sau

 Uăx ăt ăcungăto.
 V tăm ă ăt ăcung.
 Sauăsinhăd iă6ătháng.
 D ăd ngăđ ngăsinhăd c.
 Cácăb nh lỦăn iă- ngo iăkhoa.
Nh păvi nănh ngătr ngăh pătiênăl

ngăkhóăkh năvƠăsauăkhiăh iăch năkhoa.ă

Qui trình k thu tă

T

III.

D

Chú ý: Th ỉ tọ ỉg tọỊỉg ỉh ỉg tọ

ngă h pă

BV

1. Chu năb ăkháchăhƠng
 H iăti năs ăb nhăv ăn i,ăngo i,ăs năkhoa.ăN uăcóăb nhăn iăkhoaă(timăm ch,ăt ngăhuy tă
áp...),ăd ăd ngăđ ngăsinhăd căthìăth căhi năth ăthu tănƠyătrongăvi n.
 Khám toàn thân.
 Khámăph ăkhoa.
 Siêu âm.
2. T









ăv n
Th oălu năv ăquy tăđ nhăch măd tăthaiănghén.
T ăv năv ăcácăph ngăphápăpháăthaiăhi năcóăt iăc ăs .
Cácăb căti năhƠnhăhútăthaiăchơnăkhông.ă
Taiăbi năcóăth ăx yăraăkhiăhútăthai.
T ăv năv ătheoădõiăsauăkhiăhútăthai.
Cácăd uăhi uăc năkhámăl iăngayăsauăkhiăhútăthai.
Cácăd uăhi uăh iăph căs căkh eăvƠăkh ăn ngăsinhăs năsauăhútăthai.

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


227

 Thôngătinăv ăcácăBPTT,ăh ngăd năch năl aăbi năphápătránhăthaiă(BPTT)ăthíchăh păvƠă
s ăd ngăđúngăđ ătránhăpháăthaiăl păl i.
 Cungăc păBPTTăho căgi iăthi uăđ aăđi măcungăc păBPTT.
 KháchăhƠngăkỦăcamăk tăt ănguy năpháăthaiă(d iă18ătu iăph iăcóăđ năxinăb ăthai,ăcamă
k tăc aăcha,ăm ăho căng iăgiámăh ).ă
 Thaiă t ă 9ă ậ 12ă tu n:ă chu nă b ă c ă t ă cungă b ngă cáchă choă ng mă d iă l iă 400ă mcgă
Misoprostol 3 gi ătr căkhiălƠmăth ăthu t.
3. Ng iăth căhi năth ăthu t
 R aătayăth ngăquiăb ngădungăd chăsátăkhu nătiêuăchu n.
 Trangăph căyăt :ăáoăchoƠng,ăqu n,ăm ,ăkh uătrang,ăkínhăb oăh .
4. Ph ngăphápăgi măđau- vôăc m
 U ngăthu căgi măđau tr căkhiălƠmăth ăthu tăđ iăv iănh ngătr ngăh păvôăc măb ngă
ph ngăphápăgơyătêă c nhăc ăTCă(Ibuprofenă400mgăho că Paracetamolă1gău ngătr că
khiălƠmăth ăthu tă30ăphút).

BV

T

D

5. Th căhi năth ăthu tă
 Khámăxácăđ nhăkíchăth căvƠăt ăth ăt ăcung.
 Thayăg ngăvôăkhu n.
 Sátăkhu năngoƠi,ătr iăkh năs chăd iămông.

tăvan,ăb căl ăc ăt ăcungăvƠăsátăkhu năc ăt ăcung,ăơmăđ o.
 K păc ăt ăcung.
 Gơyătêăc nhăc ăt ăcung.
 oăbu ngăt ăcungăb ngă ngăhút.
 Nongăc ăt ăcungă(n uăc n).
 Hút thai.
 Ki mătraăch tăhút.
 ánhăgiáăth ăthu tăđưăhoƠnăthƠnh.
 Cóăth ăđ tăd ngăc ăt ăcungă(DCTC)ăngayăsauăkhiăhútăthaiăn uăđ măb oăbu ngăt ăcungă
s ch,ăkhôngăcóăch ngăch ăđ nhăvƠăkháchăhƠngăl aăch năbi năphápănƠy.
 X ălỦăd ngăc ăvƠăch tăth iătheoăquiătrình.
6. Theo dõi
a. ThỀỊ ếõi ỉgay sau th thu t
 Theoădõiăm ch,ăhuy tăápăvƠăraămáuăơmăđ oăítănh tă30ăphútăsauăth ăthu t.
 Kêăđ năkhángăsinhă5-7 ngày. Theoăth ăt ă uătiên
 Doxycycline 100mg.
 Betalactame + acid clavulanic.
 Quinolone.
 T ăv năsauăth ăthu t.
 H năkhámăl iăsauă2ătu n.
B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


228

b. Ầhám ệ i sau 2 tu ỉ
Khám đ đánh giá hi Ố qỐ đi Ố ỏr b ng khám lâm sàng ốà siêỐ âm. N Ố

ămáu,ăsótănhau,ăthaiăl u:ăcóăth ăti păt cădùngăMisoprostolăđ năthu năli uă400ă - 600
mcgău ngăhayăng măd iăl i,ăho căhútăbu ngăt ăcung.
- Thaiăti păt căphátătri n:ăHútăthai.

BV

T

D

IV. Tai bi n vƠăx ătrí
- Ch yămáuănhi u: xemăphácăđ ăx ătríăB ngăhuy tătrongăkhi hút thai.
- Rongăhuy tăkéoădƠi, m tăm i,ăcóătri uăch ngăm tămáuăc p:ăkhámăvƠăsiêuăơmăki mă
tra.
X ỏrí:
 Khiă khôngă nhă h ngă t ngă tr ng:ă hútă ki mă traă n uă nghiă ng ă cònă t ă ch că thaiă
vƠ/ho cănhauăthai.
 Khiăcóă nhăh ngăt ngătr ng:ăcóăth ănh păvi n.
- Nhi măkhu n: r tăhi măkhiăx yăra
 Tri Ố ch ng:ă s tă ho că nă l nh,ă d chă t ă cungă cóă mùiă hôi,ă đauă vùngă b ngă ho că
vùngăch u,ăraămáuăơmăđ oăkéoădƠiăho căraămáuăth măgi t,ăt ăcungădiăđ ngăđauă
ho căl ngăBC,ăCRPăt ng.
 X ỏrí:
N uădoăsótăthai/ăsótănhau:ăhútăl i.
Khángăsinhăli uăcao.
Xem xétănh păvi năn uătìnhătr ngănhi măkhu năn ng.
- Th ngăt ăcung:ăXemăphácăđ ăx ătríăTh ngăT ăcung.
- Choáng: r tăhi măx yăra.ăXemăphácăđ ăx ătríăChoáng.

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×