Tải bản đầy đủ

TUD kham thai

2

1.

KHÁM THAI

L chăkhámăthai

D

- 3ăthángăđ uă(tínhăt ăngƠyăđ uăkinhăcu iăđ nă13ătu nă6ăngƠy).
 Khámăl năđ u:ăsauătr ăkinhă2ăậ 3tu n.
 Khám l nă2:ălúcăthaiă11-13ătu n 6ăngƠyăđ ăđoăđ ăm ădaăgáy.
- 3ăthángăgi aă(tínhăt ătu nă14ăđ nă28ătu nă6ăngƠy):ă1ăthángăkhámă1ăl n.
- 3ăthángăcu i:ă(tínhăt ătu nă29ăđ nătu nă40)ătáiăkhám
 Tu nă29ă- 32:
khámă1ăl n.
 Tu nă33ă- 35:
2ătu năkhámă1ăl n.
 Tu n 36 - 40:
1ătu năkhámă1ăl n.

Chú ý
- L chă khámă thaiă s ă thayă đ iă khiă cóă d uă hi uă b tă th ngă (đauă b ng,ă raă n c,ă raă
huy tầ).
- H ngăd năthaiăph ăv ădinhăd ng,ăv ăsinh,ăsinhăho t,ătáiăkhámăvƠăchíchăng aău năvánă
r n.ă
- B ăsungăs t,ăcanxiăvƠăcácăviăch tăkhác.ă
 Cungăc păs tăvƠăacidăfolicăsu tăthaiăk .
 S tă30ăậ 60mg/ăngƠyău ngălúcăb ngăđói.
 Acid folic 400 mcg ậ 1000 mcg/ ngày.
 Cung c păCanxiă1000mgăậ 1500mg/ ngày.

M c đích

T

I. Khámăthaiătrongă3ăthángăđ uă(T ăkhiăcóăthaiăđ nă13ătu nă6ăngƠy)

BV

- Xácăđ nhăcóăthaiăậ tìnhătr ngăthai.ă
- Xácăđ nhătu iăthaiăậ tính ngƠyăd ăsinh.
ánhăgiáăs căkh eăc aăm :ăb nhălỦăn i,ăngo iăkhoaăvƠăthaiănghén.

Các ối c ph i làm
1. H iăb nh

- Ti năc năb năthơn
 S nă- ph ăkhoa,ăPARA.
 N i - ngo iăkhoa.
- Ti năc năgiaăđình.
- V ăl nămangăthaiănƠy.
2. Khámăt ngăquát:ăcơnăn ngăậ m ch,ăhuy tăápăậ timăph i.
3. Khámăs năkhoa:ăkhámăơmăđ o,ăđoăb ăcaoăt ăcung,ăđ tăm ăv tăl năkhámăđ uătiên.
4. C nălơmăsƠng
- Máuă(khiăxácăđ nhăcóătimăthaiăquaăsiêuăơm).
 Huy tăđ ,ăHBsAg,ăVDRL,ăHIV, đ ngăhuy tăkhiăđói.
 Nhóm máu, Rhesus.
B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012



3

 Rubella:ăIgM,ăIgG.ă(v iătr ngăh păti năs ăs yăthaiăliênăti păth ăthêm:ăCMV,ă
Toxoplasmosis).
 Double test:ăsauăkhiăđoăđ ăm ăgáyă(thaiă12ătu n).
- N

căti u:ă10ăthôngăs .

- Siêuăơmă(l nă1):ăb tăbu căđ ăxácăđ nh
 Tu iăthai.
 ThaiătrongăhayăngoƠiăt ăcung.
 Tình tr ngăthai:ăThaiătr ng,ăđaăthai,ăd aăs y,ăthaiăl uầ
- Siêu âmăđoăđ ăm ăgáyă(thaiă12ătu n).

Tiêm VAT: 2 l n cách nhaỐ 1 ỏháng

-

II.

D

Khámăthaiătrongă3ăthángăgi aă(T ă15ă- 28ătu n)

T

-

ầ Ếh tiêm VAT/thai ịh
VATă1:ăcƠngăs măcƠngăt t.
VATă2:ăcáchăVATă1ăt iăthi uă1ăthángă(≥ă30ăngƠy)ăvƠătr căsinhă1ătháng.
VATă3:ă ăthaiăk ăsau,ăcáchăVATă2ăt iăthi uă6ăthángă(≥ă180ăngƠy).
VAT 4: ăthaiăk ăsau, cáchăVATă3ăt iăthi uă1ăn m.
VATă5:ă ăthaiăk ăsau,ăcáchăVATă4ăt iăthi uă1ăn m.
Tiêmă phòngă VATă 2ă m iă choă nh ngă thaiă ph ă ch aă tiêmă ng aă l nă nƠoă ho că t ă béă cóă
tiêmăch ngăb chăh u,ăhoăgƠ,ău năván.
V iănh ngăph ăn ăđưătiêmăđ ă5ăm iăVAT,ăn uăm iătiêmăcu iăcùngă>ă10ăn m,ăthìăc nă
nh căl iă1ăm i.

BV

CÁC VI C C N ầÀM
1. Theoădõiăs ăphátătri năc aăthai:ătr ngăl ngăm ,ăb ăcaoăt ăcung,ăngheătimăthai.
2. Phátăhi nănh ngăb tăth ngăc aăthaiăk :ăđaă i,ăđaăthai,ănhauăti năđ o,ăti năs năgi t...
3. Khámăti năs năchoănh ngăthaiăph ăcóănguyăc ăcaoăho căsiêuăơmăphátăhi năb tăth ng.
4. Phátăhi năcácăb tăth ngăc aăm
 H ăeoăt ăcung:ăd aăvƠoăti năc n,ălơmăsƠngăvƠăsiêuăơm.
 Ti năs năgi t:ăHAăcao,ăProteinăni u.
 D a s yăthaiătoăho căd aăsinh non.
5. H ngăd năv ădinhăd ng,ăv ăsinh,ăsinhăho t,ătáiăkhámăvƠăchíchăng aău năvánăr n.
6. H ngăd năcácăs năph ăthamăd ăl păắCh măsócăs căkh eăbƠăm ”.
C NăLỂMăSẨNG
1. Nghi măphápădungăn păđ ngă ătu iăthaiăt ă24ăậ 28ătu năt măsoátăđáiătháoăđ ngăthaiă
k .ă
(Ch ăđ nh: béoăphì,ăt ngăcơnănhanh,ăgiaăđìnhătr căh ăđái tháoăđ ng,ăti năc năb năthơn:ă
sinhăconăto,ăthaiăd ăt tăho căthaiăl uăl năkhôngărõănguyênănhơn,ăđ ngăni uă(+),ăđ ngă
huy tălúc đóiă>ă105mg/dL).
2. Tripleătest:ăth căhi nă ătu iăthaiă14ăậ 21ătu n,ăđ iăv i nh ngătr ngăh păch aăth căhi nă
sƠngăl cătrongă3ăthángăđ uăthaiăk .
B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


4

3. T ngăphơnătíchăn căti uă(m iăl năkhám).
4. Siêu âm: Siêu âm hìnhătháiăh că(ho că3D, 4D)ăt iăthi uă1ăl nă ătu iăthaiă20ăậ 25ătu nă

kh oăsátăhìnhătháiăthaiănhi,ătu iăthai,ăs ăphátătri năthai,ănhau,ă i.ă

III. KhámăthaiăvƠoă3ăthángăcu iă(T ă29ă 40ătu n)

D

CÁC VI C C N ầÀM
1. NgoƠiănh ngăph năkhámăt ngăt ă3ăthángăgi aăthaiăk ,ăt ătu nă36ătr ăđiăc năxácăđ nhă
thêm
- Ngôi thai.
căl ngăcơnăthai.
- Khungăch u.
- Tiênăl ngăsinhăth ngăhayăsinh khó.
2. H ngăd năs năph ă
măc ăđ ngăthai.
ầ u ý ẾáẾ tọi u Ếh ỉg b t th ỉg
- Raăhuy tăơmăđ o.
- Raăn că i.
auăb ngăt ngăc n.
- Phù,ănh căđ u,ăchóngăm t.
- Chu năb ăđ ăđ căchoăm ăvƠătr ăs ăsinhăkhiăđiăsinh.
3. T ăv năthaiăph ăphùăh păv iătìnhătr ngăthai.
4. Phơnălo iăthaiăk ănguyăc ăcao.

BV

T

C NăLỂMăSẨNG
1. T ngăphơnătíchăn căti uă(m iăl năkhám).
2. Siêu âm
- Siêuăơmăt iăthi uă1ăl nălúcăthaiă32ătu năđ ăxácăđ nhăngôiăthai,ăl ngă i,ăv ătríănhau,ă
đánhăgiáăs ăphátătri năthaiănhi.ăCóăth ăl păl iăm iă4ătu n.
- Siêu âm màu (thai  28ătu n)ăkhiănghiăng ăthai ch măphátătri n:ăm ăt ngăcơnăch m,ă
BCTCăkhôngăt ng,ăcácăs ăđoăsinhăh căthaiănhiăkhôngăt ngăsauă2ătu n,ăm ăcaoăhuy tă
ápầăcóăth ăl păl iăsauăm iă2ătu n.
3. Nonăstressătest:ăth căhi năkhiăcóăch ăđ nh.
4. Quangăkíchăch u:ăkhámăkhungăch uănghiăng .
5. MRI khi có ch ăđ nh.

M t s ệ u ý Ếhuỉg

1. Sauăm iăl năkhámăđ uăph iăcóăch năđoánărõărƠng.
2. Cóăth ăsiêuăơmănhi uăl năh năn uăc n.
3. Nh ngăXNăchuyênăbi tăđ căch ăđ nhătheoăyăl nhăBS:ăb nhătim,ăb nhăth n,ătuy nă

giápầ
4. Khơuăeoăt ăcung:ăt ă14ăđ nă18ătu n.
5. H iăch năvi năđ iăv iănh ngătr ngăh păcóăUăbu ngătr ngă(tu iăthaiă15ătu nătr ălên,ă
siêu âm màu, có các XN AFP,  HCG và CA 125).

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×