Tải bản đầy đủ

TUD cham soc chung hau phau

121

45.

CH MăSịCăCHUNGăH UăPH U

I. NgƠyă1ă(≤ă24ăgi ăsauăm )

II.

Ngày 2 đ năkhiăxu tăvi n

D

 Theo dõi:
 T ngătr ng,ătriăgiác.
 D uăsinhăt nă(M,ăHA,ăHH,ăN ).ă
 N căti uăm iă4ăậ 6ăgi .
 Tìnhătr ngăb ngăm iă4ăậ 6ăgi :ăcácăv tăm ăcóăch yămáu,ăt ămáuăkhông;ăb ngăcóă
ch ng,ăcóăph nă ngăthƠnhăb ngăkhông.
 Ểmăđ oăcóăraăhuy t,ăraăd chăkhông.

 Cóănhuăđ ngăru tăvƠătrungăti năch a.
 D chătruy n:ă2000ml/ngƠyă(cóăth ăchoăNaClă0,9%, Glucose 5%, Lactate Ringer).
 Kháng sinh.
 12ăgi ăsauăm choă năloưngă(n uăkhôngăcóăl uăỦăgìăt ăph uăthu tăviênầ),ăvƠă năl iă
bìnhăth ngăkhiăcóănhuăđ ngăru t.
 V năđ ngăs măt iăch (ng iălên,ăđiăquanhăgi ngầ).
 Rút sondeăti uăậ ngăd năl uăkhiăcóăch ăđ nhăBácăs .

1. Theo dõi

2. H

T

M,ăHA,ăN ,ăhôăh p,ăn căti uăm iă12ăgi .
Tìnhătr ngăb ng (ch ng,ăph nă ngăthƠnhăb ng,ăv tăm ,ăầ).
Ểmăđ oăcóăraăhuy t,ăraăd ch không.
Cóătrungăti năl iăch a.
Khuy năkhíchăng i d y,ăđiăl iănhi uăh n.
Ng ngăd chătruy năhoƠnătoƠn,ăn uăkhôngăcóăch ăđ nhăđ căbi t.
Choă nău ngăl iăbìnhăth ng.
Khámăơmăđ oătr căkhiăxu tăvi n.
XinăGPBătr căkhiăraăvi năn uăcóăyêuăc u.

BV











ngăd năkhiăxu tăvi n
 L yăGPBLă2ătu n sau xu tăvi n,ătr ăcóăyêuăc uăđ căbi tăt ăBSăPh uăthu t.
 H ngăd nă4ăậ 6ătu năsauăm ătùyătheoătìnhătr ngăb nh.
 Tr ăl iăBVăho căc ăs ăyăt ăg nănh tăngayăkhiăcóăd uăhi uăb tăth ng (đauăb ng,ăs t,ă

raăhuy t).
 D năc tăch ă5ăngƠyăsauăm ăt iăBVăhayăYăt ăđ aăph ng.
 T ăv năb nhănhơnădinhăd ngăđ yăđ ,ăkhôngă năkiêng.
 T ăv nănh ngătr ngăh păph uăthu tăn ngăn ăcóătaiăbi n, táiăkhámăkhiăcóăgìăl ăvƠă
gi iăthi uăkhámăchuyênăkhoa.

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012


122

III.

ánhăgiáăsauăm ăvƠătr

căxu tăvi n

1. M ăc tăt ăcung:
 M măc tăcóăch yămáuăkhông,ăn uănhi uă khơuăc mămáuăm măc t.
 M măc t có viêm không (s t,ăđauăb ng,ăd chăơmăđ oăhôi,ămõmăc tăphùăn ă năđauă
nhi u,ăBC NTTăt ng,ăCRPăt ng,ăsiêuăơmăphùăn ămõmăc t...)  n u có:ăđ iăkhángă
sinhăli uăcao,ăph ăr ngă+ăph iăh păr aăơmăđ oăh ng ngày v iăBetadinăvƠăđánhăgiáă
l i.
 N uădi năti năt tă(h tăs t,ăh tăđauăb ng,ăBCăgi m,ăCRPăgi mầ).
 N u di năti năkhôngăt tă(t ăd chăm măc t)  pháăm măc t,ăkhángăsinhăph ăr ngăă
+ăăph iăh păr aăơmăđ o 5 ngày.
 H nătáiăkhámă4ăậ 6ătu năsauăm ăt iăphòngăkhámăph ăkhoaăho cătr ăl iăBVăngayăkhiă
cóăd uăhi uăb tăth ngă(đauăb ng,ăs t,ăraăhuy t).
2. M ăUBTătrênăBNăcóăthai

TÀIăLI UăTHAMăKH O

T

D

 Gi măgòăTCăsauăm ăb ng beta minetique (salbutamolă1ămgă1viênăxă2ăl n/ăngƠyănhétă
h u môn), Spasmaverin 40mg 1viênăxă2ăl nă/ăngƠyău ng,ătrongă5ă-7 ngày.
 Progesteroneă50mgăxă2ătiêmăb pătrongă5ăngƠyăho căđ tăơmăđ oă(100mgă1văx2ătrongă
5 ngày).
 Theo dõi tim thai,ăcóăraăhuy tăơmăđ oăkhông.
 XinăGPBăs măn uăcóănghiăng ăungăth .
 Siêuăơmăki mătraătìnhătr ngăthaiătr căkhiăxu tăvi n.ă
 H nătáiăkhámăl iăt iăphòngăkhámăthaiă4ătu năsauăm ăhayătr ăl iăBVăngayăkhiăcóăgìă
l .ă

W.D. Hager, J.W. Larsen, Postoperative Infections: Prevention and Management, Chapter 11 in Te Linde's Operative
Gynecology, 10th edit. 2008,190-222.

2.

Schwartz's Principles of Surgery 9th ed 2010, Chapter 6. Surgical Infections.

3.

Phácăđ ăb nhăvi năT ăD .ă2011

BV

1.

B ỉh ối ỉ T D

Phác đ đi u tọ s ỉ ịh ỆhỊa - 2012



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×