Tải bản đầy đủ

PHIẾU điền THÔNG TIN cán bộ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC1 (1)

Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU ĐIỀN THÔNG TIN
CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Ảnh 3 x 4 cm

(Dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh)
Lưu ý: các mục có đánh dấu (*) là các thông tin bắt buộc phải điền đầy đủ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ CBCCVC
1. Họ và tên (*): NGUYỄN THỊ HẢI LÝ
2. Giới tính (*): Nữ
3. Ngày sinh (*): 22/04/1977
4. Số hiệu công chức:
5. Số sổ bảo hiểm xã hội:3099008872

6.Mã số thuế:3000887852


7. Dân tộc (*): (ghi rõ tên dân tộc của cán bộ, công chức theo quy định của Nhà nước như: Kinh, Tày,
Nùng, Thái, Mường, Mông, Ê đê, Kh’me…)

Kinh

8. Tình trạng hôn nhân (*):
 Chưa kết hôn

 Đã kết hôn

 Đã ly hôn

9. Nơi sinh: (tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành
phố trực thuộc trung ương) nơi CBCCVC được sinh ra (đúng như trong giấy khai sinh). Nếu có thay đổi địa
danh đơn vị hành chính thì ghi , nay là )

Xã Xuân Đan-Nghi Xuân- Hà Tĩnh

10. Địa chỉ nơi ở hiện nay (*): (ghi đầy đủ số nhà, đường phố, thành phố hoặc xóm, thôn, xã, huyện,
tỉnh) Thôn

7-Xã Cổ Đạm-Huyện Nghi Xuân-Tỉnh Hà Tĩnh

11. Quê quán (*): (ghi nơi sinh trưởng của cha đẻ hoặc ông nội của CBCCVC. Trường hợp đặc biệt có
thể ghi theo quê quán của mẹ đẻ hoặc người nuôi dưỡng mình từ nhỏ (nếu không biết rõ cha, mẹ đẻ). Ghi
rõ tên xã (hoặc phường, thị trấn), huyện (hoặc quận, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (hoặc thành phố trực thuộc
trung ương)) Xã

Xuân Đan-Huyện Nghi Xuân- Tỉnh Hà Tĩnh

12. Điện thoại di động:01635694357

13. Điện thoại cơ quan:0393823237

14. Email: lyhaothon7@gmail.com
15. Đảng viên:
 Có

 Không


Ngày kết nạp:06/02/2001 Ngày chính thức:06/02/2002
Số thẻ đảng viên:07.031868 Chức vụ đảng:..............................................................
Ngày bắt đầu chức vụ:............................... Tổ chức đảng:..........................................
16. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng:
1


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

17. Ghi chú:.............................................................................................................................
..................................................................................................................................................
II. THÔNG TIN BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG HIỆN TẠI
Loại hình biên chế/hợp đồng (*):
 Biên chế hành chính

 Biên chế sự nghiệp

 Hợp đồng 68

 Hợp đồng trong chỉ tiêu

 Đơn vị tự hợp đồng

 Loại hình khác: ………………………………………………
Ngày bắt đầu (ngày tuyển dụng chính thức) (*):6/9/1999
Ngày kết thúc (nếu là loại hình là hợp đồng): ...................................................................
Hình thức tuyển dụng:
 Thi tuyển

 Xét tuyển hoặc phân công

Cơ quan quyết định: Tổ chức chính quyền tỉnh Hà Tĩnh
Số quyết định: 579/QĐ-TC
Ngày ban hành: 1/9/1999
Lưu ý: Nếu loại hình là Biên chế hành chính, thì bắt buộc phải nhập Hình thức tuyển dụng, Cơ quan
quyết định, Số quyết định, Ngày ban hành.

III. THÔNG TIN LƯƠNG, NGẠCH, BẬC HIỆN TẠI
Bảng lương:
 Theo nghị định 204

 Theo nghị định 205 hoặc trước năm 2003

Hình thức hưởng lương/ngạch (*):
 Nâng lương thường xuyên

 Nâng lương trước thời hạn

 Nâng ngạch

 Bổ nhiệm vào ngạch

 Chuyển ngạch

 Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp
 Hưởng lương hợp đồng 85%

 Hưởng lương hợp đồng 100%

 Hưởng lương HĐ 100%, đóng bảo hiểm 85%
 Chuyển xếp theo bảng lương mới

 Lương thỏa thuận bằng tiền

 Hạ bậc lương

 Khác: ………………………………

Ngạch (*):Giáo viên THCS chính
Bậc lương (*):6

Hệ số lương (*):3,99

Ngày hưởng lương, bậc (*): 1/9/2015
- Nếu hình thức là “Lương thỏa thuận bằng tiền” thì ghi thêm:
Số tiền được hưởng: ………………….………VNĐ
- Nếu hình thức là: Chuyển ngạch hoặc Bổ nhiệm vào ngạch hoặc Thăng hạng chức danh nghề
nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp thì nhập thêm:
Thời điểm nâng lương lần sau tính từ (ngày/tháng/năm): 1/9/2015

IV. THÔNG TIN CÔNG TÁC HIỆN TẠI
2


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

1. Thông tin công tác
Cơ quan công tác (*):Trường THCS Cương Gián
Ngày bắt đầu công tác (*): 06/09/1999
Chức vụ: .............................................................................................................................
Ngày bổ nhiệm chức vụ:.....................................................................................................
Phòng công tác (nếu có): ....................................................................................................
Hình thức phân công/bổ nhiệm (*):
 Điều động theo nhiệm vụ

 Chuyển đổi vị trí NĐ158

 Phân công lần đầu

 Bổ nhiệm mới

 Bổ nhiệm lại

 Điều động và bổ nhiệm

 Miễn nhiệm

 Kéo dài thời gian đến tuổi nghỉ hưu

 Từ chức

 Phân công nhiệm vụ

 Bầu cử

 Hình thức khác
Nếu có chức vụ thì ghi rõ thêm Cách thức bổ nhiệm:

 Bổ nhiệm truyền thống

 Thi tuyển

 Thi tuyển chức danh lãnh đạo

 Khác

2. Thông tin kiêm nhiệm/biệt phái (nếu có)
 Kiêm nhiệm

 Biệt phái

Đơn vị kiêm nhiệm/biệt phái:.............................................................................................
Phòng (nếu có): ..................................................................................................................
Chức vụ: .............................................................................................................................
Ngày bắt đầu kiêm nghiệm/biệt phái:.................................................................................
V. THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ HIỆN TẠI
1. Trình độ chuyên môn
Trình độ chuyên môn cao nhất (*):
 Tiến sĩ

 Tiến sĩ khoa học

 Thạc sĩ

 Đại học

 Cao đẳng

 Trung cấp  Trung học nghề

 Trung học chuyên nghiệp

 Sơ cấp

 Bác sĩ chuyên khoa 1

 Bác sĩ chuyên khoa 2

 Bác sĩ nội trú

 Dược sĩ chuyên khoa 1

 Dược sĩ chuyên khoa 2

 Điều dưỡng chuyên khoa 1

 Điều dưỡng chuyên khoa 2

 Chưa qua đào tạo
Trường đào tạo (*):Đại học Vinh
Chuyên ngành đào tạo (*):Toán Lý
Năm tốt nghiệp (*):1999
Hình thức đào tạo (*):
3


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

 Chính quy  Tại chức

 Tập trung

 Mở rộng

 Từ xa

 Chuyên tu  Dài hạn

 Dài hạn hợp đồng

 Tại chức dài hạn

 Dài hạn tập trung

 Vừa làm vừa học

 Hình thức khác: ………………………..

Xếp loại tốt nghiệp (*):
 Xuất sắc

 Giỏi

 Khá

 Trung bình khá

 Trung bình

 Yếu

Nước đào tạo (*): Việt Nam
2. Bồi dưỡng nghiệp vụ:
a. Lý luận chính trị (LLCT):
 Sơ cấp

 Trung cấp

 Cao cấp

 Đại học

 Thạc sĩ

 Tiến sĩ

Năm tốt nghiệp LLCT:.................................................................................................
b. Quản lý nhà nước (QLNN):
 Chuyên viên

 Chuyên viên chính

 Chuyên viên cao cấp

 Cán sự

 Đại học

 Thạc sĩ

 Tiền công vụ

 Trung cấp

Năm tốt nghiệp QLNN:...............................................................................................
c. Tin học (TH):
A

B

C

 Kỹ thuật viên

 Chứng chỉ 112

 Tin học văn phòng

 Lập trình viên

 Lập trình viên quốc tế

 Trung cấp  Cao đẳng

 Đại học

 Thạc sĩ

 Tiến sĩ

Năm tốt nghiệp TH:.....................................................................................................
d. Quản lý kinh tế (QLKT):
 1 tháng

 3 tháng

 6 tháng

 1 năm

 2 năm

Năm tốt nghiệp QLKT:................................................................................................
e. Quốc phòng - An ninh (QPAN):
 Đối tượng 1

 Đối tượng 2

 Đối tượng 3

 Đối tượng 4

 Đối tượng 5

Năm tốt nghiệp QPAN:................................................................................................
f. Thanh tra (TT):
 Thanh tra viên

 Thanh tra viên chính

 Thanh tra viên cao cấp

Năm tốt nghiệp TT:......................................................................................................
g. Tiếng Anh (TA):
A

B

C

 B1  B2  C1  C2  TOEIC

 Trung cấp  Cao đẳng

 Đại học

 Thạc sĩ

TOEFL

 IELTS

 Tiến sĩ

Năm tốt nghiệp TA:.....................................................................................................
h. Ngoại ngữ khác (NNK):

 Có

 Không
4


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

Tên ngoại ngữ:
 Pháp

 Nga

 Đức

 Trung

 Nhật

 Thái

Ý

 Hàn

 Khác: ……………………..

Trình độ:.......................................................................................................................
Năm tốt nghiệp:............................................................................................................
VI. QUÁ TRÌNH BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG
Ngày bắt đầu

Ngày kết
thúc

06/09/1999

Loại hình
BC/HĐ

Hình thức
tuyển dụng

BC

Thi tuyển

Số QĐ

579

Cơ quan
quyết
định

TCCQ

Ngày ban
hành

01/9/1999

VII. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
1. Các đơn vị, phòng, chức vụ đã từng công tác
Từ ngày

Đến ngày

Đơn vị

Phòng (nếu có)

Chức vụ
(Ghi rõ hình thức và
cách thức bổ nhiệm
chức vụ)

06/9/1999

04/9/2006

THCS Hoa Liên

05/9/2006

nay

THCS Cương Gián

2. Quá trình công tác nước ngoài
Từ ngày

Đến
ngày

Nơi công tác

Nội dung

3. Quá trình kiêm nhiệm, biệt phái

5

Lý do

Quốc gia công
tác


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày

Đến
ngày

Đơn vị

Phòng (nếu
có)

Kiêm nhiệm/
Biệt phái

Chức vụ

VIII. QUÁ TRÌNH LƯƠNG, PHỤ CẤP
1. Quá trình lương
Từ ngày

Đến ngày

Hình thức hưởng
lương

Ngạch

Bậc

Hệ số

01/03/2002 01/03/2003 Nâng bậc lương TX

15113

1

1.78

1/3/2003

01/10/2004 Nâng bậc lương TX

15113

2

1.86

1/10/2004

01/7/2005

Nâng bậc lương TX

15113

2

2.41

1/7/2005

01/3/2006

Nâng bậc lương TX

15a201

2

2.67

01/3/2006

01/3/2009

Nâng bậc lương TX

15a201

3

3.0

6

Vượt
khung


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

1/03/2009

01/3/2012

Nâng bậc lương TX

15a201

4

3.33

01/3/2012

01/9/2015

Nâng bậc lương TX

15a201

5

3.66

01/9/2015

01/9/2018

Nâng bậc lương TX

15a201

6

3.99

2. Quá trình phụ cấp
Loại phụ cấp
Từ ngày

Đến ngày

(Thâm niên, Trách
nhiệm, Chức vụ, Kiêm
nhiệm, Thâm niên
nghề, Ưu đãi, Thu
hút…)

Hệ số/ Phần
trăm/ Số tiền
phụ cấp

10/2006

8/2007

Chức vụ (Tổ phó)

0.15

4/2013

nay

Thu hút

70%

9/2006

4/2013

Ưu đãi

35%

9/1999

nay

Khu vực

0,1

7

Số QĐ

Ngày



quan



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

01/5/2011

01/03/2012 Thâm niên nghề

11%

01/03/2012 01/03/2013 Thâm niên nghề

12%

01/03/2013 01/03/2014 Thâm niên nghề

13%

01/03/2014 01/03/2015 Thâm niên nghề

14%

IX. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
1. Quá trình đào tạo chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ…)
Từ Đến
năm năm

Trường

Hình
thức

1995 1999

Đại học
Vinh

Chính
quy

Trình Chuyên
độ
ngành

ĐH

Toán


Loại Nước
tốt
đào
nghiệp tạo

K

Số văn
bằng
(nếu có)

QĐ cử đi
học (nếu
có)

Việt
Nam

2. Quá trình bồi dưỡng nghiệp vụ (Tin học, Ngoại ngữ, Quốc phòng an ninh, Lý luận
chính trị, Quản lý nhà nước…)

8


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

Năm

Loại
trình độ

Trường

Trình
độ

Loại
Chuyên
tốt
ngành nghiệp

Số văn bằng,
chứng chỉ
(nếu có)

QĐ cử đi
học (nếu
có)

Hướng dẫn điền thông tin loại trình độ, trình độ và chuyên ngành:
Loại trình độ
Tin học
Quốc phòng an ninh
Lý luận chính trị
Quản lý nhà nước
Ngoại ngữ

Trình độ
A, B, C, Kỹ thuật viên, Tin học văn phòng, Lập trình viên quốc tế,
Lập trình viên, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
Đối tượng 1, Đối tượng 2, Đối tượng 3, Đối tượng 4, Đối tượng 5
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
Trung - cao cấp, Tiền công vụ, Cán sự, Chuyên viên, Chuyên viên
chính, Chuyên viên cao cấp, Đại học, Thạc sĩ
A, B, C, Toeic, Ielts, Toefl, B1, B2, C1, C2, Trung cấp, Cao đẳng,
Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
DELF, DALF C1, DALF C2
A1, A2, B, B1, B2
A, B, C
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp
Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp

Chuyên ngành

Anh
Pháp
Đức
Nga
Nhật
Trung

3. Quá trình tham gia các lớp bồi dưỡng ngắn hạn
Từ ngày

Đến ngày

Đơn vị đào
tạo

Tên lớp

Số ngày
tham gia

4. Quá trình học phổ thông (Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông)
Trình độ

Từ năm

Đến
năm

Trường

1983

1988

Học sinh tiểu học trường Tiểu
học Xuân Đan

(TH, THCS,
THPT)

9

TH

Từ lớp

Đến lớp

1

5


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

1988

1992

1992

1995

Học sinh trường THCS Xuân
Đan

Học sinh trường THPT
Nguyễn Du

THCS

6

THPT

10

9

12

X. QUÁ TRÌNH KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
1. Quá trình khen thưởng
Hình thức - lý do khen thưởng
Từ
ngày

9/2012

Đến
ngày

6/2013

- Huân chương ……………………………...
- Huy chương ………………………………
- Kỷ niệm chương ………………………….
- Bằng khen ………………………………….
- Giấy khen
………………………………….
- Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh/thành phố
- Chiến sĩ thi đua cơ sở

Ngày
quyết
định

17/6/2013

Chiến sĩ thi đua cơ sở

Người
Số quyết ký QĐ,
định
Cơ quan
ra QĐ

989

Đặng
văn
Tính
UBND
Huyện

2. Quá trình kỷ luật
Từ ngày

Đến ngày

Hình thức - lý do kỷ luật
- Cảnh cáo
- Đình chỉ công tác
- Khai trừ khỏi đảng
10

Ngày
quyết
định

Số quyết Người ký
định
QĐ, Cơ
quan ra



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

- Hạ bậc lương
- Khiển trách
- Hạ ngạch
- Cách chức
- Buộc thôi việc
Đối với các hình thức kỷ luật phải
kéo dài thời gian nâng lương, cần
nhập thêm: "Số tháng kéo dài nâng
bậc lương thường xuyên”

01/3/2015 01/9/2015

Cảnh cáo:
(Vi phạm kế hoạch hóa gia
đình)
Chậm tăng lương 6 tháng so
với nâng bậc lương thường
xuyên

XI. THÔNG TIN HỒ SƠ NHÂN THÂN
1. Quan hệ gia đình - Về bản thân, vợ (hoặc chồng) và các con
Mối quan hệ
(vợ, chồng, con, con nuôi, vợ kế, Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị
chồng kế)
bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy
quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc
chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác
ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú
Chồng
Phan Xuân Lộng,sinh năm 1974,bộ đội kho KX5-Nam
Đàn-Nghệ An
Con
Phan Thị Thu Hằng,sinh năm 2002,học sinh lớp 8
Trường THCS Hoa Liên
Con

Phan Thị Thu Hiền,sinh năm 2007,học sinh lớp 3
Trường Tiểu học Cổ Đạm

Con

Phan Thị Thu Hoài,sinh năm 2014,còn nhỏ

11


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

2. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột
Mối quan hệ
Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị
(cha, mẹ, anh, chị, em, cha nuôi,
bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy
cha dượng, mẹ nuôi, mẹ kế, ông
quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc
nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại,
chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác
người nuôi dưỡng, bác, cô, chú)
ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú

Ông nội

Bà nội

Ông ngoại

Bà ngoại
Bố đẻ
Mẹ đẻ

Nguyễn Hữu Kiều,sinh năm 1903.cán bộ hưu trí,đã
mất

Vương Thị Phác,sinh năm 1907,nông dân,đã mất

Nguyễn Trí Tín, sinh năm 1910,cán bộ hưu trí,đã mất

Nguyễn Thị Tam Lang,sinh năm 1920,buôn bán, đã
mất
Nguyễn Hữu Đàn,sinh năm 1941,giáo viên nghỉ hưu ở
Xuân Đan-Nghi Xuân-Hà TĨnh
Nguyễn Thị Mộng Hoa,sinh năm 1945,giáo viên nghỉ
hưu ở Xuân Đan-Nghi Xuân-Hà Tĩnh

Anh ruột

Nguyễn Hồng Lĩnh,sinh năm 1969,buôn bán ở 47Phan Đình Giót-Tp.Hà Tĩnh

Anh ruột

Nguyễn Lam Giang,sinh năm 1972,kĩ sư xây dựng tại
Tp.Đà Nẵng

Anh ruột

Nguyễn Thanh Lâm,sinh năm 1974,công an tỉnh Hà
Tĩnh

Em ruột

Nguyễn Thị Hoa Mai, sinh năm 1977,giáo viên trường
THCS Đan Trường Hội

12


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

3. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột của bên
vợ (hoặc bên chồng)
Mối quan hệ
(cha vợ/cha chồng, mẹ vợ/mẹ
Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị
chồng, anh vợ/anh chồng, chị
bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy
vợ/chị chồng, em vợ/em chồng, ông
quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc
nội vợ/ông nội chồng, bà nội vợ/bà
nội chồng, ông ngoại vợ/ông ngoại chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác
ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú
chồng, bà ngoại vợ/bà ngoại
chồng, người nuôi dưỡng vợ (hoặc
chồng), cậu, dì)

Ông Nội chồng

Phan Hán,sinh năm 1922,nông dân,đã mất

Bà nội chồng

Nguyễn Thị Nhuận, sinh năm 1923,nông dân,đã mất

Ông ngoại chồng

Phan Ất,sinh năm 1925,nông dân,đã mất

Bà ngoại chồng

Trần Thị Tỉu,sinh năm 1925,nông dân,đã mất

Bố chồng

Phan Hy Vọng,sinh năm 1940,bộ đội nghỉ hưu tại Cổ
Đạm-Nghi Xuân-Hà Tĩnh

Mẹ chồng

Phan Thị Mận,sinh năm 1949,giáo viên nghỉ hưu tại
Cổ Đạm-Nghi Xuân-Hà Tĩnh

Em chồng

Phan Duy Hùng,sinh năm 1976,bộ đội tại Nha Trang

Em chồng

Phan Thị Hoa,sinh năm 1977,trồng trọt tại xã Cổ
Đạm-Nghi Xuân-Hà Tĩnh

Em chồng

Phan Thanh Hải,sinh năm 1986,kĩ sư xây dựng

XII. QUÁ TRÌNH ĐẢNG, ĐOÀN, ĐOÀN THỂ KHÁC
1. Quá trình công tác Đảng

13


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày

Đến ngày

Tổ chức đảng

Chức vụ đảng (nếu có)

2. Thông tin Đoàn TNCSHCM
Ngày vào Đoàn TNCSHCM:26/3/1993
Nơi vào Đoàn: Trường THPT Nguyễn Du
3. Quá trình công tác Đoàn TNCSHCM
Từ ngày

Đến ngày

Tổ chức đoàn

Chức vụ đoàn (nếu có)

4. Quá trình tham gia đoàn thể khác (Công đoàn, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Hội Liên hiệp
phụ nữ,…)

Từ ngày

Đến ngày

Tổ chức đoàn thể

14

Chức vụ (nếu có)


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

XIII. THÔNG TIN KHÁC
1. Họ và tên thường dùng: Nguyễn Thị Hải Lý
2. Số CMND: 183068363

Ngày cấp: 28/11/1994

Nơi cấp (tỉnh/thành): Tỉnh Hà Tĩnh
3. Số thẻ căn cước công dân:................................ Ngày cấp thẻ căn cước:...........................
Nơi cấp thẻ căn cước:..........................................................................................................
4. Tôn giáo: (theo tôn giáo nào thì ghi tên tôn giáo đó: Công giáo, Phật giáo, Hồi giáo, Cao đài, Hòa
hảo,… Nếu không theo tôn giáo nào, thì không được bỏ trống mà ghi là “Không”)

Không

5. Ngôn ngữ dân tộc thiểu số:..................................................................................................
6. Hộ khẩu thường trú: Xã Cổ Đạm –huyện Nghi Xuân-Tỉnh Hà Tĩnh
7. Điện thoại cố định:............................................
8. Đại biểu QH, HĐND:
 ĐB Quốc hội

 ĐB HĐND tỉnh

 ĐB HĐND cấp huyện

 ĐB HĐND cấp xã

9. Thành phần xuất thân Công chức
10. Ngày tham gia lực lượng vũ trang: ………………. Ngày giải ngũ: …………………...
Cấp bậc cao nhất: .............................................Chức vụ cao nhất:....................................
11. Danh hiệu phong tặng:

Năm phong tặng: .....................................

 Anh hùng lao động

 Anh hùng lực lượng vũ trang

 Nhà giáo nhân dân

 Nhà giáo ưu tú

 Nghệ sĩ nhân dân

 Nghệ sĩ ưu tú

 Thầy thuốc nhân dân

 Thầy thuốc ưu tú

 Nghệ nhân nhân dân

 Nghệ nhân ưu tú

 Giải thưởng Hồ Chí Minh

 Giải thưởng Nhà nước

 Bà mẹ Việt Nam anh hùng
12. Đối tượng hưởng chính sách:
 Anh hùng LLVT

 Anh hùng lao động

 Gia đình liệt sĩ

 Bà mẹ Việt nam Anh hùng

 Thương binh

 Con thương binh

 Thương binh hạng 1 có thương tật đặc biệt

 Người hưởng chính sách như thương binh

 Bệnh binh

 Bệnh binh hạng 1 có thương tật đặc biệt

 Người tham gia kháng chiến

 Người có công với cách mạng

 Quân nhân bị bệnh nghề nghiệp

 Quân nhân bị tai nạn lao động

 Lão thành cách mạng

 Bị địch bắt tù đầy

15


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

13. Chiều cao (cm): 1,60 m

14. Cân nặng (kg): 55kg

15. Sức khỏe:

16. Nhóm máu:

 Tốt

 Bình thường

O

 AB

 Yếu

 Có bệnh mãn tính

A

B

 Loại I

 Loại II

 Loại III

 Loại IV

17. Thương binh loại:
 Thương binh 1/4

 Thương binh 2/4

 Thương binh 3/4

 Thương binh 4/4

 Bệnh binh

18. Hình thức thương tật:........................................................................................................
19. Số sổ thương tật:................................................................................................................
20. Khuyết tật:

21. Năng lực sở trường:

 Hỏng tay phải

 Lãnh đạo, chỉ huy

 Hỏng tay trái

 Xây dựng chế độ, chính sách

 Hỏng chân phải

 Nghiên cứu, phân tích, tổng hợp

 Hỏng chân trái

 Tổ chức triển khai thực hiện

 Hỏng cả hai chân

 Tuyên truyền, vận động

 Hỏng mắt phải

 Thanh tra, kiểm tra

 Hỏng mắt trái

 Phát minh, sáng kiến trong chuyên môn
nghiệp vụ

22. Năng lực sở trường:...........................................................................................................
23. Thông tin người liên hệ khi cần cần thiết: (người thân của CBCCVC)
Họ và tên:Phan Xuân Lộng

Số điện thoại: 01662348113

Địa chỉ: Kho KX5-Nam Đàn-Nghệ An
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN

Cương Gián, ngày 26 tháng 11 năm 2015
NGƯỜI KHAI

Ngụy Thị Tố Tâm

Nguyễn Thị Hải Lý

16


Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Hà Tĩnh

17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×