Tải bản đầy đủ

Giao an hinh8 slai 11 12

Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
Ngày soạn: 06 / 09 / 15
Ngày dạy: 08 / 09 / 15
ch¬ng I. tø gi¸c
§1. TỨ GIÁC

Tiết 1:
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
* Hiểu định nghĩa tứ giác.
* Nắm được đ/n tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
- Kỹ năng:
* Vận dụng được định lý về tổng các góc của một tứ giác.
* Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính sđ các góc của một tứ giác lồi.
* Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
- Thái độ: Rèn ý thức tự giác trong học tập, yêu thích bộ môn hình học.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: Các hình vẽ 1;2 ; 3 ; 5(a;d); 6(a) SGK trên bảng phụ.
- HS: SGK; dụng cụ vẽ hình, ôn tập định lý về tổng 3 góc của tam giác
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:

A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
Không kiểm tra.
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung nghiên cứu trong chương I
- GV giới thiệu nội dung cần nghiên cứu - HS nghe GV g.thiệu nội dung chương
trong chương I
I
Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa
1. Định nghĩa:
- HS tiếp thu và ghi nhớ
- GV: Treo bảng phụ H1.
- HS quan sát
Nhận xét:
- HS ghi nhớ các nhận xét của GV
Các hình trên đều tạo bởi 4 đoạn thẳng
khép kín. Hình 1 là tứ giác, hình 2 không
phải là tứ giác.
- HS rút ra định nghĩa tứ giác
Tứ giác là hình như thế nào?.
- HS ghi nhớ
- GV nhấn mạnh hai ý:
* VD: Tứ giác ABCD(hay BCDA)
+ Bốn đoạn thẳng khép kín
Đỉnh: các điểm A ; B C ;D
+ Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không Cạnh: các đoạn AB ; BC ; CA ; AD.
cùng nằm trên một đường thẳng.
b) Tứ giác lồi:
A
- GV giới thiệu tên gọi tứ giác, các yếu HS vẽ hình 1a vào vở.
B
tố đỉnh, cạnh, góc.
- HS làm ?1
- GV: Y/c HS làm ?1
D
- GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở
C
hình 1a gọi là tứ giác lồi.


Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
- GV nêu phần chú ý: Khi nói đến tứ
giác mà không chú thích gì thêm, ta hiểu - HS rút ra đ/n tứ giác lồi Sgk/65
đó là tứ giác lồi.
- HS làm ?2 :
Y/c HS làm ?2
Một số HS đứng tại chỗ trả lời điền tiếp
- GV: Gọi một số HS trả lời
vào ...
- GV chốt lại cho HS:
Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc, 2
đường chéo.
- HS so sánh
- GV: So sánh các yếu tố của tứ giác với
tam giác.
Hoạt động 3: Tìm hiểu Tổng các góc của một tứ giác
2/ Tổng các góc của một tứ giác
- GV: Y/c HS làm ?3
HS làm ?3
Câu a: Tổng 3 góc của tam giác bằng bao Câu a : Tổng 3 góc của tam giác bằng
nhiêu?
1800
Câu b: GV hướng dẫn:
Câu b:
Kẻ đường chéo AC (hoặc BD), áp dụng ∠ BAC + ∠ B + ∠ BCA = 1800
∠ CAD + ∠ D + ∠ DCA = 1800
đ/lý về tổng 3 góc của tam giác.
( ∠ BAC + ∠ CAD + ∠ B + ∠ D +
∠ BCA+ ∠ DCA) = 3600
- GV: Y/c HS rút ra định lý về tổng các Hay ∠ A + ∠ B + ∠ C + ∠ D = 3600
góc của tứ giác.
Định lý: Tổng các góc của một tứ giác
bằng 3600
Hoạt động 4: Củng cố
- HS trình bày bài giải chi tiết vào vở.
- GV: Y/c HS làm tại lớp các BT 1(H5-a; Bài tập 1- Hình 5a
d; H6a)
Ta có: ∠ A + ∠ B + ∠ C + ∠ D = 3600
- GV: Y/c HS trình bày bài giải chi tiết ∠ D = x = 3600- (1100 + 1200 + 800) =
vào vở.
500
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 1- H.6a:
x + x + 650 + 950 = 3600
⇒ x = (3600 - 650 - 950 ): 2 = 1000
- HS theo dõi để về nhà tiếp tục giải
các phần còn lại.
D. Hướng dẫn về nhà:
Hướng dẫn bài tập 4a
B1: Dựng tam giác ABC biết AB = 1,5 cm ; BC = 2 cm; CA = 3 cm
B2: Dựng tam giác ACD biết AC = 3 cm ; CD = 3,5cm; DA = 3 cm
GV hướng dẫn HS tính tổng các góc ngoài của tam giác.
- Học bài theo vở ghi và SGK

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
- Làm các bài tập còn lại trong SGK. Bài 4; 8 ; 10- SBT
- Xem bài: Hình thang
- Ôn lại tính chất hai đường thẳng song song
- Ghi nhớ các kiến thức cơ bản về tứ giác và các bài tập cần làm để chuẩn bị tốt cho
bài học sau

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
Ngày soạn: 08 / 09 / 15
Ngày dạy: 10 / 09 / 15
Tiết 2:
§2. HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU:
*Kiến thức:
- Nắm được định nghiã hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
*Kỹ năng:
- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông . Biết tính sđ các góc của hình thang , của hình
thang vuông.
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang
- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (2 đáy nằm ngang,
hai đáy không nằm ngang) và các dạng đặc biệt (2 cạnh bên song song, 2 đáy bằng
nhau)
*Thái độ: Rèn ý thức tự giác trong học tập, yêu thích bộ môn hình học.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Các hình vẽ 7a; 13;15 , 16 , 17 trên bảng phụ, thước, ê ke
- HS: Thước, ê ke
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
1. Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi? Số đo các góc của tứ giác bằng bao nhiêu?
Chữa bài tập 4 Sgk/66.
2. Chữa bài tập 2 Sgk/66.
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa
- GV vẽ hình 13 lên bảng.
- HS quan sát H13
- GV: Hai cạnh AB và CD của tứ giác Một HS lên bảng trình bày
ABCD có gì đặc biệt ?
- GV : Tứ giác như thế gọi là hình thang 1/ Định nghĩa :
Vậy có thể đ/n hình thang như thế nào? - HS vẽ hình vào vở
AB // CD vì hai
góc A và D bù nhau.
- HS ghi nhớ
H
_
H.thang là tgiác có
2 cạnh đối song song.
- GV giới thiệu các khái niệm đáy (đáy - HS ghi nhớ các khái niệm

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý

lớn, đáy nhỏ), cạnh bên, đường cao .
Tứ giác ABCD là hình thang khi nào?
- GV: Y/c HS làm ?1
- GV: Treo bảng phụ vẽ 15 a;b;c
Tìm ra các tứ giác là hình thang
Chỉ rõ đâu là đáy, cạnh bên của hình
thang?

Tứ giác ABCD là h.thang <=> AB // CD
Hai đáy: AB và CD
Cạnh bên: AC và BD
Đường cao: AH ( AH ⊥ CD)
- HS làm ?1
- HS quan sát các hình vẽ
Hình thang EFGH ( ∠ C + ∠ H= 1800 nên
EH // FG)
Hình thang ABCD ( BC // AD vì hai góc
A và B đồng vị bằng nhau)
HS làm ?2 ;theo nhóm
A

D

A

B

C

D

B

C

- GV: Y/c HS làm ?2 theo đơn vị nhóm a) ΔABC =ΔCDA ( g.c.g)
Gọi đại diện hai nhóm trả lời
=> AB = CD và AD = BC
b)ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD = BC
và ∠ DAC + ∠ BCA => AD //BC
Từ đó ta có nhận xét gì?
- HS nêu nhận xét
* Nhận xét (SGK).
- HS đọc nhận xét trong SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình thang vuông
- GV: Y/c HS quan sát hình vẽ 18 và 2. Hình thang vuông
tính góc D
- HS quan sát hình
A
B
Tứ giác ABCD trên H-18 là hình thang vẽ 18 và tính góc D
vuông
- HS ghi nhớ
Vậy: thế nào là hình thang vuông?
Hình thang vuông D
C
- GV: Hình thang vuông có 2 góc vuông là hình thang có
một góc vuông
Hoạt động 3: Củng cố, luyện tập
1) Bài tập 6 SGK70 :
Bài 7:
- GV hướng dẫn HS sử dụng thước và - HS thực hành .
êke kiểm tra xem 2 đường thẳng có Các tứ giác là hình thang: ABCD ; MNIK
C
A
song song hay không?
Bài9:
AB = BC
⇒ ΔABC cân
2) Bài 9 SGK/71
B
D
AB = BC ta suy ra điều gì?
⇒ ∠ BAC = ∠ BCA
AC là phân giác của góc A ta có điều gì? Mà ∠ BAC = ∠ CDA ⇒ ∠ BCA = ∠ CDA
Kết hợp các điều trên ta có kết luận gì?
⇒ BC // AD ⇒ ABCD là hình thang.

Trang 75


Giáo án toán 8
Nguyễn Thị Hải Lý
D. Hng dn v nh:
- Hc bi theo v ghi kt hp Sgk. Nm chc ni dung bi hc.
- Xem li cỏc bi tp ó cha.
- Lm BT 7 ;8; 10 SGK/71; 17; 18 SBT/62.
- Xem bi Hỡnh thang cõn.
Ngy son: 13 / 09 / 15
Ngy dy: 15 / 09 / 15
Tit 3:
Đ3. HèNH THANG CN
I. Mục tiêu:
*Kin thc:
- Nm c /n; t/c; cỏc du hiu nhn bit hỡnh thang cõn.
*K nng:
- Bit v hỡnh thang cõn, bit s dng /n v cỏc t/c ca hỡnh thang cõn trong tớnh
toỏn v chng minh , bit chng minh 1 t giỏc l hỡnh thang cõn.
*Thỏi :
- Rốn luyn tớnh chớnh xỏc v cỏch lp lun chng minh hỡnh hc .
II. CHUN B :
- Thc chia khong, thc o gúc, giy k ụ vuụng.
- Hỡnh v 24; 27 trờn bng ph.
III. CC HOT NG DY HC:
A. n nh:
B. Kim tra: 2 HS ng thi lờn bng
HS1: Gii BT 7- Hỡnh 21a
HS2: Gii BT 8-tr.71- GV cho HS nhn xột v ỏnh giỏ bi lm ca 2HS
C. Bi mi:
Hot ng ca thy
Hot ng ca trũ
Hot ng 1: Tỡm hiu nh ngha
- GV t vn : Ngoi dng c bit ca 1. nh ngha
hỡnh thang l hỡnh thang vuụng, 1 dng khỏc
B
A
thng gp l hỡnh thang cõn.
-HS v hỡnh theo GV,
- GV v mt hỡnh thang cú 2 gúc k 1 ỏy - Quan sỏt hỡnh v
bng nhau cho HS quan sỏt
C
D
Hỡnh thang va v gi l Hỡnh thang cõn
Vy: th no l hỡnh thang cõn?
- HS phỏt biu thnh nh ngha
T giỏc ABCD l hỡnh thang cõn (ỏy AB v T giỏc ABCD l hỡnh thang cõn
CD ) khi no?
AB / / CD

(ỏy AB v CD ) à à à à
A = B (C = D)
- Chỳ ý: ( SGK)

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
Bài tập ?2 :
- GV: Y/c HS chỉ ra các hình thang cân trong
H.24- SGK tính các góc còn lại
Hai góc đối của hình thang cân có quan hệ gì?
- GV nhấn mạnh: Muốn c/m tứ giác là hình
thang cân chỉ cần c/m gì?
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của hình
thang cân
a) Định lý 1(T/c về cạnh) :
Đo 2 cạnh bên của hình thang cân và rút ra
kết luận?
- GV nêu định lí
GT : ABCD là hình thang cân (AB // CD)
KL: AD = BC
- GV hướng dẫn HS c/m
Nếu 2 đường thẳng chứa 2 cạnh bên cắt nhau
(tại O) :
B1: c/m OA = OB và
OD = OC


Δ OAB cân
Δ ODC cân
B2: Lập luận suy ra AD = BC
Nếu 2 cạnh bên song song thì sao?
A

B

D

C

- HS đọc phần chú ý
- HS làm ?2
- HS chỉ ra các hình thang cân trong
H.24- SGK
- HS tính các góc còn lại và trả lời
- Hai góc đối của hình thang cân thì
bù nhau.
Muốn c/m tứ
O
giác là hình
thang cân chỉ
cần c/m tứ
giác là hình
A 2
2 B
1
1
thang có 2 góc
kề 1 đáy bằng
nhau.
D
C
2/Tính chất :
a)Địnhlý 1
(T/c về cạnh):
- HS vẽ hình vào vở
- HS đo hai cạnh bên của hình thang
cân để phát hiện định lý.
- HS ghi GT; KL của định lý.
- HS c/m định lí theo hướng dẫn của
GV
A
B
Nếu 2 cạnh
bên song
song: Hình
thang
có D
C
B
2cạnh bên B
song song
thì 2 cạnh
bên bằng nhau
(Nhận xét ở bài 2- Hình thang)
- HS ghi nhớ
Định lý 2

- GV nêu chú ý: Hình thang có 2 cạnh bên
bằng nhau chưa chắc là hình thang cân.
b)Định lý 2 (T/c về đường chéo)
- GV: Quan sát hình thang cân, vẽ 2 đường
chéo, đo và dự đoán xem 2 đường chéo có
bằng nhau hay không ?
Hãy phát biểu thành định lí ?
Tronghình thang cân, 2 đường chéo bằng
nhau.
GT: ABCD Alà hình thang cân (AB//CD)
B
KL: AC = BD
- HS vẽ, đo và rút ra kết luận
- GV: Để c/m AC = BD cần c/m điều gì?
D

C

Trang 75


Giáo án toán 8
Nguyễn Thị Hải Lý
Hóy c/m iu ú
- HS: Rỳt ra nh lý v 2 ng
- GV t v/: Hỡnh thang cú 2 ng chộo chộo ca hỡnh thang cõn.
bng nhau cú phi hỡnh thang cõn hay khụng?
c/m AC = BD cn c/m:
ADC = BCD
- HS c/m:
ACD v BDC cú CD l cnh
chung
ãADC = BCD
ã
(ngha hỡnh thang cõn)
AD = BC (cnh bờn hỡnh thang cõn)
Do ú: ACD = BDC (c.g.c)
=>AC = BD
Hot ng 3: Tỡm hiu du hiu nhn bit
- HS d oỏn
3. Du hiu nhn bit
- GV: Y/c HS lm ?3
- HS lm BT ?3 (S dng com pa)
à =C
à
- GV lu ý cho HS: 2 on AC v BD phi Kt qu o: D
ct nhau.
D oỏn: ABCD l hỡnh thang cõn
Hóy phỏt biu kt qu trờn thnh nh lớ
HS phỏt biu
nh lý 3 : Hỡnh thang cú 2 ng chộo bng
nhau l hỡnh thang cõn
C/m nh lý 3 (BT 18 Sgk)
- GV: Qua nh ngha v cỏc nh lý; mun - HS nờu 2 du hiu nhn bit hỡnh
c/m mt t giỏc l hỡnh thang cõn ta lm th thang cõn.
no?
Du hiu nhn bit: (SGK)
- HS ghi nh cỏc du hiu nhn bit
- nh ngha; nh lý
hỡnh thang cõn
Hot ng 4: Cng c
1) Bi tp 11/ 74/SGK:
- HS thc hin: p dng nh lý PiGV chun b hỡnh v trờn li ụ vuụng.
ta-go
2) Bi tp 13/ 74/ SGK
S: AD = BC = 10cm
ADC = BCD ? vỡ sao ?
ADC= BCD( c.c.c)
T ú suy ra iu gỡ ?
=> C1= D A
B

ECD
E
cõn
EC = ED
C
Li cú:
AE=AC EC,
BE = BD - ED

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
Suy ra EA = EB
D. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài: Nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Làm các bài tập còn lại trang 75 SGK
- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 15 / 09 / 15
Ngày dạy: 17 / 09 / 15
Tiết 4:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Kỹ năng:
- Chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
- Tính số đo các góc của hình thang cân
- Áp dụng tính chất của hình thang cân để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau.
Thái độ:
- Có ý thức tự giác học tập, thành thạo đọc, vẽ hình, lập luận khi giải một bào tập cụ
thể.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Đọc kỹ SGK, SGV, các đồ dùng dạy học
- HS: Làm các bài tập đã ra về nhà, chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
HS1: Phát biểu định nghĩa h.thang cân. Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
HS2: Giải BT 15 SGK/75
- GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày.
C. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giải bài tập
1/ Bài tập 18 SGK/75
GT: AB // CD ; AC = BD
- HS đọc kỹ đề và vẽ hình , ghi GT, KL
KL: ABCD là hình thang cân
a)Chứng minh
- GV: Hướng dẫn: Kẻ đường thẳng BE * Δ BDE cân

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
qua B và song song với AC
GV: Tứ giác ABEC có gì đặc biệt?
Suy ra 2 cạnh bên có độ dài quan hệ với
nhau như thế nào ?
Muốn c/m Δ BDE cân ta làm thế nào?
Hãy c/m BD = BE
Δ ACD = Δ BDC ?
- GV: Từ AC // BE suy ra điều gì?
Δ BDE cân tại B nên ta có cặp góc nào
bằng nhau?
- GV: Vậy Δ ACD = Δ BDC theo trường
hợp nào?
- GV: Để C/m ABCD là hình thang cân ta
cần c/m gì?
Hãy c/m điều đó
2/ Bài tập 33 SBT/64
GT: ABCD là hình thang cân; ∠ D1= ∠ D2
BD ⊥ BC; BC = 3 cm
KL: Tính chu vi hình thang ABCD
- GV hướng dẫn HS vẽ hình :
* Vẽ ΔBDC vuông có BC = 3 cm
Vẽ BA = 3 cm và BA // DC
AB // CD nên ta có cặp góc nào bằng
nhau?
Mà ∠ BDC = ∠ ADC (gt)
Nên suy ra điều gì?
ΔBCD vuông ta có kl gì?
Mà ∠ C = ∠ ADC = 2 ∠ D2 Suy ra ?
ΔBCD vuông có ∠ D2= 300 nên DC =?
BC
Chu vi hình thang ABCD tính như thế
nào?

Hình
thang
B
A
ABEC
( AB//CE)
có AC // BE
E
D
nên AC = BE
C
Mà AC = BD
(gt)
nên BD = BE => Δ BDE cân tại B
b) Δ ACD = Δ BDC
AC // BE suy ra ∠ ACD = ∠ BEC (đvị)
Δ BDE cân tại B nên ∠ BDE = ∠ BEC
Vậy ∠ BDE = ∠ ACD
Δ ACD và Δ BDC có AC = BD (gt)
∠ BDE = ∠ ACD;; cạnh DC chung
nên Δ ACD = Δ BDC (c.g.c)
c) C/m ABCD là hình thang cân ta cần
C/m: ∠ ADC = ∠ BCD
Có: Δ ACD = Δ BDC
suy ra ∠ ADC = ∠ BCD
Lại có AB // CD (gt) nên ABCD là hình
thang cân.
A
B
G
1V

1

G

- HS ghi GT,
V
C
2
KL
D
G
-HS vẽ hình: G
V
Vẽ ΔBDC V
vuông

BC = 3 cm
Vẽ BA = 3 cm và BA // DC
AB // CD nên ∠ ABC = ∠ BDC (so le
trong)
Mà ∠ BDC = ∠ ADB (gt)
Nên ∠ ADB = ∠ CDB suy ra ΔABD cân
AB = AD = BC = 3cm
ΔBCD vuông tại B => ∠ C + ∠ D2= 900
Mà ∠ C = ∠ ADC = 2 ∠ D2
⇒ 3 ∠ D2 = 900 ⇒ ∠ D2= 300
ΔBCD vuông có ∠ D2= 300
nên DC= 2BC = 6cm
Chu vi hình thang ABCD là
3 + 3 + 3 + 6 = 15 cm

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
Hoạt động 2: Củng cố
- GV: Thế nào là hình thang, hình thang
vuông, hình thang cân?
- HS đứng tại chỗ trả lời.
- GV: Nêu các tính chất và dấu hiệu nhận
biết hình thang cân?
D. Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập: bài 16, 17 SGK/75, bài 30 ; 32 SBT/63
- Chuẩn bị tiết sau:
Đọc trước bài: Đường trung bình của tam giác…

Ngày soạn: 20 / 09 / 15
Ngày dạy: 22 / 09 / 15
Tiết 5:
§4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa và các định lý 1; 2 về đường trung bình của tam giác.
Kỹ năng:
- Vận dụng được định lý về đường trung bình cuả tam giác và đường trung bình của
hình thang.
- Biết vận dụng các định lý để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai
đường thẳng song song.
Thái độ:
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng định lý đã học vào
các bài toán thực tế.

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Đọc kỹ SGK, SGV, dụng cụ dạy học
- HS: Đọc trước nội dung bài học, đồ dùng học tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
* Phát biểu tính chất hình thang cân?
* Giải bài tập 30 SBT/63
- GV đặt vấn đề như phần đầu bài => vào bài
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu về đường trung bình của tam giác
1/ Đường trung
A
bình của tam giác
- HS tiếp thu vấn
- GV: Y/c HS làm ?1 :
D
E
Cho Δ ABC; DE đi qua trung điểm cạnh đề cần nghiên cứu
AB(thứ nhất), song song với cạnh BC a) Định lí 1
HS làm ?1 :
B
C
(thứ hai)
F
Phát biểu dự đoán trên thành 1 định lý
1HS trả lời dự
- GV gới thiệu định lý 1.
đoán
Dự đoán E là trung điểm của cạnh AC
(thứ ba)
- HS phát biểu
- GV hướng dẫn HS c/m định lý
- HS ghi GT; KL của định lý 1
Để c/m: AE = EC ta có thể c/m hai tam GT: Δ ABC ; DA = DB ; DE//BC
giác bằng nhau.
KL: AE = EC
- GV: Ta sẽ tạo 1 tam giác bằng Δ ADE - HS suy nghĩ và trả lời :Kẻ EF // AB
Chững minh:
bằng cách nào?
Ta cần c/m Δ ADE bằng tam giác nào?
xét Δ ADE và Δ ECF có:
AD = EF (cùng bằng BD); ∠ A= ∠ FEC
Hãy c/m Δ ADE = Δ ECF ?
(đồng vị); ∠ ADE = ∠ EFC (cùng bằng
- GV: Đoạn DE gọi là đường trung bình ∠ B)
Vậy: Δ ADE = Δ ECF => AE = CE
của Δ ABC
Vậy thế nào là đường trung bình của tam (cạnh tương ứng)
- HS tiếp cận khái niệm
giác?
- HS phát biểu
1HS đọc đ/n trong SGK
- GV: Căn cứ vào đ/n, xem 1 tam giác có * Định nghĩa : ( Học SGK)
mấy đường trung bình ? Các đường trung D là trung điểm AB ; E là trung điểm
bình ấy có cắt nhau tại 1 điểm hay AC <=> DE là đường trung bình của
không ?
ΔABC

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
- GV: Y/c HS làm ?2
Cho HS vẽ hình, đo, so sánh và trả lời

- HS vẽ hình và trả lời
Đường trung bình của tam giác không
cắt nhau tại 1 điểm.
- HS làm ?2 : Vẽ hình, kiểm tra và trả

Từ kết quả ?2 dự đoán tính chất đường
trung bình của tam giác.
- GV: Gọi HS đọc nội dung định lí 2 –
SGK
- GV vẽ hình, ghi GT, KL của định lí 2
lên bảng
- GV cùng HS c/m định lí 2

lời kết quả: ∠ ADE = ∠ B; DE =

- GV: Y/c HS làm ?3
Gọi 1HS trả lời kết quả

1
BC
2
- HS làm ?3

1
BC
2

- HS dựa trên kết quả của ?2 để phát
biểu thành tính chất
- HS đọc nội dung
A
định lí 2 – SGK
b) định lí 2 (SGK)
GT: Δ ABC;
E
D
F
AD = BD;
AE = EC
KL: DE // BC ;
B
DE =

C

BC = 2 DE = 2.50 = 100 (m)
Hoạt động 2: Củng cố, luyện tập
Bài học hôm nay cần nắm chắc kiến thức HS trả lời để ghi nhớ nội dung chính của
nào?
bài
1)Bài tập 20 tr79-SGK - GV đưa hình vẽ
∠ C = ∠ AKI ⇒ IK // BC .Lại có
41 trên bảng phụ.
Cho HS tính và trả lời
KA = KC nên IA = IB = 10 cm = x
2) Bài tập 21 tr79 - SGK - GV đưa hình HS quan sát, thực hiện rồi trả lời
vẽ trên bảng phụ, cho HS thực hiện và trả CD là đường trung bình của tam giác
lời
OAB => AB = 2 CD = 2.3 = 6 cm
D. Hướng dẫn về nhà:
- Làm BT 22 SGK/80
- Học bài: học thuộc định nghĩa, tính chất trong bài
- Xem bài: Đường trung bình của hình thang

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
Ngày soạn: 23 / 09 / 15
Ngày dạy: 25 / 09 / 15
Tiết 6:
§4. ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa và các định lý 3 ;4 về đường trung bình của hình thang
Kỹ năng:
- Vận dụng được định lý đường trung bình của hình thang.
- Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau.
Thái độ: - Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng định lý để
làm bài tập.
II. CHUẨN BỊ:
Hình 43; 44; 37; 40; 44 trên bảng phụ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định:
B. Kiểm tra:
1. Phát biểu đ/n và tính chất đường
trung bình của
- HS lên bảng trả lời và giải bài tập
A
tam giác.
2. Giải bài tập
EM là đường trung bình của ΔBDC nên
D
22-SGK/80
EM // DC
I
E
- (GV chuẩn bị
DE = DA ; DI // EM nên IA = IM
hình vẽ trên bảng
C
B
phụ)
M
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu Đường trung bình của hình thang
2/ Đường trung bình của hình thang
- GV: Y/c HS làm ? 4 GV đưa hình vẽ - HS lên bảng thực
hiện và trả lời
A
B
37 trên bảng phụ
IA
=
IC,
FB
=
FC
I
- Gọi HS lên bảng thực hiện và trả lời
E
F
HS
phát
biểu
?4
HS: Áp dụng đl 1- D
Từ đó ta có kết luận gì?
đường trung bình
Hãy c/m bài toán trong ? 4

Trang 75

C


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
Áp dụng định lí nào để c/m I là trung của tam giác:
điểm của AC
Vì EI // CD mà EA = ED nên IA = IC
C/m F là trung điểm của BC?
FI // AB Mà IA = IC nên fb = fc hay F
là trung điểm BC
- GV: Hãy phát biểu kết luận của ? 4 - HS phát biểu
thành một định lí.
a) Định lý 3 (Học SGK)
- GV giới thiệu định lí 3
- GV: Hãy vẽ hình và ghi GT, KL của - HS vẽ hình, ghi GT ; KL của định lý.
định lí
A
B
H thang ABCD
- GV: Gợi ý: Vẽ thêm 1 đường chéo của
(AB // CD)
F
AE = ED
hình thang cắt EF tại I.
EF // AB // CD
E
Điểm I có phải là trung điểm của đường
BF = CF
chéo vừa kẻ không? Vì sao?
D
C
Điểm F có phải là trung điểm của BC
Chứng minh:
không? vì sao?
- GV: Hãy vận dụng định lý 1 để chứng Kẻ đường chéo AC, AC ∩ EF = { I }
Xét ∆ ACD có: ED = EA và EF //CD
minh định lý này?
=> I là trung điểm của AC (định lý 1)
Xét ∆ ABC có IA = IC và IF // AB
=> F là ttrung điểm của AC (định lý 1)
Vậy BF = CF.
- HS phát biểu định nghĩa
b) Định nghĩa: Đường trung bình của
- GV: Ta gọi EF là đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm
2 cạnh bên của hình thang.
hình thang ABCD.
- GV: Đường trung bình của hình thang - HS: Hình thang có một đường trung
bình
là gì?
- HS dự đoán về tính chất đường trung
bình của hình thang
Bài toán:
- HS ghi đề, viết GT, KL và vẽ hình
Hình thang ABCD
A
B
GT
(AB//CD)
AE = ED, BF = CF
E
F
KL EF // AB // CD

- GV: Hình thang có mấy đường trung
bình?
Từ đ/n đường trung bình của hình thang,
t/c đường trung bình của tam giác, hãy
dự đoán t/c đường trung bình của hình
thang?
- GV: Hãy c/m bài toán (GV đọc đề
AB + CD
toán)
EF =
D
2
- Hướng dẫn HS ghi TG, KL của bài
Chứng minh:
toán
1
- GV gợi ý HS chứng minh:
EF = DK ; AB = CK
2
Để c/m EF // DC ta tạo ra một tam giác

Trang 75

C

K


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
có E; F là trung điểm 2 cạnh và DC nằm
trên cạnh thứ ba. Đó là ΔADK (K là giao
điểm của AF và DC)
B1: C/m ΔABF = ΔKCF?
B2: Lập luận để suy ra EF // DC và
EF =

1
(AB + DC)
2

ΔABF = Δ KCF ( F$ 1 = F$ 2 ; BF = CF;
∠ B = ∠ KCF) => AB = CK và AF = FK
EF là đường trung bình của tam giác
ADK suy ra EF//DC//AB và EF =
1
2

= (DC + CK ) =

Dự đoán EF bằng bao nhiêu phần DK

1
DK
2

1
( DC + AB )
2

- HS phát biểu

1
- GV: Để c/m EF = (AB + DC) nên ta c) Định lý 4 ( t/c đường trung bình của
2
hình thang)

sẽ c/m 2 đoạn nào bằng nhau?
- GV: Hãy c/m AB = CK
EF có tính chất gì? Từ đó suy ra điều gì?

Đường TB của hình thang thì song song
với 2 đáy và bằng nửa tổng 2 đáy.
- HS làm ?5
- HS thực hiện:
BE ⊥ DH ; AD ⊥ DH; CH ⊥ DH suy ra
BE // AD // HC
Hình thang ADHC có BE // AD ;
Từ bài toán trên. Hãy phát biểu thành BA=BC nên ED = EH
một kết luận dưới dạng một định lí
EB là đường trung bình của hình thang
- GV giới thiệu và nhấn mạnh định lí
1
ADHC nên EB = ( AD + HC)
- GV: Y/c HS làm ?5
2

1
- GV đưa hình vẽ 40 trên bảng .
32
=
( 24+x) ⇒ x = 40 m
Hướng dẫn:
2
B1: Chứng tỏ BE là đường trung bình
C
của hình thang ADHC
B
A
B2:Tính x
24

D

x

32

E

H

Hoạt động 2: Củng cố, Luyện tập
- Bài học hôm nay cần nắm vững kiến
thức gì?
- HS phát biểu để củng cố bài học
Làm bài tập 24 SGK/80
Kẻ AH; CM; BK vuông góc với xy B
- HS tiếp cận đề bài
C
Hình thang
HS C/m:
A
ABCD có
Kẻ AH; CM ; BK vuông góc với xy.
20
AC = CB;
Hình thang ABKH có AC = CB;
12
CM //AH //BK.
CM //AH // BK
Nên suy ra điều gì? x
y Nên MH = MK và CM là đường trung
H
M
K
- GV: Hãy chứng
bình
minh điều đó?

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý
CM =

1
1
.(AH + BK) = (12 + 20)
2
2

= 16 (cm)
D. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài: Nắm chắc kiến thức bài học: Các định lí, định nghĩa đã học về đường trung
bình của Tam giác, Hình thang
- Làm BT 23; 25 ; 26 SGK/80
Chuẩn bị cho tiết sau: Chuẩn bị đồ dùng, kiến thức bài học để tiết sau luyện tập

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý

Ngày soạn: 27 / 09 / 15
Ngày dạy: 29 / 09 / 15
Tiết 7:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Kỹ năng:
- Luyện tập áp dụng tính chất đường trung bình của tam giác , hình thang để tính độ
dài đoạn thẳng.
- Áp dụng tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang để chứng minh 2
đoạn thẳng bằng nhau.
- Tiếp tục rèn luyện lập luận chứng minh.
Thái độ: - Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng định lý để
làm bài tập.
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Các hình vẽ trên bảng phụ : 44 ; 45
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định:
Sĩ số:
B. Kiểm tra:
1. Phát biểu đ/n và tính chất đường trung HS1: Phát biểu đ/n và tính chất đường
bình của tam giác.
trung bình của tam giác.
Giải bài tập 25 Sgk/80
Giải bài tập 25 SGK/80
2. Phát biểu đ/n và tính chất đường trung HS2: Phát biểu đ/n và tính chất đường
bình của hình thang.
trung bình của hình thang.
Giải bài tập 26 Sgk/80
Giải bài tập 26 SGK/80
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập
1. Giải bài tập:
Cho BD, CE là hai trung tuyến của
ΔABC
- HS ghi đề
cắt nhau tại G. Gọi I, K lần lượt là trung Vẽ hình bài toán
điểm của GB, GC
E
So sánh: DE + IK với BC, EI + DK với
GA
- GV: Để So sánh: DE + IK với BC ta
I
cần làm gì?
- HS phát biểu
B
Từ BD, CE là trung tuyến ta suy ra điều D, E là trung

Trang 75

A

D
K
C


Giáo án toán 8
Nguyễn Thị Hải Lý
gỡ?
DE cú tớnh cht gỡ?
IK cú tớnh cht gỡ?

im ca AB v AC nờn DE l ng
Tb ca ABC DE =
Tng t IK =
DE + IK =

A

1
BC =
2

BC +

2. Bài tập 28 SGK/80

BC
Chng minh
tng t ta cú:
EI + DK

Hthang ABCD, (AB//CD);
EA=ED (E thuc AD)
GT FB=FC (F thuc BC)
EFBD = , ct AC ti K
a) AK=KC; BI = ID
KL b) AB=6cm; CD=10cm
Tớnh EI; KF; IK?

1
BC
2

1
2

Hóy so sỏnh EI + DK vi GA

1
2

= GA+

1
BC
2

E
D

B
I

K

F
C

1
GA = GA
2

- HS đọc kỹ đề và vẽ hình, thể hiện trên
hình vẽ các quy ớc ký hiệu 2 đoạn thẳng
bằng nhau.

- GV: Từ giả thiết suy ra đoạn thẳng EF
là đờng gì của hình thang ABCD?
EF là đờng trung bình của hình thang
Suy ra vị trí tơng đối của EF và DC
- GV: Y/c HS thảo luận theo nhóm chứng EF // DC
- HS thảo luận theo nhóm chứng minh
minh: AK = KC
AK = KC
a) Chứng minh AK = KC; BI = ID
EF là đờng trung bình của hình thang
Tơng tự chứng minh: BI = ID
ABCD nên EF // DC
ADC có EA = ED ; EK // DC nên
AK=KC
EI có tính chất gì? Tính EI
BDC có FB = FC ; IF // DC nên ID=IB.
b) EI là đờng trung bình của ABD nên
1
Tơng tự hãy tính KF
EI = AB = 3 (cm)
EF có tính chất gì? Hãy tính EF?
2
KF =

1
AB = 3(cm)
2

EF là đờng trung bình của hình thang
ABCD nên EF = 1/2 (AB + CD) = 8 cm
- GV: Đoạn nối 2 trung điểm của 2 đờng IK = EF - EI - KF = 2 cm
1
chéo hình thang có tính chất gì?
IK = (CD - AB) = 2 cm
2
d
Đoạn nối 2 trung điểm của 2 đờng chéo
So sánh IK và

1
(CD - AB)?
2

Trang 75


Giáo án toán 8
Nguyễn Thị Hải Lý
hình thang song song với 2 đáy và bằng
nửa hiệu độ dài 2 đáy.
D. Hng dn v nh:
- Hc bi: Nm chc cỏc kin thc v ng trung bỡnh ca tam giỏc, hỡnh thang v
cỏch vn dng vo bi toỏn c th
- Làm các bài tập: 27 SGK/80
HS khá giỏi làm thêm các bài 39 đến 44 SBT toán (Tập I)
- Xem bài dựng hình bằng thớc và compa
- Xem lại các bài toán dựng hình cơ bản (Lớp 7). Mang theo thớc thẳng, êke, compa,
thớc đo góc.

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý

Trang 75


Gi¸o ¸n to¸n 8
NguyÔn ThÞ H¶i Lý

Ngày soạn: 30 / 09 / 15
Ngày dạy: 02 / 10 / 15
Tiết 8:
§6. ĐỐI XỨNG TRỤC
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Nhận biết được:
* Các khái niệm “đối xứng trục” và “đối xứng tâm”.
* Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng. Tâm đối xứng của một
hình và hình có tâm đối xứng.
- Nhận biết được hình thang cân là hình có trục đối xứng.
Kỹ năng:
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn đối xứng với 1 đoạn thẳng
cho trước qua 1 đường thẳng. Biết chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1
đường thẳng.
- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng qua thực tế. Bước đầu biết áp dụng
tính chất đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình.
Thái độ: Rèn ý thức tự giác trong học tập, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu của bộ
môn.
II. CHUẨN BỊ:
- GV và HS chuẩn bị:
Giấy kẻ ô vuông cho BT 35; các tấm bìa có dạng tam giác cân, chữ A tam giác
đều, hình tròn, hình thang, hình 53; 54, 56.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Ổn định:
Sĩ số:
B. Kiểm tra:
HS1: Thế nào là đường trung trực của
đoạn thẳng?
Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB - HS nhắc lại kiến thức cũ có liên quan để
HS2: Thế nào là tam giác cân? Thế nào vận dụng vào bài học.
là đường cao của tam giác?
- GV giới thiệu bài mới như SGK.
C. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu về hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng
1. Hai điểm đối xứng qua một đường
thẳng

Trang 75


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×