Tải bản đầy đủ

Đề thi thử trắc nghiệm kinh tế vĩ mô

ĐỀ KIỂM TRA KINH TẾ VĨ MÔ
Câu 1: Nếu cán cân thương mại đang thâm hụt 40 tỷ $ và tài khoản vốn đang thặng dư 40 tỷ $ thì
cán cân thanh toán của quốc gia này đang:
A.
B.
C.
D.

Thâm hụt
Chưa có đủ thông tin kết luận
Thặng dư
Cân bằng

Câu 2: Cho một nền kinh tế đóng (thuế độc lập với thu nhập) có MPC=0,5 . Nếu chính phủ tăng
thuế thêm 100 và tăng chi tiêu thêm 100 thì sản lượng cân bằng của nền kinh tế sẽ:
A.
B.
C.
D.

Không đủ thông tin để kết luận

Tăng thêm 80
Tăng thêm 100
Không đổi

Câu 3: Ngân hàng trung ướng có thể tăng mức cung tiền của nền kinh tế bằng cách:
A.
B.
C.
D.

Mua trái phiếu chính phủ
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Tăng lãi suất chiết khâu
Bán trái phiếu chính phủ

Câu 4: Tìm nhận định sai:
A. Nếu tất cả các ngân hàng luôn có dự trữ 100% thì số nhân tiền tệ bằng 1
B. Nếu tất cả các ngân hàng luôn có dự trữ 10% và người dân luôn giữ tiền mặt bằng tiền gửi thì số

nhân tiền tệ bằng 2
C. Nếu tất cả các ngân hàng quyết định tăng dự trữ thực tế sẽ làm số nhân tiền tệ giảm
D. Nếu người dân quyết định tăng lượng tiền mặt so với tiền gửi để chi tiêu sẽ làm số nhân tiền tệ
giảm
Câu 5: cho mô hình kinh tế mở có , , G= 160, Ex = 100, MPC =0.75 ,t=0.2, MPM = 0.1. cán cân
thương mại tại mức sản lượng cân bằng đang:
A.
B.
C.
D.

Cân bằng
Thâm hụt 20
Thặng dư 20
Đáp án khác

Câu 6: ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp cơ cấu:
A. Một công nhân ở công ty giày da ngừng làm việc để đi học chính quy tại một trường đại học
B. Một công nhân ở nhà máy sx máy ảnh bị mất việc do sự ra đời và phát triển của điện thoại có chức

năng chụp ảnh

C. Một số công nhân ở công ty đóng tàu ngừng làm việc để tìm kiếm công việc mới
D. Một số công nhân ngừng làm việc để ở nhà làm công việc nội trợ
Câu 7: cho mô hình kinh tế mở có , , G= 160, Ex = 100, MPC =0.75 ,t=0.2, MPM = 0.1. sản lượng
cân bằng của nền kinh tế bằng:
A. 900
B. 800
C. 1000
1


D. Đáp án khác

Câu 8: giả sử nền kinh tế chỉ sản xuất 2 hàng hoá A và B. giá và lượng cho ở bảng sau. Năm 2012 là
năm gốc
Hàng hoá

A

B

Năm

Giá ( 103đ)

Lượng (103sp)

Giá ( 103đ)

Lượng (103sp)

2012

120

1200

200

600

2013

145

1400

230

720

Giá trị 355,2 tỷ đồng là giá trị của:
A.
B.
C.
D.

GDP danh nghĩa năm 2012
GDP danh nghĩa 2013
GDP thực tế 2012
GDP thực tế 2013

Câu 9: sự kiện nào sau đây sẽ làm tăng GDP:
A.
B.
C.
D.

Gia đình bạn mua và tiêu dùng một chai rượu vang được nhập khẩu từ Pháp
Bố bạn làm cho bạn một bộ bàn học mới bằng cách tận dụng gỗ từ bộ bàn ghế cũ của bạn
Mẹ bạn vừa mua cho bạn một bộ quần áo mới ở cửa hàng made in Việt Nam
Anh trai bạn cho bạn chiếu xe máy mà anh ta đang đi

Câu 10: lạm phát do cầu kéo có thể do nguyên nhân:
A.
B.
C.
D.

Cung tiền giảm
Chính phủ tăng chi tiêu
Lãi suất tăng
Giá nguyên vật liệu giảm

Câu 11: “Để rã đông cho thị trường bất động sản, nhà nước đã đưa ra gói cứu trợ 30.000 tỷ cho thị
trường bất động sản”. Dựa vào mô hình AD-AS, sự kiện này sẽ làm:
A.
B.
C.
D.

AS dịch trái
AS dịch phải
AD dịch trái
AD dịch phải

Câu 12: ví dụ nào sau là thất nghiệp do yếu tố ngoài thị trường:
A.
B.
C.
D.

Một công nhân ngành đóng tàu bị thất nghiệp do ngành đóng tàu bị suy thoái
Một dụ học sinh từ Mỹ về không tìm được việc làm do đòi hỏi mức lương quá cao
Một sinh viên mới ra trường không tìm được việc làm do chuyên môn và ngoại ngữ kém
Một nhóm công nhân bị thất nghiệp do tham gia biểu tình cùng Công đoàn tại mơi làm việc4

Câu 13: : giả sử nền kinh tế chỉ sản xuất 2 hàng hoá A và B. giá và lượng cho ở bảng sau. Năm 2012
là năm gốc
Hàng hoá

A

B

Năm

Giá ( 103đ)

Lượng (103sp)

Giá ( 103đ)

Lượng (103sp)

2012

120

1200

200

600

2013

145

1400

230

720

2


Tốc độ tăng tưởng kinh tế năm 2013 gần nhất với giá trị
A.
B.
C.
D.

6.5%
8.6%
22.5%
Đáp án khác

Câu 14: Đồng USD lên giá so với đồng Việt Nam sẽ mang lại lợi ích cho:
A.
B.
C.
D.

Doanh nghiệp nhập khẩu oto từ Mỹ về
Doanh nghiệp thuỷ sản VN xuất khẩu sang Mỹ
Người tiêu dùng Mỹ mua hàng của Mỹ
Người tiêu dùng của VN mua hàng của VN

Câu 15: cho nền kinh tế đóng có , , G= 160, Ex = 100, MPC =0.75 ,t=0.2 . Ngân sách của chính phủ
tại mức sản lượng cân bằng đang:
A.
B.
C.
D.

Cân bằng
Thặng du 40
Thâm hụt 40
Đáp án khác

Câu 16: hàng loạt doanh nghiệp phá sản khi gặp kho khăn trong thời kì suy thoái kinh tế toàn cầu
giai đoạn 2008 – 2013 đã làm gia tăng số người thất nghiệp trong nền kinh tế. Đây là loại thất
nghiệp
A.
B.
C.
D.

Cơ cấu
Chu kì
Do các yếu tố ngoài thị trường
Tạm thời

Câu 17: cho bảng cân đối của hệ thống tài khoản ngân hàng thương mại ( đơn vị: tỷ $)
Tài sản có

Tài sản vay

Dự trữ: 250

Tiền gửi: 1000

Trái phiếu: 750
Tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi là 0.25. mức cung tiền của nền kinh tế bằng
A.
B.
C.
D.

1250 tỷ $
4500 tỷ $
2500 tỷ $
Đáp án khác

Câu 18: Thị trường hàng hoá có các thông tin sau: C = 200 + 0.6Y; I=140 – 10i; G=160. Phương
trình đường IS có dạng:
A.
B.
C.
D.

i =50+0.04Y
i= 50 – 0.04Y
i = 50 – 0.4Y
Đáp án khác

Câu 19: “ Trong năm 2013, gia đình bạn bắt đầu xây dựng một ngôi nhà nhưng đến ngày
31/12/2013 ,mới xong phần mộc và phải đến tháng 4/2014 mới hoàn thiện toàn bộ ngôi nhà”. Sự kiện
này sẽ làm GDP năm 2013:
3


A.
B.
C.
D.

Không đổi
Tăng
Chưa đủ thông tin kết luận
Giảm

Câu 20: theo tổng cục thống kê VN, thành phần chi tiêu hộ gia đình không bao gồm:
A.
B.
C.
D.

Chi tiêu hàng hoá thiết yếu: lương thực, thực phẩm...
Chi tiêu dịch vụ: giáo dục, y tế...
Chi tiêu hàng hoá lâu bền: nhà cửa, vàng bạc, đá quý,...
Bao gồm cr A, B và C

Câu 21: hãng Honda Việt Nam bán cho đại lý của honda chiếc xư Air Blade với giá 36 triệu, đại lý
Honda bán cho người tiêu dùng với giá 48 triệu, nhưng khi làm thủ tục đại lý chỉ ghi hoá đơn 40
triệu + 10% thuế giá trị gia tăng là 44 triệu. vậy việc sản xuất và tiêu dùng chiếc xe máy này đóng
góp vào GDP một khoản:
A.
B.
C.
D.

40 triệu
44 triệu
48 triệu
36 triêu

Câu 22: tổng sản phảm quốc dân ( GNP) và sản phẩm quốc dân ròng (NNP) khác nhau ở thành
phần:
A.
B.
C.
D.

Thuế gián thu
Xuất khẩu ròng
Khấu hao
Tiêu dùng ròng

Câu 23: nhận định nào sau đây sai:
A.
B.
C.
D.

Công cụ của chính sách tài khoá là thuế và chi tiêu chính phủ
Để đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng. Chính phủ có thể sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng
Phá giá đồng nội tệ sẽ làm giảm tổng cầu
Mục tiêu của chính sách thu nhập là kiềm chế làm phát

Câu 24: quốc gia A có các thông tin sau:
-

Dân số: 100 triệu người
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động: 75%
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động: 60%
Số người thất nghiệp: 1,8 triệu người
Tỷ lệ thất nghiệp ở quốc gia A gần nhất với giá trị:
A. 6%
B. 2%
C. 8%
D. 4%

Câu 25:ở mức sản lượng Y=1000, ngân sách quốc gia A đang cân bằng. chính phủ đã tính toán để
đưa ra mức sản lượng tiềm năng của nền kinh tế Yp=1200. Chính phủ cần giảm thuế 200 và tăng
chi tiêu thêm 100. Khi đó ngân sách quốc gia bị thâm hụt 300. Thâm hụt ngân sách này gọi là thâm
hụt:
A. Thường xuyên
B. Chu kì
4


C. Thực tế
D. Cơ cấu

Câu 26: trong mô hình AS – AD, sự kiện làm cho đường tổng cầu dịch phải
A.
B.
C.
D.

Tình hình chính trị bất ổn gây ra tâm lý lo ngại của các nhà đầu tư
Thời tiết tốt làm vụ mùa bội thu
Mức giá chung của nền kinh tế giảm
Nhà nước tăng chi tiêu cho công trình công cộng

Câu 27: cho nền kinh tế có các thông tin sau: C= 200+0,6Y ; I= 140 – 10i; MS r=260; MD= Y – 20i .
lãi suất cân bằng là:
A.
B.
C.
D.

22%
26%
14%
Đáp án khác

Câu 28: tỷ lệ lạm phát của quốc gia A trong năm 2012 là 4%, năm 2013 lad 25% thì lạm phát ở
quốc gia này đang chuyển từ lạm phát:
A.
B.
C.
D.

Vừa phải sang siêu lạm phát
Nghiêm trọng sang phi mã
Phi mã sang nghiêm trọng
Vừa phải sang phi mã

Câu 29: khoản nào không thuộc chi tiêu chính phủ:
A.
B.
C.
D.

Trả lương công chức
Chi cho các công trình công cộng
Chi tiêu cho an ninh quốc phòng
Trợ cấp thất nghiệp

Câu 30: cho các nhận đinh sau
(1) Số nhân chi tiêu của nền kinh tế mở là
(2) Độ dốc của hàm tổng cầu trong nền kinh tế giản đơn lớn hơn độ dốc của hàm tổng cầu trong nền

kinh tế đóng thuế phụ thuộc thu nhập
(3) Nên kinh tế đóng là nên kinh tế bao gồ hai tác nhân: Doanh nghiệp và chính phủ
(4) Khi tiêu dùng của hộ gia đình lớn hơn thu nhập khả dụng thì tiết kiệm hộ gia đình mang dấu âm

Những nhận định sai:
A.
B.
C.
D.

(1)(2) và (3)
(2)(3) và (4)
(3) và (4)
(1) và (3)

Câu 31: trong mô hình AS – AD , sự dịch chuyển đường AS sang phải có thể do nguyên nhân:
A.
B.
C.
D.

Giá cả nguyên liệu đầu vào giảm mạnh
Chính phủ tăng tiền lương tối thiểu
Chính phủ tăng chi tiêu cho an ninh quốc phòng
Thời tiết xấu làm vụ mùa thất thu

Câu 32: đường IS là tập hợp những tổ hợp giữa lãi suất và thu nhập làm:
A. Thị trường tiền tệ cân bằng
5


B. Thị trương tài chính cân bằng
C. Thị trường hàng hoá cân bằng
D. Thị trường trái phiếu cân bằng

Câu 33: để gia tăng nguồn cung ngoại tệ. nhà nước cần thực hiện biện pháp sau:
A.
B.
C.
D.

Gia tăng hoạt động nhập khẩu đặc biệt là các mặt hàng tiêu dùng
Khuyến khích việc sản xuất đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước
Khuyến khích hoạt động xuất khẩu
Khuyến khích hoạt động của các doanh nghiệp nhập khẩu

Câu 34: nhận định nào sau đây sai:
A.
B.
C.
D.

Nếu đầu tư từ nước ngoài lớn hơn đầu tư ra nước ngoài thì tài khoản vốn sẽ thặng dư
Tài khoản vãng lai bằng hiệu của xuất khẩu và nhập khẩu
Cán cân thanh toán cân bằng nếu tài khoản vốn và tài khoản vãng lai đều cân bằng
Tài khoản vốn và tài khoản vãng lai đều thặng dư sẽ làm cán cân thanh toán thặng dư

Câu 35: để giảm thất nghiệp trong nền kinh tế, biện pháp nào sau đây khả thi nhất:
A.
B.
C.
D.

Tăng trợ cấp thất nghiệp
Tăng vai trò của công đoàn trong các doanh nghiệp
Thàn lập các trung tâm giới thiệu việc làm
Thu hẹp tài khoá và tiền tệ

Câu 36: cho bảng cân đối của hệ thống tài khoản ngân hàng thương mại ( đơn vị: tỷ $)
Tài sản có

Tài sản vay

Dự trữ: 250

Tiền gửi: 1000

Trái phiếu: 750
Ra = 0,25 . nếu ông A đến gửi vào ngân hàng 400 tỷ và trước khi ngân hàng có bất kì giao dịch nào
thì số tiền dự trữ dư thừa ở hệ thống ngân hàng là:
A.
B.
C.
D.

100 tỷ
200 tỷ
300 tỷ
Đáp án khác

Câu 37: theo tổng cục thống kê Việt Nam, khi người vợ chọn cách ở nhà để chăm sóc gia đình thì
học được xếp vào nhóm:
A.
B.
C.
D.

Thất nghiệp
Có việc làm (công việc nôi trợ)
Ngoài lực lượng lao động
Trong lực lượng lao động

Câu 38: các công cụ được ngân hàng trung ương dùng để kiểm soát thị trường tiền tệ không bao
gồm:
A. Lãi suất chiết khấu
B. Nghiệp vụ thị trường mở
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Thuế

Câu 39: chỉ số giá tiêu dùng CPI được tính:
6


A.
B.
C.
D.

Theo tất cả những hàng hoá dịch vụ mà một hộ gia đình mua
Theo những hàng hoá dịch vụ nằm trong giỏ hàng hoá tiêu dùng tiêu biểu của một hộ gia đình
Theo những hàng hoá dịch vụ được sản xuất ở trong nước
Theo toàn bộ hàng hoá dịch vụ được sản xuất trong nền kinh tế

Câu 40: GDP sẽ tính giá trị:
A.
B.
C.
D.

Gạo được làm ra và tiêu dùng tại nhà của một hộ nông dân
Gỗ được mua về bởi xưởng sx đồ gỗ
Linh kiện mà LG Việt nam nhập khẩu từ nước ngoài về để sx ti vi
Dịch vụ rửa xe taxi của hàng rửa xe

Câu 41: số nhân chi tiêu trong nền kinh tế mở giảm khi:
A.
B.
C.
D.

Thuế suất giảm
Thuế suất tăng
Thu nhập giảm
Lãi suất tăng

Câu 42: dân chúng có xu hướng giữ tiền nhiều hơn khi:
A.
B.
C.
D.

Thu nhập thực tế tăng
Giá cả giảm
Thu nhập giảm
Lãi suất tăng

Câu 43: cán cân thanh toán quốc gia A đang có thặng dư tài khoản vãng lai và thặng dư tài khoản
vốn. khi dòng đầu tư từ nước ngoài (FDI) đổ vào trong nước ngày càng nhiều sẽ làm:
A.
B.
C.
D.

Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai
Guản thâm hụt tài khoản vốn
Tăng thặng dư tài khoản vốn
Tăng thặng dư tài khoản vãng lai

Câu 44: chức năng của tiền không bao gồm:
A.
B.
C.
D.

Là phương tiện chống lạm phát
Là phương tiện trao đổi
Là đơn vị hạch toán
Là phương tiện dự trữ giá trị

Câu 45: tìm nhận định đúng:
A. Tiền lương tối thiểu tác động đến thị trường lao động có tay nghề nhiều hơn so với thị trường lao

dộng không có tay nghề
B. Tiền lương tối thiểu có tác động tương tự như tiền lương hiệu quả đối với thị trường lao động
C. Sự có mặt của công đoàn làm gia tăng tiền lương đối với những người tham gia công đoàn và giảm
tiền lương đối với những người ở ngoài công đoàn
D. Khi bảo hiểm sẵn sàng trả cho người công nhân mất việc 90% lương chính thức của họ sẽ làm tỷ lệ
thất nghiệp trong nền kinh tế giảm
Câu 46: cho thông tin sau:
1. Chi tiêu hộ gia đình

250

5. xuất khẩu ròng

-50

2. Đầu tư ròng nền kinh tế

50

6. thuế gián thu ròng

30

7


3. Khấu hao

30

4. Chi tiêu chính phủ

100

7. Thu nhập ròng tài sản nước ngoài

-40

Tổng sản phẩm quốc dân theo yếu tố chi phí bằng (GNPn)
A.
B.
C.
D.

290
260
350
Đáp án khác

Câu 47:một chiếc Ipad được yết giá như sau 500$ hoặc 32000NDT hoặc 11 triệu đông hoặc
15000THB
Biết e(NDT/$)=7 ; e(VND/THB) =700 ; e(THB/NDT)=4,5. Bạn nên mua Ipad bằng tiền quốc gia
nào?
A.
B.
C.
D.

Việt Nam
Thái Lan
Trung Quốc
Mỹ

Câu 48: việc chính phủ Vn đưa ra luật tự do cạnh tranh giữa các doanh nghiệp để hạn chế độc
quyền là chính phủ đang thực hiện chức năng:
A.
B.
C.
D.

Công bằng
Hiệu quả
Đảm bảo tự do
ổn đinh

câu 49: cho các nhận định sau
(1)
(2)
(3)
(4)

GDP là chỉ tiêu được tính dựa theo quan điểm lãnh thổ
Hàng hoá trung gian được tính vào GDP
GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành
GDP bao gồm cả giá trị hàng hoá đã qua sử dụng\

Những nhận định đúng:
A.
B.
C.
D.

(1)(2)(3)
(1)(2)(3)(4)
(4)
(2)(3)

Câu 50: lượng cung tiền danh nghĩa trong nền kinh tế được xác định bằng tổng:
A.
B.
C.
D.

Tiền cơ sở và tiền gửi không kì hạn trong các ngân hàng
Tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kì hạn trong các ngân hàng
Tiền mặt lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng
Tiền cơ sở và tiền trong dân

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×