Tải bản đầy đủ

Quy trinh tham dinh thiet ke co so

QUY TRÌNH
THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ

Mã số: QT 19
Ngày ban hành:
Lần sửa đổi: 00

1.

Những người có liên quan phải đọc, hiểu và thực hiện theo đúng nội dung của qui định này.

2.

Nội dung trong qui định này có hiệu lực như sự chỉ đạo của Ban Giám đốc.

3.

Mỗi bộ phận chỉ được phân phối duy nhất 01 bản được kiểm soát của qui định này, các bản
sao không được kiểm soát phải được loại bỏ ngay, tuyệt đối không được sử dụng.


Biên soạn

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên:

Họ tên:

Họ tên:

Ngày:

Ngày:

Ngày:

I. Mục đích:
- Phổ biến, hướng dẫn cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thực hiện.
- Làm cơ sở xem xét, nghiên cứu cải cách thủ tục hành chính để nâng cao chất lượng
công việc.
- Đảm bảo chất lượng, rút ngắn thời gian thực hiện.
II. Phạm vi áp dụng:
Qui trình này áp dụng cho cán bộ, nhân viên phòng Giám định và quản lý xây dựng cơ
bản, nhân viên bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở xây dựng.
III. Định nghĩa - thuật ngữ và các từ viết tắt:
Từ viết tắt
-

GĐ&QL-XDCB: Giám định và quản lý xây dựng cơ bản

-

TKCS: Thiết kế cơ sở

-

DT: Dự thảo


-

BGĐ: Ban giám đốc
IV. Tài liệu liên quan và tài liệu tham khảo:

- Luật Xây dựng ngày 26/11/2003
- Nghị định 16/2005/NĐ-CP Ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư
xây dựng công trình.
- Nghị định 112/2006/NĐ-CP ngày 29/02/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số
điều của nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

QT 19: Trang 1 / 13


- Thông tư 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội
dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng
và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số
16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006NĐ-CP ngày 29/02/2006 của
chính phủ.
- Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tình về việc phân cấp quản lý
đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh.
- Thông báo số 1059/TB-SXD, ngày 20/12/2006 của Sở xây dựng về hướng dẫn lập,
thẩm định thiết kế cơ sở các công trình dân dụng, công nghiệp và vật liệu xây dựng, hạ
tầng kỹ thuật thuộc dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
V. Nội dung:

QT 19: Trang 2 / 13


5.1 Lưu đồ công việc:
Bước
CV
1

Lưu đồ
Yêu cầu thẩm định

Trách
nhiệm

Biểu mẫu/Tài liệu

Chủ đầu


- Hồ sơ thiết kế cơ sở
- Hồ sơ khác có liên quan.

Tiếp nhận hồ sơ từ bộ
phận một cửa

-Bộ phận
một cửa
- Chuyên
viên

- Biên nhận hồ sơ
- Hồ sơ thiết kế cơ sở
- Hồ sơ khác có liên quan.

Chuyển cho Phòng
giám định QL-XDCB

Cán bộ
trực tiếp
nhận hồ


- Hồ sơ của bước 1
- Sổ theo dõi và phân công thực
hiện

Thẩm định hồ sơ thiết
kế cơ sở

Chuyên
viên

- Phiếu ghi chép thẩm định hồ sơ
- Hồ sơ của bước 1

Soạn thảo kết quả phê
duyệt hoặc thông báo
điều chỉnh, bổ sung,
xin ý kiến họp thẩm
định

Chuyên
viên

- Kết quả phê duyệt
- Thông báo bổ sung
- Hồ sơ của bước 1

Trưởng
phòng KT

Trưởng
phòng

- Kết quả phê duyệt
- Thông báo bổ sung
- Hồ sơ của bước 1
- Sổ trình Ban giám đốc

Ban GĐ
duyệt

Ban giám
đốc

Họp thẩm định thiết kế
cơ sở

Chuyên
viên

- Thư mời họp
- Các tài liệu kèm theo
- Hồ sơ của bước 1

Sọan thảo biên bản
cuộc họp

Chuyên
viên

- Biên bản họp thẩm định

2

3

4

5

6

7

8

- Kết quả phê duyệt
- Thông báo bổ sung
- Hồ sơ của bước 1

9

5.2 Diễn giải lưu đồ:
Bước 1: Chủ đầu tư trình hồ sơ thẩm định ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
QT 19: Trang 3 / 13


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét hồ sơ nếu phù hợp yêu cầu chuyển
cho phòng GĐ & QL-XDCB. Nếu không phù hợp chuyển hồ sơ lại cho chủ đầu tư và
kèm theo nội dung bổ sung .
Bước 3: Phòng GĐ & QL-XDCB tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận một cửa và phân công
đến cán bộ thẩm định xem xét hồ sơ .
Bước 4: Cán bộ thẩm định xem xét hồ sơ thiết kế cơ sở .
Bước 5: Nếu phù hợp soạn thảo kết quả thẩm định; nếu không phù hợp soạn thảo
thông báo điều chỉnh, bổ sung hồ sơ hoặc xin ý kiến họp thẩm định .
Bước 6: Trưởng phòng kiểm tra nội dung “kết quả thẩm định“hoặc “thông báo điều
chỉnh bổ sung hồ sơ “; Nếu kết quả và thông báo đạt yêu cầu trưởng phòng ký và tổ chức
trình BGĐ; Nếu kết quả hoặc thông báo chưa đạt yêu cầu thì trả về cho nhân viên trực
tiếp thẩm định điều chỉnh. Nếu mức độ hồ sơ phức tạp, nhiều sai sót, liên quan đến nhiều
ban ngành; TP đề xuất BGĐ bố trí lịch họp thẩm định.
Bước 7: Trình duyệt
BGĐ xem xét nội dung trình kết quả thẩm định, thông báo bổ sung hồ sơ nếu
phù hợp ký duyệt và chuyển về phòng GĐ & QL-XDCB, nều chưa phù hợp trong kết quả
thẩm định, thông baó bổ sung hồ sơ chuyển về phòng điều chỉnh cho phù hợp và ký
duyệt.
Hồ sơ phức tạp liên quan nhiều ban ngành BGĐ xếp lịch tổ chức họp thẩm định
TKCS .
Bước 8: Họp thẩm định TKCS, thành phần gồm Sở xây dựng chủ trì, các Sở ban
ngành có liên quan, đơn vị tư vấn thiết kế; tuỳ theo tính và đặc thù của hồ sơ trình thẩm
định, thành họp khác nhau . (đơn vị tư trình bày các phương án thiết kế và lựa chọn, chủ
đầu tư trình bày các nội dung có liên quan, phòng GĐ & QL-XDCB trực tiếp xem xét hồ
sơ (trình bày các nội dung vướng mắc trước hội đồng); Các thành viên tham gia đóng góp
ý kiến và cuộc họp kết luận, nêu các nội dung chủ đầu tư và đơn vị tư vần cần điều chỉnh
bổ sung.
Bước 9: Căn cứ theo biên bản cuộc họp phòng GĐ & QL-CDXB soạn thảo biên bản
cuộc họp, trình BGĐ về nội dung cuộc họp và kết luận đề nghị chỉnh sửa bổ sung hồ sơ
cho phù hợp.
VI. Biểu mẫu và phụ lục kèm theo
1- BM QT19/01: Sổ theo dõi và phân công
2- BM QT19/02: Phiếu ghi chép thẩm định
3- BM QT19/03: Mẫu thư mời
4- BM QT19/04: Sổ trình ban giám đốc
5- BM QT19/05: Bảng tính lệ phí
6- BM QT19/06: Sổ lưu trữ
7- Kết quả thẩm định TKCS trích dẫn từ phụ lục số 4 của thông tư số 02/2007/TTBXD ban hành ngày 14/02/2007 của Bộ xây dựng ban hành.

QT 19: Trang 4 / 13


BM QT19/01

PHIẾU PHÂN CÔNG HOÀ SÔ TKCS ÑANG THAÅM ÑÒNH
Từ ngày …

STT


hồ


Tên
công
trình

đến ngày

HM
Nguồn
công
vốn
trình



Giá
trị
DA

Chủ
đầu tư

Ngày
Trả
PC
HS

Tên
NV

Tình
trạng
HS

Ghi
chú

01
02

QT 19: Trang 5 / 13


BM QT19/02

UBND TỈNH ABC
SỞ XÂY DỰNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

PHIẾU GHI CHÉP THẨM ĐỊNH
(…)
Hồ sơ thẩm định:....................................................................................................................................
Ngày thẩm định:.....................................................................................................................................
Nhân viên thẩm định:.............................................................................................................................
STT

Nội dung

Điểm
lưu ý

QT 19: Trang 6 / 13


Phụ lục 04

UBND TỈNH ABC

SỞ XÂY DỰNG
_____
Số :………. /TKCS-SXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
………………, ngày tháng
năm

KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH :
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
_______________

Kính gửi :

( Cơ Quan trình thẩm định )

Sở Xây Dựng đã nhận được tờ trình số ……… ngày
của……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
, về việc thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xâu dựng công trình :
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

- Căn cứ Nghị định số 16/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ về quản
lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Căn cứ Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính Phủ v/v
quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Căn cứ Thông tư 08/2005/TT-BXD ngày 06/5/2005 của Bộ Xây Dựng v/v
hướng dẫn một số nội dung về lập thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
công trình và xử lý chuyển tiếp thực hiện Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày
07/2/2005 của Chính Phủ.
1. Sau khi xem xét, Sở Xây dựng thông báo thẩm định thiết kế cơ sở công
trình như sau:
a). Dự án đầu tư xây dựng công trình:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
b) Chủ đầu tư:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
QT 19: Trang 7 / 13


……………………………………………………………………………………..
c). Diện tích sử dụng đất:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
d). Nhà thầu lập thiết kế cơ sở :
…………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………….
e). Nhà thầu thực hiện khảo sát xây dựng ( nếu có ) :
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
f). Quy mô xây dựng, công suất, các thông số kỹ thuật chủ yếu của dự án:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
g). Các qui chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
h). Các giải pháp thiết kế chủ yếu:
(- Về mặt bằng, tuyến công trình, các điểm đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật
- Bảo vệ môi trường sinh thái, phòng chống cháy nổ, an toàn vận hành các công
trình ngầm và các vấn đề khác có liên quan
- Sơ đồ công nghệ – nếu có ).
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
2. Nội dung hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm cả thiết kế cơ
sở công trình:
a). Các văn bản của các cấp có thẩm quyền: ( về chủ trương đầu tư, qui hoạch
xây dựng, quyền sử dụng đất, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ, các văn
bản khác có liên quan ).
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
QT 19: Trang 8 / 13


……………………………………………………………………………………
b). Tài liệu thiết kế gồm: ( Thuyết minh thiết kế cơ sở, cácbản vẽ thiết kế cơ sở,
kết quả khảo sát xây dựng, biên bản của chủ đầu tư nghiệm thu TKCS và kết quả
khảo sát xây dựng )
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở:
( - Sự phù hợp của thiết kế cơ sở về qui hoạch phát triển ngành, qui hoạch xây
dựng. Sự hợp lý về bố trí mặt bằng, tuyến công trình, các điểm đấu nối với công
trình hạ tầng kỹ thuật.
-Sự phù hợp với thiết kế cơ sở với thuyết minh của dự án về quy mô xây dựng,
công nghệ, công suất thiết kế, các số liệu sử dụng trong thiết kế
-Sự phù hợp với thiết kế cơ sở với phương án kiến trúc được chọn thông qua thi
tuyển – đối với trường hợp thi tuyển phương án kiến trúc.
- Sự phù hợp của các tiêu chuẩn được áp dụng trong các giải pháp thiết kế.
- Đánh giá điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức tư vấn, năng lực hành nghề
của các cá nhân lập thiết kế cơ sở theo qui định ).
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Kết luận :
( - Đủ điều kiện hay không đủ điều kiện xem xét phê duyệt thiết kế cơ sở cùng dự
án đầu tư xây dựng công trình.
4.

- yêu cầu sửa đổi, bổ sung thiết kế cơ sở – nếu có
-Những kiến nghị và yêu cầu đối với chủ đầu tư ).
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
SỞ XÂY DỰNG

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VP;

QT 19: Trang 9 / 13


BM QT19/03

UBND TỈNH ABC
SỞ XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : … / GM-SXD

………….., ngày … tháng … năm …

GIẤY MỜI HỌP
Sở Xây dựng tổ chức cuộc họp thông qua hồ sơ thiết kế cơ sở của dự dự
án…
Thành phần tham dự kính mời:
- Đại diện Sở Kế hoạch - Đầu tư;
- Đại diện Sở Tài chính;
- Đại diện Sở Tài nguyên và môi trường;
- Đại diện văn phòng UBND tỉnh;
- Đại diện phòng Quản lý đô thị thành phố ………;
- Đại diện chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án
- Đại diện Công ty công trình đô thị;
- Đại diện Trung tâm Kiểm định và dịch vụ xây dựng - Sở Xây dựng;
- Đại diện phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị và vật liệu xây dựng - Sở
Xây dựng.
………………………………………………………………………….……..…
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….……
Thời gian và địa điểm: vào lúc … giờ … phút ngày … tại Sở Xây dựng
…………………………………………………………………………………….
Nơi nhận:
- Như Giấy mời ;

TL. GIÁM ĐỐC
CHÁNH VĂN PHÒNG

- BGĐ Sở XD;
- P. Giám định XDCB;
- Lưu VP.

QT 19: Trang 10 / 13


BM QT19/04

SỔ TRÌNH BAN GIÁM ĐỐC
STT

SỐ
KẾT
QUẢ

TÊN
CÔNG
TRÌNH

NGƯỜI
XEM

NGUỒN
VỐN

ΣDỰ
ÁN

Ngày
trình

GHI CHÚ

01
02

QT 19: Trang 11 / 13


BM QT19/05

UBND TỈNH ABC
SỞ XÂY DỰNG
Số …………/BB -SXD

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Rạch giá, ngày . . . . tháng . . . . năm 200

GIẤY BÁO THU TIỀN THẨM ĐỊNH
(Không có giá trị thanh toán)
Kính gửi: ………………………………………………………
- Căn cứ ……………………………………………………………………………………
- Căn cứ…………………………………………………………………………………….
Nay hồ sơ đã được thẩm định xong. Sở xây dựng tỉnh thông báo đến cơ quan, đơn vị lệ
phí thẩm định hồ sơ thiết kế như sau:
Số tiền thẩm định ………………………………………………………………
( Bằng chữ: ………………………………………………………………………….)
Diễm giải số tiền thu:
+ Tổng mức đầu tư dự án : ……………………………………..
+ Tổng giá trị xây lắp của hạng mục: ……………………………………………
+ Lệ phí thẩm định TKCS tính bằng với mức thẩm định dự án đầu tư theo công văn số
5361/BTC-CST):
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Đề nghị quý cơ quan nộp phí thẩm định bằng tiền mặt tại tổ tiếp nhận hồ sơ – Sở xây
dựng số …………………………, hoặc chuyển khoản vào TK : …………………………… –
Kho Bạc Nhà Nước tỉnh ……..( chỉ giao hồ sơ có giấy báo nộp tiền) ./.
GIÁM ĐỐC

QT 19: Trang 12 / 13


BM QT19/06

SỔ LƯU TRỮ
SỐ
STT KẾT
QUẢ

TÊN
CÔNG
TRÌNH

NGƯỜI
XEM

NGUỒN
VỐN

ΣDỰ
ÁN

MS HS

GHI
CHÚ

01
02

QT 19: Trang 13 / 13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×