Tải bản đầy đủ

Phương pháp xác định nhanh số loại kiêu gen và số kiểu giao phối của quần thể

Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
MC LC

STT

Ni dung

Trang

1

Phn I: Lớ do chn ti

2

2

Phn II :Ni dung
A. Thc trng vn
B. Cỏch thc thc hin

C. Mt s ng dng khi gii bi túa trc nghim
D. Kt qu ó t c

3
3
15
18

Phn III: Kt lun v kin ngh
I. Kt lun
II. Kin ngh

19
19

3

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

1


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
PHN I: L DO CHN TI
Trc yờu cu i mi ca s nghip cụng nghip húa, hin i húa t
nc v nhng thỏch thc trờn con ng tin vo th k XXI th k sinh hc,
ũi hi nh trng phi o to ra nhng con ngi lao ng thụng minh, sỏng
to. thc hin mc tiờu ú, ngnh giỏo dc o to ó tin hnh i mi mc
tiờu, chng trỡnh, ni dung v phng phỏp o to. Trong ú, i mi hỡnh
thc kim tra ỏnh giỏ c coi l mt yờu cu thit yu. õy khụng phi l vn
riờng ca mt quc gia m mang tớnh ton cu trong chin lc phỏt trin
ngun nhõn lc con ngi phc v mc tiờu phỏt trin kinh t - xó hi.
Hin nay, xu hng chung ca hỡnh thc kim tra ỏnh giỏ hc sinh thụng
qua cỏc kỡ thi tt nghip, cng nh kỡ thi i hc Cao ng l s dng cõu hi
trc nghip khỏch quan nhiu la chn ( MCQ ). Vi nhng u im nh phm vi
kin thc rng, bao quỏt c ton b chng trỡnh, chng c vic hc t,
hoc lch ; t ú cng hn ch c rt nhiu hin tng tiờu cc. Tuy nhiờn,
cú th lm tt cỏc bi thi trc nghim khỏch quan thỡ hc sinh phi hc y ,
ton din v khụng c b qua bt c thnh phn kin thc c bn no cú trong

chng trỡnh, khụng th trụng ch vo s may ri. i vi nhng cõu hi trc
nghim cú phn tr li l nhng kt qu phi qua cỏc bc tớnh toỏn ( vớ d nh
phi vit kiu gen, lp s lai, ) thỡ hc sinh phi ht sc linh hot.
Trong thc t, khi gp cỏc bi toỏn trc nghim khỏch quan, a s hc sinh
thng ch tp trung thc hin theo hng tớnh n kt qu cui cựng theo
phng phỏp thụng thng. Vỡ th, hc sinh phi mt ớt nht t 4 5 phỳt tỡm
phng ỏn tr li ỳng, trong khi thi lng trung bỡnh ginh cho mi cõu ch cú
1,8 phỳt. Nh vy, hoc l nhỡn vo cỏc phng ỏn, hc sinh phi phỏn oỏn loi
b cỏc phng ỏn sai; hoc l hc sinh phi cú cỏch gii nhanh, khoa hc v
chớnh xỏc cú th cú kt qu nhanh nht trong thi gian ngn mi cú th kp tr
li tt c cỏc cõu.
Nhm giỳp hc sinh cú th cú cỏc thao tỏc nhanh trong vic xỏc nh s
loi kiu gen v s kiu giao phi ca qun th, tụi mnh dn xut sỏng kin
kinh nghim qua thc t ging dy ca bn thõn trng THPT Vnh Lc trong
nhng nm qua: Phng phỏp xỏc nh nhanh s loi kiu gen v s kiu
giao phi ca qun th
Vi sỏng kin kinh nghim ny, tụi mong mun giỳp hc sinh bit ng dng
cỏc phộp toỏn ó hc trong chng trỡnh xỏc nh nhanh s loi kiu gen, s
kiu gen ng hp, s kiu gen d hp v s kiu giao phi ca qun th trong khi
lm cỏc bi tp t lun cng nh cỏc cõu hi trc nghim khỏch quan. ng thi,
thụng qua ú, tụi hy vng tỡnh yờu sinh hc ca cỏc em hc sinh ngy cng tng
lờn.

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

2


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
PHN II : NI DUNG
A. Thc trng vn :
Theo hng dn mi nht ca B giỏo dc, ton b chng III: Di truyn
hc qun th c tỡm hiu trong 2 tit, ch trang b lớ thuyt, khụng cú tit rốn
luyn bi tp; ngay c trong sỏch bi tp sinh hc 12 dng toỏn v qun th t
phi cng nh qun th giao phi u khụng cú mt bi tp no. Trong thc t,
khi gp cỏc bi toỏn di truyn qun th núi chung, bi toỏn xỏc nh s loi kiu
gen v s kiu giao phi núi riờng, hc sinh thng cú tõm lớ lo s, khụng ch nú
khú v phc tp m cũn vỡ thi gian gii ra kt qu rt lõu, d xy ra nhm ln,
c bit i vi hc sinh cỏc trng THPT vựng sõu, vựng xa.
Trc xu hng chung ca vic i mi kim tra ỏnh giỏ, cú th lm tt
c cỏc bi thi trc nghim khỏch quan, c bit l nhng cõu hi trc nghim
khỏch quan cú phn tr li l kt qu phi qua cỏc bc tớnh toỏn thỡ hc sinh
phi ht sc linh hot v tnh tỏo. Trong thc t, hc sinh thng ch tp trung
thc hin theo hng tớnh n kt qu cui cựng tỡm phng ỏn tr li ỳng.
Vỡ th, hc sinh s tn rt nhiu thi gian trong khi thi gian trung bỡnh ginh cho
mi cõu hi ch cú 1,8 phỳt. Nh vy, hc sinh phi bit phõn loi, cú cỏch gii
nhanh, phỏn oỏn chớnh xỏc v khoa hc tỡm ra kt qu tt nht trong thi gian
ngn nht.
Qua thc tin nhiu nm ging dy ti trng THPT Vnh Lc v luyn thi
i hc Cao ng, thi hc sinh gii ..., tụi ó su tm cỏc dng bi toỏn, ỳc rỳt
kinh nghim; t ú tụi mnh dn hng dn hc sinh ng dng cỏc phộp toỏn ó
hc trong chng trỡnh xỏc nh nhanh s loi kiu gen, s kiu gen ng hp,
s kiu gen d hp v s kiu giao phi ca qun th.
B. Cỏch thc thc hin :
Phng phỏp xỏc nh nhanh s loi kiu gen v s kiu giao phi
ca qun th
phn ny, thy cụ, ngi c v cỏc em hc sinh tin theo dừi, tụi xin
chia thnh cỏc trng hp sau :
I. Trng hp mt gen cú r alen:
1. Gen nm trờn nhim sc th thng.
Phng phỏp thụng thng:
Khi gp bi toỏn yờu cu tớnh s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s
kiu gen d hp; a s hc sinh thng vn cú thúi quen gii theo cỏch sau:
- Bc 1: Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th to thnh, t ú vit cỏc phộp lai
cú th cú trong qun th ( tr cỏc phộp lai nghch ).
- Bc 2: Tớnh ( m ) s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s kiu gen
d hp hay s kiu giao phi ca qun th ( tựy theo yờu cu ca bi toỏn ).
Vớ d 1: qun th ngu phi, xột mt gen cú 2 alen A, a nm trờn nhim
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

3


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
sc th thng. Xỏc nh s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s kiu gen
d hp, s kiu giao phi ca qun th cú th c to thnh ?
Cỏch gii :
+ Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th c to thnh:
1. AA
2. aa
3. Aa
+ Cỏc phộp lai cú th cú trong qun th ( tr cỏc phộp lai nghch ).
1. AA x AA
4. AA x Aa
2. Aa x Aa
5. AA x aa
3. aa x aa
6. Aa x aa
- Bc 2: Tớnh s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s kiu gen d hp v
s kiu giao phi ca qun th.
S kiu gen chung = 3
S kiu gen ng hp = 2
S kiu gen d hp = 1
S kiu giao phi ca qun th ngu phi = 6
Vớ d 2: qun th ngu phi, xột mt gen cú 3 alen A1, A2, a nm trờn
nhim sc th thng. Xỏc nh s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s kiu
gen d hp v s kiu giao phi ca qun th ?
Cỏch gii :
- Bc 1:
+ Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th c to thnh
1. A1A1
4. A1a
2. A2A2
5. A2a
3. aa
6. A1A2
+ Lit kờ phộp lai cú th cú ( tr cỏc phộp lai nghch ).
1. A1A1 x A1A1
8. A1A1 x A1a
15. A1A2 x A1A2
2. A2A2 x A2A2
9. A1A1 x A2a
16. A1A2 x A1a
3. aa x aa
10. A1A1 x aa
17. A1A2 x A2a
4. A1a x A1a
11. A1A2 x A1A1
18. A1A2 x aa
5. A2a x A2a
12. A2A2 x A1a
19. A2a x A1a
6. A1A2 x A1A2
13. A2A2 x A2a
20. A2a x aa
7. A1A1 x A2A2
14. A2A2 x aa
21. A1a x aa
- Bc 2: Tớnh s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s kiu gen d hp,
s kiu giao phi cu qun th.
S kiu gen chung = 6
S kiu gen ng hp = 3
S kiu gen d hp = 3
S kiu giao phi ca qun th = 21
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

4


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
Vớ d 3: Mt gen cú 4 alen A1, A2, A3, a nm trờn nhim sc th thng. Cho
bit s kiu gen cú th cú, s kiu gen ng hp, s kiu gen d hp v s kiu
giao phi ca qun th? Bit rng qun th trờn ngu phi.
Cỏch gii :
- Bc 1:
+ Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th c to thnh
1. A1A1
6. A1A3
2. A2A2
7. A1a
3. A3A3
8. A2A3
4. aa
9. A2a
5. A1A2
10. A3a
+ Lit kờ cỏc phộp lai cú th c to thnh ( tr cỏc phộp lai nghch ).
1. A1A1 x A1A1
20. A2A2 x A3A3
39. aa x A2a
2. A2A2 x A2A2
21. A2A2 x aa
40. aa x A3a
3. A3A3 x A3A3
22. A2A2 x A1A2
41. A1A2 x A1A3
4. aa x aa
23. A2A2 x A1A3
42. A1A2 x A1a
5. A1A2 x A1A2
24. A2A2 x A1a
43. A1A2 x A2A3
6. A1A3 x A1A3
25. A2A2 x A2A3
44. A1A2 x A2a
7. A1a x A1a
26. A2A2 x A2a
45. A1A2 x A3a
8. A2A3 x A2A3
27 A2A2 x A3a
46. A1A3 x A1a
9. A2a x A2a
28. A3A3 x aa
47. A1A3 x A2A3
10. A3a x A3a
29. A3A3 x A1A2
48. A1A3 x A2a
11. A1A1 x A2A2
30. A3A3 x A1A3
49. A1A3 x A3a
12. A1A1 x A3A3
31. A3A3 x A1a
50. A1a x A2A3
13. A1A1 x aa
32. A3A3 x A2A3
51. A1a x A2a
14. A1A1 x A1A2
33. A3A3 x A2a
52. A1a x A3a
15. A1A1 x A1A3
34. A3A3 x A3a
53. A2A3 x A2a
16. A1A1 x A1a
35. aa x A1A2
54. A2A3 x A3a
17. A1A1 x A2A3
36. aa x A1A3
55. A2a x A3a
18. A1A1 x A2a
37. aa x A1a
19. A1A1 x A3a
38. aa x A2A3
- Bc 2: Tớnh s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s kiu gen d hpv
s kiu giao phi ca qun th.
S kiu gen chung = 10
S kiu gen ng hp = 4
S kiu gen d hp = 6
S kiu giao phi ca qun th = 55
Vớ d 4: Mt qun th ngu phi, xột 1 gen gm cú 5 alen A1, A2, A3, A4, a nm
trờn nhim sc th thng. Cho bit s kiu gen cú th cú, s kiu gen ng hp,
s kiu gen d hp v s kiu giao phi cú th c to thnh ?
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

5


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
Cỏch gii:
- Bc 1:
+ Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th c to thnh:
1. A1A1
6. A1A2
11. A3A4
2. A2A2
7. A1A3
12. A1a
3. A3A3
8. A1A4
13. A2a
4. A4A4
9. A2A3
14. A3a
5. aa
10. A2A4
15. A4a
+ Lit kờ cỏc phộp lai cú th cú trong qun th ( tr cỏc phộp lai nghch ).
1. A1A1 x A1A1
32. A2A2 x aa
63. A4A4 x A2a
2. A2A2 x A2A2
33. A2A2 x A1A2
64. A4A4 x A3a
3. A3A3 x A3A3
34. A2A2 x A1A3
65. A4A4 x A4a
4. A4A4 x A4A4
35. A2A2 x A1A4
66. aa x A1A2
5. aa
x aa
36. A2A2 x A2A3
67. aa x A1A3
6. A1A2 x A1A2
37. A2A2 x A2A4
68. aa x A1A4
7. A1A3 x A1A3
38. A2A2 x A3A4
69. aa x A2A3
8. A1A4 x A1A4
39. A2A2 x A1a
70. aa x A2A4
9. A2A3 x A2A3
40. A2A2 x A2a
71. aa x A3A4
10. A2A4 x A2A4
41. A2A2 x A3a
72. aa x A1a
11. A3A4 x A3A4
42. A2A2 x A4a
73. aa x A2a
12. A1a x A1a
43. A3A3 x A4A4
74. aa x A3a
13. A2a x A2a
44. A3A3 x aa
75. aa x A4a
14. A3a x A3a
45. A3A3 x A1A2
76. A1A2 x A1A3
15. A4a x A4a
46. A3A3 x A1A3
77. A1A2 x A1A4
16. A1A1 x A2A2
47. A3A3 x A1A4
78. A1A2 x A2A3
17. A1A1 x A3A3
48. A3A3 x A2A3
79. A1A2 x A2A4
18. A1A1 x A4A4
49. A3A3 x A2A4
80. A1A2 x A3A4
19. A1A1 x aa
50. A3A3 x A3A4
81. A1A2 x A1a
20. A1A1 x A1A2
51. A3A3 x A1a
82. A1A2 x A2a
21. A1A1 x A1A3
52. A3A3 x A2a
83. A1A2 x A3a
22. A1A1 x A1A4
53. A3A3 x A3a
84. A1A2 x A4a
23. A1A1 x A2A3
54. A3A3 x A4a
85. A1A3 x A1A4
24. A1A1 x A2A4
55. A4A4 x aa
86. A1A3 x A2A3
25. A1A1 x A3A4
56. A4A4 x A1A2
87. A1A3 x A2A4
26. A1A1 x A1a
57. A4A4 x A1A3
88. A1A3 x A3A4
27. A1A1 x A2a
58. A4A4 x A1A4
89. A1A3 x A1a
28. A1A1 x A3a
59. A4A4 x A2A3
90. A1A3 x A2a
29. A1A1 x A4a
60. A4A4 x A2A4
91. A1A3 x A3a
30. A2A2 x A3A3
61. A4A4 x A3A4
92. A1A3 x A4a
31. A2A2 x A4A4
62. A4A4 x A1a
93. A2A3 x A2A4
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

6


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
94. A2A3 x A3A4
103. A2A4 x A4a
112. A2a x A4a
95. A2A3 x A1a
104. A3A4 x A1a
113. A3a x A4a
96. A2A3 x A2a
105. A3A4 x A2a
114. A1A4 x A3A4
97. A2A3 x A3a
106. A3A4 x A3a
115. A1A4 x A2A4
98. A2A3 x A4a
107. A3A4 x A4a
116. A1A4 x A2A3
99. A2A4 x A3A4
108. A1a x A2a
117. A1A4 x A1a
100. A2A4 x A1a
109. A1a x A3a
118. A1A4 x A2a
101. A2A4 x A2a
110. A1a x A4a
119. A1A4 x A3a
102. A2A4 x A3a
111. A2a x A3a
120. A1A4 x A4a
- Bc 2: Tớnh s kiu gen chung, s kiu gen ng hp, s kiu gen d hp v
s kiu giao phi ca qun th:
S kiu gen chung = 15
S kiu gen ng hp = 5
S kiu gen d hp = 10
S kiu giao phi ca qun th = 120

Phng phỏp gii nhanh:
Vi cỏch gii trờn, hc sinh thng phi mt rt nhiu thi gian mi tỡm ra
c ỏp ỏn, ụi khi cũn nhm ln dn n sai sút rt ỏng tic. Qua thc tin
ging dy nhiu nm, c bit l khi hng dn hc sinh lm bi tp trc nghim
khỏch quan, tụi ó hng dn hc sinh vn dng cỏc phộp toỏn ó hc trong
chng trỡnh rỳt ra c cụng thc tớnh nhanh s kiu gen, s kiu gen ng
hp, s kiu gen d hp v s kiu giao phi ca qun th ngu phi.
Qua 4 vớ d 1, 2, 3, 4 ta cú th rỳt ra c bng tng quỏt sau :
STT

S alen
ca gen

S kiu gen
ng hp

1

2

2

2

3

3

3

4

4

4

5

5

...
...

...
...

...
...

...
...

r

r (r 1)
= C2r
2

n

r

S kiu gen
d hp
2( 2 1)
2
3(3 1)
3=
2
4( 4 1)
6=
2
5(5 1)
10 =
2

1=

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

S kiu gen
chung ( KGC )

S kiu
giao phi

2+1=3

6

3+3=6

21

4 + 6 = 10

55

5 + 10 = 15

120

...
...

...
...

r + C2r

r (r 1)
2

=

C2s KGC
+ s KGC

7


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
Trong trng hp tng quỏt, i vi mt gen cú r alen nm trờn nhim sc th
thng, da vo bng tng quỏt trờn, ta cú th rỳt ra c cụng thc tớnh nhanh s
loi kiu gen, s kiu gen ng hp, s kiu gen d hp v s kiu giao phi ca
qun th nh sau :
- S kiu gen ng hp = r
r (r 1)
2
r (r 1)
- S kiu gen chung = r + C2r =
2

- S kiu gen d hp = C2r =

- S kiu giao phi ca qun th ngu phi = C2s KGC + s KGC
Nh vy, ch bng mt thao tỏc n gin, bng cỏch vn dng cỏc phộp toỏn
ó hc trong chng trỡnh, hc sinh cú th tớnh ngay c s kiu gen chung, s
kiu gen ng hp, s kiu gen d hp v s kiu giao phi ca qun th ngu phi
trong 4 vớ d 1, 2, 3, 4.
vớ d 1:
S kiu gen chung =

r (r 1)
=
2

2( 2 1)
=3
2

S kiu gen ng hp = r = 2
S kiu gen d hp =
C2r = C22 = 1
S kiu giao phi ca qun th ngu phi = C2s KGC + s KGC
= C23 + 3 = 6
vớ d 2:
S kiu gen chung =

r (r 1)
=
2

3(3 1)
=6
2

S kiu gen ng hp = r = 3
S kiu gen d hp =
C2r = C23 = 3
S kiu giao phi ca qun th ngu phi = C2s KGC + s KGC
= C26 + 6 = 21
vớ d 3:
S kiu gen chung =

r (r 1)
=
2

4( 4 1)
= 10
2

S kiu gen ng hp = r = 4
S kiu gen d hp =
C2r = C24 = 6
S kiu giao phi ca qun th ngu phi = C2s KGC + s KGC
= C210 + 10 = 55
vớ d 4:
S kiu gen chung =

r (r 1)
5(5 1)
= 15

2
2

S kiu gen ng hp = r = 5
S kiu gen d hp = C2r = C25 = 10
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

8


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
S kiu giao phi ca qun th ngu phi = C2s KGC + s KGC
= C215 + 15 = 120
2. Gen nm trờn nhim sc th gii tớnh.
a) Trng hp gen nm trờn X, khụng cú alen tng ng trờn Y.
Phng phỏp thụng thng:
- Bc 1: Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th cú, vit cỏc phộp lai cú th c to
thnh.
- Bc 2: Tớnh ( m ) s kiu gen chung, s kiu giao phi ca qun th ngu
phi ( tựy theo yờu cu ca bi toỏn ).
Vớ d 1: Mt gen cú 3 alen A, a nm trờn nhim sc th gii tớnh X, khụng cú
alen tng ng trờn Y. Xỏc nh s kiu gen chung, s kiu giao phi cú th c
to thnh? Bit rng qun th trờn ngu phi.
Cỏch gii :
- Bc 1:
+ Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th to thnh:
Trờn XX : 1. XAXA
Trờn XY : 1. XAY
2. XAXa
2. XaY
3. XaXa
+ Lit kờ cỏc phộp lai cú th to thnh:
1. XAXA x XAY
3. XAXa x XAY
5. XaXa x XAY
2. XAXA x XaY
4. XAXa x XaY
6. XaXa x XaY
- Bc 2 : Tớnh ( m ) s kiu gen chung, s kiu giao phi ca qun th ( tựy
theo yờu cu ca bi toỏn ).
S kiu gen thuc gii XX = 3
S kiu gen thuc gii XY = 2
S kiu gen chung = 3 ( XX ) + 2 ( XY ) = 5
S kiu giao phi = 6
Vớ d 2: Mt gen cú 3 alen A1, A2, a nm trờn nhim sc th gii tớnh X, khụng
cú alen tng ng trờn Y. Xỏc nh s kiu gen chung, s kiu giao phi cú th
c to thnh trong qun th ? Bit rng qun th ngu phi.
Cỏch gii :
- Bc 1:
+ Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th cú:
Trờn XX :
1. XA1XA1
4. XA1Xa
2. XA2XA2
5. XA2Xa
3. XA1XA2
6. XaXa
Trờn XY : 1. XA1Y
2. XA2Y
+ Lit kờ cỏc phộp lai cú th to thnh:
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

3. XaY

9


Ph-ơng pháp xác định nhanh
giao phối của quần thể
1. XA1XA1 x XA1Y
7. XA1XA2
2. XA1XA1 x XA2Y
8. XA1XA2
3. XA1XA1 x XaY
9. XA1XA2
4. XA2XA2 x XA1Y
10. XA1Xa
5. XA2XA2 x XA2Y
11. XA1Xa
6. XA2XA2 x XaY
12. XA1Xa

số loại kiểu gen và số kiểu
x
x
x
x
x
x

XA1Y
XA2Y
XaY
XA1Y
XA2Y
XaY

13. XA2Xa x XA1Y
14. XA2Xa x XA2Y
15. XA2Xa x XaY
16. XaXa x XA1Y
17. XaXa x XA2Y
18. XaXa x XaY

- Bc 2 : Tớnh ( m ) s kiu gen chung, s kiu giao phi ca qun th ( tựy
theo yờu cu ca bi toỏn ).
S kiu gen gii XX = 6
S kiu gen gii XY = 3
S kiu gen chung = 6 + 3 = 9
S kiu giao phi = 18
Vớ d 3: Mt gen cú 3 alen A1, A2, A3, a nm trờn nhim sc th gii tớnh X,
khụng cú alen tng ng trờn Y. Xỏc nh s kiu gen chung v s kiu giao phi
cú th c to thnh trong qun th? Bit rng qun th trờn ngu phi.
Cỏch gii :
- Bc 1: Lit kờ tt c cỏc kiu gen cú th cú:
Trờn XX :
1. XA1XA1
5. XA2Xa
9. XA2XA3
2. XA2XA2
6. XaXa
10. XA3Xa
3. XA1XA2
7. XA3XA3
4. XA1Xa
8. XA1XA3
Trờn XY : 1. XA1Y
2. XA2Y
3. XA3Y
4. XaY
+ Lit kờ cỏc phộp lai cú th to thnh trong qun th:
1. XA1XA1 x XA1Y
15. XA1Xa x XA3Y
29. XA2XA3 x XA1Y
2. XA1XA1 x XA2Y
16. XA1Xa x XaY
30. XA2XA3 x XA2Y
3. XA1XA1 x XA3Y
17. XA2Xa x XA1Y
31. XA2XA3 x XA3Y
4. XA1XA1 x XaY
18. XA2Xa x XA2Y
32. XA2XA3 x XaY
5. XA2XA2 x XA1Y
19. XA2Xa x XA3Y
33. XA3Xa x XA1Y
6. XA2XA2 x XA2Y
20. XA2Xa x XaY
34. XA3Xa x XA2Y
7. XA2XA2 x XA3Y
21. XA3XA3 x XA1Y
35. XA3Xa x XA3Y
8. XA2XA2 x XaY
22. XA3XA3 x XA2Y
36. XA3Xa x XaY
9. XA1XA2 x XA1Y
23. XA3XA3 x XA3Y
37. XaXa x XA1Y
10. XA1XA2 x XA2Y
24. XA3XA3 x XaY
37. XaXa x XA2Y
11. XA1XA2 x XA3Y
25. XA1XA3 x XA1Y
39. XaXa x XA3Y
12. XA1XA2 x XaY
26. XA1XA3 x XA2Y
40. XaXa x XaY
13. XA1Xa x XA1Y
27. XA1XA3 x XA3Y
14. XA1Xa x XA2Y
28. XA1XA3 x XaY

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

10


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
- Bc 2 : Tớnh ( m ) s kiu gen chung, s kiu giao phi ca qun th:
S kiu gen gii XX = 10
S kiu gen gii XY = 4
S kiu gen chung = 10 + 4 = 14
S kiu giao phi = 40
Phng phỏp gii nhanh::
Qua 3 vớ d trờn, ta cú th rỳt ra c bng tng quỏt sau :
S kiu
S alen ca S kiu gen S kiu gen S kiu gen
STT
giao
gen
gii XX
gii XY
chung
phi
1

2

2

3

3

4

...

...

n

2( 2 1)
2
3(3 1)
6=
2
4( 4 1)
10 =
2

3=

r

...
r (r 1)
2

2

3+2=5

3.2 = 6

3

6+3=9

6.3 = 18

4

10 + 4 = 14

10.4 =
40

...

...

...

r

r (r 1)
+r
2
r (r 3)
=
2

r (r 1)
2

.r

Trong trng hp tng quỏt, i vi mt gen cú r alen nm trờn nhim sc
th X, khụng cú alen tng ng trờn Y, trờn c s xõy dng bng cụng thc tng
quỏt trờn, ta rỳt ra c cụng thc tớnh nhanh s loi kiu gen v s kiu giao
phi ca qun th ngu phi nh sau :
S kiu gen gii XX =
S kiu gen chung

r (r 1)
2

S kiu gen gii XY = r

= s kiu gen gii XX + s kiu gen gii XY
=

r (r 1)
+r =
2

r (r 3)
2

S kiu giao phi = s kiu gen XX . s kiu gen XY
=

r (r 1)
.r
2

p dng cụng thc tớnh nhanh, ta cú th nhm ngay c s kiu gen gii
XX, s kiu gen gii XY, s kiu gen chung hay s kiu giao phi ca qun th
cỏc vớ d trờn.
vớ d 1:
S kiu gen gii XX =

r (r 1)
=
2

2( 2 1)
=3
2

S kiu gen gii XY = r = 2
S kiu gen chung
= s kiu gen gii XX + s kiu gen gii XY
=

r (r 1)
+r =
2

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

r (r 3)
2(2 3)
=
=5
2
2

11


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
S kiu giao phi = s kiu gen XX . s kiu gen XY
=
vớ d 2:
S kiu gen gii XX =

r (r 1)
.r = 6
2

r (r 1)
=
2

S kiu gen gii XY = r = 3
S kiu gen chung =

3(3 1)
=6
2

r (r 1)
r (r 3)
+r=
2
2

=

3(3 3)
2

=9

S kiu giao phi = s kiu gen XX . s kiu gen XY
=
vớ d 3:
S kiu gen gii XX =

r (r 1)
. r = 18
2

r (r 1)
=
2

S kiu gen gii XY = r = 4
S kiu gen chung =

4( 4 1)
= 10
2

r (r 1)
r (r 3)
+ r=
2
2

=

4(4 3)
2

= 14

S kiu giao phi = s kiu gen XX . s kiu gen XY
=

r (r 1)
. r = 40
2

b) Trng hp gen nm trờn X, khụng cú alen tng ng trờn Y.
Do khuụn kh ca ti, vit khụng quỏ 20 trang nờn trng hp ny tụi
khụng trỡnh by chi tit; trờn c s xõy dng bng cụng thc tng quỏt nh cỏc
trng hp trờn, ta cú th xỏc nh c :
S kiu gen gii XX = 1
S kiu gen gii XY = r
S kiu gen chung = r + 1
S kiu giao phi = S kiu gen XX . s kiu gen XY = 1. r = r
II Hai hay nhiu gen trong ú 1 gen cú r1 alen; gen 2 cú r2 alen, ... ( r1, r2 l
s nguyờn dng )
1. Gen nm trờn nhim sc th thng
a) Hai hay nhiu gen nm trờn cỏc nhim sc th thng khỏc nhau ( cỏc
gen phõn li c lp )
Trờn c s phn I, ta cú th ỏp dng tớnh nhanh s loi kiu gen, s kiu
ng hp, s kiu gen d hp v s kiu giao phi ca qun th trong trng hp
2 gen nm trờn cựng 1 cp nhim sc th tng ng.
- S kiu gen ng hp 2 cp = r1r2
r1( r1 1) r 2(r 2 1)
.
2
2
r1.r 2( r1 1)( r 2 1)
=
4
r1( r1 1) r 2(r 2 1)
r1.r 2( r1 1)( r 2 1)
- S kiu gen chung ( KGC ) =
.
=
2
2
4

- S kiu gen d hp 2 cp = C2r1 . C2r2 =

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

12


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
- S kiu giao phi ca qun th ngu phi = C2s KGC + s KGC
Vớ d: Xỏc nh s kiu gen, s kiu giao phi cú th cú trong cỏc qun th
ngu phi sau :
- Qun th 1: Xột 2 lụ cỳt gen trong ú gen 1 cú 3 alen, gen 2 cú 5 alen nm
trờn cỏc nhim sc th thng khỏc nhau.
- Qun th 2: Xột 2 lụ cỳt gen, mi lụ cỳt u cú 4 alen nm trờn cỏc nhim
sc thng khỏc nhau.
Cỏch gii :
* Xột qun th 1:
- S KGC ca qun th =

r1.r 2( r1 1)( r 2 1)
=
4

3.5.(3 1)(5 1)
= 90
4

- S kiu giao phi ca qun th = C2s KGC + s KGC = C290 + 90 = 4095
* Xột qun th 2:
- S KGC ca qun th =

4(4 1)
2

2

= 100

- S kiu giao phi ca qun th = C2s KGC + s KGC = C2100 + 100 = 5050
b. Hai gen nm trờn cựng 1 cp nhim sc th thng ( di truyn liờn kt )
p dng cụng thc phn I, ta cú th tớnh nhanh s kiu gen chung, s kiu
giao phi ca qun th ngu phi trong trng hp cỏc gen nm trờn cựng 1 cp
nhim sc th thng nh sau:
- S kiu gen chung =

r1.r 2(r1.r 2 1)
2

- S kiu giao phi ca qun th ngu phi = C2s KGC + s KGC
Vớ d: Trong qun th ngu phi ca mt loi ng vt lng bi, xột 2 gen:
gen I cú 2 alen v gen II cú 3 alen cựng nm trờn 1 cp nhim sc th thng.
Bit rng khụng xy ra t bin, theo lớ thuyt, s loi kiu gen ti a v cỏc
lụcut trờn v s kiu giao phi trong qun th l bao nhiờu ?
Cỏch gii :
Gen I v II cựng nm trờn 1 cp nhim sc th thng
=> S loi kiu gen chung =

r1.r 2(r1.r 2 1)
2.3.( 2.3 1)
=
= 21
2
2

S kiu giao phi ca qun th = C221 + 21 = 241
2. Gen nm trờn nhim sc th ( NST ) gii tớnh :
a. Gen nm trờn NST gii tớnh X, khụng cú alen tng ng trờn Y
- S kiu gen gii XX =

r1.r 2(r1.r 2 1)
2

S kiu gen gii XY = r1r2

- S KGC = s KGXX + s KGXY
- S kiu giao phi ca qun th ngu phi = s KGXX
=

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

.

s KGXY

r1.r 2(r1.r 2 1)
. r1 r2
2

13


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
Vớ d: Trong qun th thc vt lng bi, xột gen 1 gm 3 alen (a 1, a2, a3),
gen 2 gm 4 alen (b1, b2, b3, b4). Bit rng 2 gen cựng nm trờn nhim sc th
gii tớnh X, khụng cú alen tng ng trờn Y. Xỏc nh s loi kiu gen v s
kiu giao phi ca qun th nu cho rng cỏc cỏ th trong qun th giao phi
ngu nhiờn vi nhau ?
- S kiu gen gii XX =

r1.r 2(r1.r 2 1)
3.4(3.4 1)
=
= 78
2
2

- S kiu gen gii XY = r1r2 = 3.4 = 12
- S KGC = s KGXX + s KGXY = 78 + 12 = 90
- S kiu giao phi ca qun th ngu phi = s KGXX . s KGXY
= 78 . 12 = 936
2. Gen nm trờn NST gii tớnh Y, khụng cú alen tng ng trờn X.
- S kiu gen gii XX = 1
- S kiu gen gii XY = r1r2
- S KGC = s KGXX + s KGXY = r1r2 +1
- S kiu giao phi ca qun th ngu phi = s KGXX . s KGXY
= r 1 r2
Vớ d : Trong qun th ngu phi ca mt loi ng vt lng bi, xột 2
gen, gen I cú 3 alen cựng nm trờn 1 cp nhim sc th thng; gen II cú 3 alen
nm trờn nhim sc th Y khụng cú alen trờn X. Bit rng khụng xy ra t bin,
theo lớ thuyt, s loi kiu gen ti a, s kiu giao phi trong qun th l bao
nhiờu ?
Cỏch gii :
- Vi gen I nm trờn nhim sc th thng => s loi kiu gen =

33 1)
=6
2

- Vi gen II:

+ S kiu gen gii XX = 1
+ S kiu gen gii XY = 3
=> S KGC = s KGXX + s KGXY = 4
- S loi kiu gen ti a v c 3 lụ cỳt trờn l = 6.4 = 24
- S kiu giao phi ca qun th ngu phi = s KGXX . s KGXY
= ( 6.1).( 6.3 ) = 108
* Lu ý :
- Trng hp vi n gen phõn li c lp ( n l s nguyờn dng, n > 2 ): tớnh
tng t nh 2 gen
- Trng hp cú 2 hay nhiu dng tớnh trng khỏc nhau thỡ kt qu l phộp nhõn
ca tng dng tớnh trng. Trong ú tớnh i vi cỏc gen trờn cựng 1 nhim sc
th trc
- Trng hp gen nm trờn vựng tng ng ca nhim sc th gii tớnh X v Y,
ta tớnh riờng cho tng gii:
+ Trờn XX : tớnh tng t gen trờn nhim sc th thng, vi gen 1 cú r1 alen,
gen 2 cú r2 alen, gen 3 cú r3 alen thỡ :
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

14


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
S kiu gen XX =

r1.r 2.r 3(r1.r 2.r 3 1)
2

+ Trờn XY : Vi gen 1 cú r1 alen,
gen 2 cú r2 alen, gen 3 cú r3 alen thỡ :
2
S kiu gen XY = ( r1.r2.r3 )
S kiu gen chung = s kiu gen XX + s kiu gen XY
=

r1.r 2.r 3(r1.r 2.r 3 1)
+ ( r1.r2.r3 )2
2

S kiu giao phi = s kiu gen XX . s kiu gen XY
=

r1.r 2.r 3(r1.r 2.r 3 1)
. ( r1.r2.r3 )2
2

Vớ d 1: Xỏc nh s kiu gen, s kiu giao phi cú th cú trong cỏc qun
th ngu phi sau :
- Qun th 1: Xột 3 lụ cỳt gen, mi lụ cỳt u cú 3 alen nm trờn cỏc nhim
sc thng khỏc nhau.
- Qun th 2: Xột 1 lụ cỳt gen cú 4 alen nm trờn vựng tng ng ca nhim
sc th gii tớnh X v Y.
( Trớch thi gii toỏn trờn mỏy tớnh cm tay nm hc 2012 2013 )

Cỏch gii :
* Xột qun th 1:
- S KGC ca qun th =

3(3 1)
2

3

= 216

- S kiu giao phi ca qun th = C2s KGC + s KGC
= C2216 + 216 = 23436
* Xột qun th 2:
- S kiu gen thuc gii XX =

4( 4 1)
= 10
2

- S kiu gen thuc gii XY = 42 = 16
=> S kiu gen chung = 10 + 16 = 26
=> S kiu giao phi = 10 . 16 = 160
Vớ d 2 : Trong qun th ca mt loi ng vt lng bi, xột 3 gen, gen I cú
2 alen v gen II cú 3 alen cựng nm trờn 1 cp nhim sc th thng, gen III cú 4
alen nm trờn cp nhim sc th thng khỏc. Bit rng khụng xy ra t bin,
theo lớ thuyt, s loi kiu gen ti a v cỏc lụcut trờn trong qun th l bao
nhiờu ?
Cỏch gii :
- Gen I v II cựng nm trờn 1 cp nhim sc th thng:
r1.r 2(r1.r 2 1)
2.3.( 2.3 1)
=
= 21
2
2
4.( 4 1)
- Gen III cú 4 alen => s loi kiu gen =
= 10
2

=> S loi kiu gen =

=> S loi kiu gen chung = 21 . 10 = 210.
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

15


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
C. MT S NG DNG KHI GII BI TON TRC NGHIM:
Cõu 1 : Trong qun th ngu phi ca mt loi ng vt lng bi, xột 3 gen,
gen I cú hai alen v gen II cng cú hai alen cựng nm trờn nhim sc th gii
tớnh X khụng cú alen trờn Y, gen III cú hai alen nm trờn nhim sc th Y khụng
cú alen trờn X. Bit rng khụng xy ra t bin, theo lớ thuyt, s loi kiu gen
ti a trong qun th l bao nhiờu ?
A. 80.
B. 14.
C. 16.
D. 18.
HDG: Gen I v II cú 2 alen nm trờn X, khụng cú alen tng ng trờn Y:
S loi kiu gen gii XX =

2.2( 2.2 1)
= 10
2

S loi kiu gen gii XY = 2.2 = 4
Gen III cú 2 alen nm trờn Y, khụng cú alen tng ng trờn X:
S loi kiu gen gii XX = 1
S loi kiu gen gii XY = 2
S KGC = 10.1 + 4.2 = 18
=> ỏp ỏn D
Cõu 2: mt loi thc vt lng bi, cỏc gen phõn li c lp trong gim phõn,
khụng xy ra t bin, v mt lớ thuyt s kiu gen d hp c to thnh t hai
cõy b m cú kiu gen: AaBbDdEE x AabbDdEe l
A. 10.
B. 26.
C. 16.
D. 32.
HDG: S loi kiu gen = 3.2.3.2 = 36
S kiu gen ng hp = 2.1.2.1 = 4
S kiu gen d hp = 36 4 = 32 => ỏp ỏn D
Cõu 3: ngi, bnh mự mu lc do gen ln nm trờn NST gii tớnh X quy
nh, bnh bch tng do gen ln nm trờn NST thng quy nh, cỏc nhúm mỏu
do 1 gen gm 3 len nm trờn NST thng khỏc quy nh. S kiu giao phi cú
th cú trong qun th ngi l bao nhiờu? Bit rng qun th ngi l qun th
ngu phi.
A. 1944
B. 90
C. 2916
D. 54
HDG: S loi kiu gen quy nh sc t da ngi =
S loi kiu gen quy nh nhúm mỏu =
S kiu gen gii XX=

2( 2 1)
=3
2

3(3 1)
2

2( 2 1)
=3
2

= 6

S kiu gen gii XY = 2

S kiu giao phi = s kiu gen gii XX x s kiu gen gii XY =
= 3.6 .3. 3. 6. 2 = 1944
=> ỏp ỏn A
Cõu 4: Rui gim cú b nhim sc th 2n = 8. Trờn mi cp nhim sc th
thng xột 1 lụ cỳt gen, mi lụ cỳt u gm cú 3 alen; trờn cp nhim sc th
gii tớnh xột mt gen cú hai alen nm vựng khụng tng ng ca nhim sc
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

16


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
th gii tớnh X. Bit rng khụng xy ra t bin, theo lớ thuyt, s loi kiu gen
ti a trong qun th l bao nhiờu ?
A. 216
B. 1080.
C. 30.
D. 1800
HDG:
Trờn cỏc cp NST thng: s loi kiu gen =

3.3.3(3 1)(3 1)(3 1)
= 216
2 . 2 .2

Trờn cp NST gii tớnh: XX = 3; XY = 2 => s loi KG = 5
=> S KGC = 216 x 5 = 1080
=> ỏp ỏn B
Cõu 5: Gen A gm 4 alen, gen B gm 5 alen. C 2 gen u nm trờn nhim sc
th gii tớnh X, khụng cú alen trờn Y. S loi kiu gen ti a trong qun th l
bao nhiờu ?
A. 150
B. 210
C. 230
D. 270
HDG: S kiu gen gii XX =

4.5( 4.5 1)
= 210
2

S kiu gen gii XY = 20

=> S KGC = 230
=> ỏp ỏn C
Cõu 6: Gen A gm 4 alen, gen B gm 3 alen. Hai gen cựng nm trờn nhim sc
th gii tớnh Y, khụng cú alen tng ng trờn X. S phộp lai khỏc nhau ti a cú
th cú trong qun th l bao nhiờu ?
A. 10
B. 13
C. 11
D.12
HDG: S kiu gen gii XX = 1
S kiu gen gii XY = 4.3 = 12
=> S phộp lai ti a = 12.1 = 12
=> ỏp ỏn D
Cõu 7: Gen A gm 4 alen, gen B gm 5 alen, gen C gm 3 alen, gen D gm 2
alen. 2 gen A v B nm trờn 2 cp nhim sc th thng khỏc nhau, 2 gen C v
D nm trờn nhim sc th gii tớnh X khụng cú alen trờn Y. S loi kiu gen ti
a trong qun th l bao nhiờu ?
A.750
B. 4050
C.6750
D. 20250
4.5(4 1)(5 1)
= 150
2.2
3.2(3.2 1)
Xột gen C v gen D: S loi kiu gen XX =
= 21
2

HDG: - Xột gen A v gen B: S loi kiu gen =
-

S kiu gen XY = 3.2 = 6
=> S kiu gen chung = 150. ( 21 + 6 ) = 4050 => ỏp ỏn B
Cõu 8: Trong qun th ca 1 loi thỳ, xột 2 lụ cỳt gen : gen 1 cú 3 alen, gen 2 cú
4 alen. C 2 gen u nm trờn vựng tng ng ca nhim sc th gii tớnh X v
Y. Bit rng khụng cú t bin xy ra, theo lớ thuyt, s kiu gen ti a v 2 lụ
cỳt trờn trong qun th l bao nhiờu ?
A. 222
B. 144
C. 78
D. 11232
HDG: S kiu gen XX =

3.4(3.4 1)
= 78
2

S kiu gen XY = ( 3.4 )2 = 144
S KGC = 78 + 144 = 222
=> ỏp ỏn A

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

17


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
Cõu 9: Mt qun th ngu phi, xột 1 gen cú 7 alen gm : A1, A2, A3,A4, A5, A6,
A7 theo th t tri hon ton t A1 n A7 nm trờn nhim sc th thng. S
kiu giao phi ti a trong qun th l bao nhiờu ?
A. 35
B.784
C. 406
D. 28
S KGC =

HDG:

7(7 1)
= 28
2

S kiu giao phi ti a = C228 + 28 = 406 => ỏp ỏn C
Cõu 10 : Gen 1 cú 3 alen v gen 2 cú 4 alen liờn kt vi nhau trờn nhim sc th
thng. Gen 3 cú 5 alen nm trờn cp nhim sc th thng khỏc. Gen 4 cú 5
alen nm trờn X, khụng cú alen trờn Y. Tớnh s kiu gen ti a cú th to thnh ?
A. 113
B. 133
C. 153
D. 173
HDG: - Xột gen 1 v gen 2 => s loi kiu gen =
- Xột gen 3 => s loi kiu gen =
- Xột gen 4 => s loi kiu gen =

5(5 1)
2

3.4(3.4 1)
= 78
2

= 15

5(5 1)
XX + 5 XY = 20
2

=> S KGC = 78.15.20 = 23400
D. KT QU T C:
Sau mt thi gian ngn ỏp dng chuyờn vo vic ging dy Sinh hc lp
12 trng THPT Vnh Lc, kt qu t c ỏng khớch l, c th hin
thụng qua kt qu kim chng hc sinh ca 2 lp : 12A1 ( lp thc nghim ) v
lp 12A2 ( lp i chng ) bng cựng mt bi trc nghim khỏch quan, gm 10
cõu hi ( v ỏp ỏn kốm theo )
Kt qu kim chng c th nh sau :

SL

%

SL

%

Trung
bỡnh
SL
%

i chng

0

0

12

27

23

Thc
nghim

6

13

20

44

17

Gii

Lp

Khỏ

Yu

Kộm

SL

%

SL

%

51

8

18

2

4

38

2

5

0

0

Nh vy, sau khi thc hin chuyờn ny, cht lng ca hc sinh ó c
nõng lờn ỏng k. Cỏc em hc sinh ó bit vn dng cỏc phộp toỏn xỏc nh
nhanh s loi kiu gen v s kiu giao phi ca qun th. C th s lng hc
sinh khỏ tng t 27% ( lp i chng ) lờn 44% ( lp thc nghim), c bit s
Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

18


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
hc sinh kộm lp thc nghim khụng cũn, s hc sinh t loi gii tng t 0%
lờn 13 %.

PHN III : KT LUN V KIN NGH
I. Kt lun
Mang tớnh cht l mt sỏng kin kinh nghin, nhng gỡ tụi a ra trờn õy
c ỳc rỳt t kinh nghim ging dy ca bn thõn, cng vi lũng ham hc hi,
quyt tõm giỳp cỏc em hc sinh ginh c kt qu cao hn trong cỏc kỡ thi chn
hc sinh gii cỏc cp, cng nh thi i hc, cao ng v trung cp chuyờn
nghip.
U IM CA SNG KIN KINH NGHIM:
* Hc sinh bit ng dng phng trỡnh toỏn vo vic xỏc nh nhanh s loi kiu
gen, s kiu giao phi ca qun th giỳp hc sinh khc sõu c kin thc, ng
thi tỡnh yờu i vi mụn sinh hc cng c tng lờn.
* Vi cõu hi trc nghim khỏch quan, thụng qua vic thit lp cỏc cụng thc
tng quỏt cho tng dng toỏn c th, hc sinh ch s dng vi thao tỏc trờn mỏy
tớnh cng cú th xỏc nh c kt qu, khụng cn phi tin hnh theo tng bc
mt rt nhiu thi gian. iu ny phự hp vi yờu cu ca i mi kim tra ỏnh
giỏ hin nay.
II. Kin ngh
Cựng vi s phỏt trin vt bc ca khoa hc cụng ngh, kin thc sinh hc
ngy cng phỏt trin, mi ngy cng cú thờm nhng thnh tu v phỏt hin mi.
Vỡ vy, bn thõn mi giỏo viờn cn khụng ngng hc hi, nõng cao trỡnh
chuyờn mụn phc v cho cụng tỏc ging dy.
* Vi S giỏo dc v o to Thanh Hoỏ:
Cỏ nhõn tụi luụn mong mun S giỏo dc v o to Thanh Hoỏ cn ra tp
san v cỏc sỏng kin kinh nghim t gii theo tng nm ng nghip hc tp
v rỳt kinh nghim.
* Vi nh trng THPT : Cn su tm v trng by cỏc sỏng kin kinh nghim
t gii giỏo viờn tham kho, hc hi.
L mt giỏo viờn tr, bn thõn tụi luụn khụng ngng hc hi; tuy nhiờn kinh
nghim ging dy cũn cha nhiu, chc chn cú iu cũn hn ch, rt mong nhn
c ý kin úng gúp chõn thnh ca ng nghip.
Tụi xin chõn thnh cm n !

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

19


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể
XC NHN CA TH TRNG Thanh Húa, ngy 6 thỏng 5 nm 2013.
N V
Tụi xin cam oan õy l SKKN ca
mỡnh vit, khụng sao chộp ni dung
ca ngi khỏc.
Ngi vit

Hong Th Nhung
TI LIU THAM KHO
1. Di truyn hc - Phm Thnh H, NXB GD.
2. Phng phỏp gii bi tp sinh hc - Nguyn Th Võn ( ch biờn ), NXB
Nng 1995.
3. Tuyn chn phõn loi bi tp di truyn hay v khú V c Lu, NXB GD
1998.
4. Tp thi v ỏp ỏn kỡ thi hc sinh gii tnh t nm 1995 n nay; cỏc thi
tuyn sinh i hc cao ng.

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

20


Ph-ơng pháp xác định nhanh số loại kiểu gen và số kiểu
giao phối của quần thể

Giáo viên: Hoàng Thị Nhung

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×