Tải bản đầy đủ

Tài liệu sữa chữa xe gắn máy Future x 125fi

TonNgoKhong

FutureX

The Power of Dreams

TonNgoKhong BikerVietNam

KYLF

5000410
IN T5I VIHT NAM

www.bikervietnam.com


TonNgoKhong

1. AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
1


ĐÔI LỜI VỀ VẤN ĐỀ AN TOÀN ..................1-3

VỊ TRÍ HỆ THỐNG PGM-FI .......................1-43

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU .............1-4

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG PGM-FI ........................1-44

NHẬN BIẾT ĐỜI XE ....................................1-5

BẢNG MÃ MIL .............................................1-45

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT .......................1-7

CỔ LÁI ............................................................1-59

GIÁ TRỊ LỰC SIẾT TIÊU CHUẨN ...........1-14

NGÀM PHANH TRƯỚC ..............................1-63

GIÁ TRỊ LỰC SIẾT KHUNG VÀ
ĐỘNG CƠ .......................................................1-14

TIẾT CHẾ/CHỈNH LƯU ..............................1-65
ĐIỆN ÁP ĐỈNH CẢM BIẾN CKP...............1-67

TonNgoKhong BikerVietNam
ĐI DÂY VÀ CÁP ...........................................1-19

ĐÈN TÍN HIỆU BÁO RẼ..............................1-68

ỐP TRÊN TRƯỚC .........................................1-34

ĐÈN TRƯỚC ..................................................1-68
CHẮN BÙN TRƯỚC .....................................1-35
ỐP ỐNG CHÍNH ............................................1-36

CẢM BIẾN EOT
(NHIỆT ĐỘ NHỚT MÁY) ............................1-69


ỐP TAY LÁI ...................................................1-38

SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN .........................................1-71

LỊCH BẢO DƯỢNG ĐỊNH KỲ ....................1-42

1-1
SM_KYLF.indd 1

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

TonNgoKhong BikerVietNam

SM_KYLF.indd 2

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

ĐÔI LỜI VỀ VẤN ĐỀ AN TOÀN
Thông tin bảo dưỡng
Những thông tin về bảo dưỡng và sửa chữa trong tài liệu này nhằm cung cấp cho đối tượng là các kỹ thuật viên có tay nghề và
trình độ kỹ thuật. Nếu cố ý thực hiện công việc sửa chữa và bảo trì mà không có kiến thức, dụng cụ và thiết bò yêu cầu có thể
gây tổn thương cho bạn hoặc cho người khác. Thậm chí có thể làm hỏng xe và gây mất an toàn khi sử dụng.
Trong hướng dẫn bảo trì này, chúng tôi mô tả các phương pháp và quy trình thực hiện công việc sửa chữa và bảo dưỡng. Trong
đó có một số hạng mục yêu cầu phải sử dụng các dụng cụ và thiết bò chuyên dùng. Bất cứ ai có ý đònh thực hiện công việc
thay thế chi tiết, một quy trình bảo dưỡng hay sử dụng dụng cụ không theo khuyến cáo của Honda phải tự chòu trách nhiệm về
những nguy hiểm có thể xảy đến đối với an toàn của bản thân và an toàn điều khiển xe.
Nếu cần thiết phải thay thế một phụ tùng, chi tiết nào đó nên sử dụng phụ tùng chính hiệu của Honda với đúng mã số phụ tùng
hoặc loại phụ tùng tương đương. Chúng tôi đặc biệt khuyến cáo các bạn không nên sử dụng phụ tùng không chính hiệu hoặc
phụ tùng kém chất lượng để thay thế.

Việc điều chỉnh hay kiểm tra xe trước khi bán không đúng
phương pháp có thể dẫn đến mất an toàn làm nguy hại đến
tính mạng của khách hàng.
Thực hiện theo các quy trình, lưu ý trong hướng dẫn bảo trì
này và các tài liệu bảo trì khác liên quan một cách cẩn thận.

Vì sự an toàn của khách hàng
Việc điều chỉnh và kiểm tra xe trước khi bán đúng phương pháp là cốt yếu đảm bảo cho sự an toàn của khách hàng và ổn đònh
của xe. Bất cứ lỗi hay sơ suất nào trong khi bảo dưỡng cũng có thể gây mất an toàn khi điều khiển xe, gây hư hỏng xe hay gây
thương tích cho người khác.

Vì sự an toàn của bạn
Vì hướng dẫn này sử dụng cho các kỹ thuật viên do đó chúng tôi không đề cập đến những cảnh báo về an toàn cơ bản (ví dụ mang
găng khi làm việc với các chi tiết nóng). Nếu bạn chưa được đào tạo về an toàn hoặc thấy không tự tin về các hiểu biết an toàn
dòch vụ thì chúng tôi khuyến cáo bạn không cố gắng thực hiện các công việc hay quy trình được mô tả trong cuốn sách này.
Chúng tôi chỉ đưa ra một số lưu ý an toàn quan trọng sau đây. Tuy nhiên, chúng tôi không thể cảnh báo hết được những nguy
hiểm có thể nảy sinh trong quá trình thực hiện điều chỉnh hoặc kiểm tra xe trước khi bán. Chỉ có bạn mới có thể quyết đònh được
có nên tự thực hiện công việc đó hay không.

TonNgoKhong BikerVietNam
Không thực hiện theo hướng dẫn và lưu ý có thể gây thương
tích và nguy hiểm cho bạn.
Do vậy, thực hiện theo các quy trình, lưu ý trong hướng dẫn
bảo trì này một cách cẩn thận.

Một số lưu ý quan trọng về an toàn
Hãy chắc chắn là bạn đã hoàn toàn hiểu các nguyên tắc an toàn về dòch vụ tại cửa hàng và phải có đầy đủ trang phục bảo hộ
và sử dụng các thiết bò an toàn. Khi thực hiện bất cứ công việc bảo dưỡng nào cần đặc biệt chú ý những vấn đề sau:
° Đọc kỹ các hướng dẫn trước khi thực hiện công việc bảo dưỡng, chắc chắn là bạn có đầy đủ dụng cu, thiết bò hoặc chi tiết,
phụ tùng thay thế và có đủ tay nghề cần thiết để thực hiện công việc đó một cách an toàn và hoàn chỉnh.
° Bảo vệ mắt của bạn bằng đúng loại kính bảo ho, mặt nạ mỗi khi bạn thực hiện công việc khoan, mài, hoặc làm việc ở khu
vực có khí/chất lỏng nén, lò xo hoặc thiết bò tích năng lượng khác. Nếu có bất kỳ sự không chắc chắn nào, hãy đeo kính
bảo vệ mắt.
° Sử dụng trang phục bảo hộ khi cần thiết ví dụ như giày hoặc găng tay bảo hộ. Làm việc với các chi tiết nóng, hoặc sắc,
nhọn có thể gây bỏng hoặc tổn thương đến bạn. Vì vậy, trước khi bạn tiếp xúc với các chi tiết có khả năng gây thương tích
cho bản thân thì hãy sử dụng găng tay bảo hộ.
° Tự bảo vệ bản thân và người khác mỗi khi nâng xe. Mỗi khi bạn nâng xe lên bằng phương tiện tời hay kích thì luôn phải
đảm bảo chắc chắn phương tiện đó có thiết bò đỡ. Hãy sử dụng kích đỡ.
Chắc chắn là bạn đã tắt máy trước khi thực hiện bất cứ công việc bảo dưỡng nào, trừ khi có hướng dẫn khác. Điều này sẽ giúp
bạn hạn chế được những nguy cơ tiềm ẩn sau:
° Nhiễm độc khí CO từ khí xả của động cơ. Đảm bảo đủ độ thoáng tại khu vực bạn vận hành động cơ.
° Bỏng do các chi tiết nóng hoặc dung dòch làm mát. Hãy để động cơ và hệ thống xả nguội trước khi thực hiện các công việc
bảo dưỡng.
° Tổn thương do các chi tiết chuyển động. Nếu hướng dẫn yêu cầu phải chạy máy thì phải đảm bảo bàn tay, các ngón tay và
quần áo không bò vướng, hay nằm trên đường chuyển động.
Hơi xăng và khí hydro từ bình điện là chất có thể gây cháy nổ. Để giảm thiểu khả năng gây cháy nổ, hãy cẩn thận khi làm việc
ở khu vực có hơi xăng và bình điện.
° Chỉ sử dụng các dung môi không cháy, không sử dụng xăng để rửa các chi tiết.
° Không xả hoặc chứa xăng vào bình hở không có nắp.
° Không để thuốc lá, tia lửa điện hoặc các nguồn nhiệt ở khu vực có xăng hoặc bình điện.

1-3
SM_KYLF.indd Sec1:3

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU
Tài liệu này mô tả quy trình bảo dưỡng xe AFS125SF/CSF/D/S - A.
Tham khảo SÁCH HƯỚNG DẪN BẢO TRÌ xe ANF125CFV/SFV/CV/DV/SV-9 (.............) để biết thêm về các quy trình bảo
dưỡng và thông tin chưa được đề cập trong cuốn phụ lục này.
Vì sự an toàn củ a bạ n và những người xung quanh là rất quan trọng. Trong tài liệu này chúng tôi đưa ra một số lưu ý về an
toàn và những thô ng tin khác để giúp bạn có thể đưa ra đượ c những quyết đònh sáng suốt. Tuy nhiên nó không thể cảnh báo
hết mọ i nguy hiể m liê n quan đến vấn đề bảo dưỡng khi thực hiện bảo dưỡng loại xe này.
Vì vậy, bạ n phả i tự đưa ra những quyết đònh đúng đắn nhất.
Bạ n có thể tìm thấy những thô ng tin về an toàn dưới các dạng sau:
° Nhãn an toàn – dán trê n xe
° Thô ng điệ p an toàn - đứng trước là biể u tượ ng cả nh báo an toàn và mộ t trong ba từ sau: NGUY HIỂM, KHUYẾN CÁO,
hoặc CẨN THẬN. Ba từ này có nghóa là:
Bạ n SẼ bò NGUY HIỂM ĐẾN TÍNH MẠNG hay THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRỌNG nếu không
thực hiệ n theo hướng dẫn.
Bạ n CÓ THỂ bò NGUY HIỂM ĐẾN TÍNH MẠNG hay THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRỌNG nếu không
thự c hiệ n theo hướng dẫn.
Bạ n CÓ THỂ bò THƯƠNG TÍCH nếu không thự c hiện theo hướng dẫn.
°

Các hướng dẫn – cách bảo dưỡng xe đúng cách và an toàn.

Khi đọc tài liệ u này, bạ n sẽ tìm thấy những thông tin mà đứng trước nó là biểu tượng CHÚ Ý . Mục đích của những thông
tin trong phầ n này là giúp tránh đượ c những hư hỏng đến xe của bạn hoặc các tài sản khác và có thể ảnh hưởng đến môi
trường.

TonNgoKhong BikerVietNam
TẤT CẢ NHỮNG THÔNG TIN, HÌNH ẢNH MINH HỌA, HƯỚNG DẪN VÀ CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRONG TÀI
LIỆU NÀY DỰA TRÊN THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM MỚI NHẤT CÓ ĐƯC TẠI THỜI ĐIỂM IN TÀI LIỆU. Công ty
Honda Motor CÓ QUYỀN THAY ĐỔI BẤT CỨ LÚC NÀO MÀ KHÔNG CẦN THÔNG BÁO TRƯỚC VÀ KHÔNG CHỊU
BẤT CỨ NGHĨA VỤ NÀO. KHÔNG ĐƯC TÁI BẢN BẤT CỨ PHẦN NÀO CỦA TÀI LIỆU NẾU KHÔNG CÓ SỰ CHO
PHÉP BẰNG VĂN BẢN CỦA Cô ng ty Honda Motor. TÀI LIỆU NÀY ĐƯC VIẾT CHO NHỮNG NGƯỜI CÓ KIẾN
THỨC CƠ BẢN VỀ BẢO DƯỢNG XE MÁY, XE SCUT TƠ, HOẶC XE ATVS CỦA Honda.
© Honda Motor Co., Ltd.
VĂN PHÒNG XUẤT BẢ N TÀI LIỆ U
Ngày xuất bả n: THÁNG 1, 2010

1-4
SM_KYLF.indd Sec1:4

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

NHẬN BIẾT ĐỜI XE
Cuốn sách này bao gồm 4 loại xe AFS125.
AFS125CSF: Loại PGM-FI/Vành đúc/Phanh đóa trước
° AFS125SF: Loại PGM-FI/Vành nan hoa/Phanh đóa trước
° AFS125D: Loại CHẾ HÒA KHÍ/Vành nan hoa/Phanh đùm trước
° AFS125S: Loại CHẾ HÒA KHÍ/Vành nan hoa/Phanh đóa trước
°

LOẠI PHANH ĐĨA

TonNgoKhong BikerVietNam
SỐ KHUNG, SỐ MÁY
Số khung được đóng ở bên phải cổ lái.

SỐ KHUNG

1-5
SM_KYLF.indd Sec1:5

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
Số máy được đóng ở phía dưới bên trái vách máy.

SỐ MÁY

Số nhận biết chế hòa khí được đóng bên phải thân chế hòa khí.
SỐ NHẬN BIẾT BỘ CHẾ HÒA KHÍ

TonNgoKhong BikerVietNam
Số nhận biết bộ bướm ga được đóng phía trước thân bướm ga.

SỐ NHẬN BIẾT BỘ BƯỚM GA

1-6
SM_KYLF.indd Sec1:6

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
MỤC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CÁC KÍCH THƯỚC

Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Khoảng cách trục bánh xe
Chiều cao yên
Loại PGM-FI
Loại chế hòa khí
Chiều cao gác chân
Khoảng sáng gầm xe
Trọng lượng bản thân Loại PGM-FI vành đúc và nan hoa
Loại chế hòa khí

1.885 mm (74,2 in)
710 mm (28,0 in)
1.092 mm (43,0 in)
1.240 mm (48,8 in)
778 mm (30,6 in)
770 mm (30,3 in)
266 mm (10,5 in)
144 mm (5,7 in)
105 kg (231,5 lbs)
104 kg (229,3 lbs)

KHUNG

Kiểu khung xe
Giảm xóc trước
Hành trình giảm xóc trước
Giảm xóc sau
Hành trình giảm xóc sau
Giảm chấn sau
Kích cỡ lốp trước
Kích cỡ lốp sau
Nhãn hiệu lốp
IRC

Loại sống lưng
Phuộc ống lồng
81 mm (3,2 in)
Càng sau
80 mm (3,3 in)
Loại ống hoạt động một chiều
70/90-17 M/C 38P
80/90-17 M/C 50P
NR69
NR69
Phanh cơ khí Guốc phanh giãn trong
Phanh đóa thủy lực
Phanh cơ khí Guốc phanh giãn trong
26º30’
69 mm (2,7 in)
3,7 lít (0,98 US gal, 0,81 lmp gal)

Phanh trước

Trước
Sau
Loại phanh đùm
Loại phanh đóa

Phanh sau
Góc nghiêng phuộc trước
Chiều dài vết quét
Dung tích bình xăng

TonNgoKhong BikerVietNam
ĐỘNG CƠ

Đường kính xy lanh và hành trình piston
Dung tích xy lanh
Tỷ số nén
Truyền động xu páp
Xu páp hút
PGM-FI
mở
khi nâng lên 1 mm
đóng khi nâng lên 1 mm
Chế hòa khí mở
đóng
Xu páp xả
PGM-FI
mở
đóng
Chế hòa khí mở
khi nâng lên 1 mm
đóng khi nâng lên 1 mm
Hệ thông bôi trơn
Kiểu bơm dầu
Hệ thống làm mát
Lọc gió
Loại trục cơ
Trọng lượng động cơ khô
Loại PGM-FI
Loại chế hòa khí
Bố trí xy lanh

52,4 x 57,9 mm (2,06 x 2,28 in)
124,8 cm3 (7,62 cu-in)
9,0 : 1
2 xu páp, truyền động xích đơn SOHC
5º TRƯỚC ĐIỂM CHẾT TRÊN
22º SAU ĐIỂM CHẾT DƯỚI
2º TRƯỚC ĐIỂM CHẾT TRÊN
25º SAU ĐIỂM CHẾT DƯỚI
37º TRƯỚC ĐIỂM CHẾT DƯỚI
3º TRƯỚC ĐIỂM CHẾT TRÊN
34º TRƯỚC ĐIỂM CHẾT DƯỚI
0º SAU ĐIỂM CHẾT TRÊN
Bơm ướt và áp suất cưỡng bức
Bơm bánh răng (Trocoit)
Làm mát bằng không khí
Lọc giấy thường
Loại lắp ráp
24,2 kg (53,4 lbs)
24,1 kg (53,1 lbs)
Xy lanh đơn nghiêng 80º so với
phương thẳng đứng

CHẾ HÒA KHÍ

Loại

Loại chế hòa khí
Loại PGM-FI

Trụ ga

Loại chế hòa khí

Loại van piston
HỆ THỐNG PGM-FI (Phun xăng
điện tử)
18 mm

Loại PGM-FI

20 mm

1-7
SM_KYLF.indd Sec1:7

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
MỤC
TRUYỀN ĐỘNG

Hệ thống ly hợp
Hệ thống vận hành ly hợp
Truyền động
Giảm tốc sơ cấp
Truyền động cuối cùng
Tỷ số răng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Số 1
Số 2
Số 3
Số 4

Kiểu sang số

HỆ THỐNG ĐIỆN

Hệ thống đánh lửa
Hệ thống đề

Loại nhiều đóa ma sát, ướt
Loại ly tâm tự động
4 số, ăn khớp không đổi
3,350 (67/20)
2,500 (35/14)
2,500 (35/1 4)
1,550 (31/20)
1,150 (23/20)
0,923 (24/26)
Hệ thống trả số vận hành bằng chân
trái
(Hệ thống số vòng , chỉ khi dừng xe)
- N - 1 - 2 - 3 - 4 (- N: không số)
DC-CDI
Cần khởi động và mô tơ khởi động
điện
Máy phát điện xoay chiều đầu ra một
pha
Chỉnh lưu nửa sóng bằng SCR /một
pha
Máy phát

Hệ thống sạc
Tiết chế/chỉnh lưu
Hệ thống chiếu sáng

TonNgoKhong BikerVietNam

1-8
SM_KYLF.indd Sec1:8

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

HỆ THỐNG BÔI TRƠN
Đơn vò: mm (in)
MỤC
Dung tích dầu máy

TIÊU CHUẨN

Khi xả

0,7 lít (0,7 US qt, 0,6 lmp qt)



Khi rã máy

0,9 lít (1,0 US qt, 0,7 lmp qt)



Phân loại API: SE, SF hoặc SG
(ngoại trừ những loại dầu nhớt có
dòng chữ bảo toàn năng lượng ở vòng
tròn của nhãn API).
Độ nhớt: SAE 10W-30
Tiêu chuẩn JASO T 903: MA





0,15 (0,006)

Dầu máy khuyến cáo

Rô to bơm dầu

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

Khe hở đỉnh
Khe hở thân

0,15 – 0,21 (0,006 – 0,008)

0,26 (0,010)

Khe hở bên

0,03 – 0,09 (0,001 – 0,004)

0,15 (0,006)

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU (LOẠI CHẾ HÒA KHÍ)
MỤC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Số nhận biết chế hòa khí

APBF2K
1,400 ± 100 (vòng/phút)

Tốc độ cầm chừng động cơ
Hành trình tự do tay ga

2 – 6 mm (0,1 – 0,2 in)

Jic lơ chính

#78A

TonNgoKhong BikerVietNam
Jic lơ phụ

#35

Mực phao xăng

11,7 mm (0,46 in)

Khe hở ban đầu vít gió

XEM PHẦN HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU (LOẠI PGM-FI)
MỤC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Số nhận biết chế hòa khí

GQRDA

Tốc độ cầm chừng động cơ

1,400 ± 100 (vòng/phút)

Hành trình tự do tay ga

2 – 6 mm (0,1 – 0,2 in)

Cảm biến EOT (Nhiệt độ nhớt máy)

20ºC/68ºF

2,5 – 2,8 kŸ

100ºC/212ºF

0,21 – 0,22 kŸ
9 – 12 Ÿ

Điện trở kim phun xăng (tại 24ºC/75ºF)

294 kPa (3,0 kgf/cm2, 43 psi)

Áp suất nhiên liệu
Lưu lượng bơm (tại 12 V)

Tối thiểu 13,9 cm3 (0,47 US oz, 0,49 lmp oz)/10 giây

1-9
SM_KYLF.indd Sec1:9

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

ĐẦU QUY LÁT/XU PÁP
Đơn vò: mm (in)
MỤC

TIÊU CHUẨN
2

Áp suất nén xy lanh
Độ vênh đầu quy lát
Xu páp, dẫn
Khe hở xu páp
hướng xu páp
Đường kính ngoài thân xu
páp
Đường kính trong dẫn
hướng xu páp
Khe hở giữa dẫn hướng
với thân xu páp
Phần nhô ra dẫn hướng
xu páp
Chiều rộng đế xu páp
Chiều dài tự do lò xo xu páp
Cò mổ/trục cò mổ Đường kính trong cò mổ
Đường kính ngoài trục cò
mổ
Khe hở giữa trục cò mổ và
cò mổ
Trục cam
Chiều cao gối cam

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

HÚT/XẢ
HÚT
XẢ
HÚT/XẢ

1.265 kPa (12,9 kgf/cm , 183,5 psi)
tại 600 (vòng/phút)

0,05 ± 0,02 (0,002 ± 0,001)
4,975 – 4,990 (0,1959 – 0,1965)
4,955 – 4,970 (0,1951 – 0,1957)
5,000 – 5,012 (0,1969 – 0,1973)




4,965 (0,1955)
4,945 (0,1947)
5,03 (0,198)

HÚT
XẢ
HÚT/XẢ

0,010 – 0,037 (0,0004 – 0,0015)
0,030 – 0,057 (0,0012 – 0,0022)
13,0 – 13,2 (0,51 – 0,53)

0,065 (0,0026)
0,085 (0,0033)


HÚT/XẢ
HÚT/XẢ
HÚT/XẢ
HÚT/XẢ

1,0 (0,04)
37,62 (1,481)
10,000 – 10,015 (0,3937 – 0,3943)
9.972 – 9.987 (0,3926 – 0,3932)

1,6 (0,06)
35,8 (1,41)
10,10 (0,398)
9,91 (0,390)

HÚT/XẢ

0,013 – 0,043 (0,0005 – 0,0017)

0,044 (0,0017)

HÚT
XẢ

32,278 – 32,518 (1,2527 – 1,2983)
32,121 – 32,361 (1,2465 – 1,2922)

32,16 (1,266)
31,96 (1,258)

0,05 (0,002)

TonNgoKhong BikerVietNam
ĐẦU QUY LÁT/XU PÁP

Đơn vò: mm (in)

MỤC
Xy lanh

Đường kính trong
Độ oval
Độ côn
Độ vênh
Piston, xéc măng
Hướng dấu piston
Đường kính ngoài piston
Điểm đo đường kính ngoài piston
Đường kính trong lỗ chốt piston
Đường kính ngoài chốt piston
Khe hở giữa piston và chốt piston
Khe hở giữa
Vòng đỉnh
xéc-măng và rãnh
Vòng thứ 2
xéc-măng
Khe hở miệng xécVòng đỉnh
măng
Vòng thứ 2
Vòng dầu
(vòng bên)
Khe hở giữa xy lanh và piston
Đường kính trong lỗ đầu nhỏ thanh truyền
Khe hở giữa chốt piston và thanh truyền

TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

52,405 – 52,415 (2,0632 – 2,0636)



Dấu "IN" hướng về xu páp hút
52,356 – 52,376 (2,0613 – 2,0620)
Cách chân váy piston 10 mm (0,4 in)
13,002 – 13,008 (0,5119 – 0,5121)
12,994 – 13,000 (0,5116 – 0,5118)
0,002 – 0,014 (0,0001 – 0,0006)
0,015 – 0,050 (0,0006 – 0,0020)
0,015 – 0,050 (0,0006 – 0,0020)

52,445 (2,0648)
0,10 (0,004)
0,10 (0,004)
0,05 (0,002)

52,30 (2,059)

13,03 (0,513)
12,98 (0,511)
0,075 (0,0030)
0,09 (0,004)
0,09 (0,004)

0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010)
0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010)
0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028)
0,029 – 0,059 (0,0011 – 0,0023)
13,016 – 13,034 (0,5124 – 0,5131)
0,016 – 0,040 (0,0006 – 0,0016)

0,5 (0,02)
0,5 (0,02)
1,1 (0,04)
0,10 (0,004)
13,05 (0,514)
0,07 (0,003)

1-10
SM_KYLF.indd Sec1:10

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

CƠ CẤU SANG SỐ/LY HP
Đơn vò: mm (in)
MỤC
Độ dày đóa
Độ vênh đóa
Chiều dài tự do lò xo ly hợp
Dẫn hướng ly hợp
Đường kính trong
ngoài
Đường kính ngoài
Đường kính trong bánh răng truyền động
sơ cấp
Đường kính ngoài trục chính tại dẫn hướng
ly hợp ngoài
Ly hợp ly tâm
Đường kính trong trống ly hợp
Chiều dày lớp bố ly hợp
Đường kính trong trống ly hợp một chiều
Đường kính ngoài con lăn ly hợp một chiều
Đường kính trong bánh răng truyền động
sơ cấp
Đường kính ngoài trục cơ tại bánh răng
truyền động sơ cấp
Chiều dày lớp bố phanh ly hợp
Ly hợp điều khiển

TIÊU CHUẨN
2,5 – 2,7 (0,098 – 0,106)

27,4 (1,108)
16,991 – 17,009 (0,6689 – 0,6696)
22,959 – 22,980 (0,9039 – 0,9047)
23,000 – 23,02 1 (0,9055 – 0,9063)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA
2,2 (0,09)
0,20 (0,008)
26,8 (1,06)
17,049 (0,671 2)
22,940 (0,9031)
23,07 (0,908)

16,966 – 16,984 (0,6680 – 0,6687)

16,87 (0,664)

104,0 – 104,2 (4,09 – 4,10)
1,5 (0,06)
42,000 – 42,020 (1,6535 – 1,6543)
4,990 – 5,000 (0,1965 – 0,1969)
21,030 – 21,058 (0,8280 – 0,8291)

104,3 (4,11)
1,0 (0,04)
42,04 (1,655)
4,97 (0,196)
21,11 (0,831)

18,967 – 18,980 (0,7467 – 0,7472)

18,92 (0,745)

3,35 (0,132)

2,5 (0,10)

MÁY PHÁT/LY HP KHỞI ĐỘNG
Đơn vò: mm (in)
MỤC

TIÊU CHUẨN

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

TonNgoKhong BikerVietNam
Đường kính ngoài vấu bánh răng truyền động khởi động.

45,660 – 45,673 (1,7976 – 1,7981)

45,2 (1,78)

TRỤ C CƠ/HỘP SỐ/CẦN KHỞI ĐỘNG

Đơn vò: mm (in)
Trục cơ

Truyền động

Càng gạt số/
heo số

MỤC
Khe hở bên thanh truyền
Khe hở hướng kính thanh truyền
Độ đảo
Đường kính trong bánh răng

Đường kính ngoài bạc.
Đường kính trong bạc
Khe hở giữa bạc với bánh răng
Đường kính ngoài trục chính
Đường kính ngoài trục thứ cấp
Khe hở giữa trục với bánh răng
Khe hở giữa trục và bạc
Đường kính trong càng gạt số
Chiều dày càng gạt số
Đường kính ngoài heo số
Đường kính trong trục heo số

Cần khởi động

Đường kính trong bánh răng
Đường kính ngoài trục

M2, M3
C1
C4
C1
C1
C1
M3
C1
M2, M3
C1

Trái
Phải
Trái
Phải

TIÊU CHUẨN
0,10 – 0,35 (0,004 – 0,014)
0 – 0,008 (0 – 0,0003)

17,000 – 17,018 (0,6693 – 0,6700)
18,000 – 18,018 (0,7087 – 0,7094)
20,000 – 20,02 1 (0,7874 – 0,7882)
17,966 – 17,984 (0,7073 – 0,7080)
15,000 – 15,018 (0,5906 – 0,5913)
0,016 – 0,052 (0,0006 – 0,0020)
16,966 – 16,984 (0,6680 – 0,6687)
14,966 – 14,984 (0,5892 – 0,5899)
0,016 – 0,052 (0,0006 – 0,0020)
0,016 – 0,052 (0,0006 – 0,0020)
10,000 – 10,018 (03937 – 0,3944)
4,93 – 5,00 (0,194 – 0,197)
23,959 – 23,980 (0,9433 – 0,9441)
27,959 – 27,980 (1,1007 – 1,1016)
24,000 – 24,033 (0,9449 – 0,9462)
28,000 – 28,021 (1,1024 – 1,1032)
20,000 – 20,02 1 (0,7874– 0,7882)
19,959 – 19,980 (0,7858 – 0,7866)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA
0,60 (0,024)
0,05 (0,002)
0,10 (0,004)
17,04 (0,671)
18,04 (0,710)
20,04 (0,789)
17,94 (0,706)
15,04 (0,592)
0,10 (0,004)
16,95 (0,667)
14,95 (0,589)
0,09 (0,004)
0,09 (0,004)
10,07 (0,396)
4,90 (0,193)
23,94 (0,943)
27,94 (1,100)
24,07 (0,948)
28,08 (1,106)
20,08 (0,791)
19,94 (0,785)

1-11
SM_KYLF.indd Sec1:11

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

BÁNH TRƯỚC/PHANH TRƯỚC/GIẢM XÓC TRƯỚC/CỔ LÁI
Đơn vò: mm (in)
MỤC
Chiều sâu tối thiểu của gai lốp
Áp suất lốp nguội
Chỉ người điều khiển
Người điều khiển và người ngồi sau
Độ đảo trục
Độ đảo vành
Hướng tâm
Dọc trục
Khoảng cách vành tới moay ơ
Giảm xóc trước

Chiều dài tự do của lò xo
Hướng lò xo
Độ đảo ống giảm xóc
Dầu giảm xóc khuyên dùng
Mức dầu (dưới đầy)
Dung tích dầu giảm xóc

Phanh
(Loại phanh đùm)

Đường kính trong trống phanh
Hành trình tự do tay phanh

TIÊU CHUẨN
GIỚI HẠN SỬA CHỮA

Tới dấu chỉ thò độ mòn
2

200 kPa (2,00 kg f/cm , 29 psi)

200 kPa (2,00 kgf/cm2, 29 psi)

0,20 (0,008)

2,0 (0,04)

2,0 (0,04)
XEM PHẦN BÁNH TRƯỚC/PHANH
TRƯỚC/ GIẢM XÓC TRƯỚC/CỔ LÁI
306,3 (12,06)
303,2(11,82)
Với đầu xoắn ngắn hướng xuống dưới


0,20 (0,008)
Dầu giảm xóc

78,5 (3,09)

64,5 ± 1 cm3
(2,18 ± 0,03 US oz, 2,27 ± 0,04 lmp oz)
110,0 – 110,2 (4,33 – 4,34)
111,0 (4,37)

10 – 20 (0,4 – 0,8)

BÁNH SAU/PHANH SAU/GIẢM XÓC SAU
Đơn vò: mm (in)
MỤC
Chiều sâu tối thiểu của gai lốp
Áp suất lốp nguội
Chỉ người điều khiển
Người điều khiển và người ngồi sau
Độ đảo trục
Độ đảo vành
Hướng tâm
Dọc trục
Khoảng cách vành tới moay ơ

TIÊU CHUẨN

225 kPa (2,25 kgf/cm2, 33 psi)
250 kPa (2,50 kgf/cm2, 36 psi)



XEM PHẦN BÁNH SAU/
PHANH SAU/GIẢM XÓC SAU
420SL – 104RJ
420AD – 104RB
420JB – 104
30 – 40 (1,2 – 1,6)
110,0 – 110,2 (4,33 – 4,34)
20 – 30 (0,8 – 1,2)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA
Tới dấu chỉ thò độ mòn


0,20 (0,008)
2,0 (0,08)
2,0 (0,08)


TonNgoKhong BikerVietNam
Xích tải

Cỡ-mắt xích

RK
DID
KMC

Phanh

Độ trùng
Đường kính trong trống phanh
Hành trình tự do bàn đạp phanh





111,0 (4,37)


PHANH THỦY LỰC
Đơn vò: mm (in)
MỤC
Dầu phanh khuyến cáo
Chỉ thò mòn bố phanh
Độ dày đóa phanh
Độ đảo đóa phanh
Đường kính trong xy lanh chính
Đường kính ngoài piston chính
Đường kính trong xy lanh ngàm phanh
Đường kính ngoài piston ngàm phanh

TIÊU CHUẨN
DOT 3 hoặc DOT 4

3,3 – 3,7 (0,13 – 0,15)

11,000 – 11,043 (0,4331 – 0,4348)
10,957 – 10,984 (0,4314 – 0,4324)
33,96 – 34,01 (1,337 – 1,339)
33,878 – 33,928 (1,3338 – 1,3357)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA

Tới rãnh
3,0 (0,12)
0,30 (0,012)
11,055 (0,4352)
10,945 (0,4309)
34,02 (1,340)
33,87 (1,333)

1-12
SM_KYLF.indd Sec1:12

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

BÌNH ĐIỆN/HỆ THỐNG SẠC
MỤC
Bình điện

Máy phát

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
12 V – 3,5Ah
20 mA max.
13,0 – 13,2 V
Dưới 12,4 V
0,4 A/5 – 10 h
3,0 A/0,5 h
0,130kW/5.000 (vòng/phút)
0,140kW/5.000 (vòng/phút)
0,2– 1,0 Ÿ

Dung tích
Dòng điện rò
Điện áp (20ºC/
68ºF)

Sạc đầy
Cần sạc
Dòng sạc
Bình thường
Nhanh
Loại chế hòa khí
Cô ng suất
PGM-FI
Điện trở cuộn sạc(20ºC/68ºF)

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
MỤC
Bugi

Tiêu chuẩn
Tùy chọn

Khe hở bugi
Điện áp đỉnh cuộn đánh lửa
Điện áp đỉnh cảm biến CKP
Thời điểm đánh lửa (dấu "F")

Loại chế hòa
khí
Loại PGM-FI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CPR6EA-9 (NGK)
U20EPR9 (DENSO)
CPR7EA-9 (NGK)
U22EPR9 (DENSO)
0,80 – 0,90 mm (0,031 – 0,035 in)
Tối thiểu 100 V
Tối thiểu 0,7 V
15º trước điểm chết trên tại tốc độ cầm chừng
10º trước điểm chết trên tại tốc độ cầm chừng

TonNgoKhong BikerVietNam
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ĐIỆN

Đơn vò: mm (in)

MỤC

Chiều dài chổi than mô tơ đề

TIÊU CHUẨN

7,0 (0,28)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA
3,5 (0,14)

ĐÈN/ĐỒNG HỒ/CÔNG TẮC
MỤC
Bóng đèn

Cầu chì

Đèn trước (pha/cốt)
Đèn vò trí
Đèn phanh/sau
Đèn báo rẽ trước
Đèn tín hiệu báo rẽ sau
Đèn đồng hồ

Loại chế hòa khí
Loại PGM-FI
Đèn chỉ thò báo rẽ
Loại chế hòa khí
Loại PGM-FI
Đèn chỉ thò báo pha
Loại chế hòa khí
Loại PGM-FI
Đèn báo vò trí số
Loại chế hòa khí
Loại PGM-FI
Đèn báo không số
Loại chế hòa khí
Loại PGM-FI
Đèn báo lỗi hệ thống PGM-FI (loại PGM-FI)
Chính
Phụ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
12 V – 35/35 W
12 V – 3,4 W x 2
12 V – 18/5 W
12 V – 10 W x 2
12 V – 10 W x 2
12 V – 1,7 W x 2
LED (Đi ốt phát quang)
12 V – 1,7 W x 2
LED x 2
12 V – 1,7 W
LED (Đi ốt phát quang)
12 V – 1,7 W x 4
LED x 4
12 V – 1,7 W
LED (Đi ốt phát quang)
LED (Đi ốt phát quang)
15 A
10 A

1-13
SM_KYLF.indd Sec1:13

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

GIÁ TRỊ LỰC SIẾT TIÊU CHUẨN
LOẠI BU LÔNG/ỐC/VÍT

MÔ MEN LỰC SIẾT

LOẠI BU LÔNG/ỐC/VÍT

N.m (kgf.m, lbf.ft)

Bu lông và ốc 5 mm
Bu lông và ốc 6 mm
(Bao gồm bu lông SH)
Bu lông và ốc 8 mm
Bu lông và ốc 10 mm
Bu lông và ốc 12 mm

5,2 (0,5, 3,8)
10 (1,0, 7)
22 (2,2, 16)
34 (3,5, 25)
55 (5.6, 41)

Vít 5 mm
Vít 6 mm
Bu lông 6 mm
(đầu 8 mm, bích nhỏ)
Bu lông 6 mm
(đầu 8 mm, bích to)
Bu lông và ốc 6 mm (đầu 10 mm)
bu lông và ốc 8 mm
bu lông và ốc 10 mm

MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)

4,2 (0,4, 3,1)
9,0 (0,9, 6,6)
10 (1,0, 7)
12 (1,2, 9)
12 (1,2, 9)
27 (2,8, 20)
39 (4,0, 29)

GIÁ TRỊ LỰC SIẾT KHUNG VÀ ĐỘNG CƠ
Thông số lực siết được liệt kê dưới đây dành cho các bu lông/ốc/vít quy đònh.
Những ốc, bu lông khác được siết theo tiêu chuẩn của bảng phía trên.
KHUNG/ỐP THÂN/ HỆ THỐNG KHÍ XẢ

°
°

MỤC

SỐ LƯNG

Ốc khóa dây ga
Ốc nắp khớp nối ống xả
Gu dông bắt ống xả

1
2
2

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
GHI CHÚ
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
8

Xem phần mục Bảo dưỡng
8
27 (2,8, 20)
8

Trang 1-18

BẢO DƯỢNG
MỤC

SỐ LƯNG

Bu lông bắt vỏ hộp xích truyền
Bu lông xả dầu
Ốc khóa vít điều chỉnh xu páp

2
1
2

Bu lông nắp lọc dầu ly tâm
Ốc khóa điều chỉnh ly hợp
Bugi
Ốc khóa điều chỉnh dây ga
Vít hộp lọc gió

3
1
1
1
5

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
GHI CHÚ
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
6
6 (0,6, 4)
12
24 (2,4, 18)
5
9 (0,92, 6,6)
Tra dầu động cơ vào các ren
và mặt tựa của đai ốc.
5
5 (0,51, 3,7)
Bôi keo khóa vào các ren:
8
12 (1,2, 9)
10
16 (1,6, 12)
7
10 (1,0, 7)
5
1,1 (0,11, 0,8)

TonNgoKhong BikerVietNam
HỆ THỐNG BÔI TRƠN
MỤC

SỐ LƯNG

Vít ốp bơm dầu

3

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
5
5 (0,51, 3,7)

GHI CHÚ

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU (loại PGM-FI)
MỤC

SỐ LƯNG

Bu lông siết bộ cảm biến
Ốc bắt bơm xăng
Cảm biến EOT (Nhiệt độ nhớt máy)
(Loại PGM-FI)
Vít kẹp ống hút
Bu lông bắt ống hút

3
5
1
1
2

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
5
3,4 (0,3, 2,5)
6
12 (1,2, 9)
10
14.5 (1,5 ,11)

6


12 (1,2, 9)

GHI CHÚ

Xem trang 1-18

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU
MỤC
Vít van cắt khí
Jic lơ phụ
Jic lơ chính
Giữ kim ga

SỐ LƯNG
2
1
1
1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
4
2,1 (0,21, 1,5)

1,5 (0,15, 1,1)

1,5 (0,15, 1,1)

2,5 (0,25, 1,8)

GHI CHÚ

1-14
SM_KYLF.indd Sec1:14

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU
MỤC
Vít bắt buồng phao
Vít giữ dây ga
Bu lông bắt ống hút

SỐ LƯNG
2
1
2

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
4
2,1 (0,21, 1,5)
5
3,4 (0,35, 2,5)
6
12 (1,2, 9)

GHI CHÚ

THÁO/RÁP ĐỘNG CƠ
MỤC

SỐ LƯNG

Bu lông tấm đònh vò nhông truyền động
Bu lông/ốc phía trước giá treo động cơ
Bu lông/ốc phía trên giá treo động cơ
Bu lông/ốc phía dưới giá treo động cơ

2
1
1
1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
6
12 (1,2, 9)
10
59 (6,0, 44)
10
59 (6,0, 44)
10
59 (6,0, 44)

GHI CHÚ

ĐẦU QUY LÁT/XUPÁP
MỤC

SỐ LƯNG

Ốc mũ đầu quy lát
Bu lông nắp trái đầu quy lát

2
1

Bu lông nhông cam
Vít nâng tăng xích cam
Bu lông đònh vò cần đẩy

2
1
1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
GHI CHÚ
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
6
10 (1,0, 7)
6
10 (1,0, 7)
Tra dầu động cơ vào các ren
và mặt tựa của đai ốc.
5
9 (0,9, 6,6)
6
4 (0,4, 3,0)
6
10 (1,0, 7)

CƠ CẤU SANG SỐ/LY HP

TonNgoKhong BikerVietNam
MỤC

SỐ LƯNG

Bu lông cần hãm heo số
Chốt lò xo hồi vò cần sang số
Bu lông chìm tấm hãm heo số
Ốc khóa ly hợp ly tâm

1
1
1
1

Ốc khóa tâm ly hợp

1

Bu lông đóa nâng ly hợp

3

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
GHI CHÚ
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
6
12 (1,0, 7)
Bôi keo khóa vào các ren.
8
30 (3,1, 22)
6
10 (1,0, 7)
14
64 (6,5, 47)
Tra dầu động cơ vào các ren
và mặt tựa của đai ốc.
14
64 (6,5, 47)
Tra dầu động cơ vào các ren
và mặt tựa của đai ốc.
6
12 (1,2, 9)

MÁY PHÁT/LY HP KHỞI ĐỘNG
MỤC

SỐ LƯNG

Ốc vô lăng điện

1

Bu lông chìm bắt vỏ ly hợp khởi động
Bu lông bắt stato
Bu lông bắt cảm biến CKP

6
2
2

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
GHI CHÚ
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
12
64 (6,5, 47)
Tra dầu động cơ vào các ren
và mặt tựa của đai ốc.
6
16 (1,6, 12)
Bôi keo khóa vào các ren.
6
10 (1,0, 7)
6
10 (1,0, 7)

1-15
SM_KYLF.indd Sec1:15

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
BÁNH TRƯỚC/PHANH TRƯỚC/GIẢM XÓC TRƯỚC/CỔ LÁI
MỤC

SỐ LƯNG

Bu lông bắt cần phanh trước
(Loại phanh đùm)
Bu lông chốt tay phanh
(Loại phanh đùm)
Ốc chốt tay phanh
(Loại phanh đùm)
Vít bắt đối trọng tay lái
Ốc khóa thân cổ lái

1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
6
10 (1,0, 7)

1

5

1 (0,10, 0,7)

1

5

4,5 (0,46, 3,3)

2
1

6
26

9 (0,92, 6,6)


Ren trên cổ lái

1

26

Bu lông bắt đầu dưới giảm xóc
Ốc bắt cổ lái
Ốc trục trước
Bu lông giác chìm đóa phanh trước
(Loại phanh đóa)
Nan hoa trước (Loại phanh đóa)
(Loại phanh đùm)
Bu lông giác chìm giảm xóc trước
Bu lông kẹp ống dầu phanh
(Loại phanh đóa)

4
1
1
4

10
10
12
8

64 (6,5, 47)
59 (6,0, 44)
59 (6,0, 44)
42 (4,3, 31)

36
36
2
1

BC2,9
BC2,9
8
6

3,2 (0,33, 2,4)
3,2 (0,33, 2,4)
20 (2,0,15)
12 (1,2,9)

GHI CHÚ

Vít ren SL
Theo quy tắc siết
Xem trang 1-60
Theo quy tắc siết
(trang 1-60)
Ốc U
Ốc U
Bu lông ALOC; thay mới bu
lông.
Bôi keo khóa vào các ren.
Bu lông ALOC; thay mới bu
lông.

GIẢM XÓC SAU/PHANH SAU/BÁNH SAU
MỤC
Ốc trục sau
Nan hoa sau
Ốc nhông tải sau
Bu lông bắt nhông tải
Ốc cần hãm phanh sau
Bu lông bắt cần phanh sau
Bu lông bắt đầu trên giảm xóc sau
Ốc mũ bắt đầu dưới giảm xóc sau
Ốc càng sau

SỐ LƯNG
1
36
4
4
2
1
2
2
1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
GHI CHÚ
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
12
59 (6,0, 44)
Ốc U
BC 3,2
3,7 (0,38, 2,7)
8
32 (3,3, 24)
Ốc UBS
8
20 (2,0, 14)
8
22 (2,2, 16)
6
10 (1,0, 7)
Ốc U
10
24 (2,4, 18)
10
24 (2,4, 18)
12
59 (6,0, 44)

TonNgoKhong BikerVietNam
PHANH THỦY LỰC
MỤC

SỐ LƯNG

Van xả khí ngàm phanh
Chốt bố phanh
Bu lông chốt giá ngàm phanh
Bu lông bắt ngàm phanh
Bu lông dầu ống phanh
Vít nắp bình chứa dầu xy lanh chính
Vít công tắc đèn phanh trước
Bu lông chốt tay phanh
Ốc chốt tay phanh
Bu lông kẹp ống phanh

1
1
1
2
2
2
1
1
1
1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
GHI CHÚ
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
8
5,4 (0,55, 4,0)
10
17 (1,7, 13)
8
17 (1,7, 13)
8
30 (3,1, 22)
Bu lông ALOC; thay mới
10
34 (3,5, 25)
4
1,5 (0,15, 1,1)
4
1,2 (0,12, 0,9)
6
1,0 (0,10, 0,7)
6
5,9 (0,60, 4,4)
6
12 (1,2, 9)
Bu lông ALOC; thay mới

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
MỤC
Nắp lỗ thời điểm

SỐ LƯNG
1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
14
6 (0,6, 4)

GHI CHÚ

HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ĐIỆN
MỤC
Vít vỏ mô tơ đề

SỐ LƯNG
2

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
5
4,9 (0,5, 3,6)

GHI CHÚ

1-16
SM_KYLF.indd Sec1:16

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
KHÁC
MỤC
Bu lông bắt chân chống cạnh
Ốc bắt chân chống cạnh
Bu lông giá thanh gác chân
Bu lông điều chỉnh đèn trước
Bu lông ốp trước tay lái

SỐ LƯNG
1
1
4
1
1

ĐƯỜNG KÍNH MÔ MEN LỰC SIẾT
N.m (kgf.m, lbf.ft)
REN (mm)
10
18 (1,8, 13)
10
44 (4,5, 32)
8
22 (2,2, 0,1)
4
0,12 (0,01, 0,1)
5
5,9 (0,6, 4,4)

GHI CHÚ

TonNgoKhong BikerVietNam

1-17
SM_KYLF.indd Sec1:17

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
Đai kẹp cách nhiệt (loại PGM-FI):
7 ± 1 mm
(0,3 ± 0,04 in)

ĐAI KẸP CÁCH NHIỆT

ĐAI KẸP CÁCH NHIỆT

Gu dông đầu quy lát:

27,5 ± 1 mm (1,08 ± 0,04 in)

Gu dông xy lanh:

182 ± 1 mm(7,2 ± 0,04 in)

182 ± 1 mm(7,2 ± 0,04 in)

TonNgoKhong BikerVietNam
Quy tắc siết ốc bắt bơm xăng (loại PGM-FI):

1-18
SM_KYLF.indd Sec1:18

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A

ĐI BÓ DÂY & CÁP
LOẠI PGM-FI

DÂY CÔNG TẮC ĐÈN
PHANH TRƯỚC

ỐNG TAY LÁI

BÓ DÂY BỘ ĐỒNG HỒ

ĐẦU NỐI 16P DÂY
CÔNG TƠ MÉT
RƠ LE ĐÈN BÁO RẼ

ỐNG TAY LÁI
ỐP SAU TAY LÁI

ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC CÒI
ĐẦU NỐI 3P
CÔNG TẮC BÁO RẼ

ĐẦU NỐI 4P
CÔNG TẮC ĐÈN

DÂY GA

BÓ DÂY BỘ ĐỒNG HỒ
DÂY GA

TonNgoKhong BikerVietNam
ỐNG PHANH TRƯỚC

BÓ DÂY CHÍNH
CÁC ĐẦU NỐI DÂY CÒI
(Lục nhạt, Lục)

CÁC ĐẦU NỐI:
– ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ
– ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ
– ĐẦU NỐI 4P CÔNG TẮC MÁY
– ĐẦU NỐI 4P SCS

1-19
SM_KYLF.indd Sec1:19

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
CHẾ HÒA KHÍ LOẠI PHANH ĐĨA

DÂY CÔNG TẮC ĐÈN
PHANH TRƯỚC

BÓ DÂY BỘ ĐỒNG HỒ
ỐNG TAY LÁI
ỐNG TAY LÁI
ỐP SAU TAY LÁI

DÂY LE GIÓ
BÓ DÂY BỘ
ĐỒNG HỒ

TonNgoKhong BikerVietNam
DÂY GA

DÂY ĐỒNG HỒ
TỐC ĐỘ

BÓ DÂY CHÍNH

ỐNG PHANH
TRƯỚC

DÂY ĐỒNG HỒ
TỐC ĐỘ

CÁC ĐẦU NỐI DÂY CÒI
(Lục nhạt, Lục)

CÁC ĐẦU NỐI:
– ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ
– ĐẦU NỐI 9P (NÂU) BỘ DÂY ĐỒNG HỒ
– ĐẦU NỐI DÂY CÔNG TẮC MÁY

1-20
SM_KYLF.indd Sec1:20

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
CHẾ HÒA KHÍ LOẠI PHANH ĐÙM

ỐNG TAY LÁI

BÓ DÂY
BỘ ĐỒNG HỒ

ỐP SAU TAY LÁI

DÂY CÔNG TẮC ĐÈN
PHANH TRƯỚC

DÂY LE GIÓ

TonNgoKhong BikerVietNam
DÂY GA

BÓ DÂY BỘ
ĐỒNG HỒ

DÂY PHANH TRƯỚC

DÂY ĐỒNG HỒ
TỐC ĐỘ
DÂY PHANH
TRƯỚC

BÓ DÂY CHÍNH

DÂY ĐỒNG HỒ
TỐC ĐỘ

CÁC ĐẦU NỐI DÂY CÒI
(Lục nhạt, Lục)
CÁC ĐẦU NỐI:
– ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ
– ĐẦU NỐI 9P (NÂU) BỘ DÂY ĐỒNG HỒ
– CÁC ĐẦU NỐI DÂY CÔNG TẮC MÁY

1-21
SM_KYLF.indd Sec1:21

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
LOẠI PGM-FI
BÓ DÂY CHÍNH

ỐNG PHANH TRƯỚC

BÓ DÂY BỘ
ĐỒNG HỒ
CHỐT

DÂY CÔNG TẮC MÁY

ỐNG THÔNG HƠI

DÂY GA

ĐẦU NỐI DÂY ĐÈN
BÁO RẼ TRÁI

DÂY CÒI

BÓ DÂY BỘ
ĐỒNG HỒ

GIÁ ỐP TRÊN TRƯỚC

TonNgoKhong BikerVietNam
CHẾ HÒA KHÍ LOẠI PHANH ĐĨA

DÂY LE GIÓ

BÓ DÂY CHÍNH

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
ỐNG PHANH TRƯỚC
DÂY CÔNG TẮC MÁY

ĐẦU NỐI DÂY ĐÈN
BÁO RẼ TRÁI

ỐNG THÔNG HƠI

DÂY CÒI
GIÁ ỐP TRÊN TRƯỚC

BÓ DÂY BỘ
ĐỒNG HỒ

1-22
SM_KYLF.indd Sec1:22

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
CHẾ HÒA KHÍ LOẠI PHANH ĐÙM
DÂY LE GIÓ
DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
DÂY PHANH
BÓ DÂY CHÍNH
DÂY CÔNG TẮC MÁY

ĐẦU NỐI DÂY ĐÈN
BÁO RẼ TRÁI

ỐNG THÔNG HƠI

DÂY CÒI

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
GIÁ ỐP TRÊN TRƯỚC

DÂY PHANH

TonNgoKhong BikerVietNam
BÓ DÂY BỘ
ĐỒNG HỒ

ỐP ỐNG CHÍNH

DÂY ĐÈN VỊ TRÍ/ĐÈN
BÁO RẼ TRƯỚC

1-23
SM_KYLF.indd Sec1:23

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


TonNgoKhong

AFS125CSF/SF/D/S - PHỤ LỤC A
LOẠI PGM-FI

CÔNG TẮC MÁY
DÂY CÔNG TẮC MÁY
DÂY CÒI
DÂY GA
BÓ DÂY CHÍNH
ĐẦU NỐI DÂY ĐÈN BÁO RẼ PHẢI
ỐNG THÔNG GIÓ
ỐNG PHANH TRƯỚC

ỐNG THÔNG HƠI

TonNgoKhong BikerVietNam

DÂY KIM PHUN
ĐẦU NỐI 5P
BỘ CẢM BIẾN

1-24
SM_KYLF.indd Sec1:24

www.bikervietnam.com

3/9/10 4:48 PM


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×