Tải bản đầy đủ

Đề thi thử + ĐA MĐ 164

§Ò thi THỬ m«n LÝ MÃ ĐỀ 164
C©u 1 :

A.
C©u 2 :

A.
C©u 3 :

A.
C©u 4 :

A.
C©u 5 :
A.
B.
C.
D.
C©u 6 :
A.
C©u 7 :


A.
C©u 8 :
A.
C©u 9 :

Con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì T = 0,4 s, biên độ 8 cm. Chọn trục x’x
thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian t0 = 0 khi vật
qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Cho g = π2 = 10m/s2. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0
đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
7/30 (s)
B. 1/30 (s)
C. 3/10 (s)
D. 4/15 (s)
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nguồn S phát đồng thời hai bức λ1 và
λ2 = 0,4µm. (0,4µm ≤ λ1 ≤ 0,76µm). Vân sáng bậc 2 của λ2 trùng với vân tối của λ1.
Giá trị của λ1 là:
7/15 µm
B. 8/15 µm
C. 0,65 µm
D. 0,6 µm
Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc
năng lượng từ trường băng 3 lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trương bằng 3
lần năng từ trường là:
T/24.
B. T/16
C. T/ 12
D. T/6
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Độ tự cảm L và điện dung C giữ không đổi. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của
mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó hệ số công suất của mạch là:
2
0,85.
B. 0,5.
C. 1.
D.
/2.
Chọn câu đúng về hiện tượng giao thoa trên mặt nước: Những điểm nằm trên một vân:
Cực đại và vân cực tiểu liền kề thì dao động ngược pha nhau
Cực tiểu đều dao động cùng pha với nhau.

Cực đại có thể dao động với những pha khác nhau.
Cực đại đều dao động cùng pha với nhau.
Dây “La” của đàn viôlông phát ra âm có tần số f = 440 Hz, tốc độ truyền âm trong không khí
330m/s. Trong các họa âm của đàn có bước sóng:
1 m.
B. 25,5 cm.
C. 2,5 m.
D. 37,5 cm.
2
2
3
1
1 D + 1 D → 2 He+ 0 n
Cho phản ứng hạt nhân
. Biết độ hụt khối của đơtêri là 0.0024u và tổng năng
lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều howncacs hạt sau phản ứng là 3,25 MeV. Năng
3
1 He
lượng liên kết của
là:
7,7188 MeV.
B. 7,7189 MeV.
C. 7,7186 MeV.
D. 7,7187 MeV.
Một sợi dây đàn hồi dài 1,2m hai đầu cố định được rung với tần số f. Tốc độ truyền sóng trên
dây v = 60m/s. Trên dây có sóng dừng. Tần số f và số nút (không kể hai dầu dây) là:
100Hz; 4 nút.
B. 6Hz; 2 nút.
C. 75Hz; 3 nút.
D. 100Hz; 3 nút.
Mạch điện gồm ba phần tử R1, L1, C1 có tần số cộng hưởng ω1 và mạch điện gồm ba phần tử R2,
L2, C2 có tần số cộng hưởng ω2 (ω1 ≠ ω2). Khi mắc nối tiếp hai mạch thì tần số cộng hưởng của
mạch là:

A. ω = ω1ω2

B.

L1ω12 + L2ω 22
L1 + L2

C.

ω=

ω1ω 2

D.

L1ω12 + L2ω 22
C1 + C 2

ω=
ω=
Hai nguồn kết hợp tại A và B cách nhau 20cm có phương trình dao động u = acosωt trên mặt
nước (biên độ không đổi), bước sóng λ = 3cm. Gọi O là trung điểm của AB. Một điểm nằm trên
trung trực của AB dao động cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một đoạn nhỏ nhất
là:
A. 12cm.
B. 20cm.
C. 10cm.
D. 9cm.
C©u 11 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích (bằng

C©u 10 :

1

1


nhiệt hay bằng điện)
B. Quang phổ vạch phát xạ là một trường hợp riêng của quang phổ liên tục
C. Mỗi chất khí khi bị kích thích phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ
vạch riêng.
D. Căn cứ vào quang phổ vạch phát xạ ta có thể biết được thành phần cấu tạo của mẫu vật.
C©u 12 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của điện áp
giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện là π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
3
bằng
lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu
cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. 2π/3
B. -π/3
C. π/2
D. 0
C©u 13 : Một con lắc đơn khối lượng m = 50g, đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường E =
5000 (V/m), hướng thẳng đứng lên trên. Khi chưa tích điện cho vật thì chu kì dao động của con
lắc T = 2s. Tích điện cho vật thì chu kì dao động của con lắc T’ = π/2 (s). Điện tích của vật là:
A. 6.10-5C.
B. 6.10-6C.
C. - 6.10-6C.
D. - 6.10-5C.
C©u 14 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn
A. Năng lượng cần để bứt electron ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ có các phôtôn
trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn.
B. Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
C. Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron
dẫn.
D. Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C©u 15:
2
Một đèn nêông đặt dưới điện áp xoay chiều, biên độ 220
(V), tần số góc ω = 100π (rad/s),
đèn sáng khi điện áp giữa giữa hai cực của đèn lớn hơn 155V. số lần đèn sáng và đèn tắt trong
0,5s và tỉ số thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì là:
A. 50 lần và 2:1.
B. 100 lần và 1:2.
C. 100 lần và 2:1
D. 50 lần và 1:2.
C©u 16 : Hai vật cùng bắt đầu dao động điều hòa cùng phương, cùng pha ban đầu, cùng biên độ với các
tần số góc ω1 = π/6 (rad/s) và ω2 = π/3 (rad/s). Thời gian ngắn nhất mà hai vật gặp nhau là:
A. 2 (s).
B. 1 (s).
C. 4 (s).
D. 8 (s).
C©u 17 : Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2πt +π/6). Hỏi lần thứ 2016 vật qua vị trí x =
-1 cm vào thời điểm:
A. 1008,58s.
B. 2016,58 s.
C. 2008,58 s.
D. 0,58s
C©u 18 : Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết:
A. Tính riêng cho hạt nhân ấy.
B. Tính cho một nuclon.
C. Của một cặp proton- proton
D. Của một cặp proton-nơtron.
C©u 19 : Chọn phương án sai: Tia hồng ngoại:
A. Có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
B. Có thể xuyên qua tấm thủy tinh.
C. Có bản chất là sóng điện từ.
D. Được ứng dụng chủ yếu để sấy khô, sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối.
C©u 20 : Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Có tần số khác nhau.
B. Độ cao và độ to khác nhau.
C. Số lượng và cường độ các họa âm khác
D. Số lượng các họa âm trong chúng khác
nhau.
nhau.
C©u 21 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng ngược pha nhau, biên độ lần lượt 4cm và
2cm, bước sóng 10cm. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách
A 25cm, cách B 35cm sẽ dao động với biên độ:
A. 8 cm
B. 2 cm
C. 6 cm
D. 0 cm
C©u 22: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và vật nặng có khối lượng 0,2 kg đang dao
2

2


3

A.
C©u 23 :
A.
C©u 24 :
A.
B.
C.
D.
C©u 25 :
A.
B.
C.
D.
C©u 26:

A.
C©u 27 :

A.
C©u 28 :

A.
C©u 29 :
A.
C©u 30 :
A.
C©u 31:
A.
B.
C.
D.
C©u 32 :
A.
B.
C.
3

động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của vật nặng là 20cm/s và 2
cm/s2. biên độ
dao động của vật nặng là:
3
3
16 cm.
B.
C. 4 cm.
D.
4
cm.
10
cm.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng a = 2mm, D = 2m. Nguồn S phát hai bức xạ λ1 =
0,7µm và λ2 = 0,5µm. Vạch đen đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm:
1,75mm
B. 0,35mm
C. 0,25mm
D. 0,375mm
Câu nào sau đây là không chính xác?
Máy biến áp dùng để tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.
Nhờ máy biến áp mà ta tiết kiệm được hao phí trên đường dây tải điện.
Nhờ dòng điện xoay chiều ba pha ta tiết kiệm được hao phí trên đường dây tải điện.
Máy biến áp dùng để tăng hoặc giảm điện áp
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về độ phóng xạ?
Độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất phóng xạ
Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng
xạ.
Độ phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất phóng xạ.
Đơn vị của độ phóng xạ là becơren.
Khi chiếu lần lượt vào catốt của tế bào quang điện hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 = λ1/2 thì
vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là 350km/s và 1050km/s. Nếu chiếu bức xạ có
bước sóng λ3 = 2λ1/3 thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là:
783km/h.
B. 850km/s.
C. 850km/h.
D. 783km/s.
Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết các bước sóng dài nhất của các vạch trong dãy
Laiman là λ1 và λ2 thì bước sóng của vạch Hα trong dayc Banme là:
λ1λ 2
λ1λ 2
B. λ1 + λ2
C. λ1 + λ2.
D. λ1 − λ 2
λ1 - λ2.
Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm), với t tính bằng giây s.
Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quảng đường bằng bao nhiêu lần bước
sóng?
10
B. 20
C. 40
D. 30
Mạch dao động LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 =10-8C Thời gian để tụ
phóng hết điện tích là 2µs. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
7,85 mA.
B. 78,52 mA.
C. 15,72 mA.
D. 5,55 mA.
Một chất phóng xạ có chu kì bán rã 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày, so với độ phóng xạ của
lượng chất phóng xạ ban đầu, độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ còn lại chiếm:
25%.
B. 87,5%.
C. 75%.
D. 12,5%.
Chọn phát biểu sai khi nói về máy phát điện ba pha và động cơ không đồng bộ ba pha
Trong máy phát điện ba pha thì rôto là là một nam châm điện và ta phải tốn công cơ học để làm
nó quay.
Đều có 3 cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 1200.
Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì 3 cuộn dây của stato là phần ứng.
Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì rôto là một số khung dây dẫn kín.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện dịch?
Nếu quan niệm dòng điện chạy trong mạch phải là dòng điện kín thì phần dòng điện chạy qua
tụ lúc đó là dòng điện dịch có bản chất là sự biến thiên của điện trường theo thời gian.
Dòng điện dich không gây nê hiệu ứn tỏa nhiệt Jun-Lenxơ và không sinh ra từ trường ở xung
quanh như ở phần dây nối có dòng điện dẫn, vì dòng điện dịch không có bản chất dịch chuyển
có hướng của các điện tích tự do trong điện trường.
Dòng điện dẫn và dòng điện dịch luôn cùng chiều, cùng độ lớn và tạo thành dòng điện kín trong
3


mạch LC.
D. Trong một mạch dao động lí tưởng (LC) đang hoạt động, dòng điện chạy trong dây nối và cuộn
L là dòng điện dẫn do các electron dịch chuyển có hướng tạo thành
C©u 33 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng a = 2mm, D = 1,2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng
có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm. Tần số lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại điểm M trên
màn quan sát các vân trung tâm một khoảng 2,5mm là:
A. 7,6.1015Hz.
B. 6,7.1014Hz.
C. 7,8.1014Hz.
D. 7,2.1014Hz.
C©u 34 : Truyền tải điện năng đi xa, điện áp ở trạm phát là 35kV, công suất cần tải đi 7000kW. Mạng
điện có hệ số công suất cosϕ = 0,9. Để công suất hao phí không vượt quá 10% công suất tải đi
thì điện trở đường dây R:
A. R≤ 1,4175Ω.
B. R≤ 5,5Ω.
C. R≤ 14,175Ω.
D. R≤ 0,56Ω.
C©u 35 : Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt là
A. 2,8.108 m/s.
B. 2.108 m/s.
C. 2,6.108 m/s.
D. 2,5.108 m/s.
C©u 36 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu
kì.
B. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt.
C. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
D. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
C©u 37 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Lúc t = 0 vật cách vị trí cân
2
bằng
cm về phía âm của trục tọa độ, đang có động năng bằng thế năng và đang tiến về vị trí
2
cân bằng với tốc độ 5
π (cm/s). Phương trình dao động của vật là:
2
2
A.
B.
x=2
cos(5πt - 3π/4) cm.
x=2
cos(5πt - π/4) cm.
C. x = 2cos(5πt - 3π/4) cm.
D. x = 2cos(5πt) cm.
C©u 38 : Chọn phương án đúng.Trong sự lan truyền sóng điện từ thì:
B
E
Vectơ cảm ứng từ
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường
A.
B
vuông góc với vectơ cảm ứng từ .
E
B
Vectơ cường độ điện trường cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ
B.
E
vuông góc với vectơ cường độ điện trường
E
B
C.
Vectơ cường độ điện trường
và vectơ cảm ứng từ
vuông góc với phương truyền sóng
E
B
D.
Vectơ cường độ điện trường
và vectơ cảm ứng từ
cùng phương với phương truyền sóng
C©u 39 : Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R nối tiếp với tụ điện có điên dung 0,1/π (mF). Đặt vào hai
đầu mạch điện áp xoay chiều ổn định tần số 50Hz. Thay đổi biến trở ta thấy có hai giá trị R 1 và
R2 mạch có công suất bằng nhau. Tích số R1R2 bằng:
A. 10000Ω2.
B. 1000Ω2.
C. 100Ω2.
D. 10Ω2.
C©u 40 : Cho mạch dao động có C = 1 nF; L = 6µH, R = 0,5 Ω. Để duy trì dao động trong mạch với biên
độ của điện áp trên tụ là 10V, cần phải cung cấp cho mạch công suất:
A. 100 W.
B. 4,17.10-3W
C. 8,43.10-3W
D. 200 W
C©u 41 : Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số f1, f2 (f1< f2) vào một quả cầu kim loại cô lập thì đều xảy
ra hiện tượng quang điện, với các điện thế cực đại là V1, V2 . Khi chiếu đồng thời hai bức xạ
này vào quả cầu thì điện thế cực đại là:
4

4


A. | V1 – V2 |.
B. V2.
C. V1.
D V1 + V2.
C©u 42 : Đặt vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R = 40Ω, độ tự cảm L = 0,4/π (H)iện áp xoay chiều
2
có biểu thức u = U0cos(100πt- π/2) (V). Khi t = 0,1 (s)thì dòng điện có giá trị 2,75
(A). U0
có giá trị:
2
2
2
A. 220(V).
B.
C.
D.
220
(V).
110
(V).
440
(V).
C©u 43 : Một nhà máy điện nguyên tử có công suất phát điện 182.107W, dùng năng lượng phân hạch của
hạt nhân U235 với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt nhân U235 phân hạch tỏa ra 200MeV.
Cho NA = 6,022.1023. Trong 1 năm (365 ngày), nhà máy tiêu thụ khối lượng U235 nguyên chất
là:
A. 2263kg.
B. 2461kg.
C. 2362kg.
D 2333kg.
238
C©u 44 :
92 U
Từ hạt nhân
qua nhiều lần phóng xạ α và β- biến thành sản phẩm cuối cùng là hạt nhân chì
206
8 2 Pb
. Trong quá trình đó số hạt sơ cấp được tạo thành là:
A. 12
B. 20
C. 6
D 14
C©u 45 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình:
x1 = sin(10t – π/3) (cm); x2 = cos(10t + π/6) (cm);(t đo bằng giây s). Vận tốc cực đại của vật là:
A. 1 (cm/s).
B. 10 (cm/s).
C. 5 (cm/s).
D 20 (cm/s).
C©u 46 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện . Biết
điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ
nào sau đây là đúng?
A. R2 = ZC(ZC – ZL)
B. R2 = ZL(ZC – ZL)
2
C. R = ZC(ZL – ZC)
D. R2 = ZL(ZL – ZC)
C©u 47: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều chỉnh
chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,2%
B. Giảm 0,2%
C. Tăng 0,4%
D. Giảm 0,4%
Câu 48: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của
vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. tăng 4 lần
D. giảm 4 lần
131
53 I
Câu 49: Tìm độ phóng xạ của m0 = 200(g) chất iôt phóng xạ
. Biết rằng sau 16 ngày lượng chất đó chỉ
còn lại một phần tư ban đầu:
A. 9,22.1017(Bq)
B. 2,30.1016(Bq)
C. 3,20.1018(Bq)
D. 4,12.1019(Bq)
Câu 50: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh sáng
thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41(µm) đến 0,65(µm). Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn
cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
ĐÁP ÁN MĐ 164
Cau
1
2
3
4
5
6
7
5

164
A
B
C
D
C
D
A

Cau
26
27
28
29
30
31
32

164
D
D
B
D
D
C
B
5


8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

6

D
B
A
B
A
D
A
D
A
A
B
B
C
B
C
A
C
C

33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

D
C
C
A
C
C
A
B
B
B
D
A
B
B
A
A
A
A

6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×