Tải bản đầy đủ

Đề + ĐA MĐ 167

ĐỀ THI THỬ THPT MÔN VẬT LÍ- Mã đề 167
Cho biết hằng số Plăng h=6,625.10 −34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3.10 8 m/s; độ lớn điện
tích nguyên tố e=1,6.10 −19 ; đơn vị khối lượng nguyên tử 1u=931,5MeV/c 2 .
C©u 1 :
A.
C©u 2 :
A.
C.
C©u 3 :

A.
C©u 4 :
A.
C©u 5 :

A.
C©u 6 :
A.
C.
C©u 7 :
A.

C©u 8 :

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Không xác định được.
B. Giảm.
C. Tăng.
D. Không thay đổi..
Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:
cùng phương, cùng chiều.
B. cùng phương, ngược chiều.
có phương vuông góc với nhau.
D. có phương lệch nhau góc 450.
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau 10cm, dao
động với bước sóng λ = 2cm. Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong. Trên vòng
tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?
20.
B. 18.
C. 10.
D. 9.
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với hiệu điện thế hãm là 1,9V thì
dòng quang điện triệt tiêu. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
5,2.105m/s.
B. 6,2.105m/s.
C. 8,2.105m/s.
D. 7,2.105m/s.
Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20Ω vào mạng điện
xoay chiều có tần số f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha π/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch. Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là:
0,05 H.
B. 9,2.10 -5 F.
C. 9,2.10-4 F.
D. 0,06 H.
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, phần cảm có tác dụng:
tạo ra dòng điện xoay chiều.
B. tạo ra từ trường.
tạo ra lực quay máy.
D. tạo ra suất điện động xoay chiều.
Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là
10cm. Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là:

2 cm.
B. 6 cm.
C. 4 cm
D. 8 cm.

10 −4
(F ) mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω rồi mắc vào mạch điện
π
có tần số f = 50Hz. Hệ nsố công suất của mạch là:
A. 1.
B. 1/ 2 .
C.
D. 0,5.
2.
C©u 9 : Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s.
Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là:
A. 0,4969µm.
B. 4,969.10-10m.
C. 4,969nm.
D. 0,4969A0
C©u 10 :
Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10 -4/π (F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R 1
và R = R2 thì công suất của mạch điện đều bằng nhau. Khi đó tích số R1.R2 là:
A. 2.104
B. 102
C. 104
D. 2.102
C©u 11 : Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E . Động năng của quả cầu khi qua li độ
0
x = A/2 là :
A. 3E0/4.
B. E0/3.
C. E0/4.
D. E0/2.
C©u 12 : Cho các dụng cụ sau: 1. Đèn ống. 2. Quang trở. 3. Pin mặt trời. 4. Rơ le quang điện. Hiện tượng
quang điện không được ứng dụng trong dụng cụ nào?
A. 1; 3.
B. 3; 4.
C. 2; 4
D. 1.
C©u 13 : Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f =
5 Hz . Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π 2 = 10. ở thời điểm t = 1/12 s,
lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:
A. 1 N
B. 10 3 N
C.
D. 10 N
3 N.
C©u 14 : Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=10m/s2 (π2=10)
Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là:
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 0,5 s.
D. 0,25 s
Một tụ điện có điện dung C =

1


C©u 15 :
A.
C.
C©u 16 :
A.
B.
C.
D.
C©u 17 :
A.
B.
C.
D.
C©u 18 :
A.
C©u 19 :
A.
C.
C©u 20 :
A.
B.
C.
D.
C©u 21 :

Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình
truyền tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
B. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.
giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV.
D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV
Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện:
phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.
phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.
tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = π/5 (s). Biết năng lượng
của nó là 0,02J. Biên độ dao động của chất điểm là:
2 cm.
B. 6,3 cm.
C. 6 cm.
D. 4 cm.
Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
Có một mầu xác định.
B. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi
D. Bị khúc xạ qua lăng kính.
trường này sang môi trường kia.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.
Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T.
Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
B. A
C. 1,5A.
D.
3A
2 A.

A.
C©u 22 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
D. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
C©u 23 : Chất phóng xạ 210 Po phát ra tia α và biến đổi thành 206 Pb . Biết khối lượng các hạt là m =
Pb
84
82
205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Năng lượng toả ra khi 10g Po phân rã hết là
A. 2,8.1010J.
B. 2,2.1010J.
C. 2,7.1010J.
D. 2,5.1010J.
C©u 24 : Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
B. Cùng bản chất là sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tấn số tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
C©u 25 : Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học
nào sau đây
A. Sóng cơ học có chu kì 2 µs.
B. Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
C. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.
D. Sóng cơ học có tần số 21 kHz.
C©u 26 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm, bề rộng
quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm. Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m. Tìm
khoảng cách giữa hai khe S1, S2.
A. a = 0,75mm.
B. a = 1,2mm.
C. a = 0,95mm.
D. a = 0,9mm.
C©u 27 : Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc
với các đường cảm ứng từ. Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.105m/s và từ trường B = 104
T. Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho me=9,1.10-31kg, q e =1,6.10-19C.
2


A. 6,63cm.
B. 4,63mm.
C. 233,2mm.
D. 23,32mm.
C©u 28 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí
nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
A. i = 0,3 cm.
B. i = 0,4 cm.
C. i = 0,3 mm.
D. i = 0,4 mm.
C©u 29 : Dùng hạt α bắn phá hạt nhân 27 Al ta có phản ứng : 27 Al + α → 30 P + n. Biết m = 4,0015u ; m =
α
Al
13
13
15
2
26,974u, mp = 29,970u ; mn = 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c . Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra.
Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là
A. 4MeV.
B. 2MeV..
C. 5MeV.
D. 3MeV.
C©u 30 : Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử
A. phát ra sóng điện từ.
B. nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
C. phát ra các tia α, β, γ.
D. phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.
C©u 31 :
Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều
dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A. l =λ/2.
B. l =λ/4.
C. l = λ.
D. l = 2λ.
C©u 32 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W. Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời
là phản ứng tổng hợp hiđrô thành hêli và cứ một hạt nhân hêli được tạo thành thì giải phóng năng
lượng 4,2.10-12J. Sau một năm lượng hiđrô tiêu thụ là:
A. 19,6.1019kg
B. 19,6.1016kg
C. 19,6.1017kg
D. 19,6.1018kg
C©u 33
A.
C©u 34
A.
C©u 35
A.
C©u 36

A.
C©u 37

A.
C.
C©u 38

A.
C©u 39
A.
C©u 40

Dao động của con lắc lò xo có biên độ A . Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :
A 2
A 2
B. x = ±
C. x = ±A/2.
D. x = ±A/4.
x=±
.
.
4
2
Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
vân sáng bậc 2.
B. vân sáng bậc 3.
C. vân tối thứ 2.
D. vân tối thứ 3.
Một mạch dao động LC lí tưởng có C = 5 µF; L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U max =
6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:
i = 4,47 (A).
B. i = 2 (A).
C. i = 2 (mA)..
D. i = 44,7 (mA)
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là
x1=3cos(10t - π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của
vật.
50 m/s.
B. 5 m/s.
C. 50 cm/s.
D. 5 cm/s.
Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,489 µm vào catốt làm bằng kali của tế bào quang điện chân
không. Khi đặt giữa anốt và catốt điện áp UAK = - 0,39 V thì cường độ dòng điện qua tế bào bằng 0.
Khi công suất chùm sáng chiếu vào catốt là P = 1,250 W và cường độ dòng quang điện bão hoà là Ibh
= 5 mA thì số electron thoát ra:
bằng 4% số phôtôn chiếu vào catốt.
B. bằng 2% số phôtôn chiếu vào catốt.
bằng 1% số phôtôn chiếu vào catốt.
D. bằng 3% số phôtôn chiếu vào catốt.
Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f 1 = 6kHz; khi mắc
tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f 2 = 8kHz. Khi mắc nối tiếp C 1
và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
f = 10kHz.
B. f = 7kHz.
C. f = 4,8kHz.
D. f = 14kHz.
Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là:
6%
B. 4,5%.
C. 3%
D. 9%
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp như hình vẽ.
C
r, L
R
Cho các điện áp hiệu dụng: UAM = UMN = 13V;

•B
UNB = UAB = 65V. Tần số của mạch điện f = 50Hz A •

M
Hệ số công suất của mạch là :
N

A. 6/13

B. 10/13

C. 12/13

D. 5/13.
3


C©u 41

Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
B. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
C. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.
C©u 42: Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là 13,25A 0. Một bán kính khác bằng 4,77.10 -10 m sẽ ứng với bán kín
quỹ đạo Bohr thứ:
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 43. Vật dao động điều hòa. Gọi t 1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ 0,5A và t 2
là thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ 0,5A đến biên dương.Ta có:
A.t1 = t2 .
B. t1 =2 t2.
C.t1 = 0,5 t2 .
D.t1 = 4t2 .
Câu 44. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
U
I
U
I
u2 i2
u i
− =0.
+ = 2.
A.
B.
C. − = 0 .
D. 2 + 2 = 1 .
U 0 I0
U 0 I0
U 0 I0
U I
2
Câu 45. Một con lắc đơn có  = 20cm treo tại nơi có g= 9,8m/s . Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng
góc α = 0,1 rad về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 14cm/s theo phương vuông góc với sợi dây về vị trí
cân bằng. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 2cm
B. 2 2 cm C. 2 cm
D. 4cm
Câu 46. Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05 μF. Dao động
điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở
hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. 0,5 µJ
B. 0,1 µJ
C. 0,4 µJ
D. 0,9 µJ
Câu 47. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 90Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và
một tụ điện. Biết cường độ dòng điện trên mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. Nếu dùng dây
nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6rad so với điện áp. Tụ điện có dung
kháng bằng
A. 30 3 Ω.
B. 90Ω.
C. 60Ω.
D. 90 3 Ω.
3
Câu 48. Một sóng cơ, với phương trình u = 30 cos ( 4, 0.10 t − 50 x ) cm , truyền dọc theo trục Ox, trong đó
tọa độ x đo bằng mét (m), thời gian t đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:
A. 50m/s
B. 80m/s
C. 100m/s
D. 125m/s
γ
Câu 49: Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia để diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần
đầu là ∆t = 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết đồng
vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi ∆t << T ) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần
chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia γ như lần đầu?
A. 40 phút.
B. 24,2 phút.
C. 20 phút.
D. 28,2 phút.
Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát đồng thời ba bức xạ có bước sóng
λ1 = 400nm; λ2 = 500nm; λ3 = 750nm . Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn quan
sát thấy có bao nhiêu loại vân sáng?
A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.

ĐÁP ÁN
Cau
1
2
3
4
5

167
B
C
B
C
B

Cau
`26
27
28
29
30

167
C
D
C
D
D
4


6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

B
A
B
D
C
A
D
A
A
B
D
B
A
C
A
A
C
D
C
B

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
D
B
B
D
C
C
A
A
D
C
D
C
D
B
A
A
B
A
C

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×