Tải bản đầy đủ

Tòa nhà viettel tiền giang

Lời cảm ơn
Sau quá trình 5 năm học tập và nghiên cứu tại trường Đại Học Dân Lập Hải
Phòng. Dưới sự dạy dỗ,chỉ bảo tận tình của các thầy,các cô trong nhà trường.Em đã
tích lũy được lượng kiến thức cần thiết để làm hành trang cho sự nghiệp sau này.
Qua kỳ làm đồ án tốt nghiệp kết thúc khóa học 2010-2015 của khoa Xây Dựng
Dân Dụng Và Công Nghiệp, các thầy cô đã cho em hiểu biết thêm rất nhiều điều bổ
ích,giúp em sau khi ra trường tham gia vào đội ngũ những người làm công tác xây dựng
không còn bỡ ngỡ. Qua đây em xin được gửi lời cảm ơn
PGS.Ts.Lê Thanh Huấn
PGS.Ts.Nguyễn Đình Thám
Đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo em trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp, giúp em hoàn
thành được nhiệm vụ mà mình được giao. Em cũng xin cảm ơn các thầy cô giáo trong
trường đã tận dạy bảo trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu.
Mặc dù đã cố gắng hết mình trong quá trình làm đồ án nhưng do kiến thức còn
hạn chế nên khó tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy,em rất mong các thầy cô chỉ bảo
thêm.
Hải Phòng 14 tháng 1 năm 2015
Sinh viên
Đặng Văn Hạnh



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
A-KIẾN TRÖC
10%

GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN :
SINH VIÊN THỰC HIỆN :
MSSV
LỚP

PGS.TS LÊ THANH HUẤN
ĐẶNG VĂN HẠNH
: 1012104045
: XD1401D

NHIỆM VỤ:
- Giới thiệu công trình thiết kế.
- Các giải pháp kiến trúc:
+ Thể hiện các mặt đứng, mặt bằng công trình theo kích thước được giao.
+ Thể hiện các mặt cắt công trình
- Các giải pháp kĩ thuật công trình.
BẢN VẼ :
-

KT01- Bản vẽ mặt bằng tầng 1,2 ,3.

-

KT02- Bản vẽ mặt bằng tầng 9, tầng mái.

-

KT03- Bản vẽ mặt đứng trục 1-8 và trục G-A

-

KT04- Bản vẽ mặt cắt A-A, B-B công trình.

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.


Trang 18


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang

CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH “TÕA NHÀ VIETTEL TIỀN GIANG”
1.1.Nhu cầu, mục đích, địa điểm xây dựng công trình
- Hiện nay các công trình cao tầng đang được xây dựng khá phổ biến ở Việt Nam, với
chức năng phong phú: nhà ở, nhà làm việc, văn phòng, khách sạn, ngân hàng, trung tâm
thương mại…Với mục đích mở rộng và đẩy mạnh hoạt động động sản xuất kinh doanh
trên khắp cả nước, phục vụ tốt nhất nhu cầu của khách hàng mọi vùng miền, công trình
Tòa nhà Viettel Tiền Giang xây dựng là một phần thực hiện mục đích này.
- Địa điểm xây dựng công trình: tại khu phố 4, phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền
Giang, trên khu đất có 2 mặt giáp đường (hướng Bắc giáp trục đường Đinh Bộ Lĩnh,
phía Tây giáp đường nhánh vào khu dân cư).
- Mục tiêu đầu tư xây dựng công trình Tòa nhà Viettel Tiền Giang:
+ Xây dựng Toà nhà Viettel Tiền Giang kết hợp kinh doanh đa dịch vụ của VIETTEL tại
Tiền Giang, tạo môi trường làm việc đủ điều kiện cho cán bộ công nhân viên, nâng cao
chất lượng hạ tầng viễn thông tại địa phương và chất lượng dịch vụ cung cấp cho khách
hàng, đảm bảo nhiệm vụ kinh doanh và nhiệm vụ chính trị,quân sự được giao.
+ Tạo thêm quỹ đất thương mại, văn phòng, dịch vụ, góp phần xây dựng những công
trình hiện đại, phù hợp với định hướng phát triển của Tiền Giang
1.2.Chức năng, quy mô xây dựng công trình
1.2.1.Chức năng:
- Trung tâm kinh doanh đa dịch vụ Viettel, trung tâm giao dịch và chăm sóc khách hàng
bưu chính và viễn thông.
- Văn phòng làm việc của chi nhánh viễn thông và các công ty khác trực thuộc
VIETTEL
- Văn phòng làm việc cho thuê
- Trung tâm thương mại - dịch vụ hỗn hợp: các diện tích tầng dưới dùng làm trung tâm
bán lẻ cho các dịch vụ thương mại của VIETTEL và cung cấp mặt bằng thương mại cho
bên ngoài.
1.2.2.Quy mô
- Tòa nhà được xây dựng với quy mô 9 tầng với chiều cao 35.1 m. Tổng diện tích sàn
xây dựng 5932 m2.

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 19


N TT NGHIP
ti: Tòa nhà Viettel Tiền Giang
CHNG II: GII PHP KIN TRệC CA CễNG TRèNH
2.1.Gii phỏp mt bng
- Khu chớnh c dựng l 7,2m x 7,2m. Cỏc bc ct biờn thay i t 3,6m n
7,2m. Chiu cao tng cng thay i tựy theo cụng nng ca tng tng, c th l : cỏc
tng 3, 4, 5, 6,7, 8 cao 3,6m; tng 1, 2 v 9 cao 4,5m.
- Mt bng cụng trỡnh c b trớ gm 1 lừi giao thụng ng (gm 2 thang mỏy, 1 thang
b v 1 thang thoỏt him) kt hp 1 khu v sinh chung v ton b h thng hp k thut.
Cỏc khụng gian chc nng khỏc c b trớ xung quanh lừi ny.
Cỏc khụng gian chc nng c b trớ c th nh sau :
+ Tng 1 b trớ Trung tõm chm súc khỏch hng (80 m2) v Siờu th in thoi
VIETTEL (200 m2) mt phớa Bc; Trung tõm Thng mi (460 m2) mt phớa Tõy v
Snh khi Vn phũng (70 m2) mt phớa ụng.
1*

1

2

3

4

5

6

37500
2400

3600

600 1800

7200

3600

2700

7200
4500

TAM CấP TC1

1800

7200

5400

7200

5400

1800 300

3600

TAM CấP TC2

-0.77

2700

200

3100

500 2200

đ-ờng dốc

thoát ra

2100
2400

2700

300 3900

3200

220

220

900 600

900

kho

2400

0.00

2550

2100

2550

1100 1150600
150

6900

2400

s = 70 m2

900

1800

600 2100

C

4100

220

3450

2700

2700 220

4450

p.kỹ thuật

900 900 1200 1200 1200

220

p. trực

7200

220

220

300

khu vệ sinh vs1

2201600 350

B
KT-04

bồn hoa bh2

300
900

lễ tân

3000

220 2350

thang ct1

2400

5400

1800

C

1800

1800

300

thang ct2

B

D

tiền sảnh
khối văn phòng

tam cấp tc4

4800

0.00

2400

200 1600

2100

220

3000

-0.02

tam cấp tc3

7200

34800

-0.77

5400

1800

D

5400

3450

2300

2400

2100

E

600
900
1200

s = 200m2

1650

KHU Vệ SINH VS2

1500

7200
4500

s = 80m2

3000

siêu thị điện thoại

TT CHĂM SóC KHáCH HàNG

F

34800

1800

2400

2700

E

7200

2400

300
1800

1800

2400

3600

3000

100
1700 1200 1200 1200

2400

7200

1500

7200

2400
-0.02

bồn hoa bh1

3600

3600

600 900

2200

F

7200

2400

1800 600

mạng thoát chung

B

2100

trung tâm th-ơng mại
CụM THANG Bộ - THANG MáY - Vệ SINH 1

220

5700

CHI TIếT XEM từ KT-29 đến kt-41

thoát ra

thoát ra

mạng thoát chung

mạng thoát chung

1800
2400

1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200
300
7200
7200
7200

3600

5100

5100

7200

7200

s = 460m2

600

7200
220

7200

7500

A

300

220

A

600

5700

40500

1*

1

2

3

4

5

6

code : 0.00

ng Vn Hnh XD1401D MSSV 1012104045.

Trang 20


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
+ Tầng 2 bố trí Trung tâm Thương mại (620 m2) và Nhà hàng ăn uống (266 m2) phục vụ
khách hàng và nhân viên văn phòng.
+Tại khối Trung tâm thương mại có bố trí 1 thang cuốn đôi để cho khách hàng sử dụng
khi lên xuống tầng 1 – tầng 2.

1

2

3

4

5

6

35300
300

3600
3000

7200
600

4600

7200
200

2400

2400

7200
4800

7200

7200

2400

2600
4800

500

2100

300
2400

1500

1200

thang ct2

vÞ trÝ chËu röa

3000

kho

300
4350

2000 200 1600 300

7200

300

2550

1500
200

2450
200

200

4800

7200

b

7200

2800

600 1200 1200 1200 1200 1200 600

300

300

B
KT-04

300

300

200

khu vÖ sinh vs1

CôM THANG Bé - THANG M¸Y - VÖ SINH 1

a

m¸i kÝnh 3

200

CHI TIÕT XEM KT-32

6600

lan can kÝnh

200

200

300

7200
2400

b

c

vÞ trÝ bÕp nÊu

10500

11250

thang ct1

2350

3300

750

bÕp - phôc vô

600

m¸i kÝnh 2

+4.50

d

35100

600 1500

3600

1800
2550

200

1400

1500

1400

750

7200
4800

33000

+4.50

200

7200

2100

1400

2400

trung t©m th-¬ng m¹i
s = 620m2

c

2550

1300

d

300

200

2400

2550

200

7200

2100

s = 160m2

e

7200

nhµ hµng

f

7200

1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200

4500

7200

4600

6050

3000

200

600

3600

200

300

èng tnm - d=110

4600

e

2100

m¸i kÝnh 1

f

2400

m¸i kÝnh 2

a

èng tnm - d=110

2100 300 1800
2400

1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 600

3600

7200

7200

7200

7200

500

35300

1

2

3

4

5

6

code : +4.50

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 21


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang

+ Từ tầng 3 đến tầng 8 là Văn phòng VIETTEL với diện tích sử dụng 380 m2/tầng.

1

2

3

4

5

6

33200
300

3600
1800

7200

1200 600

4600

7200
200

2400

3600

7200

600 x 6 = 3600

7200

600 x 10 = 6000

1200
300

3500

500
1800

1400
200
bån hoa BH3

2200

1800

200
200

e

5000

2100

2700

200

5000

2100

150 1100 1150 600

1900 200

c

7200

B

i=0,2%

KT-04

7200
4550

èng tnm - d=110

1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 700 1500 800

7200

200
300

200

300 1800

00
20

i=0,2%

R

R

00
20

7200

5100

2200

b

300

200

khu vÖ sinh vs1

200

i=0,2% i=0,2%

300

7200

c

+8.95

s = 140 m2

1200
300

7200

600 x 10 = 6000

thang ct1

b

i=0,2%

2800

2100

4800

2650

1900

2500

thang ct2

7200
33000

600 x 6 = 3600

200

d

7200

2100

33000

5000

i=0,2% i=0,2%

2100

3600

2700

1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200

200 1600

200

4600
2400

200

7200

s = 240 m2

d

a

20
00

1200

èng tnm - d=110

f

R

e

1800 300

1800

i=0,2%

600

3600

300

r·nh tho¸t n-íc m¸i

èng tnm - d=110
code : +8.95

300

3600

a

èng tnm - d=110

7200

7200

7200

7200

500

33200

1

2

3

4

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

5

6

Trang 22


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
+ Tầng 9 bố trí Trung tâm hội nghị truyền hình kết hợp Trung tâm đào tạo (Hội trường)
với diện tích sử dụng 290 m2. Các phòng nhỏ xung quanh hội trường được sử dụng làm
kho trang thiết bị hội trường. Sảnh tầng (170 m2) cũng kết hợp làm Căngtin giải khát.
x2

x3

x4

x5

23900
2000

7200

200 1200 600

4650

7200
200

2350

3900

7200

200

3100

300

300

6900

2200

2400

2350

3000

8050
7100

290m2

2800

4800

200 1100 1100 600

7200

d

thang ct2

2800

3900
1500

thang ct1
+23.40

c
2650

900 800 900

c

200

kho

200

7200

23900

170m2

25500

400 200

7200

4200

s¶nh nghØ
héi tr-êng

1800

200
200
300 1500 600
200

1500

2200

1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200 1200

900
100

d

e

40m2
900

200

2900

3750

4850
200

200 2150

7200

4650

phôc vô

kho

200

600

kho

4850

200

600

1700 200

200
2000

600 1200

e

1800

F
èng tnm - d=110

B
7200

4550

5350

6200
200 1800

7200

3900

200

2800

300

7200

300

300

200

200

7100

èng tnm - d=110

khu vÖ sinh vs1

200

b

kho

300

7200

KT-04

b

200
300

200 1800

7200

7200

7200

300

23900

2

3

4

5

code : +30.60

- Hệ thống thang máy và thang bộ thoát hiểm được bố trí đạt yêu cầu tiêu chuẩn phòng
cháy chữa cháy, đảm bảo hệ thống giao thông thuận tiện, nhanh chóng khi có sự cố xảy
ra. Các không gian khác được bố trí hợp lý, phù hợp với các yêu cầu chức năng của công
trình.
2.2.Giải pháp mặt cắt

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 23


2400

3600

f

7200

e

d
750

±0.00
1800

1800

7200

7200

c

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

b
4500

1800

900

1800

900 900

2700
3600

750

750

2850
3600

750

2850

900 900

750

2850

37500

3600

750

900 900

2850

1800

3600

750

2850
3600

750

900 900

2850

1800

3600

750

2850
3600

750

900 900

2850

1800

3600

750

2850
3600

750

900 900

2850

1800

4500

2850

3300

3600

4500

biÓn qu¶ng c¸o

4500

2850

1800

1650

1200

900
2400

1500

900

2400
1500

p. m¸y

3600

1500

900

3600

+4.50
900

+9.00

3600

900 900

+12.60

1800

+16.20

1200 900

37500
3600

+19.80

3300

3600

+23.40

900

3600

+27.00

3600

4500

+30.60

2850

-0.75
750

4500

+35.10

2850

3600

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang

+37.50
+37.50

+35.10

+30.60

+27.00

+23.40

+19.80

+16.20

+12.60

+9.00

+4.50

±0.00
-0.75

34800

7200

A

Trang 24


2400

3600

1

7200

2

7200

3

7200

4

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

5
3600

750

900

3600
4500

900

900 900

3600
4500

900

3600

3600

2700

2850

750

900 900

+12.60

1800

750

2850
3600

750

900 900

2850

1800

+16.20

3600

+9.00
1200 900

750

2850

3600

750

2850
3600

750

900 900

2850

1800

3600

3600

2850

2850

1800

750

750

900 900

3600

750

2850
3600

750

900 900

2850

1800

4500

2850

3600

3600

4500

biÓn qu¶ng c¸o

+4.50

±0.00
37500

3600

750

2850

1800

900 900

37500
3600

+19.80

3300

3600

+23.40

900

3600

+27.00

3600

4500

+30.60

2850

-0.75
750

4500

1650

900

900

1500

2400

900

2400
1500

+35.10

2850

3600

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang

+37.50
+37.50

+35.10

+30.60

+27.00

+23.40

+19.80

+16.20

+12.60

+9.00

+4.50

±0.00

-0.75

34800

7200

6

Trang 25


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
- Tầng 1 và 2 là trung tâm thương mại có độ cao 4,5 m.
- Tầng 3 đến tầng 8 là văn phòng có độ cao 3,6 m.
- Tầng 9 là hội trường có độ cao 4,5 m.
- Tầng tum cao 2,4 m.
2.3.Giải pháp mặt chính
- Mặt tiền công trình được thiết kế theo phương án Văn phòng VIETTEL 2 mặt tiền,
hướng ra 2 trục đường giao thông đối ngoại.

2400

1500 900

+35.10

4500

2400

1500 900
4500

tÇng 9

m¸i

+37.50

Viettel - H·y nãi theo c¸ch cña b¹n

3600
3600
3600

3600

tÇng 8
tÇng 7

3600

+27.00

3600

+23.40

3600

35100

+16.20

3600

3600
3600
4500

3600

tÇng 4
tÇng 3

35100

+19.80

tÇng 2

3600

+12.60

+9.00

4500

tÇng 5

tÇng 6

+30.60

4500

4500

tÇng 1

+4.50

750

750

±0.00

-0.75
7200

7200

7200

7200

3600

32400

6

5

4

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

3

2

1

Trang 26


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
B-KIẾN TRÖC
45%

GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN :
SINH VIÊN THỰC HIỆN :
MSSV
LỚP

PGS.TS LÊ THANH HUẤN
ĐẶNG VĂN HẠNH
: 1012104045
: XD1401D

NHIỆM VỤ PHẦN KẾT CẤU:
1. Lập mặt bằng kết cấu của công trình.
2. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cấu kiện và vật liệu sử dùng làm kết
cấu công trình.
3. Xác định tải trọng tác dụng lên công trình.
4. Xác định nội lực khung K3, thiết kế thép khung K3.
5. Thiết kế thép móng khung K3.
6. Thiết kế thép cầu thang bộ CT01.
Bản vẽ kèm theo:
1. KC 01- Kết cấu móng khung K3.
2. KC 02- Mặt bằng kết cấu.
3. KC 03- Kết cấu khung K3.
4. KC 04- Kết cấu cầu thang CT01.

CHƢƠNG I: TÍNH CỐT THÉP SÀN VÀ THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
1.1 MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG ĐIỂN HÌNH CỦA CÔNG TRÌNH

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 27


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
2

3

4

5

D:30X40

D:30X40

D:30x70

D: 30X40

e

D:30x70

D:30X40

D:30x70

e

KHUNG K4

KHUNG K3

D:30x70

D:30x70

D:30x70

D: 30X40

d

D:30X40

d

D: 30X40

C60x60
C60x60

D:30x70

L

c
C60x60

D:22X40

D:30x70

D:30x70

D:30x70

D: 30X40

D: 22X40

D:30x70

c

KHUNG K2

b

b

2

3

4

5

Mặt bằng bố trí kết cấu tầng điển hình
1.2 TÍNH CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
1.2.1 Bề dày sàn
1.2.1.1 Lựa chọn sơ bộ chiều dày sàn
- Chiều dày của sàn xác định sơ bộ theo công thức: hs =

D
m

l

Trong đó:
m = 40 - 45 cho bản kê bốn cạnh.
10 – 18 cho bản công son. Chọn m = 14.
D = 0.8 – 1.4 phụ thuộc vào tải trọng; Chọn D = 1,2.
L : cạnh ngắn của ô sàn.
+ Ô bản có kích thước lớn nhất được chọn để lựa chọn sơ bộ chiều dày sàn: 7,2x7,2m
hS

1,1

1
40

1
.7, 2 0,176 0,198
45

1.2.1.2 Phân loại sàn
BẢNG PHÂN LOẠI SÀN

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 28


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiỊn Giang
Nhịp kiến
trúc

Số hiệu
ô sàn

Nhịp tính tốn

chiều

Tỷ số

dày sàn

=l02/l01

Ơ sàn làm
việc theo

l2(m)

l1(m)

l02(m)

l01(m)

S1

2,25

1,65

1,95

1,35

1,44

10

2 phương

S2

7,2

1,65

6,9

1,35

5,1

10

1 phương

S3

7,4

1,65

7,1

1,35

5,26

10

1 phương

S4

7,2

7,2

6,9

6,9

1,0

18

2 phương

S5

7,4

7,2

7,1

6,9

1,03

18

2 phương

S6

7,4

6,7

7,1

6,4

1,11

18

2 phương

S7

7,4

4,55

7,1

4,25

1,67

18

2 phương

S8

6,65

4,4

6,35

4,1

1,55

10

2 phương

(cm)

1.2.1.3 Chän kÝch th-íc tiÕt diƯn c¸c dÇm
Chiều cao tiết diện dầm h được xác định theo cơng thức sau :
k
h
L
md d
Trong đó : Ld - nhịp của dầm đang xét.
md - hệ số, với dầm chính : md= 8 12, với dầm phụ : md=8 ÷20
k- hệ số tải trọng: k = 1,0 ÷1,3 ,chọn k =1
Suy ra:
Đối với dầm chính có nhị p Ld = 7,2 m:

h

h

1
8

1
12

60 90 cm , chọn h = 70 cm.

720

b =(0,3÷0,5).h = 21÷35 cm
Chọn : h = 70 cm, b = 30 cm
+Đối với dầm phụ có nhịp Ld = 7,4 m:
1 1
740
37 92,5 cm , chọn h = 40 cm.
8 20

b =(0,3÷0,5) h
Chọn : h = 40 cm, b = 30 cm.
Tương tự ta có bảng sau:
Bảng 1: Bảng tiết diện dầm
STT

Tên
dầm

Ld(m)

h

1 1
8 12

h
(cm)

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

1
8

1
20 (cm)

hchọn
(cm)

bchọn
(cm)

Trang 29


N TT NGHIP
ti: Tòa nhà Viettel Tiền Giang
1
2
3
4
5
6
7

Dc-01
Dc-02
Dp-01
Dp-02
Dp-03
Dp-04
Dp-05

7,2
4,4
7,2
7,6
7,4
4,4
3,0

60ữ90
37ữ55
36ữ90
38ữ95
37ữ92,5
22ữ55
15ữ37,5

70
70
40
40
40
30
30

30
30
30
30
30
22
22

1.2.1.4 Xỏc nh ti trng trờn sn
1. Tnh ti
sàn ceramic dày 10mm
vữa lót dày 20mm
sàn btct dày 18mm
trần giả, hệ thống kỹ thuật

Các lớp cấu tạo sàn
Chiu TL riờng Ti trng
STT Tờn
Cỏc lp cu to
dy
(daN/m3)
tiờu
(cm)
chun
(daN/m2)
1 Sn tng Bn BTCT
18
2500
450
Gch lỏt nn
1
2000
20
Va lút
3
1800
54
Trn gi, h thng k thut
50
Tng TT cha k n bn sn
BTCT
124
Tng ti trng k n bn sn
BTCT
574
2 Sn mỏi Bn BTCT
8
2500
200
Hai lp gch lỏ nem
4
1800
72
Lp bờ tụng x
10
1500
150
Va chng thm
2.5
1800
45
Lp BT chng thm
4
2500
100
Va trỏt trn
1.5
1800
27

ng Vn Hnh XD1401D MSSV 1012104045.

H s Ti trng
tin tớnh toỏn
cy n (daN/m2)
1.1
1.1
1.3
1.3

495
22
70.2
65
157.2

1.1
1.1
1.1
1.3
1.1
1.3

652.2
220
79.2
165
58.5
110.0
35.1

Trang 30


N TT NGHIP
ti: Tòa nhà Viettel Tiền Giang
Bờ tụng to dc
Tng TT cha k n bn sn
BTCT
Tng ti trng k n bn sn
BTCT
3 Sn VS Bn BTCT
Gch lỏt nn
Va lút
Thit b v sinh
Trn k thut
Tng TT cha k n bn sn
BTCT
Tng ti trng k n bn sn
BTCT

4

14
1
4

2500

2500
2000
1800

100

1.1

110

494

557.8

350
20
72
75
30

777.8
385.0
22.0
93.6
90.0
39.0

1.1
1.1
1.3
1.2
1.3

197

244.6
629.6

2, Hoạt tải sử dụng
Hoạt tải sử dụng đ-ợc lấy theo TCVN 2737 - 1995
Loại nhà ở
Loại sàn
Hoạt tải tiêu
Hệ số v-ợt tải
Tải trọng tt
2
chuẩn(t/m )
t/m2)

Chung ccao cấp

Sàn phòng ngủ

0,2

1,2

0,24

Vệ sinh
Cửa hàng
Hành lang,ct
Mái
Mái tôn

0,15
0,4
0,3
0,075
0,03

1,2
1,2
1,2
1,3
1,3

0,18
0,48
0,36
0,0975
0,039

1.2.1.5 Xỏc nh ni lc
Xác định theo ph-ơng pháp đàn hồi

ng Vn Hnh XD1401D MSSV 1012104045.

Trang 31


N TT NGHIP
ti: Tòa nhà Viettel Tiền Giang

L

1, Tính toán ô bản kê bốn cạnh S3
(Kích th-ớc 7,2x7,2m)
Tính với ô bản 7,2x7,2m của phòng khách: 4 phía của ô sàn đều liên kết cứng với dầm
nên nhịp tính toán lấy đến mép dầm.

ng Vn Hnh XD1401D MSSV 1012104045.

Trang 32


N TT NGHIP
ti: Tòa nhà Viettel Tiền Giang

7200

M A2

M1

MB1

M B2

M1

M2

7200

7200

MB1

s5

M A1
M A1
M A2

7200

M B2

M2

b,Tải trọng tác dụng
Tĩnh tải: gtt = 652,2(kG/m2)
Hoạt tải: ptt = 480 (kG/m2)
Tính toán với dải bản rộng 1m ta có
Tổng tải trọng: qb =( 652,2+ 480).1 = 1132,2 (kG/m)
c,Tính nội lực
Ta tính mômen cho mỗi đơn vị bề rộng của bản là 1m (thép đặt đều trong bản).
Nhịp tính toán của ô bản
l1 = 7,2- 0,7/2- 0,7/2 = 6,5 m
l2 = 7,2- 0,7/2- 0,7/2 = 6,5 m



l2 6,5
=
1,0 < 2
l1 6,5

Tính theo sơ đồ bản

kê bốn cạnh, bản làm việc theo 2 phuơng.
- Tớnh toỏn theo s đàn hồi, ta ct 1 di bn rng 1m theo 2 phng
tra bảng phụ 16 (sách sàn s-ờn bê tông cốt thép toàn khối Nhà xuất bản khoa
học và kỹ thuật) ta có:
1 = 0,0179 ; 2 = 0,0179 ; 1 =0,0417; 2 = 0,0417
Với P= qb .l1 .l2 =1132,2.6,9.6,9 = 53940 KG.
M1 = M2= 1.P = 0,0179. 53940=965,5 KG.m
M2 = 2.P = 0,0179. 53940= 965,5 KG.m
MA1 = MB1 = 1.P = 0,0417. 53490= 2230,5 KG.m
MA2 = MB2 = 2.P = 0,0417. 53490= 2230,5 KG.m

Bảng xác định nội lực cho ô loại bản kê 4 cạnh

ng Vn Hnh XD1401D MSSV 1012104045.

Trang 33


N TT NGHIP
ti: Tòa nhà Viettel Tiền Giang
ô
sàn

l1
(m)

l2
(m)

L01
(m)

L02
(m)

S1

1,65

2,25

1,35

S4
S5
S6

7,2

7,2

7,2
6,7

S7
S8

4,55
4,4

M1
M2
(kGm) (kGm)

1,95

l02
l01
1,44

141,2

67,96

6,9

6,9

1,0

964,9

964,9

7,4

6,9

7,1

1,03

7,4
7,4
6,65

6,4
4,25
4,1

7,1
7,1
6,35

1,11
1,67
1,55

1270,2 1051,6 3098,3 2206,4
1511,5 1230,6 3489,1 2833,7
1085,7
1020,2

388,8
423,7

MA1
MA2
(kGm) (kGm)
0

0

2247,8 2247,8

2267,1
0

813,8
0

2, Tính toán ô sàn hành lang
a,Kích th-ớc ô sàn S3
(kích th-ớc 1,65x7,4m)
0,3 0,3
= 1,35 m
2
2
0,3 0,3
l2 = 7,4= 7,1 m
2
2

l1 = 1,65 -

Tỷ số l2/l1= 5,26>2 => bản loại dầm
b,Tải trọng tác dụng
Tĩnh tải: gtt = 652,2(kG/m2)
Hoạt tải: ptt = 480 (kG/m2)
Tổng tải trọng: qb = 652,2+ 480 = 1132,2 (kG/m2)
q.l 2
Mnhip =Mgối =
, nhịp tính toán l = 1,35 (m).
16
Mmax =

ô sàn
S2
S3

1132, 2 1,352
= 129(kGm)
16

l1
(m)

l2
(m)

Bảng tính toán nội lực cho ô loại bản dầm
l01
l02
l02
G
p
q
(m) (m)
l

1,65
1,65

7,1
7,4

1,35 6,9
1,35 7,1

Mg

Mn

129
129

129
129

01

5,1
5,26

652,2
652,2

480
480

1132,2
1132,2

1.2.1.6 Tớnh toỏn ct thộp sn
1, Tính toán cho sàn S5
Bản dày hb = 18 cm.
Chọn ao=1,5 cm cho mọi tiết diện, ho= 18 - 1,5 = 16,5cm. Tính cho 1m dài b = 100 cm.
+ Mô men d-ơng:
Với mômen d-ơng M1 = 1270,2 Kg.m ta có:
ng Vn Hnh XD1401D MSSV 1012104045.

Trang 34


N TT NGHIP
ti: Tòa nhà Viettel Tiền Giang

m

M
Rb .b.h0 2
0,5.(1

AS

1270, 2.100
145.100.162
1 2.

M
RS . .h0

m

0, 0342

) 0,5.(1

R

0, 427

1 2 0.0342) 0,983

1270, 2.100
2250.0,983.16

3,589cm2

Kiểm tra hàm l-ợng cốt thép:
AS
3,589
100%
100% 0, 224%
b.h0
100 16

Dùng thép 10 có as=0,785, a=

b.as
AS

min

0, 05%

100 0, 785
3,589

21,87 cm

Chọn thép 6 10 a250. có AS= 3,925 cm2
Nh- vậy cả chiều dài của ô bản là 7,2m.Ta chọn cho cả chiều dài ô bản là 30 10 có As =
23,55 cm2 với khoảng cách các thanh là a=200mm.
Với mômen d-ơng M2 < M1 ta chọn thép nh- với M1 ,30 10 a250 cho cả ô bản.
+ Mô men âm:
Với mômen âm MA1= MB1 = 3098,3. Kg.m ta có:
M
3089,3.100
0, 083
m
R =0,427
2
Rb .b.h0 145.100.162
0,5.(1
AS

M
RS . .h0

1 2.

m

) 0,5.(1

3089,3 100
2250 0,957 16

1 2.0,083) 0,957
8,967cm2

Kiểm tra hàm l-ợng cốt thép:
AS
8,967
100%
100% 0,56%
b.h0
100 16

Dùng thép 12 có aS=1,131, a=

bas
AS

min

0, 05%

100 1,131
12, 6 cm
8,967

Chọn thép 11 12 a100. có AS= 12,441 cm2
.
Nh- vậy cả chiều dài của ô bản là 7,2m. Ta chọn cho cả chiều dài ô bản là 73 12 có As =
82,563cm2 với khoảng cách các thanh là a=100mm.
Với mômen âm (MA2 = MB2 )< (MA1= MB1 )ta chọn nh- với MA1, 73 12 a100 cho cả
ô bản
Bảng tính toán cốt thép cho các ô sàn
Tờn
Giỏ tri ho
bn M
(kG.m) (cm)

m

As
(cm2)

ng Vn Hnh XD1401D MSSV 1012104045.

Chn thộp

%

Trang 35


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
10a250 ; As = 3,925 cm2 0,099

M1 141,2

8

0,015

0.992

0.79

MI 67,96

8

0.007

0.996

0,379

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,057

M1 964,9

16

0,026

0,987

2,72

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,17

S4 M 2247,8 16
I

0,061

0,969

6,44

10a100 ; As = 8,635 cm2

0,4

M1 1270,2 16

0,0342

0,983

3,59

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,22

S5 M 3089,3 16
I

0,083

0,957

8,97

10a75 ; As = 10,99 cm2

0,56

M1 1511,5 16

0,083

0,957

2,32

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,15

MI 3489,1 16

0,041

0,979

9,9

10a75 ; As = 10,99 cm2

0,62

M1 1085,7 16

0,029

0,985

3,06

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,19

MI 2267,1 16

0,062

0,969

6,5

10a100 ; As = 8,635 cm2

0,41

M1 1020,2

8

0,11

0,942

6,02

10a150 ; As = 6,281 cm2

0,75

0

8

0

1

0

Mg

129

8

0,016

0,992

0,722

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,09

S2 M
n

129

8

0,016

0,992

0,722

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,09

Mg

129

8

0,016

0,992

0,722

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,09

S3 M
n

129

8

0,016

0,992

0,722

10a250 ; As = 3,925 cm2

0,09

S1

S6

S7

S8 M
I

10a250 ; As = 3,925 cm2

0

1.2.2 Chọn kích thƣớc tƣờng
- Tường bao:
Được xây chung quanh chu vi nhà, do yêu cầu chống thấm, chống ẩm nên tường dày 22 cm
xây bằng gạch lỗ M75. Tường có hai lớp trát dày 2 x 1.5 cm (ở hai bên) tường được ốp tấm
nhôm màu ghi sáng.
+ Chiều cao của tường xây tầng 1,2 và tầng 9:
Htường = Ht – hd = 4,5 – 0,7= 3,8 m.
+ Chiều cao tường từ tầng 3 đền tầng 8:
Htường = Ht – hd = 3,6 – 0,7 = 2,9 m.
(Tuỳ thuộc vào chiều cao tầng và chiều cao dầm dưới tường để xác định chính xác chiều cao
tường).
- Tường ngăn
Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 36


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
Dùng ngăn chia không gian trong mỗi tầng, song tuỳ theo việc ngăn giữa các căn hộ hay ngăn
trong 1 căn hộ mà có thể là tường 22 cm hoặc 11 cm.
1.2.3 Kích thƣớc tiết diện các cột
- Tiết diện cột sơ bộ chọn theo công thức:
+ k = 1.2
k = 1,2).

Fc = k

N / Rb

1.5 hệ số kể đến mômen uốn( trong đó: cột góc k = 1,5; cột biên k =1,3; cột trong

+ Bê tông cột cấp độ bền B25 có Rb = 14,5MPa=145daN/ cm2 .
+ N: Lực nén lớn nhất có thể xuất hiện trong cột (xác định theo diện chịu tải của mỗi cột).
* Xác định sơ bộ tiết diện cột:
a, Cột trục 1
1

2
b

c

d

Diện truyền tải của cột trục1:
3, 6
= 12,96 m2
2

S1 =7,2x

Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn,hành lang,cầu thang
N1 = q.SB =(652,2+480).12,96 = 14673 ( daN)
Lực do tải trọng tường ngăn dày 220 mm,cao 3,8
N2 = gt.lt.ht = 354,1.

3, 6
.3,8 = 2422 (daN)
2

Với cột chịu tải trọng của sàn tầng 2 và sàn tầng 3 truyền vào.
ni N i = 2.N1+N2
N=
=2.14673+2422
= 31768 (daN).
Để kể đến ảnh hưởng của momen ta chọn k = 1,1
→ A=

kN
Rb

1,1.31768
145

241 (cm2)

b, Cột trục 2

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 37


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang

1

2

3
b

c

d

Diện truyền tải của cột trục 2:
3, 6
2

S1 =7,2.(

7, 2
)= 38,88 m2
2

Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn,hành lang,cầu thang
N1 = q.SB = (652, 2 480).38,88 44020 ( daN)
Lực do tải trọng tường ngăn dày 220 mm, 1 tầng cao 3,8m và 7 tầng cao 2,9m
N2 = gt.lt.ht = 354,1.(

7, 2
7, 2
+3).3,8 +7x354,1.(
+3).2,9 = 56323 (daN)
2
2

Lực do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
N3 = qm.SB = 777,8.38,88= 30241( daN).
Với cột chịu tải từ sàn tầng 1 đến sàn mái truyền vào
ni N i = 8.N1 +N2+N3
N=
=8.44020+56323+30241
= 438724 (daN).
Để kể đến ảnh hưởng của momen ta chọn k = 1,1
→ A=

kN
Rb

1,1.438724
145

2

3328 (cm )

c, Cột trục 3

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 38


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang

e

d

c
2

3

4

Diện truyền tải của cột trục 3:
S1 =7,2.7,2= 51,84 m2
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn,hành lang,cầu thang
N1 = q.SB 7.(652, 2 480).51,84 (652, 2 600).51,84 475767 ( daN)
Lực do tải trọng tường ngăn dày 220 mm,tầng 2 cao 3,8m,6 tầng trên cao 2,9m
N2 = gt.lt.ht = 354,1.(

7, 2
7, 2
+3).3,8 +6x354,1.(
+3).2,9 = 49546 (daN)
2
2

Lực do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
N3 = qm.SB = 777,8.51,84= 40321( daN).
Với cột chịu tải từ sàn tầng 1 đến sàn mái truyền vào
N i = N1 +N2+N3
N=
=475767+49546+40321
= 565634 (daN).
Để kể đến ảnh hưởng của momen ta chọn k = 1,1
→ A=

kN
Rb

1,1.565634
145

2
4291 (cm )

d, Cột trục 4
e

d

c
3

4

6

Diện truyền tải của cột trục 4:

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 39


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
S1 =7,2.7,2= 51,84 m2
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn,hành lang,cầu thang
N1 = q.SB 7.(652, 2 480).51,84 (652, 2 600).51,84 475767 ( daN)
Lực do tải trọng tường ngăn dày 220 mm, 1 tầng cao 3,8m và 7 tầng cao 2,9m
N2 = gt.lt.ht = 354,1.(

7, 2
7, 2
+3).3,8 +7x354,1.(
+3).2,9 = 56323 (daN)
2
2

Lực do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
N3 = qm.SB = 777,8.51,84= 40321( daN).
Với cột chịu tải từ sàn tầng 1 đến sàn mái truyền vào
N i = N1 +N2+N3
N=
=475767+56323+40321
= 572411 (daN).
Để kể đến ảnh hưởng của momen ta chọn k = 1,1
→ A=

kN
Rb

1,1.572411
2
4342 (cm )
145

e, Cột trục 5
e

d

c
4

5

6

Diện truyền tải của cột trục 5 tầng 2,3:
S1 =7,2.7,2= 51,84 m2
Diện truyền tải của cột trục 5 tầng 6:
S1 =7,2.3,6= 25,92 m2
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn,hành lang,cầu thang
N1 =q.SB 2.(652, 2 480).51,84 5.(652, 2 480).25,92 (652, 2 600).25,92 296577 (daN)
Lực do tải trọng tường ngăn dày 220 mm, 1 tầng cao 3,8m và 7 tầng cao 2,9m
N2 = gt.lt.ht = 354,1.(

7, 2
7, 2
+3).3,8 +7x354,1.(
+3).2,9 = 56323 (daN)
2
2

Lực do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
N3 = qm.SB = 777,8.25,92= 20161( daN).
Với cột chịu tải từ sàn tầng 1 đến sàn mái truyền vào

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

Trang 40


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Tßa nhµ Viettel TiÒn Giang
N=

N i = N1 +8.N2+N3

=296577+56323+20161
= 373061 (daN).
Để kể đến ảnh hưởng của momen ta chọn k = 1,1
→ A=

kN
Rb

1,1.373061
2
2830 (cm )
145

f, Cột trục 6
c

d

e

5

6

Diện truyền tải của cột trục 6:
S1 =7,2.3,6= 25,92 m2
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn,hành lang,cầu thang
N1 =q.SB 2.(652, 2 480).25,92 58693 (daN)
Lực do tải trọng tường ngăn dày 220 mm
N2 = gt.lt.ht = 354,1.(3,6+ 7,2).3,8 = 14532 (daN)
Với cột chịu tải từ sàn tầng 1 đến sàn mái truyền vào
N i = 2.N1 +N2
N=
=2.58693+14532
= 131918 (daN).
Để kể đến ảnh hưởng của momen ta chọn k = 1,1
→ A=

kN
Rb

1,1.131918
2
1001 (cm )
145

- Tòa nhà với chức năng chính là trung tâm thương mại, văn phòng làm việc, với không gian
rộng lớn ít tường ngăn. Do vậy để đảm bảo về kiến trúc ta chọn tiết diện các cột trục
A,B,C,D,E bằng nhau trừ các cột biên nằm trên trục 1 và trục F.
Với diện tích cột tính toán sơ bộ lớn nhất là Fc
70x70 cm có Fc

4470cm2 ta chọn cột với kích thước bxh=

4900cm2 .

Khi càng lên các tầng trên diện tích truyền tải vào cột giảm, do đó tải trọng tác dụng vào cột
cũng giảm.Để giảm khối lượng bêtông cột, và tăng không gian sử dụng, từ tầng 3 trở lên, các
cột có tiết diện 70x70cm ở tầng dưới ta chọn giảm xuống còn 60x60 cm.
- Các cột biên trục 1,F có diện tích cột tính toán sơ bộ lớn nhất: Fc

Đặng Văn Hạnh – XD1401D – MSSV 1012104045.

240cm2 .

Trang 41


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×