Tải bản đầy đủ

Nhà làm việc liên cơ quan tỉnh quảng ninh

Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

LờI cảm ơn
Qua gn 5 nm hc tp và rèn luyn di mái trng Đại học dân lập Hải
Phòng, c s dy d với ch bo tn tình chu áo ca các thygiáo,cô giáo trong
trng, em ã tích lũy c các kin thc cơ bản và cn thit v ngành ngh mà bn
thân ã la chn.
Sau 15 tun làm án tt nghip, c s hng dn ca các thầy cô giáo trong
B môn Xây dung dân dụng và công nghiệp , em ã hoàn thành án thit k, tài:
Nhà làm việc Liên cơ quan tỉnh Quảng Ninh . Em xin bày t lòng bit n chân thành
ti nhà trờng, các thy cô giáo, c bit là thày giáoTS Đoàn Văn Duẩn và PGS.TS
Nguyễn Đình Thám ã trc tip hng dn em tn tình trong quá trình làm án.
Do còn nhiu hn ch v kin thc, thi gian với kinh nghim nên trong quá trình
làm án em không tránh khi nhng khim khuyt với sai sót. Em rt mong nhn
c các ý kin óng góp, ch bo ca các thy cô giáo em có th hoàn thin hn
trong quá trình công tác.

Sinh viên
Bùi Văn Dơng

SVTH : Bùi Văn Dơng


Lớp: XD1401D

Trang : -48-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

PHN I
KIN TRC
CHNG 1: GII THIU KIN TRC CễNG TRèNH
1.1. Gii thiu v cụng trỡnh:

Tờn cụng trỡnh:

NH LM VIC LIấN C QUAN TNH QUNG NINH.
1.1.1. a im xõy dng:

V trớ a lý:
Khu ụ th mi thnh ph H Long. Mt chớnh cụng trỡnh hng Nam.
Cụng trỡnh cú din tớch mt bng xõy dng : Smb= 40,85 x 55,6 2271 m2 (cú dng
hỡnh ch nht) nm trong khu t cú tng din tớch : 55x90=4950m2.
1.1.2. S cn thit phi u t xõy dng:
Nhng nm gn õy nn kinh t nc ta ang chuyn mỡnh t nn kinh t tp
trung, bao cp sang nn kinh t th trng di s nh hng xó hi ch ngha v
chu s qun lý ca nh nc. Cụng cuc xõy dng xó hi ch ngha vỡ th cng tr
nờn khú khn v phc tp trong nn kinh t cú lm c hi m cng nhiu thỏch thc
ny. Vỡ th, nõng cao nng lc qun lý ca cỏc c quan nh nc l mt yờu cu tt
yu kim soỏt c cỏc vn phc tp phỏt sinh trong thi k ny. ng v nh
nc cú rt nhiu chớnh sỏch m ca nn kinh t to iu kin v khuyn khớch tt c
cỏc thnh phn kinh t phỏt trin v i lờn. T cỏc ngnh ngh truyn thng n cỏc
ngnh ngh mi phỏt trin trờn mi lnh vc nh: nụng nghip, cụng nghip, giao
thụng vn ti, xõy dng, thng mi du lch...Chớnh vỡ vy nn kinh t ca chỳng ta
ang cn mt h thng qun lý mnh c v c s vt cht, v nhõn lc, v trỡnh
v phng tin k thut hin i nhm ỏp ng c nhu cu trờn.
Nn kinh t nc ta ang trờn phỏt trin theo xu hng ton cu húa v m rng
giao dch vi cỏc nc trong khu vc v trờn th gii,thc hin theo ch trng ca
ng v nh nc v ci cỏch th tc hnh chớnh,tng cng s qun lý ca nh
nc,gim cỏc th tc hnh chớnh,gim thi gian gii quyt cỏc th tc
Vỡ vy cn phi cú mt tr s thng nht chung cho cỏc c quan theo xu hng

ca th gii cú th gii quyt cỏc th tc ngay ti 1 ni, gim thi gian i li gia
cỏc c quan, trỏnh s chng chộo trong gii quyt cụng vic gia cỏc c quan, vỡ th
cn thit phi cú s u t thớch ỏng cho c quan qun lý nh nc xng tm vi
s phỏt trin chung ca c nc, to b mt vn minh hin i cho thnh ph, nht l
khi chỳng ta m ca s cn giao dch trc tip nhiu hn vi nc ngoi. Mt khỏc
Qung Ninh l 1 tnh ang phỏt trin mnh ngnh du lch, dch v, khai thỏc khoỏng
sn, l mt trng im trong tam giỏc kinh t H Ni, Hi Phũng, Qung Ninh, vỡ vy
Qung Ninh cn to cho cỏc nh u t v bn bố quc t mt b mt hin i,vn
minh,thun tin.To nh tr s liờn c quan s 2 tp trung nhiu c quan quan trng
ca tnh nh s nụng nghip, s cụng nghip,s xõy dng, s ti nguyờn mụi trng,
s vn hoỏ th thao du lch,s thu sn, phũng qun lý ụ th,s ti chớnh, vỡ vy cng
cn cú mt c s vt cht hin i, sc ỏp ng nhu cu lm vic ca cỏc c quan
ny. Mc dự ó cú nhiu to nh cựng mc ớch c xõy dng mi v hin i song
vn cha ỏp ng nhu cu qun lý trong thi k mi. Chớnh vỡ vy, vic xõy dng Tr
s liờn c quan tnh Qung Ninh chớnh l mt phn no ỏp ng yờu cu bc thit
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -49-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

ú, ng thi l mt cụng trỡnh lm p cho b mt tnh.
1.1.3. Nhim v, chc nng ca cụng trỡnh:
Cụng trỡnh tr s liờn c quan tnh Qung Ninh c xõy dng theo quy hoch ó
c Nh nc phờ duyt, nhm to iu kin c s vt cht cho cỏc c quan ca nh
nc trong tnh, m rng phm vi hot ng ca cỏc c quan ny vi cỏc c quan khỏc
trong nc v quc t. Nhim v ca cỏc c quan trong cụng trỡnh khụng ging nhau
v nghip v, cỏch thc nhng cựng nhm mc ớch chung l m bo hot ng trong
cỏc lnh vc khỏc nhau ca cỏc c quan nh nc trong tnh : nh s nụng nghip, s y
t.
1.1.4. Hin trng ca khu vc xõy dng:
L mt cụng trỡnh c xõy chen trong thnh ph, nm trong vựng quy hoch
chung ca tnh, v trớ khu t xõy dng nm bờn mt ng mt ngi qua li ln,
xung quanh u l khu dõn c ụng ỳc nờn vic vn chuyn nguyờn vt liu v t
chc tp kt vt liu khụng phi l khụng gp khú khn nht l trong thi im hin
nay. Vic ỏch tc giao thụng cha c gii quyt mt cỏch trit ng thi khú
trỏnh khi nh hng ca quỏ trỡnh xõy dng ti cỏc cụng trỡnh xung quanh.
1.1.5. Gii hn ca ỏn tt nghip:
1.1. Mc tiờu, nhim v ca ỏn:
ỏn tt nghip l nhim v quan trng v l kin thc tng hp ca tt c cỏc
mụn hc chuyờn ngnh. Do ú, sinh viờn lm ỏn tt nghip l mt quỏ trỡnh tng
kt, quỏ trỡnh tp dt r soỏt li kin thc ó c hc v cú c hi hc hi thờm cỏc
kin thc mi ny sinh trong quỏ trỡnh lm ỏn v t chớnh cỏc thy hng dn ca
mỡnh. t ú giỳp ớch cho sinh viờn trc khi i sõu vo thc t v bit cỏch vn
dng hp lý nhng kin thc ó c hc trong nh trng.
1.2. Phm vi gii quyt cỏc vn ca ỏn tt nghip:
Do ỏn tt nghip c thc hin trong thi gian l 14 tun vi nhim v tỡm
hiu kin trỳc, thit k kt cu, lp bin phỏp k thut, bin phỏp t chc thi cụng cụng
trỡnh. Nh vy, do thi gian cú hn nờn ỏn tt nghip c chia thnh cỏc phn
chớnh vi t l nghiờn cu nh sau:
Kin trỳc:
10%
Kt cu : 45%
Thi cụng : 45%
1.2. iu kin t nhiờn, kinh t, xó hi :

1.1.

a hỡnh khu vc:

Cụng trỡnh tr s liờn c quan s 2 tnh Qung Ninh nm trong khu vc thnh
ph c quy hoch mi. L cụng trỡnh xõy chen trong thnh ph, mt bng xõy dng
bng phng. Nú nm trong khu vc thnh ph nờn rt thun tin cho giao thụng i li.

1.2.

Mụi trng sinh thỏi:

Do cụng trỡnh c xõy dng trong thnh ph v hai mt giỏp vi trc ng
chớnh, xung quanh khụng cú cỏc nh mỏy cụng nghip m l cỏc khu dõn c, nờn vn
ụ nhim v khụng khớ v nc l khụng ỏng k. Ngoi ra ngun nc ca khu vc
c ly t ngun nc ca thnh ph thng l nc mỏy nờn m bo v sinh cho
ngi dựng cng nh m bo cht lng nc cho vic thi cụng cụng trỡnh.
1.3. iu kin xó hi:
- Cụng trỡnh c t ti khu vc mi c quy hoch ca thnh ph, ti õy cú
nhiu trung tõm mua bỏn, dch v v thng mi ca thnh ph nờn tỡnh hỡnh an ninh
chớnh tr luụn luụn n nh v an ton di s kim soỏt ca cỏc lc lng cụng an,
dõn phũng v cỏc t chc on th thanh niờn xung kớch.
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -50-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

1.2.6.1. ng giao thụng:
Cụng trỡnh nm trờn trc chớnh ca khu vc mi quy hoch. õy l nỳt giao
thụng chớnh ca thnh ph; rt thun tin cho vic i li v cho vic giao thụng cung
cp vt liu cho cụng trỡnh.

1.2.6.2. Thụng tin liờn lc, in v cp thoỏt nc:
õy l cụng trỡnh thuc d ỏn nh nc v tuy c thự ca cỏc ngnh khỏc nhau
nhng do tớnh quan trng ca cỏc c quan trong to nh nờn vn thụng tin liờn lc
cng c rt chỳ trng. khu vc xõy dng cú cỏc ng dõy in, ng dõy in
thoi rt thun tin. Ngoi ra cũn cú h thng Internet ỏp ng nhu cu s dng cho c
mt khu vc. khu vc ny, do nhu cu s dng ca mt khu dõn c rng ln, ca
cỏc khỏch sn, nh hng, cỏc cụng trỡnh cụng cng khỏc nờn cú mt h thng cp thoỏt
nc riờng ca khu vc di s qun lý ca qun nờn nú ỏp ng yờu cu ca cụng
trỡnh t ra.

1.2.6.3. Mt bng xõy dng:
Mt bng xõy dng ca cụng trỡnh vuụng vn, rng rói thun tin cho cụng tỏc b
trớ trang thit b, cỏc mỏy múc v b trớ cỏc khu chc nng d qun lý v thi cụng
cụng trỡnh.

1.2.6.4. Ngun cung cp vt liu:
Do cụng trỡnh nm ngay trờn trc ng chớnh nờn ngun cung cp vt liu xõy
dng rt di do t cỏc tnh a v.
1.3. Gii phỏp kin trỳc:

Quy hoch tng mt bng, phõn khu chc nng:
Bt k mt nh cụng cng no cng cú mt h thng khụng gian to nờn cỏc loi
phũng. Nh cụng cng c phõn khu chc nng mt cỏch rừ rng v riờng bit theo
nhng nhúm sau:

1.3.1.
Nhúm cỏc phũng chớnh:
- Cỏc phũng lm vic: thng l cỏc phũng cú th khai thỏc s dng cho mt tp
th nh cỏc i tng, phc v theo mt cụng nng nht nh, cn to c mt
cỏch ly tng i m bo cỏc tin nghi sinh hot cn thit. Thụng thng trong
mt phũng cú th sinh hot vi chc ngi ng thi, vi din tớch phũng trung bỡnh
t 30 n 80 m2 v chiu cao khụng quỏ 4m.
- Trong cỏc c quan hnh chớnh s nghip, phũng lm vic phi ỏp ng cho mi
nhõn viờn vn phũng phi cú mt bn lm vic gn lin 1-2 ngn t cú kốm thờm mt
ngn kộo t liu v mt gh ta. nh sỏng cú th l ỏnh sỏng nhõn to cc b hay dn
u. Do tớnh cht ca tr s lm vic nờn vn phũng thng trang b nhng bn lm vic
cú ch mỏy vi tớnh, thit k theo kiu trt di ng, cú th thu gn din tớch.

1.3.2.

Nhúm cỏc phũng ph:

Tin snh: l khu khụng gian ln nht ca khu vc ca vo. õy l khụng gian
lm nhim v giao hũa trung gian ni tht v ngoi tht nờn m bo iu kin chiu
sỏng t nhiờn tt, cú tm nhỡn thoỏng, to c mi liờn h hu c gia cnh quan bờn
ngoi v ni tht bờn trong. Tin snh ca cụng trỡnh c x lý bng nhng mng
kớnh ln sut t sn lờn trn, c b trớ thờm nhiu cõy cnh to s ti mỏt ca thiờn
nhiờn vo trong cụng trỡnh.
Cỏc phũng ph khỏc: Gn vi tin snh cũn cú b phn thng trc, bo v,
tip ú l khụng gian ch ca khỏch vo giao dch. Ngoi ra cũn cú khu v sinh, phũng
in thoi cụng cng, ch cho khỏch rỳt tin t ng.
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -51-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

Khi v sinh nh cụng cng: Thụng thng ch cú ch v sinh khụng cú ch
tm. Khi v sinh c thit k tỏch ri thnh hai khu vc nam v n. Khi v sinh
c sp xp phõn b m bo iu kin u n theo cỏc tng, khi n chng lờn
khi kia m bo ng ng cp thoỏt nc thụng sut v ngn nht. m bo
khu v sinh khụng nh hng n mụi trng xung quanh thỡ khu v sinh c thit
k cui ca cụng trỡnh, khu vc ớt ngi qua li. Khu v sinh c b trớ cỏc trang
thit b hin i vi cỏc chu ra tay, mỏy sy khụ, gng soi. Cỏc khu v sinh c
b trớ m bo yờu cu kớn ỏo nhng cng d tỡm. Tng võy cỏch ly l tng cao
n sỏt trn. Vỏch lng ngn che gia cỏc phũng cỏ nhõn cao quỏ u ngi. Cỏc
ng ng cp thoỏt nc t tng n xung tng kia c che du ngy trang du
i m bo yờu cu thm m.

1.3.3.

Nhúm khụng gian phc v giao thụng:

Hnh lang: c m bo chiu sỏng v b rng theo ỳng quy nh ỏp ng
yờu cu thoỏt ngi an ton khi cn s tỏn nhanh ra khi nh khi cú s c xy ra
Cu thang b: Bao gm thang chớnh, thang ph v s c
Thang chớnh v ph: b trớ snh khu vc vo ca chớnh v cỏc nỳt giao thụng
chớnh. c thit k p v sang trng, ỏnh sỏng chiu sỏng.
Thang s c: dựng khi cú tỡnh trng nguy him nh ha hon, ng t c t
ngoi nh vi b rng theo tiờu chun nh nc.
Thang mỏy: bao gm thang mỏy dựng cho nhõn viờn v khỏch hng dựng chung.
Thang mỏy c thit k theo tiờu chun.

1.3.4.

V trớ cụng trỡnh thit k xõy dng:

Cụng trỡnh c xõy dng ỳng theo vi nh hng quy hoch chung ca thnh
ph. Cụng trỡnh c t ti khu vc thun tin v mt i li, cú h thng giao thụng
cụng cng phc v. Ngoi ra cụng trỡnh cũn c t ti khu t cú iu kin thoỏt
nc tt, cú ng tip cn cỏc phng tin cha chỏy, cu nguy.
Trờn tng mt bng, cụng trỡnh c t ti trung tõm ca khu t, m bo cú
ng giao thụng i xung quanh cụng trỡnh, cú ch b trớ mỏy múc, thit b v
cỏc phũng chc nng phc v cho cụng trng
1.3.4.1. T chc giao thụng:
Cụng trỡnh phi m bo khụng cng ra qung trng, cỏc nỳt giao thụng ụng xe c
m khụng cú gii phỏp bo m an ton giao thụng. Trong cụng trng t chc giao
thụng thụng qua cỏc ng c xõy dng trc khi thi cụng cụng trỡnh. Cũn i vi
cụng trng v bờn ngoi liờn h vi nhau bng cng ca cụng trng ni trc tip vi
ng i bờn ngoi.
1.3.4.2. Kin trỳc cụng trỡnh:

Cp cụng trỡnh:
+Cp ca cụng trỡnh:
Theo TCVN 2748 : 1991 - Phõn cp nh v cụng trỡnh. Nguyờn tc c bn quy
nh cp cụng trỡnh xõy dng phi da vo 2 yu t sau:
+ Cht lng s dng (khai thỏc): nhm m bo tiờu chun s dng bỡnh
thng trong thi hn khai thỏc chỳng.
+ Cht lng xõy dng cụng trỡnh: tiờu chun bn, tui th cú xột n vic
s dng hp lý cỏc vt liu, cu kin xõy dng v bo v chỳng trỏnh mi tỏc ng lý
húa, húa hc, sinh vt hc v cỏc tỏc ng khỏc ca mụi trng.
Nh vy, õy l cụng trỡnh thuc cp nh nc nờn c phõn cp I bao gm cht
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -52-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

lng s dng cao (bc I), cú niờn hn s dng trờn 100 nm (bc I) v cú chu la
bc I.
1.3.4.3. Xỏc nh din tớch cụng trỡnh
Cụng trỡnh xõy dng trờn din tớch: 4820 m2
Din tớch mt bng: 2271 m2
1.3.4.4. Phng ỏn thit k cụng trỡnh

a. Gii phỏp thit k kin trỳc
Hỡnh thc mt bng:
Do iu kin mt bng ca khu t xõy dng v mt din tớch v do c thự riờng
ca kiu nh cao tng, mt bng cụng trỡnh c b trớ ht sc cht ch, vuụng vc.
Mc dự giao thụng theo chiu ng l ch o, nhng phn tng 1 vi chc nng giao
dch l ch yu nờn ó c nghiờn cu k lng va thun tin cho ngi n vi
cỏc c quan, li to c v p cho cụng trỡnh.
i vi mi tng, li cú mt c quan lm vic riờng, c th l:
Tng 1:
Ni ún tip.
Tng 2:
Trung tõm lu tr.
Tõng 3:
S nụng nghip v thanh tra tnh.
Tõng 4:
S giao thụng vn ti v s ni v.
Tng 5:
S y t v s thng mi.
Tng 6:
S xõy dng v s thu sn.
Tng 7:
S vn hoỏ thụng tin v s ti nguyờn mụi trng.
Tng 8:
S cụng nghip v ban qun lý d ỏn.
Tng 9:
Tng k thut.
Tng mt, snh chớnh c b trớ cõn xng, va úng vai trũ ún tip, hng dn
khỏch va gi nhim v phõn phi giao thụng v phõn khu chc nng rừ rng.
Cỏc tng tip theo, tu vo c thự ca tng c quan m c phõn b sao cho
hp lý. Cỏc phũng c ngn bng cỏc vỏch ngn nh, cú th linh hot dch chuyn,
to c s linh ng trong mt to nh vi nhiu yờu cu khụng gian khỏc nhau. õy
l mt gii phỏp phõn chia khụng gian rt hp lý.
Tng hm l ni xe v l ni iu hnh k thut ca cỏc thit b nh iu ho, trm
in, trm bm nc phc v cho ton to nh.
Tng mỏi cng l tng k thut ngoi ra cũn lm kho cha .
Khu vc ni b gm kho, phũng lu tr, phũng hp, phũng lm vic, tu theo
tỡnh hỡnh c th ca cỏc tng m cú th khỏc nhau nhng nhỡn chung c b trớ xung
quanh cũn khu vc ún tip khỏch v trớ trung tõm khỏch n cú th d dng tỡm
c ni cn n. Ti cỏc tng u cú ni ch i v phũng ún tip khỏch riờng.
Khu v sinh c b trớ tỏch bit, khụng lm nh hng n vic i li v giao
dch ca khỏch, song vn t c tớnh thun tin, kớn ỏo trong s dng.
Hỡnh thc v mt ct:
Tt c cỏc tng u cú cao 3,5m phự hp vi mụun kin trỳc i vi cụng
trỡnh dõn dng.
Cụng trỡnh cú khung bờ tụng ct thộp, cỏc ct cú tit din ch nht, kớch thc
tit din thay i theo chiu cao cụng trỡnh.
Cụng trỡnh cú 4 cu thang mỏy phc v chung cho vic lờn xung ca khỏch hng
v cỏn b cụng nhõn viờn. Lng thang mỏy c bờ tụng ton khi, cú cng ln.
Cụng trỡnh cú hai cu thang b. Cỏc thang b ny m bo vic i li cho nhõn
viờn v cho khỏch n lm vic ngoi ra cũn thoỏt him khi cú s c nh chỏy nh
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -53-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

ng t xy ra.
H thng ca mt ngoi c s dng kớnh khuụn nhụm c neo chc chn vo
h thng ct, dm, x g thộp hỡnh. Khuụn nhụm sn tnh in mu trng. Kớnh phn
quang mu xanh dng nht v kớnh trỏng trng.
Tng ngoi cỏc tng sn mu vng kem v cú g sn mu nõu nht to s tao
nhó cho cụng trỡnh, nht l i vi cụng trỡnh cú chiu cao (33,25 m).
Phn mt sn, c s dng ỏ granit nhõn to hon thin. Mt bc thang tng
dựng ỏ granit t nhiờn.
Hỡnh thc mt ng:
Mt ng cụng trỡnh cú dng hỡnh ch nht ng, t l gia chiu cao v chiu
ngang ó c nghiờn cu v chn lc sao cho cụng trỡnh mang dỏng dp b th, vng
chói nhng vn gi c v p thanh thoỏt. t c iu ny, la chn gii phỏp
bao che khi cao tng bng kớnh khuụn nhụm phn quang kt hp vi kớnh trong sut.
Cỏc mng tng tng 01 v 02 uc nhn mnh bi mu sc riờng bit : p ỏ Granit
en ngc trai búng, ó to nờn mt nn tng vng chc cho ton khi cụng trỡnh.
Khu vc snh ni ún tip khỏch, c nhn mnh bi v p hin i nhng
khụng cu k.

b. Gii phỏp giao thụng:
Cụng trỡnh cú c thự ca dng nh thỏp nờn giao thụng chiu ng l ch yu v
ht sc quan trng. Cụng trỡnh c b trớ 4 thang mỏy v hai thang b dựng chung
cho khỏch hng v nhõn viờn. H thng thang ny c b trớ tp trung k sỏt nhau,
to thnh mt nỳt giao thụng chớnh liờn h vi cỏc tng theo chiu ng, ng thi õy
cng l ng thoỏt him khi cú s c. Khu vc cu thang c liờn h trc tip vi
snh v hnh lang cỏc tng nờn rt thun li cho vic s dng.
Trờn cỏc tng in hỡnh, do chc nng lm vic l ch yu nờn vic b trớ giao
thụng trong tng tng tu thuc vo yờu cu nghip v ca tng, s lng ngi, cỏch
sp xp bn gh cựng cỏc phng tiờn thit b phc v la chn gii phỏp tt nht
cho giao thụng ni b tng. Cỏc tng in hỡnh cú khụng gian lm vic rng, c liờn
h vi h thng thang v khi ph tr bng h thng hnh lang rng 1,80 ữ 2,30 m, cú
ca kớnh ngn che cú tỏc dng chiu sỏng, cỏch õm , cỏch nhit tt.
Giao thụng trong cụng trỡnh t c s thun li v hp lý l do vic sp xp
mt bng cht ch, gn tp trung. Cỏc phũng chc nng c b trớ liờn kt vi nhau
mt cỏch lin mch, phự hp vi dõy chuyờn cụng nng ca mi tng. Giao thụng
chiu ng úng vai trũ ht sc quan trng trong vic liờn kt gia cỏc tng, to thnh
mt mng giao thụng cht ch v hp lý, c trng ca kiu nh thỏp hin i.
Khu vc cu thang c b trớ tip giỏp vi tng biờn, cú h thng ca kớnh
chiu sỏng t nhiờn bo m khụng gian khu vc thang sỏng sa, thun tin trong vic
s dng.

c. Gii phỏp cung cp in v cp thoỏt nc:
+ Cp in:
Cụng trỡnh c trang b cỏc thit b cn thit theo tiờu chun ca mt cụng trỡnh
kiờn c hin i nh trm bin th, mỏy phỏt in, cựng cỏc trang thit b hin i khỏc
c lp dt trong cụng trỡnh nhm bo m vic s dng tin li, an ton v duy trỡ
c thng xuyờn vic cung cp iờn cho cỏc hot ng ca cụng trỡnh. Cụng trỡnh
s dng ngun in li quc gia v ngun in d phũng.
+ Cp thoỏt nc:
i vi mt cụng trỡnh cao tng, gii phỏp cp thoỏt nc hp lớ, tit kim v an
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -54-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

ton l ht sc quan trng. Trong cụng trỡnh ny, cỏc trang thit b phc v cp thoỏt
nc rt hp lý. Khu v sinh cỏc tng c b trớ tp trung "tng trờn tng" nờn vic
b trớ h thng ng ng k thut ht sc thn li trong thi cụng, s dng v sa cha
sau ny. ng ng ngn nht, b trớ gn v tp trung. Cụng trỡnh c trang b cỏc h
thng tộc cha nc sch trờn mỏi, b ngm, trm bm lm vic theo ch t ng
ỏp lc cn thit bm nc lờn tộc trờn tng mỏi. Ngun nc cp ly t mng li
cp nc sch thnh ph.

d. Gii phỏp chiu sỏng
Gii phỏp ly ỏnh sỏng t nhiờn cho cụng trỡnh rt c coi trng. Cỏc phũng
cú h thng ca, vỏch kớnh b trớ hp lý to ngun ly ỏnh sỏng t nhiờn rt tt. Ngoi
ra cũn b trớ thờm h thng chiu sỏng nhõn to phc v cho cỏc phũng choc nng v
lm vic

e. Gii phỏp thụng giú
Do c im khớ hu min Bc Vit Nam l cú bn mựa, mựa hố núng m, mựa
thu mỏt m, mựa ụng lnh v mựa xuõn m t, vic thit k h thng thụng giú phi
phự hp vi c im khớ hu.
Cụng trỡnh c t trong khu vc cú khong khụng xung quanh ln, khụng khớ
trong lnh. Mt bng c b trớ hp lý, lm cho cỏc phũng luụn cú ca s to m
quan cho cụng trỡnh ng thi ly ỏnh sỏng t nhin v ún giú tri lm cho khụng khớ
trong nh luụn thoỏng mỏt.

f. Gii phỏp phũng chỏy cha chỏy
H thng bỏo chỏy t ng c thit k theo tiờu chun TCVN 5738-1995. Cỏc
u dũ khúi c lp t trong cỏc khu vc bỏn hng, phũng t mụt thang mỏy,
phũng mỏy bin th, phũng phỏt in, phũng bo v. Cỏc u dũ nhit c b trớ
phũng bin th v phúng phỏt in.

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -55-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

PHN II
KT CU
CHNG 2: LA CHN GII PHP KT CU
1.
LA CHN GII PHP KT CU:
i vi vic thit k cụng trỡnh, vic la chn gii phỏp kt cu úng mt vai trũ
rt quan trng, bi vỡ vic la chn trong giai on ny s quyt nh trc tip n giỏ
thnh cng nh cht lng cụng trỡnh.
Cú nhiu gii phỏp kt cu cú th m bo kh nng lm vic ca cụng trỡnh do vy
la chn c mt gii phỏp kt cu phự hp cn phi da trờn nhng iu kin c th
ca cụng trỡnh.
1. La chn phng ỏn sn:
Trong kt cu nh cao tng sn l vỏch cng ngang, tớnh tng th yờu cu tng
i cao. H kt cu sn c la chn ch yu ph thuc vo, chiu cao tng, nhp v
iu kin thi cụng.
1. Phng ỏn sn sn ton khi
Cu to bao gm h dm v bn sn.
+ u im: tớnh toỏn n gin, chiu dy sn nh nờn tit kim vt liu bờ tụng
v thộp, do vy gim ti ỏng k do tnh ti sn. Hin nay ang c s dng ph bin
nc ta vi cụng ngh thi cụng phong phỳ cụng nhõn lnh ngh, chuyờn nghip nờn
thun tin cho vic la chn cụng ngh, t chc thi cụng.
+Nhc im: chiu cao dm v vừng ca bn sn ln khi vt khu ln
dn n chiu cao tng ca cụng trỡnh ln gõy bt li cho cụng trỡnh khi chu ti trng
ngang v khụng tit kim chi phớ vt liu nhng ti cỏc dm l cỏc tng phõn cỏch
tỏch bit cỏc khụng gian nờn vn tit kim khụng gian s dng.
2. Phng ỏn sn ụ c
Cu to gm h dm vuụng gúc vi nhau theo hai phng, chia bn sn thnh
cỏc ụ bn kờ bn cnh cú nhp bộ, theo yờu cu cu to khong cỏch gia cỏc dm
khụng quỏ 2m.
+u im: trỏnh c cú quỏ nhiu ct bờn trong nờn tit kim c khụng gian
s dng v cú kin trỳc p, thớch hp vi cỏc cụng trỡnh yờu cu tớnh thm m cao v
khụng gian s dng ln: hi trng, cõu lc b...
+Nhc im: khụng tit kim, thi cụng phc tp. Mt khỏc, khi mt bng sn
quỏ rng cn b trớ thờm cỏc dm chớnh. Vỡ vy, nú cng khụng trỏnh c nhng hn
ch do chiu cao dm chớnh phi cao gim vừng.
3. Phng ỏn sn khụng dm (sn nm)
Cu to gm cỏc bn kờ trc tip lờn ct.
+u im: chiu cao kt cu nh nờn gim c chiu cao cụng trỡnh. Tit kim
c khụng gian s dng, d phõn chia khụng gian. Thớch hp vi nhng cụng trỡnh
cú khu va (6-8m).Kin trỳc p, thớch hp vi cỏc cụng trỡnh hin i.
+Nhc im: tớnh toỏn phc tp, chiu dy sn ln nờn tn kộm vt liu, ti
trng bn thõn ln gõy lóng phớ. Yờu cu cụng ngh v trỡnh thi cụng tiờn tin. Hin
nay, s cụng trỡnh ti Vit Nam s dng loi ny cũn hn ch.

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -56-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

4. Kt lun
Cn c vo:
+ c im kin trỳc v c im kt cu, ti trng.
+ C s phõn tớch s b trờn.
+ Mt khỏc, da vo thc t hin nay Vit nam ang s dng ph bin l
phng ỏn sn sn bờtụng ct thộp ton khi. V da trờn c s thit k mt bng
kin trỳc v yờu cu v chc nng s dng ca cụng trỡnh cú nhp ln.
Do vy, la chn phng ỏn sn sn bờ tụng ct thộp ton khi cho cỏc
tng.
i vi cụng trỡnh ny ta thy chiu cao tng in hỡnh l 3,3m l phự hp vi nh lm
vic, ng thi m bo tớnh linh hot khi b trớ cỏc vỏch ngn tm, to khụng gian
rng, ta chn phng ỏn sn sn ton khi vi cỏc ụ sn in hỡnh.
5. Cỏc gii phỏp kt cu:
Theo cỏc d liu v kin trỳc nh hỡnh dỏng, chiu cao nh, khụng gian bờn
trong yờu cu thỡ cỏc gii phỏp kt cu cú th l :
1. H kt cu tng chu lc:
Trong h ny cỏc cu kin thng ng chu lc ca nh l cỏc tng phng. Ti
trng ngang truyn n cỏc tm tng qua cỏc bn sn. Cỏc tng cng lm vic nh
cỏc cụng xon cú chiu cao tit din ln. Gii phỏp ny thớch hp cho nh cú chiu cao
khụng ln v yờu cu v khụng gian bờn trong khụng cao (khụng yờu cu cú khụng
gian ln bờn trong ) .
2. H kt cu khung chu lc:
L h kt cu khụng gian gm cỏc khung ngang v khung dc liờn kt vi nhau
cựng chu lc. tng cng cho cụng trỡnh thỡ cỏc nỳt khung l nỳt cng
+ u im:
- To c khụng gian rng.
- D b trớ mt bng v tho món cỏc yờu cu chc nng
+ Nhc im:
- cng ngang nh (cha tn dng c kh nng chu ti ngang ca lừi cng).
- T l thộp trong cỏc cu kin thng cao, kớch thc cu kin ln (do phi
chu phn ln ti ngang)
H kt cu ny phự hp vi nhng cụng trỡnh chu ti trng ngang nh.
3. Kt lun:
Qua phõn tớch mt cỏch s b nh trờn ta nhn thy mi h kt cu c bn ca
nh cao tng u cú nhng u, nhc im riờng. Vi cụng trỡnh ny do cú chiu cao
ln 9 tng (33,25m k t mt t t nhiờn) nờn gii phỏp tng chu lc khú ỏp ng
c. Vi h khung chu lc do cú nhc im l gõy ra chuyn v ngang ln nhng
h kt cu ny li chu lc tt, linh ng trong quỏ trỡnh s dng, d thi cụng. Dựng
gii phỏp h lừi chu lc thỡ cụng trỡnh cn phi thit k vi dy sn ln, lừi phõn b
hp lớ trờn mt bng, iu ny dn ti khú khn cho vic b trớ mt bng nhng nú li
cú u im l chu ti trng ngang tt.Vy tho món cỏc yờu cu kin trỳc v kt
cu t ra cho cụng trỡnh ta chn bin phỏp s dng h hn hp l h c to thnh t
s kt hp gia hai hoc nhiu h c bn.
Qua vic phõn tớch trờn ta nhn thy s khung ging l hp lớ nht. õy vic
s dng kt hp kt cu lừi (lừi cu thang mỏy) v cỏc khung ngang cựng chu ti ng
v ti trng ngang s lm tng hiu qu chu lc ca ton kt cu lờn rt nhiu ng
thi nõng cao hiu qu s dng khụng gian. c bit cú s h tr ca lừi lm gim ti
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -57-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

trng ngang tỏc dng vo tng khung s gim c khỏ nhiu tr s mụmen do giú gõy
ra. S lm vic ng thi ca khung v lừi l u im ni bt ca h kt cu ny.
4. Phng phỏp tớnh toỏn h kt cu
1.
Ti trng ng
+Ti trng thng ng trờn sn gm tnh ti v hot ti.
+Ti trng chuyn vo dm ri t dm vo ct.
+Ti trng truyn t sn vo khung c phõn phi theo din truyn ti:
Bao gm trng lng bn thõn kt cu v cỏc hot ti tỏc dng lờn sn, mỏi. Ti
trng tỏc dng lờn sn k c ti trng vỏch ngn, thit b... u quy v ti trng phõn b
u trờn din tớch ụ sn.
2.
Ti trng ngang:
Ti trng giú tnh (vi cụng trỡnh cú chiu cao nh hn 40 m nờn theo TCVN
2737-1995 ta khụng phi xột n thnh phn ng ca ti trng giú v ti trng do ỏp
lc ng t gõy ra).
3.
Ni lc v chuyn v
xỏc nh ni lc v chuyn v, s dng cỏc chng trỡnh phn mm tớnh kt
cu nh SAP hay ETABS. õy l nhng chng trỡnh tớnh toỏn kt cu rt mnh hin
nay. Cỏc chng trỡnh ny tớnh toỏn da trờn c s ca phng phỏp phn t hu hn,
s n hi.
Ly kt qu ni lc ng vi phng ỏn ti trng do tnh ti (cha k n trng
lng dm, ct)
Hot ti ton b (cú th k n h s gim ti theo cỏc ụ sn, cỏc tng) xỏc
nh ra lc dc ln nht chõn ct, t kt qu ú ta tớnh ra din tớch cn thit ca tit
din ct v chn s b tit din ct theo t l mụun, nhỡn vo biu mụmen ta tớnh
dm no cú mụmen ln nht ri ly ti trng tỏc dng lờn dm ú v tớnh nh dm
n gin xỏc nh kớch thc theo cụng thc.
4.
T hp ni lc v tớnh toỏn ct thộp
Ta cú th s dng cỏc chng trỡnh t lp bng ngụn ng EXEL, PASCAL...
cỏc chng trỡnh ny cú u im l tớnh toỏn n gin, ngn gn, d dng v thun
tin khi s dng chng trỡnh hoc ta cú th da vo chng trỡnh phn mm
SAP2000 tớnh toỏn v t hp sau ú chn v b trớ ct thộp cú t hp v tớnh thộp
bng tay cho mt s phn t hiu chnh kt qu tớnh.
5.
Chn vt liu s dng:
+ S dng bờtụng cp bn B20 cú:
Rb = 11,5 MPa, Rbt = 0,90 MPa, Eb = 27.103 MPa
+ S dng thộp :
- Thộp
nhúm AI : Rs = Rsc = 225 MPa, Es = 21.104 MPa
- Thộp
nhúm AII : Rs = Rsc = 280 MPa, Es = 21.104 MPa
- Thộp
nhúm AIII : Rs = Rsc = 365 MPa, Es = 20.104 MPa
6.
Cỏc ti liu, tiờu chun s dng trong tớnh toỏn kt cu
- Gii phỏp kin trỳc ó lp;
- Tiờu chun v ti trng v tỏc ng 2737-1995;
- ng lc hc v n nh cụng trỡnh;
-Tiờu chun thit k kt cu bờ tụng v bờ tụng ct thộp TCXDVN
356:2005;
- Nh cao tng - Thit k cu to bờ tụng ct thộp ton khi TCXDVN 198:1997;
- Phn mm tớnh toỏn kt cu ETABS
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -58-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

7.

La chn s b kớch thc kt cu:

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -59-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -60-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

1. Chn s b chiu dy bn sn:
Chiu dy hb ca bn chn ph thuc ch yu vo nhp bn (chiu di l1), ti
trng tỏc dng lờn bn v liờn kt. Cú th chn s b hb theo cụng thc:
hb =

. l1

Trong ú: + l1 : nhp bn.
+ D : H s ph thuc ti trng tỏc dng lờn bn, D=0,8ữ1,4
+ m : H s ph thuc liờn kt ca bn: vi bn kờ 4 cnh m=35ữ45,
vi bn loi dm m =30ữ35.
Xột cỏc ụ sn:
Da vo kớch thc cỏc cnh ca bn sn trờn mt bng kt cu ta phõn cỏc ụ
sn ra lm 2 loi:
+Cỏc ụ sn cú t s cỏc cnh

ụ sn lm vic theo 2 phng (thuc loi

bn kờ 4 cnh).
+Cỏc ụ sn cú t s cỏc cnh

ụ sn lm vic theo 1 phng (thuc loi

bn dm).
i vi bn kờ 4 cnh : Da vo trong s kt cu sn tng in hỡnh ta
thy ụ sn kờ 4 cnh cú cú nhp tớnh toỏn ln nht l l =510cm , chn m=40, D=1,0
hb =
i vi bn loi dm: Da vo trong s kt cu sn tng in hỡnh ta thy
ụ sn O13, O14 l bn loi dm cú nhp l l =180,5 cm, chn m= 35 , D= 1,0
hb =
Vy thng nht chn chiu dy bn sn l 13cm.
* Chn s b tit din dm
1.
Dm ph
1. Dm ph bc 8,1m
h=(

)l = (

).8100 = 675 ~506 mm; chn h = 600(mm)

b = (0.3-0.5)h= 180-300(mm), chn b = 250(mm)
Chn kớch thc dm l bxh = 25x60(cm)
*Dm ph bc 7,3m v bc 5,1m
m bo tớnh n nh v mt cu to ln thi cụng cho ton tuyn dm ta
chn kớch thc dm l bxh =25x60(cm)
2. Dm ph nhp 9,3m
h=(

)l = (

).9300 = 875 ~580(mm); chn h = 600(mm)

b = (0.3-0.5)h= 180-300(mm), chn b = 250(mm)
Chn kớch thc dm l bxh = 25x60(cm)
*Dm ph nhp 7,5m
m bo tớnh n nh v mt cu to ln thi cụng cho ton tuyn dm ta
chn kớch thc dm l bxh =25x60(cm)
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -61-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

Dm chớnh
1. Dm chớnh bc 8,1m
h=(

)l = (

).8100 = 810~675(mm); chn h = 700(mm).

b=
=210~350(mm), chn b = 300(mm).
Chn kớch thc dm l bxh =30x70(cm)
*Dm chớnh bc 7,3m v 5,1m
m bo tớnh n nh v mt cu to ln thi cụng cho ton tuyn dm ta chn
kớch thc dm l bxh =30x70(cm)
2. Dm chớnh nhp 9,3m
h=(

)l = (

).9300 = 930~775(mm); chn h = 800(mm).

Chn b theo iu kin m bo s n nh ca kt cu:
b=
=270~450(mm), chn b = 400(mm).
Chn kớch thc dm l bxh =40x80(cm)
3. Dm chớnh nhp 7,5m
h=(

)l = (

).7500 = 750~625(mm); chn h = 700(mm)

b=
=210~350(mm), m bo tớnh n nh v mt cu to ln
thi cụng cho ton tuyn dm chn b = 400(mm).
Chn kớch thc dm l bxh = 40x70(cm)
4. Dm chớnh nhp 5,7m ( nhp dm ngoi hiờn)
h=(

)l = (

).5700 = 570~475(mm); chn h = 500(mm)

b=
=150~250(mm), chn b = 250(mm).
Chn kớch thc dm l bxh =25x50(cm)
5. Chn s b tit din ct
1.
Ct gia : Xột ct C-3

Din tớch chu ti : S = (3,65+4,05).(4,5+3,75) = 63,525 m2
S tng : n = 9 (bao gm c tng k thut)
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -62-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

Lc nộn ln nht xut hin trong ct: N =S.q.n = 63,525.0,9.9=514,5 (T)
Tit din ngang ca ct:

Chn tit din ct t: 60x100cm (F= 0,6 m2)
*Kim tra iu kin n nh :

Chiu cao ln nht ca ct l 4,4m (cao tng tng k thut) => l = 4,4m
Kt cu khung nh nhiu tng nhiu nhp chiu di tớnh toỏn ca ct c xỏc
nh theo cụng thc:
= 0,7.4,4 = 3,08 (m)
Vy

=

=17,82 <

v

=

=5,133 < 31=

Nờn ct m bo iu kin n nh.
2.
Ct biờn: Xột ct F-3

Din tớch chu ti : S = (3,65+4,05).4,8=36,96 m2
S tng : n =9 (bao gm c tng k thut)
Lc nộn ln nht xut hin trong ct: N =S.q.n = 36,96.0,9.9=299,376 (T)
Tit din ngang ca ct:

Chn tit din ct : 50x70cm (F= 0,35 m2 )
*Kim tra iu kin n nh :

Chiu cao ln nht ca ct l 4,4m (cao tng tng k thut) => l = 4,4m
Kt cu khung nh nhiu tng nhiu nhp chiu di tớnh toỏn ca ct c xỏc
nh theo cụng thc:
= 0,7.4,4 = 3,08 m

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -63-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

Vy
V
Nờn ct m bo iu kin n nh.
Ct biờn trc A*: Xột ct A*-4:

Din tớch chu ti ln nht : S=(3,65+4,05).2,85=21,945 m2
S tng : n = 3
Lc nộn ln nht xut hin trong ct:
N =S.q.n=21,803.1,2.3=78,491 (T)
Tit din ngang ca ct:

= (0,082 0,102) (m2)

=

Vỡ F quỏ nh nờn ta chn tit din ct theo yờu cu cu to (kớch thc bộ nht
ca ct trong nh nhiu tng khụng c nh hn 250mm v t s

) vy chn

tit din ct l : 30x50cm (F= 0,15 m2)
*Kim tra iu kin n nh :

Chiu cao ln nht ca ct l h=6,6=> l=6,6m
Kt cu khung nh nhiu tng nhiu nhp chiu di tớnh toỏn ca ct c
xỏc nh theo cụng thc:
= 0,7.6,6 = 4.62 m
Vy

l 6,6
=
= 22 < 25 ;
b 0,3
4,62
=
= 15,4 < 31=
0,3

=

4,62
=53,47<
0, 288.0,3

v

nờn ct m bo iu kin n nh.

3.

Chn tit din ct:
Do cng lờn cao thỡ ti trng thng ng tỏc dng lờn ct cng gim nờn theo ti
trng tỏc dng ct s cú tit din gim dn theo chiu cao.
Mt bng kt cu khung trc 2-2

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -64-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh
D400x800

C400x700

C400x700
D400x800

C500x700

D400x800
C400x700

C500x700

C500x700

C500x900

C500x700

C500x900

D250x600
C400x700

D400x800

9300

D250x600

7500

C

3500

C500x700

3500

C400x700

C350x600
D250x600

3500

C400x700

D400x800

3500

C350x600

3500

D300x700

C400x700

D400x800

A

C350x600

D250x600

D300x700

3500

D300x700

C500x700

3500

C350x600

D400x700

C500x700

3500

D400x800

D300x700

9300

D

F

MT BNG KT CU KHUNG TRC 2
Nhp tớnh toỏn:
1.
Nhp tớnh toỏn dm AC,DF:
1.
LGF = LEC = L1 + t/2hc/2;
= 9,3 + 0,11 0,65/2=9,085(m)
2.
Nhp tớnh toỏn dm CD:
3.
LEF = L2 =7,5 (m)
b, Chiu cao ca ct
Chiu cao ca ct ly bng khong cỏch gia cỏc trc dm. Do dm khung thay
i tit din nờn ta s xỏc nh chiu cao ca ct theo trc dm cú tit din nh
hn
+ Xỏc nh chiu cao ct:
La chn chiu sõu chụn múng t mt t ti ct t nhiờn ( -0,2m) tr xung:
Hm=400(mm)= 0,4(m)
1.

ht1= Ht 1+ Z + hm hd/2=3,3 +0,2+0,4-0,8/2=3,5(m)
( vi Z = 0,2m l khong cỏch t ct 0,0 n mt t t nhiờn)

+ Xỏc nh chiu cao ct tng 1,2,3,4,5,6,7,8 = 3,5m
Ta cú s kt cu th hin nh hỡnh v
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -65-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

1.
XC NH TI TRNG
1. Ti trng ng:
2.2.1.1 Tnh ti n v:
Tnh ti bao gm trng lng bn thõn cỏc kt cu nh ct, dm sn v ti trng
do tng, vỏch kớnh t trờn cụng trỡnh. Khi xỏc nh tnh ti, ta xỏc nh trng lng
n v t ú lm c s phõn ti sn v cỏc dm theo din phõn ti v cng. Ti
trng bn thõn cỏc phõn t vỏch, ct v dm s c phn mm t ng cng vo khi
khai bỏo h s trng lng bn thõn.
1.
Tnh ti bn thõn sn:
Tnh ti bn thõn sn ph thuc vo cu to cỏc lp cu to sn. Trng lng bn
thõn phõn b u cỏc lp sn c tớnh theo cụng thc sau:
n

n

g s = g ic .ni = i . i .ni
1

1

c
i

Trong ú : - g : trng lng bn thõn ca lp cu to sn th i
i , i : chiu dy, khi lng riờng ca lp th i
1.
2.

n : h s vt ti ca lp sn th i xỏc nh theo TCVN 2737-1995

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -66-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

TNH TI CA SN CC TNG (S):
i
i
gic

CC LP VT LIU

daN /m3

(mm)

n

daN /m2

gitt
daN /m2

+ LP GCH CERAMIC LT SN
300X300

10

2200

22

1,1

24,2

+ LP VA LểT XM 50# DY
20mm

20

1800

36

1,3

46,8

130

2500

1,1

357, 5

15

1800

1,3

35,1

+ SN BTCT DY 13mm
+ LP VA TRT TRN XM 75#
DY 15mm

250
27

Cng

335

TNH TI CA SN K THUT (Skt):
i
i
gic

CC LP VT LIU

(mm)

daN /m3

daN /m2

464

gitt
daN /m2

n

+LP TO CNG Bấ MT
EPOXY

02

1500

3

1,3

3,9

+LP VA LểT XM 50#
DY 20mm

20

1800

36

1,3

46,8

130

2500

250

1,1

357, 5

15

1800

27

1,3

35,1

+ SN BTCT DY 13mm
+LP VA TRT TRN XM
75#
DY 15mm
Cng

316

408,2

TNH TI Sấ-Nễ MI

+VA XM CHNG THM #75

25

2000

50

1,3

65

+SN BTCT

130

2500

250

1,1

357, 5

+TRT TRN VA XM #50

15

1800

1,3

35,1

27

457,6

Tng ti trng

Tnh ti bn thõn tng
CC LP VT LIU

SVTH : Bùi Văn Dơng

TNG 220
i
i
(mm)
Lớp: XD1401D

daN /m3

gic
daN /m

n

gitt
daN /m
Trang : -67-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

+TNG
XY
220mm, CAO 2.5m

GCH

+2 LP VA TRT 2 BấN
XM 50# DY 15mm

220

1800

990

1,1

435,6

30

2000

135

1,3

78

Cng

SVTH : Bùi Văn Dơng

1215

Lớp: XD1401D

514

Trang : -68-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

TNG 110
i
i

CC LP VT LIU
+TNG
XY
110mm, CAO 3.17m

(mm)

GCH

+2 LP VA TRT 2 BấN
XM 50# DY 15mm

daN /m3

gic
daN /m

gitt
daN /m

n

110

1800

627,66

1,1

217,8

30

2000

171,18

1,3

78

Cng

789,84

296

2.2.1.2 Hot ti n v:
Theo TCVN 2737 -1995 ti trng phõn b u trờn sn v cu thang:
Ti trng tiờu chun
Ti trng tớnh toỏn
Loi phũng
HSVT
Ton phn Di hn
Ton phn
Di hn
2
2
2
(daN /m ) (daN /m )
(daN /m )
(daN/m2)
Hi trng, phũng hp
400
140
1.2
480
168
Snh, hnh lang thụng
300
100
1.2
360
120
vi cỏc phũng lm vic
Snh, hnh lang thụng
vi cỏc phũng dc v
400
140
1.2
480
168
phũng hp
Cu thang
300
100
1.2
360
120
Phũng c
400
140
1.2
480
168
Phũng v sinh
200
70
1.2
240
84
Vn phũng
200
100
1.2
240
120
Phũng mỏy
750
750
1.2
900
900
Kho
480
480
1.2
576
576
Mỏi, np b nc
75
1.3
97,5
Mỏi t dn núng VRV
350
350
1,2
420
420
B nc
1500
1.1
1650
Vỏch ngn thch cao
80
80
1.3
104
104

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -69-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

2.2.1. XC NH TI TRNG TNH TC DNG VO KHUNG TRC 3:
1.

TNG 1,2:

S PHN TNH TI SN TNG 1:
n v: g(daN/m) - G(daN)
BNG TNH TI PHN B- daN/m
TT

Cỏc loi ti trng v cỏch xỏc nh

g1FD = g1AC
1 Do tng 220 trờn dm truyn xung: 514x(3,5-0,8)
Ti trng phõn b do sn truyn vo hỡnh thang vi tung ln nht:
2 ght 464x(3,65-0,2-0,125)=1542
i ra phõn b u k = 0,765; gcn= 1542 x0,765 = 1179
g1DE* = g1BC*
Ti trng do sn EF truyn vo di dng hỡnh tam giỏc vi tung
1
ln nht: 464x(3-0,125-0,35)=1171
i ra phõn b u gcn= 1171x5/8= 731
g1DE = g1BC
1

Do tng 220 trờn dm truyn xung: 514x(3,5-0,8)

SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Giỏ tr
daN/m
2566
1387
1179
731
731
3778
1387

Trang : -70-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

Ti trng phõn b do sn truyn vo hỡnh thang vi tung ln nht:
2 ght 464x(3,65-0,2-0,125)=1542
i ra phõn b u k = 0,737; gcn= 1542 x0,737 = 1271

1225

Ti trng phõn b do sn truyn vo tam giỏc vi tung ln nht:
3 gtg 464x(4,5-0,35-0,125)=1867
i ra phõn b u k = 0,625; gcn= 1867 x0,625= 1166

1166

g1CD
Ti trng phõn b do sn truyn vo hỡnh thang vi tung ln nht:
1 ght 464x(3,65-0,2-0,125)=1542
i ra phõn b u k = 0,638; gcn= 1542x0,638= 983
Ti trng phõn b do sn truyn vo tam giỏc vi tung ln nht:
2 gtg 464x(3,75-0,2-0,125)=1589
i ra phõn b u k = 0,625,gcn= 1589x0,625= 993
BNG TNH TI TP TRUNG- daN
TT

G1F = G1A
Do trng lng bn thõn dm 0,3x0,7:2500x1,1x0,3x0,7x3,65
Do trng lng tng xõy trờn dm dc cao
2
3,5 -0,7=2,8(m) vi h s gim l ca l 0,7: 514x2,8x3,65x0,7
Do trng lng sn truyn vo :
3
464x(3,65-0,2-0,125)x(3,6-0,2-0,125)/2=2526
464x(4,525+1,2)/4x(3,65-0,2-0,125)=2208
4 Do dm ph truyn vo: 2500x1,1x0,25x0,6x3,65x4,8/4
Tng cng

2

3

1
2

Lớp: XD1401D

993

2107
3677
4734
1806
12324

G1D = G1C
Do t.lng bn thõn dm 0,3x0,7: 2500x1,1x0,3x0,7x3,65 =2107
2500x1,1x0,3x0,7x5,1/2=1472
2500x1,1x0,25x0,6x(3,75+4,5)/4x(3,65-0,2-0,125) =2828
Do trng lng tng xõy trờn dm dc cao
3,5 -0,7=2,8(m) vi h s gim l ca l 0,7:
514x2,8x5,1/2 x0,7 =2568
296x2,8x3,65 x0,7 =2117
Do trng lng sn truyn vo :
464x(3,65-0,2-0,125)x(3,65-0,2-0,125)/2=2564
464x(4,7+1,225)x1,73/2=2378
464x(4,7+0,475)x2,11/2=2533
464x(3,475+0,15)x1,73/4x(3,65-0,2-0,125)=2411
464x(4,1+0,15)x1,73/4x(3,65-0,2-0,125)=2835
Tng cng
G1E = G1B
Do trng lng bn thõn dm 0,3x0,7: 2500x1,1x0,3x0,7x5,1/2
Do trng lng tng xõy trờn dm dc cao
3,5 -0,7=2,8(m) vi h s gim l ca l 0,7:

SVTH : Bùi Văn Dơng

983

Giỏ tr
daN

Cỏc loi ti trng v cỏch xỏc nh

1

1

1976

6407

4685

12721

23813
1473
2568

Trang : -71-


Đồ áN TốT NGHIệP : CÔNG TRìNH nh LM VIC LiÊn cơ quan tỉnh quảng ninh

3

1
2
3
4

1
2
3
2.

514x2,8x5,1/2 x0,7 =2568
Do trng lng sn truyn vo : 464x(4,7+1,975)x1,36/4=1053
Tng cng
G1BC = G1DE
Do trng lng bn thõn dm 0,25x0,6:
2500x1,1x0,25x0,6x(5,1/2+3,65)
Do trng lng tng xõy trờn dm dc cao 0,6m
3,5 -0,6=2,9(m) vi h s gim l ca l 0,7:
514x2,9x3,65x0,7 = 3808
Do trng lng sn truyn vo :464x(4,7+1,975)x1,36/4=1053
464x(4,1+0,15)x1,73/4x(3,65-0,2-0,125)=2835
464x(3,65-0,2-0,125)x(3,65-0,2-0,125)/2=2564
Do dm ph truyn vo:2500x1,1x0,25x0,6x3,65x4,8/4=1807
2500x1,1x0,25x0,6x3,65x4,5/4=1694
Tng cng
G1CD
Do trng lng bn thõn dm 0,25x0,6:
2500x1,1x0,25x0,6x(5,1/2+3,65)
Do trng lng sn truyn vo :464x(4,7+1,225)x1,73=4756
464x(3,65-0,2-0,125)x(3,65-0,2-0,125)/2=2564
Do dm ph truyn vo:2500x1,1x0,25x0,6x3,65x3,75/2=2823
Tng cng
TNG 2,3,4,5,6,7:

3

g=464
(daN/m2)

g=464
(daN/m2)

g=464
(daN/m2)

g=464
(daN/m2)

2557
3808
6452
3501
16318
2557
7320
2823
12700

g=464
(daN/m2)

3650

7300

3650

g=464
(daN/m2)

1053
5094

5100

5100

2

1

g=464

g=464

g=464

g=464

g=464

g=464

(daN/m2)

(daN/m2)

(daN/m2)

(daN/m2)

(daN/m2)

(daN/m2)

G2F G2E

G2D

G2C

G2DE
g

ED
2

1800

g 2DE*

3000

G2CD
g 2DE

4500

e

G2BC
g 2CD

3750

9300

f

G2B G2A
g 2BC

3750

4500

7500

d

g 2BC*

3000

g 1AB
1800

9300

c

b

a

S PHN TNH TI SN TNG 2,3,4,5,6,7:
n v: g(daN/m) - G(daN)
SVTH : Bùi Văn Dơng

Lớp: XD1401D

Trang : -72-


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×