Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2016 ĐỢT 3 có đáp án môn vật lý

TRƯỜNG THPTDL ĐÀO DUY TỪ
HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2016 - ĐỢT 3
Môn thi: Vật lý, khối A
Thời gian làm bài: 90 phút.

(Đề thi có 04 trang)
Mã đề thi 331
Họ, tên học sinh:.............................................................Trường..........................................................................
Số báo danh.............................................................. ............................................................................................

Câu 1: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ có λ1 = 0, 4µm và λ 2 = 2λ1 thì
vận tốc ban đầu cực đại của các quang êlectrôn bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v 2 với v1 = 2v 2 . Giới
hạn quang điện λ 0 của kim loại làm catốt này là
A. 0,24 µ m .
B. 0,12 µ m .
C. 1,2 µ m .
D. 2,4 µ m .
Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
A. điện áp của cuộn cảm và tụ điện ngược pha nhau.

B. điện áp của cuộn cảm và tụ điện bằng không.
C. điện áp của cuộn cảm và tụ điện lệch pha nhau.
D. mạch đẩy toàn bộ công suất nhận được trở lại nguồn.
Câu 3: Một quả bowling lăn không trượt xuống một mặt phẳng nghiêng góc 300 so với phương ngang.
Gia tốc của quả bowling là
A. 5g/14.
B. 5g/7.
C. 2g/5.
D. 2g/14.
Câu 4: Cho mạch điện RLC nối tiếp có R biến thiên, L = 1/ π ( H ) ; C = 10−4 / 2π ( F ) ; U = 100 (V). Khi
R = Rx thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Khi đó
A. cos ϕ = 1.
B. Pmax = 100 W.
C. cos ϕ = 0,707.
D. Pmax = 200 W.
Câu 5: Hai nguồn phát sóng ngược pha S1 và S2 nằm sâu trong một bể nước. Điểm P nằm tại trung điểm
của S1S2. Điểm Q có hiệu khoảng cách tới hai nguồn là 3 λ và nằm ngoài đường thẳng nối S1 và S2.
A. Các hạt nước tại P và Q đều đứng yên.
B. Các hạt nước tại P và Q đều dao động.
C. Các hạt nước tại P dao động, ở Q đứng yên. D. Các hạt nước tại Q dao động, ở P đứng yên.
Câu 6: Một con lắc lò xo treo đứng có m = 100 g, k = 100 N/m và chiều dài tự nhiên là 28 cm. Phải
móc vật nặng vào một điểm trên lò xo, cách điểm treo lò xo một khoảng bao nhiêu để hệ dao động điều
hòa với chu kỳ là 0,1 s? Lấy π 2 ≈ 10 .
A. 2,8 cm.
B. 7 cm.
C. 14 cm.
D. 7,5 cm.
Câu 7: Ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 1,5 cm, 3 / 2 cm, 3 cm
và các pha ban đầu tương ứng là 0, π/2, 5π/6. Biên độ của dao động tổng hợp là
A. 3 .
B. 3 cm.
C. 3 2 cm.
D. 2 cm.
Câu 8: Khi có một sóng (cơ) lan truyền trong môi trường
A. các hạt vật chất của môi trường lan truyền theo phương truyền sóng.
B. những điểm cách nhau một bước sóng dao động cùng pha.
C. các hạt của môi trường dao động với cùng biên độ.
D. trạng thái của dao động được truyền đi.
Câu 9: Mâm quay của một máy quay đĩa tăng tốc với gia tốc góc là 2 20 rad/s2. Một vật nhỏ ở trên
mâm, cách trục quay 20 cm. Tính hệ số ma sát nghỉ nhỏ nhất để trong thời gian 1 s kể từ lúc bắt đầu

quay vật nhỏ đó không bị trượt. Lấy g = 10 m/s2.
A. 1,8.
B. 0,18.
C. 0,36.
D. 3,6.
Câu 10: Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình biến đổi tuần hoàn của
A. điện tích của tụ điện và dòng điện.
B. điện tích của tụ điện, không phải của điện trường.
C. dòng điện, không phải của từ trường.
D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
Câu 11: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f = 3.1015 Hz vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng
bạc có công thoát A = 4,7 eV. Cho h = 6,625.10-34 J.s; - e = - 1,6.10-19 C. Hiệu điện thế hãm là
A. - 7,72 V.
B. 7,72 V.
C. 8,45 V.
D. - 8,45 V.
Câu 12: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn dao động ngược pha, cùng tần số 40 Hz. Giữa hai nguồn
đếm được 11 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa các đỉnh của hai đường
hypebol ngoài cùng là 25 cm. Tốc độ truyền sóng là
A. 2 m/s.
B. 1 m/s.
C. 4 m/s.
D. 5 m/s.


Câu 13: Một quả cầu đặc có bán kính 50 cm, khối lượng 4 kg quay quanh trục cố định đi qua tâm của
nó. Lúc momen động lượng của quả cầu là 60 kgm2/s thì động năng của nó là
A. 45 kJ.
B. 54 kJ.
C. 4,5 kJ.
D. 5,4 kJ.
Câu 14: Trong truyền thông bằng sóng điện từ biến điệu là
A. dùng sóng điện từ cao tần truyền các tín hiệu âm tần đi xa.
B. biến âm thanh, hình ảnh thành các dao động âm tần.
C. tạo ra dao động cao tần biến điệu.
D. biến âm thanh, hình ảnh thành các dao động cao tần.
Câu 15: Một mạch RLC có C = 2 µF, L = 4 mH, R = 100 Ω . Điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là
220 2 V. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 24,2 kW.
B. 2,42 kW.
C. 422 W.
D. 224 W.
Câu 16: Một mạch dao động gồm một ống dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 1,25 mH, một tụ điện có
điện dung C = 20 nF. Đặt thêm một lõi sắt có độ từ thẩm tương đối là 10.000 vào trong lòng ống dây thì
mạch dao động có chu kỳ
A. T = π.105 s.
B. T = 2π/105 s.
C. T = π/10-5 s.
D. T = π.10-3 s.
Câu 17: Một tia sáng đơn sắc khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt thì
A. vận tốc và màu sắc thay đổi.
B. vận tốc giảm, bước sóng tăng.
C. chu kỳ thay đổi, tần số không đổi.
D. chu kỳ và tần số không đổi.
Câu 18: Một đĩa khối lượng 100 g treo dưới một lò xo có hệ số đàn hồi 10 N/m. Sau khi có một chiếc
vòng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 80 cm xuống đĩa, đĩa và vòng bắt đầu dao động điều hòa. Coi va
chạm giữa vòng và đĩa là hoàn toàn mềm. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động là
A. 15 cm.
B. 30 cm.
C. 3 cm.
D. 1,5 cm.
-34
Câu 19: Thủy ngân có công thoát là 4,5 eV. Cho h = 6,625.10 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện
của thủy ngân là
A. 0,496 µ m .
B. 0,264 µ m .
C. 0,276 µ m .
D. 0,248 µ m .
Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần L và một tụ điện C. Mạch
đang bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 24 m. Ghép thêm một tụ điện có có điện dung 3C song song
với tụ C thì máy sẽ thu được sóng là
A. 12 m.
B. 480 m.
C. 120 m.
D. 48 m.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai về dao động tuần hoàn?
A. vật dao động trở về vị trí cũ sau những khoảng thời gian bằng một chu kỳ dao động.
B. dao động tuần hoàn được lặp lại sau một chu trình.
C. một dao động tuần hoàn có thể là một dao động điều hòa.
D. dao động cưỡng bức cũng là một dao động tuần hoàn.
Câu 22: Một sóng ngang truyền dọc theo một sợi dây dài. Một điểm cách nguồn sóng một khoảng bằng
λ /3 có độ dời so với vị trí cân bằng là 3 cm sau một nửa chu kỳ. Lúc t = 0 nguồn sóng ở vị trí biên
dương. Biên độ sóng coi như không đổi là
B. 2 cm.
C. 2 3 cm.
D. 3 cm.
A. 3 2 cm.
Câu 23: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 104 V. Biết e = 1, 6.10−19 C ,
c = 3.108 m s và h = 6, 625.10−34 J.s . Bỏ qua động năng ban đầu của êletrôn. Bước sóng nhỏ nhất của
tia Rơnghen do ống phát ra là
A. 2,48 µm .
B. 2,48 A0.
C. 1,24 µm .
D. 1,24 A0 .
Câu 24: Cuộn cảm thuần
A. cản trở cả dòng không đổi và dòng xoay chiều. B. có trở kháng phụ thuộc vào độ tự cảm của nó.
C. làm dòng điện nhanh pha π/2 so với điện áp.
D. tỏa nhiệt vì có cảm kháng.
Câu 25: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4 µm vào catôt của một tế bào quang điện
bằng rubi có công thoát A = 2,1 eV. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Động năng ban đầu cực đại
của các electron quang điện là
A. 1,0 eV.
B. 1,2 eV.
C. 1,5 eV.
D. 2,0 eV.
Câu 26: Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa
A. phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.
B. tỷ lệ với biên độ dao động.
C. biến đổi theo quy luật dạng sin đối với thời gian.
D. phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Câu 27: Dòng điện xoay chiều ba pha
A. được tạo ra bởi ba máy phát điện xoay chiều một pha.


B. là hệ thống ba dòng một pha có cùng tần số và khác biên độ.
C. được gây bởi ba suất điện động có cùng tần số nhưng khác nhau về biên độ.
D. là hệ thống ba dòng một pha có cùng biên độ và lệch pha nhau từng đôi một là 2π/3.
Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng
đơn sắc λ = 0,44 µm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,2 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
và màn quan sát là D = 1,5 m. Thí nghiệm được tiến hành trong nước có chiết suất la 4/3. Tìm vị trí của
vân sáng bậc ba trên màn quan sát
A. 13,2 mm.
B. 5,569 mm.
C. 9,900 mm.
D. 7,425 mm.
Câu 29: Đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp u = 80 2cos100πt (V), cuộn dây có điện trở thuần là
2 Ω , L = 1/50π (H). Dòng điện có biên độ là 8 A và sớm pha π/4 so với điện áp. R có giá trị
A. (5 2 - 2) Ω .
B. 10 Ω .
C. 6 Ω .
D. 8 Ω .
Câu 30: Sóng âm
A. là các sóng cơ có tần số từ 16 Hz – 20 kHz.
B. truyền được trong tất cả các môi trường chất (rắn, lỏng, khí).
C. có tốc độ phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường.
D. luôn có đồ thị dao động âm là những đường cong tuần hoàn và có tần số xác định.
Câu 31: Cho mạch điện có R, L, C theo thứ tự ghép nối tiếp với nhau. Biết uLR và uRC lệch pha nhau 900.
A. 1/R = ZC .ZL .
B. ZL = ZC .R .
C. ZC = ZL .R .
D. R = ZL .ZC .
Câu 32: Hiệu điện thế hãm
A. là hiệu điện thế để các quang êlêctrôn có vận tốc ban đầu cực đại dừng ngay trước khi tới anốt.
B. là hiệu điện thế để dòng quang điện triệt tiêu.
C. phụ thuộc vào cường độ và bước sóng của chùm sáng kích thích.
D. không phụ thuộc vào cường độ và bước sóng của chùm sáng kích thích.
Câu 33: Một dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos(πt - π/6) (cm; s). Trong thời gian 9,4 s kể từ
lúc t = 0 vật đi được quãng đường là
A. 84,38 cm.
B. 25,50 cm.
C. 93,71 cm.
D. 70,50 cm.
Câu 34: Cho mạch điện RLC nối tiếp có L biến thiên, ZC = R và điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng là 220 V. L thay đổi để UL đạt giá trị cực đại là
A. 220 V.
B. 220 2 V.
C. 240 2 V.
D. 240 V.
Câu 35: Một mạch dao động có L = 10mH, C = 0,1 µF và R = 20 Ω . Đặt vào mạch một suất điện động
cưỡng bức biên độ 4 mV. Tính tần số cộng hưởng của mạch và biên độ của dòng điện khi đó.
A. 5 kHz và 2.10-4 A.
B. 5 kHz và 0,4 A.
C. 0,5 kHz và 10-3A. D. 0,5 kHz và 0,2A.
Câu 36: Ở độ cao 100 m một con lắc đồng hồ có chu kỳ T1 = 10 s. Hỏi ở độ cao 420 m, trong điều kiện
nhiệt độ không đổi, chu kỳ của con lắc tăng hay giảm bao nhiêu so với chu kỳ T1? Coi trái đất có dạng
hình cầu khối lượng phân bố đều với bán kính 6400 km.
A. 0,4 ms.
B. 0,5 ms.
C. 0,05 ms.
D. 0,04 ms.
Câu 37: Chọn phát biểu sai về quang phổ hấp thụ
A. gồm các vạch tối hay các đám vạch tối riêng lẻ trên nền quang phổ liên tục.
B. các chất rắn, lỏng và khí đều cho quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ hấp thụ của mỗi nguyên tố có tính chất đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. để thu được quang phổ hấp thụ nhiệt độ của chất hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát
quang phổ liên tục.
Câu 38: Trong các tia hồng ngoại, tử ngoại, tia màu lam và tia X, tia sáng nào có khả năng đâm xuyên
tốt nhất?
A. tia hồng ngoại.
B. tia màu lam.
C. tia X.
D. tia tử ngoại.
Câu 39: Trong máy phát điện xoay chiều một pha
A. biên độ và tần số của suất điện động tỷ lệ với số vòng quay trong một đơn vị thời gian của rôto.
B. phần cảm là rôto, phần ứng là stato.
C. phần cảm là stato, phần ứng là rôto.
D. sử dụng các lõi thép kỹ thuật để tránh dòng fucô.
Câu 40: Tốc độ của ánh sáng ở trong nước là 225.000 km/s và trong chân không là 300.000 km/s. Hằng
số điện môi của nước là 81. Độ từ thẩm của nước là
A. 0,01.
B. 0,02.
C. 0,4.
D. 1.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây sai? Dao động (cơ) tự do
A. xảy ra chỉ dưới tác dụng của nội lực.
B. xảy ra khi không chịu tác dụng của lực ma sát.
C. có một tần số xác định gọi là tần số riêng.


D. còn được gọi là dao động riêng.
Câu 42: Để gây ra hiện tượng quang điện, chùm bức xạ rọi vào kim loại
A. có cường độ lớn.
B. là dòng các phôtôn mà năng lượng của mỗi phôtôn lớn hơn công thoát.
C. có tần số nhỏ hơn tần số giới hạn.
D. có bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 43: Cho mạch điện có R = 40 Ω , L = 0,3 / π ( H ) ; C = 10 −3 / 7π ( µ F ) theo thứ tự ghép nối tiếp với
nhau. Biết uRL = 120cos100 π t (V) và tan 370 = 0,75. Biểu thức điện áp của mạch là
A. u = 48 2 cos(100πt - 37π/90) (V).
B. u = 96 2 cos(100πt - 41 π/90) (V).
C. u = 48 2 cos(100πt - 37π/180) (V).
D. u = 96 2 cos(100πt - 41 π/180) (V).
Câu 44: Hiện tượng cầu vồng là kết quả của quá trình
A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. phản xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 45: Tia hồng ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện ở
A. Na.
B. Cs.
C. Ge.
D. Ca.
Câu 46: Trong 1 phút rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực quay được bao
nhiêu vòng để tần số của suất điện động của máy là 60 Hz?
A. 360 vòng.
B. 720 vòng.
C. 480 vòng.
D. 540 vòng.
Câu 47: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có λ = 0,49 µm vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng
Na có giới hạn quang điện λ0 = 0,539 µm. Tìm vận tốc cực đại của các quang electron khi chúng tới anôt.
Biết UAK = 5 V. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; - e = - 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg.
A. 1360 m/s.
B. 1360 km/s.
C. 1420 km/s.
D. 1420 m/s.
Câu 48: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. thể tích của vật rắn.
B. khối lượng của vật rắn.
C. momen lực tác dụng lên vật rắn.
D. vị trí của trục quay.
Câu 49: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát 1,28 eV được chiếu bởi bức xạ có λ = 0,15 µm.
Tách các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại và cho chúng bay từ A đến B trong một điện trường có
hiệu điện thế UAB = - 9 V. Vận tốc của điện tử lúc tới B là
A. 2,372.106 m/s
B. 0 m/s
C. 7,323.106 m/s
D. 3,273.106 m/s
Câu 50: Dao động tắt dần chậm
A. là một dao động dạng sin với tần số riêng. B. là một dao động tự do.
C. là một dao động điều hòa.
D. có biên độ giảm dần và chu kỳ tăng dần.
---------- HẾT ----------


ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 6
MÔN VẬT LÝ
301

302

HƯỚNG DẪN

DA

 hc hc mv
(1)
λ = λ + 2
 1
0
(2) x 4 – (1) suy ra: λ0 = 3λ1 = 1, 2 µ m
C

2
 hc = hc + mv1
(2)
 2λ1 λ0 2.4
Điện áp của cuộn cảm và tụ điện ngược pha nhau // điện áp cuộn cảm và tụ điện
A//C
lệch pha nhau.
mg sin α mg sin α 5 g
a=
=
=
I
2
A
m+ 2
m + m 14
r
5
U2
2
C
R thay đổi, Pmax =
khi R =| Z L − Z C | , Z = R 2 , cos ϕ =
= 0, 707
2R
2
D
Các hạt nước tại Q dao động, ở P đứng yên
kl = k1l1
⇒ l1 = 7cm
B

T = 2π m / k1
2
1

1

11

2

12

3

13

4

14

5

15

6

16

7

17

A

8

18

D

9

19

C

10
11

20
1

A/D
B

12

2

A

13

3

C

14
15
16
17

4
5
6
7

C
D
D

C1: Bấm máy tính: A = (Σ Ai sin ϕi ) 2 + (Σ Ai cosϕi ) 2 = 3 cm
C2: Vẽ giản đồ véc tơ
Trạng thái của dao động được truyền đi
Xét phương xuyên tâm, lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm:
max
Fmsn = Fht = mω 2 = m(γ t ) 2 ≤ Fmsn
= µ N = µ mg ⇒ µ ≥ γ 2t 2 / r = 0,36 ⇒ µ min = 0,36
Điện tích của tụ điện và dòng điện/năng lượng điện trường và NL từ trường
hf = A + eU h ⇒ U h = (hf − A) / e = 7, 72V
11 hyperbol có 10 khoảng ứng với 10 nửa bước sóng:
10(λ / 2) = 25 cm ⇒ λ = 5cm ⇒ v = λ f = 2m / s
I ω 2 L2
L2
Wñ =

2

=

2I

=

2
2 mr 2
5

= 4,5kJ

Tạo ra dao động cao tần biến điệu
Cộng điểm cho thí sinh
T = 2π L ' C = 2π µ LC = π .10−3 s
Chu kỳ và tần số không đổi
Theo định luật bảo toàn động lượng, vận tốc V của vòng và đĩa sau va chạm mềm:

18

8

B

19

9

C

m 2 gh
mv
=
= 2m / s ; Điểm va chạm cách vị trí cân bằng mới của hai vật:
m+M m+M
k
V2
x = ∆l = mg / k = 0,1 m ; ω =
= 50rad / s ; A = x 2 + 2 = 3 cm
m+M
ω
λ0 = hc / A = 0,276 µ m

20

10

D

Tụ ghép song song: C ' = C + 3C = 4C ; Do

21

21

A

22

22

C

23

23

D

Năng lượng điện trường chuyển thành năng lượng tia X: eU =

24

24

B

Có trở kháng phụ thuộc vào độ tự cảm của nó

V=

λ
C
=
⇒ λ ' = 2λ = 48m
λ'
C'
Vật dao động trở về vị trí cũ sau những khoảng thời gian bằng một chu kỳ dao
động
Phương trình sóng tại nguồn: u0 = A cos ω t ; Phương trình sóng tại M:
d
2π T
λ

u = A cos(ω t − 2π ) ⇒ 3 = A cos(
− 2π ) = − A cos
⇒A=2 3
v
T 2

3
hc

λ

⇒λ =

0
hc
= 1,24 A
eU


25

25

A

26
27

26
27

D
B

28

28

D

hc

= A+W

⇒W

= 1eV

=3

= 7,425mm

ñmax
ñmax
λ
Phụ thuộc cách kích thích dao động
Là hệ thống ba dòng điện một pha cùng tần số (và khác biên độ)
λ'D
λD

x 3 = 3i = 3

a

na

29

29

D

U0
= 10 2 Ω ; suy ra: (10 2)2 = ( R + 2)2 + (2 − ZC )2 (1);
I0
2 − ZC
tan(−π / 4) =
= 1 (2); Từ (1) và (2) suy ra R = 8 Ω
R+2

30

30

C

Có tốc độ phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường

31

41

D

| ϕ LR | + | ϕ RC |= 90 0 ⇒ tg | ϕ LR | .tg | ϕ RC |=

32

42

A

33

43

C

34

44

B

U L max =

35

45

A

f =

36

46

B

T1
g
R + h1
= 2 =
⇒ ∆T = T2 − T1 = 0,5ms
T2
g1 R + h2

37

47

B//D

38

48

C

39

49

A

40

50

B

n=

41
42

31
32

B
B

Xảy ra khi không chịu tác dụng của lực ma sát
Là dòng các photon mà năng lượng mỗi photon lớn hơn công thoát
Z L = 30 Ω; ZC = 70 Ω;tan ϕ RL = Z L / R = 0,75 ⇒ ϕ RL = 37π /180 = ϕu − ϕi ⇒ ϕi = −37π / 180
tan ϕ = (Z L − ZC )/ R = −1 ⇒ ϕ = −π / 4 = ϕu − ϕi ⇒ ϕu = −41π / 90

ZL = 2 Ω ; Z =

Z L ZC
= 1 ⇒ R = Z L ZC
R R

Là hiệu điện thế để các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại dừng ngay trước
khi tới Anốt
T = 2 s; T/2 = 1s; suy ra:
t = 9,4 s = 9.T / 2 + ∆t ⇒ S = 9.2 A + (2 A− | x9,4 | − | x9 |) = 91,95cm (93,71cm)
U R 2 + ZC2
1
2π LC

R

= U 2 = 220 2V

= 5kHz ; I 0 =

U0
= 2.10 −4 A
R

Các chất rắn, lỏng và khí đều cho quang phổ vạch hấp thụ // Để thu được quang
phổ...
Tia X
Biên độ và tần số của suất điện động tỷ lệ với số vòng quay trong một đơn vị thời
gian của rôto
c
c2
= µε ⇒ µ = 2 = 0,02
v


LC

43

33

B

I0 =

U 0 RL
= 2,4 A; ⇒ U0 = I 0 Z = 96 2; ⇒ u = 96 2 cos(100π t − 41π / 90) (V )
Z RL

44
45

34
35

D
C

Tán sắc ánh sáng
Ge

46

36

B

47

37

B

48

38

C

Momen lực tác dụng lên vật rắn

mp
⇒ m = 720 vòng
60
mv 2 mv 2
hc hc mvK2
=
+
vaø eU AK = A − K ⇒ vA = 1360km / s
λ λ0
2
2
2
f =

49

39

A

 hc
mv02 max
=
A
+
 λ
2

2
2
2
2
eU = mvA + mvB = mv0 max + mvB
 AB
2
2
2
2

50

40

D

Có biên độ giảm dần và chu kỳ tăng dần

⇒ vB = 2,372.106 m / s



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×